Quyết định 934/QĐ-UBND thủ tục hành chính của Sở Nông nghiệp Hòa Bình

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 934/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 11 tháng 4 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÒA BÌNH

_______________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 167/TTr-SNN ngày 02/4/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hoà Bình.
(Có Danh mục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ thực vật, thủy lợi. kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn tại Quyết định số 1486/QĐ/UBND ngày 22/10/2012;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt tại Quyết định số 1211/QĐ-|UBND ngày 07/9/2015;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vự Nông thôn mới tại Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 22/5/2015
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi tại Quyết định số 184/QĐ-UBND ngày 24/02/2014.
Điều 3. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Hành chính công tỉnh kể từ ngày ký Quyết định thi hành.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử của Sở, Ngành và niêm yết, công khai, tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÒA BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 934 /QĐ-UBND, ngày 11 tháng 4 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Thủy lợi

1

Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

10 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

- ĐIỀU 7 QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2004/QĐ-BNNNGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2004;

Điều 1 Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2

Cấp giấy phép cho hoạt động nổ mìn và hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

15 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

- ĐIỀU 7 QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2004/QĐ-BNNNGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2004;

Điều 1 Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

3

Cp giy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hp sau: a) các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; b) xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; c) Xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có trọng tải, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi

07 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

- ĐIỀU 7 QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2004/QĐ-BNNNGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2004;

Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

4

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

-10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7, 8 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004);

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004).

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

ĐIỀU 7 QUYẾT ĐỊNH 55/2004/QĐ-BNN NGÀ01/11/2014 QUY ĐỊNH VIỆC CẤP GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI;

ĐIỀU 1 THÔNG TƯ 21/2011/TT-BNNPTNTNGÀY 6/4/2011 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THEO NGHỊ QUYẾT 57/NQ-CP NGÀY 15/12/2010;

- QUYẾT ĐỊNH SỐ 63/QĐ-BNN-PC NGÀY 11/01/2016 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.

5

Cấp giấy phép cho các hoạt động Khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

15 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

ĐIỀU 7 QUYẾT ĐỊNH 55/2004/QĐ-BNN NGÀ01/11/2014 QUY ĐỊNH VIỆC CẤP GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI;

ĐIỀU 1 THÔNG TƯ 21/2011/TT-BNNPTNTNGÀY 6/4/2011 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THEO NGHỊ QUYẾT 57/NQ-CP NGÀY 15/12/2010;

- QUYẾT ĐỊNH SỐ 63/QĐ-BNN-PC NGÀY 11/01/2016 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.

6

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2, 6, 7, 8, 10 ngày 01/11/2004

- 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7, 8 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004);

25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004).

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

ĐIỀU 7 QUYẾT ĐỊNH 55/2004/QĐ-BNN NGÀ01/11/2014 QUY ĐỊNH VIỆC CẤP GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI;

ĐIỀU 1 THÔNG TƯ 21/2011/TT-BNNPTNTNGÀY 6/4/2011 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THEO NGHỊ QUYẾT 57/NQ-CP NGÀY 15/12/2010; - QUYẾT ĐỊNH SỐ 63/QĐ-BNN-PC NGÀY 11/01/2016 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.

7

 

Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

30 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

ĐIỀU 8 QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2004/QĐ-BNN NGÀY 01/11/2004 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI;

- QUYẾT ĐỊNH SỐ 63/QĐ-BNN-PC NGÀY 11/01/2016 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.

8

Gia hạn điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

15 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

ĐIỀU 8 QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2004/QĐ-BNN NGÀY 01/11/2004 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI;

- QUYẾT ĐỊNH SỐ 63/QĐ-BNN-PC NGÀY 11/01/2016 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.

9

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (áp dụng đối với các công trình thủy lợi, đê, kè)

10 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Chi phí được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình

- Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05 năm 2015 Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

10

Kiểm tra, chứng nhận đảm bảo chất lượng xây dựng đập

30 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

- Hồ có dung tích từ 1.000.000 m3 (một triệu mét khối) trở lên: 2.000.000 đồng/ lần/ công trình;

- Hồ chứa có dung tích dưới 1.000.000 m3 (một triệu mét khối): 1.500.000 đồng/ lần/ công trình.

- Nghị định số 72/2007/NĐ - CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ Về quản lý an toàn đập;

- Thông tư số 33/2008/TT-BNN ngày 04/2/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều thuộc Nghị định số 72/2007/NĐ - CP ngày 07/5/2007;

- Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 30/9/2008 quy định về quản lý an toàn đập trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

II

Lĩnh vực Trồng trọt

1

Cấp giấy Công nhận cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

45 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống cây trồng;

Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuấtkinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

2

Cấp giấy Công nhận vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

30 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống cây trồng;

Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuấtkinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

3

Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng/ vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

18 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống cây trồng;

Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuấtkinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

4

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng nhóm 2(*) dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy

07 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

150.000 đồng/giấy đăng ký.

- Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004;

- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý;

- Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ban hành ngày 15/12/2015 Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng;

- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

5

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng nhóm 2 (*) dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng.

07 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

150.000 đồng/giấy đăng ký.

- Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004;

- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý;

- Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ban hành ngày 15/12/2015 Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng;

- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

III

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác

 

 

 

 

1

Thu hồi giấy chứng nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống

Chưa quy định

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Không

- Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ;

- Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC hoặc lý do bãi bỏ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

Không có

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (áp dụng đối với các công trình thủy lợi, đê, kè)

Quyết định số 184/QD-UBND ngày 24/02/2014

Thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2

Không có

Kiểm tra, chứng nhận đảm bảo chất lượng xây dựng đập

Quyết định số 184/QD-UBND ngày 24/02/2014

Thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3

Không có

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4

T-HBI-140883-TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5

T-HBI-139964-TT

Công nhận cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

6

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

7

Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8

Cấp lại giấy công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9

Không có

Công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa dịch vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật (do tổ chức, cá nhân tự công bố hợp quy)

Quyết định số 1211/QD-UBND ngày 07/9/2015

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10

Không có

Công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa dịch vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật (dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhậnhợp quy)

Quyết định số 1211/QD-UBND ngày 07/9/2015

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

11

Không có

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

12

Không có

Đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

13

Không có

Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

14

Không có

Công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15

Không có

Đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

16

Không có

Thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Phát triển nông thôn

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

II. Thủ tục hành chính cấp huyện

1

Không có

Đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Lĩnh vực Thủy lợi

                        1. Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

            1.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, trường hợp:

                + Hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh đầy đủ hồ sơ;

                + Không đủ điều kiện để cấp phép, hoàn trả hồ sơ và thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do không cấp phép.

                - Bước 3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ:

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

            + Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định cấp giấy phép.

            Trường hợp hoạt động quy định trước khi cấp phép cần xin thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (quy định tại khoản 2,điều 25 luật Đê điều) thì sau khi thẩm định hồ sơ, lập tờ trình xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng ý bằng văn bản thì lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện

            1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

          - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;

          - Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;                       

            - Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thủy lợi;

            - Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

            - Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp.

            b. Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gốc; 01 bộ sao chụp).

            1.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

            1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            1.6. Cơ quan giải quyết TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

            - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thủy lợi.

            1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

            1.8. Phí, lệ phí: không

            1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Phụ lục 1, Thông tư số  21/2011/TT-BNNPTNT  ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

            1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

           - Luật đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006;

            - Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

            - Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình Thủy lợi;

            - Quyết định số 62/2007/QĐ - BNN ngày 28/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT  về việc quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ban hành theo  Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;

            - Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

Phụ lục 01: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

 

 

Tên tổ chức, cá nhân

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

......., ngày..........tháng.......năm........

 

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI

BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

 

Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép:

Địa chỉ:

Số điện thoại:................................. Số Fax:..............................................

Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên hệ thống công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:

- Tên các hoạt động: ..........................

- Vị trí của các hoạt động...................

- Thời hạn xin cấp phép....; từ... ngày... tháng.....năm, đến ngày... tháng... năm.....

Đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình xem xét và cho phép (tên tổ chức, cá nhân xin cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.

 

Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép

(Ký tên và đóng dấu hoặc ký, ghi rõ họ tên)

 

 

            2. Cấp giấy phép cho hoạt động Nổ mìn và các hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

            2.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, trường hợp:

                + Hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh đầy đủ hồ sơ;

                + Không đủ điều kiện để cấp phép, hoàn trả hồ sơ và thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do không cấp phép.

                - Bước 3. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ:

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

            + Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định cấp giấy phép.

            Trường hợp hoạt động quy định trước khi cấp phép cần xin thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (quy định tại khoản 2,điều 25 luật Đê điều) thì sau khi thẩm định hồ sơ, lập tờ trình xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng ý bằng văn bản thì lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện.

            2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

          - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;

          - Bản sao công chứng hộ chiếu nổ mìn;

          - Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;

          - Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

          - Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời  hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp;

          - Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

            b. Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gốc; 01 bộ sao chụp).

            2.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

            2.5. Cơ quan thực hiện TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

            - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thủy lợi.

            2.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            2.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép Nổ mìn và các hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

            2.8. Phí, lệ phí: Không

            2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Phụ lục 1, Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT  ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            2.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không

            2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

            - Luật đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006;

            - Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001//PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

            - Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình Thủy lợi;

            - Quyết định số 62/2007/QĐ - BNN ngày 28/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT  về việc quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ban hành theo quyết định Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;

            - Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục 01: Mẫu Đơn đề nghị cấp phép Nổ mìn và các hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

 

Tên tổ chức, cá nhân

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

......., ngày..........tháng.......năm........

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI

BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

 

Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép:

Địa chỉ:

Số điện thoại:................................. Số Fax:..............................................

Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên hệ thống công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:

- Tên các hoạt động: ..........................

- Vị trí của các hoạt động...................

- Thời hạn xin cấp phép....; từ... ngày... tháng.....năm, đến ngày... tháng... năm.....

Đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình xem xét và cho phép (tên tổ chức, cá nhân xin cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.

 

Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép

(Ký tên và đóng dấu hoặc ký, ghi rõ họ tên)

 

 

            3. Cấp giấy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bao vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hợp sau: a) Các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; b) Xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; c) Xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có tải trọng, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi.

            3.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, trường hợp:

                + Hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh đầy đủ hồ sơ;

                + Không đủ điều kiện để cấp phép, hoàn trả hồ sơ và thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do không cấp phép.

                - Bước 3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ:

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

            + Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định cấp giấy phép.

            Trường hợp hoạt động quy định trước khi cấp phép cần xin thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (quy định tại khoản 2,điều 25 luật Đê điều) thì sau khi thẩm định hồ sơ, lập tờ trình xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng ý bằng văn bản thì lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện.

            3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

          - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

          - Bản sao chụp Sổ đăng kiểm xe mang theo bản chính để đối chiếu khi nộp hồ sơ;

          - Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;

          - Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thủy lợi;

          - Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

            b. Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gốc; 01 bộ sao chụp).

            3.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

            3.5. Cơ quan thực hiện TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

            - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thủy lợi.

            3.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            3.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bao vệ công trình thủy lợi.

            3.8. Phí, lệ phí: Không

            3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Phụ lục 1, Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT  ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            3.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không

            3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

           - Luật đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006;

            - Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001//PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

            - Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình Thủy lợi;

            - Quyết định số 62/2007/QĐ - BNN ngày 28/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT  về việc quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ban hành theo quyết định Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;

            - Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục 01: Mẫu đơn Đơn đề nghị cấp giấy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bao vệ công trình thủy lợi

 

Tên tổ chức, cá nhân

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

......., ngày..........tháng.......năm........

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI

BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

 

Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép:

Địa chỉ:

Số điện thoại:................................. Số Fax:..............................................

Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên hệ thống công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:

- Tên các hoạt động: ..........................

- Vị trí của các hoạt động...................

- Thời hạn xin cấp phép....; từ... ngày... tháng.....năm, đến ngày... tháng... năm.....

Đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình xem xét và cho phép (tên tổ chức, cá nhân xin cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.

 

Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép

                                                           (Ký tên và đóng dấu hoặc ký, ghi rõ họ tên)

 

 

            4. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

            4.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, trường hợp:

                + Hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh đầy đủ hồ sơ;

                + Không đủ điều kiện để cấp phép, hoàn trả hồ sơ và thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do không cấp phép.

                - Bước 3.

                Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7, 8 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004);

            Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004).

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

            + Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định cấp giấy phép.

            Trường hợp hoạt động cụ thể quy định trước khi cấp phép cần xin thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (quy định tại khoản 2,điều 25 luật Đê điều) thì sau khi thẩm định hồ sơ, lập tờ trình xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng ý bằng văn bản thì lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện.

            4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

          - Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;

          - Bản sao giấy phép đã được cấp;

          - Hồ sơ thiết kế kỹ thuật bổ sung hoặc Dự án đầu tư bổ sung, phương án bảo đảm an toàn cho công trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép);

          - Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

            b. Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gốc; 01 bộ sao chụp).

            4.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7, 8 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004); 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004).

            4.5. Cơ quan thực hiện TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

            - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thủy lợi.

            4.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            4.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi.

            4.8. Phí, lệ phí: Không

            4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Phụ lục 2, Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT  ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            4.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không

            4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

           - Luật đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006;

            - Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001//PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

            - Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình Thủy lợi;

            - Quyết định số 56/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình Thủy lợi;

            - Quyết định số 62/2007/QĐ - BNN ngày 28/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nụng nghiệp và PTNT  về việc quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ban hành theo quyết định Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;

            - Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục 02. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

 

 

Tên tổ chức, cá nhân

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...., ngày.... tháng.... năm.....

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI

BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

Kính gửi: UBND tỉnh Hòa Bình

 

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn sử dụng điều chỉnh nội dung giấy phép:

Địa chỉ:

Số điện thoại:........................................... Số Fax: ..............................

Đang tiến hành các hoạt động........ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số.... ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ..... đến.....

Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình xem xét và cho phép (tên tổ chức, cá nhân xin gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung sau:

- Tên các hoạt động xin gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung:.........

- Vị trí của các hoạt động ............

- Thời hạn đề nghị gia hạn...; từ.... ngày..: tháng... năm..., đến ngày... tháng... năm....

Đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình xem xét và cho phép (tên tổ chức, cá nhân xin cấp phép) gia hạn (hoặc điều chỉnh) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.

 

Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép

                                               (Ký tên và đóng dấu hoặc ký, ghi rõ họ tên)

 

           

 

            5. Cấp giấy phép cho các hoạt động khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ

            5.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, trường hợp:

                + Hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh đầy đủ hồ sơ;

                + Không đủ điều kiện để cấp phép, hoàn trả hồ sơ và thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do không cấp phép.

                - Bước 3. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ:

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

            + Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định cấp giấy phép.

Trường hợp hoạt động quy định trước khi cấp phép cần xin thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (quy định tại khoản 2,điều 25 luật Đê điều) thì sau khi thẩm định hồ sơ, lập tờ trình xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng ý bằng văn bản thì lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            5.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện.

            5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

          - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;

          - Dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

          - Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;

          - Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thủy lợi;

          - Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

          - Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời  hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp;

          - Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

            b. Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gốc; 01 bộ sao chụp).

            5.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

            5.5. Cơ quan thực hiện TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

            - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thủy lợi.

            5.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            5.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép Khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

            5.8. Phí, lệ phí: Không

            5.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị Cấp giấy phép cho các hoạt động Khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ. (Phụ lục 1, Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT  ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            5.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không

            5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

           - Luật đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006;

            - Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001//PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

            - Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình Thủy lợi;

            - Quyết định số 62/2007/QĐ - BNN ngày 28/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT  về việc quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ban hành theo quyết định Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;

            - Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

Phụ lục 01. Đơn đề nghị Cấp giấy phép cho các hoạt động Khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ

 

Tên tổ chức, cá nhân

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

......., ngày..........tháng.......năm........

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI

BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

 

Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép:

Địa chỉ:

Số điện thoại:................................. Số Fax:..............................................

Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên hệ thống công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:

- Tên các hoạt động: ..........................

- Vị trí của các hoạt động...................

- Thời hạn xin cấp phép....; từ... ngày... tháng.....năm, đến ngày... tháng... năm.....

Đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình xem xét và cho phép (tên tổ chức, cá nhân xin cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.

 

Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép

                                                          (Ký tên và đóng dấu hoặc ký, ghi rõ họ tên)

 

            6. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc các khoản 1, 2, 6, 7, 8, 10 Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

            6.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, trường hợp:

                + Hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh đầy đủ hồ sơ;

                + Không đủ điều kiện để cấp phép, hoàn trả hồ sơ và thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do không cấp phép.

                - Bước 3.

                Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7, 8 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004);

            Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004).

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

            + Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định cấp giấy phép.

            Trường hợp hoạt động cụ thể quy định trước khi cấp phép cần xin thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (quy định tại khoản 2,điều 25 luật Đê điều) thì sau khi thẩm định hồ sơ, lập tờ trình xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng ý bằng văn bản thì lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            6.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện.

            6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

          - Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;

          - Hồ sơ kỹ thuật đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

          - Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;

          - Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thủy lợi;

          - Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

          - Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp;

          - Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

            b. Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gốc; 01 bộ sao chụp).

            6.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7, 8 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004); 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004).

            6.5. Cơ quan thực hiện TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

            - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thủy lợi.

            6.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            6.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc các Khoản 1, 2, 6, 7, 8, 10 Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

            6.8. Phí, lệ phí: Không

            6.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Phụ lục 1, Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            6.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không

            6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

           - Luật đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006;

            - Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

            - Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình Thủy lợi;

            - Quyết định số 62/2007/QĐ - BNN ngày 28/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT  về việc quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ban hành theo quyết định Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;

            - Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

Phụ lục 01. Đơn đề nghị cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc các Khoản 1, 2, 6, 7, 8, 10 Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

Tên tổ chức, cá nhân

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

......., ngày..........tháng.......năm........

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI

BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

 

Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép:

Địa chỉ:

Số điện thoại:................................. Số Fax:..............................................

Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên hệ thống công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:

- Tên các hoạt động: ..........................

- Vị trí của các hoạt động...................

- Thời hạn xin cấp phép....; từ... ngày... tháng.....năm, đến ngày... tháng... năm.....

Đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình xem xét và cho phép (tên tổ chức, cá nhân xin cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.

 

Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép

(Ký tên và đóng dấu hoặc ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

            7. Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi

            7.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, trường hợp:

                + Hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh đầy đủ hồ sơ;

                + Không đủ điều kiện để cấp phép, hoàn trả hồ sơ và thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do không cấp phép.

                - Bước 3. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ:

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

            + Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định cấp giấy phép.

            Trường hợp hoạt động quy định trước khi cấp phép cần xin thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (quy định tại khoản 2,điều 8 Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT) thì sau khi thẩm định hồ sơ, lập tờ trình xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng ý bằng văn bản thì lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            7.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện.

            7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

          - Đơn đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi;

          - Bản sao công chứng giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể;

          - Bản đồ tỉ lệ 1/5.000 khu vực xử lý nước thải, vị trí xả nước thải vào hệ thống  công trình thuỷ lợi;

          - Hồ sơ thiết kế, quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

          - Báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với các trường hợp phải đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật); báo cáo phân tích chất lượng nước thải dự kiến xả vào hệ thống công trình thuỷ lợi; trường hợp đang xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải có báo cáo phân tích chất lượng nước thải của phòng thí nghiệm hoặc trung tâm kiểm định chất lượng nước đạt tiêu chuẩn từ cấp Bộ trở lên;

           - Bản sao công chứng về giấy tờ quyền sử dụng đất khu vực đặt hệ thống xử lý nước thải.

            b. Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gốc; 01 bộ sao chụp).

            7.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

            7.5. Cơ quan thực hiện TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

            - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thủy lợi.

            7.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            7.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi.

            7.8. Phí, lệ phí: Không

            7.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi (Phụ lục 03, Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            7.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không

            7.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

            - Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001//PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

            - Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

            - Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quyết định quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi;

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

Phụ lục 03: Đơn đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

 

Tên tổ chức, cá nhân

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

...., ngày.... tháng.... năm.....

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP

XẢ NƯỚC THẢI  VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép:

Địa chỉ:

Điện thoại:...........................Fax..................................

Đề nghị được cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi (Tên  hệ thống công trình thuỷ lợi) do (tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác) tại vị trí.............thuộc xã (phường, thị trấn)............., huyện (quận).........., tỉnh (thành phố)................ với các nội dung sau:

- Lưu lượng xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi:

- Thời hạn xả nước thải .... năm, từ  ... đến ....

- Chất lượng nước thải (có báo cáo phân tích chất lượng nước thải kèm theo).

Đề nghị (Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi) xem xét và cho phép (tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép) được phép xả nước thải vào vị trí nói trên.

Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các yêu cầu ghi trong giấy phép được cấp.

Tên cơ quan xin cấp giấy phép   
(kí tên,đóng dấu)

 

            8. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi

            8.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

                Đối với trường hợp đề nghị gia hạn, nộp hồ sơ trước khi giấy phép đã cấp hết hạn 03 tháng.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, trường hợp:

                + Hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh đầy đủ hồ sơ;

                + Không đủ điều kiện để cấp phép, hoàn trả hồ sơ và thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do không cấp phép.

                - Bước 3. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ:

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép.

            + Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định cấp giấy phép.

            Trường hợp hoạt động quy định trước khi cấp phép cần xin thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (quy định tại khoản 2,điều 8 Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT) thì sau khi thẩm định hồ sơ, lập tờ trình xin ý kiến chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng ý bằng văn bản thì lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            8.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện.

            8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

            - Đơn đề nghị gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi;

            - Bản sao giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi đã được cấp;

            - Hồ sơ thiết kế bổ sung, quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (đối với trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép);

            - Báo cáo phân tích chất lượng nước thải của phòng thí nghiệm hoặc trung tâm kiểm định chất lượng nước đạt tiêu chuẩn từ cấp Bộ trở lên (đối với trường hợp đề nghị gia hạn sử dụng giấy phép). Báo cáo phân tích chất lượng nước thải dự kiến điều chỉnh xả vào hệ thống công trình thuỷ lợi (đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép).

            b. Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gốc; 01 bộ sao chụp).

            8.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

            8.5. Cơ quan thực hiện TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

            - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thủy lợi.

            8.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            8.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi

            8.8. Phí, lệ phí: Không

            8.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (Phụ lục 04, Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT  ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            8.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không

            8.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

            - Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001//PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

            - Quyết định số 56/2004/QĐ - BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình Thủy lợi;

            - Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phụ lục 04. Mẫu đơn đề nghị gia hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

 

Tên tổ chức, cá nhân

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

...., ngày.... tháng.... năm.....

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG)

GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép:

Địa chỉ:

Điện thoại:...........................Fax..................................

Đang xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi (Tên hệ thống công trình thuỷ lợi ) do (tổ chức,  cá nhân đang quản lý khai thác) tại vị trí.............thuộc xã (phường, thị trấn)............., huyện (quận).........., tỉnh (thành phố)................theo giấy phép số .....ngày ....tháng....năm do (tên cơ quan cấp giấy phép), thời hạn sử dụng giấy phép từ .......đến...........

Đề nghị (Cơ quan có thẩm quyền gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi) xem xét và cho phép (tên tổ chức, cá nhân xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục xả nước thải vào vị trí nói trên với các nội dung sau:

- Lưu lượng nước thải xả vào hệ thống công trình thuỷ lợi: ..............

- Thời hạn xả nước thải .... năm, từ  ... đến ....

- Chất lượng nước thải (Có báo cáo phân tích chất lượng nước thải kèm theo).

Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các yêu cầu ghi trong giấy phép được cấp.

Tên cơ quan xin cấp giấy phép

(kí  tên, đóng dấu)

 

            9. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (áp dụng đối với các công trình thủy lợi, đê, kè)

            9.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.             (Trước 10 ngày so với ngày chủ đu tư dự kiến tổ chức nghiệm thu, chủ đầu tư gửi văn bản đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).

            - Bước 2. Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi kết thúc kiểm tra:

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận kết quả nghiệm thu. cơ quan có thẩm quyền được quyền yêu cầu chủ đầu tư và các bên liên quan khác phục

            Trường hợp công trình phải thực hiện giải trình, khắc phục các tồn tại thì thời hạn nêu trên được tính từ khi chủ đầu tư hoàn thành các yêu cầu này.

            - Bước 3. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            9.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện

            9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

            - Hồ sơ đề nghị Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng;

            - Đối với công trình hồ chứa đề nghị thực hiện thêm thủ tục hành chính: Kiểm tra chứng nhận đảm bảo chất lượng xây dựng đập.

            b. Số lượng hồ sơ 01 bộ.

            9.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc.

            9.5. Cơ quan thực hiện TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và PTNT Hoà Bình;

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thuỷ lợi.

            9.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các Sở, Ban, Ngành.

            9.7. Kết quả thực hiện TTHC: Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.

            9.8. Phí, lệ phí: Chi phí được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình.

            9.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:

          - Báo cáo hoàn thành thi công XDCT/hạng mục công trình (Mẫu số 02, phụ lục số III, Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ xây dựng;

          - Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình (phụ lục III, Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ xây dựng.

            9.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không.

            9.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

            - Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

            - Nghị định 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về Quản lý an toàn đập;

            - Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

          - Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

 

Mẫu số 02. Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng

……… (1) ………
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: .................

.........., ngày......... tháng......... năm.........

 

BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Kính gửi : ………………. (2)………………………….

..... (1)...... báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau:

1. Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng:……………………………………

2. Địa điểm xây dựng …………………………………………………….....................

3. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng: (nêu tóm tắt về các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình).

4. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu xây dựng, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).

5. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).

6. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.

7. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình, công trình xây dựng so với yêu cầu của thiết kế.

8. Báo cáo về việc đủ điều kiện để đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.

9. Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng.

Đề nghị ….(1)…. tổ chức kiểm tra hạng mục công trình, công trình xây dựng theo thẩm quyền./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu ...

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

 

Ghi chú:

(1) Tên của chủ đầu tư.

(2) Tên cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư theo thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.

Phụ lục III

(Kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH

I. HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG

1. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng.

2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.

3. Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.

4. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có).

5. Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn cho các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.

6. Quyết định cấp đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với trường hợp không được cấp đất.

7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.

8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn các nhà thầu và các hợp đồng xây dựng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu.

9. Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định.

10. Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.

II. HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng công trình.

2. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.

3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật xây dựng công trình kèm theo: hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt (có danh mục bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn kỹ thuật.

4. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.

5. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình.

III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

2. Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm theo).

3. Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công trình.

4. Các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành; chứng nhận hợp chuẩn (nếu có) theo quy định của Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa.

5. Các kết quả quan trắc, đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công và quan trắc trong quá trình vận hành.

6. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận hoặc giai đoạn công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng.

7. Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có).

8. Lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình.

9. Quy trình vận hành, khai thác công trình; quy trình bảo trì công trình.

10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về:

a) Di dân vùng lòng hồ, khảo sát các di tích lịch sử, văn hóa;

b) An toàn phòng cháy, chữa cháy;

c) An toàn môi trường;

d) An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;

đ) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);

e) Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác có liên quan;

g) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).

12. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng.

13. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa công trình vào sử dụng.

14. Các hồ sơ/ văn bản/ tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng.

15. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng và thông báo chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng.

 

10. Kiểm tra, chứng nhận đảm bảo về chất lượng xây dựng đập

            10.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ:

            + Chi cục Thủy lợi tổ chức kiểm tra thực tế tại hiện trường, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

            + Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định chứng nhận đảm bảo về chất lượng xây dựng đập.

                - Bước 3. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            10.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện

            10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

            - Văn bản đề nghị của chủ đầu tư hoặc chủ đập gửi cơ quan được giao thực hiện việc kiểm tra, chứng nhận bảo đảm về chất lượng xây dựng đập.

            - Hồ sơ thiết kế công trình đã được phê duyệt và các văn bản có liên quan đến việc thực hiện dự án, bao gồm :

            + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật;

            + Các Quyết định phê duyệt thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán (đối với công trình thiết kế 1 bước);

            + Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng công trình;

            + Thuyết minh dự án, thuyết minh kinh tế - kỹ thuật, dự toán các hạng mục, tổng dự toán công trình đã được phê duyệt;

            + Các bản vẽ thiết kế công trình đã được phê duyệt;

            + Các văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về phòng chống cháy, nổ, an toàn môi trường, v,v,... (nếu có);

            - Hồ sơ hoàn công công trình, bao gồm:

            + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu xây dựng công trình của cấp có thẩm quyền; hợp đồng xây dựng công trình;

            + Văn bản của cấp có thẩm quyền cho phép thay đổi thiết kế (nếu có);

            + Các tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng;

            + Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng; biên bản nghiệm thu bộ phận công trình giai đoạn thi công xây dựng;

            + Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu xây dựng, kết cấu bê tông, bê tông cốt thép đã được thực hiện trong quá trình xây dựng; kết quả kiểm tra độ chặt của đất sau khi đắp (đối với đập đất);

            + Kết quả thí nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành  liên động có tải hệ thống thiết bị, công nghệ;

            + Bản vẽ hoàn công công trình xây dựng.

            b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

            10.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

            10.5. Cơ quan thực hiện TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

            - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thủy lợi.

            10.6. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

            10.7. Kết quả thực hiện TTHC: Báo cáo kết quả kiểm tra, chứng nhận đảm bảo an toàn đập.

            10.8. Phí, lệ phí:

            - Hồ có dung tích từ 1.000.000 m3 ( một triệu mét khối ) trở lên : 2.000.000 đồng/ lần/ công trình;

            - Hồ chứa có dung tích dưới 1.000.000 m3 ( một triệu mét khối): 1.500.000 đồng/ lần/ công trình.

            10.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Tờ khai An toàn đập theo Thông tư số 33/2008/TT-BNN ngày 04/2/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều thuộc Nghị định số 72/2007/NĐ - CP ngày 07/5/2007; Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 30/9/2008 quy định về quản lý an toàn đập trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

            10.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không

            10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

            - Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001//PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

            - Nghị định số 72/2007/NĐ - CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập

            - Thông tư số 33/2008/TT-BNN ngày 04/2/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều thuộc Nghị định số 72/2007/NĐ - CP ngày 07/5/2007;

             - Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 30/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định về quản lý an toàn đập trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

 

 

            Phụ lục 1. Mẫu tờ khai an toàn đập

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

                                                      ..................., ngày.............tháng................ năm 20........

 

TỜ KHAI

QUẢN LÝ AN TOÀN ĐẬP

 

1. Tên đập (hồ chứa): .....................................................................................................

2. Địa điểm xây dựng thuộc tỉnh.................  huyện ......................   xã............................




3. Nhiệm vụ:   cấp nước tưới                 Phát điện               Phòng lũ 

4. Năm xây dựng:...........................................................................................

5. Tên chủ đập:.............................................................................................

            Địa chỉ:..............................................................................................

            Điện thoại:..............................                           Fax:............................................

            Email:................................................................................................................

6. Nguồn vốn đầu tư xây dựng:................................................................

7. Tổ chức chủ đập trực thuộc (có liên quan đến công tác quản lý đập):....................

............................................................................................

8. Hồ chứa:

            8.1. Diện tích lưu vực (Km2):....................................................................

            8.2. Dung tích tổng cộng (106 m3):................................................................

            8.3. Dung tích hữu ích (106 m3):..................................................................

            8.4. Dung tích chết (106 m3):...............................................................................

            8.5. Dung tích điều tiết lũ (106 m3):..........................................................

            8.6. Mực nước dâng gia cường (m):.............................................................

            8.7. Mực nước dâng bình thường (m):..............................................................

            8.8. Mực nước chết (m):.....................................................................................

            8.9. Mực nước lũ Max đã xảy ra (m):........................................................

9. Đập chính:

            9.1. Cấp công trình đầu mối:.................................................................................

            9.2. Tên đập:........................................................................................................

            9.3. Vị trí (xã, huyện, tỉnh):...................................................................................

            9.4. Chiều dài (m):...........................................................................................

            9.5. Chiều cao (m):............................................................................................

            9.6. Cao trình đỉnh đập (m):...............................................................................

            9.7. Cao trình đỉnh tường chắn sóng (m):..........................................................

            9.8. Vật liệu:.............................................................................................

            9.9. Kết cấu:..........................................................................................................



            9.10. Tình trạng chất lượng:                  Xấu                  Bình thường            
Miêu tả hư hỏng (nếu có):.............................................................................

10. Các đập phụ:

            10.1. Tên đập:................................................................................................

            10.2. Vị trí (xã, huyện, tỉnh):...............................................................................

            10.3. Chiều dài (m):..............................................................................................

            10.4. Chiều cao (m):...............................................................................................

            10.5. Cao trình đỉnh đập (m):.................................................................................

            10.6. Cao trình đỉnh tường chắn sóng (m):........................................................

            10.7. Vật liệu:....................................................................................................

            10.8. Kết cấu:.....................................................................................................



            10.9. Tình trạng chất lượng:                  Xấu                  Bình thường 

            Miêu tả hư hỏng (nếu có):..............................................................................

11. Các cống lấy nước, tháo nước

            11.1. Tên cống:......................................................................................................

            11.2. Vị trí (dưới đập nào):.....................................................................................

            11.3. Lưu lượng thiết kế (Qtk, m3/s):.................................................................

            11.4. Vật liệu:.................................................................................................



            11.5. Kết cấu:................................................................................................

            11.6. Chế độ chảy                                 Không áp                      Có áp

            11.7. Chiều dài cống (m):...............................................................................

            11.8. Kích thước cống (m):................................................................................



            11.9. Cao trình đáy cống (m):.......................................................................

            11.10. Tình trạng chất lượng            Xấu             Bình thường     

            Miêu tả hư hỏng (nếu có):...............................................................................

12. Các tràn xả lũ:

            12.1. Tên tràn: .....................................................................................................

            12.2. Vị trí:......................................................................................................

            12.3. Lưu lượng xả thiết kế (Qxả tk, m3/s):.........................................................

            12.4. Chiều rộng tràn (m):.................................................................................

            12.5. Vật liệu:.............................................................................................

            12.6. Hình thức, kết cấu:...............................................................................

            12.7. Hình thức tiêu năng:...............................................................................

            12.8. Hình thức đóng mở:.................................................................................



            12.9. Cao trình ngưỡng tràn (m):............................................................

            12.10. Tình trạng chất lượng                  Bình thường                          Xấu

            Miêu tả hư hỏng (nếu có):...........................................................................



13. Đường quản lý:                   Có                               Không




            13.1. Chiều dài (m):.......................................................................................

            13.2. Mặt đường:                      Đất                   Cấp phối                 Nhựa, bêtông



            13.3. Chất lượng đường:                                           Tốt                              Xấu


14. Thông tin liên lạc:



            Không có                                  Điện thoại                                          Vô tuyến


15, Các loại quan trắc đo đạc:


            Đo mưa                                      Đo gió                    Quan trắc MN hồ



            Quan trắc thấm                                                Quan trắc chuyển vị 




16. Tài liệu lưu trữ

            Đầy đủ                 Không đầy đủ                                         Không có 

17. Quá trình quản lý khai thác:

            Tóm tắt các sự cố lớn, nội dung đại tu, sửa chữa nâng cấp đã được thực hiện, năm thực hiện:...................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

18. Đánh giá chung về an toàn đập:

            18.1. Đánh giá chung:.............................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

            18.2. Đề nghị::........................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

                                                                        Ngày..........tháng............. năm 20..........

                                                                                    (Chủ đập ký tên, đóng dấu)

II. Lĩnh vực trồng trọt

1. Cấp giấy Công nhận cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

            1.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ thì phải thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

            - Bước 3:

            + Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ theo quy định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quyết định thành lập Hội đồng bình tuyển cây đầu dòng.

            + Trong thời hạn ba mươi lăm (35) ngày làm việc kể từ ngày có Quyết định thành lập, Hội đồng bình tuyển tiến hành thẩm định cây đầu dòng, lập biên bản gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

            + Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản đánh giá của Hội đồng bình tuyển, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cấp hoặc không cấp Giấy công nhận cây đầu dòng.

            Trường hợp không công nhận, phải thông báo bằng văn bản cho người nộp đơn, nêu rõ lý do.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện

            1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

            b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

            1.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ theo quy định.

            1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            1.6. Cơ quan giải quyết TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

            1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm; Hiệu lực của Giấy công nhận là 05 năm kể từ ngày cấp.

            1.8. Phí, lệ phí: không

            1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm  (Phụ lục 01, Thông tư số  18/2012/TT-BNNPTNT  ngày 26/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

            1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

            - Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về giống cây trồng;

            - Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

PHỤ LỤC 01

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 18/2012//TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN

CÂY ĐẦU DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG

CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

 

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hoà Bình.

1.Tên tổ chức, cá nhân:……………………………………..............................

2. Địa chỉ:…………………………Điện thoại/Fax/E-mail……………………

3. Tên giống:............................................

4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng

Thôn………………xã……………huyện……………tỉnh/TP:……………..                  

5. Các thông tin chi tiết về cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng đăng ký công nhận:

- Năm trồng:

- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết cành và vật liệu nhân giống khác):...............

- Tình hình sinh trưởng (chiều cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bệnh hại và một số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng):........

- Năng suất, chất lượng của giống (nêu những chỉ tiêu chủ yếu):

Đối với vườn cây đầu dòng, cần có thêm những thông tin sau:

- Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng):

- Diện tích vườn (m2):

- Khoảng cách trồng (m x m):

6. Các tài liệu liên quan khác kèm theo:

- Sơ đồ vườn cây;

- Tóm tắt quá trình phát hiện hoặc lịch sử trồng trọt;

- Kết quả nghiên cứu, đánh giá hoặc hội thi đã có;

- Tình hình sinh trưởng, phát triển của nguồn giống.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển, thẩm định theo đúng quy định./.

 

                                                                               Ngày … tháng … năm 20…..

                                                                                     Đại diện đơn vị*

                                                                                                    (ký tên, đóng dấu)

(Cá nhân phải có bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân gửi kèm theo đơn)

            2. Cấp giấy Công nhận vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

            2.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ thì phải thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

            - Bước 3:

            + Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ theo quy định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quyết định thành lập Tổ thẩm định vườn cây đầu dòng.

            + Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày có Quyết định thành lập, Tổ thẩm định tiến hành thẩm định vườn cây đầu dòng, lập biên bản gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

            + Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản đánh giá của Tổ thẩm định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cấp hoặc không cấp Giấy công nhận vườn cây đầu dòng.

            Trường hợp không công nhận, phải thông báo bằng văn bản cho người nộp đơn, nêu rõ lý do.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện

            2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

            - Đơn đề nghị công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm;

            - Các tài liệu liên quan gồm: Sơ đồ vườn cây, báo cáo về vườn cây đầu dòng.

            - Báo cáo về vườn cây đầu dòng phải có các nội dung: Nguồn gốc xuất xứ; thời gian, vật liệu gieo trồng; nhận xét về sinh trưởng, phát triển, năng suất, chất lượng, khả năng chống chịu các điều kiện ngoại cảnh bất lợi về sâu bệnh hại, khô hạn, ngập úng, rét hại, nắng nóng.

            b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

            2.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ theo quy định.

            2.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            2.6. Cơ quan giải quyết TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

            2.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm; Hiệu lực của Giấy công nhận là 05 năm kể từ ngày cấp.

            2.8. Phí, lệ phí: Không

            2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm  (Phụ lục 01, Thông tư số  18/2012/TT-BNNPTNT  ngày 26/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

            2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

            2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

            - Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về giống cây trồng;

            - Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

PHỤ LỤC 01

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 18/2012//TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN

CÂY ĐẦU DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG

CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM

 

Kính gửi: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hoà Bình.

1.Tên tổ chức, cá nhân:……………………………………..............................

2. Địa chỉ:…………………………Điện thoại/Fax/E-mail……………………

3. Tên giống:............................................

4. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng

Thôn………………xã……………huyện……………tỉnh/TP:……………..                  

5. Các thông tin chi tiết về cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng đăng ký công nhận:

- Năm trồng:

- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết cành và vật liệu nhân giống khác):...............

- Tình hình sinh trưởng (chiều cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bệnh hại và một số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng):........

- Năng suất, chất lượng của giống (nêu những chỉ tiêu chủ yếu):

Đối với vườn cây đầu dòng, cần có thêm những thông tin sau:

- Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng):

- Diện tích vườn (m2):

- Khoảng cách trồng (m x m):

6. Các tài liệu liên quan khác kèm theo:

- Sơ đồ vườn cây;

- Tóm tắt quá trình phát hiện hoặc lịch sử trồng trọt;

- Kết quả nghiên cứu, đánh giá hoặc hội thi đã có;

- Tình hình sinh trưởng, phát triển của nguồn giống.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển, thẩm định theo đúng quy định./.

 

                                                                               Ngày … tháng … năm 20…..

                                                                                     Đại diện đơn vị*

                                                                                                    (ký tên, đóng dấu)

(Cá nhân phải có bản photocopy Giấy chứng minh nhân dân gửi kèm theo đơn)
 

 

                3. Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng/ vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

            3.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. (Trước khi hết hạn ba (03) tháng, nếu chủ nguồn giống có nhu cầu đăng ký công nhận lại).

            - Bước 2. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, trường hợp hồ sơ chưa đầy đ thì phải thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

            - Bước 3: Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ theo quy định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ thực tế quá trình chăm sóc, sử dụng, sinh trưởng của cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, nếu đủ điều kiện thì công nhận lại.

            - Bước 4. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện

            3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

            - Đơn đề nghị công nhận lại, bản sao quyết định lần công nhận gần nhất;

            - Sơ đồ nguồn giống;

            -  Báo cáo tóm tắt về sinh trưởng, năng suất, chất lượng, số lượng khai thác vật liệu nhân giống trong thời gian lần công nhận gần nhất.

            b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

            3.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ theo quy định.

            3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            3.6. Cơ quan giải quyết TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

            3.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm. Hiệu lực của Giấy công nhận lại là 05 năm kể từ ngày cấp lại.

            3.8. Phí, lệ phí: Không

            3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không

            3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

            3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC

            - Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về giống cây trồng;

            - Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

4. Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng nhóm 2 (*) dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy

            4.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ công bố hợp quy, nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về việc tiếp nhận bản công bố.

            Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu theo quy định, trong thời gian 05 ngày làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố về những điểm, nội dung chưa phù hợp để hoàn thiện và thực hiện việc đăng ký lại.

            - Bước 3. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện

            4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

            - Bản công bố hợp quy theo nội dung tại Phụ lục V, Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015;

            - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập;

            - Đối với giống nhập khẩu: Bản sao từ giấy chứng nhận hợp quy gốc của một lô giống đại diện cho một giống theo từng cấp giống do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp;

            - Đối với giống sản xuất trong nước: Bản sao từ giấy chứng nhận hợp quy gốc của một giống theo từng cấp giống do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp.

            b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

            4.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

            4.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            4.6. Cơ quan giải quyết TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

            4.7. Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy

            4.8. Phí, lệ phí: Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp quy: 150.000 đồng/giấy đăng ký.

            4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Bản công bố hợp quy theo nội dung tại Phụ lục V, Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ban hành ngày 15/12/2015 Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng.

            4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

            4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

            - Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004;

            - Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý;

            - Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ban hành ngày 15/12/2015 Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng;

            - Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

(*)Giống cây trồng thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 gồm các loại giống lúa, ngô, lạc, đậu tương, khoai tây được ban hành tại Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2010 sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT ngày 18/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các loại giống cây trồng khác khi được bổ sung theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

  

Phụ lục V

BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 46/2015/TT-BNNPTNT

ngày 15tháng12 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY

Số ………………………….

Tên tổ chức, cá nhân: ……… ……………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………..……………

Điện thoại: …………………………Fax: …………………………………

E-mail: ……………………………………………………..………………

 

CÔNG BỐ:

Giống cây trồng (loài, tên, cấp giống, đặc tính của giống)      …………………………..………………………………………..…………

Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)

…………………………..………………………………………..…………

……………………………………………………………………..………

Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy (kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận/tự đánh giá), phương thức đánh giá sự phù hợp: phương thức 5/phương thức 7...):

……………………………………………………..………………………

……………………………………………………..………………………

.....(Tên tổ chức, cá nhân) .... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của chất lượng (loài, tên, cấp giống) do mình sản xuất, nhập khẩu.

 

                                       ………, ngày … tháng … năm ….
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)

 

  5. Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng nhóm 2 (*) dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng.

            5.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình, số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

            - Bước 2. Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ công bố hợp quy, nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về việc tiếp nhận bản công bố.

            Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu theo quy định, trong thời gian 05 ngày làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố về những điểm, nội dung chưa phù hợp để hoàn thiện và thực hiện việc đăng ký lại.

            - Bước 3. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.

            5.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện

            5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

            - Bản công bố hợp quy theo nội dung tại Phụ lục V, Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015;

            - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập;

            - Bản sao biên bản kiểm định đồng ruộng của một lô ruộng giống đại diện cho một giống theo từng cấp giống;

            - Bản sao 01 phiếu kết quả thử nghiệm mẫu từ bản gốc của một lô giống đại diện cho một giống theo từng cấp giống trong vòng 6 tháng tính từ ngày phát hành phiếu kết quả thử nghiệm của phòng thử nghiệm được chỉ định đến thời điểm nộp hồ sơ công bố hợp quy;

            - Trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy chưa được chứng nhận phù hợp ISO 9001, hồ sơ công bố gồm: Quy trình sản xuất giống và kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng, áp dụng theo mẫu quy định tại Phụ lục 14,  Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT kế hoạch giám sát hệ thống quản lý;

            - Trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy đã được chứng nhận phù hợp ISO 9001, hồ sơ công bố hợp quy có bản sao từ giấy chứng nhận phù hợp ISO 9001;

            - Báo cáo đánh giá hợp quy của một lô giống đại diện cho một giống theo từng cấp giống trong vòng 6 tháng tính từ ngày phát hành theo nội dung tại Phụ lục IV, Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015.

            b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

            5.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

            5.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

            5.6. Cơ quan giải quyết TTHC

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

            5.7. Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy

            5.8. Phí, lệ phí: Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp quy: 150.000 đồng/giấy đăng ký.

            5.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Bản công bố hợp quy theo nội dung tại Phụ lục V, Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ban hành ngày 15/12/2015 Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng.

            5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

            5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

            - Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004;

            - Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý;

            - Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ban hành ngày 15/12/2015 Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng;

            - Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

            - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

Phụ lục V

BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 46/2015/TT-BNNPTNT

ngày 15tháng12 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY

Số ………………………….

Tên tổ chức, cá nhân: ……… ……………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………..……………

Điện thoại: …………………………Fax: …………………………………

E-mail: ……………………………………………………..………………

 

CÔNG BỐ:

Giống cây trồng (loài, tên, cấp giống, đặc tính của giống)      …………………………..………………………………………..…………

Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)

…………………………..………………………………………..…………

……………………………………………………………………..………

Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy (kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận/tự đánh giá), phương thức đánh giá sự phù hợp: phương thức 5/phương thức 7...):

……………………………………………………..………………………

……………………………………………………..………………………

.....(Tên tổ chức, cá nhân) .... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của chất lượng (loài, tên, cấp giống) do mình sản xuất, nhập khẩu.

 

                                       ………, ngày … tháng … năm ….
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)

Phụ lục I

BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 46/2015//TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

.....,ngày......tháng .....năm ....

BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG

Số:.........

- Tên người kiểm định:............................Mã số người kiểm định:..............

 Địa chỉ : .................................................Số điện thoại :............................

Fax: ...............................E-mail:..................................................................

A. Thông tin chung:

{C}{C}{C}{C}1.   {C}{C}{C}{C}Chủ lô ruộng giống:

- Địa chỉ:.................................................................................................

- Điện thoại: ........................Fax:.....................Email:...............................

2. Loài cây trồng:.....................Tên giống:.....................Cấp giống:.............

3. Địa điểm sản xuất:.................................................................................

4. Mã lô giống:.........................................................................................

5. Diện tích lô ruộng giống kiểm định:............ ha

6. Nguồn giống:

- Tổ chức, cá nhân sản xuất & cung ứng:.....................................................

- Mã lô giống:...............

- Tổ chức chứng nhận hợp quy:..................................................................

- Mã số Giấy chứng nhận hợp quy:..............................................................

- Ngày cấp:...............................................................................................

7. Cây trồng vụ trước:................................................................................

B. Kết quả kiểm định: (Các chỉ tiêu đánh giá tại từng lần kiểm định theo QCVN)

+ Lần kiểm định 1:           

+ Lần kiểm định 2:           

....

C. Kết luận:

        - Diện tích lô ruộng giống kiểm định đạt yêu cầu:.........ha; 

- Sản lượng dự kiến (tạ/tấn):................

        - Diện tích lô ruộng giống kiểm định không đạt yêu cầu:...........ha:   

D. YÊU CẦU KHÁC:

........................................................................................................................

........................................................................................................................

Đại diện chủ lô ruộng giống

   (Ký tên, đóng dấu nếu có) 

Người kiểm định

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị kiểm định

             (Ký tên, đóng dấu)

 

 

Phụ lục 14

MẪU KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 55 /2012/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Sản phẩm, hàng hoá, quá trình, dịch vụ, môi trường:...........................................

Các quá trình sản xuất cụ thể

Kế hoạch kiểm soát chất lượng

Các chỉ tiêu

kiểm soát

Quy định

kỹ thuật

Tần suất lấy mẫu/cỡ mẫu

Thiết bị thử nghiệm/

kiểm tra

Phương pháp thử/

kiểm tra

Biểu

ghi chép

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

............., ngày....... tháng ........ năm .....

                                                   Đại diện doanh nghiệp

                                                 (ký tên, đóng dấu)

 

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


 

Số: ……...........

………, ngày … tháng …. năm …..

 

ĐÁNH GIÁ HỢP QUY GIỐNG CÂY TRỒNGBÁO CÁO

1. Tổ chức, cá nhân báo cáo:....................................................................................................

Địa chỉ,          Điện thoại,              Fax,             Email,           Website

2. Tên giống cây trồng, cấp giống:

3. Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:.....................................................................................

4. Mã lô giống được đánh giá hợp quy:

5. Kết quả đánh giá:

5.1. Kiểm định ruộng giống

  - Ngày kiểm định:

  - Địa điểm kiểm định:                         - Diện tích lô ruộng giống kiểm định:

  - Họ và tên người kiểm định:               Điện thoại:              Mã số:

  - Đơn vị quản lý người kiểm định:

 - Biên bản kiểm định số:       ngày   tháng   năm

 - Kết quả kiểm định:  Diện tích lô ruộng giống kiểm định đạt yêu cầu theo QCVN:         ha; Sản lượng dự kiến (tạ/tấn):

 5.2. Thử nghiệm mẫu

  - Ngày lấy mẫu :

  - Địa điểm lấy mẫu:                              - Khối lượng lô giống:

  - Họ và tên người lấy mẫu:                   Điện thoại:                Mã số:

  - Đơn vị quản lý người lấy mẫu:

  - Tên phòng thử nghiệm:

  - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu giống số:       ngày    tháng    năm

  - Kết quả thử nghiệm: Các chỉ tiêu chất lượng đạt yêu cầu theo QCVN:

6. Các nội dung khác (nếu có):..................................................................................................

7. Kết luận:

Giống ..., cấp giống ... có chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật số .....do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành (tên) ngày   tháng   năm.

Người lập báo cáo
(ký và ghi rõ họ tên)

Xác nhận của lãnh đạo tổ chức/cá nhân
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)

III. Lĩnh vực kinh tế hợp tác

            1. Thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.

            1.1. Trình tự thực hiện

            - Bước 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện nộp hồ sơ tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

            - Bước 2.

            + Chi cục Phát triển nông thôn kiểm tra, báo cáo kết quả kiểm tra và tham mưu soạn thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

            + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.

            - Bước 3. Trả kết quả cho Ủy ban nhân dân cấp huyện theo phiếu hẹn.

            1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc qua đường bưu điện

            1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

            a. Thành phần hồ sơ

            Danh sách nghề truyền thống/làng nghề/làng nghề truyền thống đã được công nhận sau 05 năm, không đảm bảo các tiêu chí quy định của Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

            b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

            1.4. Thời hạn giải quyết: Chưa quy định.

            1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

            1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

            - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh;

            - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

            1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định

            1.8. Phí, lệ phí: Không

            1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Không

            1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

            Nghề truyền thống/ làng nghề/ làng nghề truyền thống đã được công nhận sau 05 năm không đảm bảo các tiêu chí quy định.

            1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

            - Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ            

            - Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Thuộc tính văn bản
Quyết định 934/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 934/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Quang
Ngày ban hành: 11/04/2018 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Hành chính , Nông nghiệp-Lâm nghiệp

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 934/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 11 tháng 4 năm 2018

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÒA BÌNH

_______________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 167/TTr-SNN ngày 02/4/2018,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hoà Bình.

(Có Danh mục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ thực vật, thủy lợi. kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn tại Quyết định số 1486/QĐ/UBND ngày 22/10/2012;

- Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt tại Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 07/9/2015;

- Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vự Nông thôn mới tại Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 22/5/2015

- Bãi bỏ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi tại Quyết định số 184/QĐ-UBND ngày 24/02/2014.

Điều 3. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Hành chính công tỉnh kể từ ngày ký Quyết định thi hành.

Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử của Sở, Ngành và niêm yết, công khai, tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

 

PHẦN I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÒA BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 934 /QĐ-UBND, ngày 11 tháng 4 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

 

1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Thủy lợi

1

Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

10 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

- Điều 7 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNNngày 01 tháng 11 năm 2004;

Điều 1 Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2

Cấp giấy phép cho hoạt động nổ mìn và hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

15 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

- Điều 7 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNNngày 01 tháng 11 năm 2004;

Điều 1 Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

3

Cp giy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hp sau: a) các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; b) xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; c) Xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có trọng tải, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi

07 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

- Điều 7 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNNngày 01 tháng 11 năm 2004;

Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

4

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

-10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7, 8 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004);

- 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004).

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngà01/11/2014 Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;

Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNTngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

5

Cấp giấy phép cho các hoạt động Khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

15 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngà01/11/2014 Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;

Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNTngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

6

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2, 6, 7, 8, 10 ngày 01/11/2004

- 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7, 8 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004);

- 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10 điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004).

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngà01/11/2014 Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;

Điều 1 Thông tư 21/2011/TT-BNNPTNTngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010; - Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

7

 

Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

30 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

Điều 8 Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

8

Gia hạn điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

15 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

Điều 8 Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi;

- Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

9

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (áp dụng đối với các công trình thủy lợi, đê, kè)

10 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Chi phí được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình

- Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05 năm 2015 Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

- Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

10

Kiểm tra, chứng nhận đảm bảo chất lượng xây dựng đập

30 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

- Hồ có dung tích từ 1.000.000 m3 (một triệu mét khối) trở lên: 2.000.000 đồng/ lần/ công trình;

- Hồ chứa có dung tích dưới 1.000.000 m3 (một triệu mét khối): 1.500.000 đồng/ lần/ công trình.

- Nghị định số 72/2007/NĐ - CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ Về quản lý an toàn đập;

- Thông tư số 33/2008/TT-BNN ngày 04/2/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều thuộc Nghị định số 72/2007/NĐ - CP ngày 07/5/2007;

- Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 30/9/2008 quy định về quản lý an toàn đập trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

II

Lĩnh vực Trồng trọt

1

Cấp giấy Công nhận cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

45 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

- Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống cây trồng;

- Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

2

Cấp giấy Công nhận vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

30 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

- Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống cây trồng;

- Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

3

Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng/ vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

18 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Không

- Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giống cây trồng;

- Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

4

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng nhóm 2(*) dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy

07 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

150.000 đồng/giấy đăng ký.

- Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004;

- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý;

- Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ban hành ngày 15/12/2015 Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng;

- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

5

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng nhóm 2 (*) dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng.

07 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

150.000 đồng/giấy đăng ký.

- Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004;

- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý;

- Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ban hành ngày 15/12/2015 Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng;

- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

III

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác

 

 

 

 

1

Thu hồi giấy chứng nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống

Chưa quy định

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Không

- Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ;

- Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC hoặc lý do bãi bỏ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

Không có

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (áp dụng đối với các công trình thủy lợi, đê, kè)

Quyết định số 184/QD-UBND ngày 24/02/2014

Thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2

Không có

Kiểm tra, chứng nhận đảm bảo chất lượng xây dựng đập

Quyết định số 184/QD-UBND ngày 24/02/2014

Thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3

Không có

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4

T-HBI-140883-TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5

T-HBI-139964-TT

Công nhận cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

6

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

7

Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8

Cấp lại giấy công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Nông nghiệp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9

Không có

Công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa dịch vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật (do tổ chức, cá nhân tự công bố hợp quy)

Quyết định số 1211/QD-UBND ngày 07/9/2015

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10

Không có

Công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa dịch vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật (dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhậnhợp quy)

Quyết định số 1211/QD-UBND ngày 07/9/2015

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

11

Không có

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

12

Không có

Đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

13

Không có

Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

14

Không có

Công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15

Không có

Đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

16

Không có

Thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống

Quyết định số 1486/QD-UBND ngày 22/10/2012

Phát triển nông thôn

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

II. Thủ tục hành chính cấp huyện

1

Không có

Đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

Quyết định số 1090/QĐ-BNN-VPĐP ngày 28/3/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nông thôn mới

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

             

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

 

 

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nâng cấp gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao.

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem Nội dung MIX.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực
Văn bản khác