- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 01/2010/QĐ-UBND Bà Rịa-Vũng Tàu Đề án chuyển dịch lao động nông nghiệp
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 01/2010/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Võ Thành Kỳ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/01/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 01/2010/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 01/2010/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU ------- Số: 01/2010/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------- Vũng Tàu, ngày 22 tháng 01 năm 2010 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thành Kỳ |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
| Năm | Tổng số | Vũng Tàu | Bà Rịa | Tân Thành | Châu Đức | Long Điền | Đất Đỏ | Xuyên Mộc | Côn Đảo |
| 2008 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 642.743 | 194.748 | 59.283 | 74.645 | 95.990 | 84.683 | 41.409 | 87.715 | 4.271 |
| Lao động hoạt động KT | 411.009 | 124.544 | 37.912 | 47.736 | 61.387 | 54.156 | 26.482 | 56.095 | 2.731 |
| Lao động nông nghiệp | 181.107 | 34.288 | 13.917 | 20.163 | 41.694 | 19.883 | 9.721 | 41.190 | 251 |
| 2009 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 644.855 | 195.388 | 59.478 | 74.890 | 96.305 | 84.961 | 41.546 | 88.003 | 4.285 |
| Lao động hoạt động KT | 422.380 | 127.989 | 38.961 | 49.057 | 63.085 | 55.654 | 27.214 | 57.647 | 2.807 |
| Lao động nông nghiệp | 175.278 | 33.185 | 13.469 | 19.514 | 40.352 | 19.243 | 9.408 | 39.864 | 243 |
| 2010 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 663.309 | 200.979 | 61.180 | 77.033 | 99.061 | 87.392 | 42.734 | 90.521 | 4.408 |
| Lao động hoạt động KT | 444.417 | 134.667 | 40.994 | 51.616 | 66.376 | 58.558 | 28.634 | 60.654 | 2.953 |
| Lao động nông nghiệp | 175.278 | 33.185 | 13.469 | 19.514 | 40.352 | 19.243 | 9.408 | 39.864 | 243 |
| 2011 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 667.355 | 202.205 | 61.553 | 77.503 | 99.666 | 87.926 | 42.995 | 91.074 | 4.435 |
| Lao động hoạt động KT | 457.138 | 138.522 | 42.167 | 53.094 | 68.276 | 60.234 | 29.454 | 62.390 | 3.038 |
| Lao động nông nghiệp | 169.736 | 32.135 | 13.043 | 18.897 | 39.076 | 18.635 | 9.111 | 38.604 | 235 |
| 2012 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 671.426 | 203.439 | 61.929 | 77.976 | 100.274 | 88.462 | 43.257 | 91.629 | 4.462 |
| Lao động hoạt động KT | 469.998 | 142.418 | 43.353 | 54.588 | 70.197 | 61.928 | 30.283 | 64.145 | 3.123 |
| Lao động nông nghiệp | 163.653 | 30.984 | 12.576 | 18.220 | 37.676 | 17.967 | 8.784 | 37.220 | 227 |
| 2013 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 675.522 | 204.680 | 62.306 | 78.452 | 100.885 | 89.002 | 43.521 | 92.188 | 4.489 |
| Lao động hoạt động KT | 482.998 | 146.358 | 44.553 | 56.097 | 72.139 | 63.641 | 31.120 | 65.920 | 3.210 |
| Lao động nông nghiệp | 157.023 | 29.729 | 12.066 | 17.482 | 36.150 | 17.239 | 8.428 | 35.712 | 217 |
| 2014 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 679.642 | 205.928 | 62.686 | 78.930 | 101.501 | 89.544 | 43.787 | 92.750 | 4.516 |
| Lao động hoạt động KT | 496.139 | 150.340 | 45.765 | 57.624 | 74.101 | 65.373 | 31.967 | 67.713 | 3.297 |
| Lao động nông nghiệp | 149.834 | 28.368 | 11.514 | 16.681 | 34.495 | 16.450 | 8.042 | 34.077 | 207 |
| 2015 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 738.303 | 223.702 | 68.097 | 85.743 | 110.261 | 97.273 | 47.566 | 100.756 | 4.906 |
| Lao động hoạt động KT | 550.036 | 166.671 | 50.736 | 63.883 | 82.151 | 72.474 | 35.439 | 75.069 | 3.655 |
| Lao động nông nghiệp | 148.455 | 28.106 | 11.408 | 16.528 | 34.177 | 16.298 | 7.968 | 33.764 | 205 |
| 2016 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 742.807 | 225.067 | 68.512 | 86.266 | 110.934 | 97.866 | 47.856 | 101.370 | 4.936 |
| Lao động hoạt động KT | 564.533 | 171.064 | 52.073 | 65.567 | 84.316 | 74.384 | 36.374 | 77.048 | 3.752 |
| Lao động nông nghiệp | 139.327 | 26.378 | 10.706 | 15.512 | 32.076 | 15.296 | 7.478 | 31.688 | 193 |
| 2017 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 747.338 | 226.440 | 68.930 | 86.792 | 111.611 | 98.463 | 48.148 | 101.989 | 4.966 |
| Lao động hoạt động KT | 579.187 | 175.505 | 53.425 | 67.269 | 86.505 | 76.315 | 37.318 | 79.047 | 3.849 |
| Lao động nông nghiệp | 129.564 | 24.530 | 9.956 | 14.425 | 29.828 | 14.224 | 6.954 | 29.467 | 179 |
| 2018 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 751.896 | 227.821 | 69.351 | 87.321 | 112.291 | 99.064 | 48.442 | 102.611 | 4.996 |
| Lao động hoạt động KT | 593.998 | 179.993 | 54.791 | 68.989 | 88.717 | 78.267 | 38.272 | 81.069 | 3.947 |
| Lao động nông nghiệp | 119.156 | 22.559 | 9.156 | 13.266 | 27.432 | 13.082 | 6.396 | 27.100 | 165 |
| 2019 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 756.483 | 229.211 | 69.774 | 87.854 | 112.976 | 99.668 | 48.737 | 103.237 | 5.027 |
| Lao động hoạt động KT | 608.969 | 184.529 | 56.172 | 70.728 | 90.953 | 80.239 | 39.237 | 83.112 | 4.047 |
| Lao động nông nghiệp | 108.092 | 20.465 | 8.306 | 12.034 | 24.885 | 11.867 | 5.802 | 24.584 | 150 |
| 2020 | |||||||||
| Lao động trong tuổi | 784.205 | 237.610 | 72.331 | 91.074 | 117.116 | 103.321 | 50.523 | 107.020 | 5.211 |
| Lao động hoạt động KT | 643.048 | 194.856 | 59.316 | 74.686 | 96.043 | 84.730 | 41.432 | 87.763 | 4.273 |
| Lao động nông nghiệp | 109.318 | 20.697 | 8.400 | 12.171 | 25.167 | 12.002 | 5.868 | 24.863 | 151 |
| Số lao động cần chuyển dịch | 73.015 | 13.592 | 5.517 | 7.992 | 16.527 | 7.881 | 3.853 | 16.327 | 99 |
| Năm | Tổng số | Vũng Tàu | Bà Rịa | Tân Thành | Châu Đức | Long Điền | Đất Đỏ | Xuyên Mộc | Côn Đảo |
| 2010 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 4.763 | 902 | 366 | 530 | 1.097 | 523 | 256 | 1.083 | 7 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 2.620 | 496 | 201 | 292 | 603 | 288 | 141 | 596 | 4 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 2.143 | 406 | 165 | 239 | 493 | 235 | 115 | 487 | 3 |
| 2011 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 1.066 | 202 | 82 | 119 | 245 | 117 | 57 | 242 | 1 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 586 | 111 | 45 | 65 | 135 | 64 | 31 | 133 | 1 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 480 | 91 | 37 | 53 | 110 | 53 | 26 | 109 | 1 |
| 2012 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 5.543 | 1.049 | 426 | 617 | 1.276 | 608 | 297 | 1.261 | 8 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 3.048 | 577 | 234 | 339 | 702 | 335 | 164 | 693 | 4 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 2.494 | 472 | 192 | 278 | 574 | 274 | 134 | 567 | 3 |
| 2013 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 6.082 | 1.152 | 467 | 677 | 1.400 | 668 | 326 | 1.383 | 8 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 3.345 | 633 | 257 | 372 | 770 | 367 | 180 | 761 | 5 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 2.737 | 518 | 210 | 305 | 630 | 300 | 147 | 622 | 4 |
| 2014 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 6.631 | 1.255 | 510 | 738 | 1.526 | 728 | 356 | 1.508 | 9 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 3.647 | 690 | 280 | 406 | 840 | 400 | 196 | 829 | 5 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 2.984 | 565 | 229 | 332 | 687 | 328 | 160 | 679 | 4 |
| 2015 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 7.189 | 1.361 | 552 | 800 | 1.655 | 789 | 386 | 1.635 | 10 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 3.954 | 749 | 304 | 440 | 910 | 434 | 212 | 899 | 5 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 3.235 | 612 | 249 | 360 | 745 | 355 | 174 | 736 | 4 |
| 2016 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 1.379 | 261 | 106 | 154 | 318 | 151 | 74 | 314 | 2 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 759 | 144 | 58 | 84 | 175 | 83 | 41 | 173 | 1 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 621 | 118 | 48 | 69 | 143 | 68 | 33 | 141 | 1 |
| 2017 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 9.128 | 1.728 | 701 | 1.016 | 2.101 | 1.002 | 490 | 2.076 | 13 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 5.020 | 950 | 386 | 559 | 1.156 | 551 | 269 | 1.142 | 7 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 4.108 | 778 | 316 | 457 | 946 | 451 | 220 | 934 | 6 |
| 2018 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 9.763 | 1.848 | 750 | 1.087 | 2.248 | 1.072 | 524 | 2.220 | 14 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 5.369 | 1.017 | 413 | 598 | 1.236 | 589 | 288 | 1.221 | 7 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 4.393 | 832 | 338 | 489 | 1.011 | 482 | 236 | 999 | 6 |
| 2019 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 10.408 | 1.971 | 800 | 1.159 | 2.396 | 1.143 | 559 | 2.367 | 14 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 5.724 | 1.084 | 440 | 637 | 1.318 | 628 | 307 | 1.302 | 8 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 4.684 | 887 | 360 | 521 | 1.078 | 514 | 251 | 1.065 | 6 |
| 2020 | |||||||||
| Tổng số lao động nông nghiệp cần chuyển nghề | 11.064 | 2.095 | 850 | 1.232 | 2.547 | 1.215 | 594 | 2.516 | 15 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 6.085 | 1.152 | 468 | 677 | 1.401 | 668 | 327 | 1.384 | 8 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 4.979 | 943 | 383 | 554 | 1.146 | 547 | 267 | 1.132 | 7 |
| Số lao động cần chuyển dịch | 73.015 | 13.592 | 5.517 | 7.992 | 16.527 | 7.881 | 3.853 | 16.327 | 99 |
| Số lao động từ 35 tuổi trở xuống | 40.158 | 7.476 | 3.034 | 4.396 | 9.090 | 4.335 | 2.119 | 8.980 | 54 |
| Số lao động trên 35 tuổi | 32.857 | 6.116 | 2.483 | 3.596 | 7.437 | 3.546 | 1.734 | 7.347 | 45 |
| Năm | Tổng số lao động | Tỷ lệ % | Trồng chọt | Lâm nghiệp | N.T.T.sản. muối | Khai thác hải sản | ||||
| Diện tích | Lao động | Diện tích | Lao động | Diện tích | Lao động | Diện tích | Lao động | |||
| 2008 | 181.107 | 0.4406 | 106.100 | 110.559 | 35.210 | 22.459 | 7.360 | 11.819 | 5.000 | 36.270 |
| 2009 | 176.344 | 0.4175 | 104.000 | 104.232 | 36.000 | 23.419 | 7.200 | 9.632 | 5.500 | 39.060 |
| 2010 | 175.279 | 0.3944 | 101.250 | 101.609 | 36.000 | 23.427 | 7.000 | 9.458 | 6.000 | 41.850 |
| 2011 | 169.736 | 0.3713 | 99.000 | 96.773 | 36.000 | 21.439 | 6.800 | 6.884 | 6.500 | 44.640 |
| 2012 | 163.653 | 0.3482 | 96.750 | 91.219 | 36.000 | 18.735 | 6.700 | 6.269 | 7.000 | 47.430 |
| 2013 | 157.023 | 0.3251 | 94.500 | 85.245 | 36.000 | 15.610 | 6.500 | 5.948 | 7.500 | 50.220 |
| 2014 | 149.834 | 0.3020 | 92.250 | 78.944 | 36.000 | 12.159 | 6.300 | 5.721 | 8.000 | 53.010 |
| 2015 | 148.455 | 0.2699 | 90.000 | 78.590 | 36.000 | 8.475 | 6.000 | 5.590 | 8.500 | 55.800 |
| 2016 | 139.327 | 0.2468 | 88.000 | 70.380 | 36.000 | 4.857 | 6.000 | 5.500 | 9.000 | 58.590 |
| 2017 | 129.564 | 0.2237 | 86.000 | 60.464 | 36.000 | 3.600 | 6.000 | 5.500 | 9.500 | 60.000 |
| 2018 | 119.156 | 0.2006 | 84.000 | 50.056 | 36.000 | 3.600 | 6.000 | 5.500 | 1.000 | 60.000 |
| 2019 | 108.092 | 0.1775 | 82.000 | 38.992 | 36.000 | 3.600 | 6.000 | 5.500 | 1.000 | 60.000 |
| 2020 | 109.318 | 0.1700 | 80.000 | 40.218 | 36.000 | 3.600 | 6.000 | 5.500 | 1.000 | 60.000 |
| Stt | Tên các khu công nghiệp | Số quyết định thành lập và địa bàn | Diện tích (ha) | Số lao động |
| | Đã có đến tháng 12/2008 | | 7900.77 | 197.519 |
| 1 | Đông Xuyên | 639/TTg ngày 09/9/1996 | 160.7 | 4018 |
| 2 | Phú Mỹ 1 | 213/QD-TTg ngày 04/02/1998 | 954.4 | 23860 |
| 3 | Mỹ Xuân A | 333/TTg ngày 22/5/1996 | 302.4 | 7560 |
| 4 | Mỹ Xuân A2 | 2205/GP ngày 24/5/2001 | 422.22 | 10556 |
| 5 | Mỹ Xuân B1 – CONAC | 300/QĐ-TTg ngày 14/4/1998 | 227.1 | 5678 |
| 6 | Cái Mép | 339/QĐ-TTg ngày 05/10/2002 | 670.6 | 16765 |
| 7 | Phú Mỹ 2 | 2089/QĐ-UBND ngày 29/6/2005 | 1.023.60 | 25590 |
| 8 | Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng | 1479/QĐ-UBND ngày 18/5/2006 | 200 | 5000 |
| 9 | Mỹ Xuân B1 - Đại Dương | 49221000009 ngày 12/01/2006 | 145.7 | 3643 |
| 10 | Phú Mỹ 3 | 49221000078 ngày 12/01/2006 | 993.81 | 24845 |
| 11 | Long Sơn | 2327/QĐ-UBND ngày 07/9/2008 | 1.250.00 | 31250 |
| 12 | Châu Đức | 3600/QĐ-UBND ngày 16/10/2008 | 1.550.24 | 38756 |
| | Dự kiến lập mới 2009 | | 900 | 22500 |
| 13 | Long Hương | Tân Thành | 400 | 11200 |
| 14 | Đất Đỏ | Đất Đỏ | 500 | 14000 |
| | Dự kiến lập mới 2010-2020 | | 1800 | 45000 |
| 15 | Cái Mép Hạ | Tân Thành | 800 | 22400 |
| 16 | Đất Đỏ 2 | Đất Đỏ | 1.000 | 28000 |
| 17 | Đất Đỏ 3 | Đất Đỏ | 500 | 14000 |
| 18 | Suối Rao | Châu Đức | 500 | 14000 |
| | Tổng cộng | | 10600.77 | 265019 |
| Stt | Đơn vị/cụm | Chủ đầu tư | Giấy chứng nhận đầu tư | Diện tích (ha) | VNĐ (tỷ) | USD (Triệu) | Ngành nghề sản xuất | Nhu cầu lao động |
| I | Tân Thành | | | 911 | | | | 25508 |
| 1 | Hắc Dịch 1 | Công ty Phú Mỹ | 49121000090.30/4/08 | 30 | | | May mặc, giày da | 840 |
| 2 | Hắc Dịch 2 | Khu A và B | | 130 | | | May mặc, điện tử CBSX nông sản, xuất khẩu | 3640 |
| 4 | Tóc Tiên 1 | | | 48 | | | CB nông sản, sản xuất hàng xuất khẩu | 1344 |
| 5 | Tóc Tiên 2 | Tổng công ty CN Sài Gòn | | 30 | 78.383 | | Cơ khí chế tạo, thực phẩm công nghiệp | 840 |
| 6 | Tóc Tiên 4 | | | 66 | | | Cơ khí phụ trợ, CB gỗ, mây tre | 1848 |
| 10 | Tóc Tiên 7 | | | 75 | | | Gỗ trang trí nội thất và xuất khẩu | 2100 |
| 11 | Tân Hòa | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Hỷ Hân | | 30 | 36.072 | | May mặc, giày da, lắp ráp ĐT | 840 |
| 13 | Boomin Vina | Công ty trách nhiệm hữu hạn Boomin Vina | | 50 | | 10 | Sản xuất chăn len, bao bì đựng chăn len | 1400 |
| 14 | Mỹ Xuân 1 | | | 75 | | | Sản xuất giấy tái chế và thiết bị ngành giấy | 2100 |
| 15 | Phú mỹ - Korêa | | | 90 | | | Sản xuất phụ kiện đóng tàu | 2520 |
| | Sau 2010 | | | | | | | |
| | Hồng Quang | Tóc Tiên (5) | | 67 | | | Công nghiệp nhẹ không gây ô nhiễm | 1876 |
| | Hắc Dịch 1 | Tóc Tiên (6) | | 46 | | | Đồ gỗ trang trí nội thất | 1288 |
| | Vĩnh Phú Mỹ | Châu Pha | | 47 | | | CB nông sản | 1316 |
| | Tóc Tiên 8 | | | 52 | | | Cơ khí CB gỗ | 1456 |
| | Đá Tây, Đá Chẻ | | | 25 | | | Sản xuất đá mỹ nghệ xuất khẩu | 700 |
| | Tân Hải | | | 50 | | | Cơ khí, dịch vụ Logistic | 1400 |
| II | Châu Đức | | | 809 | | | | 22652 |
| 1 | Ngãi Giao | Công ty trách nhiệm hữu hạn XD-ĐT Kim Cương | | 30 | 45 | | Sản xuất sợi, dệt kim | 840 |
| 2 | Đá Bạc 1 | Láng Lớn (1) | | 129 | | | Cơ khí, lắp ráp điện tử, công nhân phụ trợ | 3612 |
| 3 | Đá Bạc 2 | Kim Long | | 121 | | | Cơ khí, lắp ráp điện tử, CB nông sản | 3388 |
| | Đá Bạc 3 | Láng Lớn (2) | | 107 | | | Cơ khí chế tạo, lắp ráp xe cơ giới, sản xuất PK Đ tàu | 2996 |
| | Đá Bạc 4 | Cù Bị | | 137 | | | Cơ khí chế tạo, lắp ráp xe cơ giới, sản xuất PK đóng tàu | 3836 |
| | Sau 2010 | | | | | | | |
| 4 | Bình Giã | | | 95 | | | CB nông sản, ta gia súc, cơ khí, mộc GD | 2660 |
| 5 | Bình Trung | | | 95 | | | Sản xuất cơ khí, vật liệu xây dựng | 2660 |
| 6 | Bình Giã | | | 95 | | | CB nông sản, thức ăn gia súc, cơ khí | 2660 |
| III | Bà Rịa | | | 533 | | | | 14924 |
| 1 | Hồng Lam | Công ty cổ phần Thương mại Hồng Lam | | 30 | 104 | | Sản xuất thủy tinh, sành sứ, CB TP cao cấp | 840 |
| 2 | Long Tâm | | | 72 | | | Di dời trong đô thị, sản xuất sạch | 2016 |
| 5 | Kim Dinh | | | 56 | | | Cơ khí, điện tử, vật liệu xây dựng | 1568 |
| 7 | Tân Hưng | | | 100 | | | Công nghiệp chế biến, lắp ráp điện tử, cơ khí | 2800 |
| 8 | Long Phước | | | 100 | | | Công nghiệp phụ trợ, cơ khí | 2800 |
| 9 | Hòa Long | | | 100 | | | CB nông sản, cơ khí, điện, điện tử | 2800 |
| | Sau 2010 | | | | | | | |
| | Long Hương1 | | | 30 | | | Sản xuất vật liệu xây dựng, CB gỗ, cơ khí | 840 |
| | Long Hương 2 | | | 45 | | | Cb lương thực, thực phẩm,chế tạo cơ khí, vật liệu xây dựng | 1260 |
| IV | Long Điền | | | 394 | | | | 11032 |
| 1 | An Ngãi | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tân Phước Thịnh | 9121000075.31/12/09 | 43 | 89,5 | | May mặc, sản xuất muối công nghiệp | 1204 |
| 2 | Tam Phước 1 | | | 51 | | | Công nghiệp sạch | |
| 3 | Tam Phước 2 | Tổng Công ty Đầu tư Xây dựng Dầu khí (IDICO) | | 45 | | | Công nghiệp phụ trợ, may mặc | 1260 |
| 6 | Long Điền 1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn SP PLNNING | | 98 | | 6 | Sản xuất linh kiện điện tử, thiết bị viễn thông | 2744 |
| 7 | Long Điền 2 | Công ty trách nhiệm hữu hạn CN Charm &CI (Korea) | 91043000120.05/9/09 | 74 | | 10 | Công nghiệp phụ trợ, TB điện tử | 2070 |
| | Sau 2010 | | | | | | | |
| | Tam Phước 3 | | | 40 | | | CB gỗ, CB thực phẩm | 1120 |
| 8 | Long Điền 3 | | | 43 | | | May mặc, CB thực phẩm | 1204 |
| V | Đất Đỏ | | | 150 | | | | 4200 |
| 1 | Long Mỹ 1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ever luck Vina | 91043000127.07/8/09 | 50 | | 1,2 | Công nghiệp phụ trợ | 1400 |
| 2 | Đồng Thầy | | | 50 | | | Công nghiệp phụ trợ sản xuất ôtô và tàu biển | 1400 |
| 3 | Sau 2010 | | | | | | | |
| 4 | Bàu Sao | | | 50 | | | Công nghiệp phụ trợ | 1400 |
| VI | Xuyên Mộc | | | 100 | | | | 2800 |
| 1 | Phước Bửu | | | 60 | | | Nông sản, may mặc, dày thể thao | 1680 |
| | Sau 2010 | | | | | | | |
| 3 | Bình Châu | | | 40 | | | CB hải sản, thức ăn gia súc | 1120 |
| VII | Thành phố Vũng Tàu | | | 40 | | | | 1120 |
| 1 | Phước Thắng | | | 40 | | | Di dời các cơ sở ô nhiểm trong thành phố | 1120 |
| VIII | Côn Đảo sau 2010 | | | 20 | | | | 560 |
| | Bến Đầm | | | 20 | | | Di dời các cơ sở sản xuất đơn lẻ | 560 |
| Tổng số | | | 2957 | 2E+05 | 26 | | 82796 | |
(Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 05-NQ/TU)
Báo cáo số 189/BC-SVHTTDL ngày 27 tháng 5 năm 2009
| Stt | Địa phương | Số dự án | Diện tích (Ha) | Vốn đăng ký | |
| USD (Triệu) | VND (Tỷ) | ||||
| 1 | Thành phố Vũng Tàu | 25 | 814,86 | 38,1 | 1664,48 |
| 2 | Thị xã Bà Rịa | | | | |
| 3 | Huyện Tân Thành | 41 | 2238 | | 652 |
| 4 | Huyên Châu Đức | | | | |
| 5 | Huyện Long Điền | 28 | 879 | | 17059,55 |
| 6 | Huyện Đất Đỏ | 37 | 1420 | | 8718,83 |
| 7 | Huyện Xuyên Mộc | 63 | 2277,36 | 4759,7 | 6512,11 |
| 8 | Huyện Côn Đảo | 3 | 23,98 | 27 | 204,1 |
| | Tổng cộng | 146 | 5.488,08 | 11.464,12 | 3.319,34 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!