Quyết định 26/2021/QĐ-UBND Cà Mau Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

Số: 26/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Cà Mau, ngày 22 tháng 9 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017 và năm 2019);

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);

Căn cứ Khoản 1, Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 389/TTr-SNN ngày 27 tháng 8 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong các hoạt động khuyến nông thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau, bao gồm: định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực thủy sản, trồng trọt, lâm nghiệp và chăn nuôi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế kỹ thuật được quy định gồm 04 Phụ lục kèm theo Quyết định này cho các lĩnh vực thủy sản, trồng trọt, lâm nghiệp và chăn nuôi cụ thể như sau:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực Thủy sản được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực Trồng trọt được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực Lâm nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực Chăn nuôi được quy định chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc.

2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn vị chủ trì chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định tại Quyết định này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 10 năm 2021.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý hoặc tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định (đối với nội dung vượt thẩm quyền của sở)./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

 

 

PHỤ LỤC

 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 26 /2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN

 

1. Nuôi tôm sú Quảng canh cải tiến

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

Ha

≥ 1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,2

 

Mật độ thả

Con/m2

2 - 9

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 0,5

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 30

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 - 90.000

TCVN 8398:2012

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

100 - 450

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Phân sinh học

Kg/ha

250

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

10

 

Vôi

Kg/ha

250

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

7 tháng

2. Nuôi tôm sú Bán thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

Ha

≥ 0,3

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,2

 

Mật độ thả

Con/m2

10 - 20

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,5

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 38

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm sú giống

Con//ha

100.000 -200.000

TCVN 8398:2012

Thức ăn

Kg/ha

3.600 - 7.200

 

Diệt khuẩn

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

40

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

20

 

Bổ gan

Kg/ha

20

 

Vitamin C

Kg/ha

20

 

Khoáng vi lượng

Kg/ha

20

 

Khoáng tạt

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

3. Nuôi tôm sú thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

Ha

≥ 0,2

 

Mật độ thả

Con/m2

>20

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,2

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,6

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 38

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm sú giống

Con/ha

>200.000

TCVN 8398:2012

Thức ăn

Kg/ha

≥7.680

 

Diệt khuẩn

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

80

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

40

 

Bổ gan

Kg/ha

40

 

Vitamin C

Kg/ha

40

 

Khoáng vi lượng

Kg/ha

40

 

Yucca

Lít/ha

20

 

Dầu áo

Kg/ha

40

 

Khoáng tạt

Kg/ha

100

 

EDTA

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

4. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,15

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,0

 

Mật độ thả

Con/m2

≤ 120

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,2

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 4

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm thẻ giống

Con/ha

≤ 1.200.000

TCVN 10257:2014

Thức ăn

Kg/ha

≤ 23.040

 

Diệt khuẩn

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

100

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

60

 

Bổ gan

Kg/ha

60

 

Vitamin C

Kg/ha

60

 

Khoáng vi lượng

Kg/ha

60

 

Yucca

Lít/ha

60

 

Dầu áo

Kg/ha

60

 

Khoáng tạt

Kg/ha

200

 

EDTA

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

5 tháng

5. Nuôi tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh (ao bạt)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,05

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,0

 

Mật độ nuôi

Con/m2

> 120

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,4

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 4

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm thẻ giống

Con//ha

> 1.200.000

TCVN 10257:2014

Thức ăn

Kg/ha

> 35.700

 

Diệt khuẩn

Kg/ha

900

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

300

 

Vôi

Kg/ha

1.500

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

80

 

Bổ gan

Kg/ha

80

 

Vitamin C

Kg/ha

80

 

Khoáng vi lượng

Kg/ha

80

 

Yucca

Lít/ha

80

 

Dầu áo

Kg/ha

80

 

Khoáng tạt

Kg/ha

400

 

EDTA

Kg/ha

200

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

5 tháng

6. Nuôi xen canh tôm càng xanh - lúa

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ruộng nuôi

Ha

≥ 1

 

Tỉ lệ diện tích kênh mương/ruộng nuôi

%

≥20

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,0

 

Mật độ thả

Con/m2

1- 3

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm càng xanh giống

Con/ha

10.000 - 30.000

TCVN 9389:2014

Vôi

Kg/ha

500

 

Phân sinh học

Kg/ha

250

 

Saponine

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

6

 

Khoáng tạt

Kg/ha

240

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

12

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

7 tháng

7. Nuôi tôm tít trong ao (nuôi chuyên canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

Ha

≥ 0,5

 

Mật độ thả

Con/m2

0,3-0,5

 

Quy cỡ giống

Gram/con

50-80

 

Hệ số thức ăn (tươi sống)

FCR

≤5

 

Thời gian nuôi

Tháng

6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm tít giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Thức ăn

Kg/ha

2.100 - 3.500

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

40

 

Vôi

Kg/ha

250

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

12

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

8. Nuôi tôm tít trong lồng

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích lồng

Cm2

≥ 40

 

Mật độ thả

Con/lồng

1

 

Quy cỡ giống

Gram/con

50-80

 

Hệ số thức ăn (tươi sống)

FCR

≤ 5

 

Thời gian nuôi

Tháng

6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm tít giống

Con/100 lồng

100

 

Thức ăn

Kg/100 lồng

90

 

Diệt khuẩn

Lít/100 lồng

4

 

Chế phẩm sinh học

Kg/100 lồng

6

 

Men tiêu hóa

Kg/100 lồng

6

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Lồng

≤ 100

7 tháng

9. Nuôi cua kết hợp tôm sú (quảng canh cải tiến)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích vuông nuôi

Ha

≥ 0,5

 

Quy cỡ giống cua

Cm/con

0,5-0,8

 

Quy cỡ giống tôm sú

Cm/con

≥1,2

 

Mật độ thả cua

Con/m2

0,3-0,5

 

Mật độ thả tôm

Con/m2

2- 4

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cua giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 -40.000

TCVN 8398:2012

Vôi

Kg/ha

500

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Phân sinh học

Kg/ha

300

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

7tháng

10. Nuôi cua kết hợp tôm sú, cá đối mục (quảng canh cải tiến)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích vuông nuôi

Ha

≥ 0,5

 

Quy cỡ giống cua

Cm/con

0,5-0,8

 

Quy cỡ giống tôm sú

Cm/con

≥1,2

 

Quy cỡ giống cá đối mục

Cm/con

5-7

 

Mật độ thả cua

Con/m2

0,3-0,5

 

Mật độ thả tôm

Con/m2

2-4

 

Mật độ thả cá đối mục

Con/m2

0,3-0,5

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 7

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cua giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 - 40.000

TCVN 8398:2012

Cá đối mục giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Phân sinh học

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

8

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

8tháng

11. Nuôi cua kết hợp tôm sú, cá nâu (quảng canh cải tiến)

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích vuông nuôi

Ha

≥ 0,5

 

Quy cỡ giống cua

Cm/con

0,5-0,8

 

Quy cỡ giống tôm sú

PL

≥1,2

 

Quy cỡ giống cá nâu

Cm/con

2-3

 

Mật độ thả cua

Con/m2

0,3-0,5

 

Mật độ thả tôm

Con/m2

2-4

 

Mật độ thả cá đối nâu

Con/m2

1-1,5

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 7

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cua giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 - 40.000

TCVN 8398:2012

Cá đối nâu giống

Con/ha

10.000 - 15.000

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Phân sinh học

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

8

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

8 tháng

12. Nuôi cua bán thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,3

 

Quy cỡ giống

Cm/con

0,5-0,8

 

Mật độ thả

Con/m2

1-1,5

 

Hệ số thức ăn (công nghiệp)

FCR

≤ 2

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤ 5

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cua giống

Con/ha

10.000 -15.000

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

54 - 81

 

Thức ăn tươi sống

Kg/ha

7.500 - 11.250

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

40

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

20

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

13. Nuôi sò huyết kết hợp tôm sú (quảng canh cải tiến)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích vuông nuôi

Ha

≥ 0,5

 

Quy cỡ sò huyết giống

Con/kg

500-1.000

 

Quy cỡ giống tôm sú

Con/cm

≥1,2

TCVN 8398:2012

Mật độ thả tôm sú giống

Con/m2

2-9

 

Mật độ sò giống thả

Con/m2

70-100

 

Thời gian nuôi tôm sú

Tháng

≤ 5

 

Thời gian nuôi sò huyết

Tháng

≤ 7

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

01 (ha)

Ghi chú

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 -90.000

 

Sò huyết giống

Con/ha

700.000 -1.000.000

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

10

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Phân sinh học

Kg/ha

300

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

8

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

8 tháng

14. Nuôi sò huyết ven sông

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích khu nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Sò huyết giống

Con/kg

500 -1.000

 

Mật độ sò giống thả

Con/m2

100 - 120

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 8

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Sò huyết giống

Con/ha

1.000.000-1.200.000

 

Lưới rào

Mét/ha

4.0000

 

Cọc tre

Cây/ha

1.000

 

Đèn báo giao thông

Cây/ha

20

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng

15. Nuôi cá sặc rằn trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,03

 

Quy cỡ giống

Cm/con

4 - 6

 

Mật độ thả

Con/m2

30-35

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 2,0

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 30

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 8

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá sặc rằn giống

Con/ha

300.000 - 350.000

TCVN 9586:2014

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

72.000 - 84.000

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

100

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Vitamin C

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

9

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng

16. Nuôi cá chình trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,02

 

Mật độ thả

Con/m2

0,5-1

 

Quy cỡ giống

Gram/con

80-100

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤ 15

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 24

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá chình giống

Con/ha

5.000 -10.000

 

Thức ăn tươi sống

Kg/ha

52.500-105.000

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

100

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

60

 

Vitamin C

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

24

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng/năm

17. Nuôi cá bống tượng trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,02

 

Mật độ thả

Con/m2

1-1,5

 

Quy cỡ giống

Gram/con

80- 100

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤10

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 18

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá bống tượng giống

Con/ha

10.000-15.000

TCVN 9586:2014

Thức ăn tươi sống

Kg/ha

35.000-52.500

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

60

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

60

 

Vitamin C

Kg/ha

60

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng/năm

18. Nuôi cá mú trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,03

 

Mật độ thả

Con/m2

0,5-1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

10-12

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤ 5

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 12

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá mú giống

Con/ha

5.000-10.000

 

Thức ăn (thức ăn tươi sống)

Kg/ha

8.750-17.500

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

60

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

60

 

Vitamin C

Kg

60

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng/năm

19. Nuôi cá kèo thâm canh trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

2 - 2,5

 

Mật độ thả

Con/m2

100-120

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,5

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 30

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá kèo giống

Con/ha

1.000.000-1.200.000

 

Thức ăn

Kg/ha

26.250-31.500

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

60

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

100

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

100

 

Bổ gan

Kg/ha

30

 

Vitamin C

Kg/ha

60

 

Yucca

Lít/ha

90

 

Dầu áo

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

20. Nuôi cá nâu trong ao (bán thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

2 - 3

 

Mật độ thả

Con/m2

3 - 5

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 3

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 12

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá nâu giống

Con/ha

30.000 -50.000

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

9.450 -15.7500

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Phân sinh học

Kg/ha

200

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

30

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng/năm

21. Nuôi cá tra bần trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,2

 

Quy cỡ giống

Cm/con

10-12

 

Mật độ thả

Con/m2

4-6

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,7

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 30

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 10

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá tra bần giống

Con/ha

40.000-60.000

TCVN 9366:2014

Thức công nghiệp

Kg/ha

54.400-81.600

 

Gây màu nước

Kg/ha

100

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

60

 

Diệt kí sinh trùng

Kg/ha

40

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

40

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

11

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9tháng/năm

22. Nuôi lươn không bùn

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

m2

≥5

 

Quy cỡ giống

Gram/con

2-4

 

Mật độ thả

Con/m2

100-150

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 4

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥11

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lươn giống

Con/10m2

1.000-1.500

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/10m2

560-840

 

Diệt khuẩn

Lít/10m2

6

 

Men tiêu hóa

Kg/10m2

6

 

Chế phẩm sinh học

Kg/10m2

6

 

Vitamin C

Kg/10m2

6

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng/năm

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

10 m2/bể

≤ 10 bể

9tháng/năm

23. Nuôi ếch thương phẩm

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

m2

≥ 10

 

Quy cỡ giống

Gram/con

8-10

 

Mật độ thả

Con/m2

50-60

 

Hệ số thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1,8

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 5

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Ếch giống

Con/10m2

500-600

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/10m2

126-151

 

Diệt khuẩn

Lít/10m2

3

 

Men tiêu hóa

Kg/10m2

3

 

Chế phẩm sinh học

Kg/10m2

3

 

Vitamin C

Kg/10m2

3

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

6

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

10 m2/lồng

≤ 10 lồng

6 tháng

24. Nuôi cá chốt trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

2- 2,5

 

Mật độ thả

Con/m2

50-60

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 2,0

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 7

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá chốt giống

Con/ha

500.000-600.000

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

17.500-21.000

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt kí sinh trùng

Kg/ha

40

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

90

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

40

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

90

 

Vitamin C

Kg/ha

90

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng/năm

8

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

25. Nuôi cá lóc thương phẩm (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,05

 

Quy cỡ giống

Cm/con

5-7

TCVN 9586:2014

Mật độ thả

Con/m2

30-35

 

Hệ số thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1,3

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá lóc giống

Con/ha

300.000-350.000

 

Thức ăn

công nghiệp

Kg/ha

156.000-182.000

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

100

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

200

 

Vitamin C

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

26. Nuôi cá rô thương phẩm (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

5-6

 

Mật độ thả

Con/m2

30-35

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,5

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá rô giống

Con/ha

300.000-350.000

TCVN 9586:2014

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

36.000-42.000

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

60

 

Vitamin C

Kg/ha

30

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

27. Nuôi cua đinh thương phẩm

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích bể nuôi

m2

≥ 10

 

Quy cỡ giống

Gram/con

50-80

 

Mật độ thả

Con/m2

2-4

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤10

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 12

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cua đinh giống

Con/10 m2

20-40

 

Thức ăn tươi sống

Kg/10 m2

160-320

 

Vôi

Kg/10 m2

25

 

Diệt khuẩn

Lít/10 m2

2

 

Chế phẩm sinh học

Kg/10 m2

2

 

Men tiêu hóa

Kg/10 m2

3

 

Vitamin C

Kg/10 m2

3

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

1

 

Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

 

Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Bể/10 m2

≤ 10

9tháng/năm

28. Nuôi ba ba trong ao

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,01

 

Quy cỡ giống

Gram/con

80 -100

 

Mật độ thả

Con/m2

2-3

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤10

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 12

 

 b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Ba ba giống

Con/0,01 ha

200-300

 

Thức ăn tươi sống

Kg/0,01 ha

1.400-2.100

 

Vôi

Kg/0,01 ha

150

 

Diệt khuẩn

Lít/0,01 ha

6

 

Chế phẩm sinh học

Kg/0,01 ha

6

 

Men tiêu hóa

Kg/0,01 ha

6

 

Vitamin C

Kg

6

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 0,02

9tháng/năm

29. Nuôi cá bớp trong lồng bè

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

m3

≥ 20

 

Mật độ thả

Con/m3

10-12

 

Quy cỡ giống

Gram/con

5-8

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤ 10

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 12

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá bớp giống

Con/20 m3­

200-240

 

Thức ăn tươi sống

Kg/20 m3­

7.000-8.400

 

Thuốc phòng, trị bệnh

Kg/20 m3­

60

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng/năm

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Lồng/bè­

≤ 03

9 tháng/năm

30. Nuôi cá chim vây vàng trong lồng bè

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

m3

≥ 20

 

Mật độ thả

Con/m3

30-35

 

Quy cỡ giống

Cm/con

6-8

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 3

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 10

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá chim giống

Con/20 m3­

600-700

 

Thức ăn

Kg/20 m3­

630-735

 

Thuốc phòng, trị bệnh

Kg/20 m3­

50

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

11

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Lồng/bè

≤ 03

9tháng/năm

31. Nuôi cá mú trong lồng bè

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích (lồng/bè)

m3

≥ 20

 

Mật độ thả

Con/m3

25-30

 

Quy cỡ giống

Cm/con

10-12

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤ 4

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 10

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá mú giống

Con/20 m3­

500-600

 

Thức ăn tươi sống

Kg/20 m3­

1.400-1.680

 

Thuốc phòng, trị bệnh

Kg/20 m3­

50

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

11

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Lồng/bè

≤ 03

9tháng/năm

32. Nuôi cá hồng mỹ trong lồng bè

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích (lồng/bè)

m3

≥ 10

 

Mật độ thả

Con/m3

25-30

 

Quy cỡ giống

Cm /con

8-10

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤ 3

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 12

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá hồng mỹ giống

Con/10 m3­

500-600

 

Thức ăn tươi sống

Kg/10 m3­

1.050-1.260

 

Thuốc phòng, trị bệnh

Kg/10 m3­

50

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Lồng/bè

≤ 03

9tháng/năm

33. Nuôi hàu lồng trên sông

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích (lồng/bè)

m2

≥ 40

 

Quy cỡ giống

Kg/con

0,1-0,12

 

Mật độ thả

Kg/m2

50-60

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤12

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Hàu giống

Kg/40 m2

2.000-2.400

 

Phi nhựa (loại 200 lít)

Cái/40 m2

20

Gỗ làm lồng

m3/40 m2

3

 

Lưới lồng

m2/40 m2

50

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Lồng

≤ 05

9 tháng/năm

 

 

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

 

1. Sản xuất lúa an toàn

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Giống lúa

120 Kg/ha

 

Cấp giống

XN1, XN2

 

Quy trình kỹ thuật

Sản xuất lúa an toàn

(1452/QĐ-SNN ngày 07/5/2018)

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Giống lúa

Kg/ha

120

 

Phân Urea (46%N)

Kg/ha

150

Tương đương 70 kg N

Phân lân super (16% P2O5)

Kg/ha

375

Tương đương 60 kg P2O5

PhânKali (60% K2O)

Kg/ha

50

Tương đương 30 kg K2O

Thuốc trừ cỏ

Kg, (lít)/ha

1

 

Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, Ốc, điều hòa sinh trưởng)

Kg, (lít)/ha

10

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

5 tháng

2. Sản xuất lúa - tôm

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Giống lúa PP sạ

100 Kg/ha

 

Giống lúa PP cấy, ném

50 Kg/ha

 

Cấp giống

XN1, XN2

 

Quy trình kỹ thuật

Sản xuất lúa - tôm an toàn

Quyết định số 1452/QĐ-SNN ngày 07/5/2018

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lúa giống

 

 

 

+Phương pháp sạ

Kg/ha

100

 

+Phương pháp cấy, ném

Kg/ha

50

 

Vôi

Kg/ha

250

 

Phân Urea (46%N)

Kg/ha

80

Tương đương 40 kg N

Phân lân super (16% P2O5)

Kg/ha

200

Tương đương 60 kg P2O5

Phân Kali (60% K2O)

Kg/ha

50

Tương đương 30 kg K2O

Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, điều hòa sinh trưởng)

Kg, (lít)/ha

5

(không có thuốc trừ cỏ và thuốc trừ ốc)

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

5 tháng

3. Sản xuất lúa hữu cơ

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Giống lúa

100 Kg/ha

 

Cấp giống

XN1, XN2

 

Quy trình kỹ thuật

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11041-2:2017

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống lúa

Kg/ha

100

 

 

Phân hữu cơ

(Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%)

Kg/ha

350

 

 

Phân hữu cơ sinh học

(Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%,

Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 2%)

Lít/ha

10

 

 

Thuốc BVTV sinh học

Kg, (lít)/ha

10

 

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

5 tháng

4. Sản xuất giống lúa cấp xác nhận

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Giống lúa

80 Kg/ha

 

Cấp giống

Nguyên chủng

 

Quy trình kỹ thuật

TCVN 01-54:2011/BNNPTNT

TCVN 12181:2018

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Giống lúa

Kg/ha

80

 

Phân Urea (46%N)

Kg/ha

150

Tương đương 70 kg N

Phân lân super (16% P2O5)

Kg/ha

375

Tương đương 60 kg P2O5

PhânKali (60% K2O)

Kg/ha

50

Tương đương 30 kg K2O

Thuốc trừ cỏ

Kg (lít)/ha

1

Như sản xuất lúa an toàn

Thuốc Bảo vệ thực vật khác (trừ sâu, bệnh, Ốc, điều hòa sinh trưởng)

Kg; (lít)/ha

10

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

5 tháng

5. Trồng rau ăn lá

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đối tượng

Rau ăn lá, ăn thân và rau gia vị

 

Quy mô

1 - 3ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực hiện

 

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

 

 

Giống xà lách

Kg/ha

1

 

Giống họ thập tự (cải xanh, cải ngọt)

Kg/ha

6

 

Giống rau mồng tơi

Kg/ha

20

 

Giống rau muống

Kg/ha

50

 

Giống rau dền

Kg/ha

3

 

Giống cải củ

Kg/ha

50

 

Giống găng tây

Cây//ha

30.000

 

Phân Urea (46%N)

Kg//ha

60

Tương đương 30 kg N

Phân lân super (16% P2O5)

Kg//ha

120

Tương đương 20 kg P2O5

Phân Kali (60% K2O)

Kg//ha

90

Tương đương 54 kg K2O

Phân hữu cơ

Kg//ha

1.500

 

Phân bón lá

Kg, (lít)/ /ha

10

 

Thuốc BVTV

Kg, (lít)/ /ha

10

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 5

5 tháng

6. Trồng rau ăn quả

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đối tượng

Họ bầu bí (bầu, bí, mướp, khổ qua, dưa leo…), họ cà ớt (cà chua, cà tím, ớt…)

 

Quy mô

1-3ha/mô hình; 02-10 tổ chức cá nhân thực hiện

 

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống Dưa hấu

Kg/ha

0,6

11.000 dây/ha

 

Giống Dưa leo

Kg/ha

1

29.000 dây/ha

 

Giống Khổ qua

Kg/ha

2,5

25.000 dây/ha

 

Giống Mướp

Kg/ha

0,7

25.000 dây/ha

 

Giống Bầu

Kg/ha

0,6

10.000 dây/ha

 

Giống Bí

Kg/ha

0,6

25.000 dây/ha

 

Giống Cà chua

Gram/ha

100

32.000 cây/ha

 

Giống Ớt

Gram/ha

250

40.000 cây/ha

 

Phân Urea (46%N)

Kg/ha

300

Tương đương 140 kg N

 

Phân lân super (16% P2O5)

Kg/ha

500

Tương đương 80 kg P2O5

 

Phân Kali (60% K2O)

Kg/ha

400

Tương đương 240 kg K2O

 

Phân hữu cơ

Kg/ha

2.500

 

 

Phân bón lá

Kg (lít)/ha

10

 

 

Thuốc BVTV

Kg (lít)/ha

10

 

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 3

5 tháng

7. Trồng cây họ đậu

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đối tượng

Đậu xanh, đậu đen, đậu tương

 

Quy mô

5 - 10ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực hiện

 

Yêu cầu về kỹ thuật

Giống đạt tiêu chuẩn cơ sở, tỷ lệ nẩy mầm tốt ≥ 90%

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Giống

 

 

 

Giống Đậu xanh

Kg/ha

30

 

Giống Đậu tương

Kg/ha

70

 

Giống Đậu đen

Kg/ha

50

 

Phân Urea (46%N)

Kg/ha

100

Tương đương 46 kg N

Phân lân super (16% P2O5)

Kg/ha

400

Tương đương 64 kg P2O5

PhânKali (60% K2O)

Kg/ha

100

Tương đương 60 kg K2O

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Thuốc BVTV

Kg, (lít)/ha

5

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 10

5 tháng

8. Thâm canh chuối

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đối tượng

Chuối (năm nhất)

 

Tiêu chuẩn giống

Cây giống cấy mô theo TC10 TCN 530:2002

 

Quy mô

1 - 5 ha

 

Kỹ thuật

2.000 cây/ha, tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90%

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cây giống

cây/ha

2.000

 

Cây giống trồng dặm

cây/ha

100

 

Phân Urea (46%N)

Kg/ha

600

Tương đương 276 kg N

Phân lân super (16% P2O5)

Kg/ha

1.000

Tương đương 160 kg P2O5

Phân Kali (60% K2O)

Kg/ha

500

Tương đương 300 kg K2O

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Phân hữu cơ

Kg/ha

2.000

 

Túi bao buồng

túi/ha

2.000

 

Thuốc BVTV

Kg, (lít)/ha

5

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 5

5 tháng

9. Trồng thâm canh cam, quýt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đối tượng

Cam, quýt