Quyết định 18/2020/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật cây trồng, vật nuôi tỉnh Bình Dương​​

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

_________

Số: 18/2020/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 Bình Dương, ngày 12 tháng 8 năm 2020

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông tại Tờ trình số 1051/TTr-SNN ngày 04 tháng 6 năm 2020.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có các định mức kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông, Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

  Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ, Bộ NN&PTNT;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội;

- Ủy ban MTTQVN tỉnh;

- Như Điều 4;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;

- Cơ sở dữ liệu QG về PL (Sở Tư pháp);

- Trung tâm Công báo tỉnh, Website tỉnh;

- LĐVP (Lg, Th), Thi, TH;

- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

 

 

 

Mai Hùng Dũng

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2020/QĐ-UBND ngày  12  tháng  8  năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

_____________

 

Chương I. CÂY TRÔNG

 

Mục 1 . NHÓM CÂY ĂN TRÁI

 

1. Cây Măng cụt (định mức tính cho 01 ha)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4-6

Năm 7 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

100-156

 

 

 

 

10mx10m: 100 cây
8mx8m:

156 cây

2

Trồng dặm

%

5-10

 

 

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

170-180

270-300

370-480

470-580

680-713

 

2

P2O5

g/cây

160-166

260-300

360-400

460-540

650-938

 

3

K2O

g/cây

180-185

280-320

380-450

480-580

650-942

 

4

Phân HCVS

kg/cây

1-2

2-3

3-4

3-4

3-4

 

5

Vôi bột

kg/cây

0,5-1

 

 

0,5-1

1-1,5

 

6

Phân bón lá

lít

 

 

1-1,5

1-1,5

2-3

 

7

Thuốc xử lý đất

kg/ha

10-12

4-6

4-6

4-6

4-6

 

8

Thuốc diệt cỏ

lít

1,5-3

1,5-3

1-1,5

1-1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

kg (lít)

0,5-1

0,5-1

0,5-1

1,5-3

1,5-3

 

10

Thuốc trừ bệnh

kg (lít)

1-2

1-2

2-3

2,5-5

2,5-5

 

III

Hệ thống tưới phun

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

 

 

 

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

1.350

 

 

 

 

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

156

 

 

 

 

 

4

Khóa 60 mm

Cái

2

 

 

 

 

 

5

Bít Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

 

6

T Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

Cái

28

 

 

 

 

 

8

T Ø27 → Ø21 mm

Cái

156

 

 

 

 

 

9

Béc phun

Cái

156

 

 

 

 

 

10

Nối ống Ø27 mm

Cái

14

 

 

 

 

 

11

Khóa Ø27 mm

Cái

28

 

 

 

 

 

12

Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

Cái

28

 

 

 

 

 

13

Keo dán

kg

1,5

 

 

 

 

 

14

Kẽm 2 mm

kg

12

 

 

 

 

 

15

Bộ máy bơm

Cái

1

 

 

 

 

 

-

Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

Cái

1

 

 

 

 

 

-

Lọc đĩa 2”

Cái

1

 

 

 

 

 

-

Lupbe 60 LD

Cái

2

 

 

 

 

 

-

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

 

 

 

 

 

-

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

 

 

 

 

 

-

Ren trong Ø60

Cái

4

 

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60

Cái

2

 

 

 

 

 

-

Khóa Ø60

Cái

3

 

 

 

 

 

-

Keo non

Cuộn

4

 

 

 

 

 

-

Cổ dê Ø60

Cái

2

 

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

Cái

2

 

 

 

 

 

16

Bồn ngâm phân

Cái

1

 

 

 

 

 

17

Bồn hòa phân

Cái

1

 

 

 

 

 

18

Bộ hút phân

Cái

1

 

 

 

 

 

IV

Phần triển khai

 

 

 

1

Thời gian triển khai

năm

4

CB chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

2

Tấp huấn kỹ thuật

Lần

2

2

 

 

 

1 ngày cho 1 lần tập huấn

3

Tham quan, hội thảo

Lần

 

 

1

 

 

1 ngày

4

Tổng kết

Lần

4

1 năm tổng kết 1 lần

5

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

ha

5

 

 

 

2. Cây Sầu riêng (định mức tính cho 01 ha)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4-6

Năm 7 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

100-156

 

 

 

 

10mx10m: 100 cây
8mx8m:

156 cây

2

Trồng dặm

%

5-10

 

 

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

170-180

270-300

370-480

470-580

570-680

 

2

P2O5

g/cây

160-166

260-300

360-400

460-540

560-650

 

3

K2O

g/cây

180-185

280-320

380-450

480-580

580-650

 

4

Phân HCVS

kg/cây

1-2

2-3

3-4

3-4

3 - 4

 

5

Phân bón lá

lít

 

 

 

2-3

2 - 3

 

6

Vôi bột

kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5-1

1 - 1,5

 

7

Thuốc xử lý đất

kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4-6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg (lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 3

1,5 - 3

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg (lít)

1 - 2

1 - 2

2 - 3

2,5 - 5

2,5 - 5

 

III

Hệ thống tưới phun

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

 

 

 

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

1350

 

 

 

 

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

156

 

 

 

 

 

4

Khóa 60 mm

Cái

2

 

 

 

 

 

5

Bít Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

 

6

T Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

Cái

28

 

 

 

 

 

8

T Ø27 → Ø21 mm

Cái

156

 

 

 

 

 

9

Béc phun

Cái

156

 

 

 

 

 

10

Nối ống Ø27 mm

Cái

14

 

 

 

 

 

11

Khóa Ø27 mm

Cái

28

 

 

 

 

 

12

Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

Cái

28

 

 

 

 

 

13

Keo dán

kg

1,5

 

 

 

 

 

14

Kẽm 2 mm

kg

12

 

 

 

 

 

15

Bộ máy bơm

Cái

1

 

 

 

 

 

-

Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

Cái

1

 

 

 

 

 

-

Lọc đĩa 2”

Cái

1

 

 

 

 

 

-

Lupbe 60 LD

Cái

2

 

 

 

 

 

-

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

 

 

 

 

 

-

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

 

 

 

 

 

-

Ren trong Ø60

Cái

4

 

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60

Cái

2

 

 

 

 

 

-

Khóa Ø60

Cái

3

 

 

 

 

 

-

Keo non

Cuộn

4

 

 

 

 

 

-

Cổ dê Ø60

Cái

2

 

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

Cái

2

 

 

 

 

 

16

Bồn ngâm phân

Cái

1

 

 

 

 

 

17

Bồn hòa phân

Cái

1

 

 

 

 

 

18

Bộ hút phân

Cái

1

 

 

 

 

 

IV

Công lao động

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đất trồng (đào mương, xử lý thực bì)

Công

150

 

 

 

 

 

2

Đào hố trồng và bón lót

Công

20

 

 

 

 

 

3

Trồng cây

Công

5

 

 

 

 

 

4

Làm cỏ, tỉa cành

Công

40

20

20

20

20

 

5

Bón phân

Công

40

20

20

20

20

 

6

Đắp bồn, vét mương

Công

20

20

20

20

20

 

7

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

Công

20

 

 

 

 

 

8

Công quản lý, vận hành HTT

Công

10

5

5

20

20

 

9

Phun thuốc, phân bón lá

Công

35

25

25

24

24

 

10

Thu hoạch

Công

 

 

 

30

30

 

V

Phần triển khai

 

 

 

 

 

 

 

1

Thời gian triển khai

năm

4

CB chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

2

Tấp huấn kỹ thuật

Lần

2

2

 

 

 

1 ngày cho 1 lần tập huấn

3

Tham quan, hội thảo

Lần

 

 

1

 

 

1 ngày

4

Tổng kết

Lần

4

1 năm tổng kết 1 lần

5

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

ha

5

 

 

 

3. Cây Mít (định mức tính cho 01 ha)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

204 - 278

 

 

 

6m x 6m: 278 cây
7m x 7m: 204 cây

2

Trồng dặm

%

5

 

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

50 -70

100 - 140

140 - 160

230 - 250

 

2

P25

g/cây

50 - 70

100 - 140

150 - 180

230 - 250

 

3

K2O

g/cây

25 - 40

50 - 70

80 - 100

130 - 160

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

1 - 2

1 - 2

1 - 2

2 - 3

 

5

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

1 - 1,5

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 2

1,5 - 2

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1,6 - 3,2

1,6 - 3,2

1,6 - 3,2

 

III

Hệ thống tưới phun

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

 

 

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

1767

 

 

 

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

278

 

 

 

 

4

Khóa 60 mm

Cái

2

 

 

 

 

5

Bít Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

6

T Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

Cái

36

 

 

 

 

8

T Ø27 → Ø21 mm

Cái

278

 

 

 

 

9

Béc phun

Cái

278

 

 

 

 

10

Nối ống Ø27 mm

Cái

18

 

 

 

 

11

Khóa Ø27 mm

Cái

36

 

 

 

 

12

Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

Cái

36

 

 

 

 

13

Keo dán

kg

1,5

 

 

 

 

14

Kẽm 2 mm

kg

12

 

 

 

 

15

Bộ máy bơm

Cái

1

 

 

 

 

-

Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

Cái

1

 

 

 

 

-

Lọc đĩa 2”

Cái

1

 

 

 

 

-

Lupbe 60 LD

Cái

2

 

 

 

 

-

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

 

 

 

 

-

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren trong Ø60

Cái

4

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Khóa Ø60

Cái

3

 

 

 

 

-

Keo non

Cuộn

4

 

 

 

 

-

Cổ dê Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

Cái

2

 

 

 

 

16

Bồn ngâm phân

Cái

1

 

 

 

 

17

Bồn hòa phân

Cái

1

 

 

 

 

18

Bộ hút phân

Cái

1

 

 

 

 

IV

Công lao động

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đất trồng (đào mương, xử lý thực bì)

Công

20

 

 

 

 

2

Đào hố trồng và bón lót

Công

30

 

 

 

 

3

Trồng cây

Công

10

 

 

 

 

4

Làm cỏ, tỉa cành

Công

30

30

30

30

 

5

Bón phân

Công

4

5

6

10

 

6

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

Công

20

 

 

 

 

7

Phun thuốc

Công

8

10

10

12

 

8

Thu hoạch

Công

 

 

 

40

 

 

 

4. Cây Bòn bon (định mức tính cho 01 ha)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ  kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

84 - 100

 

 

 

10mx10m:100 cây

10mx12m: 84 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

50 -70

100 - 140

140 - 160

230 - 250

 

2

P25

g/cây

50 - 70

100 - 140

150 - 180

230 - 250

 

3

K2O

g/cây

25 - 40

50 - 70

80 - 100

130 - 160

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

1 - 1,5

1,5 -  2

1,5 -  2

2,5 - 3

 

5

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5 - 1

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 2

1,5 - 2

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 1,5

1,6 - 3,2

1,6 - 3,2

 

III

Hệ thống tưới phun

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

 

 

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

1100

 

 

 

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

100

 

 

 

 

4

Khóa 60 mm

Cái

2

 

 

 

 

5

Bít Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

6

T Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

Cái

22

 

 

 

 

8

T Ø27 → Ø21 mm

Cái

100

 

 

 

 

9

Béc phun

Cái

100

 

 

 

 

10

Nối ống Ø27 mm

Cái

11

 

 

 

 

11

Khóa Ø27 mm

Cái

22

 

 

 

 

12

Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

Cái

22

 

 

 

 

13

Keo dán

kg

1,5

 

 

 

 

14

Kẽm 2 mm

kg

12

 

 

 

 

15

Bộ máy bơm

Bộ

1

 

 

 

 

-

Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

Cái

1

 

 

 

 

-

Lọc đĩa 2”

Cái

1

 

 

 

 

-

Lupbe 60 LD

Cái

2

 

 

 

 

-

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

 

 

 

 

-

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren trong Ø60

Cái

4

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Khóa Ø60

Cái

3

 

 

 

 

-

Keo non

Cuộn

4

 

 

 

 

-

Cổ dê Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

Cái

2

 

 

 

 

16

Bồn ngâm phân

Cái

1

 

 

 

 

17

Bồn hòa phân

Cái

1

 

 

 

 

18

Bộ hút phân

Cái

1

 

 

 

 

IV

Công lao động

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đất trồng (đào mương, xử lý thực bì)

Công

150

0

0

 

 

2

Đào hố trồng và bón lót

Công

20

0

0

 

 

3

Trồng cây

Công

5

0

0

 

 

4

Làm cỏ, tỉa cành

Công

40

20

20

20

 

5

Bón phân

Công

40

20

20

20

 

6

Đắp bồn, vét mương

Công

20

20

20

20

 

7

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

Công

20

0

0

 

 

8

Công quản lý, vận hành HTT

Công

10

5

5

20

 

9

Phun thuốc BVTV, phân bón lá

Công

35

25

25

24

 

10

Thu hoạch

Công

 

 

 

30

 

 

 

5. Cây Chôm chôm (định mức tính cho 01 ha)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

178 - 278

 

 

 

7m x 8m:

178 cây
6m x 6m: 278 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

60 - 65

120 - 130

160 - 200

300 - 350

 

2

P2O5

g/cây

40 - 50

90 - 95

180 - 220

220 - 250

 

3

K2O

g/cây

60 - 65

90 - 120

160 - 200

160 - 200

 

4

Phân bón lá

lít

 

 

 

2 - 3

 

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/cây

1 - 1,5

1,5 - 2

2 - 3

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5 - 1

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1 - 1,5

1 - 1,5

1,5 - 3

1,5 - 3

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

2 - 3

2,5 - 5

2,5 - 5

 

III

Hệ thống tưới phun

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

 

 

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

1767

 

 

 

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

278

 

 

 

 

4

Khóa 60 mm

Cái

2

 

 

 

 

5

Bít Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

6

T Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

Cái

36

 

 

 

 

8

T Ø27 → Ø21 mm

Cái

278

 

 

 

 

9

Béc phun

Cái

278

 

 

 

 

10

Nối ống Ø27 mm

Cái

18

 

 

 

 

11

Khóa Ø27 mm

Cái

36

 

 

 

 

12

Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

Cái

36

 

 

 

 

13

Keo dán

kg

1,5

 

 

 

 

14

Kẽm 2 mm

kg

12

 

 

 

 

15

Bộ máy bơm

Cái

1

 

 

 

 

-

Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

Cái

1

 

 

 

 

-

Lọc đĩa 2”

Cái

1

 

 

 

 

-

Lupbe 60 LD

Cái

2

 

 

 

 

-

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

 

 

 

 

-

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren trong Ø60

Cái

4

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Khóa Ø60

Cái

3

 

 

 

 

-

Keo non

Cuộn

4

 

 

 

 

-

Cổ dê Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

Cái

2

 

 

 

 

16

Bồn ngâm phân

Cái

1

 

 

 

 

17

Bồn hòa phân

Cái

1

 

 

 

 

18

Bộ hút phân

Cái

1

 

 

 

 

IV

Công lao động

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đất trồng (đào mương, xử lý thực bì)

Công

150

 

 

 

 

2

Đào hố trồng và bón lót

Công

20

 

 

 

 

3

Trồng cây

Công

5

 

 

 

 

4

Làm cỏ, tỉa cành

Công

20

50

55

24

 

5

Bón phân

Công

20

20

20

16

 

6

Đắp bồn, vét mương

Công

0

20

20

20

 

7

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

Công

20

 

 

 

 

8

Công quản lý, vận hành HTT

Công

5

5

5

20

 

9

Phun thuốc BVTV, phân bón lá

Công

15

20

30

20

 

10

Thu hoạch

Công

 

 

 

16

 

 

 

6. Cây Bưởi  (định mức tính cho 01 ha)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

178 -208

 

 

 

7m  x  8m: 178 cây 6m  x  8m: 208 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

50 - 60

180 - 185

270 - 280

270 - 280

 

2

P2O5

g/cây

160 - 170

160 - 170

160 - 170

160 - 170

 

3

K2O

g/cây

35 - 45

350 - 370

350 - 370

470 - 490

 

4

Phân Hữu   cơ vi sinh

Kg/cây

0,5 - 1

1 - 1,5

2 - 3

2 - 3

 

5

Phân bón lá

Lít

 

 

1 - 1,5

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

0,5 - 1

0,8 - 1

0,8 - 1

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

1,5 - 3,5

1,5 - 3,5

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 2,5

2 - 3

2 - 3

 

11

Thuốc xử lý ra hoa

Chai

 

 

 

5

01 chai: 100ml

III

Hệ thống tưới phun

 

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

 

 

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

1.767

 

 

 

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

334

 

 

 

 

4

Khóa 60 mm

Cái

2

 

 

 

 

5

Bít Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

6

T Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

Cái

36

 

 

 

 

8

T Ø27 → Ø21 mm

Cái

334

 

 

 

 

9

Béc phun

Cái

334

 

 

 

 

10

Nối ống Ø27 mm

Cái

18

 

 

 

 

11

Khóa Ø27 mm

Cái

36

 

 

 

 

12

Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

Cái

36

 

 

 

 

13

Keo dán

kg

1,5

 

 

 

 

14

Kẽm 2 mm

kg

12

 

 

 

 

15

Bộ máy bơm

Cái

1

 

 

 

 

-

Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

Cái

1

 

 

 

 

-

Lọc đĩa 2”

Cái

1

 

 

 

 

-

Lupbe 60 LD

Cái

2

 

 

 

 

-

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

 

 

 

 

-

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren trong Ø60

Cái

4

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Khóa Ø60

Cái

3

 

 

 

 

-

Keo non

Cuộn

4

 

 

 

 

-

Cổ dê Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

Cái

2

 

 

 

 

16

Bồn ngâm phân

Cái

1

 

 

 

 

17

Bồn hòa phân

Cái

1

 

 

 

 

18

Bộ hút phân

Cái

1

 

 

 

 

IV

Công lao động

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đất trồng (đào mương nền đất thấp, xử lý thực bì)

Công

150

 

 

 

 

2

Đào hố trồng và bón lót

Công

20

 

 

 

 

3

Trồng cây

Công

5

 

 

 

 

4

Làm cỏ, tỉa cành

Công

20

20

20

20

 

5

Bón phân

Công

20

20

20

20

 

6

Đắp bồn, vét mương

Công

0

20

20

15

 

7

Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới

Công

20

 

 

 

 

8

Công quản lý, vận hành HTT

Công

5

5

5

20

 

9

Phun thuốc BVTV, phân bón lá

Công

15

20

25

24

 

10

Thu hoạch

 

 

 

 

20

 

V

Phần triển khai

 

 

 

 

 

 

1

Thời gian triển khai

năm

4

CB chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

2

Tấp huấn kỹ thuật

Lần

1

1

 

 

1 ngày cho 1 lần tập huấn

3

Tham quan, hội thảo

Lần

 

 

1

 

1 ngày

4

Tổng kết

Lần

 

 

 

1

1 ngày

5

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

ha

5

 

                   
 

 

7. Cây Cam  (định mức tính cho 01 ha)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

Thời kỳ kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới 

Cây

833-1.111

 

 

 

3m x 4m: 833 cây
3m x  3m: 1.111 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

40 - 50

130 - 140

180 - 190

180 - 190

 

2

P2O5

g/cây

100 - 130

120 - 130

120 - 130

130 - 140

 

3

K2O

g/cây

20 - 30

190 - 210

310 - 330

310 - 330

 

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/cây

0,3 - 0,6

0,5 - 1

1 - 1,5

1 - 1,5

 

5

Phân bón lá

lit

 

 

1 - 1,5

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,3 - 0,5

0,3 - 0,5

0,4 - 0,6

0,4 - 0,6

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

1,5 - 3,5

1,5 - 3,5

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 2,5

2 - 3

2 - 3

 

11

Thuốc xử lý ra hoa

Chai

 

 

 

5

01 chai: 100ml

III

Hệ thống tưới phun

 

1

Ống cấp 1: Ø60 mm

m

200

 

 

 

 

2

Ống cấp 2: Ø27 mm

m

2600

 

 

 

 

3

Ống cấp 3: Ø21 mm

m

833

 

 

 

 

4

Khóa 60 mm

Cái

2

 

 

 

 

5

Bít Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

6

T Ø60 mm

Cái

2

 

 

 

 

7

T Ø60 → Ø27 mm

Cái

52

 

 

 

 

8

T Ø27 → Ø21 mm

Cái

833

 

 

 

 

9

Béc phun

Cái

833

 

 

 

 

10

Nối ống Ø27 mm

Cái

26

 

 

 

 

11

Khóa Ø27 mm

Cái

52

 

 

 

 

12

Bộ bịt Ø27 mm răng trong hoặc răng ngoài

Cái

52

 

 

 

 

13

Keo dán

kg

1,5

 

 

 

 

14

Kẽm 2 mm

kg

12

 

 

 

 

15

Bộ máy bơm

Cái

1

 

 

 

 

-

Máy bơm 3HP Q12M3/H, H 30M

Cái

1

 

 

 

 

-

Lọc đĩa 2”

Cái

1

 

 

 

 

-

Lupbe 60 LD

Cái

2

 

 

 

 

-

Ống gân cổ trâu Ø60

m

5

 

 

 

 

-

Đồng hồ đo áp lực nước 1/4”

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren trong Ø60

Cái

4

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Khóa Ø60

Cái

3

 

 

 

 

-

Keo non

Cuộn

4

 

 

 

 

-

Cổ dê Ø60

Cái

2

 

 

 

 

-

Ren ngoài Ø60 (hoặc Ø 34)

Cái

2

 

 

 

 

16

Bồn ngâm phân

Cái