• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn về việc cung cấp bảng kê ấn chỉ thuế đã cấp phát

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/04/2002 00:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Tổng cục Thuế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 637/TCT/AC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Đức Quế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/02/2002
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:

TÓM TẮT CÔNG VĂN 637/TCT/AC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 637/TCT/AC

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 637/TCT/AC DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

CÔNG VĂN

CỦA TỔNG CỤC THUẾ SỐ 637 TCT/AC NGÀY 01 THÁNG 02 NĂM 2002
VỀ VIỆC CUNG CẤP BẢNG KÊ ẤN CHỈ THUẾ Đà CẤP PHÁT

 

Kính gửi: Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,

 

Theo Công văn số 3849 TCT/AC ngày 28-9-2001 của Tổng cục thuế về việc cung cấp bảng kê các loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành, phục vụ cho công tác xác minh khi tính thuế, hoàn thuế: Tổng cục thuế tiếp tục gửi các địa phương bảng kê hoá đơn bán hàng (2LN và 3LL). Hoá đơn GTGT (2 LN và 3LL) đã được Tổng cục thuế cấp cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ Thừa Thiên - Huế trở ra trong khoảng thời gian từ 01/12/2001 đến 31/12/2001. Bảng kê các loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành cấp cho các tỉnh từ Đà Nẵng trở vào sẽ do đại diện Tổng cục Thuế tại thành phố Hồ Chí Minh cung cấp.

 


SỔ THEO DÕI XÊRI

 

Đơn vị tính: quyển

Ký hiệu chứng từ: 01GTKT-2LN

Từ ngày 01/12/2001 đến ngày 31/12/2001

- Loại ấn chỉ: Hoá đơn giá trị gia tăng (2 liên mới)

 

Xêri

Từ quyền… quyển

Số lượng

Đơn vị sử dụng

Số phiếu cấp

Ngày cấp

EQ/99B

501….700

200

Cục thuế Phú Thọ

CTT24AA/01 630

04/12/2001

EQ/99B

701 ... 1000

300

Cục thuế Quảng Ninh

CTT24AA/01 639

05/12/2001

ER/99B

1…. 100

100

Cục thuế Quảng Ninh

CTT24AA/01 639

05/12/2001

ER/99B

101…500

400

Cục thuế Hưng Yên

CTT24AA/01 655

12/12/2001

ER/99B

501.. .700

200

Cục thuế Thái Nguyên

CTT24AA/01 668

18/12/2001

ER/99B

701…1000

300

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 671

19/12/2001

ES/99B

1…100

100

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 671

19/12/2001

ES/99B

101 … 400

300

Cục thuế Nam Định

CTT24AA/01 681

21/12/2001

ES/99B

401 … 1000

600

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 686

25/12/2001

 


SỔ THEO DÕI XÊRI

 

Đơn vị tính: quyển

Ký hiệu chứng từ: 02GTTT-2LN

Từ ngày 01/12/2001 đến ngày 31/12/2001

- Loại ấn chỉ: Hoá đơn bán hàng (2 liên mới)

 

Xêri

Từ quyển… quyển

Số lượng

Đơn vị sử dụng

Số phiếu cấp

Ngày cấp

/01B

401….600

200

Cục thuế Phú Thọ

CTT24AA/01 630

04/12/2001

/01B

601 ... 900

300

Cục thuế Hải Dương

CTT24AA/01 648

10/12/2001

/01B

901…. 1100

200

Cục thuế Sơn La

CTT24AA/01 658

13/12/2001

/01B

1101…1300

200

Cục thuế Thái Nguyên

CTT24AA/01 668

18/12/2001

/01B

1301.. .1700

400

Cục thuế Thái Bình

CTT24AA/01 673

19/12/2001

/01B

1701…1900

200

Cục thuế Bắc Cạn

CTT24AA/01 677

20/12/2001

/01B

1901…2000

100

Cục thuế Quảng Ninh

CTT24AA/01 679

20/12/2001

E/01B

1….100

100

Cục thuế Quảng Ninh

CTT24AA/01 679

20/12/2001

E/01B

101 … 400

300

Cục thuế Nam Định

CTT24AA/01 681

21/12/2001

E/01B

401 … 700

300

Cục thuế Thanh Hoá

CTT24AA/01 688

26/12/2001

 


SỔ THEO DÕI XÊRI

 

Đơn vị tính: quyển

Ký hiệu chứng từ: 02GTTT/3LL

Từ ngày 01/12/2001 đến ngày 31/12/2001

- Loại ấn chỉ: Hoá đơn bán hàng 3 liên (mới)

 

Xêri

Từ quyển… quyển

Số lượng

Đơn vị sử dụng

Số phiếu cấp

Ngày cấp

CC/01B

1701…2000

300

Cục thuế Hà Tây

CTT24AA/01 634

05/12/2001

CE/01B

1…200

200

Cục thuế Hà Tây

CTT24AA/01 634

5/12/2001

CE/01B

201…1700

1500

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 636

5/12/2001

CE/01B

1701…2000

300

Cục thuế Quảng Ninh

CTT24AA/01 639

5/12/2001

CG/01B

1…700

700

Cục thuế Quảng Ninh

CTT24AA/01 639

5/12/2001

CG/01B

701…1700

1000

Cục thuế Nghệ An

CTT24AA/01 642

6/12/2001

CG/01B

1701…2000

300

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 650

11/12/2001

CH/01B

1…500

500

Cục thuế Thái Nguyên

CTT24AA/01 668

18/12/2001

CH/01B

501…700

200

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 671

19/12/2001

CH/01B

701…1100

400

Cục thuế Hưng Yên

CTT24AA/01 655

12/12/2001

CH/01B

1101…1500

400

Cục thuế Sơn La

CTT24AA/01 658

13/12/2001

CH/01B

1501…1800

300

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 671

19/12/2001

CH/01B

1801…2000

200

Cục thuế Thái Bình

CTT24AA/01 673

19/12/2001

CK/01B

1…400

400

Cục thuế Bắc Kạn

CTT24AA/01 677

20/12/2001

CK/01B

401…800

400

Cục thuế Hoà Bình

CTT24AA/01 685

25/12/2001

CK/01B

801…1800

1000

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 686

25/12/2001

CK/01B

1801…2000

200

Cục thuế Hải Phòng

CTT24AA/01 685

25/12/2001

CM/01B

1…200

200

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 650

11/12/2001

CM/01B

201…700

500

Cục thuế Tuyên Quang

CTT24AA/01 652

11/12/2001

CM/01B

701…800

100

Cục thuế Thái Bình

CTT24AA/01 673

19/12/2001

CM/01B

801…1400

600

Cục thuế Hải Phòng

CTT24AA/01 687

25/12/2001

 


SỔ THEO DÕI XÊRI

 

Đơn vị tính: quyển

Ký hiệu chứng từ: 01GTKT-3LL

Từ ngày 01/12/2001 đến ngày 31/12/2001

- Loại ấn chỉ: Hoá đơn GTGT 3 liên (mới)

 

Xêri

Từ quyển… quyển

Số lượng

Đơn vị sử dụng

Số phiếu cấp

Ngày cấp

GT/01B

401…600

200

Cục thuế Thái Bình

CTT24AA/01 628

03/12/2001

GT/01B

601…2000

1400

Cục thuế Hải Phòng

CTT24AA/01 633

4/12/2001

GU/01B

1…1500

1500

Cục thuế Hà Tây

CTT24AA/01 634

5/12/2001

GU/01B

1501…2000

500

Cục thuế Nghệ An

CTT24AA/01 642

6/12/2001

GV/01B

1…2000

2000

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 636

5/12/2001

GX/01B

1…500

500

Cục thuế Nghệ An

CTT24AA/01 642

6/12/2001

GX/01B

501…1000

500

Cục thuế Thanh Hoá

CTT24AA/01 643

7/12/2001

GX/01B

1001…2000

1000

Cục thuế Lạng Sơn

CTT24AA/01 645

7/12/2001

GY/01B

1…1000

1000

Cục thuế Hải Dương

CTT24AA/01 648

10/12/2001

GY/01B

1001…1400

400

Cục thuế Tuyên Quang

CTT24AA/01 652

11/12/2001

GY/01B

1401…1600

200

Cục thuế Hưng Yên

CTT24AA/01 655

12/12/2001

GY/01B

1601…2000

400

Cục thuế Sơn La

CTT24AA/01 658

13/12/2001

HA/01B

1…2000

2000

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 650

11/12/2001

HB/01B

1…100

100

Cục thuế Sơn La

CTT24AA/01 658

13/12/2001

HB/01B

101…700

600

Cục thuế Vĩnh Phúc

CTT24AA/01 661

13/12/2001

HB/01B

701…1200

500

Cục thuế Thái Nguyên

CTT24AA/01 668

18/12/2001

HB/01B

1201…2000

800

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 671

19/12/2001

HC/01B

1…2000

2000

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 671

19/12/2001

HD/01B

1…400

400

Cục thuế Thái Bình

CTT24AA/01 673

19/12/2001

HD/01B

401…600

200

Cục thuế Bắc Cạn

CTT24AA/01 677

20/12/2001

HD/01B

601…1600

1000

Cục thuế Quảng Ninh

CTT24AA/01 679

20/12/2001

HD/01B

1601…2000

400

Cục thuế Nam Định

CTT24AA/01 681

21/12/2001

HE/01B

1…100

100

Cục thuế Nam Định

CTT24AA/01 681

21/12/2001

HE/01B

101…500

400

Cục thuế Hoà Bình

CTT24AA/01 685

25/12/2001

HE/01B

501…2000

1500

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 686

25/12/2001

HG/01B

1…1500

1500

Cục thuế Hà Nội

CTT24AA/01 686

25/12/2001

HG/01B

1501…2000

500

Cục thuế Hải Phòng

CTT24AA/01 687

25/12/2001

HH/01B

1…1000

1000

Cục thuế Hải Phòng

CTT24AA/01 687

25/12/2001

HH/01B

1001…1700

700

Cục thuế Thanh Hoá

CTT24AA/01 688

26/12/2001

HH/01B

1701…2000

300

Cục thuế Quảng Trị

CTT24AA/01 694

27/12/2001

HK/01B

1001…1300

300

Cục thuế Quảng Trị

CTT24AA/01 694

27/12/2001

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn về việc cung cấp bảng kê ấn chỉ thuế đã cấp phát

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 637/TCT/AC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×