Dự thảo Thông tư sửa đổi quy định về quản lý sử dụng vũ khí vật liệu nổ

Thuộc tính Toàn văn dự thảo Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Thuộc tính Dự thảo
Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2018/TT-BCA ngày 15/05/2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ lần 2
  • Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
  • Loại dự thảo: Thông tư
  • Cơ quan chủ trì soạn thảo: Bộ Công an
  • Trạng thái: Đã biết

Nội dung tóm lược

BỘ CÔNG AN

 

Số:       /2019/TT-BCA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------

 

DỰ THẢO 2

 

Hà Nội, ngày      tháng      năm 2019

                 

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2018/TT-BCA

ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

 

 Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 20 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 01/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (sau đây viết gọn là Thông tư số 16/2018/TT-BCA)

1. Thay thế Phụ lục 1 danh mục vũ khí thể thao, Phụ lục 2 danh mục công cụ hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 16/2018/TT-BCA bằng Phụ lục I danh mục vũ khí thể thao, Phụ lục II danh mục công cụ hỗ trợ ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thay thế cụm từ “cơ quan quản lý về trang bị và kho vận thuộc Bộ Công an” tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11, điểm b khoản 1 Điều 13, khoản 2 Điều 14, điểm c khoản 4 Điều 19, khoản 2 Điều 22 bằng cụm từ “Cục Trang bị và kho vận”; cụm từ “cơ quan quản lý về kế hoạch, tài chính thuộc Bộ Công an” tại khoản 2 Điều 14 bằng cụm từ “Cục Kế hoạch và tài chính”; cụm từ “cơ quan quản lý về hậu cần, kỹ thuật thuộc Công an cấp tỉnh” tại điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11 bằng cụm từ “Phòng Hậu cần Công an cấp tỉnh”.

3. Bỏ cụm từ “thanh tra” tại điểm d khoản 1 và cụm từ “nhập khẩu, xuất khẩu” tại điểm c khoản 2 Điều 22.

4. Bỏ điểm d khoản 2 Điều 22.

5. Bổ sung khoản 3 vào Điều 22 như sau:

“3. Cục Công nghiệp an ninh có trách nhiệm:

a) Tổ chức nghiên cứu, sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu các loại vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ để phục vụ công tác, chiến đấu và xây dựng lực lượng Công an nhân dân.

b) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng trình Bộ trưởng phê duyệt và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các tiêu chuẩn định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam lĩnh vực an ninh đối với các loại vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ do các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập trong Công an nhân dân sản xuất.”

Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày  .... tháng  ....  năm 2019.

2. Trách nhiệm thi hành:

a) Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

b) Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội) để kịp thời hướng dẫn./.

 

 Nơi nhận:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Toà án nhân dân tối cao;

- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;

- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Công an các đơn vị, địa phương;

- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật Bộ Tư pháp;

- Công báo;

- Lưu: VT, C06.

 BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Đại tướng Tô Lâm

 

Phụ lục I

DANH MỤC VŨ KHÍ THỂ THAO

---------------

(Ban hành kèm theo Thông tư số…./2019/TT-BCA ngày … tháng … năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ)
 

STT

CHỦNG LOẠI

NHÃN HIỆU, KÝ MÃ HIỆU

Mục I

Các loại súng

1

Súng trường bắn đạn nổ

Anschutz; Walther; Slavia; Slavia-631; Feinwerkbau; USSR T12; Prono; Prono 1; Prono 4; Toz 8; Ypal6-1; CM-2; MЦ-12; Anschutz 1907; Anschutz 1913; Anschutz 2007; Anschutz 2013; AHG; Anzit; Uran 6-1; CZ452; CZ455; Bruno-1; Bruno-2; Bruno-4; Toz-8; Toz-12.

2

Súng trường hơi

Anschutz; Anschutz 9003;  Air Rifle P700; Slavia; Slavia 631; Hammerli; Feinwerkbau; Feinwerkbau P800; Feinwerkbau P70; Steyr; Baikal; Ceska Zbrojovka Slavia631 model77 LUX; Slava; CM-2; Standard; Uran; Walther; Walther LG400 Alutec; Ypal 6; Feinwerkbau 601; Feinwerkbau P700; Hatsan; MC-12; Model631; MU-12; Rizzini.

3

Súng ngắn bắn đạn nổ

Pardini; Pardini SP new; Toz-35; ИЖ-27EM; Morini CM84E; ME38; Morini CM22M; MZ-12; Morini; Margolin; Walther GSP; Rohn; Valtro; Pardini HP; Pardini SP newRF; Toz-35M; Drulov.

4

Súng ngắn hơi

Morini; Morini CM162; Morini CM162MI; Morini CM161MI; Feinwerkbau; Feinwerkbau P44; Sportwaffen LP10; Pardini; Steyr; Steyr LP10; Steyr Sportwaffen LP10; MZ-12; Morini CM162EI; Morini CM200EI; Feinwerkbau P34; Feinwerkbau P40; P30; Pardini K10; To3-35; Toz 35; Tex Model 3; Drulov; Đông Phong; Đông Phong I; Steyr Evo10E.

5

Súng bắn đĩa bay

Perazzi; Beretta; Beretta Skeet; Bleiker.22 -B.2.101.1; Bleiker.22 -B.2.101.8; Beretta 682; Beretta 692 Rizzini; Rinzii Vertex; Perazzi Vertex; Cal12; Cal12-C70; 27EM; Baikal; Beretta 682 Skeet.

6

Súng thể thao bắn đạn sơn

 

7

Đạn sử dụng cho các loại súng thể thao quy định tại Mục I

 

Mục II

Các loại vũ khí thô sơ dùng trong luyện tập thi đấu thể thao

1

Kiếm 3 cạnh điện

 

2

Kiếm chém điện

 

3

Kiếm liễu điện

 

4

Kiếm thái cực quyền

 

5

Kiếm thuật

 

6

Cung 1 dây

Fivics Tian X2; Hoyt; Marthew; PDS; Win&Win.

7

Cung 3 dây

Marthew Fivics; Win & Win; Hoyt Prevail, Hoyt Prevail 2017-Blue; Mathews.

8

Dao găm

 

9

Giáo

 

10

Mác

 

11

Thương

 

12

Đao

 

13

Côn

 

14

Nỏ

 

15

Phi tiêu

 

 

Phụ lục II

DANH MỤC CÔNG CỤ HỖ TRỢ

-------------

(Ban hành kèm theo Thông tư số…./2019/TT-BCA ngày … tháng … năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ)

 

STT

CHỦNG LOẠI

NHÃN HIỆU, KÝ MÃ HIỆU

Mục I

Súng

1

Súng bắn đạn cao su, hơi cay, đạn nổ, đạn nhựa

RG8; RG800; RG88; RG 90; RG 70; RG9; RG CALL; RG100; RG101; RG102; RG56; RG59N; RG89N; RG80; R90LS; Record; Record 15; Record Cop; Record D; Record Mod 15; Rech mod; Record Defender; Rech; ROHM; RULO; Rulo CAL 380K; Rulo Gasun; Rulo JEALL; RULO YSR; RULO YSR007; RullolK; RULLOJYSR. RC; RKRM3; ROM; DKGP; DKO; DKR; DKR113; DKR747; DKR777; Dongkwang; DSGP; DSGP777; DK; DK precision; DEF; Detective; DKR133; DK ARMOR; DKR505; Defesre; CAL 380K; CAL380; COL DK; CAL9PARA; Col; CZ75DFX&CQT C38mm; CAL315; CAL315K; CAL9; CBL; COL; COL380K; COL KG; COS; CS38mm; M22; M38; M88; Mauser; ME; ME38; ME9; Mod15; MI 15; MITDK; Modell copcal; MODPPK; MĐ; ME8; MES; MK47; Mod914 M9; MBL; MF9; MG8; Mini; Minivaltro; Mod15; Model 6006; MVT1328; M900; NARG 38; NE; NARG; NARG 380; New NSER; Black; Back Guardia; Black PAUSD; BRUNI POLICE; YSR 007S; YSR505; YASAN; YSGP; YSR38mm; P225; P22T; Perfec TA; Piscol Blow; P22; PLATZPATR; Patentpend;  PERFECTA; SELF; Streamer; Super 10; TAGLES-2; SBBS, SMFS; SPL; STALKE SERILNO; SJ; SJ.04; SM; Stalker; STALKER M906; Streamer; Streamer 2014; Sefenser; SUE7; Super 10; SUPER 7; S105; E112; E112-E16; E16; E17; Ekol aras MAGNUM; Ekol Special 99; EN2; EAGLES P2; EAM; Ekol; Ekol99; Ekolaras; ES 99; SĐN112;  EASTERN; Ecol-Aros; Egol 2; ES 2; FBI; FORT; FORT-01R; FORT-10R; FORT-9R; FBI8000; AESUNG; ANTIRIOTGUN; ARMOR HQ; ARMOR; Geeo; GAS PISTOL; Guardian; Gaspistol; Gold38; GRIZZLY; GUS 38; G5-9PA; GASCTHN; ZORAKI; Zoraki914; Walther; Walther PP; VALTRO; Volte; VOLTC; VONTE; Valtro; VSP; K100; KG70; LD.VN.H; Titan86; Titan W; Dkdreusion; Precision; SUPER 38; DAESUNG; CBL38; DKRP; FS; YSR005; BLOW; CSHCH; PATENTPENDING; RG70LS; ZAETT2; CAL38; WICHETES; ZC; M906; RG50; ME35; Rulo EASTERN; Records Cop; New YSR007; Zoraki mode 914; Mod 914; YSR007J; ROHM-RG 89N; R70; SĐN-E112; YSK505; YSR007; Records; SERILNO; NSER; RECKGOLIATH; Rulo FS; STALKER M906-007; M33; MI12; EKOL Aras Compact; SJ 600; VANTROL; UMAREX; RVLD; S001; ComBat 85; CSH6; HC90; JT; Ekol Special; GM; EAGLES; DENFENSER; TC6; GC-E112; NF01; M69; SUFG2; Defence; LTS-009; SUPER; MWO; DKGP777; CBL 38mm; Super 70; CAC380; S1PJA; Jaeil; Me-sport; Modell 15; SARIAL; ZAEII2; DKGP113; Bruni; CDA; RIGAN; ETE; Stingers-200-AT; Ray gun; IIIAPK M906; DHSERLES 95; HS90; RG59; 105L; LD.VN.HQ; MI08; MF38; SCS; CAL35; SCSMe; SGS308; T/C6-E16; SGS; CTRADE; DK0100; DKGP747; TC4; Antiriot; EAC; JIG80; GOLD STAR; MINI9; Korea; E16SX; G15K; PPK315; TB; STALKER M900; Reck-Goudth; Retay; Retay Eagle X; Retay Mod 92; Retay P114; Retay G 19C; Retay XR; Retay G17; Retay X1; Retay 84FS; Retay S20022; Retay Eagle L; Retay Eagle XU; Retay Eagle LU; Retay XTREME; Retay XPRO; ASI; Voltran Viper 4.5; JPX2; JPX4; LTS09; SJ-102; SJ-600N; SVN-15; SVN-88; RG70CAL; ECD Magen; SC-E112; COMMANDER; SH-X1; PPK.

2

Súng phóng dây mồi

DNIWAT200; ALM KIT; LTS-130G; APS; Res Qmax.

3

Súng bắn điện

AIRTASER; ANTIRIOT GUN; EVS3; RaySun X1; S-200AT; Stingger; SYRD-5M; Titan86; TT88; S-200AF; Tager; X-86; Ja10; Titan 88; Stinger; Enforcer; X1; X51; PhaZZer Enforce; Raysun X1 plus; Wattozz; Titan-XP2; GADR.

4

Súng bắn lưới

BL E1604; CAL 38; SBL E16; SBL E112; SPL-E112-A; E16; E16-BL; ANTIRIOT GUN; JA09; NEGUN; SUPERTALON; SPIDER-L; SPIDER-N; Net Gun Catch Me.

5

Súng bắn pháo hiệu

CM81; CM83; CП81; CП83; CП84; E112; E16; E16-BCA; M40; M44; ME38; NCA; PH1-07; RG59N; TH0023; Titan86; E6; E17; TC6; NBK.

6

Súng bắn chất gây mê

DAN-INJET IM; CS38mm; JMBD; RD206-CO2; RD206-C02; RD706; LTS-AR01, LTS- AR02.

7

Súng phóng quả nổ

ANTIRIOTGUN; CAL38; Sigơn; SPQN-E112; USE37 VN; SHCOTTGVN; E16; E112; KDI; LTS-38G1; SPL-E112; SPL-3Q; SPL6-BKL.

8

Súng bắn đạn tín hiệu

Gold38; CП82; E112;  NR712; NRA825; TH; NR712; RG59N; E16; STH; LTS-38G6.

9

Súng bắn hơi ngạt

 

10

Súng bắn chất độc

 

11

Súng bắn từ trường

 

12

Súng bắn laze

 

13

Súng bắn hiệu lệnh

 

14

Súng bắn đạn đánh dấu

 

15

Đạn sử dụng cho súng công cụ hỗ trợ

 

Mục II

Phương tiện xịt hơi cay, hơi ngạt, chất độc, chất gây mê, chất gây ngứa

1

Bình xịt hơi cay

BX10; BX4;  BX5; BX6; BX7; BX8; Peace; PeaceUltra; PS007; SelfDefender; SG; SM 6007-60; ANTIRIOTGON; BODYGUARD PS 007; BX7E; PS-007; PS007S; SM 6007-100ml; Titan Spray; SM6007S; SM6007-1; TB40; TB60; TB80; TB100; TB500; BX9; SH-912-4; HIS-BX6.

2

Bình xịt hơi ngạt

 

3

Bình xịt chất độc

 

4

Bình xịt chất gây mê

 

5

Bình xịt chất gây ngứa

 

Mục III

Lựu đạn khói, lựu đạn cay, quả nổ

1

Lựu đạn khói

 

2

Lựu đạn cay

 

3

Quả nổ

 

Mục IV

Dùi cui

1

Dùi cui điện

6LMALL; B2S DP; BATON E09; BUSTER; CD 616-02; CĐ-616; CD6Y602; COMMET;  COMMET616; COMMETB-25ĐP; COMET CD; COMMET CĐ616-02; COMET GĐCM; COMET KXL; COMMET TB-06; COMMET TTE16; COMMETCD616-02; COMMET TTE16-09CĐ; DHES; DHGS; DMH25-B; DML; E09; E111; E112; E16; E16-05; E17; E17-BCA;F16-05; Ghost; Ghost buster; GLA; GLMA; GLORYA; H18; H56-BCA; JA; K180; K200; K200FL; K210; KEENNESS; KS180; M88; MTD125; Muscleman; MUSLEMAN; OV; Pili 119; Pili 188; Pili 188K; PRONTO; PS; R.O.C; RB8; RC11; RG100; SBCS; SBD; SBFS; SD5G-3; SDJG; SDJG3; SH; SH320; SMAG; SMAS; SMBM; SMDK; SPC; SPFS; Stan Baton; STUN; Stungun PILI-158; SUDUDAS; Super Keenness; Surper Titan; Surper; SYTT; SYTT33; T33; TAIWAN;  TB08; TB6; TITAN; Titan 86; Titan88; Titan ĐT09; Titan G10; Titan G8; Titan G8m; Titan G8MS; Titan G9; Titan GB8; Titan GL; Titan GLA; Titan GLMA; Titan GM; Titan GP8; Titan K; Titan K200; Titan KS-180; Titan KTL; Titan KXL; Titan M; Titan M3; Titan M33; Titan M-3R; Titan 3S; Titan M3T; Titan M4; Titan M5; Titan M5S; Titan MN; Titan PS; Titan S; Titan SMBM; Titan T33; Titan TT33; Titan TW09; Titan VN; Titan VO; Titan X86; TL86; TT33; TT88; TTE16; TTE1605; TTE16-09CĐ; TW-09; X1; YST; 318AB; AIRTASER; BFZ; BS-Z; BX; Comet BCA; Comet CD616; Comet GLA; Comet TTE18; DC; DK; DMH 25; DML; DSJG3; E001; E111-BCA; ENFORCER; etek 16-08; FQ20; G8; GB8; GB88; GLMAII; Glory-b; JINSHAJIAO; KL 809; KLC; Korea; KP-001; KXL; KXL-ĐT05; KXLS; KXS; LANDUN; LC119; LCH602; litipi119; LS2012; LS-2014; ML-100; N115; Panther; Pili119; Pili188; prozap; Prozap I; R09; RECHARGE; SC-450; SD09; ST; ST104; ST201; TT86; SUPER TITAN; Super Titan M33; T701; TB; Titan comet; Titan DT05; Titan G2MA; Titan GS; Titan KT2; Titan KXLS; Titan KXS; Titan M10; Titan M3S; Titan MJ; Titan RS; Titan SMEM; Titan TM; Tiwa; TS206; TT-33; TTTHN; TW9; Titan FS; Titan M3L;  Titan M33R; Titan M33S; Titan M33T; Titan M5R; Titan M5T; Titan GB8R; Titan GB8S; Titan M66; Titan M66S; Titan MX66; Titan MX66S; E12; Titan Keennes; Titan MS; Titan S; Titan G001; Titan E001; TB-M6.

2

Dùi cui kim loại

E16; E17; HG; HGO; HNG301; HS6014; INSA; JM6012-21; JM9914; KEENNESS; LCH; LCH 62; LCH 640; LCH 602; NS21; SH; SK616; SM; SM6012; SM6014; Stungun; TH; TH1211; Titan SM6013; TONFA; E16-05; G539; INSA; SEGTIONS; SH-6014; TT-68; TK-0121; TK-0111-21R; SM6014S; SM6014P; SM6014B; SM6013S; SM6013P; SM6013B; SM6012S; SM6012P; SM6012B; MS-6014; G3K-H09-M01; G3K-H09-M02.

3

Dùi cui cao su

BCA-2005; CAX H57 BCA; CAX H57 BCA; CAX H57; CS75; CS75-BCA; CS75-H6; CS75-HG; CS75HG BCA; CZ; D50cm; ĐT09; ĐT10; E111; E112; E16; E16TCVI;  E17; E17 BCA; E17 XS;  GCS; H18; H56 E112 BCA; H57; H57BCA; H75BCA; HG-BCA; INSA; KOREA; KR; KR100; KR100/2014; M44; NQ; NS21; PS; QP1997; QP97; QPE17; RUBLERROD; SM6014; Stan Baton; VN; SM6013-B; CAX; DT-09; DT-10; DV; E112-BCA; GCS-2017; GT-09; H18-BNV; H56-BCA; HG; KP; KP100; MH57; MS; QP-94; SH; 75HG; 7B; CS; E12; H56.

Mục V

Khóa số tám, bàn chông, dây đinh gai, áo giáp, găng tay điện, găng tay bắt dao, lá chắn, mũ chống đạn, thiết bị áp chế bằng âm thanh

1

Khóa số tám

L203; KC2007E112; CZ; E112; E112KC2015; E112-2015; E16-509; E16-BCA; HC-0221; HG-BCA; KC; KC-2007; KC-95; KC-97; KEENNESS; LCH602; LEGIRONS; SM6008-101; SM6008-103; SM6008-201; Titan; TW; E16; BCA; Qiaoding; SM6008-201; KN95-H18-BNV; HG103; KC-2015; KC96; KC-E112; LCH201; SM6008; HC-NIJ-1; SM6008-102; SM6005-101S; SM6005-101P; SM6005-103S; SM6005-103P; SM6005-201S; SM6005-201P; SM6009-103; KKH; KC-E30M; SH-9042; SH-H.

2

Bàn chông

 

3

Dây đinh gai

 

4

Áo giáp chống đâm

AGCĐ-1/H57; AGCDD1/57; DK-2210; DK-2211; MD405; MD-5911; LTS-AV; Titan AKV8; TB-01; TB-TH-01; Titan AKV5; Titan AKV5S; Titan AKV8S; BH-01; LST-TD; TD-HN 2015; 121B-0532; JPTIIA-M.

5

Áo giáp chống đạn

AGCĐ-1/A57; AGCĐK54; AGCĐK59; AK; BA8000-01; BFV/47; DK ARMOR; Lotus; MAS64; HDC vest United Shield; HC11 United Shield; STE Diodon M3; STE Diodon M3-AK47; STE JT47 AK47; STE XP1583; Cortex CB56 AK47; Cortex CB59 K59; TVAB-1000 K54; MD-5911; DK-2211; DK-2210; MD4700S; MD4711; MD5411; MD5400; DK-1211; DKB-910; DKB-920; DKB-930; DKB-940; JPT XIVB; JMT IVB; JPT IIA; JPT IIIA; JCO IIB; ICO IIC; MKS 2001; MKS 1002; MKS 1003; MKS 1004; MT 3201; MKH 21000; P10016; C50036; INSTAFLOAT; MKU BALLISTIC SHIELDS; DEMINING SUITS MDS IV; TAR-V59; TAR-V59S; TB-TH02; TB-TH03; TB-TH04; VKCAAK47D; JKNM-AK; CS-UV-III; LTS-IV; LTS K54; TD-HN/2017; Balltstic 121B; Balltstic H130; BPV3-AK47; Kata MD405; KCI-403; LTS-V; MD4700S; VKA0003; VKA0013; VKCA24C; LST-TD; TD-HN 2015; 121B-0532; AK1-H57; H101; H130; H131; H132; H76; H83; MAR121; OAV-H1; SSD-FN; 13-K59; DK-211; 12-002; AGAK-5; AGAK-6; AGK54-3; AGK54-CDD3; AGK59-3; AGK59-CDD3; AGMTK59-1; AGMTK54-1; DKA-540P.

6

Găng tay điện

 

7

Găng tay bắt dao

DFG92; GLC01; Hexarmor; Midas; SM601; Spectra; 4046VNI; HEXARMOR 4046; SS-7-11-OFL; Titan; DFG-93; SS-MGMG-34; SS-MG-35; SS-MG-37; SS-MG-40; KDI; MLE; MILITOP; SM601; SM601S; SM601-2; SM601-3; LTS-304; LTS-03; BH-02.

8

Lá chắn

LC01; LC1m-H57; LC820-4; SM600L-1T; ĐV-LC; H57; H57-PC802; KCI-BSD100; LC820; H57-TCIV-BCA; MD-613; BES-01; BAS-1300; SM6002; MILITOP; LC820; SM6002-1; SM6002-1S ; LS-600S; PB1898-AK47; PB 1898; ARS-3100; LCĐ-H57; LCAK-H57; DKA-5085C.

9

Mũ chống đạn

DKH-2000P; K59 TD-TL; Lotus; SM6003; ARMOR; H57; LTS-750; MZ-303; VKM0003A; 15LTS; JKHN-54; DKH-1450P; PASGT United Shield; KH-01; MKH/PA-5 (MS-001-C); PA-4; PA-5; DKH-1400; DKH-1450P; SM6003.

10

Thiết bị áp chế bằng âm thanh

 

Mục VI

Động vật nghiệp vụ

1

Chó nghiệp vụ

 

 

Dự thảo tiếng việt
* Lưu ý: Để đọc được Dự thảo tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi
1900.6192 hoặc gửi câu hỏi tại đây

Tải ứng dụng LuatVietnam Miễn phí trên