Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 15/2021/QĐ-UBND khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/07/2021 08:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 15/2021/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Kpă Thuyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 15/2021/QĐ-UBND

Quyết định 15/2021/QĐ-UBND: Khung giá rừng quy định cho tỉnh Gia Lai

Ngày 07 tháng 7 năm 2021, Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai đã ban hành Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND, có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2021. Quyết định này quy định về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh, bao gồm các loại rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân.

Nội dung chính của quyết định nêu rõ phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng, bao gồm các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và cả tổ chức, cá nhân nước ngoài. Đặc biệt, khung giá rừng được quy định chi tiết và cụ thể theo từng loại rừng và khu vực địa lý nhất định trong tỉnh.

Tại Điều 3 của quyết định, khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất đã được phân bổ theo các phụ lục kèm theo. Các mục này cụ thể hóa giá trị theo từng năm định giá, với mức giá tối thiểu và tối đa, điều này đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ cho các bên liên quan.

Điểm đặc biệt được nêu là giá rừng sản xuất đối với một số loại cây như thông ba lá và keo, với trữ lượng rừng quy định từ 10 m3/ha cho đến 100 m3/ha, giá dao động từ 8.073.747 đồng đến 95.487.630 đồng/ha tùy thuộc vào trữ lượng cụ thể. Phụ lục còn lại của quyết định này đã liệt kê các thông tin chi tiết về khung giá cho từng khu vực như thành phố Pleiku, thị xã An Khê, huyện Chư Păh, huyện Krông Pa, v.v.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì trong việc tổ chức thực hiện và phối hợp với các cơ quan liên quan trong quá trình thi hành quyết định này. Điều khoản thi hành quy định rằng nếu có biến động về giá rừng tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian 6 tháng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ tham mưu cho UBND tỉnh điều chỉnh khung giá theo quy định pháp luật.

Quyết định này không chỉ tác động đến các tổ chức và cá nhân sử dụng rừng mà còn góp phần vào việc quản lý và phát triển bền vững tài nguyên rừng tại tỉnh Gia Lai, đảm bảo cân bằng lợi ích giữa việc bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế địa phương.

Xem chi tiết Quyết định 15/2021/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 25/07/2021

Tải Quyết định 15/2021/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 15/2021/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 15/2021/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
 

ỦY BAN NHÂN DÂN

 TỈNH GIA LAI

__________

Số: 15/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Gia Lai, ngày 07 tháng 7 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

___________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 181/TTr-SNNPTNT ngày 05 tháng 7 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước; đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Điều 3. Khung giá rừng

Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thi hành

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

b) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Quyết định này; báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

c) Trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh khung giá rừng theo quy định pháp luật.

2. Các Sở, ban, ngành khác có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2021.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

Kpă Thuyên

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

 

1. Phụ lục I. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn thành phố Pleiku

2. Phụ lục II. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn thị xã An Khê

3. Phụ lục III. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn thị xã Ayun Pa

4. Phụ lục IV. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Chư Păh

5. Phụ lục V. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Chư Prông

6. Phụ lục VI. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Chư Pưh

7. Phụ lục VII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Chư Sê

8. Phụ lục VIII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Đak Đoa

9. Phụ lục IX. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Đak Pơ

10. Phụ lục X. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Đức Cơ

11. Phụ lục XI. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Ia Grai

12. Phụ lục XII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn huyện Ia Pa

13. Phụ lục XIII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn huyện KBang

14. Phụ lục XIV. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Kông Chro

15. Phụ lục XV. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Krông Pa

16. Phụ lục XVI. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Mang Yang

17. Phụ lục XVII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn huyện Phú Thiện

 

Phụ lục I

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU

 

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN trên đỊa bàn THÀNH PHỐ PLEIKU

1. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Gào

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.073.747

10.602.886

2

Trữ lượng 20 m3/ha

16.147.494

20.034.524

3

Trữ lượng 30 m3/ha

24.221.241

29.466.162

4

Trữ lượng 40 m3/ha

32.294.988

38.897.800

5

Trữ lượng 50 m3/ha

40.368.735

48.329.439

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.442.482

57.761.077

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.516.229

67.192.715

8

Trữ lượng 80 m3/ha

64.589.976

76.624.353

9

Trữ lượng 90 m3/ha

72.663.723

86.055.992

10

Trữ lượng 100 m3/ha

80.737.470

95.487.630

2. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn phường Chi Lăng

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

18.178.374

28.136.584

2

Trữ lượng 70 m3/ha

21.208.103

32.630.806

3

Trữ lượng 80 m3/ha

24.237.832

37.125.029

4

Trữ lượng 90 m3/ha

27.267.561

41.619.252

5

Trữ lượng 100 m3/ha

30.297.291

46.113.475

3. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Kênh

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.388.043

11.228.808

2

Trữ lượng 20 m3/ha

16.776.085

21.286.368

3

Trữ lượng 30 m3/ha

25.164.128

31.343.929

4

Trữ lượng 40 m3/ha

33.552.171

41.401.490

5

Trữ lượng 50 m3/ha

41.940.214

51.459.050

4. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Tân Sơn

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

18.178.374

28.136.584

2

Trữ lượng 70 m3/ha

21.208.103

32.630.806

3

Trữ lượng 80 m3/ha

24.237.832

37.125.029

4

Trữ lượng 90 m3/ha

27.267.561

41.619.252

5

Trữ lượng 100 m3/ha

30.297.291

46.113.475

5. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với các cấp trữ lượng rừng không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này, được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Ta: trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Tb: trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Tt: trữ lượng rừng cần xác định khung giá

II. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG trên đỊa bàn THÀNH PHỐ PLEIKU

1. Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Biển Hồ (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

2. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Diên Phú

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Diên Phú (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Diên Phú (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối đa

Giá tối thiểu

1

Giá trị rừng năm 1

66.803.703

38.725.103

2

Giá trị rừng năm 2

85.435.830

55.271.731

3

Giá trị rừng năm 3

97.581.553

65.147.576

4

Giá trị rừng năm 4

110.500.959

75.652.512

5

Giá trị rừng năm 5

115.029.076

77.778.431

6

Giá trị rừng năm 6

120.085.695

80.159.801

7

Giá trị rừng năm 7

125.340.685

82.630.996

8

Giá trị rừng năm 8

130.930.417

85.259.606

9

Giá trị rừng năm 9

136.876.216

88.055.659

10

Giá trị rừng năm 10

143.200.762

91.029.821

11

Giá trị rừng năm 11

149.928.182

94.193.437

12

Giá trị rừng năm 12

157.084.138

97.558.575

13

Giá trị rừng năm 13

164.695.929

101.138.072

14

Giá trị rừng năm 14

172.792.591

104.945.583

15

Giá trị rừng năm 15

181.405.010

108.995.633

16

Giá trị rừng năm 16

190.566.041

113.303.671

17

Giá trị rừng năm 17

200.310.628

117.886.131

18

Giá trị rừng năm 18

210.675.947

122.760.493

19

Giá trị rừng năm 19

221.701.536

127.945.353

20

Giá trị rừng năm 20

233.429.455

133.460.488

21

Giá trị rừng năm 21

245.904.442

139.326.937

22

Giá trị rừng năm 22

259.174.086

145.567.079

23

Giá trị rừng năm 23

273.289.006

152.204.718

24

Giá trị rừng năm 24

288.303.047

159.265.174

25

Giá trị rừng năm 25

302.245.661

166.560.009

26

Giá trị rừng năm 30

367.930.930

201.368.736

27

Giá trị rừng năm 35

429.659.795

237.860.592

28

Giá trị rừng năm 40

542.197.919

310.047.115

3. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Gào

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Gào

- Loài cây: Keo

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.927.297

40.316.098

2

Giá trị rừng năm 2

56.295.169

61.426.512

3

Giá trị rừng năm 3

70.199.670

76.122.369

4

Giá trị rừng năm 4

72.885.453

79.435.309

5

Giá trị rừng năm 5

75.571.235

82.748.250

6

Giá trị rừng năm 6

78.257.018

86.061.191

7

Giá trị rừng năm 7

80.942.801

89.374.131

8

Giá trị rừng năm 8

83.628.584

92.687.072

9

Giá trị rừng năm 9

86.314.366

96.000.013

10

Giá trị rừng năm 10

89.000.149

99.312.953

11

Giá trị rừng năm 15

99.490.199

113.667.701

12

Giá trị rừng năm 20

105.571.954

120.226.523

13

Giá trị rừng năm 25

112.470.059

126.985.346

14

Giá trị rừng năm 30

116.102.761

129.408.875

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Gào

- Loài cây: Keo tai tượng

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.494.783

44.422.524

2

Giá trị rừng năm 2

52.806.121

66.789.340

3

Giá trị rừng năm 3

67.500.605

82.606.535

4

Giá trị rừng năm 4

69.859.640

86.292.152

5

Giá trị rừng năm 5

72.015.419

89.505.491

6

Giá trị rừng năm 6

74.308.521

92.923.520

7

Giá trị rừng năm 7

76.415.338

95.894.566

8

Giá trị rừng năm 8

79.009.886

99.761.921

9

Giá trị rừng năm 9

81.769.706

103.875.626

10

Giá trị rừng năm 10

90.372.873

117.055.347

11

Giá trị rừng năm 11

98.675.823

129.692.556

12

Giá trị rừng năm 12

106.811.864

142.001.058

13

Giá trị rừng năm 13

113.958.966

152.637.879

14

Giá trị rừng năm 14

120.772.034

162.666.228

15

Giá trị rừng năm 15

127.254.690

172.087.917

16

Giá trị rừng năm 16

133.410.788

180.904.872

17

Giá trị rừng năm 17

139.244.425

189.119.143

18

Giá trị rừng năm 18

144.803.394

196.803.676

19

Giá trị rừng năm 19

150.092.334

203.960.791

20

Giá trị rừng năm 20

155.116.176

210.592.952

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

38.725.103

66.803.703

2

Giá trị rừng năm 2

55.271.731

85.435.830

3

Giá trị rừng năm 3

65.147.576

97.581.553

4

Giá trị rừng năm 4

75.652.512

110.500.959

5

Giá trị rừng năm 5

77.778.431

115.029.076

6

Giá trị rừng năm 6

80.159.801

120.085.695

7

Giá trị rừng năm 7

82.630.996

125.340.685

8

Giá trị rừng năm 8

85.259.606

130.930.417

9

Giá trị rừng năm 9

88.055.659

136.876.216

10

Giá trị rừng năm 10

91.029.821

143.200.762

11

Giá trị rừng năm 11

94.193.437

149.928.182

12

Giá trị rừng năm 12

97.558.575

157.084.138

13

Giá trị rừng năm 13

101.138.072

164.695.929

14

Giá trị rừng năm 14

104.945.583

172.792.591

15

Giá trị rừng năm 15

108.995.633

181.405.010

16

Giá trị rừng năm 16

113.303.671

190.566.041

17

Giá trị rừng năm 17

117.886.131

200.310.628

18

Giá trị rừng năm 18

122.760.493

210.675.947

19

Giá trị rừng năm 19

127.945.353

221.701.536

20

Giá trị rừng năm 20

133.460.488

233.429.455

21

Giá trị rừng năm 21

139.326.937

245.904.442

22

Giá trị rừng năm 22

145.567.079

259.174.086

23

Giá trị rừng năm 23

152.204.718

273.289.006

24

Giá trị rừng năm 24

159.265.174

288.303.047

25

Giá trị rừng năm 25

166.560.009

302.245.661

26

Giá trị rừng năm 30

201.368.736

367.930.930

27

Giá trị rừng năm 35

237.860.592

429.659.795

28

Giá trị rừng năm 40

310.047.115

542.197.919

4. Khung giá rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kênh

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kênh

- Loài cây: Keo tai tượng

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.927.297

40.316.098

2

Giá trị rừng năm 2

56.295.169

61.426.512

3

Giá trị rừng năm 3

70.199.670

76.122.369

4

Giá trị rừng năm 4

72.885.453

79.435.309

5

Giá trị rừng năm 5

75.571.235

82.748.250

6

Giá trị rừng năm 6

78.257.018

86.061.191

7

Giá trị rừng năm 7

80.942.801

89.374.131

8

Giá trị rừng năm 8

83.628.584

92.687.072

9

Giá trị rừng năm 9

86.314.366

96.000.013

10

Giá trị rừng năm 10

89.000.149

99.312.953

11

Giá trị rừng năm 15

99.490.199

113.667.701

12

Giá trị rừng năm 20

105.571.954

120.226.523

13

Giá trị rừng năm 25

112.470.059

126.985.346

14

Giá trị rừng năm 30

116.102.761

129.408.875

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

b) Khung giá rừng đặc dụng là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kênh

- Loài cây: Keo tai tượng

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.927.297

40.316.098

2

Giá trị rừng năm 2

56.295.169

61.426.512

3

Giá trị rừng năm 3

70.199.670

76.122.369

4

Giá trị rừng năm 4

72.885.453

79.435.309

5

Giá trị rừng năm 5

75.571.235

82.748.250

6

Giá trị rừng năm 6

78.257.018

86.061.191

7

Giá trị rừng năm 7

80.942.801

89.374.131

8

Giá trị rừng năm 8

83.628.584

92.687.072

9

Giá trị rừng năm 9

86.314.366

96.000.013

10

Giá trị rừng năm 10

89.000.149

99.312.953

11

Giá trị rừng năm 15

99.490.199

113.667.701

12

Giá trị rừng năm 20

105.571.954

120.226.523

13

Giá trị rừng năm 25

112.470.059

126.985.346

14

Giá trị rừng năm 30

116.102.761

129.408.875

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

c) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kênh (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

38.725.103

66.803.703

2

Giá trị rừng năm 2

55.271.731

85.435.830

3

Giá trị rừng năm 3

65.147.576

97.581.553

4

Giá trị rừng năm 4

75.652.512

110.500.959

5

Giá trị rừng năm 5

77.778.431

115.029.076

6

Giá trị rừng năm 6

80.159.801

120.085.695

7

Giá trị rừng năm 7

82.630.996

125.340.685

8

Giá trị rừng năm 8

85.259.606

130.930.417

9

Giá trị rừng năm 9

88.055.659

136.876.216

10

Giá trị rừng năm 10

91.029.821

143.200.762

11

Giá trị rừng năm 11

94.193.437

149.928.182

12

Giá trị rừng năm 12

97.558.575

157.084.138

13

Giá trị rừng năm 13

101.138.072

164.695.929

14

Giá trị rừng năm 14

104.945.583

172.792.591

15

Giá trị rừng năm 15

108.995.633

181.405.010

16

Giá trị rừng năm 16

113.303.671

190.566.041

17

Giá trị rừng năm 17

117.886.131

200.310.628

18

Giá trị rừng năm 18

122.760.493

210.675.947

19

Giá trị rừng năm 19

127.945.353

221.701.536

20

Giá trị rừng năm 20

133.460.488

233.429.455

21

Giá trị rừng năm 21

139.326.937

245.904.442

22

Giá trị rừng năm 22

145.567.079

259.174.086

23

Giá trị rừng năm 23

152.204.718

273.289.006

24

Giá trị rừng năm 24

159.265.174

288.303.047

25

Giá trị rừng năm 25

166.560.009

302.245.661

26

Giá trị rừng năm 30

201.368.736

367.930.930

27

Giá trị rừng năm 35

237.860.592

429.659.795

28

Giá trị rừng năm 40

310.047.115

542.197.919

5. Khung giá rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn phường Chi Lăng

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn phường Chi Lăng (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

b) Khung giá rừng đặc dụng là rừng trồng trên địa bàn phường Chi Lăng

- Loài cây: Bạch đàn

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.062.530

47.844.184

2

Giá trị rừng năm 2

56.044.357

73.515.302

3

Giá trị rừng năm 3

72.222.715

92.315.814

4

Giá trị rừng năm 4

76.210.388

98.361.314

5

Giá trị rừng năm 5

79.973.831

104.041.470

6

Giá trị rừng năm 6

83.513.045

109.356.283

7

Giá trị rừng năm 7

86.828.030

114.305.751

8

Giá trị rừng năm 8

89.918.785

118.889.876

9

Giá trị rừng năm 9

92.810.225

123.149.251

10

Giá trị rừng năm 10

95.502.349

127.083.876

11

Giá trị rừng năm 15

106.122.730

142.129.314

12

Giá trị rừng năm 20

112.507.664

150.273.814

13

Giá trị rừng năm 25

116.002.528

153.909.439

14

Giá trị rừng năm 30

119.123.676

157.136.157

- Loài cây: Bời lời

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

28.687.909

30.116.064

2

Giá trị rừng năm 2

44.650.937

47.546.666

3

Giá trị rừng năm 3

54.990.125

59.323.100

4

Giá trị rừng năm 4

65.416.929

71.145.623

5

Giá trị rừng năm 5

68.340.215

75.224.730

6

Giá trị rừng năm 6

71.138.586

79.111.802

7

Giá trị rừng năm 7

73.812.042

82.806.839

8

Giá trị rừng năm 8

76.360.583

86.309.841

9

Giá trị rừng năm 9

78.784.209

89.620.808

10

Giá trị rừng năm 10

81.082.919

92.739.740

11

Giá trị rừng năm 11

83.256.714

95.666.637

12

Giá trị rừng năm 12

85.305.594

98.401.499

13

Giá trị rừng năm 13

87.229.559

100.944.325

14

Giá trị rừng năm 14

89.028.609

103.295.117

15

Giá trị rừng năm 15

90.702.744

105.453.874

- Loài cây: Keo

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.927.297

40.316.098

2

Giá trị rừng năm 2

56.295.169

61.426.512

3

Giá trị rừng năm 3

70.199.670

76.122.369

4

Giá trị rừng năm 4

72.885.453

79.435.309

5

Giá trị rừng năm 5

75.571.235

82.748.250

6

Giá trị rừng năm 6

78.257.018

86.061.191

7

Giá trị rừng năm 7

80.942.801

89.374.131

8

Giá trị rừng năm 8

83.628.584

92.687.072

9

Giá trị rừng năm 9

86.314.366

96.000.013

10

Giá trị rừng năm 10

89.000.149

99.312.953

11

Giá trị rừng năm 15

99.490.199

113.667.701

12

Giá trị rừng năm 20

105.571.954

120.226.523

13

Giá trị rừng năm 25

112.470.059

126.985.346

14

Giá trị rừng năm 30

116.102.761

129.408.875

- Loài cây: Sao đen

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

37.301.645

56.193.858

2

Giá trị rừng năm 2

53.037.236

74.573.836

3

Giá trị rừng năm 3

66.032.503

90.326.841

4

Giá trị rừng năm 4

79.387.036

106.546.851

5

Giá trị rừng năm 5

85.509.702

115.444.363

6

Giá trị rừng năm 6

91.779.103

124.570.756

7

Giá trị rừng năm 7

98.195.238

133.926.031

8

Giá trị rừng năm 8

104.758.109

143.510.188

9

Giá trị rừng năm 9

111.467.714

153.323.227

10

Giá trị rừng năm 10

118.470.790

163.365.148

11

Giá trị rừng năm 11

125.767.336

173.864.833

12

Giá trị rừng năm 12

133.357.351

184.822.281

13

Giá trị rừng năm 13

141.240.837

196.237.493

14

Giá trị rừng năm 14

149.417.793

208.110.469

15

Giá trị rừng năm 15

157.374.646

220.441.208

16

Giá trị rừng năm 16

165.111.397

232.428.625

17

Giá trị rừng năm 17

172.628.045

244.072.719

18

Giá trị rừng năm 18

179.924.590

255.373.490

19

Giá trị rừng năm 19

187.001.033

266.330.939

20

Giá trị rừng năm 20

193.710.639

276.945.064

21

Giá trị rừng năm 21

200.053.407

286.986.985

22

Giá trị rừng năm 22

206.029.338

296.456.701

23

Giá trị rừng năm 23

211.638.431

305.354.213

24

Giá trị rừng năm 24

216.880.686

313.679.519

25

Giá trị rừng năm 25

221.756.104

321.432.621

26

Giá trị rừng năm 30

241.550.699

350.470.652

27

Giá trị rừng năm 35

265.025.566

372.642.226

28

Giá trị rừng năm 40

288.500.434

394.813.799

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

- Loài cây: Cây bản địa (Muồng+Sao)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

32.461.802

49.271.852

2

Giá trị rừng năm 2

48.033.585

70.472.393

3

Giá trị rừng năm 3

60.981.921

89.079.855

4

Giá trị rừng năm 4

74.142.789

107.925.441

5

Giá trị rừng năm 5

80.078.832

119.536.623

6

Giá trị rừng năm 6

86.168.655

131.464.783

7

Giá trị rừng năm 7

92.412.257

143.709.919

8

Giá trị rừng năm 8

98.809.638

156.272.033

9

Giá trị rừng năm 9

105.360.797

169.151.125

10

Giá trị rừng năm 10

112.065.736

182.347.193

11

Giá trị rừng năm 11

118.924.454

195.860.239

12

Giá trị rừng năm 12

125.936.951

209.690.262

13

Giá trị rừng năm 13

133.257.005

224.154.240

14

Giá trị rừng năm 14

140.884.618

239.252.172

15

Giá trị rừng năm 15

148.819.789

254.984.059

16

Giá trị rừng năm 16

156.908.738

271.032.923

17

Giá trị rừng năm 17

165.151.467

287.398.765

18

Giá trị rừng năm 18

173.547.975

304.081.583

19

Giá trị rừng năm 19

181.713.814

320.288.936

20

Giá trị rừng năm 20

189.648.985

336.020.823

21

Giá trị rừng năm 21

197.353.487

351.277.244

22

Giá trị rừng năm 22

204.827.320

366.058.199

23

Giá trị rừng năm 23

211.916.707

380.046.711

24

Giá trị rừng năm 24

218.621.645

393.242.779

25

Giá trị rừng năm 25

224.942.137

405.646.405

26

Giá trị rừng năm 30

250.547.212

455.302.417

27

Giá trị rừng năm 35

267.617.553

484.513.396

28

Giá trị rừng năm 40

284.226.558

510.871.578

c) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn phường Chi Lăng (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

38.725.103

66.803.703

2

Giá trị rừng năm 2

55.271.731

85.435.830

3

Giá trị rừng năm 3

65.147.576

97.581.553

4

Giá trị rừng năm 4

75.652.512

110.500.959

5

Giá trị rừng năm 5

77.778.431

115.029.076

6

Giá trị rừng năm 6

80.159.801

120.085.695

7

Giá trị rừng năm 7

82.630.996

125.340.685

8

Giá trị rừng năm 8

85.259.606

130.930.417

9

Giá trị rừng năm 9

88.055.659

136.876.216

10

Giá trị rừng năm 10

91.029.821

143.200.762

11

Giá trị rừng năm 11

94.193.437

149.928.182

12

Giá trị rừng năm 12

97.558.575

157.084.138

13

Giá trị rừng năm 13

101.138.072

164.695.929

14

Giá trị rừng năm 14

104.945.583

172.792.591

15

Giá trị rừng năm 15

108.995.633

181.405.010

16

Giá trị rừng năm 16

113.303.671

190.566.041

17

Giá trị rừng năm 17

117.886.131

200.310.628

18

Giá trị rừng năm 18

122.760.493

210.675.947

19

Giá trị rừng năm 19

127.945.353

221.701.536

20

Giá trị rừng năm 20

133.460.488

233.429.455

21

Giá trị rừng năm 21

139.326.937

245.904.442

22

Giá trị rừng năm 22

145.567.079

259.174.086

23

Giá trị rừng năm 23

152.204.718

273.289.006

24

Giá trị rừng năm 24

159.265.174

288.303.047

25

Giá trị rừng năm 25

166.560.009

302.245.661

26

Giá trị rừng năm 30

201.368.736

367.930.930

27

Giá trị rừng năm 35

237.860.592

429.659.795

28

Giá trị rừng năm 40

310.047.115

542.197.919

6. Khung giá rừng đặc dụng là rừng trồng trên địa bàn phường Hội Phú

a) Loài cây: Keo

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.927.297

40.316.098

2

Giá trị rừng năm 2

56.295.169

61.426.512

3

Giá trị rừng năm 3

70.199.670

76.122.369

4

Giá trị rừng năm 4

72.885.453

79.435.309

5

Giá trị rừng năm 5

75.571.235

82.748.250

6

Giá trị rừng năm 6

78.257.018

86.061.191

7

Giá trị rừng năm 7

80.942.801

89.374.131

8

Giá trị rừng năm 8

83.628.584

92.687.072

9

Giá trị rừng năm 9

86.314.366

96.000.013

10

Giá trị rừng năm 10

89.000.149

99.312.953

11

Giá trị rừng năm 15

99.490.199

113.667.701

12

Giá trị rừng năm 20

105.571.954

120.226.523

13

Giá trị rừng năm 25

112.470.059

126.985.346

14

Giá trị rừng năm 30

116.102.761

129.408.875

b) Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

7. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn phường IaKring

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn phường IaKring (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

 

 

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn phường Ia Kring (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

38.725.103

66.803.703

2

Giá trị rừng năm 2

55.271.731

85.435.830

3

Giá trị rừng năm 3

65.147.576

97.581.553

4

Giá trị rừng năm 4

75.652.512

110.500.959

5

Giá trị rừng năm 5

77.778.431

115.029.076

6

Giá trị rừng năm 6

80.159.801

120.085.695

7

Giá trị rừng năm 7

82.630.996

125.340.685

8

Giá trị rừng năm 8

85.259.606

130.930.417

9

Giá trị rừng năm 9

88.055.659

136.876.216

10

Giá trị rừng năm 10

91.029.821

143.200.762

11

Giá trị rừng năm 11

94.193.437

149.928.182

12

Giá trị rừng năm 12

97.558.575

157.084.138

13

Giá trị rừng năm 13

101.138.072

164.695.929

14

Giá trị rừng năm 14

104.945.583

172.792.591

15

Giá trị rừng năm 15

108.995.633

181.405.010

16

Giá trị rừng năm 16

113.303.671

190.566.041

17

Giá trị rừng năm 17

117.886.131

200.310.628

18

Giá trị rừng năm 18

122.760.493

210.675.947

19

Giá trị rừng năm 19

127.945.353

221.701.536

20

Giá trị rừng năm 20

133.460.488

233.429.455

21

Giá trị rừng năm 21

139.326.937

245.904.442

22

Giá trị rừng năm 22

145.567.079

259.174.086

23

Giá trị rừng năm 23

152.204.718

273.289.006

24

Giá trị rừng năm 24

159.265.174

288.303.047

25

Giá trị rừng năm 25

166.560.009

302.245.661

26

Giá trị rừng năm 30

201.368.736

367.930.930

27

Giá trị rừng năm 35

237.860.592

429.659.795

28

Giá trị rừng năm 40

310.047.115

542.197.919

8. Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn phường Yên Thế (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

9. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Tân Sơn

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Tân Sơn (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Tân Sơn (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

38.725.103

66.803.703

2

Giá trị rừng năm 2

55.271.731

85.435.830

3

Giá trị rừng năm 3

65.147.576

97.581.553

4

Giá trị rừng năm 4

75.652.512

110.500.959

5

Giá trị rừng năm 5

77.778.431

115.029.076

6

Giá trị rừng năm 6

80.159.801

120.085.695

7

Giá trị rừng năm 7

82.630.996

125.340.685

8

Giá trị rừng năm 8

85.259.606

130.930.417

9

Giá trị rừng năm 9

88.055.659

136.876.216

10

Giá trị rừng năm 10

91.029.821

143.200.762

11

Giá trị rừng năm 11

94.193.437

149.928.182

12

Giá trị rừng năm 12

97.558.575

157.084.138

13

Giá trị rừng năm 13

101.138.072

164.695.929

14

Giá trị rừng năm 14

104.945.583

172.792.591

15

Giá trị rừng năm 15

108.995.633

181.405.010

16

Giá trị rừng năm 16

113.303.671

190.566.041

17

Giá trị rừng năm 17

117.886.131

200.310.628

18

Giá trị rừng năm 18

122.760.493

210.675.947

19

Giá trị rừng năm 19

127.945.353

221.701.536

20

Giá trị rừng năm 20

133.460.488

233.429.455

21

Giá trị rừng năm 21

139.326.937

245.904.442

22

Giá trị rừng năm 22

145.567.079

259.174.086

23

Giá trị rừng năm 23

152.204.718

273.289.006

24

Giá trị rừng năm 24

159.265.174

288.303.047

25

Giá trị rừng năm 25

166.560.009

302.245.661

26

Giá trị rừng năm 30

201.368.736

367.930.930

27

Giá trị rừng năm 35

237.860.592

429.659.795

28

Giá trị rừng năm 40

310.047.115

542.197.919

 

10. Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng đối với các năm định giá không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Ta: năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Tb: năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Tt: năm định giá cần xác định khung giá.

 

 

 

Phụ lục II

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ AN KHÊ

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN trên đỊa bàn THỊ XÃ AN KHÊ

1. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn phường An Bình

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

45.505.554

58.602.826

2

Trữ lượng 70 m3/ha

53.089.813

68.294.255

3

Trữ lượng 80 m3/ha

60.674.072

77.985.684

4

Trữ lượng 90 m3/ha

68.258.331

87.677.114

5

Trữ lượng 100 m3/ha

75.842.590

97.368.543

2. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn phường An Phú

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

45.505.554

58.602.826

2

Trữ lượng 70 m3/ha

53.089.813

68.294.255

3

Trữ lượng 80 m3/ha

60.674.072

77.985.684

4

Trữ lượng 90 m3/ha

68.258.331

87.677.114

5

Trữ lượng 100 m3/ha

75.842.590

97.368.543

3. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn phường An Tân

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

45.505.554

58.602.826

2

Trữ lượng 70 m3/ha

53.089.813

68.294.255

3

Trữ lượng 80 m3/ha

60.674.072

77.985.684

4

Trữ lượng 90 m3/ha

68.258.331

87.677.114

5

Trữ lượng 100 m3/ha

75.842.590

97.368.543

4. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Cửu An

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.584.259

10.145.679

2

Trữ lượng 20 m3/ha

15.168.518

19.837.109

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.752.777

29.528.538

4

Trữ lượng 40 m3/ha

30.337.036

39.219.967

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.921.295

48.911.397

6

Trữ lượng 60 m3/ha

45.505.554

58.602.826

7

Trữ lượng 70 m3/ha

53.089.813

68.294.255

8

Trữ lượng 80 m3/ha

60.674.072

77.985.684

9

Trữ lượng 90 m3/ha

68.258.331

87.677.114

10

Trữ lượng 100 m3/ha

75.842.590

97.368.543

5. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn phường Ngô Mây

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

45.505.554

58.602.826

2

Trữ lượng 70 m3/ha

53.089.813

68.294.255

3

Trữ lượng 80 m3/ha

60.674.072

77.985.684

4

Trữ lượng 90 m3/ha

68.258.331

87.677.114

5

Trữ lượng 100 m3/ha

75.842.590

97.368.543

6. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Song An

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Song An

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.173.321

8.312.833

2

Trữ lượng 20 m3/ha

12.346.642

16.171.415

3

Trữ lượng 30 m3/ha

18.519.963

24.029.997

4

Trữ lượng 40 m3/ha

24.693.284

31.888.580

5

Trữ lượng 50 m3/ha

30.866.606

39.747.162

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Song An

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.584.259

10.145.679

2

Trữ lượng 20 m3/ha

15.168.518

19.837.109

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.752.777

29.528.538

4

Trữ lượng 40 m3/ha

30.337.036

39.219.967

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.921.295

48.911.397

6

Trữ lượng 60 m3/ha

45.505.554

58.602.826

7

Trữ lượng 70 m3/ha

53.089.813

68.294.255

8

Trữ lượng 80 m3/ha

60.674.072

77.985.684

9

Trữ lượng 90 m3/ha

68.258.331

87.677.114

10

Trữ lượng 100 m3/ha

75.842.590

97.368.543

7. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Thành An

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

45.505.554

58.602.826

2

Trữ lượng 70 m3/ha

53.089.813

68.294.255

3

Trữ lượng 80 m3/ha

60.674.072

77.985.684

4

Trữ lượng 90 m3/ha

68.258.331

87.677.114

5

Trữ lượng 100 m3/ha

75.842.590

97.368.543

8. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Tú An

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

45.505.554

58.602.826

2

Trữ lượng 70 m3/ha

53.089.813

68.294.255

3

Trữ lượng 80 m3/ha

60.674.072

77.985.684

4

Trữ lượng 90 m3/ha

68.258.331

87.677.114

5

Trữ lượng 100 m3/ha

75.842.590

97.368.543

9. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Xuân An

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

45.505.554

58.602.826

2

Trữ lượng 70 m3/ha

53.089.813

68.294.255

3

Trữ lượng 80 m3/ha

60.674.072

77.985.684

4

Trữ lượng 90 m3/ha

68.258.331

87.677.114

5

Trữ lượng 100 m3/ha

75.842.590

97.368.543

10. Khung giá rừng đối với, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với các cấp trữ lượng rừng không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này, được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Ta: trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Tb: trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Tt: trữ lượng rừng cần xác định khung giá

ii. khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn thị xã an khê

1. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Cửu An (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

38.726.533

71.761.263

2

Giá trị rừng năm 2

54.623.607

90.093.333

3

Giá trị rừng năm 3

63.918.763

102.007.509

4

Giá trị rừng năm 4

73.536.594

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

75.707.532

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

78.111.310

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

80.580.861

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

83.182.242

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

85.923.850

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

88.814.620

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

91.864.051

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

95.082.251

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

98.479.970

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

102.068.645

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

105.860.437

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

109.868.287

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

114.105.957

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

118.588.087

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

123.330.248

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

128.349.005

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

133.661.976

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

139.287.904

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

145.246.724

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

151.559.640

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

156.779.044

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

181.068.787

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

203.551.254

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

256.154.996

528.850.164

2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Song An (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

 

1

Giá trị rừng năm 1

38.726.533

71.761.263

 

2

Giá trị rừng năm 2

54.623.607

90.093.333

 

3

Giá trị rừng năm 3

63.918.763

102.007.509

 

4

Giá trị rừng năm 4

73.536.594

114.432.038

 

5

Giá trị rừng năm 5

75.707.532

119.351.146

 

6

Giá trị rừng năm 6

78.111.310

124.810.923

 

7

Giá trị rừng năm 7

80.580.861

130.482.011

 

8

Giá trị rừng năm 8

83.182.242

136.501.609

 

9

Giá trị rừng năm 9

85.923.850

142.891.914

 

10

Giá trị rừng năm 10

88.814.620

149.676.542

 

11

Giá trị rừng năm 11

91.864.051

156.880.611

 

12

Giá trị rừng năm 12

95.082.251

164.530.839

 

13

Giá trị rừng năm 13

98.479.970

172.655.646

 

14

Giá trị rừng năm 14

102.068.645

181.285.264

 

15

Giá trị rừng năm 15

105.860.437

190.451.848

 

16

Giá trị rừng năm 16

109.868.287

200.189.604

 

17

Giá trị rừng năm 17

114.105.957

210.534.915

 

18

Giá trị rừng năm 18

118.588.087

221.526.482

 

19

Giá trị rừng năm 19

123.330.248

233.205.472

 

20

Giá trị rừng năm 20

128.349.005

245.615.674

 

21

Giá trị rừng năm 21

133.661.976

258.803.665

 

22

Giá trị rừng năm 22

139.287.904

272.818.992

 

23

Giá trị rừng năm 23

145.246.724

287.714.354

 

24

Giá trị rừng năm 24

151.559.640

303.545.812

 

25

Giá trị rừng năm 25

156.779.044

315.751.452

 

26

Giá trị rừng năm 30

181.068.787

374.778.716

 

27

Giá trị rừng năm 35

203.551.254

426.802.689

 

28

Giá trị rừng năm 40

256.154.996

528.850.164

 

3. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Tú An (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

 

1

Giá trị rừng năm 1

38.726.533

71.761.263

 

2

Giá trị rừng năm 2

54.623.607

90.093.333

 

3

Giá trị rừng năm 3

63.918.763

102.007.509

 

4

Giá trị rừng năm 4

73.536.594

114.432.038

 

5

Giá trị rừng năm 5

75.707.532

119.351.146

 

6

Giá trị rừng năm 6

78.111.310

124.810.923

 

7

Giá trị rừng năm 7

80.580.861

130.482.011

 

8

Giá trị rừng năm 8

83.182.242

136.501.609

 

9

Giá trị rừng năm 9

85.923.850

142.891.914

 

10

Giá trị rừng năm 10

88.814.620

149.676.542

 

11

Giá trị rừng năm 11

91.864.051

156.880.611

 

12

Giá trị rừng năm 12

95.082.251

164.530.839

 

13

Giá trị rừng năm 13

98.479.970

172.655.646

 

14

Giá trị rừng năm 14

102.068.645

181.285.264

 

15

Giá trị rừng năm 15

105.860.437

190.451.848

 

16

Giá trị rừng năm 16

109.868.287

200.189.604

 

17

Giá trị rừng năm 17

114.105.957

210.534.915

 

18

Giá trị rừng năm 18

118.588.087

221.526.482

 

19

Giá trị rừng năm 19

123.330.248

233.205.472

 

20

Giá trị rừng năm 20

128.349.005

245.615.674

 

21

Giá trị rừng năm 21

133.661.976

258.803.665

 

22

Giá trị rừng năm 22

139.287.904

272.818.992

 

23

Giá trị rừng năm 23

145.246.724

287.714.354

 

24

Giá trị rừng năm 24

151.559.640

303.545.812

 

25

Giá trị rừng năm 25

156.779.044

315.751.452

 

26

Giá trị rừng năm 30

181.068.787

374.778.716

 

27

Giá trị rừng năm 35

203.551.254

426.802.689

 

28

Giá trị rừng năm 40

256.154.996

528.850.164

 

4. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng đối với các năm định giá không quy định tại các khoản 1, 2, 3 Mục này được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3 Mục này.

- Ta: năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3 Mục này.

- Tb: năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3 Mục này.

- Tt: năm định giá cần xác định khung giá.

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục III

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ AYUN PA

1. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Chư Băh

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

46.075.851

61.645.281

2

Trữ lượng 70 m3/ha

53.755.159

71.919.495

3

Trữ lượng 80 m3/ha

61.434.468

82.193.708

4

Trữ lượng 90 m3/ha

69.113.776

92.467.922

5

Trữ lượng 100 m3/ha

76.793.085

102.742.135

6

Trữ lượng 110 m3/ha

112.409.152

146.552.973

7

Trữ lượng 120 m3/ha

122.628.165

159.875.970

8

Trữ lượng 130 m3/ha

132.847.179

173.198.968

9

Trữ lượng 140 m3/ha

143.066.193

186.521.966

10

Trữ lượng 150 m3/ha

153.285.207

199.844.963

11

Trữ lượng 160 m3/ha

163.504.220

213.167.961

12

Trữ lượng 170 m3/ha

173.723.234

226.490.958

13

Trữ lượng 180 m3/ha

183.942.248

239.813.956

14

Trữ lượng 190 m3/ha

194.161.262

253.136.953

15

Trữ lượng 200 m3/ha

204.380.276

266.459.951

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

82.897.126

137.984.109

2

Trữ lượng 70 m3/ha

96.713.314

160.981.461

3

Trữ lượng 80 m3/ha

110.529.501

183.978.813

4

Trữ lượng 90 m3/ha

124.345.689

206.976.164

5

Trữ lượng 100 m3/ha

138.161.876

229.973.516

2. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Rbol

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.854.992

9.048.746

2

Trữ lượng 20 m3/ha

13.709.983

18.097.491

3

Trữ lượng 30 m3/ha

20.564.975

27.146.237

4

Trữ lượng 40 m3/ha

27.419.967

36.194.982

5

Trữ lượng 50 m3/ha

34.274.959

45.243.728

6

Trữ lượng 60 m3/ha

46.075.851

61.645.281

7

Trữ lượng 70 m3/ha

53.755.159

71.919.495

8

Trữ lượng 80 m3/ha

61.434.468

82.193.708

9

Trữ lượng 90 m3/ha

69.113.776

92.467.922

10

Trữ lượng 100 m3/ha

76.793.085

102.742.135

11

Trữ lượng 110 m3/ha

112.409.152

146.552.973

12

Trữ lượng 120 m3/ha

122.628.165

159.875.970

13

Trữ lượng 130 m3/ha

132.847.179

173.198.968

14

Trữ lượng 140 m3/ha

143.066.193

186.521.966

15

Trữ lượng 150 m3/ha

153.285.207

199.844.963

16

Trữ lượng 160 m3/ha

163.504.220

213.167.961

17

Trữ lượng 170 m3/ha

173.723.234

226.490.958

18

Trữ lượng 180 m3/ha

183.942.248

239.813.956

19

Trữ lượng 190 m3/ha

194.161.262

253.136.953

20

Trữ lượng 200 m3/ha

204.380.276

266.459.951

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

82.897.126

137.984.109

2

Trữ lượng 70 m3/ha

96.713.314

160.981.461

3

Trữ lượng 80 m3/ha

110.529.501

183.978.813

4

Trữ lượng 90 m3/ha

124.345.689

206.976.164

5

Trữ lượng 100 m3/ha

138.161.876

229.973.516

3. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã IaRtô

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã IaRtô

 

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

11.777.181

18.567.650

2

Trữ lượng 20 m3/ha

23.554.362

37.135.301

3

Trữ lượng 30 m3/ha

35.331.542

55.702.951

4

Trữ lượng 40 m3/ha

47.108.723

74.270.601

5

Trữ lượng 50 m3/ha

58.885.904

92.838.252

6

Trữ lượng 60 m3/ha

66.651.053

103.216.394

7

Trữ lượng 70 m3/ha

77.759.562

120.419.127

8

Trữ lượng 80 m3/ha

88.868.070

137.621.859

9

Trữ lượng 90 m3/ha

99.976.579

154.824.591

10

Trữ lượng 100 m3/ha

111.085.088

172.027.324

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã IaRtô

 

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

13.549.445

22.386.425

2

Trữ lượng 20 m3/ha

27.098.889

44.772.851

3

Trữ lượng 30 m3/ha

40.648.334

67.159.276

4

Trữ lượng 40 m3/ha

54.197.778

89.545.702

5

Trữ lượng 50 m3/ha

67.747.223

111.932.127

6

Trữ lượng 60 m3/ha

82.897.126

137.984.109

7

Trữ lượng 70 m3/ha

96.713.314

160.981.461

8

Trữ lượng 80 m3/ha

110.529.501

183.978.813

9

Trữ lượng 90 m3/ha

124.345.689

206.976.164

10

Trữ lượng 100 m3/ha

138.161.876

229.973.516

4. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Sao

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.854.992

9.048.746

2

Trữ lượng 20 m3/ha

13.709.983

18.097.491

3

Trữ lượng 30 m3/ha

20.564.975

27.146.237

4

Trữ lượng 40 m3/ha

27.419.967

36.194.982

5

Trữ lượng 50 m3/ha

34.274.959

45.243.728

6

Trữ lượng 60 m3/ha

46.075.851

61.645.281

7

Trữ lượng 70 m3/ha

53.755.159

71.919.495

8

Trữ lượng 80 m3/ha

61.434.468

82.193.708

9

Trữ lượng 90 m3/ha

69.113.776

92.467.922

10

Trữ lượng 100 m3/ha

76.793.085

102.742.135

11

Trữ lượng 110 m3/ha

112.409.152

146.552.973

12

Trữ lượng 120 m3/ha

122.628.165

159.875.970

13

Trữ lượng 130 m3/ha

132.847.179

173.198.968

14

Trữ lượng 140 m3/ha

143.066.193

186.521.966

15

Trữ lượng 150 m3/ha

153.285.207

199.844.963

16

Trữ lượng 160 m3/ha

163.504.220

213.167.961

17

Trữ lượng 170 m3/ha

173.723.234

226.490.958

18

Trữ lượng 180 m3/ha

183.942.248

239.813.956

19

Trữ lượng 190 m3/ha

194.161.262

253.136.953

20

Trữ lượng 200 m3/ha

204.380.276

266.459.951

21

Trữ lượng 210 m3/ha

214.599.289

279.782.948

22

Trữ lượng 220 m3/ha

224.818.303

293.105.946

23

Trữ lượng 230 m3/ha

235.037.317

306.428.943

24

Trữ lượng 240 m3/ha

245.256.331

319.751.941

25

Trữ lượng 250 m3/ha

255.475.345

333.074.938

26

Trữ lượng 260 m3/ha

265.694.358

346.397.936

27

Trữ lượng 270 m3/ha

275.913.372

359.720.933

28

Trữ lượng 280 m3/ha

286.132.386

373.043.931

29

Trữ lượng 290 m3/ha

296.351.400

386.366.929

30

Trữ lượng 300 m3/ha

306.570.413

399.689.926

31

Trữ lượng 310 m3/ha

316.789.427

413.012.924

32

Trữ lượng 320 m3/ha

327.008.441

426.335.921

33

Trữ lượng 330 m3/ha

337.227.455

439.658.919

34

Trữ lượng 340 m3/ha

347.446.469

452.981.916

35

Trữ lượng 350 m3/ha

357.665.482

466.304.914

36

Trữ lượng 360 m3/ha

367.884.496

479.627.911

37

Trữ lượng 370 m3/ha

378.103.510

492.950.909

38

Trữ lượng 380 m3/ha

388.322.524

506.273.906

39

Trữ lượng 390 m3/ha

398.541.537

519.596.904

40

Trữ lượng 400 m3/ha

408.760.551

532.919.901

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

13.549.445

22.386.425

2

Trữ lượng 20 m3/ha

27.098.889

44.772.851

3

Trữ lượng 30 m3/ha

40.648.334

67.159.276

4

Trữ lượng 40 m3/ha

54.197.778

89.545.702

5

Trữ lượng 50 m3/ha

67.747.223

111.932.127

6

Trữ lượng 60 m3/ha

82.897.126

137.984.109

7

Trữ lượng 70 m3/ha

96.713.314

160.981.461

8

Trữ lượng 80 m3/ha

110.529.501

183.978.813

9

Trữ lượng 90 m3/ha

124.345.689

206.976.164

10

Trữ lượng 100 m3/ha

138.161.876

229.973.516

5. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với các cấp trữ lượng rừng không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này, được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Ta: trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Tb: trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Tt: trữ lượng rừng cần xác định khung giá

 

 

 

 

Phụ lục IV

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ PĂH

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN trên đỊa bàn HUYỆN CHƯ PĂH

1. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Chư Đang Ya.

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Chư Đang Ya.

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

31.532.694

47.017.042

2

Trữ lượng 70 m3/ha

36.788.143

53.943.481

3

Trữ lượng 80 m3/ha

42.043.592

60.869.920

4

Trữ lượng 90 m3/ha

47.299.041

67.796.360

5

Trữ lượng 100 m3/ha

52.554.490

74.722.799

6

Trữ lượng 110 m3/ha

66.868.244

91.732.451

7

Trữ lượng 120 m3/ha

72.947.175

99.575.545

8

Trữ lượng 130 m3/ha

79.026.106

107.418.640

9

Trữ lượng 140 m3/ha

85.105.038

115.261.735

10

Trữ lượng 150 m3/ha

91.183.969

123.104.830

11

Trữ lượng 160 m3/ha

97.262.900

130.947.925

12

Trữ lượng 170 m3/ha

103.341.831

138.791.020

13

Trữ lượng 180 m3/ha

109.420.763

146.634.115

14

Trữ lượng 190 m3/ha

115.499.694

154.477.210

15

Trữ lượng 200 m3/ha

121.578.625

162.320.305

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Chư Đang Ya

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.328.708

13.583.440

2

Trữ lượng 20 m3/ha

12.657.417

21.708.473

3

Trữ lượng 30 m3/ha

18.986.125

29.833.507

4

Trữ lượng 40 m3/ha

25.314.834

37.958.540

5

Trữ lượng 50 m3/ha

31.643.542

46.083.574

6

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

7

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

8

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

9

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

10

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

11

Trữ lượng 110 m3/ha

59.985.031

82.844.233

12

Trữ lượng 120 m3/ha

65.438.216

89.879.308

13

Trữ lượng 130 m3/ha

70.891.401

96.914.383

14

Trữ lượng 140 m3/ha

76.344.586

103.949.458

15

Trữ lượng 150 m3/ha

81.797.770

110.984.533

16

Trữ lượng 160 m3/ha

87.250.955

118.019.609

17

Trữ lượng 170 m3/ha

92.704.140

125.054.684

18

Trữ lượng 180 m3/ha

98.157.324

132.089.759

19

Trữ lượng 190 m3/ha

103.610.509

139.124.834

20

Trữ lượng 200 m3/ha

109.063.694

146.159.909

2. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Đăk Tơ Ver

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.328.708

13.583.440

2

Trữ lượng 20 m3/ha

12.657.417

21.708.473

3

Trữ lượng 30 m3/ha

18.986.125

29.833.507

4

Trữ lượng 40 m3/ha

25.314.834

37.958.540

5

Trữ lượng 50 m3/ha

31.643.542

46.083.574

6

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

7

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

8

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

9

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

10

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

11

Trữ lượng 110 m3/ha

59.985.031

82.844.233

12

Trữ lượng 120 m3/ha

65.438.216

89.879.308

13

Trữ lượng 130 m3/ha

70.891.401

96.914.383

14

Trữ lượng 140 m3/ha

76.344.586

103.949.458

15

Trữ lượng 150 m3/ha

81.797.770

110.984.533

16

Trữ lượng 160 m3/ha

87.250.955

118.019.609

17

Trữ lượng 170 m3/ha

92.704.140

125.054.684

18

Trữ lượng 180 m3/ha

98.157.324

132.089.759

19

Trữ lượng 190 m3/ha

103.610.509

139.124.834

20

Trữ lượng 200 m3/ha

109.063.694

146.159.909

II

RỪNG HỖN GIAO

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

12.290.196

27.421.355

2

Trữ lượng 20 m3/ha

17.580.392

34.284.304

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.870.589

41.147.252

4

Trữ lượng 40 m3/ha

28.160.785

48.010.201

5

Trữ lượng 50 m3/ha

33.450.981

54.873.150

III

RỪNG TRE NỨA

TT

Trữ lượng (cây/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 1.000 cây/ha

700.000

6.968.406

2

Trữ lượng 1.500 cây/ha

1.400.000

8.478.406

3

Trữ lượng 2.000 cây/ha

2.100.000

9.988.406

4

Trữ lượng 2.500 cây/ha

2.800.000

11.498.406

5

Trữ lượng 3.000 cây/ha

3.500.000

13.008.406

6

Trữ lượng 3.500 cây/ha

4.200.000

14.518.406

7

Trữ lượng 4.000 cây/ha

4.900.000

16.028.406

8

Trữ lượng 4.500 cây/ha

5.600.000

17.538.406

9

Trữ lượng 5.000 cây/ha

6.300.000

19.048.406

10

Trữ lượng 5.500 cây/ha

7.000.000

20.558.406

11

Trữ lượng 6.000 cây/ha

7.700.000

22.068.406

12

Trữ lượng 6.500 cây/ha

8.400.000

23.578.406

13

Trữ lượng 7.000 cây/ha

9.100.000

25.088.406

14

Trữ lượng 7.500 cây/ha

9.800.000

26.598.406

15

Trữ lượng 8.000 cây/ha

10.500.000

28.108.406

14

Trữ lượng 9.000 cây/ha

11.200.000

29.618.406

15

Trữ lượng 10.000 cây/ha

12.600.000

32.638.406

3. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Tây

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Tây

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

5.579.789

12.737.067

2

Trữ lượng 20 m3/ha

11.159.577

20.015.727

3

Trữ lượng 30 m3/ha

16.739.366

27.294.388

4

Trữ lượng 40 m3/ha

22.319.155

34.573.048

5

Trữ lượng 50 m3/ha

27.898.944

41.851.709

6

Trữ lượng 60 m3/ha

31.532.694

47.017.042

7

Trữ lượng 70 m3/ha

36.788.143

53.943.481

8

Trữ lượng 80 m3/ha

42.043.592

60.869.920

9

Trữ lượng 90 m3/ha

47.299.041

67.796.360

10

Trữ lượng 100 m3/ha

52.554.490

74.722.799

11

Trữ lượng 110 m3/ha

66.868.244

91.732.451

12

Trữ lượng 120 m3/ha

72.947.175

99.575.545

13

Trữ lượng 130 m3/ha

79.026.106

107.418.640

14

Trữ lượng 140 m3/ha

85.105.038

115.261.735

15

Trữ lượng 150 m3/ha

91.183.969

123.104.830

16

Trữ lượng 160 m3/ha

97.262.900

130.947.925

17

Trữ lượng 170 m3/ha

103.341.831

138.791.020

18

Trữ lượng 180 m3/ha

109.420.763

146.634.115

19

Trữ lượng 190 m3/ha

115.499.694

154.477.210

20

Trữ lượng 200 m3/ha

121.578.625

162.320.305

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Tây

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.328.708

13.583.440

2

Trữ lượng 20 m3/ha

12.657.417

21.708.473

3

Trữ lượng 30 m3/ha

18.986.125

29.833.507

4

Trữ lượng 40 m3/ha

25.314.834

37.958.540

5

Trữ lượng 50 m3/ha

31.643.542

46.083.574

6

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

7

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

8

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

9

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

10

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

11

Trữ lượng 110 m3/ha

59.985.031

82.844.233

12

Trữ lượng 120 m3/ha

65.438.216

89.879.308

13

Trữ lượng 130 m3/ha

70.891.401

96.914.383

14

Trữ lượng 140 m3/ha

76.344.586

103.949.458

15

Trữ lượng 150 m3/ha

81.797.770

110.984.533

16

Trữ lượng 160 m3/ha

87.250.955

118.019.609

17

Trữ lượng 170 m3/ha

92.704.140

125.054.684

18

Trữ lượng 180 m3/ha

98.157.324

132.089.759

19

Trữ lượng 190 m3/ha

103.610.509

139.124.834

20

Trữ lượng 200 m3/ha

109.063.694

146.159.909

4. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hòa Phú.

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hòa Phú.

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

31.532.694

47.017.042

2

Trữ lượng 70 m3/ha

36.788.143

53.943.481

3

Trữ lượng 80 m3/ha

42.043.592

60.869.920

4

Trữ lượng 90 m3/ha

47.299.041

67.796.360

5

Trữ lượng 100 m3/ha

52.554.490

74.722.799

6

Trữ lượng 110 m3/ha

66.868.244

91.732.451

7

Trữ lượng 120 m3/ha

72.947.175

99.575.545

8

Trữ lượng 130 m3/ha

79.026.106

107.418.640

9

Trữ lượng 140 m3/ha

85.105.038

115.261.735

10

Trữ lượng 150 m3/ha

91.183.969

123.104.830

11

Trữ lượng 160 m3/ha

97.262.900

130.947.925

12

Trữ lượng 170 m3/ha

103.341.831

138.791.020

13

Trữ lượng 180 m3/ha

109.420.763

146.634.115

14

Trữ lượng 190 m3/ha

115.499.694

154.477.210

15

Trữ lượng 200 m3/ha

121.578.625

162.320.305

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hòa Phú

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

2

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

3

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

4

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

5

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

 

5. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Ka

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

2

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

3

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

4

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

5

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

6

Trữ lượng 110 m3/ha

59.985.031

82.844.233

7

Trữ lượng 120 m3/ha

65.438.216

89.879.308

8

Trữ lượng 130 m3/ha

70.891.401

96.914.383

9

Trữ lượng 140 m3/ha

76.344.586

103.949.458

10

Trữ lượng 150 m3/ha

81.797.770

110.984.533

11

Trữ lượng 160 m3/ha

87.250.955

118.019.609

12

Trữ lượng 170 m3/ha

92.704.140

125.054.684

13

Trữ lượng 180 m3/ha

98.157.324

132.089.759

14

Trữ lượng 190 m3/ha

103.610.509

139.124.834

15

Trữ lượng 200 m3/ha

109.063.694

146.159.909

16

Trữ lượng 210 m3/ha

115.855.366

151.971.316

17

Trữ lượng 220 m3/ha

121.372.289

158.948.122

18

Trữ lượng 230 m3/ha

126.889.211

165.924.927

19

Trữ lượng 240 m3/ha

132.406.133

172.901.732

20

Trữ lượng 250 m3/ha

137.923.055

179.878.537

21

Trữ lượng 260 m3/ha

143.439.977

186.855.343

22

Trữ lượng 270 m3/ha

148.956.900

193.832.148

23

Trữ lượng 280 m3/ha

154.473.822

200.808.953

24

Trữ lượng 290 m3/ha

159.990.744

207.785.758

25

Trữ lượng 300 m3/ha

165.507.666

214.762.563

26

Trữ lượng 310 m3/ha

171.024.588

221.739.369

27

Trữ lượng 320 m3/ha

176.541.511

228.716.174

28

Trữ lượng 330 m3/ha

182.058.433

235.692.979

29

Trữ lượng 340 m3/ha

187.575.355

242.669.784

30

Trữ lượng 350 m3/ha

193.092.277

249.646.590

31

Trữ lượng 360 m3/ha

198.609.199

256.623.395

32

Trữ lượng 370 m3/ha

204.126.122

263.600.200

33

Trữ lượng 380 m3/ha

209.643.044

270.577.005

34

Trữ lượng 390 m3/ha

215.159.966

277.553.811

35

Trữ lượng 400 m3/ha

220.676.888

284.530.616

6. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Khươl

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

2

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

3

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

4

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

5

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

6

Trữ lượng 110 m3/ha

59.985.031

82.844.233

7

Trữ lượng 120 m3/ha

65.438.216

89.879.308

8

Trữ lượng 130 m3/ha

70.891.401

96.914.383

9

Trữ lượng 140 m3/ha

76.344.586

103.949.458

10

Trữ lượng 150 m3/ha

81.797.770

110.984.533

11

Trữ lượng 160 m3/ha

87.250.955

118.019.609

12

Trữ lượng 170 m3/ha

92.704.140

125.054.684

13

Trữ lượng 180 m3/ha

98.157.324

132.089.759

14

Trữ lượng 190 m3/ha

103.610.509

139.124.834

15

Trữ lượng 200 m3/ha

109.063.694

146.159.909

7. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Kreng

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Kreng

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

5.579.789

12.737.067

2

Trữ lượng 20 m3/ha

11.159.577

20.015.727

3

Trữ lượng 30 m3/ha

16.739.366

27.294.388

4

Trữ lượng 40 m3/ha

22.319.155

34.573.048

5

Trữ lượng 50 m3/ha

27.898.944

41.851.709

6

Trữ lượng 60 m3/ha

31.532.694

47.017.042

7

Trữ lượng 70 m3/ha

36.788.143

53.943.481

8

Trữ lượng 80 m3/ha

42.043.592

60.869.920

9

Trữ lượng 90 m3/ha

47.299.041

67.796.360

10

Trữ lượng 100 m3/ha

52.554.490

74.722.799

11

Trữ lượng 110 m3/ha

66.868.244

91.732.451

12

Trữ lượng 120 m3/ha

72.947.175

99.575.545

13

Trữ lượng 130 m3/ha

79.026.106

107.418.640

14

Trữ lượng 140 m3/ha

85.105.038

115.261.735

15

Trữ lượng 150 m3/ha

91.183.969

123.104.830

16

Trữ lượng 160 m3/ha

97.262.900

130.947.925

17

Trữ lượng 170 m3/ha

103.341.831

138.791.020

18

Trữ lượng 180 m3/ha

109.420.763

146.634.115

19

Trữ lượng 190 m3/ha

115.499.694

154.477.210

20

Trữ lượng 200 m3/ha

121.578.625

162.320.305

21

Trữ lượng 210 m3/ha

129.934.493

174.524.394

22

Trữ lượng 220 m3/ha

136.121.850

182.575.155

23

Trữ lượng 230 m3/ha

142.309.207

190.625.916

24

Trữ lượng 240 m3/ha

148.496.564

198.676.678

25

Trữ lượng 250 m3/ha

154.683.921

206.727.439

26

Trữ lượng 260 m3/ha

160.871.277

214.778.200

27

Trữ lượng 270 m3/ha

167.058.634

222.828.961

28

Trữ lượng 280 m3/ha

173.245.991

230.879.723

29

Trữ lượng 290 m3/ha

179.433.348

238.930.484

30

Trữ lượng 300 m3/ha

185.620.705

246.981.245

31

Trữ lượng 310 m3/ha

191.808.062

255.032.007

32

Trữ lượng 320 m3/ha

197.995.418

263.082.768

33

Trữ lượng 330 m3/ha

204.182.775

271.133.529

34

Trữ lượng 340 m3/ha

210.370.132

279.184.291

35

Trữ lượng 350 m3/ha

216.557.489

287.235.052

36

Trữ lượng 360 m3/ha

222.744.846

295.285.813

37

Trữ lượng 370 m3/ha

228.932.203

303.336.574

38

Trữ lượng 380 m3/ha

235.119.559

311.387.336

39

Trữ lượng 390 m3/ha

241.306.916

319.438.097

40

Trữ lượng 400 m3/ha

247.494.273

327.488.858

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Kreng

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

2

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

3

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

4

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

5

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

6

Trữ lượng 110 m3/ha

59.985.031

82.844.233

7

Trữ lượng 120 m3/ha

65.438.216

89.879.308

8

Trữ lượng 130 m3/ha

70.891.401

96.914.383

9

Trữ lượng 140 m3/ha

76.344.586

103.949.458

10

Trữ lượng 150 m3/ha

81.797.770

110.984.533

11

Trữ lượng 160 m3/ha

87.250.955

118.019.609

12

Trữ lượng 170 m3/ha

92.704.140

125.054.684

13

Trữ lượng 180 m3/ha

98.157.324

132.089.759

14

Trữ lượng 190 m3/ha

103.610.509

139.124.834

15

Trữ lượng 200 m3/ha

109.063.694

146.159.909

8. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Mơ Nông.

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Mơ Nông

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

31.532.694

47.017.042

2

Trữ lượng 70 m3/ha

36.788.143

53.943.481

3

Trữ lượng 80 m3/ha

42.043.592

60.869.920

4

Trữ lượng 90 m3/ha

47.299.041

67.796.360

5

Trữ lượng 100 m3/ha

52.554.490

74.722.799

6

Trữ lượng 110 m3/ha

66.868.244

91.732.451

7

Trữ lượng 120 m3/ha

72.947.175

99.575.545

8

Trữ lượng 130 m3/ha

79.026.106

107.418.640

9

Trữ lượng 140 m3/ha

85.105.038

115.261.735

10

Trữ lượng 150 m3/ha

91.183.969

123.104.830

11

Trữ lượng 160 m3/ha

97.262.900

130.947.925

12

Trữ lượng 170 m3/ha

103.341.831

138.791.020

13

Trữ lượng 180 m3/ha

109.420.763

146.634.115

14

Trữ lượng 190 m3/ha

115.499.694

154.477.210

15

Trữ lượng 200 m3/ha

121.578.625

162.320.305

II

RỪNG HỖN GIAO

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

37.678.732

58.190.369

2

Trữ lượng 70 m3/ha

43.258.521

65.469.030

3

Trữ lượng 80 m3/ha

48.838.310

72.747.690

4

Trữ lượng 90 m3/ha

54.418.098

80.026.351

5

Trữ lượng 100 m3/ha

59.997.887

87.305.011

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Mơ Nông

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

2

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

3

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

4

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

5

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

6

Trữ lượng 110 m3/ha

59.985.031

82.844.233

7

Trữ lượng 120 m3/ha

65.438.216

89.879.308

8

Trữ lượng 130 m3/ha

70.891.401

96.914.383

9

Trữ lượng 140 m3/ha

76.344.586

103.949.458

10

Trữ lượng 150 m3/ha

81.797.770

110.984.533

11

Trữ lượng 160 m3/ha

87.250.955

118.019.609

12

Trữ lượng 170 m3/ha

92.704.140

125.054.684

13

Trữ lượng 180 m3/ha

98.157.324

132.089.759

14

Trữ lượng 190 m3/ha

103.610.509

139.124.834

15

Trữ lượng 200 m3/ha

109.063.694

146.159.909

16

Trữ lượng 210 m3/ha

115.855.366

151.971.316

17

Trữ lượng 220 m3/ha

121.372.289

158.948.122

18

Trữ lượng 230 m3/ha

126.889.211

165.924.927

19

Trữ lượng 240 m3/ha

132.406.133

172.901.732

20

Trữ lượng 250 m3/ha

137.923.055

179.878.537

21

Trữ lượng 260 m3/ha

143.439.977

186.855.343

22

Trữ lượng 270 m3/ha

148.956.900

193.832.148

23

Trữ lượng 280 m3/ha

154.473.822

200.808.953

24

Trữ lượng 290 m3/ha

159.990.744

207.785.758

25

Trữ lượng 300 m3/ha

165.507.666

214.762.563

26

Trữ lượng 310 m3/ha

171.024.588

221.739.369

27

Trữ lượng 320 m3/ha

176.541.511

228.716.174

28

Trữ lượng 330 m3/ha

182.058.433

235.692.979

29

Trữ lượng 340 m3/ha

187.575.355

242.669.784

30

Trữ lượng 350 m3/ha

193.092.277

249.646.590

31

Trữ lượng 360 m3/ha

198.609.199

256.623.395

32

Trữ lượng 370 m3/ha

204.126.122

263.600.200

33

Trữ lượng 380 m3/ha

209.643.044

270.577.005

34

Trữ lượng 390 m3/ha

215.159.966

277.553.811

35

Trữ lượng 400 m3/ha

220.676.888

284.530.616

9. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Nhin.

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

2

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

3

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

4

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

5

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

6

Trữ lượng 110 m3/ha

59.985.031

82.844.233

7

Trữ lượng 120 m3/ha

65.438.216

89.879.308

8

Trữ lượng 130 m3/ha

70.891.401

96.914.383

9

Trữ lượng 140 m3/ha

76.344.586

103.949.458

10

Trữ lượng 150 m3/ha

81.797.770

110.984.533

11

Trữ lượng 160 m3/ha

87.250.955

118.019.609

12

Trữ lượng 170 m3/ha

92.704.140

125.054.684

13

Trữ lượng 180 m3/ha

98.157.324

132.089.759

14

Trữ lượng 190 m3/ha

103.610.509

139.124.834

15

Trữ lượng 200 m3/ha

109.063.694

146.159.909

10. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Phí.

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

2

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

3

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

4

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

5

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

 

 

11. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn thị trấn Ia Ly.

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

2

Trữ lượng 110 m3/ha

59.985.031

82.844.233

3

Trữ lượng 120 m3/ha

65.438.216

89.879.308

4

Trữ lượng 130 m3/ha

70.891.401

96.914.383

5

Trữ lượng 140 m3/ha

76.344.586

103.949.458

6

Trữ lượng 150 m3/ha

81.797.770

110.984.533

7

Trữ lượng 160 m3/ha

87.250.955

118.019.609

8

Trữ lượng 170 m3/ha

92.704.140

125.054.684

9

Trữ lượng 180 m3/ha

98.157.324

132.089.759

10

Trữ lượng 190 m3/ha

103.610.509

139.124.834

11

Trữ lượng 200 m3/ha

109.063.694

146.159.909

12. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Nghĩa Hưng

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

31.532.694

47.017.042

2

Trữ lượng 70 m3/ha

36.788.143

53.943.481

3

Trữ lượng 80 m3/ha

42.043.592

60.869.920

4

Trữ lượng 90 m3/ha

47.299.041

67.796.360

5

Trữ lượng 100 m3/ha

52.554.490

74.722.799

13. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn thị trấn Phú Hòa.

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn thị trấn Phú Hòa

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

31.532.694

47.017.042

2

Trữ lượng 70 m3/ha

36.788.143

53.943.481

3

Trữ lượng 80 m3/ha

42.043.592

60.869.920

4

Trữ lượng 90 m3/ha

47.299.041

67.796.360

5

Trữ lượng 100 m3/ha

52.554.490

74.722.799

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn thị trấn Phú Hòa

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

34.506.076

50.448.832

2

Trữ lượng 70 m3/ha

40.257.088

57.947.236

3

Trữ lượng 80 m3/ha

46.008.101

65.445.640

4

Trữ lượng 90 m3/ha

51.759.114

72.944.044

5

Trữ lượng 100 m3/ha

57.510.126

80.442.448

14. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với các cấp trữ lượng rừng không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Mục này, được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Mục này.

- Ta: trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Mục này.

- Tb: trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Mục này.

- Tt: trữ lượng rừng cần xác định khung giá

ii. khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn huyện chư păh

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Chư Đang Ya

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Chư Đang Ya

- Loài cây: Keo

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

36.255.142

40.643.966

2

Giá trị rừng năm 2

57.863.481

62.994.847

3

Giá trị rừng năm 3

72.539.841

78.462.564

4

Giá trị rừng năm 4

75.225.624

81.775.504

5

Giá trị rừng năm 5

77.911.406

85.088.445

6

Giá trị rừng năm 6

80.597.189

88.401.386

7

Giá trị rừng năm 7

83.282.972

91.714.326

8

Giá trị rừng năm 8

85.968.755

95.027.267

9

Giá trị rừng năm 9

88.654.537

98.340.208

10

Giá trị rừng năm 10

91.340.320

101.653.148

11

Giá trị rừng năm 15

101.830.370

116.007.896

12

Giá trị rừng năm 20

107.912.125

122.566.718

13

Giá trị rừng năm 25

114.810.230

129.325.541

14

Giá trị rừng năm 30

118.442.932

131.749.070

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

38.312.140

2

Giá trị rừng năm 2

44.466.582

60.216.665

3

Giá trị rừng năm 3

54.931.172

75.096.209

4

Giá trị rừng năm 4

65.968.193

90.228.207

5

Giá trị rừng năm 5

69.132.720

97.888.829

6

Giá trị rừng năm 6

72.297.247

106.123.345

7

Giá trị rừng năm 7

75.807.341

113.783.966

8

Giá trị rừng năm 8

78.971.868

122.018.482

9

Giá trị rừng năm 9

82.481.961

130.252.997

10

Giá trị rừng năm 10

85.992.055

137.913.619

11

Giá trị rừng năm 11

89.156.582

146.148.135

12

Giá trị rừng năm 12

92.666.675

153.808.756

13

Giá trị rừng năm 13

95.831.203

162.043.272

14

Giá trị rừng năm 14

99.341.296

169.703.893

15

Giá trị rừng năm 15

102.505.824

177.364.515

16

Giá trị rừng năm 16

106.015.917

185.025.137

17

Giá trị rừng năm 17

109.180.444

192.111.864

18

Giá trị rừng năm 18

112.344.972

199.198.592

19

Giá trị rừng năm 19

115.509.499

206.285.320

20

Giá trị rừng năm 20

118.328.461

213.372.047

21

Giá trị rừng năm 21

121.492.988

220.458.775

22

Giá trị rừng năm 22

124.311.949

226.971.609

23

Giá trị rừng năm 23

127.130.911

233.484.442

24

Giá trị rừng năm 24

130.295.438

239.997.276

25

Giá trị rừng năm 25

133.114.400

245.936.216

26

Giá trị rừng năm 30

147.209.207

275.057.020

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Chư Đang Ya (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.410.097

67.488.724

2

Giá trị rừng năm 2

56.980.788

87.144.915

3

Giá trị rừng năm 3

67.388.003

99.822.010

4

Giá trị rừng năm 4

78.458.157

113.306.636

5

Giá trị rừng năm 5

80.584.075

117.834.753

6

Giá trị rừng năm 6

82.965.445

122.891.372

7

Giá trị rừng năm 7

85.436.640

128.146.362

8

Giá trị rừng năm 8

88.065.251

133.736.095

9

Giá trị rừng năm 9

90.861.304

139.681.893

10

Giá trị rừng năm 10

93.835.466

146.006.439

11

Giá trị rừng năm 11

96.999.081

152.733.859

12

Giá trị rừng năm 12

100.364.219

159.889.815

13

Giá trị rừng năm 13

103.943.716

167.501.606

14

Giá trị rừng năm 14

107.751.228

175.598.268

15

Giá trị rừng năm 15

111.801.277

184.210.687

16

Giá trị rừng năm 16

116.109.315

193.371.718

17

Giá trị rừng năm 17

120.691.775

203.116.306

18

Giá trị rừng năm 18

125.566.138

213.481.624

19

Giá trị rừng năm 19

130.750.997

224.507.213

20

Giá trị rừng năm 20

136.266.132

236.235.132

21

Giá trị rừng năm 21

142.132.581

248.710.119

22

Giá trị rừng năm 22

148.372.723

261.979.763

23

Giá trị rừng năm 23

155.010.362

276.094.684

24

Giá trị rừng năm 24

162.070.819

291.108.724

25

Giá trị rừng năm 25

169.365.654

305.051.338

26

Giá trị rừng năm 30

204.174.380

370.736.607

2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Đăk Tơ Ver (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.410.097

67.488.724

2

Giá trị rừng năm 2

56.980.788

87.144.915

3

Giá trị rừng năm 3

67.388.003

99.822.010

4

Giá trị rừng năm 4

78.458.157

113.306.636

5

Giá trị rừng năm 5

80.584.075

117.834.753

6

Giá trị rừng năm 6

82.965.445

122.891.372

7

Giá trị rừng năm 7

85.436.640

128.146.362

8

Giá trị rừng năm 8

88.065.251

133.736.095

9

Giá trị rừng năm 9

90.861.304

139.681.893

10

Giá trị rừng năm 10

93.835.466

146.006.439

11

Giá trị rừng năm 11

96.999.081

152.733.859

12

Giá trị rừng năm 12

100.364.219

159.889.815

13

Giá trị rừng năm 13

103.943.716

167.501.606

14

Giá trị rừng năm 14

107.751.228

175.598.268

15

Giá trị rừng năm 15

111.801.277

184.210.687

16

Giá trị rừng năm 16

116.109.315

193.371.718

17

Giá trị rừng năm 17

120.691.775

203.116.306

18

Giá trị rừng năm 18

125.566.138

213.481.624

19

Giá trị rừng năm 19

130.750.997

224.507.213

20

Giá trị rừng năm 20

136.266.132

236.235.132

21

Giá trị rừng năm 21

142.132.581

248.710.119

22

Giá trị rừng năm 22

148.372.723

261.979.763

23

Giá trị rừng năm 23

155.010.362

276.094.684

24

Giá trị rừng năm 24

162.070.819

291.108.724

25

Giá trị rừng năm 25

169.365.654

305.051.338

26

Giá trị rừng năm 30

204.174.380

370.736.607

3. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Hoà Phú

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Hòa Phú (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

38.312.140

2

Giá trị rừng năm 2

44.466.582

60.216.665

3

Giá trị rừng năm 3

54.931.172

75.096.209

4

Giá trị rừng năm 4

65.968.193

90.228.207

5

Giá trị rừng năm 5

69.132.720

97.888.829

6

Giá trị rừng năm 6

72.297.247

106.123.345

7

Giá trị rừng năm 7

75.807.341

113.783.966

8

Giá trị rừng năm 8

78.971.868

122.018.482

9

Giá trị rừng năm 9

82.481.961

130.252.997

10

Giá trị rừng năm 10

85.992.055

137.913.619

11

Giá trị rừng năm 11

89.156.582

146.148.135

12

Giá trị rừng năm 12

92.666.675

153.808.756

13

Giá trị rừng năm 13

95.831.203

162.043.272

14

Giá trị rừng năm 14

99.341.296

169.703.893

15

Giá trị rừng năm 15

102.505.824

177.364.515

16

Giá trị rừng năm 16

106.015.917

185.025.137

17

Giá trị rừng năm 17

109.180.444

192.111.864

18

Giá trị rừng năm 18

112.344.972

199.198.592

19

Giá trị rừng năm 19

115.509.499

206.285.320

20

Giá trị rừng năm 20

118.328.461

213.372.047

21

Giá trị rừng năm 21

121.492.988

220.458.775

22

Giá trị rừng năm 22

124.311.949

226.971.609

23

Giá trị rừng năm 23

127.130.911

233.484.442

24

Giá trị rừng năm 24

130.295.438

239.997.276

25

Giá trị rừng năm 25

133.114.400

245.936.216

26

Giá trị rừng năm 30

147.209.207

275.057.020

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Hòa Phú (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.410.097

67.488.724

2

Giá trị rừng năm 2

56.980.788

87.144.915

3

Giá trị rừng năm 3

67.388.003

99.822.010

4

Giá trị rừng năm 4

78.458.157

113.306.636

5

Giá trị rừng năm 5

80.584.075

117.834.753

6

Giá trị rừng năm 6

82.965.445

122.891.372

7

Giá trị rừng năm 7

85.436.640

128.146.362

8

Giá trị rừng năm 8

88.065.251

133.736.095

9

Giá trị rừng năm 9

90.861.304

139.681.893

10

Giá trị rừng năm 10

93.835.466

146.006.439

11

Giá trị rừng năm 11

96.999.081

152.733.859

12

Giá trị rừng năm 12

100.364.219

159.889.815

13

Giá trị rừng năm 13

103.943.716

167.501.606

14

Giá trị rừng năm 14

107.751.228

175.598.268

15

Giá trị rừng năm 15

111.801.277

184.210.687

16

Giá trị rừng năm 16

116.109.315

193.371.718

17

Giá trị rừng năm 17

120.691.775

203.116.306

18

Giá trị rừng năm 18

125.566.138

213.481.624

19

Giá trị rừng năm 19

130.750.997

224.507.213

20

Giá trị rừng năm 20

136.266.132

236.235.132

21

Giá trị rừng năm 21

142.132.581

248.710.119

22

Giá trị rừng năm 22

148.372.723

261.979.763

23

Giá trị rừng năm 23

155.010.362

276.094.684

24

Giá trị rừng năm 24

162.070.819

291.108.724

25

Giá trị rừng năm 25

169.365.654

305.051.338

26

Giá trị rừng năm 30

204.174.380

370.736.607

4. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Ka (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.410.097

67.488.724

2

Giá trị rừng năm 2

56.980.788

87.144.915

3

Giá trị rừng năm 3

67.388.003

99.822.010

4

Giá trị rừng năm 4

78.458.157

113.306.636

5

Giá trị rừng năm 5

80.584.075

117.834.753

6

Giá trị rừng năm 6

82.965.445

122.891.372

7

Giá trị rừng năm 7

85.436.640

128.146.362

8

Giá trị rừng năm 8

88.065.251

133.736.095

9

Giá trị rừng năm 9

90.861.304

139.681.893

10

Giá trị rừng năm 10

93.835.466

146.006.439

11

Giá trị rừng năm 11

96.999.081

152.733.859

12

Giá trị rừng năm 12

100.364.219

159.889.815

13

Giá trị rừng năm 13

103.943.716

167.501.606

14

Giá trị rừng năm 14

107.751.228

175.598.268

15

Giá trị rừng năm 15

111.801.277

184.210.687

16

Giá trị rừng năm 16

116.109.315

193.371.718

17

Giá trị rừng năm 17

120.691.775

203.116.306

18

Giá trị rừng năm 18

125.566.138

213.481.624

19

Giá trị rừng năm 19

130.750.997

224.507.213

20

Giá trị rừng năm 20

136.266.132

236.235.132

21

Giá trị rừng năm 21

142.132.581

248.710.119

22

Giá trị rừng năm 22

148.372.723

261.979.763

23

Giá trị rừng năm 23

155.010.362

276.094.684

24

Giá trị rừng năm 24

162.070.819

291.108.724

25

Giá trị rừng năm 25

169.365.654

305.051.338

26

Giá trị rừng năm 30

204.174.380

370.736.607

5. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Khươl (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.410.097

67.488.724

2

Giá trị rừng năm 2

56.980.788

87.144.915

3

Giá trị rừng năm 3

67.388.003

99.822.010

4

Giá trị rừng năm 4

78.458.157

113.306.636

5

Giá trị rừng năm 5

80.584.075

117.834.753

6

Giá trị rừng năm 6

82.965.445

122.891.372

7

Giá trị rừng năm 7

85.436.640

128.146.362

8

Giá trị rừng năm 8

88.065.251

133.736.095

9

Giá trị rừng năm 9

90.861.304

139.681.893

10

Giá trị rừng năm 10

93.835.466

146.006.439

11

Giá trị rừng năm 11

96.999.081

152.733.859

12

Giá trị rừng năm 12

100.364.219

159.889.815

13

Giá trị rừng năm 13

103.943.716

167.501.606

14

Giá trị rừng năm 14

107.751.228

175.598.268

15

Giá trị rừng năm 15

111.801.277

184.210.687

16

Giá trị rừng năm 16

116.109.315

193.371.718

17

Giá trị rừng năm 17

120.691.775

203.116.306

18

Giá trị rừng năm 18

125.566.138

213.481.624

19

Giá trị rừng năm 19

130.750.997

224.507.213

20

Giá trị rừng năm 20

136.266.132

236.235.132

21

Giá trị rừng năm 21

142.132.581

248.710.119

22

Giá trị rừng năm 22

148.372.723

261.979.763

23

Giá trị rừng năm 23

155.010.362

276.094.684

24

Giá trị rừng năm 24

162.070.819

291.108.724

25

Giá trị rừng năm 25

169.365.654

305.051.338

26

Giá trị rừng năm 30

204.174.380

370.736.607

 

6. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kreng

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kreng (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

38.312.140

2

Giá trị rừng năm 2

44.466.582

60.216.665

3

Giá trị rừng năm 3

54.931.172

75.096.209

4

Giá trị rừng năm 4

65.968.193

90.228.207

5

Giá trị rừng năm 5

69.132.720

97.888.829

6

Giá trị rừng năm 6

72.297.247

106.123.345

7

Giá trị rừng năm 7

75.807.341

113.783.966

8

Giá trị rừng năm 8

78.971.868

122.018.482

9

Giá trị rừng năm 9

82.481.961

130.252.997

10

Giá trị rừng năm 10

85.992.055

137.913.619

11

Giá trị rừng năm 11

89.156.582

146.148.135

12

Giá trị rừng năm 12

92.666.675

153.808.756

13

Giá trị rừng năm 13

95.831.203

162.043.272

14

Giá trị rừng năm 14

99.341.296

169.703.893

15

Giá trị rừng năm 15

102.505.824

177.364.515

16

Giá trị rừng năm 16

106.015.917

185.025.137

17

Giá trị rừng năm 17

109.180.444

192.111.864

18

Giá trị rừng năm 18

112.344.972

199.198.592

19

Giá trị rừng năm 19

115.509.499

206.285.320

20

Giá trị rừng năm 20

118.328.461

213.372.047

21

Giá trị rừng năm 21

121.492.988

220.458.775

22

Giá trị rừng năm 22

124.311.949

226.971.609

23

Giá trị rừng năm 23

127.130.911

233.484.442

24

Giá trị rừng năm 24

130.295.438

239.997.276

25

Giá trị rừng năm 25

133.114.400

245.936.216

26

Giá trị rừng năm 30

147.209.207

275.057.020

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kreng (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.410.097

67.488.724

2

Giá trị rừng năm 2

56.980.788

87.144.915

3

Giá trị rừng năm 3

67.388.003

99.822.010

4

Giá trị rừng năm 4

78.458.157

113.306.636

5

Giá trị rừng năm 5

80.584.075

117.834.753

6

Giá trị rừng năm 6

82.965.445

122.891.372

7

Giá trị rừng năm 7

85.436.640

128.146.362

8

Giá trị rừng năm 8

88.065.251

133.736.095

9

Giá trị rừng năm 9

90.861.304

139.681.893

10

Giá trị rừng năm 10

93.835.466

146.006.439

11

Giá trị rừng năm 11

96.999.081

152.733.859

12

Giá trị rừng năm 12

100.364.219

159.889.815

13

Giá trị rừng năm 13

103.943.716

167.501.606

14

Giá trị rừng năm 14

107.751.228

175.598.268

15

Giá trị rừng năm 15

111.801.277

184.210.687

16

Giá trị rừng năm 16

116.109.315

193.371.718

17

Giá trị rừng năm 17

120.691.775

203.116.306

18

Giá trị rừng năm 18

125.566.138

213.481.624

19

Giá trị rừng năm 19

130.750.997

224.507.213

20

Giá trị rừng năm 20

136.266.132

236.235.132

21

Giá trị rừng năm 21

142.132.581

248.710.119

22

Giá trị rừng năm 22

148.372.723

261.979.763

23

Giá trị rừng năm 23

155.010.362

276.094.684

24

Giá trị rừng năm 24

162.070.819

291.108.724

25

Giá trị rừng năm 25

169.365.654

305.051.338

26

Giá trị rừng năm 30

204.174.380

370.736.607

7. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Mơ Nông

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Mơ Nông (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

38.312.140

2

Giá trị rừng năm 2

44.466.582

60.216.665

3

Giá trị rừng năm 3

54.931.172

75.096.209

4

Giá trị rừng năm 4

65.968.193

90.228.207

5

Giá trị rừng năm 5

69.132.720

97.888.829

6

Giá trị rừng năm 6

72.297.247

106.123.345

7

Giá trị rừng năm 7

75.807.341

113.783.966

8

Giá trị rừng năm 8

78.971.868

122.018.482

9

Giá trị rừng năm 9

82.481.961

130.252.997

10

Giá trị rừng năm 10

85.992.055

137.913.619

11

Giá trị rừng năm 11

89.156.582

146.148.135

12

Giá trị rừng năm 12

92.666.675

153.808.756

13

Giá trị rừng năm 13

95.831.203

162.043.272

14

Giá trị rừng năm 14

99.341.296

169.703.893

15

Giá trị rừng năm 15

102.505.824

177.364.515

16

Giá trị rừng năm 16

106.015.917

185.025.137

17

Giá trị rừng năm 17

109.180.444

192.111.864

18

Giá trị rừng năm 18

112.344.972

199.198.592

19

Giá trị rừng năm 19

115.509.499

206.285.320

20

Giá trị rừng năm 20

118.328.461

213.372.047

21

Giá trị rừng năm 21

121.492.988

220.458.775

22

Giá trị rừng năm 22

124.311.949

226.971.609

23

Giá trị rừng năm 23

127.130.911

233.484.442

24

Giá trị rừng năm 24

130.295.438

239.997.276

25

Giá trị rừng năm 25

133.114.400

245.936.216

26

Giá trị rừng năm 30

147.209.207

275.057.020

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Mơ Nông (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.410.097

67.488.724

2

Giá trị rừng năm 2

56.980.788

87.144.915

3

Giá trị rừng năm 3

67.388.003

99.822.010

4

Giá trị rừng năm 4

78.458.157

113.306.636

5

Giá trị rừng năm 5

80.584.075

117.834.753

6

Giá trị rừng năm 6

82.965.445

122.891.372

7

Giá trị rừng năm 7

85.436.640

128.146.362

8

Giá trị rừng năm 8

88.065.251

133.736.095

9

Giá trị rừng năm 9

90.861.304

139.681.893

10

Giá trị rừng năm 10

93.835.466

146.006.439

11

Giá trị rừng năm 11

96.999.081

152.733.859

12

Giá trị rừng năm 12

100.364.219

159.889.815

13

Giá trị rừng năm 13

103.943.716

167.501.606

14

Giá trị rừng năm 14

107.751.228

175.598.268

15

Giá trị rừng năm 15

111.801.277

184.210.687

16

Giá trị rừng năm 16

116.109.315

193.371.718

17

Giá trị rừng năm 17

120.691.775

203.116.306

18

Giá trị rừng năm 18

125.566.138

213.481.624

19

Giá trị rừng năm 19

130.750.997

224.507.213

20

Giá trị rừng năm 20

136.266.132

236.235.132

21

Giá trị rừng năm 21

142.132.581

248.710.119

22

Giá trị rừng năm 22

148.372.723

261.979.763

23

Giá trị rừng năm 23

155.010.362

276.094.684

24

Giá trị rừng năm 24

162.070.819

291.108.724

25

Giá trị rừng năm 25

169.365.654

305.051.338

26

Giá trị rừng năm 30

204.174.380

370.736.607

 

8. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Nghĩa Hưng

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Nghĩa Hưng (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

38.312.140

2

Giá trị rừng năm 2

44.466.582

60.216.665

3

Giá trị rừng năm 3

54.931.172

75.096.209

4

Giá trị rừng năm 4

65.968.193

90.228.207

5

Giá trị rừng năm 5

69.132.720

97.888.829

6

Giá trị rừng năm 6

72.297.247

106.123.345

7

Giá trị rừng năm 7

75.807.341

113.783.966

8

Giá trị rừng năm 8

78.971.868

122.018.482

9

Giá trị rừng năm 9

82.481.961

130.252.997

10

Giá trị rừng năm 10

85.992.055

137.913.619

11

Giá trị rừng năm 11

89.156.582

146.148.135

12

Giá trị rừng năm 12

92.666.675

153.808.756

13

Giá trị rừng năm 13

95.831.203

162.043.272

14

Giá trị rừng năm 14

99.341.296

169.703.893

15

Giá trị rừng năm 15

102.505.824

177.364.515

16

Giá trị rừng năm 16

106.015.917

185.025.137

17

Giá trị rừng năm 17

109.180.444

192.111.864

18

Giá trị rừng năm 18

112.344.972

199.198.592

19

Giá trị rừng năm 19

115.509.499

206.285.320

20

Giá trị rừng năm 20

118.328.461

213.372.047

21

Giá trị rừng năm 21

121.492.988

220.458.775

22

Giá trị rừng năm 22

124.311.949

226.971.609

23

Giá trị rừng năm 23

127.130.911

233.484.442

24

Giá trị rừng năm 24

130.295.438

239.997.276

25

Giá trị rừng năm 25

133.114.400

245.936.216

26

Giá trị rừng năm 30

147.209.207

275.057.020

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Nghĩa Hưng (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.410.097

67.488.724

2

Giá trị rừng năm 2

56.980.788

87.144.915

3

Giá trị rừng năm 3

67.388.003

99.822.010

4

Giá trị rừng năm 4

78.458.157

113.306.636

5

Giá trị rừng năm 5

80.584.075

117.834.753

6

Giá trị rừng năm 6

82.965.445

122.891.372

7

Giá trị rừng năm 7

85.436.640

128.146.362

8

Giá trị rừng năm 8

88.065.251

133.736.095

9

Giá trị rừng năm 9

90.861.304

139.681.893

10

Giá trị rừng năm 10

93.835.466

146.006.439

11

Giá trị rừng năm 11

96.999.081

152.733.859

12

Giá trị rừng năm 12

100.364.219

159.889.815

13

Giá trị rừng năm 13

103.943.716

167.501.606

14

Giá trị rừng năm 14

107.751.228

175.598.268

15

Giá trị rừng năm 15

111.801.277

184.210.687

16

Giá trị rừng năm 16

116.109.315

193.371.718

17

Giá trị rừng năm 17

120.691.775

203.116.306

18

Giá trị rừng năm 18

125.566.138

213.481.624

19

Giá trị rừng năm 19

130.750.997

224.507.213

20

Giá trị rừng năm 20

136.266.132

236.235.132

21

Giá trị rừng năm 21

142.132.581

248.710.119

22

Giá trị rừng năm 22

148.372.723

261.979.763

23

Giá trị rừng năm 23

155.010.362

276.094.684

24

Giá trị rừng năm 24

162.070.819

291.108.724

25

Giá trị rừng năm 25

169.365.654

305.051.338

26

Giá trị rừng năm 30

204.174.380

370.736.607

9. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn thị trấn Phú hòa

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn thị trấn Phú hòa (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

38.312.140

2

Giá trị rừng năm 2

44.466.582

60.216.665

3

Giá trị rừng năm 3

54.931.172

75.096.209

4

Giá trị rừng năm 4

65.968.193

90.228.207

5

Giá trị rừng năm 5

69.132.720

97.888.829

6

Giá trị rừng năm 6

72.297.247

106.123.345

7

Giá trị rừng năm 7

75.807.341

113.783.966

8

Giá trị rừng năm 8

78.971.868

122.018.482

9

Giá trị rừng năm 9

82.481.961

130.252.997

10

Giá trị rừng năm 10

85.992.055

137.913.619

11

Giá trị rừng năm 11

89.156.582

146.148.135

12

Giá trị rừng năm 12

92.666.675

153.808.756

13

Giá trị rừng năm 13

95.831.203

162.043.272

14

Giá trị rừng năm 14

99.341.296

169.703.893

15

Giá trị rừng năm 15

102.505.824

177.364.515

16

Giá trị rừng năm 16

106.015.917

185.025.137

17

Giá trị rừng năm 17

109.180.444

192.111.864

18

Giá trị rừng năm 18

112.344.972

199.198.592

19

Giá trị rừng năm 19

115.509.499

206.285.320

20

Giá trị rừng năm 20

118.328.461

213.372.047

21

Giá trị rừng năm 21

121.492.988

220.458.775

22

Giá trị rừng năm 22

124.311.949

226.971.609

23

Giá trị rừng năm 23

127.130.911

233.484.442

24

Giá trị rừng năm 24

130.295.438

239.997.276

25

Giá trị rừng năm 25

133.114.400

245.936.216

26

Giá trị rừng năm 30

147.209.207

275.057.020

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn thị trấn Phú hòa (loài cây: Thông ba lá).

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.410.097

67.488.724

2

Giá trị rừng năm 2

56.980.788

87.144.915

3

Giá trị rừng năm 3

67.388.003

99.822.010

4

Giá trị rừng năm 4

78.458.157

113.306.636

5

Giá trị rừng năm 5

80.584.075

117.834.753

6

Giá trị rừng năm 6

82.965.445

122.891.372

7

Giá trị rừng năm 7

85.436.640

128.146.362

8

Giá trị rừng năm 8

88.065.251

133.736.095

9

Giá trị rừng năm 9

90.861.304

139.681.893

10

Giá trị rừng năm 10

93.835.466

146.006.439

11

Giá trị rừng năm 11

96.999.081

152.733.859

12

Giá trị rừng năm 12

100.364.219

159.889.815

13

Giá trị rừng năm 13

103.943.716

167.501.606

14

Giá trị rừng năm 14

107.751.228

175.598.268

15

Giá trị rừng năm 15

111.801.277

184.210.687

16

Giá trị rừng năm 16

116.109.315

193.371.718

17

Giá trị rừng năm 17

120.691.775

203.116.306

18

Giá trị rừng năm 18

125.566.138

213.481.624

19

Giá trị rừng năm 19

130.750.997

224.507.213

20

Giá trị rừng năm 20

136.266.132

236.235.132

21

Giá trị rừng năm 21

142.132.581

248.710.119

22

Giá trị rừng năm 22

148.372.723

261.979.763

23

Giá trị rừng năm 23

155.010.362

276.094.684

24

Giá trị rừng năm 24

162.070.819

291.108.724

25

Giá trị rừng năm 25

169.365.654

305.051.338

26

Giá trị rừng năm 30

204.174.380

370.736.607

10. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng đối với các năm định giá không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Ta: năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Tb: năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Tt: năm định giá cần xác định khung giá.

 

 

 

Phụ lục V

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ PRÔNG

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN trên đỊa bàn HUYỆN CHƯ PRÔNG

1. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Bình Giáo

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

48.205.680

62.136.380

2

Trữ lượng 70 m3/ha

56.239.960

72.366.637

3

Trữ lượng 80 m3/ha

64.274.240

82.596.894

4

Trữ lượng 90 m3/ha

72.308.520

92.827.151

5

Trữ lượng 100 m3/ha

80.342.800

103.057.409

2. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Bàu Cạn

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

48.205.680

62.136.380

2

Trữ lượng 70 m3/ha

56.239.960

72.366.637

3

Trữ lượng 80 m3/ha

64.274.240

82.596.894

4

Trữ lượng 90 m3/ha

72.308.520

92.827.151

5

Trữ lượng 100 m3/ha

80.342.800

103.057.409

3. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Boòng

 

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.459.405

10.363.826

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.918.811

19.972.815

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.378.216

29.581.805

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.837.621

39.190.794

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.297.027

48.799.783

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.794.971

65.084.054

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.927.466

75.805.590

8

Trữ lượng 80 m3/ha

65.059.961

86.527.126

9

Trữ lượng 90 m3/ha

73.192.456

97.248.662

10

Trữ lượng 100 m3/ha

81.324.951

107.970.199

4. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Ga

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

48.205.680

62.136.380

2

Trữ lượng 70 m3/ha

56.239.960

72.366.637

3

Trữ lượng 80 m3/ha

64.274.240

82.596.894

4

Trữ lượng 90 m3/ha

72.308.520

92.827.151

5

Trữ lượng 100 m3/ha

80.342.800

103.057.409

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.459.405

10.363.826

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.918.811

19.972.815

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.378.216

29.581.805

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.837.621

39.190.794

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.297.027

48.799.783

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.794.971

65.084.054

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.927.466

75.805.590

8

Trữ lượng 80 m3/ha

65.059.961

86.527.126

9

Trữ lượng 90 m3/ha

73.192.456

97.248.662

10

Trữ lượng 100 m3/ha

81.324.951

107.970.199

5. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Lâu

 

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.459.405

10.363.826

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.918.811

19.972.815

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.378.216

29.581.805

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.837.621

39.190.794

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.297.027

48.799.783

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.794.971

65.084.054

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.927.466

75.805.590

8

Trữ lượng 80 m3/ha

65.059.961

86.527.126

9

Trữ lượng 90 m3/ha

73.192.456

97.248.662

10

Trữ lượng 100 m3/ha

81.324.951

107.970.199

6. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Mơ

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Mơ

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.467.945

10.229.433

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.935.890

19.704.029

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.403.834

29.178.625

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.871.779

38.653.222

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.339.724

48.127.818

6

Trữ lượng 60 m3/ha

38.297.769

51.188.611

7

Trữ lượng 70 m3/ha

44.680.730

59.594.240

8

Trữ lượng 80 m3/ha

51.063.691

67.999.869

9

Trữ lượng 90 m3/ha

57.446.653

76.405.498

10

Trữ lượng 100 m3/ha

63.829.614

84.811.127

11

Trữ lượng 110 m3/ha

105.837.262

129.107.685

12

Trữ lượng 120 m3/ha

115.458.832

140.776.126

13

Trữ lượng 130 m3/ha

125.080.401

152.444.566

14

Trữ lượng 140 m3/ha

134.701.970

164.113.007

15

Trữ lượng 150 m3/ha

144.323.540

175.781.448

16

Trữ lượng 160 m3/ha

153.945.109

187.449.888

17

Trữ lượng 170 m3/ha

163.566.678

199.118.329

18

Trữ lượng 180 m3/ha

173.188.248

210.786.770

19

Trữ lượng 190 m3/ha

182.809.817

222.455.211

20

Trữ lượng 200 m3/ha

192.431.386

234.123.651

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.213.857

10.038.161

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.427.714

19.321.485

3

Trữ lượng 30 m3/ha

21.641.571

28.604.810

4

Trữ lượng 40 m3/ha

28.855.428

37.888.134

5

Trữ lượng 50 m3/ha

36.069.286

47.171.459

6

Trữ lượng 60 m3/ha

41.073.141

53.995.690

7

Trữ lượng 70 m3/ha

47.918.665

62.869.165

8

Trữ lượng 80 m3/ha

54.764.189

71.742.640

9

Trữ lượng 90 m3/ha

61.609.712

80.616.116

10

Trữ lượng 100 m3/ha

68.455.236

89.489.591

11

Trữ lượng 110 m3/ha

85.787.389

110.073.799

12

Trữ lượng 120 m3/ha

93.586.242

120.011.887

13

Trữ lượng 130 m3/ha

101.385.096

129.949.974

14

Trữ lượng 140 m3/ha

109.183.949

139.888.062

15

Trữ lượng 150 m3/ha

116.982.803

149.826.149

16

Trữ lượng 160 m3/ha

124.781.656

159.764.237

17

Trữ lượng 170 m3/ha

132.580.510

169.702.324

18

Trữ lượng 180 m3/ha

140.379.363

179.640.412

19

Trữ lượng 190 m3/ha

148.178.217

189.578.499

20

Trữ lượng 200 m3/ha

155.977.070

199.516.587

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Mơ

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.444.633

10.282.452

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.889.266

19.810.067

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.333.899

29.337.682

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.778.533

38.865.297

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.223.166

48.392.912

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.205.680

62.136.380

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.239.960

72.366.637

8

Trữ lượng 80 m3/ha

64.274.240

82.596.894

9

Trữ lượng 90 m3/ha

72.308.520

92.827.151

10

Trữ lượng 100 m3/ha

80.342.800

103.057.409

11

Trữ lượng 110 m3/ha

114.520.501

138.881.298

12

Trữ lượng 120 m3/ha

124.931.455

151.438.249

13

Trữ lượng 130 m3/ha

135.342.410

163.995.200

14

Trữ lượng 140 m3/ha

145.753.365

176.552.151

15

Trữ lượng 150 m3/ha

156.164.319

189.109.102

16

Trữ lượng 160 m3/ha

166.575.274

201.666.053

17

Trữ lượng 170 m3/ha

176.986.228

214.223.004

18

Trữ lượng 180 m3/ha

187.397.183

226.779.955

19

Trữ lượng 190 m3/ha

197.808.138

239.336.905

20

Trữ lượng 200 m3/ha

208.219.092

251.893.856

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.459.405

10.363.826

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.918.811

19.972.815

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.378.216

29.581.805

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.837.621

39.190.794

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.297.027

48.799.783

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.794.971

65.084.054

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.927.466

75.805.590

8

Trữ lượng 80 m3/ha

65.059.961

86.527.126

9

Trữ lượng 90 m3/ha

73.192.456

97.248.662

10

Trữ lượng 100 m3/ha

81.324.951

107.970.199

11

Trữ lượng 110 m3/ha

85.755.452

112.572.727

12

Trữ lượng 120 m3/ha

93.551.403

122.737.990

13

Trữ lượng 130 m3/ha

101.347.353

132.903.253

14

Trữ lượng 140 m3/ha

109.143.303

143.068.515

15

Trữ lượng 150 m3/ha

116.939.253

153.233.778

16

Trữ lượng 160 m3/ha

124.735.203

163.399.041

17

Trữ lượng 170 m3/ha

132.531.154

173.564.304

18

Trữ lượng 180 m3/ha

140.327.104

183.729.567

19

Trữ lượng 190 m3/ha

148.123.054

193.894.829

20

Trữ lượng 200 m3/ha

155.919.004

204.060.092

7. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Me

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.459.405

10.363.826

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.918.811

19.972.815

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.378.216

29.581.805

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.837.621

39.190.794

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.297.027

48.799.783

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.794.971

65.084.054

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.927.466

75.805.590

8

Trữ lượng 80 m3/ha

65.059.961

86.527.126

9

Trữ lượng 90 m3/ha

73.192.456

97.248.662

10

Trữ lượng 100 m3/ha

81.324.951

107.970.199

8. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Piơr

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

48.205.680

62.136.380

2

Trữ lượng 70 m3/ha

56.239.960

72.366.637

3

Trữ lượng 80 m3/ha

64.274.240

82.596.894

4

Trữ lượng 90 m3/ha

72.308.520

92.827.151

5

Trữ lượng 100 m3/ha

80.342.800

103.057.409

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.459.405

10.363.826

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.918.811

19.972.815

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.378.216

29.581.805

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.837.621

39.190.794

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.297.027

48.799.783

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.794.971

65.084.054

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.927.466

75.805.590

8

Trữ lượng 80 m3/ha

65.059.961

86.527.126

9

Trữ lượng 90 m3/ha

73.192.456

97.248.662

10

Trữ lượng 100 m3/ha

81.324.951

107.970.199

9. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Pia

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.459.405

10.363.826

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.918.811

19.972.815

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.378.216

29.581.805

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.837.621

39.190.794

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.297.027

48.799.783

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.794.971

65.084.054

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.927.466

75.805.590

8

Trữ lượng 80 m3/ha

65.059.961

86.527.126

9

Trữ lượng 90 m3/ha

73.192.456

97.248.662

10

Trữ lượng 100 m3/ha

81.324.951

107.970.199

10. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Púch

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Púch

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.467.945

10.229.433

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.935.890

19.704.029

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.403.834

29.178.625

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.871.779

38.653.222

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.339.724

48.127.818

6

Trữ lượng 60 m3/ha

38.297.769

51.188.611

7

Trữ lượng 70 m3/ha

44.680.730

59.594.240

8

Trữ lượng 80 m3/ha

51.063.691

67.999.869

9

Trữ lượng 90 m3/ha

57.446.653

76.405.498

10

Trữ lượng 100 m3/ha

63.829.614

84.811.127

11

Trữ lượng 110 m3/ha

105.837.262

129.107.685

12

Trữ lượng 120 m3/ha

115.458.832

140.776.126

13

Trữ lượng 130 m3/ha

125.080.401

152.444.566

14

Trữ lượng 140 m3/ha

134.701.970

164.113.007

15

Trữ lượng 150 m3/ha

144.323.540

175.781.448

16

Trữ lượng 160 m3/ha

153.945.109

187.449.888

17

Trữ lượng 170 m3/ha

163.566.678

199.118.329

18

Trữ lượng 180 m3/ha

173.188.248

210.786.770

19

Trữ lượng 190 m3/ha

182.809.817

222.455.211

20

Trữ lượng 200 m3/ha

192.431.386

234.123.651

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.213.857

10.038.161

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.427.714

19.321.485

3

Trữ lượng 30 m3/ha

21.641.571

28.604.810

4

Trữ lượng 40 m3/ha

28.855.428

37.888.134

5

Trữ lượng 50 m3/ha

36.069.286

47.171.459

6

Trữ lượng 60 m3/ha

41.073.141

53.995.690

7

Trữ lượng 70 m3/ha

47.918.665

62.869.165

8

Trữ lượng 80 m3/ha

54.764.189

71.742.640

9

Trữ lượng 90 m3/ha

61.609.712

80.616.116

10

Trữ lượng 100 m3/ha

68.455.236

89.489.591

11

Trữ lượng 110 m3/ha

85.787.389

110.073.799

12

Trữ lượng 120 m3/ha

93.586.242

120.011.887

13

Trữ lượng 130 m3/ha

101.385.096

129.949.974

14

Trữ lượng 140 m3/ha

109.183.949

139.888.062

15

Trữ lượng 150 m3/ha

116.982.803

149.826.149

16

Trữ lượng 160 m3/ha

124.781.656

159.764.237

17

Trữ lượng 170 m3/ha

132.580.510

169.702.324

18

Trữ lượng 180 m3/ha

140.379.363

179.640.412

19

Trữ lượng 190 m3/ha

148.178.217

189.578.499

20

Trữ lượng 200 m3/ha

155.977.070

199.516.587

 

 

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Púch

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.444.633

10.282.452

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.889.266

19.810.067

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.333.899

29.337.682

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.778.533

38.865.297

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.223.166

48.392.912

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.205.680

62.136.380

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.239.960

72.366.637

8

Trữ lượng 80 m3/ha

64.274.240

82.596.894

9

Trữ lượng 90 m3/ha

72.308.520

92.827.151

10

Trữ lượng 100 m3/ha

80.342.800

103.057.409

11

Trữ lượng 110 m3/ha

114.520.501

138.881.298

12

Trữ lượng 120 m3/ha

124.931.455

151.438.249

13

Trữ lượng 130 m3/ha

135.342.410

163.995.200

14

Trữ lượng 140 m3/ha

145.753.365

176.552.151

15

Trữ lượng 150 m3/ha

156.164.319

189.109.102

16

Trữ lượng 160 m3/ha

166.575.274

201.666.053

17

Trữ lượng 170 m3/ha

176.986.228

214.223.004

18

Trữ lượng 180 m3/ha

187.397.183

226.779.955

19

Trữ lượng 190 m3/ha

197.808.138

239.336.905

20

Trữ lượng 200 m3/ha

208.219.092

251.893.856

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.459.405

10.363.826

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.918.811

19.972.815

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.378.216

29.581.805

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.837.621

39.190.794

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.297.027

48.799.783

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.794.971

65.084.054

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.927.466

75.805.590

8

Trữ lượng 80 m3/ha

65.059.961

86.527.126

9

Trữ lượng 90 m3/ha

73.192.456

97.248.662

10

Trữ lượng 100 m3/ha

81.324.951

107.970.199

11. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Vê

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.444.633

10.282.452

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.889.266

19.810.067

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.333.899

29.337.682

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.778.533

38.865.297

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.223.166

48.392.912

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.205.680

62.136.380

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.239.960

72.366.637

8

Trữ lượng 80 m3/ha

64.274.240

82.596.894

9

Trữ lượng 90 m3/ha

72.308.520

92.827.151

10

Trữ lượng 100 m3/ha

80.342.800

103.057.409

11

Trữ lượng 110 m3/ha

114.520.501

138.881.298

12

Trữ lượng 120 m3/ha

124.931.455

151.438.249

13

Trữ lượng 130 m3/ha

135.342.410

163.995.200

14

Trữ lượng 140 m3/ha

145.753.365

176.552.151

15

Trữ lượng 150 m3/ha

156.164.319

189.109.102

16

Trữ lượng 160 m3/ha

166.575.274

201.666.053

17

Trữ lượng 170 m3/ha

176.986.228

214.223.004

18

Trữ lượng 180 m3/ha

187.397.183

226.779.955

19

Trữ lượng 190 m3/ha

197.808.138

239.336.905

20

Trữ lượng 200 m3/ha

208.219.092

251.893.856

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.459.405

10.363.826

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.918.811

19.972.815

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.378.216

29.581.805

4

Trữ lượng 40 m3/ha

29.837.621

39.190.794

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.297.027

48.799.783

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.794.971

65.084.054

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.927.466

75.805.590

8

Trữ lượng 80 m3/ha

65.059.961

86.527.126

9

Trữ lượng 90 m3/ha

73.192.456

97.248.662

10

Trữ lượng 100 m3/ha

81.324.951

107.970.199

12. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Thăng Hưng

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

48.205.680

62.136.380

2

Trữ lượng 70 m3/ha

56.239.960

72.366.637

3

Trữ lượng 80 m3/ha

64.274.240

82.596.894

4

Trữ lượng 90 m3/ha

72.308.520

92.827.151

5

Trữ lượng 100 m3/ha

80.342.800

103.057.409

13. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với các cấp trữ lượng rừng không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này, được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này.

- Ta: trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này.

- Tb: trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này.

- Tt: trữ lượng rừng cần xác định khung giá

ii. khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn huyện chư PRÔNG

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Mơ (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

37.238.655

57.795.545

2

Giá trị rừng năm 2

51.428.643

74.531.274

3

Giá trị rừng năm 3

62.605.852

90.336.977

4

Giá trị rừng năm 4

74.017.090

106.983.361

5

Giá trị rừng năm 5

77.527.184

114.643.982

6

Giá trị rừng năm 6

80.691.711

122.878.498

7

Giá trị rừng năm 7

84.201.804

131.113.013

8

Giá trị rừng năm 8

87.711.898

138.773.635

9

Giá trị rừng năm 9

90.876.425

147.008.151

10

Giá trị rừng năm 10

94.386.518

154.668.772

11

Giá trị rừng năm 11

97.551.046

162.903.288

12

Giá trị rừng năm 12

101.061.139

170.563.909

13

Giá trị rừng năm 13

104.225.667

178.224.531

14

Giá trị rừng năm 14

107.735.760

185.885.153

15

Giá trị rừng năm 15

110.900.287

192.971.880

16

Giá trị rừng năm 16

114.064.815

200.058.608

17

Giá trị rừng năm 17

117.229.342

207.145.336

18

Giá trị rừng năm 18

120.048.304

214.232.063

19

Giá trị rừng năm 19

123.212.831

221.318.791

20

Giá trị rừng năm 20

126.031.792

227.831.625

21

Giá trị rừng năm 21

128.850.754

234.344.458

22

Giá trị rừng năm 22

132.015.281

240.857.292

23

Giá trị rừng năm 23

134.834.243

246.796.232

24

Giá trị rừng năm 24

137.307.638

253.309.065

25

Giá trị rừng năm 25

140.126.600

259.248.005

2. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Púch (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

37.238.655

57.795.545

2

Giá trị rừng năm 2

51.428.643

74.531.274

3

Giá trị rừng năm 3

62.605.852

90.336.977

4

Giá trị rừng năm 4

74.017.090

106.983.361

5

Giá trị rừng năm 5

77.527.184

114.643.982

6

Giá trị rừng năm 6

80.691.711

122.878.498

7

Giá trị rừng năm 7

84.201.804

131.113.013

8

Giá trị rừng năm 8

87.711.898

138.773.635

9

Giá trị rừng năm 9

90.876.425

147.008.151

10

Giá trị rừng năm 10

94.386.518

154.668.772

11

Giá trị rừng năm 11

97.551.046

162.903.288

12

Giá trị rừng năm 12

101.061.139

170.563.909

13

Giá trị rừng năm 13

104.225.667

178.224.531

14

Giá trị rừng năm 14

107.735.760

185.885.153

15

Giá trị rừng năm 15

110.900.287

192.971.880

16

Giá trị rừng năm 16

114.064.815

200.058.608

17

Giá trị rừng năm 17

117.229.342

207.145.336

18

Giá trị rừng năm 18

120.048.304

214.232.063

19

Giá trị rừng năm 19

123.212.831

221.318.791

20

Giá trị rừng năm 20

126.031.792

227.831.625

21

Giá trị rừng năm 21

128.850.754

234.344.458

22

Giá trị rừng năm 22

132.015.281

240.857.292

23

Giá trị rừng năm 23

134.834.243

246.796.232

24

Giá trị rừng năm 24

137.307.638

253.309.065

25

Giá trị rừng năm 25

140.126.600

259.248.005

3. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng đối với các năm định giá không quy định tại các khoản 1, 2 Mục này được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2 Mục này.

- Ta: năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2 Mục này.

- Tb: năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2 Mục này.

- Tt: năm định giá cần xác định khung giá.

 

 

Phụ lục VI

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ PƯH

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN trên đỊa bàn HUYỆN CHƯ PƯH

1. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Chư Don

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.798.389

11.845.662

2

Trữ lượng 20 m3/ha

19.596.778

23.664.911

3

Trữ lượng 30 m3/ha

29.395.167

35.484.160

4

Trữ lượng 40 m3/ha

39.193.556

47.303.410

5

Trữ lượng 50 m3/ha

48.991.945

59.122.659

6

Trữ lượng 60 m3/ha

58.960.803

70.599.886

7

Trữ lượng 70 m3/ha

68.787.603

82.362.131

8

Trữ lượng 80 m3/ha

78.614.404

94.124.377

9

Trữ lượng 90 m3/ha

88.441.204

105.886.623

10

Trữ lượng 100 m3/ha

98.268.005

117.648.868

2. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Blứ

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Blứ

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.178.625

9.828.132

2

Trữ lượng 20 m3/ha

16.357.249

19.629.852

3

Trữ lượng 30 m3/ha

24.535.874

29.431.572

4

Trữ lượng 40 m3/ha

32.714.498

39.233.292

5

Trữ lượng 50 m3/ha

40.893.123

49.035.012

6

Trữ lượng 60 m3/ha

50.604.697

60.856.281

7

Trữ lượng 70 m3/ha

59.038.813

70.994.593

8

Trữ lượng 80 m3/ha

67.472.929

81.132.904

9

Trữ lượng 90 m3/ha

75.907.045

91.271.215

10

Trữ lượng 100 m3/ha

84.341.162

101.409.527

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.770.609

11.871.087

2

Trữ lượng 20 m3/ha

19.541.219

23.715.762

3

Trữ lượng 30 m3/ha

29.311.828

35.560.437

4

Trữ lượng 40 m3/ha

39.082.437

47.405.112

5

Trữ lượng 50 m3/ha

48.853.047

59.249.787

6

Trữ lượng 60 m3/ha

58.921.307

68.954.703

7

Trữ lượng 70 m3/ha

68.741.525

80.442.751

8

Trữ lượng 80 m3/ha

78.561.743

91.930.800

9

Trữ lượng 90 m3/ha

88.381.960

103.418.848

10

Trữ lượng 100 m3/ha

98.202.178

114.906.896

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Blứ

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.125.067

11.089.185

2

Trữ lượng 20 m3/ha

18.250.134

22.151.958

3

Trữ lượng 30 m3/ha

27.375.202

33.214.730

4

Trữ lượng 40 m3/ha

36.500.269

44.277.503

5

Trữ lượng 50 m3/ha

45.625.336

55.340.276

6

Trữ lượng 60 m3/ha

49.595.089

59.312.074

7

Trữ lượng 70 m3/ha

57.860.937

69.193.018

8

Trữ lượng 80 m3/ha

66.126.785

79.073.961

9

Trữ lượng 90 m3/ha

74.392.633

88.954.905

10

Trữ lượng 100 m3/ha

82.658.481

98.835.849

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.798.389

11.845.662

2

Trữ lượng 20 m3/ha

19.596.778

23.664.911

3

Trữ lượng 30 m3/ha

29.395.167

35.484.160

4

Trữ lượng 40 m3/ha

39.193.556

47.303.410

5

Trữ lượng 50 m3/ha

48.991.945

59.122.659

6

Trữ lượng 60 m3/ha

58.960.803

70.599.886

7

Trữ lượng 70 m3/ha

68.787.603

82.362.131

8

Trữ lượng 80 m3/ha

78.614.404

94.124.377

9

Trữ lượng 90 m3/ha

88.441.204

105.886.623

10

Trữ lượng 100 m3/ha

98.268.005

117.648.868

3. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Hla

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Hla

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.178.625

9.828.132

2

Trữ lượng 20 m3/ha

16.357.249

19.629.852

3

Trữ lượng 30 m3/ha

24.535.874

29.431.572

4

Trữ lượng 40 m3/ha

32.714.498

39.233.292

5

Trữ lượng 50 m3/ha

40.893.123

49.035.012

6

Trữ lượng 60 m3/ha

50.604.697

60.856.281

7

Trữ lượng 70 m3/ha

59.038.813

70.994.593

8

Trữ lượng 80 m3/ha

67.472.929

81.132.904

9

Trữ lượng 90 m3/ha

75.907.045

91.271.215

10

Trữ lượng 100 m3/ha

84.341.162

101.409.527

11

Trữ lượng 110 m3/ha

120.112.308

138.854.518

12

Trữ lượng 120 m3/ha

131.031.609

151.475.255

13

Trữ lượng 130 m3/ha

141.950.910

164.095.992

14

Trữ lượng 140 m3/ha

152.870.210

176.716.729

15

Trữ lượng 150 m3/ha

163.789.511

189.337.466

16

Trữ lượng 160 m3/ha

174.708.812

201.958.203

17

Trữ lượng 170 m3/ha

185.628.113

214.578.940

18

Trữ lượng 180 m3/ha

196.547.413

227.199.677

19

Trữ lượng 190 m3/ha

207.466.714

239.820.413

20

Trữ lượng 200 m3/ha

218.386.015

252.441.150

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.770.609

11.871.087

2

Trữ lượng 20 m3/ha

19.541.219

23.715.762

3

Trữ lượng 30 m3/ha

29.311.828

35.560.437

4

Trữ lượng 40 m3/ha

39.082.437

47.405.112

5

Trữ lượng 50 m3/ha

48.853.047

59.249.787

6

Trữ lượng 60 m3/ha

58.921.307

68.954.703

7

Trữ lượng 70 m3/ha

68.741.525

80.442.751

8

Trữ lượng 80 m3/ha

78.561.743

91.930.800

9

Trữ lượng 90 m3/ha

88.381.960

103.418.848

10

Trữ lượng 100 m3/ha

98.202.178

114.906.896

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Hla

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.125.067

11.089.185

2

Trữ lượng 20 m3/ha

18.250.134

22.151.958

3

Trữ lượng 30 m3/ha

27.375.202

33.214.730

4

Trữ lượng 40 m3/ha

36.500.269

44.277.503

5

Trữ lượng 50 m3/ha

45.625.336

55.340.276

6

Trữ lượng 60 m3/ha

49.595.089

59.312.074

7

Trữ lượng 70 m3/ha

57.860.937

69.193.018

8

Trữ lượng 80 m3/ha

66.126.785

79.073.961

9

Trữ lượng 90 m3/ha

74.392.633

88.954.905

10

Trữ lượng 100 m3/ha

82.658.481

98.835.849

11

Trữ lượng 110 m3/ha

118.975.515

137.716.714

12

Trữ lượng 120 m3/ha

129.791.470

150.234.015

13

Trữ lượng 130 m3/ha

140.607.426

162.751.315

14

Trữ lượng 140 m3/ha

151.423.382

175.268.615

15

Trữ lượng 150 m3/ha

162.239.338

187.785.915

16

Trữ lượng 160 m3/ha

173.055.294

200.303.215

17

Trữ lượng 170 m3/ha

183.871.250

212.820.516

18

Trữ lượng 180 m3/ha

194.687.206

225.337.816

19

Trữ lượng 190 m3/ha

205.503.162

237.855.116

20

Trữ lượng 200 m3/ha

216.319.117

250.372.416

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.798.389

11.845.662

2

Trữ lượng 20 m3/ha

19.596.778

23.664.911

3

Trữ lượng 30 m3/ha

29.395.167

35.484.160

4

Trữ lượng 40 m3/ha

39.193.556

47.303.410

5

Trữ lượng 50 m3/ha

48.991.945

59.122.659

6

Trữ lượng 60 m3/ha

58.960.803

70.599.886

7

Trữ lượng 70 m3/ha

68.787.603

82.362.131

8

Trữ lượng 80 m3/ha

78.614.404

94.124.377

9

Trữ lượng 90 m3/ha

88.441.204

105.886.623

10

Trữ lượng 100 m3/ha

98.268.005

117.648.868

4. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Hrú

 

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.798.389

11.845.662

2

Trữ lượng 20 m3/ha

19.596.778

23.664.911

3

Trữ lượng 30 m3/ha

29.395.167

35.484.160

4

Trữ lượng 40 m3/ha

39.193.556

47.303.410

5

Trữ lượng 50 m3/ha

48.991.945

59.122.659

6

Trữ lượng 60 m3/ha

58.960.803

70.599.886

7

Trữ lượng 70 m3/ha

68.787.603

82.362.131

8

Trữ lượng 80 m3/ha

78.614.404

94.124.377

9

Trữ lượng 90 m3/ha

88.441.204

105.886.623

10

Trữ lượng 100 m3/ha

98.268.005

117.648.868

5. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Le

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.125.067

11.089.185

2

Trữ lượng 20 m3/ha

18.250.134

22.151.958

3

Trữ lượng 30 m3/ha

27.375.202

33.214.730

4

Trữ lượng 40 m3/ha

36.500.269

44.277.503

5

Trữ lượng 50 m3/ha

45.625.336

55.340.276

6

Trữ lượng 60 m3/ha

49.595.089

59.312.074

7

Trữ lượng 70 m3/ha

57.860.937

69.193.018

8

Trữ lượng 80 m3/ha

66.126.785

79.073.961

9

Trữ lượng 90 m3/ha

74.392.633

88.954.905

10

Trữ lượng 100 m3/ha

82.658.481

98.835.849

11

Trữ lượng 110 m3/ha

118.975.515

137.716.714

12

Trữ lượng 120 m3/ha

129.791.470

150.234.015

13

Trữ lượng 130 m3/ha

140.607.426

162.751.315

14

Trữ lượng 140 m3/ha

151.423.382

175.268.615

15

Trữ lượng 150 m3/ha

162.239.338

187.785.915

16

Trữ lượng 160 m3/ha

173.055.294

200.303.215

17

Trữ lượng 170 m3/ha

183.871.250

212.820.516

18

Trữ lượng 180 m3/ha

194.687.206

225.337.816

19

Trữ lượng 190 m3/ha

205.503.162

237.855.116

20

Trữ lượng 200 m3/ha

216.319.117

250.372.416

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.798.389

11.845.662

2

Trữ lượng 20 m3/ha

19.596.778

23.664.911

3

Trữ lượng 30 m3/ha

29.395.167

35.484.160

4

Trữ lượng 40 m3/ha

39.193.556

47.303.410

5

Trữ lượng 50 m3/ha

48.991.945

59.122.659

6

Trữ lượng 60 m3/ha

58.960.803

70.599.886

7

Trữ lượng 70 m3/ha

68.787.603

82.362.131

8

Trữ lượng 80 m3/ha

78.614.404

94.124.377

9

Trữ lượng 90 m3/ha

88.441.204

105.886.623

10

Trữ lượng 100 m3/ha

98.268.005

117.648.868

6. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Phang

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.125.067

11.089.185

2

Trữ lượng 20 m3/ha

18.250.134

22.151.958

3

Trữ lượng 30 m3/ha

27.375.202

33.214.730

4

Trữ lượng 40 m3/ha

36.500.269

44.277.503

5

Trữ lượng 50 m3/ha

45.625.336

55.340.276

6

Trữ lượng 60 m3/ha

49.595.089

59.312.074

7

Trữ lượng 70 m3/ha

57.860.937

69.193.018

8

Trữ lượng 80 m3/ha

66.126.785

79.073.961

9

Trữ lượng 90 m3/ha

74.392.633

88.954.905

10

Trữ lượng 100 m3/ha

82.658.481

98.835.849

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.798.389

11.845.662

2

Trữ lượng 20 m3/ha

19.596.778

23.664.911

3

Trữ lượng 30 m3/ha

29.395.167

35.484.160

4

Trữ lượng 40 m3/ha

39.193.556

47.303.410

5

Trữ lượng 50 m3/ha

48.991.945

59.122.659

6

Trữ lượng 60 m3/ha

58.960.803

70.599.886

7

Trữ lượng 70 m3/ha

68.787.603

82.362.131

8

Trữ lượng 80 m3/ha

78.614.404

94.124.377

9

Trữ lượng 90 m3/ha

88.441.204

105.886.623

10

Trữ lượng 100 m3/ha

98.268.005

117.648.868

7. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với các cấp trữ lượng rừng không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục này, được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục này.

- Ta: trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục này.

- Tb: trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục này.

- Tt: trữ lượng rừng cần xác định khung giá

ii. khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn huyện chư pưh

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Hla

- Loài cây: Điều

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.813.368

57.140.713

2

Giá trị rừng năm 2

57.831.580

85.538.718

3

Giá trị rừng năm 3

73.627.485

102.361.655

4

Giá trị rừng năm 4

99.828.041

141.815.600

5

Giá trị rừng năm 5

116.006.998

165.745.359

6

Giá trị rừng năm 6

131.484.275

180.958.407

7

Giá trị rừng năm 7

147.391.315

196.601.219

8

Giá trị rừng năm 8

163.600.619

212.546.296

9

Giá trị rừng năm 9

178.734.726

227.518.939

10

Giá trị rừng năm 10

192.133.675

240.632.251

11

Giá trị rừng năm 11

203.708.584

251.921.523

12

Giá trị rừng năm 12

213.341.803

261.269.104

13

Giá trị rừng năm 13

220.493.917

268.156.991

14

Giá trị rừng năm 14

224.847.080

272.245.925

15

Giá trị rừng năm 15

226.800.759

273.935.376

16

Giá trị rừng năm 16

226.872.280

273.708.414

17

Giá trị rừng năm 17

224.591.793

271.280.828

18

Giá trị rừng năm 18

220.361.961

266.910.070

19

Giá trị rừng năm 19

216.667.051

263.080.806

20

Giá trị rừng năm 20

213.251.565

259.537.963

21

Giá trị rừng năm 21

207.391.087

253.578.983

22

Giá trị rừng năm 22

201.698.798

247.796.121

23

Giá trị rừng năm 23

196.185.547

242.200.735

24

Giá trị rừng năm 24

190.862.883

236.804.920

25

Giá trị rừng năm 25

185.743.097

231.621.545

26

Giá trị rừng năm 30

138.259.795

168.141.189

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

39.225.996

2

Giá trị rừng năm 2

42.455.703

60.680.972

3

Giá trị rừng năm 3

52.665.729

75.335.528

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

90.228.207

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

97.888.829

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

106.123.345

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

113.783.966

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

122.018.482

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

130.252.997

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

137.913.619

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

146.148.135

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

153.808.756

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

162.043.272

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

169.703.893

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

177.364.515

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

185.025.137

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

192.111.864

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

199.198.592

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

206.285.320

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

213.372.047

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

220.458.775

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

226.971.609

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

233.484.442

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

239.997.276

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

245.936.216

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

275.057.020

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

333.446.417

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

360.271.646

2. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng đối với các năm định giá không quy định tại khoản 1 của Mục này được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại khoản 1 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại khoản 1 Mục này.

- Ta: năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại khoản 1 Mục này.

- Tb: năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại khoản 1 Mục này.

- Tt: năm định giá cần xác định khung giá.

 

 

 

 

Phụ lục VII

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHƯ SÊ

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN trên đỊa bàn HUYỆN CHƯ

1. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Al Bá

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Al Bá

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

 

Giá tối thiểu

Giá tối đa

 

1

Trữ lượng 10 m3/ha

4.921.537

6.989.427

 

2

Trữ lượng 20 m3/ha

9.843.074

13.978.853

 

3

Trữ lượng 30 m3/ha

14.764.611

20.968.280

 

4

Trữ lượng 40 m3/ha

19.686.148

27.957.707

 

5

Trữ lượng 50 m3/ha

24.607.685

34.947.134

 

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Al Bá

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

5.466.587

7.790.682

2

Trữ lượng 20 m3/ha

10.933.174

15.581.365

3

Trữ lượng 30 m3/ha

16.399.761

23.372.047

4

Trữ lượng 40 m3/ha

21.866.348

31.162.730

5

Trữ lượng 50 m3/ha

27.332.935

38.953.412

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.799.522

46.744.095

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.266.110

54.534.777

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.732.697

62.325.460

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.199.284

70.116.142

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.665.871

77.906.825

2. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ayun

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

4.921.537

6.989.427

2

Trữ lượng 20 m3/ha

9.843.074

13.978.853

3

Trữ lượng 30 m3/ha

14.764.611

20.968.280

4

Trữ lượng 40 m3/ha

19.686.148

27.957.707

5

Trữ lượng 50 m3/ha

24.607.685

34.947.134

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.931.805

46.856.703

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.420.439

54.666.154

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.909.074

62.475.604

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.397.708

70.285.055

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.886.342

78.094.505

 

3. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Bar Măih

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Bar Măih

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

4.921.537

6.989.427

2

Trữ lượng 20 m3/ha

9.843.074

13.978.853

3

Trữ lượng 30 m3/ha

14.764.611

20.968.280

4

Trữ lượng 40 m3/ha

19.686.148

27.957.707

5

Trữ lượng 50 m3/ha

24.607.685

34.947.134

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.931.805

46.856.703

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.420.439

54.666.154

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.909.074

62.475.604

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.397.708

70.285.055

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.886.342

78.094.505

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Bar Măih

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

5.466.587

7.790.682

2

Trữ lượng 20 m3/ha

10.933.174

15.581.365

3

Trữ lượng 30 m3/ha

16.399.761

23.372.047

4

Trữ lượng 40 m3/ha

21.866.348

31.162.730

5

Trữ lượng 50 m3/ha

27.332.935

38.953.412

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.799.522

46.744.095

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.266.110

54.534.777

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.732.697

62.325.460

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.199.284

70.116.142

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.665.871

77.906.825

4. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Bờ Ngoong

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

4.921.537

6.989.427

2

Trữ lượng 20 m3/ha

9.843.074

13.978.853

3

Trữ lượng 30 m3/ha

14.764.611

20.968.280

4

Trữ lượng 40 m3/ha

19.686.148

27.957.707

5

Trữ lượng 50 m3/ha

24.607.685

34.947.134

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.931.805

46.856.703

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.420.439

54.666.154

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.909.074

62.475.604

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.397.708

70.285.055

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.886.342

78.094.505

 

5. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã HBông

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã HBông

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

4.921.537

6.989.427

2

Trữ lượng 20 m3/ha

9.843.074

13.978.853

3

Trữ lượng 30 m3/ha

14.764.611

20.968.280

4

Trữ lượng 40 m3/ha

19.686.148

27.957.707

5

Trữ lượng 50 m3/ha

24.607.685

34.947.134

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.931.805

46.856.703

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.420.439

54.666.154

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.909.074

62.475.604

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.397.708

70.285.055

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.886.342

78.094.505

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã HBông

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

5.466.587

7.790.682

2

Trữ lượng 20 m3/ha

10.933.174

15.581.365

3

Trữ lượng 30 m3/ha

16.399.761

23.372.047

4

Trữ lượng 40 m3/ha

21.866.348

31.162.730

5

Trữ lượng 50 m3/ha

27.332.935

38.953.412

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.799.522

46.744.095

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.266.110

54.534.777

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.732.697

62.325.460

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.199.284

70.116.142

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.665.871

77.906.825

6. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Ko

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

 

 

1

Trữ lượng 10 m3/ha

4.205.731

6.091.301

2

Trữ lượng 20 m3/ha

8.411.462

12.182.601

3

Trữ lượng 30 m3/ha

12.617.193

18.273.902

4

Trữ lượng 40 m3/ha

16.822.924

24.365.202

5

Trữ lượng 50 m3/ha

21.028.655

30.456.503

6

Trữ lượng 60 m3/ha

25.234.386

36.547.803

7

Trữ lượng 70 m3/ha

29.440.117

42.639.104

8

Trữ lượng 80 m3/ha

33.645.848

48.730.404

9

Trữ lượng 90 m3/ha

37.851.579

54.821.705

10

Trữ lượng 100 m3/ha

42.057.310

60.913.005

2

RỪNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

 

 

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

4.921.537

6.989.427

2

Trữ lượng 20 m3/ha

9.843.074

13.978.853

3

Trữ lượng 30 m3/ha

14.764.611

20.968.280

4

Trữ lượng 40 m3/ha

19.686.148

27.957.707

5

Trữ lượng 50 m3/ha

24.607.685

34.947.134

7. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Pal

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Pal

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

32.931.805

46.856.703

2

Trữ lượng 70 m3/ha

38.420.439

54.666.154

3

Trữ lượng 80 m3/ha

43.909.074

62.475.604

4

Trữ lượng 90 m3/ha

49.397.708

70.285.055

5

Trữ lượng 100 m3/ha

54.886.342

78.094.505

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Pal

1

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

 

 

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

25.234.386

36.547.803

2

Trữ lượng 70 m3/ha

29.440.117

42.639.104

3

Trữ lượng 80 m3/ha

33.645.848

48.730.404

4

Trữ lượng 90 m3/ha

37.851.579

54.821.705

5

Trữ lượng 100 m3/ha

42.057.310

60.913.005

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

5.466.587

7.790.682

2

Trữ lượng 20 m3/ha

10.933.174

15.581.365

3

Trữ lượng 30 m3/ha

16.399.761

23.372.047

4

Trữ lượng 40 m3/ha

21.866.348

31.162.730

5

Trữ lượng 50 m3/ha

27.332.935

38.953.412

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.799.522

46.744.095

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.266.110

54.534.777

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.732.697

62.325.460

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.199.284

70.116.142

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.665.871

77.906.825

8. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Kông HTok

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Kông HTok

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

4.921.537

6.989.427

2

Trữ lượng 20 m3/ha

9.843.074

13.978.853

3

Trữ lượng 30 m3/ha

14.764.611

20.968.280

4

Trữ lượng 40 m3/ha

19.686.148

27.957.707

5

Trữ lượng 50 m3/ha

24.607.685

34.947.134

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.931.805

46.856.703

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.420.439

54.666.154

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.909.074

62.475.604

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.397.708

70.285.055

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.886.342

78.094.505

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Kông HTok

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

5.466.587

7.790.682

2

Trữ lượng 20 m3/ha

10.933.174

15.581.365

3

Trữ lượng 30 m3/ha

16.399.761

23.372.047

4

Trữ lượng 40 m3/ha

21.866.348

31.162.730

5

Trữ lượng 50 m3/ha

27.332.935

38.953.412

6

Trữ lượng 60 m3/ha

32.799.522

46.744.095

7

Trữ lượng 70 m3/ha

38.266.110

54.534.777

8

Trữ lượng 80 m3/ha

43.732.697

62.325.460

9

Trữ lượng 90 m3/ha

49.199.284

70.116.142

10

Trữ lượng 100 m3/ha

54.665.871

77.906.825

9. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với các cấp trữ lượng rừng không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Mục này, được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Mục này.

- Ta: trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Mục này.

- Tb: trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Mục này.

- Tt: trữ lượng rừng cần xác định khung giá

ii. khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn huyện chư

1. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Bar Măih

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

39.315.781

72.350.534

2

Giá trị rừng năm 2

56.170.168

91.639.918

3

Giá trị rừng năm 3

65.944.881

104.033.651

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

116.952.070

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

121.871.178

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

127.330.955

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

133.002.043

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

139.021.641

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

145.411.946

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

152.196.574

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

159.400.643

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

167.050.871

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

175.175.678

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

183.805.296

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

192.971.880

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

202.709.636

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

213.054.947

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

224.046.514

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

235.725.504

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

248.135.706

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

261.323.697

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

275.339.024

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

290.234.386

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

306.065.844

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

318.271.484

- Loài cây: Sao đen

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

64.829.193

93.004.629

2

Giá trị rừng năm 2

79.695.901

109.989.043

3

Giá trị rừng năm 3

91.634.577

124.204.972

4

Giá trị rừng năm 4

104.048.105

139.061.660

5

Giá trị rừng năm 5

108.667.475

146.042.506

6

Giá trị rừng năm 6

113.675.650

153.695.353

7

Giá trị rừng năm 7

118.915.498

161.699.211

8

Giá trị rừng năm 8

124.463.644

170.200.175

9

Giá trị rừng năm 9

130.339.728

179.229.909

10

Giá trị rừng năm 10

136.564.637

188.822.098

11

Giá trị rừng năm 11

143.160.594

199.012.570

12

Giá trị rừng năm 12

150.151.232

209.839.434

13

Giá trị rừng năm 13

157.561.695

221.343.230

14

Giá trị rừng năm 14

165.418.724

233.567.078

15

Giá trị rừng năm 15

173.750.766

246.556.844

16

Giá trị rừng năm 16

182.588.078

260.361.319

17

Giá trị rừng năm 17

191.962.848

275.032.399

18

Giá trị rừng năm 18

201.909.311

290.625.286

19

Giá trị rừng năm 19

212.463.883

307.198.701

20

Giá trị rừng năm 20

223.665.301

324.815.102

21

Giá trị rừng năm 21

235.554.770

343.540.928

22

Giá trị rừng năm 22

248.176.118

363.446.848

23

Giá trị rừng năm 23

261.575.965

384.608.036

24

Giá trị rừng năm 24

275.803.903

407.104.452

25

Giá trị rừng năm 25

288.226.660

426.656.440

2. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Ko

- Loài cây: Điều

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.813.368

57.140.713

2

Giá trị rừng năm 2

57.831.580

85.538.718

3

Giá trị rừng năm 3

73.627.485

102.361.655

4

Giá trị rừng năm 4

99.828.041

141.815.600

5

Giá trị rừng năm 5

116.006.998

165.745.359

6

Giá trị rừng năm 6

131.484.275

180.958.407

7

Giá trị rừng năm 7

147.391.315

196.601.219

8

Giá trị rừng năm 8

163.600.619

212.546.296

9

Giá trị rừng năm 9

178.734.726

227.518.939

10

Giá trị rừng năm 10

192.133.675

240.632.251

11

Giá trị rừng năm 11

203.708.584

251.921.523

12

Giá trị rừng năm 12

213.341.803

261.269.104

13

Giá trị rừng năm 13

220.493.917

268.156.991

14

Giá trị rừng năm 14

224.847.080

272.245.925

15

Giá trị rừng năm 15

226.800.759

273.935.376

16

Giá trị rừng năm 16

226.872.280

273.708.414

17

Giá trị rừng năm 17

224.591.793

271.280.828

18

Giá trị rừng năm 18

220.361.961

266.910.070

19

Giá trị rừng năm 19

216.667.051

263.080.806

20

Giá trị rừng năm 20

213.251.565

259.537.963

21

Giá trị rừng năm 21

207.391.087

253.578.983

22

Giá trị rừng năm 22

201.698.798

247.796.121

23

Giá trị rừng năm 23

196.185.547

242.200.735

24

Giá trị rừng năm 24

190.862.883

236.804.920

25

Giá trị rừng năm 25

185.743.097

231.621.545

26

Giá trị rừng năm 30

138.259.795

168.141.189

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

52.837.159

2

Giá trị rừng năm 2

49.417.912

74.995.566

3

Giá trị rừng năm 3

60.340.565

90.576.289

4

Giá trị rừng năm 4

71.497.247

106.983.361

5

Giá trị rừng năm 5

75.007.341

114.643.982

6

Giá trị rừng năm 6

78.171.868

122.878.498

7

Giá trị rừng năm 7

81.681.961

131.113.013

8

Giá trị rừng năm 8

85.192.055

138.773.635

9

Giá trị rừng năm 9

88.356.582

147.008.151

10

Giá trị rừng năm 10

91.866.675

154.668.772

11

Giá trị rừng năm 11

95.031.203

162.903.288

12

Giá trị rừng năm 12

98.541.296

170.563.909

13

Giá trị rừng năm 13

101.705.824

178.224.531

14

Giá trị rừng năm 14

105.215.917

185.885.153

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

192.971.880

16

Giá trị rừng năm 16

111.544.972

200.058.608

17

Giá trị rừng năm 17

114.709.499

207.145.336

18

Giá trị rừng năm 18

117.528.461

214.232.063

19

Giá trị rừng năm 19

120.692.988

221.318.791

20

Giá trị rừng năm 20

123.511.949

227.831.625

21

Giá trị rừng năm 21

126.330.911

234.344.458

22

Giá trị rừng năm 22

129.495.438

240.857.292

23

Giá trị rừng năm 23

132.314.400

246.796.232

24

Giá trị rừng năm 24

134.787.795

253.309.065

25

Giá trị rừng năm 25

137.606.757

259.248.005

26

Giá trị rừng năm 30

168.634.294

318.211.296

27

Giá trị rừng năm 35

181.001.272

345.036.525

28

Giá trị rừng năm 40

193.368.250

371.861.753

 

3. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng đối với các năm định giá không quy định tại các khoản 1, 2 Mục này được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2 Mục này.

- Ta: năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2 Mục này.

- Tb: năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2 Mục này.

- Tt: năm định giá cần xác định khung giá.

Phụ lục VIII

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, rừng đặc dụng, RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐAK ĐOA

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, rừng đặc dụng, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN trên đỊa bàn HUYỆN ĐAK ĐOA

1. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Đak Krong

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

10.579.872

16.079.007

2

Trữ lượng 20 m3/ha

21.159.744

28.170.355

3

Trữ lượng 30 m3/ha

31.739.615

40.261.702

4

Trữ lượng 40 m3/ha

42.319.487

52.353.050

5

Trữ lượng 50 m3/ha

52.899.359

64.444.397

6

Trữ lượng 60 m3/ha

63.479.231

76.535.744

7

Trữ lượng 70 m3/ha

74.059.103

88.627.092

8

Trữ lượng 80 m3/ha

84.638.974

100.718.439

9

Trữ lượng 90 m3/ha

95.218.846

112.809.787

10

Trữ lượng 100 m3/ha

105.798.718

124.901.134

11

Trữ lượng 110 m3/ha

127.837.578

147.121.743

12

Trữ lượng 120 m3/ha

139.459.176

160.133.932

13

Trữ lượng 130 m3/ha

151.080.774

173.146.121

14

Trữ lượng 140 m3/ha

162.702.372

186.158.311

15

Trữ lượng 150 m3/ha

174.323.970

199.170.500

16

Trữ lượng 160 m3/ha

185.945.568

212.182.690

17

Trữ lượng 170 m3/ha

197.567.166

225.194.879

18

Trữ lượng 180 m3/ha

209.188.764

238.207.068

19

Trữ lượng 190 m3/ha

220.810.362

251.219.258

20

Trữ lượng 200 m3/ha

232.431.960

264.231.447

2. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Đak Sơ Mei

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Đắk Sơ Mei

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

64.294.458

77.256.046

2

Trữ lượng 70 m3/ha

75.010.201

89.467.444

3

Trữ lượng 80 m3/ha

85.725.944

101.678.842

4

Trữ lượng 90 m3/ha

96.441.687

113.890.240

5

Trữ lượng 100 m3/ha

107.157.430

126.101.638

6

Trữ lượng 110 m3/ha

124.195.295

145.258.196

7

Trữ lượng 120 m3/ha

135.485.776

158.100.972

8

Trữ lượng 130 m3/ha

146.776.258

170.943.748

9

Trữ lượng 140 m3/ha

158.066.739

183.786.524

10

Trữ lượng 150 m3/ha

169.357.220

196.629.300

11

Trữ lượng 160 m3/ha

180.647.702

209.472.076

12

Trữ lượng 170 m3/ha

191.938.183

222.314.852

13

Trữ lượng 180 m3/ha

203.228.664

235.157.628

14

Trữ lượng 190 m3/ha

214.519.146

248.000.404

15

Trữ lượng 200 m3/ha

225.809.627

260.843.180

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Đắk Sơ Mei

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

10.579.872

16.079.007

2

Trữ lượng 20 m3/ha

21.159.744

28.170.355

3

Trữ lượng 30 m3/ha

31.739.615

40.261.702

4

Trữ lượng 40 m3/ha

42.319.487

52.353.050

5

Trữ lượng 50 m3/ha

52.899.359

64.444.397

6

Trữ lượng 60 m3/ha

63.479.231

76.535.744

7

Trữ lượng 70 m3/ha

74.059.103

88.627.092

8

Trữ lượng 80 m3/ha

84.638.974

100.718.439

9

Trữ lượng 90 m3/ha

95.218.846

112.809.787

10

Trữ lượng 100 m3/ha

105.798.718

124.901.134

11

Trữ lượng 110 m3/ha

127.837.578

147.121.743

12

Trữ lượng 120 m3/ha

139.459.176

160.133.932

13

Trữ lượng 130 m3/ha

151.080.774

173.146.121

14

Trữ lượng 140 m3/ha

162.702.372

186.158.311

15

Trữ lượng 150 m3/ha

174.323.970

199.170.500

16

Trữ lượng 160 m3/ha

185.945.568

212.182.690

17

Trữ lượng 170 m3/ha

197.567.166

225.194.879

18

Trữ lượng 180 m3/ha

209.188.764

238.207.068

19

Trữ lượng 190 m3/ha

220.810.362

251.219.258

20

Trữ lượng 200 m3/ha

232.431.960

264.231.447

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

39.476.334

53.969.324

2

Trữ lượng 70 m3/ha

46.055.723

62.299.602

3

Trữ lượng 80 m3/ha

52.635.112

70.629.879

4

Trữ lượng 90 m3/ha

59.214.501

78.960.157

5

Trữ lượng 100 m3/ha

65.793.890

87.290.434

3. Khung giá rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Đông

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Đông

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

64.294.458

77.256.046

2

Trữ lượng 70 m3/ha

75.010.201

89.467.444

3

Trữ lượng 80 m3/ha

85.725.944

101.678.842

4

Trữ lượng 90 m3/ha

96.441.687

113.890.240

5

Trữ lượng 100 m3/ha

107.157.430

126.101.638

6

Trữ lượng 110 m3/ha

124.195.295

145.258.196

7

Trữ lượng 120 m3/ha

135.485.776

158.100.972

8

Trữ lượng 130 m3/ha

146.776.258

170.943.748

9

Trữ lượng 140 m3/ha

158.066.739

183.786.524

10

Trữ lượng 150 m3/ha

169.357.220

196.629.300

11

Trữ lượng 160 m3/ha

180.647.702

209.472.076

12

Trữ lượng 170 m3/ha

191.938.183

222.314.852

13

Trữ lượng 180 m3/ha

203.228.664

235.157.628

14

Trữ lượng 190 m3/ha

214.519.146

248.000.404

15

Trữ lượng 200 m3/ha

225.809.627

260.843.180

16

Trữ lượng 210 m3/ha

237.100.108

273.685.956

17

Trữ lượng 220 m3/ha

248.390.590

286.528.732

18

Trữ lượng 230 m3/ha

259.681.071

299.371.508

19

Trữ lượng 240 m3/ha

270.971.553

312.214.284

20

Trữ lượng 250 m3/ha

282.262.034

325.057.060

21

Trữ lượng 260 m3/ha

293.552.515

337.899.836

22

Trữ lượng 270 m3/ha

304.842.997

350.742.612

23

Trữ lượng 280 m3/ha

316.133.478

363.585.388

24

Trữ lượng 290 m3/ha

327.423.959

376.428.164

25

Trữ lượng 300 m3/ha

338.714.441

389.270.940

26

Trữ lượng 310 m3/ha

350.004.922

402.113.716

27

Trữ lượng 320 m3/ha

361.295.403

414.956.492

28

Trữ lượng 330 m3/ha

372.585.885

427.799.268

29

Trữ lượng 340 m3/ha

383.876.366

440.642.044

35

Trữ lượng 350 m3/ha

395.166.847

453.484.820

36

Trữ lượng 360 m3/ha

406.457.329

466.327.596

37

Trữ lượng 370 m3/ha

417.747.810

479.170.372

38

Trữ lượng 380 m3/ha

429.038.292

492.013.148

39

Trữ lượng 390 m3/ha

440.328.773

504.855.924

40

Trữ lượng 400 m3/ha

451.619.254

517.698.700

b) Khung giá rừng đặc dụng là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Đông

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

56.260.311

70.192.151

2

Trữ lượng 70 m3/ha

65.637.030

81.226.233

3

Trữ lượng 80 m3/ha

75.013.748

92.260.315

4

Trữ lượng 90 m3/ha

84.390.467

103.294.397

5

Trữ lượng 100 m3/ha

93.767.186

114.328.479

6

Trữ lượng 110 m3/ha

121.162.711

150.286.952

7

Trữ lượng 120 m3/ha

132.177.503

163.586.888

8

Trữ lượng 130 m3/ha

143.192.295

176.886.824

9

Trữ lượng 140 m3/ha

154.207.087

190.186.759

10

Trữ lượng 150 m3/ha

165.221.879

203.486.695

11

Trữ lượng 160 m3/ha

176.236.671

216.786.631

12

Trữ lượng 170 m3/ha

187.251.463

230.086.566

13

Trữ lượng 180 m3/ha

198.266.255

243.386.502

14

Trữ lượng 190 m3/ha

209.281.047

256.686.438

15

Trữ lượng 200 m3/ha

220.295.838

269.986.374

16

Trữ lượng 210 m3/ha

249.554.065

298.102.153

17

Trữ lượng 220 m3/ha

261.437.592

312.107.605

18

Trữ lượng 230 m3/ha

273.321.119

326.113.057

19

Trữ lượng 240 m3/ha

285.204.646

340.118.509

20

Trữ lượng 250 m3/ha

297.088.173

354.123.961

21

Trữ lượng 260 m3/ha

308.971.700

368.129.413

22

Trữ lượng 270 m3/ha

320.855.227

382.134.865

23

Trữ lượng 280 m3/ha

332.738.754

396.140.317

24

Trữ lượng 290 m3/ha

344.622.281

410.145.769

25

Trữ lượng 300 m3/ha

356.505.807

424.151.221

26

Trữ lượng 310 m3/ha

368.389.334

438.156.673

27

Trữ lượng 320 m3/ha

380.272.861

452.162.126

28

Trữ lượng 330 m3/ha

392.156.388

466.167.578

29

Trữ lượng 340 m3/ha

404.039.915

480.173.030

30

Trữ lượng 350 m3/ha

415.923.442

494.178.482

31

Trữ lượng 360 m3/ha

427.806.969

508.183.934

32

Trữ lượng 370 m3/ha

439.690.496

522.189.386

33

Trữ lượng 380 m3/ha

451.574.023

536.194.838

34

Trữ lượng 390 m3/ha

463.457.550

550.200.290

35

Trữ lượng 400 m3/ha

475.341.077

564.205.742

c) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Đông

 

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

10.579.872

16.079.007

2

Trữ lượng 20 m3/ha

21.159.744

28.170.355

3

Trữ lượng 30 m3/ha

31.739.615

40.261.702

4

Trữ lượng 40 m3/ha

42.319.487

52.353.050

5

Trữ lượng 50 m3/ha

52.899.359

64.444.397

6

Trữ lượng 60 m3/ha

63.479.231

76.535.744

7

Trữ lượng 70 m3/ha

74.059.103

88.627.092

8

Trữ lượng 80 m3/ha

84.638.974

100.718.439

9

Trữ lượng 90 m3/ha

95.218.846

112.809.787

10

Trữ lượng 100 m3/ha

105.798.718

124.901.134

11

Trữ lượng 110 m3/ha

127.837.578

147.121.743

12

Trữ lượng 120 m3/ha

139.459.176

160.133.932

13

Trữ lượng 130 m3/ha

151.080.774

173.146.121

14

Trữ lượng 140 m3/ha

162.702.372

186.158.311

15

Trữ lượng 150 m3/ha

174.323.970

199.170.500

16

Trữ lượng 160 m3/ha

185.945.568

212.182.690

17

Trữ lượng 170 m3/ha

197.567.166

225.194.879

18

Trữ lượng 180 m3/ha

209.188.764

238.207.068

19

Trữ lượng 190 m3/ha

220.810.362

251.219.258

20

Trữ lượng 200 m3/ha

232.431.960

264.231.447

4. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Bầu

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

63.479.231

76.535.744

2

Trữ lượng 70 m3/ha

74.059.103

88.627.092

3

Trữ lượng 80 m3/ha

84.638.974

100.718.439

4

Trữ lượng 90 m3/ha

95.218.846

112.809.787

5

Trữ lượng 100 m3/ha

105.798.718

124.901.134

5. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hải Yang

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

63.479.231

76.535.744

2

Trữ lượng 70 m3/ha

74.059.103

88.627.092

3

Trữ lượng 80 m3/ha

84.638.974

100.718.439

4

Trữ lượng 90 m3/ha

95.218.846

112.809.787

5

Trữ lượng 100 m3/ha

105.798.718

124.901.134

6. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hnol

 

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

39.476.334

53.969.324

2

Trữ lượng 70 m3/ha

46.055.723

62.299.602

3

Trữ lượng 80 m3/ha

52.635.112

70.629.879

4

Trữ lượng 90 m3/ha

59.214.501

78.960.157

5

Trữ lượng 100 m3/ha

65.793.890

87.290.434

7. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Băng

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

64.294.458

77.256.046

2

Trữ lượng 70 m3/ha

75.010.201

89.467.444

3

Trữ lượng 80 m3/ha

85.725.944

101.678.842

4

Trữ lượng 90 m3/ha

96.441.687

113.890.240

5

Trữ lượng 100 m3/ha

107.157.430

126.101.638

 

 

8. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Kon Gang

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

10.579.872

16.079.007

2

Trữ lượng 20 m3/ha

21.159.744

28.170.355

3

Trữ lượng 30 m3/ha

31.739.615

40.261.702

4

Trữ lượng 40 m3/ha

42.319.487

52.353.050

5

Trữ lượng 50 m3/ha

52.899.359

64.444.397

6

Trữ lượng 60 m3/ha

63.479.231

76.535.744

7

Trữ lượng 70 m3/ha

74.059.103

88.627.092

8

Trữ lượng 80 m3/ha

84.638.974

100.718.439

9

Trữ lượng 90 m3/ha

95.218.846

112.809.787

10

Trữ lượng 100 m3/ha

105.798.718

124.901.134

11

Trữ lượng 110 m3/ha

127.837.578

147.121.743

12

Trữ lượng 120 m3/ha

139.459.176

160.133.932

13

Trữ lượng 130 m3/ha

151.080.774

173.146.121

14

Trữ lượng 140 m3/ha

162.702.372

186.158.311

15

Trữ lượng 150 m3/ha

174.323.970

199.170.500

16

Trữ lượng 160 m3/ha

185.945.568

212.182.690

17

Trữ lượng 170 m3/ha

197.567.166

225.194.879

18

Trữ lượng 180 m3/ha

209.188.764

238.207.068

19

Trữ lượng 190 m3/ha

220.810.362

251.219.258

20

Trữ lượng 200 m3/ha

232.431.960

264.231.447

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.579.389

12.317.937

2

Trữ lượng 20 m3/ha

13.158.778

20.648.215

3

Trữ lượng 30 m3/ha

19.738.167

28.978.492

4

Trữ lượng 40 m3/ha

26.317.556

37.308.770

5

Trữ lượng 50 m3/ha

32.896.945

45.639.047

6

Trữ lượng 60 m3/ha

39.476.334

53.969.324

7

Trữ lượng 70 m3/ha

46.055.723

62.299.602

8

Trữ lượng 80 m3/ha

52.635.112

70.629.879

9

Trữ lượng 90 m3/ha

59.214.501

78.960.157

10

Trữ lượng 100 m3/ha

65.793.890

87.290.434

         

9. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Trang

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Trang

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

64.294.458

77.256.046

2

Trữ lượng 70 m3/ha

75.010.201

89.467.444

3

Trữ lượng 80 m3/ha

85.725.944

101.678.842

4

Trữ lượng 90 m3/ha

96.441.687

113.890.240

5

Trữ lượng 100 m3/ha

107.157.430

126.101.638

6

Trữ lượng 110 m3/ha

124.195.295

145.258.196

7

Trữ lượng 120 m3/ha

135.485.776

158.100.972

8

Trữ lượng 130 m3/ha

146.776.258

170.943.748

9

Trữ lượng 140 m3/ha

158.066.739

183.786.524

10

Trữ lượng 150 m3/ha

169.357.220

196.629.300

11

Trữ lượng 160 m3/ha

180.647.702

209.472.076

12

Trữ lượng 170 m3/ha

191.938.183

222.314.852

13

Trữ lượng 180 m3/ha

203.228.664

235.157.628

14

Trữ lượng 190 m3/ha

214.519.146

248.000.404

15

Trữ lượng 200 m3/ha

225.809.627

260.843.180

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.687.097

12.524.491

2

Trữ lượng 20 m3/ha

13.374.193

21.061.322

3

Trữ lượng 30 m3/ha

20.061.290

29.598.153

4

Trữ lượng 40 m3/ha

26.748.387

38.134.984

5

Trữ lượng 50 m3/ha

33.435.484

46.671.815

6

Trữ lượng 60 m3/ha

40.122.580

55.208.646

7

Trữ lượng 70 m3/ha

46.809.677

63.745.477

8

Trữ lượng 80 m3/ha

53.496.774

72.282.308

9

Trữ lượng 90 m3/ha

60.183.871

80.819.139

10

Trữ lượng 100 m3/ha

66.870.967

89.355.970

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Trang

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

63.479.231

76.535.744

2

Trữ lượng 70 m3/ha

74.059.103

88.627.092

3

Trữ lượng 80 m3/ha

84.638.974

100.718.439

4

Trữ lượng 90 m3/ha

95.218.846

112.809.787

5

Trữ lượng 100 m3/ha

105.798.718

124.901.134

6

Trữ lượng 110 m3/ha

127.837.578

147.121.743

7

Trữ lượng 120 m3/ha

139.459.176

160.133.932

8

Trữ lượng 130 m3/ha

151.080.774

173.146.121

9

Trữ lượng 140 m3/ha

162.702.372

186.158.311

10

Trữ lượng 150 m3/ha

174.323.970

199.170.500

11

Trữ lượng 160 m3/ha

185.945.568

212.182.690

12

Trữ lượng 170 m3/ha

197.567.166

225.194.879

13

Trữ lượng 180 m3/ha

209.188.764

238.207.068

14

Trữ lượng 190 m3/ha

220.810.362

251.219.258

15

Trữ lượng 200 m3/ha

232.431.960

264.231.447

II

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ(RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.579.389

12.317.937

2

Trữ lượng 20 m3/ha

13.158.778

20.648.215

3

Trữ lượng 30 m3/ha

19.738.167

28.978.492

4

Trữ lượng 40 m3/ha

26.317.556

37.308.770

5

Trữ lượng 50 m3/ha

32.896.945

45.639.047

6

Trữ lượng 60 m3/ha

39.476.334

53.969.324

7

Trữ lượng 70 m3/ha

46.055.723

62.299.602

8

Trữ lượng 80 m3/ha

52.635.112

70.629.879

9

Trữ lượng 90 m3/ha

59.214.501

78.960.157

10

Trữ lượng 100 m3/ha

65.793.890

87.290.434

10. Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với các cấp trữ lượng rừng không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này, được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Ta: trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Tb: trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mục này.

- Tt: trữ lượng rừng cần xác định khung giá

ii. khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn huyện ĐAK ĐOA

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Đắk Sơ Mei

a) Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Đắk Sơ Mei (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

51.334.033

2

Giá trị rừng năm 2

49.882.230

72.984.674

3

Giá trị rừng năm 3

60.579.890

88.310.827

4

Giá trị rừng năm 4

71.497.247

104.463.329

5

Giá trị rừng năm 5

75.007.341

112.123.950

6

Giá trị rừng năm 6

78.171.868

120.358.466

7

Giá trị rừng năm 7

81.681.961

128.592.981

8

Giá trị rừng năm 8

85.192.055

136.253.603

9

Giá trị rừng năm 9

88.356.582

144.488.119

10

Giá trị rừng năm 10

91.866.675

152.148.740

11

Giá trị rừng năm 11

95.031.203

160.383.256

12

Giá trị rừng năm 12

98.541.296

168.043.877

13

Giá trị rừng năm 13

101.705.824

175.704.499

14

Giá trị rừng năm 14

105.215.917

183.365.121

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

111.544.972

197.538.576

17

Giá trị rừng năm 17

114.709.499

204.625.304

18

Giá trị rừng năm 18

117.528.461

211.712.031

19

Giá trị rừng năm 19

120.692.988

218.798.759

20

Giá trị rừng năm 20

123.511.949

225.311.593

21

Giá trị rừng năm 21

126.330.911

231.824.426

22

Giá trị rừng năm 22

129.495.438

238.337.260

23

Giá trị rừng năm 23

132.314.400

244.276.200

24

Giá trị rừng năm 24

134.787.795

250.789.033

25

Giá trị rừng năm 25

137.606.757

256.727.973

26

Giá trị rừng năm 30

168.634.294

315.691.264

27

Giá trị rừng năm 35

181.001.272

342.516.493

28

Giá trị rừng năm 40

193.368.250

369.341.721

b) Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Đắk Sơ Mei

- Loài cây: Sao đen

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

34.533.444

42.180.734

2

Giá trị rừng năm 2

47.096.422

55.620.006

3

Giá trị rừng năm 3

56.703.942

66.208.104

4

Giá trị rừng năm 4

66.637.817

77.222.085

5

Giá trị rừng năm 5

68.874.152

80.386.229

6

Giá trị rừng năm 6

71.347.493

83.979.251

7

Giá trị rừng năm 7

73.891.037

87.664.672

8

Giá trị rừng năm 8

76.571.125

91.572.115

9

Giá trị rừng năm 9

79.396.455

95.715.721

10

Giá trị rừng năm 10

82.376.278

100.110.536

11

Giá trị rừng năm 11

85.520.436

104.772.560

12

Giá trị rừng năm 12

88.839.397

109.718.815

13

Giá trị rừng năm 13

92.344.296

114.967.406

14

Giá trị rừng năm 14

96.046.976

120.537.593

15

Giá trị rừng năm 15

99.960.038

126.449.861

16

Giá trị rừng năm 16

104.096.881

132.726.000

17

Giá trị rừng năm 17

108.471.761

139.389.189

18

Giá trị rừng năm 18

113.099.842

146.464.083

19

Giá trị rừng năm 19

117.997.251

153.976.908

20

Giá trị rừng năm 20

123.181.144

161.955.560

21

Giá trị rừng năm 21

128.669.772

170.429.712

22

Giá trị rừng năm 22

134.482.546

179.430.928

23

Giá trị rừng năm 23

140.640.113

188.992.781

24

Giá trị rừng năm 24

147.164.437

199.150.984

25

Giá trị rừng năm 25

152.802.527

207.821.591

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

2. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã A Dơk

a) Khung giá rừng đối với rừng phòng hộlà rừng trồng trên địa bàn xã A Dơk (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

51.334.033

2

Giá trị rừng năm 2

49.882.230

72.984.674

3

Giá trị rừng năm 3

60.579.890

88.310.827

4

Giá trị rừng năm 4

71.497.247

104.463.329

5

Giá trị rừng năm 5

75.007.341

112.123.950

6

Giá trị rừng năm 6

78.171.868

120.358.466

7

Giá trị rừng năm 7

81.681.961

128.592.981

8

Giá trị rừng năm 8

85.192.055

136.253.603

9

Giá trị rừng năm 9

88.356.582

144.488.119

10

Giá trị rừng năm 10

91.866.675

152.148.740

11

Giá trị rừng năm 11

95.031.203

160.383.256

12

Giá trị rừng năm 12

98.541.296

168.043.877

13

Giá trị rừng năm 13

101.705.824

175.704.499

14

Giá trị rừng năm 14

105.215.917

183.365.121

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

111.544.972

197.538.576

17

Giá trị rừng năm 17

114.709.499

204.625.304

18

Giá trị rừng năm 18

117.528.461

211.712.031

19

Giá trị rừng năm 19

120.692.988

218.798.759

20

Giá trị rừng năm 20

123.511.949

225.311.593

21

Giá trị rừng năm 21

126.330.911

231.824.426

22

Giá trị rừng năm 22

129.495.438

238.337.260

23

Giá trị rừng năm 23

132.314.400

244.276.200

24

Giá trị rừng năm 24

134.787.795

250.789.033

25

Giá trị rừng năm 25

137.606.757

256.727.973

26

Giá trị rừng năm 30

168.634.294

315.691.264

27

Giá trị rừng năm 35

181.001.272

342.516.493

28

Giá trị rừng năm 40

193.368.250

369.341.721

 

 

b) Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã A Dơk (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

3. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Glar (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

4. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Hà Đông

a) Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Hà Đông (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

51.334.033

2

Giá trị rừng năm 2

49.882.230

72.984.674

3

Giá trị rừng năm 3

60.579.890

88.310.827

4

Giá trị rừng năm 4

71.497.247

104.463.329

5

Giá trị rừng năm 5

75.007.341

112.123.950

6

Giá trị rừng năm 6

78.171.868

120.358.466

7

Giá trị rừng năm 7

81.681.961

128.592.981

8

Giá trị rừng năm 8

85.192.055

136.253.603

9

Giá trị rừng năm 9

88.356.582

144.488.119

10

Giá trị rừng năm 10

91.866.675

152.148.740

11

Giá trị rừng năm 11

95.031.203

160.383.256

12

Giá trị rừng năm 12

98.541.296

168.043.877

13

Giá trị rừng năm 13

101.705.824

175.704.499

14

Giá trị rừng năm 14

105.215.917

183.365.121

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

111.544.972

197.538.576

17

Giá trị rừng năm 17

114.709.499

204.625.304

18

Giá trị rừng năm 18

117.528.461

211.712.031

19

Giá trị rừng năm 19

120.692.988

218.798.759

20

Giá trị rừng năm 20

123.511.949

225.311.593

21

Giá trị rừng năm 21

126.330.911

231.824.426

22

Giá trị rừng năm 22

129.495.438

238.337.260

23

Giá trị rừng năm 23

132.314.400

244.276.200

24

Giá trị rừng năm 24

134.787.795

250.789.033

25

Giá trị rừng năm 25

137.606.757

256.727.973

26

Giá trị rừng năm 30

168.634.294

315.691.264

27

Giá trị rừng năm 35

181.001.272

342.516.493

28

Giá trị rừng năm 40

193.368.250

369.341.721

b) Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Hà Đông (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

5. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Hải Yang

- Loài cây: Sao đen

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

34.533.444

42.180.734

2

Giá trị rừng năm 2

47.096.422

55.620.006

3

Giá trị rừng năm 3

56.703.942

66.208.104

4

Giá trị rừng năm 4

66.637.817

77.222.085

5

Giá trị rừng năm 5

68.874.152

80.386.229

6

Giá trị rừng năm 6

71.347.493

83.979.251

7

Giá trị rừng năm 7

73.891.037

87.664.672

8

Giá trị rừng năm 8

76.571.125

91.572.115

9

Giá trị rừng năm 9

79.396.455

95.715.721

10

Giá trị rừng năm 10

82.376.278

100.110.536

11

Giá trị rừng năm 11

85.520.436

104.772.560

12

Giá trị rừng năm 12

88.839.397

109.718.815

13

Giá trị rừng năm 13

92.344.296

114.967.406

14

Giá trị rừng năm 14

96.046.976

120.537.593

15

Giá trị rừng năm 15

99.960.038

126.449.861

16

Giá trị rừng năm 16

104.096.881

132.726.000

17

Giá trị rừng năm 17

108.471.761

139.389.189

18

Giá trị rừng năm 18

113.099.842

146.464.083

19

Giá trị rừng năm 19

117.997.251

153.976.908

20

Giá trị rừng năm 20

123.181.144

161.955.560

21

Giá trị rừng năm 21

128.669.772

170.429.712

22

Giá trị rừng năm 22

134.482.546

179.430.928

23

Giá trị rừng năm 23

140.640.113

188.992.781

24

Giá trị rừng năm 24

147.164.437

199.150.984

25

Giá trị rừng năm 25

152.802.527

207.821.591

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

- Loài cây: Thông 2 lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.758.656

49.148.241

2

Giá trị rừng năm 2

47.038.832

65.895.383

3

Giá trị rừng năm 3

56.782.756

77.263.419

4

Giá trị rừng năm 4

66.328.867

88.600.799

5

Giá trị rừng năm 5

68.038.253

91.989.244

6

Giá trị rừng năm 6

69.951.078

95.820.855

7

Giá trị rừng năm 7

71.898.402

99.760.063

8

Giá trị rừng năm 8

73.944.290

103.937.459

9

Giá trị rừng năm 9

76.095.021

108.368.216

10

Giá trị rừng năm 10

78.357.274

113.068.471

11

Giá trị rừng năm 11

80.738.152

118.055.393

12

Giá trị rừng năm 12

83.245.213

123.347.241

13

Giá trị rừng năm 13

85.886.493

128.963.440

14

Giá trị rừng năm 14

88.670.542

134.924.651

15

Giá trị rừng năm 15

91.606.456

141.252.852

16

Giá trị rừng năm 16

94.703.907

147.971.418

17

Giá trị rừng năm 17

97.973.186

155.105.218

18

Giá trị rừng năm 18

101.425.238

162.680.700

19

Giá trị rừng năm 19

105.071.706

170.726.001

20

Giá trị rừng năm 20

108.924.973

179.271.047

21

Giá trị rừng năm 21

112.998.214

188.347.673

22

Giá trị rừng năm 22

117.305.440

197.989.739

23

Giá trị rừng năm 23

121.861.557

208.233.266

24

Giá trị rừng năm 24

126.682.418

219.116.565

25

Giá trị rừng năm 25

129.289.807

223.843.217

6. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Băng (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

51.334.033

2

Giá trị rừng năm 2

49.882.230

72.984.674

3

Giá trị rừng năm 3

60.579.890

88.310.827

4

Giá trị rừng năm 4

71.497.247

104.463.329

5

Giá trị rừng năm 5

75.007.341

112.123.950

6

Giá trị rừng năm 6

78.171.868

120.358.466

7

Giá trị rừng năm 7

81.681.961

128.592.981

8

Giá trị rừng năm 8

85.192.055

136.253.603

9

Giá trị rừng năm 9

88.356.582

144.488.119

10

Giá trị rừng năm 10

91.866.675

152.148.740

11

Giá trị rừng năm 11

95.031.203

160.383.256

12

Giá trị rừng năm 12

98.541.296

168.043.877

13

Giá trị rừng năm 13

101.705.824

175.704.499

14

Giá trị rừng năm 14

105.215.917

183.365.121

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

111.544.972

197.538.576

17

Giá trị rừng năm 17

114.709.499

204.625.304

18

Giá trị rừng năm 18

117.528.461

211.712.031

19

Giá trị rừng năm 19

120.692.988

218.798.759

20

Giá trị rừng năm 20

123.511.949

225.311.593

21

Giá trị rừng năm 21

126.330.911

231.824.426

22

Giá trị rừng năm 22

129.495.438

238.337.260

23

Giá trị rừng năm 23

132.314.400

244.276.200

24

Giá trị rừng năm 24

134.787.795

250.789.033

25

Giá trị rừng năm 25

137.606.757

256.727.973

26

Giá trị rừng năm 30

168.634.294

315.691.264

27

Giá trị rừng năm 35

181.001.272

342.516.493

28

Giá trị rừng năm 40

193.368.250

369.341.721

7. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Pết

a) Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Pết (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

51.334.033

2

Giá trị rừng năm 2

49.882.230

72.984.674

3

Giá trị rừng năm 3

60.579.890

88.310.827

4

Giá trị rừng năm 4

71.497.247

104.463.329

5

Giá trị rừng năm 5

75.007.341

112.123.950

6

Giá trị rừng năm 6

78.171.868

120.358.466

7

Giá trị rừng năm 7

81.681.961

128.592.981

8

Giá trị rừng năm 8

85.192.055

136.253.603

9

Giá trị rừng năm 9

88.356.582

144.488.119

10

Giá trị rừng năm 10

91.866.675

152.148.740

11

Giá trị rừng năm 11

95.031.203

160.383.256

12

Giá trị rừng năm 12

98.541.296

168.043.877

13

Giá trị rừng năm 13

101.705.824

175.704.499

14

Giá trị rừng năm 14

105.215.917

183.365.121

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

111.544.972

197.538.576

17

Giá trị rừng năm 17

114.709.499

204.625.304

18

Giá trị rừng năm 18

117.528.461

211.712.031

19

Giá trị rừng năm 19

120.692.988

218.798.759

20

Giá trị rừng năm 20

123.511.949

225.311.593

21

Giá trị rừng năm 21

126.330.911

231.824.426

22

Giá trị rừng năm 22

129.495.438

238.337.260

23

Giá trị rừng năm 23

132.314.400

244.276.200

24

Giá trị rừng năm 24

134.787.795

250.789.033

25

Giá trị rừng năm 25

137.606.757

256.727.973

26

Giá trị rừng năm 30

168.634.294

315.691.264

27

Giá trị rừng năm 35

181.001.272

342.516.493

28

Giá trị rừng năm 40

193.368.250

369.341.721

b) Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Pết (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

 

8. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã K’Dang (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

9. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Kon Gang

- Loài cây: Sao đen

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

34.533.444

42.180.734

2

Giá trị rừng năm 2

47.096.422

55.620.006

3

Giá trị rừng năm 3

56.703.942

66.208.104

4

Giá trị rừng năm 4

66.637.817

77.222.085

5

Giá trị rừng năm 5

68.874.152

80.386.229

6

Giá trị rừng năm 6

71.347.493

83.979.251

7

Giá trị rừng năm 7

73.891.037

87.664.672

8

Giá trị rừng năm 8

76.571.125

91.572.115

9

Giá trị rừng năm 9

79.396.455

95.715.721

10

Giá trị rừng năm 10

82.376.278

100.110.536

11

Giá trị rừng năm 11

85.520.436

104.772.560

12

Giá trị rừng năm 12

88.839.397

109.718.815

13

Giá trị rừng năm 13

92.344.296

114.967.406

14

Giá trị rừng năm 14

96.046.976

120.537.593

15

Giá trị rừng năm 15

99.960.038

126.449.861

16

Giá trị rừng năm 16

104.096.881

132.726.000

17

Giá trị rừng năm 17

108.471.761

139.389.189

18

Giá trị rừng năm 18

113.099.842

146.464.083

19

Giá trị rừng năm 19

117.997.251

153.976.908

20

Giá trị rừng năm 20

123.181.144

161.955.560

21

Giá trị rừng năm 21

128.669.772

170.429.712

22

Giá trị rừng năm 22

134.482.546

179.430.928

23

Giá trị rừng năm 23

140.640.113

188.992.781

24

Giá trị rừng năm 24

147.164.437

199.150.984

25

Giá trị rừng năm 25

152.802.527

207.821.591

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

10. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Tân Bình (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

11. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Trang

a) Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Trang (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.155.710

51.334.033

2

Giá trị rừng năm 2

49.882.230

72.984.674

3

Giá trị rừng năm 3

60.579.890

88.310.827

4

Giá trị rừng năm 4

71.497.247

104.463.329

5

Giá trị rừng năm 5

75.007.341

112.123.950

6

Giá trị rừng năm 6

78.171.868

120.358.466

7

Giá trị rừng năm 7

81.681.961

128.592.981

8

Giá trị rừng năm 8

85.192.055

136.253.603

9

Giá trị rừng năm 9

88.356.582

144.488.119

10

Giá trị rừng năm 10

91.866.675

152.148.740

11

Giá trị rừng năm 11

95.031.203

160.383.256

12

Giá trị rừng năm 12

98.541.296

168.043.877

13

Giá trị rừng năm 13

101.705.824

175.704.499

14

Giá trị rừng năm 14

105.215.917

183.365.121

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

111.544.972

197.538.576

17

Giá trị rừng năm 17

114.709.499

204.625.304

18

Giá trị rừng năm 18

117.528.461

211.712.031

19

Giá trị rừng năm 19

120.692.988

218.798.759

20

Giá trị rừng năm 20

123.511.949

225.311.593

21

Giá trị rừng năm 21

126.330.911

231.824.426

22

Giá trị rừng năm 22

129.495.438

238.337.260

23

Giá trị rừng năm 23

132.314.400

244.276.200

24

Giá trị rừng năm 24

134.787.795

250.789.033

25

Giá trị rừng năm 25

137.606.757

256.727.973

26

Giá trị rừng năm 30

168.634.294

315.691.264

27

Giá trị rừng năm 35

181.001.272

342.516.493

28

Giá trị rừng năm 40

193.368.250

369.341.721

b) Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Trang (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

12. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn thị trấn Đak Đoa (Loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

40.229.651

70.847.408

2

Giá trị rừng năm 2

56.634.486

89.629.026

3

Giá trị rừng năm 3

66.184.206

101.768.189

4

Giá trị rừng năm 4

76.056.601

114.432.038

5

Giá trị rừng năm 5

78.227.539

119.351.146

6

Giá trị rừng năm 6

80.631.317

124.810.923

7

Giá trị rừng năm 7

83.100.868

130.482.011

8

Giá trị rừng năm 8

85.702.249

136.501.609

9

Giá trị rừng năm 9

88.443.857

142.891.914

10

Giá trị rừng năm 10

91.334.627

149.676.542

11

Giá trị rừng năm 11

94.384.058

156.880.611

12

Giá trị rừng năm 12

97.602.258

164.530.839

13

Giá trị rừng năm 13

100.999.977

172.655.646

14

Giá trị rừng năm 14

104.588.652

181.285.264

15

Giá trị rừng năm 15

108.380.444

190.451.848

16

Giá trị rừng năm 16

112.388.294

200.189.604

17

Giá trị rừng năm 17

116.625.964

210.534.915

18

Giá trị rừng năm 18

121.108.094

221.526.482

19

Giá trị rừng năm 19

125.850.255

233.205.472

20

Giá trị rừng năm 20

130.869.012

245.615.674

21

Giá trị rừng năm 21

136.181.983

258.803.665

22

Giá trị rừng năm 22

141.807.911

272.818.992

23

Giá trị rừng năm 23

147.766.731

287.714.354

24

Giá trị rừng năm 24

154.079.647

303.545.812

25

Giá trị rừng năm 25

159.299.051

315.751.452

26

Giá trị rừng năm 30

183.588.794

374.778.716

27

Giá trị rừng năm 35

206.071.261

426.802.689

28

Giá trị rừng năm 40

258.675.003

528.850.164

29

Giá trị rừng năm 45

278.747.768

574.871.317

13. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng đối với các năm định giá không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa rừng trồng tại năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này.

- Ta: năm định giá cận dưới (năm trước) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này.

- Tb: năm định giá cận trên (năm sau) năm định giá cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục này.

- Tt: năm định giá cần xác định khung giá

 

Phụ lục IX

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐAK PƠ

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN trên đỊa bàn HUYỆN ĐAK PƠ

1. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã An Thành

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

49.574.699

63.856.154

2

Trữ lượng 70 m3/ha

57.837.148

74.498.846

3

Trữ lượng 80 m3/ha

66.099.598

85.141.538

4

Trữ lượng 90 m3/ha

74.362.048

95.784.230

5

Trữ lượng 100 m3/ha

82.624.498

106.426.923

2. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Cư An

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

49.574.699

63.856.154

2

Trữ lượng 70 m3/ha

57.837.148

74.498.846

3

Trữ lượng 80 m3/ha

66.099.598

85.141.538

4

Trữ lượng 90 m3/ha

74.362.048

95.784.230

5

Trữ lượng 100 m3/ha

82.624.498

106.426.923

3. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Tam

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Hà Tam

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.089.576

9.064.262

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.179.151

18.128.524

3

Trữ lượng 30 m3/ha

21.268.727

27.192.786

4

Trữ lượng 40 m3/ha

28.358.302

36.257.048

5

Trữ lượng 50 m3/ha

35.447.878

45.321.310

6

Trữ lượng 60 m3/ha

47.923.474

60.579.619

7