Quyết định 26/2021/QĐ-UBND Cà Mau Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

Số: 26/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Cà Mau, ngày 22 tháng 9 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017 và năm 2019);

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);

Căn cứ Khoản 1, Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 389/TTr-SNN ngày 27 tháng 8 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong các hoạt động khuyến nông thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau, bao gồm: định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực thủy sản, trồng trọt, lâm nghiệp và chăn nuôi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế kỹ thuật được quy định gồm 04 Phụ lục kèm theo Quyết định này cho các lĩnh vực thủy sản, trồng trọt, lâm nghiệp và chăn nuôi cụ thể như sau:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực Thủy sản được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực Trồng trọt được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực Lâm nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực Chăn nuôi được quy định chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc.

2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn vị chủ trì chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định tại Quyết định này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 10 năm 2021.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý hoặc tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định (đối với nội dung vượt thẩm quyền của sở)./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

 

 

PHỤ LỤC

 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 26 /2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN

 

1. Nuôi tôm sú Quảng canh cải tiến

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

Ha

≥ 1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,2

 

Mật độ thả

Con/m2

2 - 9

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 0,5

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 30

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 - 90.000

TCVN 8398:2012

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

100 - 450

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Phân sinh học

Kg/ha

250

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

10

 

Vôi

Kg/ha

250

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

7 tháng

2. Nuôi tôm sú Bán thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

Ha

≥ 0,3

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,2

 

Mật độ thả

Con/m2

10 - 20

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,5

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 38

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm sú giống

Con//ha

100.000 -200.000

TCVN 8398:2012

Thức ăn

Kg/ha

3.600 - 7.200

 

Diệt khuẩn

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

40

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

20

 

Bổ gan

Kg/ha

20

 

Vitamin C

Kg/ha

20

 

Khoáng vi lượng

Kg/ha

20

 

Khoáng tạt

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

3. Nuôi tôm sú thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

Ha

≥ 0,2

 

Mật độ thả

Con/m2

>20

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,2

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,6

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 38

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm sú giống

Con/ha

>200.000

TCVN 8398:2012

Thức ăn

Kg/ha

≥7.680

 

Diệt khuẩn

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

80

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

40

 

Bổ gan

Kg/ha

40

 

Vitamin C

Kg/ha

40

 

Khoáng vi lượng

Kg/ha

40

 

Yucca

Lít/ha

20

 

Dầu áo

Kg/ha

40

 

Khoáng tạt

Kg/ha

100

 

EDTA

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

4. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,15

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,0

 

Mật độ thả

Con/m2

≤ 120

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,2

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 4

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm thẻ giống

Con/ha

≤ 1.200.000

TCVN 10257:2014

Thức ăn

Kg/ha

≤ 23.040

 

Diệt khuẩn

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

100

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

60

 

Bổ gan

Kg/ha

60

 

Vitamin C

Kg/ha

60

 

Khoáng vi lượng

Kg/ha

60

 

Yucca

Lít/ha

60

 

Dầu áo

Kg/ha

60

 

Khoáng tạt

Kg/ha

200

 

EDTA

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

5 tháng

5. Nuôi tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh (ao bạt)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,05

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,0

 

Mật độ nuôi

Con/m2

> 120

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,4

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 4

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm thẻ giống

Con//ha

> 1.200.000

TCVN 10257:2014

Thức ăn

Kg/ha

> 35.700

 

Diệt khuẩn

Kg/ha

900

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

300

 

Vôi

Kg/ha

1.500

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

80

 

Bổ gan

Kg/ha

80

 

Vitamin C

Kg/ha

80

 

Khoáng vi lượng

Kg/ha

80

 

Yucca

Lít/ha

80

 

Dầu áo

Kg/ha

80

 

Khoáng tạt

Kg/ha

400

 

EDTA

Kg/ha

200

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

5 tháng

6. Nuôi xen canh tôm càng xanh - lúa

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ruộng nuôi

Ha

≥ 1

 

Tỉ lệ diện tích kênh mương/ruộng nuôi

%

≥20

 

Quy cỡ giống

Cm/con

≥1,0

 

Mật độ thả

Con/m2

1- 3

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm càng xanh giống

Con/ha

10.000 - 30.000

TCVN 9389:2014

Vôi

Kg/ha

500

 

Phân sinh học

Kg/ha

250

 

Saponine

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

6

 

Khoáng tạt

Kg/ha

240

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

12

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

7 tháng

7. Nuôi tôm tít trong ao (nuôi chuyên canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

Ha

≥ 0,5

 

Mật độ thả

Con/m2

0,3-0,5

 

Quy cỡ giống

Gram/con

50-80

 

Hệ số thức ăn (tươi sống)

FCR

≤5

 

Thời gian nuôi

Tháng

6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm tít giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Thức ăn

Kg/ha

2.100 - 3.500

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

40

 

Vôi

Kg/ha

250

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

12

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

8. Nuôi tôm tít trong lồng

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích lồng

Cm2

≥ 40

 

Mật độ thả

Con/lồng

1

 

Quy cỡ giống

Gram/con

50-80

 

Hệ số thức ăn (tươi sống)

FCR

≤ 5

 

Thời gian nuôi

Tháng

6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tôm tít giống

Con/100 lồng

100

 

Thức ăn

Kg/100 lồng

90

 

Diệt khuẩn

Lít/100 lồng

4

 

Chế phẩm sinh học

Kg/100 lồng

6

 

Men tiêu hóa

Kg/100 lồng

6

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Lồng

≤ 100

7 tháng

9. Nuôi cua kết hợp tôm sú (quảng canh cải tiến)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích vuông nuôi

Ha

≥ 0,5

 

Quy cỡ giống cua

Cm/con

0,5-0,8

 

Quy cỡ giống tôm sú

Cm/con

≥1,2

 

Mật độ thả cua

Con/m2

0,3-0,5

 

Mật độ thả tôm

Con/m2

2- 4

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cua giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 -40.000

TCVN 8398:2012

Vôi

Kg/ha

500

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Phân sinh học

Kg/ha

300

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

7tháng

10. Nuôi cua kết hợp tôm sú, cá đối mục (quảng canh cải tiến)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích vuông nuôi

Ha

≥ 0,5

 

Quy cỡ giống cua

Cm/con

0,5-0,8

 

Quy cỡ giống tôm sú

Cm/con

≥1,2

 

Quy cỡ giống cá đối mục

Cm/con

5-7

 

Mật độ thả cua

Con/m2

0,3-0,5

 

Mật độ thả tôm

Con/m2

2-4

 

Mật độ thả cá đối mục

Con/m2

0,3-0,5

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 7

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cua giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 - 40.000

TCVN 8398:2012

Cá đối mục giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Phân sinh học

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

8

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

8tháng

11. Nuôi cua kết hợp tôm sú, cá nâu (quảng canh cải tiến)

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích vuông nuôi

Ha

≥ 0,5

 

Quy cỡ giống cua

Cm/con

0,5-0,8

 

Quy cỡ giống tôm sú

PL

≥1,2

 

Quy cỡ giống cá nâu

Cm/con

2-3

 

Mật độ thả cua

Con/m2

0,3-0,5

 

Mật độ thả tôm

Con/m2

2-4

 

Mật độ thả cá đối nâu

Con/m2

1-1,5

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 7

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cua giống

Con/ha

3.000 - 5.000

 

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 - 40.000

TCVN 8398:2012

Cá đối nâu giống

Con/ha

10.000 - 15.000

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Phân sinh học

Kg/ha

300

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

8

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

8 tháng

12. Nuôi cua bán thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,3

 

Quy cỡ giống

Cm/con

0,5-0,8

 

Mật độ thả

Con/m2

1-1,5

 

Hệ số thức ăn (công nghiệp)

FCR

≤ 2

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤ 5

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cua giống

Con/ha

10.000 -15.000

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

54 - 81

 

Thức ăn tươi sống

Kg/ha

7.500 - 11.250

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

40

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

20

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

13. Nuôi sò huyết kết hợp tôm sú (quảng canh cải tiến)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích vuông nuôi

Ha

≥ 0,5

 

Quy cỡ sò huyết giống

Con/kg

500-1.000

 

Quy cỡ giống tôm sú

Con/cm

≥1,2

TCVN 8398:2012

Mật độ thả tôm sú giống

Con/m2

2-9

 

Mật độ sò giống thả

Con/m2

70-100

 

Thời gian nuôi tôm sú

Tháng

≤ 5

 

Thời gian nuôi sò huyết

Tháng

≤ 7

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

01 (ha)

Ghi chú

Tôm sú giống

Con/ha

20.000 -90.000

 

Sò huyết giống

Con/ha

700.000 -1.000.000

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

12

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

10

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Phân sinh học

Kg/ha

300

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

8

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 25

8 tháng

14. Nuôi sò huyết ven sông

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích khu nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Sò huyết giống

Con/kg

500 -1.000

 

Mật độ sò giống thả

Con/m2

100 - 120

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 8

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Sò huyết giống

Con/ha

1.000.000-1.200.000

 

Lưới rào

Mét/ha

4.0000

 

Cọc tre

Cây/ha

1.000

 

Đèn báo giao thông

Cây/ha

20

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng

15. Nuôi cá sặc rằn trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,03

 

Quy cỡ giống

Cm/con

4 - 6

 

Mật độ thả

Con/m2

30-35

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 2,0

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 30

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 8

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá sặc rằn giống

Con/ha

300.000 - 350.000

TCVN 9586:2014

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

72.000 - 84.000

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

100

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Vitamin C

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

9

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng

16. Nuôi cá chình trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,02

 

Mật độ thả

Con/m2

0,5-1

 

Quy cỡ giống

Gram/con

80-100

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤ 15

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 24

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá chình giống

Con/ha

5.000 -10.000

 

Thức ăn tươi sống

Kg/ha

52.500-105.000

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

100

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

60

 

Vitamin C

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

24

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

2

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng/năm

17. Nuôi cá bống tượng trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,02

 

Mật độ thả

Con/m2

1-1,5

 

Quy cỡ giống

Gram/con

80- 100

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤10

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 18

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá bống tượng giống

Con/ha

10.000-15.000

TCVN 9586:2014

Thức ăn tươi sống

Kg/ha

35.000-52.500

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

60

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

60

 

Vitamin C

Kg/ha

60

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

18

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng/năm

18. Nuôi cá mú trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,03

 

Mật độ thả

Con/m2

0,5-1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

10-12

 

Hệ số thức ăn (thức ăn tươi sống)

FCR

≤ 5

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 12

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá mú giống

Con/ha

5.000-10.000

 

Thức ăn (thức ăn tươi sống)

Kg/ha

8.750-17.500

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

60

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

60

 

Vitamin C

Kg

60

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng/năm

19. Nuôi cá kèo thâm canh trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

2 - 2,5

 

Mật độ thả

Con/m2

100-120

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,5

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 30

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá kèo giống

Con/ha

1.000.000-1.200.000

 

Thức ăn

Kg/ha

26.250-31.500

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

60

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

100

 

Vôi

Kg/ha

500

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

100

 

Bổ gan

Kg/ha

30

 

Vitamin C

Kg/ha

60

 

Yucca

Lít/ha

90

 

Dầu áo

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

20. Nuôi cá nâu trong ao (bán thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

2 - 3

 

Mật độ thả

Con/m2

3 - 5

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 3

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 12

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá nâu giống

Con/ha

30.000 -50.000

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

9.450 -15.7500

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

30

 

Phân sinh học

Kg/ha

200

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

30

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9 tháng/năm

21. Nuôi cá tra bần trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,2

 

Quy cỡ giống

Cm/con

10-12

 

Mật độ thả

Con/m2

4-6

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,7

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 30

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 10

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá tra bần giống

Con/ha

40.000-60.000

TCVN 9366:2014

Thức công nghiệp

Kg/ha

54.400-81.600

 

Gây màu nước

Kg/ha

100

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

60

 

Diệt kí sinh trùng

Kg/ha

40

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

40

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

11

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

9tháng/năm

22. Nuôi lươn không bùn

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

m2

≥5

 

Quy cỡ giống

Gram/con

2-4

 

Mật độ thả

Con/m2

100-150

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 4

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥11

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lươn giống

Con/10m2

1.000-1.500

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/10m2

560-840

 

Diệt khuẩn

Lít/10m2

6

 

Men tiêu hóa

Kg/10m2

6

 

Chế phẩm sinh học

Kg/10m2

6

 

Vitamin C

Kg/10m2

6

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng/năm

12

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

10 m2/bể

≤ 10 bể

9tháng/năm

23. Nuôi ếch thương phẩm

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích

m2

≥ 10

 

Quy cỡ giống

Gram/con

8-10

 

Mật độ thả

Con/m2

50-60

 

Hệ số thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1,8

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 5

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Ếch giống

Con/10m2

500-600

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/10m2

126-151

 

Diệt khuẩn

Lít/10m2

3

 

Men tiêu hóa

Kg/10m2

3

 

Chế phẩm sinh học

Kg/10m2

3

 

Vitamin C

Kg/10m2

3

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

6

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

10 m2/lồng

≤ 10 lồng

6 tháng

24. Nuôi cá chốt trong ao (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

2- 2,5

 

Mật độ thả

Con/m2

50-60

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 2,0

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 7

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá chốt giống

Con/ha

500.000-600.000

 

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

17.500-21.000

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt kí sinh trùng

Kg/ha

40

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

90

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

40

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

90

 

Vitamin C

Kg/ha

90

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng/năm

8

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

25. Nuôi cá lóc thương phẩm (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,05

 

Quy cỡ giống

Cm/con

5-7

TCVN 9586:2014

Mật độ thả

Con/m2

30-35

 

Hệ số thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1,3

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá lóc giống

Con/ha

300.000-350.000

 

Thức ăn

công nghiệp

Kg/ha

156.000-182.000

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha

100

 

Men tiêu hóa

Kg/ha

200

 

Vitamin C

Kg/ha

100

 

c) Triển khai

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

7

 

Hội nghị triển khai

Lần/ngày

1

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần/ngày

1

 

Tham quan, hội thảo

Lần/ngày

1

 

Hội nghị tổng kết

Lần/ngày

1

 

Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 01

7 tháng

26. Nuôi cá rô thương phẩm (thâm canh)

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

Ha

≥ 0,1

 

Quy cỡ giống

Cm/con

5-6

 

Mật độ thả

Con/m2

30-35

 

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 1,5

 

Thức ăn công nghiệp (Protein)

%

≥ 35

 

Thời gian nuôi

Tháng

≥ 6

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Cá rô giống

Con/ha

300.000-350.000

TCVN 9586:2014

Thức ăn công nghiệp

Kg/ha

36.000-42.000

 

Vôi

Kg/ha

1.000

 

Diệt tạp

Kg/ha

120

 

Diệt khuẩn

Lít/ha

30

 

Chế phẩm sinh học

Kg/ha