Quyết định 862/QĐ-UBND Lai Châu Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 862/QĐ-UBND

Quyết định 862/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai ChâuSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:862/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trần Tiến Dũng
Ngày ban hành:02/08/2019Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Hành chính
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
LAI CHÂU
_______

Số: 862/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Lai Châu, ngày 02 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu

__________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 1.364 Danh mục thủ tục hành chính (trong đó 285 Danh mục TTHC giải quyết tại chỗ và 1.079 Danh mục TTHC giải quyết tại các cơ quan, đơn vị) thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Công ty Điện lực Lai Châu, Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu được thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu.
(có Phụ lục Danh mục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Công ty Điện lực Lai Châu; Giám đốc Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Lưu: VT, KSTT;

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Trần Tiến Dũng

PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số: 862/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)

TT

TÊN PHỤ LỤC

SỐ LƯỢNG TTHC

SỐ LƯỢNG TTHC GIẢI QUYẾT TẠI CHỖ

1

Phụ lục số 01: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương

127

26

2

Phụ lục số 02: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính

40

7

3

Phụ lục số 03: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp

162

20

4

Phụ lục số 04: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học & Công nghệ

55

11

5

Phụ lục số 05: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin & Truyền thông

37

8

6

Phụ lục số 06: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục & Đào tạo

69

2

7

Phụ lục số 07: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng

27

0

8

Phụ lục số 08: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải

76

16

9

Phụ lục số 09: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên & Môi trường

104

21

10

Phụ lục số 10: Danh mục TTPIC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh & Xã hội

94

20

11

Phụ lục số 11: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch & Đầu tư

138

88

12

Phụ lục số 12: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

103

11

13

Phụ lục số 13: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ

70

0

14

Phụ lục số 14: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

121

25

15

Phụ lục số 15: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá - Thể thao & Du lịch

121

30

16

Phụ lục số 16: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu

2

0

17

Phụ lục số 17: Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Công ty Điện lực Lai Châu

18

0

 
Phụ lục 01
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 862/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
___________

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

GIẢI QUYẾT TẠI CHỖ

I

Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại

 

1.

Đăng ký hoạt động khuyển mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

X

2.

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

X

3.

Thông báo hoạt động khuyến mại

X

4.

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

X

5.

Đăng ký tổ chức Hôi chợ/triển lãm thương mại tại Việt Nam

 

6.

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

 

II

Lĩnh vực: An toàn thực phẩm

 

7.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

 

8.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thục phẩm do Sở Công Thương thực hiện

X

III

Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh

 

9.

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

X

10.

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

X

11.

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

X

12.

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

X

13.

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

X

IV

Lĩnh vực: Thương mại quốc tế

 

14.

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

15.

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

16.

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

17.

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

18.

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

19.

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

 

20.

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

 

21.

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

 

22.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

 

23.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

 

24.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo, tạp chí

 

25.

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác theo quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

 

26.

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

 

27.

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

 

28.

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

 

29.

Cấp giấy phép lập cơ sở bản lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

 

30.

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

 

31.

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bản lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

 

32.

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

 

33.

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

 

34.

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

 

V

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước

 

35.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

36.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

37.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

38.

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

39.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

40.

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy).

 

41.

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

42.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

43.

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

44.

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

 

45.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

X

46.

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

 

47.

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

48.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

49.

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

50.

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

51.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

52.

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

53.

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

54.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

55.

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

56.

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

57.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

58.

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

59.

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

X

60.

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

X

VI

Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu

 

61.

Đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

X

62.

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

 

VII

Lĩnh vực: Dịch vụ thương mại

 

63.

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

X

64.

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

X

VIII

Lĩnh vực: Kinh doanh khí

 

 

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG):

 

65.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

 

66.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

X

67.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

 

68

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

 

69.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

 

70.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

 

71.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

 

72.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

X

73.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

 

74.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

75.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

76.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

 

Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

 

77.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

 

78.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

X

79.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

 

80.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

 

81.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

 

82.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

 

 

Khí thiên nhiên nén (CNG)

 

83.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

 

84.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

X

85.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

 

86.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

 

87.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

 

88.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

 

IX

Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

89.

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

 

90.

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nô công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của sở Công Thương.

X

91.

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

 

92.

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

X

93.

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.

 

94.

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.

 

95.

Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.

X

X

Lĩnh vực: Hóa chất

 

96.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

97.

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

98.

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

99.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

100.

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

101.

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

102.

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm

 

XI

Lĩnh vực: Khoa học công nghệ

 

103.

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

XII

Lĩnh vực: Điện

 

104.

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3MW đặt tại địa phương

X

105.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3MW đặt tại địa phương

X

106.

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

 

107.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

 

108.

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

 

109.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

 

110.

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương

 

111.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương

 

112.

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

113.

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ

 

114.

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

 

115.

Cấp lại thẻ an toàn điện

X

116.

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

 

117.

Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV)

 

XIII

Lĩnh vực: Công nghiệp nặng

 

118.

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

XIV

Lĩnh vực: Công nghiệp địa phương

 

119.

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

 

XV

Lĩnh vực: Thi đua, khen thưởng

 

120.

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

 

XVI

Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

121.

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

 

122.

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

 

123.

Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phếp cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

 

124.

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

125.

Điều chỉnh, quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhàn dân cấp tỉnh

 

126.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

127.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

 
Phụ lục 02
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 862/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

GIẢI QUYẾT TẠI CHỖ

I

Lĩnh vực Quản lý, sử dụng tài sản công

 

1

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư

 

2

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

 

3

Quyết định thu hồi tài san công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý tài sản tự nguyện trả lại cho Nhà nước

 

4

Quyết định điều chuyển tài sản công

 

5

Quyết định bán tài sản công

 

6

Quyết định thanh lý tài sản công

 

7

Quyết định tiêu hủy tài sản công

 

8

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công

 

9

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, đ, đ và e khoản 1, điều 41 của Luật quản lý, sử dụng tài sản công

 

10

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê.

 

11

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 NĐ 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.

 

12

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công.

 

13

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh liên kết.

 

14

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi kết thúc dự án.

 

15

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án.

 

16

Quyết định xử lý tài sản công trường hợp bị mất, bị hủy hoại

 

17

Mua quyển hóa đơn

 

18

Mua hóa đơn lẻ

 

19

Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

 

20

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

 

21

Đăng ký tham gia thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của các cơ quan, tổ chức đơn vị có tài sản.

X

22

Đăng ký tham gia thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công.

X

II

Lĩnh vực Quản lý giá

 

1

Thẩm định các phương án giá

 

2

Hiệp thương giá do bên mua đề nghị (đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính)

X

3

Hiệp thương giá do bên bán đề nghị (đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính)

X

4

Hiệp thương giá theo đề nghị của cả hai bên bên mua và bên bán (đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính)

X

5

Hiệp thương giá theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh

X

III

Lĩnh vực Quản lý ngân sách

 

1

Đăng ký mã số có quan hệ với ngân sách

X

IV

Lĩnh vực Tài chính Doanh nghiệp

 

1

Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí

 

2

Đề nghị hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước.

 

3

Tạm ứng kinh phí đào tạo nguồn nhân lực

 

4

Thanh toán kinh phí đào tạo nguồn nhân lực

 

5

Tạm ứng kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

 

6

Thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

 

7

Tạm ứng kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

 

8

Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

 

9

Tạm ứng kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

 

10

Thanh toán kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

 

11

Thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển

 

12

Cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương

 

 
Phụ lục 03
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
Quyết định số: 862QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)

TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

GIẢI QUYẾT TẠI CHỖ

I

Lĩnh vực Luật sư

 

1

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề Luật sư.

 

2

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư.

 

3

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

 

4

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh.

 

5

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư.

 

6

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư.

 

7

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân.

 

8

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư.

 

9

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài.

 

10

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài.

 

11

Hợp nhất công ty luật.

 

12

Sáp nhập công ty luật.

 

13

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh.

 

14

Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật.

 

15

Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư.

 

16

Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư.

 

17

Giải thể Đoàn Luật sư.

 

18

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài.

 

19

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam.

 

20

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài.

 

II

Lĩnh vực Công chứng

 

1

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng.

 

2

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

3

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác.

 

4

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác.

 

5

Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng.

 

6

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng.

 

7

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng.

 

8

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự).

 

9

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi.

 

10

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể.

 

11

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng.

 

12

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên.

 

13

Cấp lại Thẻ công chứng viên.

 

14

Xóa đăng ký hành nghề công chứng.

 

15

Thành lập Văn phòng công chứng.

 

16

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng.

 

17

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng.

 

18

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt).

 

19

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng.

 

20

Hợp nhất Văn phòng công chứng.

 

21

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất.

 

22

Sáp nhập Văn phòng công chứng.

 

23

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập.

 

24

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng.

 

25

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng.

 

26

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập.

 

27

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập.

 

28

Thành lập Hội công chứng viên.

 

29

Công chứng bản dịch

X

30

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

X

31

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

X

32

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

X

33

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

X

34

Công chứng di chúc

X

35

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

X

36

Công chứng văn bản khai nhận di sản

X

37

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

X

38

Công chứng hợp đồng ủy quyền

X

39

Nhận lưu giữ di chúc

X

40

Cấp bản sao văn bản công chứng

X

41

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận.

X

42

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

X

III

Lĩnh vực Trọng tài thương mại

 

1

Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài.

 

2

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài.

 

3

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài.

 

4

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài.

 

5

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài.

 

6

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh/Văn phòng đại diện Trung tâm trọng tài.

 

7

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.

 

8

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.

 

9

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.

 

10

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.

 

11

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của trung tâm trọng tài, chi nhánh trung tâm sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

 

12

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

 

13

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

X

14

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

X

15

Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoài

X

16

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

X

17

Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

X

18

Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viên

X

IV

Lĩnh vực Giám định Tư pháp

 

1

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp.

 

2

Đăng ký hoạt động vân phòng giám định tư pháp.

 

3

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp.

 

4

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp.

 

5

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp.

 

6

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp.

 

7

Trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động.

 

8

Trường hợp Văn phòng giám định tư pháp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động.

 

9

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng.

 

V

Lĩnh vực hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (Quản tài viên)

 

1

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân.

 

2

Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân.

 

3

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

 

4

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

 

5

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

 

6

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên.

 

7

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

 

8

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên.

 

9

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

 

10

Gia hạn quyết định tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

 

11

Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trước thời hạn đối với Quản tài viên.

 

12

Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trước thời hạn đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

 

VI

Lĩnh vực Hòa giải thương mại

 

1

Đăng ký hòa giải viên thương mại vụ việc.

 

2

Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khỏi danh sách hòa giải thương mại vụ việc của Sở Tư pháp.

 

3

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại.

 

4

Thay đổi tên gọi của Trung tâm hòa giải thương mại.

 

5

Thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác.

 

6

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại.

 

7

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại.

 

8

Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại.

 

9

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

 

10

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

 

11

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

 

12

Thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố.

 

13

Chấm dứt hoạt động chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

 

VII

Lĩnh vực Đấu giá tài sản

 

1

Cấp Thẻ đấu giá viên

 

2

Thu hồi Thẻ đấu giá viên.

 

3

Cấp lại Thẻ đấu giá viên.

 

4

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.

 

5

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp.

 

6

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác.

 

7

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.

 

8

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản.

 

9

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản.

 

10

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản.

 

II

Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến.

 

12

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

 

VIII

Lĩnh vực Tư vấn pháp luật

 

1

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư Vấn pháp luật.

 

2

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

 

3

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh.

 

4

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản.

 

5

Chấm dứt hoạt động trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động.

 

6

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

 

7

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh không đủ số lượng luật sư, tư vấn viên pháp luật theo quy định của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP.

 

8

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh bị xử phạt vi phạm hành chính với hình thức xử phạt bổ sung là tước quyền sử dụng Giấy đăng ký hoạt động không thời hạn.

 

9

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật.

 

10

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật.

 

11

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật.

 

IX

Lĩnh vực Báo cáo viên pháp luật

 

1

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh.

 

2

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh.

 

X

Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

 

1

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật.

 

2

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý.

 

3

Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

 

4

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

 

5

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý.

 

6

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

 

7

Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

 

8

Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

 

XI

Lĩnh vực Quốc tịch

 

1

Thủ tục nhập Quốc tịch Việt Nam

 

2

Thủ tục trở lại Quốc tịch Việt Nam ở trong nước

 

3

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

 

4

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

 

5

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

 

6

Thủ tục thông báo có quốc tịch nước ngoài

 

XII

Lĩnh vực Bồi thường Nhà nước

 

1

Xác định cơ quan giải quyết bồi thường

 

2

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh)

 

3

Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)

 

XIII

Lĩnh vực Cấp phiếu lý lịch Tư pháp

 

1

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)

 

2

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

 

3

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

 

XIV

Lĩnh vực Nuôi con nuôi

 

1

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

 

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

 

3

Cấp Giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

 

Phụ lục 04
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 862/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

GIẢI QUYẾT TẠI CHỖ

I

Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

 

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

 

2

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

X

3

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

 

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

X

5

Thay đổi bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

 

6

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

 

7

Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

X

8

Thay đổi bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

X

9

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

 

10

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.

 

11

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.

 

12

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).

X

13

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).

 

14

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

X

15

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

X

16

Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

17

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh.

 

18

Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp.

 

19

Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp.

 

20

Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.

 

21

Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

 

22

Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước

 

23

Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách Nhà nước

 

24

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

 

25

Thủ tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

 

26

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

 

II

Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân.

 

27

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

 

28

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế).

X

29

Thủ tục cấp và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

X

30

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế).

 

31

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế).

 

32

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

X

33

Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

 

III

Lĩnh vực sở hữu trí tuệ

 

34

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

 

35

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

X

36

Thủ tục đăng ký chủ trì thực hiện dự án do Trung ương uỷ quyền cho địa phương quản lý thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn.

 

37

Thủ tục xét, công nhận sáng kiến cấp tỉnh

 

38

Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

 

39

Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

 

40

Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý).

 

41

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhân kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

 

IV

Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

42

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

 

43

Thủ tục điều chỉnh nội dung của bản công bố sử dụng dấu định lượng:

 

44

Thủ tục đăng ký kiểm tra Nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu

 

45

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận.

 

46

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.

 

47

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

48

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.

 

49

Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

50

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân

 

51

Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng Quốc gia

 

52

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

 

53

Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 

54

Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 

55

Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 

 
Phụ lục 05
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN  GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 862/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

GIẢI QUYẾT TẠI CHỖ

I

Lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử

 

1

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình từ nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

x

2

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

x

3

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Địa phương)

 

4

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Địa phương)

 

5

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (địa phương)

 

6

Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

 

7

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên (địa phương)

 

8

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Địa phương)

 

9

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên

 

10

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

 

11

Thông báo thay đổi chủ sở hữu; địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (ĐP)

 

12

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

 

II

Lĩnh vực Báo chí

 

1

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

 

2

Cho phép họp báo (trong nước)

x

3

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin

 

4

Cho phép họp báo (nước ngoài)

 

5

Cấp giấy phép xuất bản bản tin

 

III

Lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành

 

1

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

 

2

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

x

3

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

x

4

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

x

5

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

 

6

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

 

7

Cấp giấy phép hoạt động in

 

8

Cấp lại giấy phép hoạt động in

 

9

Đăng ký hoạt động cơ sở in

 

10

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

 

11

Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

 

12

Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

 

13

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

 

14

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

 

IV

Lĩnh vực Bưu chính

 

1

Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

x

2

Cấp lại Xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

x

3

Cấp giấy phép bưu chính

 

4

Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính

 

5

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

 

6

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

 

 
Phụ lục 06
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 862/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
_____________

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

GIẢI QUYẾT TẠI CHỖ

I

Lĩnh vực Giáo dục & Đào tạo

 

1

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

 

2

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

 

3

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

 

4

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

 

5

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

 

6

Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

 

7

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

 

8

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

 

9

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)

 

10

Phê duyệt liên kết giáo dục

 

11

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

 

12

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

 

13

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

 

14

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

 

15

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

 

16

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

 

17

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

X

18

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

19

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

20

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

21

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

22

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

 

23

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

24

Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục.. phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

25

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

 

26

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục mầm non; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

27

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

28

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

 

29

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

 

30

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

 

31

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục