Quyết định 15/2021/QĐ-UBND khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
 

ỦY BAN NHÂN DÂN

 TỈNH GIA LAI

__________

Số: 15/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

           Gia Lai, ngày 07 tháng 7 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

___________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 181/TTr-SNNPTNT ngày 05 tháng 7 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước; đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Điều 3. Khung giá rừng

Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thi hành

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

b) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Quyết định này; báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

c) Trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh khung giá rừng theo quy định pháp luật.

2. Các Sở, ban, ngành khác có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2021.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

Kpă Thuyên

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng  7   năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

 

1. Phụ lục I. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn thành phố Pleiku

2. Phụ lục II. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn thị xã An Khê

3. Phụ lục III. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn thị xã Ayun Pa

4. Phụ lục IV. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Chư Păh

5. Phụ lục V. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Chư Prông

6. Phụ lục VI. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Chư Pưh

7. Phụ lục VII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Chư Sê

8. Phụ lục VIII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Đak Đoa

9. Phụ lục IX. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Đak Pơ

10. Phụ lục X. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Đức Cơ

11. Phụ lục XI. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Ia Grai

12. Phụ lục XII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn huyện Ia Pa

13. Phụ lục XIII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn huyện KBang

14. Phụ lục XIV. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Kông Chro

15. Phụ lục XV. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Krông Pa

16. Phụ lục XVI. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Mang Yang

17. Phụ lục XVII. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn huyện Phú Thiện

 

Phụ lục I

KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU

 

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN trên đỊa bàn THÀNH PHỐ PLEIKU

1. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Gào

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.073.747

10.602.886

2

Trữ lượng 20 m3/ha

16.147.494

20.034.524

3

Trữ lượng 30 m3/ha

24.221.241

29.466.162

4

Trữ lượng 40 m3/ha

32.294.988

38.897.800

5

Trữ lượng 50 m3/ha

40.368.735

48.329.439

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.442.482

57.761.077

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.516.229

67.192.715

8

Trữ lượng 80 m3/ha

64.589.976

76.624.353

9

Trữ lượng 90 m3/ha

72.663.723

86.055.992

10

Trữ lượng 100 m3/ha

80.737.470

95.487.630

2. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn phường Chi Lăng

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

18.178.374

28.136.584

2

Trữ lượng 70 m3/ha

21.208.103

32.630.806

3

Trữ lượng 80 m3/ha

24.237.832

37.125.029

4

Trữ lượng 90 m3/ha

27.267.561

41.619.252

5

Trữ lượng 100 m3/ha

30.297.291

46.113.475

3. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Ia Kênh

RỪNG LÁ RỘNG RỤNG LÁ (RỪNG KHỘP)

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.388.043

11.228.808

2

Trữ lượng 20 m3/ha

16.776.085

21.286.368

3

Trữ lượng 30 m3/ha

25.164.128

31.343.929

4

Trữ lượng 40 m3/ha

33.552.171

41.401.490

5

Trữ lượng 50 m3/ha

41.940.214

51.459.050

4. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên trên địa bàn xã Tân Sơn

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Khung giá rừng (Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 60 m3/ha

18.178.374

28.136.584

2

Trữ lượng 70 m3/ha

21.208.103

32.630.806

3

Trữ lượng 80 m3/ha

24.237.832

37.125.029

4

Trữ lượng 90 m3/ha

27.267.561

41.619.252

5

Trữ lượng 100 m3/ha

30.297.291

46.113.475

5. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với các cấp trữ lượng rừng không quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này, được xác định theo công thức sau:

 

Trong đó:

- Gt: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá.

- Ga: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Gb: giá tối thiểu hoặc giá tối đa của cấp trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Ta: trữ lượng rừng cận dưới (trữ lượng rừng thấp hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Tb: trữ lượng rừng cận trên (trữ lượng rừng cao hơn) cấp trữ lượng rừng cần xác định khung giá quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Mục này.

- Tt: trữ lượng rừng cần xác định khung giá

II. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG trên đỊa bàn THÀNH PHỐ PLEIKU

1. Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Biển Hồ (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

2. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Diên Phú

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Diên Phú (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Diên Phú (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối đa

Giá tối thiểu

1

Giá trị rừng năm 1

66.803.703

38.725.103

2

Giá trị rừng năm 2

85.435.830

55.271.731

3

Giá trị rừng năm 3

97.581.553

65.147.576

4

Giá trị rừng năm 4

110.500.959

75.652.512

5

Giá trị rừng năm 5

115.029.076

77.778.431

6

Giá trị rừng năm 6

120.085.695

80.159.801

7

Giá trị rừng năm 7

125.340.685

82.630.996

8

Giá trị rừng năm 8

130.930.417

85.259.606

9

Giá trị rừng năm 9

136.876.216

88.055.659

10

Giá trị rừng năm 10

143.200.762

91.029.821

11

Giá trị rừng năm 11

149.928.182

94.193.437

12

Giá trị rừng năm 12

157.084.138

97.558.575

13

Giá trị rừng năm 13

164.695.929

101.138.072

14

Giá trị rừng năm 14

172.792.591

104.945.583

15

Giá trị rừng năm 15

181.405.010

108.995.633

16

Giá trị rừng năm 16

190.566.041

113.303.671

17

Giá trị rừng năm 17

200.310.628

117.886.131

18

Giá trị rừng năm 18

210.675.947

122.760.493

19

Giá trị rừng năm 19

221.701.536

127.945.353

20

Giá trị rừng năm 20

233.429.455

133.460.488

21

Giá trị rừng năm 21

245.904.442

139.326.937

22

Giá trị rừng năm 22

259.174.086

145.567.079

23

Giá trị rừng năm 23

273.289.006

152.204.718

24

Giá trị rừng năm 24

288.303.047

159.265.174

25

Giá trị rừng năm 25

302.245.661

166.560.009

26

Giá trị rừng năm 30

367.930.930

201.368.736

27

Giá trị rừng năm 35

429.659.795

237.860.592

28

Giá trị rừng năm 40

542.197.919

310.047.115

3. Khung giá rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Gào

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Gào

- Loài cây: Keo

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.927.297

40.316.098

2

Giá trị rừng năm 2

56.295.169

61.426.512

3

Giá trị rừng năm 3

70.199.670

76.122.369

4

Giá trị rừng năm 4

72.885.453

79.435.309

5

Giá trị rừng năm 5

75.571.235

82.748.250

6

Giá trị rừng năm 6

78.257.018

86.061.191

7

Giá trị rừng năm 7

80.942.801

89.374.131

8

Giá trị rừng năm 8

83.628.584

92.687.072

9

Giá trị rừng năm 9

86.314.366

96.000.013

10

Giá trị rừng năm 10

89.000.149

99.312.953

11

Giá trị rừng năm 15

99.490.199

113.667.701

12

Giá trị rừng năm 20

105.571.954

120.226.523

13

Giá trị rừng năm 25

112.470.059

126.985.346

14

Giá trị rừng năm 30

116.102.761

129.408.875

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

b) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Gào

- Loài cây: Keo tai tượng

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.494.783

44.422.524

2

Giá trị rừng năm 2

52.806.121

66.789.340

3

Giá trị rừng năm 3

67.500.605

82.606.535

4

Giá trị rừng năm 4

69.859.640

86.292.152

5

Giá trị rừng năm 5

72.015.419

89.505.491

6

Giá trị rừng năm 6

74.308.521

92.923.520

7

Giá trị rừng năm 7

76.415.338

95.894.566

8

Giá trị rừng năm 8

79.009.886

99.761.921

9

Giá trị rừng năm 9

81.769.706

103.875.626

10

Giá trị rừng năm 10

90.372.873

117.055.347

11

Giá trị rừng năm 11

98.675.823

129.692.556

12

Giá trị rừng năm 12

106.811.864

142.001.058

13

Giá trị rừng năm 13

113.958.966

152.637.879

14

Giá trị rừng năm 14

120.772.034

162.666.228

15

Giá trị rừng năm 15

127.254.690

172.087.917

16

Giá trị rừng năm 16

133.410.788

180.904.872

17

Giá trị rừng năm 17

139.244.425

189.119.143

18

Giá trị rừng năm 18

144.803.394

196.803.676

19

Giá trị rừng năm 19

150.092.334

203.960.791

20

Giá trị rừng năm 20

155.116.176

210.592.952

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

38.725.103

66.803.703

2

Giá trị rừng năm 2

55.271.731

85.435.830

3

Giá trị rừng năm 3

65.147.576

97.581.553

4

Giá trị rừng năm 4

75.652.512

110.500.959

5

Giá trị rừng năm 5

77.778.431

115.029.076

6

Giá trị rừng năm 6

80.159.801

120.085.695

7

Giá trị rừng năm 7

82.630.996

125.340.685

8

Giá trị rừng năm 8

85.259.606

130.930.417

9

Giá trị rừng năm 9

88.055.659

136.876.216

10

Giá trị rừng năm 10

91.029.821

143.200.762

11

Giá trị rừng năm 11

94.193.437

149.928.182

12

Giá trị rừng năm 12

97.558.575

157.084.138

13

Giá trị rừng năm 13

101.138.072

164.695.929

14

Giá trị rừng năm 14

104.945.583

172.792.591

15

Giá trị rừng năm 15

108.995.633

181.405.010

16

Giá trị rừng năm 16

113.303.671

190.566.041

17

Giá trị rừng năm 17

117.886.131

200.310.628

18

Giá trị rừng năm 18

122.760.493

210.675.947

19

Giá trị rừng năm 19

127.945.353

221.701.536

20

Giá trị rừng năm 20

133.460.488

233.429.455

21

Giá trị rừng năm 21

139.326.937

245.904.442

22

Giá trị rừng năm 22

145.567.079

259.174.086

23

Giá trị rừng năm 23

152.204.718

273.289.006

24

Giá trị rừng năm 24

159.265.174

288.303.047

25

Giá trị rừng năm 25

166.560.009

302.245.661

26

Giá trị rừng năm 30

201.368.736

367.930.930

27

Giá trị rừng năm 35

237.860.592

429.659.795

28

Giá trị rừng năm 40

310.047.115

542.197.919

4. Khung giá rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kênh

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kênh

- Loài cây: Keo tai tượng

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.927.297

40.316.098

2

Giá trị rừng năm 2

56.295.169

61.426.512

3

Giá trị rừng năm 3

70.199.670

76.122.369

4

Giá trị rừng năm 4

72.885.453

79.435.309

5

Giá trị rừng năm 5

75.571.235

82.748.250

6

Giá trị rừng năm 6

78.257.018

86.061.191

7

Giá trị rừng năm 7

80.942.801

89.374.131

8

Giá trị rừng năm 8

83.628.584

92.687.072

9

Giá trị rừng năm 9

86.314.366

96.000.013

10

Giá trị rừng năm 10

89.000.149

99.312.953

11

Giá trị rừng năm 15

99.490.199

113.667.701

12

Giá trị rừng năm 20

105.571.954

120.226.523

13

Giá trị rừng năm 25

112.470.059

126.985.346

14

Giá trị rừng năm 30

116.102.761

129.408.875

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

b) Khung giá rừng đặc dụng là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kênh

- Loài cây: Keo tai tượng

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.927.297

40.316.098

2

Giá trị rừng năm 2

56.295.169

61.426.512

3

Giá trị rừng năm 3

70.199.670

76.122.369

4

Giá trị rừng năm 4

72.885.453

79.435.309

5

Giá trị rừng năm 5

75.571.235

82.748.250

6

Giá trị rừng năm 6

78.257.018

86.061.191

7

Giá trị rừng năm 7

80.942.801

89.374.131

8

Giá trị rừng năm 8

83.628.584

92.687.072

9

Giá trị rừng năm 9

86.314.366

96.000.013

10

Giá trị rừng năm 10

89.000.149

99.312.953

11

Giá trị rừng năm 15

99.490.199

113.667.701

12

Giá trị rừng năm 20

105.571.954

120.226.523

13

Giá trị rừng năm 25

112.470.059

126.985.346

14

Giá trị rừng năm 30

116.102.761

129.408.875

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

c) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn xã Ia Kênh (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

38.725.103

66.803.703

2

Giá trị rừng năm 2

55.271.731

85.435.830

3

Giá trị rừng năm 3

65.147.576

97.581.553

4

Giá trị rừng năm 4

75.652.512

110.500.959

5

Giá trị rừng năm 5

77.778.431

115.029.076

6

Giá trị rừng năm 6

80.159.801

120.085.695

7

Giá trị rừng năm 7

82.630.996

125.340.685

8

Giá trị rừng năm 8

85.259.606

130.930.417

9

Giá trị rừng năm 9

88.055.659

136.876.216

10

Giá trị rừng năm 10

91.029.821

143.200.762

11

Giá trị rừng năm 11

94.193.437

149.928.182

12

Giá trị rừng năm 12

97.558.575

157.084.138

13

Giá trị rừng năm 13

101.138.072

164.695.929

14

Giá trị rừng năm 14

104.945.583

172.792.591

15

Giá trị rừng năm 15

108.995.633

181.405.010

16

Giá trị rừng năm 16

113.303.671

190.566.041

17

Giá trị rừng năm 17

117.886.131

200.310.628

18

Giá trị rừng năm 18

122.760.493

210.675.947

19

Giá trị rừng năm 19

127.945.353

221.701.536

20

Giá trị rừng năm 20

133.460.488

233.429.455

21

Giá trị rừng năm 21

139.326.937

245.904.442

22

Giá trị rừng năm 22

145.567.079

259.174.086

23

Giá trị rừng năm 23

152.204.718

273.289.006

24

Giá trị rừng năm 24

159.265.174

288.303.047

25

Giá trị rừng năm 25

166.560.009

302.245.661

26

Giá trị rừng năm 30

201.368.736

367.930.930

27

Giá trị rừng năm 35

237.860.592

429.659.795

28

Giá trị rừng năm 40

310.047.115

542.197.919

5. Khung giá rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn phường Chi Lăng

a) Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng trên địa bàn phường Chi Lăng (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

b) Khung giá rừng đặc dụng là rừng trồng trên địa bàn phường Chi Lăng

- Loài cây: Bạch đàn

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

33.062.530

47.844.184

2

Giá trị rừng năm 2

56.044.357

73.515.302

3

Giá trị rừng năm 3

72.222.715

92.315.814

4

Giá trị rừng năm 4

76.210.388

98.361.314

5

Giá trị rừng năm 5

79.973.831

104.041.470

6

Giá trị rừng năm 6

83.513.045

109.356.283

7

Giá trị rừng năm 7

86.828.030

114.305.751

8

Giá trị rừng năm 8

89.918.785

118.889.876

9

Giá trị rừng năm 9

92.810.225

123.149.251

10

Giá trị rừng năm 10

95.502.349

127.083.876

11

Giá trị rừng năm 15

106.122.730

142.129.314

12

Giá trị rừng năm 20

112.507.664

150.273.814

13

Giá trị rừng năm 25

116.002.528

153.909.439

14

Giá trị rừng năm 30

119.123.676

157.136.157

- Loài cây: Bời lời

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

28.687.909

30.116.064

2

Giá trị rừng năm 2

44.650.937

47.546.666

3

Giá trị rừng năm 3

54.990.125

59.323.100

4

Giá trị rừng năm 4

65.416.929

71.145.623

5

Giá trị rừng năm 5

68.340.215

75.224.730

6

Giá trị rừng năm 6

71.138.586

79.111.802

7

Giá trị rừng năm 7

73.812.042

82.806.839

8

Giá trị rừng năm 8

76.360.583

86.309.841

9

Giá trị rừng năm 9

78.784.209

89.620.808

10

Giá trị rừng năm 10

81.082.919

92.739.740

11

Giá trị rừng năm 11

83.256.714

95.666.637

12

Giá trị rừng năm 12

85.305.594

98.401.499

13

Giá trị rừng năm 13

87.229.559

100.944.325

14

Giá trị rừng năm 14

89.028.609

103.295.117

15

Giá trị rừng năm 15

90.702.744

105.453.874

- Loài cây: Keo

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

35.927.297

40.316.098

2

Giá trị rừng năm 2

56.295.169

61.426.512

3

Giá trị rừng năm 3

70.199.670

76.122.369

4

Giá trị rừng năm 4

72.885.453

79.435.309

5

Giá trị rừng năm 5

75.571.235

82.748.250

6

Giá trị rừng năm 6

78.257.018

86.061.191

7

Giá trị rừng năm 7

80.942.801

89.374.131

8

Giá trị rừng năm 8

83.628.584

92.687.072

9

Giá trị rừng năm 9

86.314.366

96.000.013

10

Giá trị rừng năm 10

89.000.149

99.312.953

11

Giá trị rừng năm 15

99.490.199

113.667.701

12

Giá trị rừng năm 20

105.571.954

120.226.523

13

Giá trị rừng năm 25

112.470.059

126.985.346

14

Giá trị rừng năm 30

116.102.761

129.408.875

- Loài cây: Sao đen

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

37.301.645

56.193.858

2

Giá trị rừng năm 2

53.037.236

74.573.836

3

Giá trị rừng năm 3

66.032.503

90.326.841

4

Giá trị rừng năm 4

79.387.036

106.546.851

5

Giá trị rừng năm 5

85.509.702

115.444.363

6

Giá trị rừng năm 6

91.779.103

124.570.756

7

Giá trị rừng năm 7

98.195.238

133.926.031

8

Giá trị rừng năm 8

104.758.109

143.510.188

9

Giá trị rừng năm 9

111.467.714

153.323.227

10

Giá trị rừng năm 10

118.470.790

163.365.148

11

Giá trị rừng năm 11

125.767.336

173.864.833

12

Giá trị rừng năm 12

133.357.351

184.822.281

13

Giá trị rừng năm 13

141.240.837

196.237.493

14

Giá trị rừng năm 14

149.417.793

208.110.469

15

Giá trị rừng năm 15

157.374.646

220.441.208

16

Giá trị rừng năm 16

165.111.397

232.428.625

17

Giá trị rừng năm 17

172.628.045

244.072.719

18

Giá trị rừng năm 18

179.924.590

255.373.490

19

Giá trị rừng năm 19

187.001.033

266.330.939

20

Giá trị rừng năm 20

193.710.639

276.945.064

21

Giá trị rừng năm 21

200.053.407

286.986.985

22

Giá trị rừng năm 22

206.029.338

296.456.701

23

Giá trị rừng năm 23

211.638.431

305.354.213

24

Giá trị rừng năm 24

216.880.686

313.679.519

25

Giá trị rừng năm 25

221.756.104

321.432.621

26

Giá trị rừng năm 30

241.550.699

350.470.652

27

Giá trị rừng năm 35

265.025.566

372.642.226

28

Giá trị rừng năm 40

288.500.434

394.813.799

- Loài cây: Thông ba lá

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

31.652.592

37.722.869

2

Giá trị rừng năm 2

42.920.023

58.670.079

3

Giá trị rừng năm 3

52.905.055

73.070.064

4

Giá trị rừng năm 4

63.448.186

87.708.172

5

Giá trị rừng năm 5

66.612.713

95.368.794

6

Giá trị rừng năm 6

69.777.240

103.603.310

7

Giá trị rừng năm 7

73.287.334

111.263.931

8

Giá trị rừng năm 8

76.451.861

119.498.447

9

Giá trị rừng năm 9

79.961.954

127.732.962

10

Giá trị rừng năm 10

83.472.048

135.393.584

11

Giá trị rừng năm 11

86.636.575

143.628.100

12

Giá trị rừng năm 12

90.146.668

151.288.721

13

Giá trị rừng năm 13

93.311.196

159.523.237

14

Giá trị rừng năm 14

96.821.289

167.183.858

15

Giá trị rừng năm 15

99.985.817

174.844.480

16

Giá trị rừng năm 16

103.495.910

182.505.102

17

Giá trị rừng năm 17

106.660.437

189.591.829

18

Giá trị rừng năm 18

109.824.965

196.678.557

19

Giá trị rừng năm 19

112.989.492

203.765.285

20

Giá trị rừng năm 20

115.808.454

210.852.012

21

Giá trị rừng năm 21

118.972.981

217.938.740

22

Giá trị rừng năm 22

121.791.942

224.451.574

23

Giá trị rừng năm 23

124.610.904

230.964.407

24

Giá trị rừng năm 24

127.775.431

237.477.241

25

Giá trị rừng năm 25

130.594.393

243.416.181

26

Giá trị rừng năm 30

144.689.200

272.536.985

27

Giá trị rừng năm 35

174.334.474

330.926.382

28

Giá trị rừng năm 40

186.701.452

357.751.611

- Loài cây: Cây bản địa (Muồng+Sao)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

32.461.802

49.271.852

2

Giá trị rừng năm 2

48.033.585

70.472.393

3

Giá trị rừng năm 3

60.981.921

89.079.855

4

Giá trị rừng năm 4

74.142.789

107.925.441

5

Giá trị rừng năm 5

80.078.832

119.536.623

6

Giá trị rừng năm 6

86.168.655

131.464.783

7

Giá trị rừng năm 7

92.412.257

143.709.919

8

Giá trị rừng năm 8

98.809.638

156.272.033

9

Giá trị rừng năm 9

105.360.797

169.151.125

10

Giá trị rừng năm 10

112.065.736

182.347.193

11

Giá trị rừng năm 11

118.924.454

195.860.239

12

Giá trị rừng năm 12

125.936.951

209.690.262

13

Giá trị rừng năm 13

133.257.005

224.154.240

14

Giá trị rừng năm 14

140.884.618

239.252.172

15

Giá trị rừng năm 15

148.819.789

254.984.059

16

Giá trị rừng năm 16

156.908.738

271.032.923

17

Giá trị rừng năm 17

165.151.467

287.398.765

18

Giá trị rừng năm 18

173.547.975

304.081.583

19

Giá trị rừng năm 19

181.713.814

320.288.936

20

Giá trị rừng năm 20

189.648.985

336.020.823

21

Giá trị rừng năm 21

197.353.487

351.277.244

22

Giá trị rừng năm 22

204.827.320

366.058.199

23

Giá trị rừng năm 23

211.916.707

380.046.711

24

Giá trị rừng năm 24

218.621.645

393.242.779

25

Giá trị rừng năm 25

224.942.137

405.646.405

26

Giá trị rừng năm 30

250.547.212

455.302.417

27

Giá trị rừng năm 35

267.617.553

484.513.396

28

Giá trị rừng năm 40

284.226.558

510.871.578

c) Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng trên địa bàn phường Chi Lăng (loài cây: Thông ba lá)

STT

 Năm định giá

Khung giá rừng

(Đơn vị tính: đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Giá trị rừng năm 1

38.725.103

66.803.703