Quyết định 737/QĐ-UBND An Giang 2022 Danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 737/QĐ-UBND

Quyết định 737/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An GiangSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:737/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Thanh Bình
Ngày ban hành:14/04/2022Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Hành chính
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
_________

Số: 737/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

An Giang, ngày 14 tháng 4 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang

____________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương, ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ, về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Thành lập Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trên cơ sở tổ chức lại Trung tâm Hành chính công thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang, cụ thể:
Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. (1.331 thủ tục)
Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. (87 thủ tục)
Điều 2. Việc giải quyết các thủ tục hành chính có trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh An Giang Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Sở, Ban, ngành tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Báo An Giang (đăng tải);
- Đài Phát thanh THAG (đăng tải);
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Website tỉnh (đăng tải);
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, TH(5b).

CHỦ TỊCH

 

 

 

Nguyễn Thanh Bình

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)

I. BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ

Stt

Stt đơn vị

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Hình thức tiếp nhận

TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, CT.UBND tỉnh

Thời gian giải quyết

Nghĩa vụ tài chính (Phí, lệ phí, thuế...)

Trực tiếp

Bưu chính công ích

Mức độ dịch vụ công

4 tại chỗ

I

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

 

 

 

 

 

 

 

1

1

1.009742.

000.00.00.

H01

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền Quyết định của UBND tỉnh

32 ngày làm việc

Không

2

2

1.009748.

000.00.00.

H01

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày 05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

 

25 ngày làm việc

Không

3

3

1.009755.

000.00.00.

H01

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu  kinh tế

x

 

4

 

 

25 ngày làm việc

Không

4

4

1.009756.

000.00.00.

H01

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

x

4

 

 

15 ngày làm việc

Không

5

5

1.009757.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

32 ngày làm việc

Không

6

6

1.009759.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

 

25 ngày làm việc

Không

7

7

1.009760.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày 05/7/2021

Ban Quản lý Khu kinh tế

x

x

4

 

Thẩm quyền Quyết định của UBND tỉnh

10 ngày làm việc

Không

8

8

1.009762.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền Quyết định của UBND tỉnh

32 ngày làm việc

Không

9

9

1.009763.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

32 ngày làm việc

Không

10

10

1.009764.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban

Quản lý

Khu  kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

32 ngày làm việc

Không

11

11

1.009765.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

32 ngày làm việc

Không

12

12

1.009766.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban

Quản lý

Khu  kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

32 ngày làm việc

Không

13

13

1.009767.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

32 ngày làm việc

Không

14

14

1.009768.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban

Quản lý Khu  kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

12 ngày làm việc

Không

15

15

1.009769.

000.00.00.

H01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

 

05 ngày làm việc

Không

16

16

1.009770.

000.00.00.

H01

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban

Quản lý Khu  kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

18 ngày làm việc

Không

17

17

1.009771.

000.00.00.

H01

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Không

18

18

1.009772.

000.00.00.

H01

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

Thẩm quyền

Quyết định của UBND tỉnh

15 ngày làm việc

Không

19

19

1.009774.

000.00.00.

H01

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

 

05 ngày làm việc

Không

20

20

1.009773.

000.00.00.

H01

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban

Quản lý Khu  kinh tế

x

 

4

 

 

03 ngày làm việc

Không

21

21

1.009775.

000.00.00.

H01

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

 

15 ngày làm việc

Không

22

22

1.009776.

000.00.00.

H01

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

 

15 ngày làm việc

Không

23

23

1.009777.

000.00.00.

H01

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Quyết định

1458/QĐ-UBND ngày

05/7/2021

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

4

 

 

15 ngày làm việc

Không

II

LĨNH VỰC VIỆC LÀM, LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

24

1

2.000192.

000.00.00.

H01

Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam

Quyết định

1656/QĐ-UBND ngày

05/7/2019

Ban Quản lý Khu kinh tế

x

x

4

x

 

03 ngày làm việc

450.000 đồng/1 giấy phép

25

2

1.000459.

000.00.00.

H01

Thủ tục xác nhận không thuộc diện cấp GPLD cho người LĐNN làm việc trong KCN, KKTCK

Quyết định

1656/QĐ-UBND ngày

05/7/2019

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

Không

26

3

2.000205.

000.00.00.

H01

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Quyết định

1656/QĐ-UBND ngày

05/7/2019

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

x

4

 

 

05 ngày làm việc

600.000 đồng/ 1 giấy phép

27

4

2.001955.

000.00.00.

H01

Thủ tục đăng ký nội quy lao động

Quyết định

1656/QĐ-UBND ngày

05/7/2019

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

x

3

 

 

 

Không

28

5

1.009811.

000.00.00.

H01

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh).

Quyết định

1656/QĐ-UBND ngày

05/7/2019

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

x

4

 

 

05 ngày làm việc

Không

III

LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

29

1

1.006940.

000.00.00.

H01

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-Cp; Khoản 9, 10 và 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 144/2016/NĐ-CP)

Quyết định

1975/QĐ-UBND ngày

20/8/2020

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

2

 

 

20 ngày làm việc

Theo quy định của Bộ tài chính

30

2

1.006949.

000.00.00. H01

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Quyết định

1975/QĐ-UBND ngày

20/8/2020

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

2

 

 

30 ngày làm việc

150.000 đồng/1 giấy phép

31

3

1.007145.

000.00.00.

H01

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Quyết định

1975/QĐ-UBND ngày 20/8/2020

Ban

Quản lý Khu  kinh tế

x

 

2

 

 

30 ngày làm việc

150.000 đồng/1 giấy phép

32

4

1.007187.

000.00.00.

H01

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Quyết định 1975/QĐ-UBND ngày 20/8/2020

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

2

 

 

30 ngày làm việc

150.000

đồng/1 giấy phép

33

5

1.007197.

000.00.00.

H01

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Quyết định 1975/QĐ-UBND ngày

20/8/2020

Ban

Quản lý

Khu  kinh tế

x

 

2

 

 

30 ngày làm việc

50.000 đồng/1 giấy phép

34

6

1.007203.

000.00.00.

H01

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Quyết định

1975/QĐ-UBND ngày

20/8/2020

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

2

 

 

05 ngày làm việc

15.000 đồng/1 giấy phép

35

7

1.007207.

000.00.00.

H01

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Quyết định 1975/QĐ-UBND ngày

20/8/2020

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

2

x

 

07 ngày làm việc

100.000 đồng/1 giấy phép

IV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

 

 

 

 

 

 

 

36

1

1.005413.

000.00.00.

H01

Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động

Quyết định

2167/QĐ-

UBND ngày 06/9/2018

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

2

 

 

15 ngày làm việc

Không

37

2

3.000019.

000.00.00.

H01

Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu kinh tế

Quyết định

2167/QĐ-

UBND ngày 06/9/2018

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

2

 

 

15 ngày làm việc

Không

38

3

3.000020.

000.00.00.

H01

Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế

Quyết định

2167/QĐ-

UBND ngày 06/9/2018

Ban Quản lý

Khu kinh tế

x

 

2

 

 

15 ngày làm việc

Không

II. SỞ CÔNG THƯƠNG

Stt

Stt đơn vị

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Hình thức tiếp nhận

TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, CT.UBND tỉnh

Thời gian giải quyết

Nghĩa vụ tài chính (Phí, lệ phí, thuế

...)

Trực tiếp

Bưu chính công ích

Mức độ dịch vụ công

4 tại chỗ

I

Lĩnh vực điện

 

 

 

 

 

 

 

1

1

2.001561.

000.00.00.

H01

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương - Số10 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang.

x

x

3

 

Đã ủy quyền cho Sở Công Thương (78/QĐ-UBND ngày 13/01/2022)

15 ngày làm việc

x

2

2

2.001632.

000.00.00.

H01

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày

17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

4

 

07 ngày làm việc

x

3

3

2.001617.

000.00.00.

H01

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

3

 

Đã ủy quyền cho Sở Công Thương

15 ngày làm việc

x

4

4

2.001549.

000.00.00.

H01

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

4

 

(78/QĐ-UBND ngày 13/01/2022)

07 ngày làm việc

x

5

5

2.001535.

000.00.00.

H01

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày

17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

3

 

Đã ủy quyền cho Sở Công Thương (78/QĐ-UBND ngày 13/01/2022)

15 ngày làm việc

x

6

6

2.001266.

000.00.00.

H01

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày

17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

4

 

07 ngày làm việc

x

7

7

2.001249.

000.00.00.

H01

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

3

 

Đã ủy quyền cho Sở Công Thương (78/QĐ-UBND ngày 13/01/2022)

15 ngày làm việc

x

8

8

2.001724.

000.00.00.

H01

Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

4

 

07 ngày làm việc

x

9

9

2.000543.

000.00.00.

H01

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

4

 

 

05 ngày làm việc

 

10

10

2.000526.

000.00.00.

H01

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

4

 

 

05 ngày làm việc

 

11

11

2.000621.

000.00.00.

H01

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

4

 

 

10 ngày làm việc

 

12

12

2.000638.

000.00.00.

H01

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

4

 

 

10 ngày làm việc

 

13

13

2.000643.

000.00.00.

H01

Cấp lại thẻ an toàn điện

QĐ số

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

Sở Công Thương

x

x

4

 

 

10 ngày làm việc

 

III. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Stt

Stt đơn vị

MãTTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Hình thức tiếp nhận

TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, CT.UBND tỉnh

Thời gian giải quyết

Nghĩa vụ tài chính (Phí, lệ phí, thuế

Trực tiếp

Bưu chính công ích

Mức độ dịch vụ công

4 tại chỗ

I

Lĩnh vực giáo dục trung học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

1.006388.00

0.00.00.H01

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

25 ngày làm việc

Không

2

2

1.005074.00

0.00.00.H01

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 ngày làm việc

Không

3

3

1.005067.00

0.00.00.H01

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 ngày làm việc

Không

4

4

1.005070.00

0.00.00.H01

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

25 ngày làm việc

Không

5

5

1.006389.00

0.00.00.H01

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

20 ngày làm việc

Không

6

6

3.000181.00

0.00.00.H01

Tuyển sinh trung học phổ thông

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

4

 

 

Chưa có quy định cụ thể

Không

7

7

2.002478.00

0.00.00.H01

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

4

x

 

Chưa có quy định cụ thể

Không

8

8

2.002479.00

0.00.00.H01

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước

706/QĐ-UBND ngày 12/4/2022

Sở GDĐT

x

x

4

 

 

Chưa có quy định cụ thể

Không

9

9

2.002480.00

0.00.00.H01

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài

706/QĐ-UBND ngày 12/4/2022

Sở GDĐT

x

x

4

 

 

Chưa có quy định cụ thể

Không

10

10

1.001088.00

0.00.00.H01

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

4

x

 

Chưa quy định cụ thể

không

II.

Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

1

1.005069.00

0.00.00.H01

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

15 ngày làm việc

Không

12

2

1.005073.00

0.00.00.H01

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

15 ngày làm việc

Không

13

3

2.001988.00

0.00.00.H01

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm)

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

 

x

x

3

 

x

20 ngày làm việc

Không

14

4

1.005082.00

0.00.00.H01

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

10 ngày làm việc

Không

15

5

1.005354.00

0.00.00.H01

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

10 ngày làm việc

Không

16

6

2.001989.00

0.00.00.H01

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

10 ngày làm việc

Không

17

7

1.005088.00

0.00.00.H01

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

 

x

x

3

 

x

15 ngày làm việc

Không

18

8

1.005087.00

0.00.00.H01

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu)

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

20 ngày làm việc

Không

III.

Lĩnh vực giáo dục dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

1

1.005084.00

0.00.00.H01

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

20 ngày làm việc

Không

20

2

1.005081.00

0.00.00.H01

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 ngày làm việc

Không

21

3

1.005079.00

0.00.00.H01

Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

25 ngày làm việc

Không

22

4

1.005076.00

0.00.00.H01

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

20 ngày làm việc

Không

IV.

Lĩnh vực giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

1

1.005065.00

0.00.00.H01

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

15 ngày làm việc

Không

24

2

1.005062.00

0.00.00.H01

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

 

x

x

3

 

 

15 ngày làm việc

Không

25

3

1.000744.00

0.00.00.H01

Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

15 ngày làm việc

Không

26

4

1.005057.00

0.00.00.H01

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

Không quy định

Không

V.

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

 

 

 

27

1

1.005015.00

0.00.00.H01

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

25 ngày làm việc

Không

28

2

1.005008.00

0.00.00.H01

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 ngày làm việc

Không

29

3

1.004988.00

0.00.00.H01

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 ngày làm việc

Không

30

4

1.004999.00

0.00.00.H01

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

25 ngày làm việc

Không

31

5

1.004991.00

0.00.00.H01

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

20 ngày làm việc

Không

32

6

1.005017.00

0.00.00.H01

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

Không quy định

Không

33

7

1.005053.00

0.00.00.H01

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

 

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

15 ngày làm việc

Không

34

8

1.005049.00

0.00.00.H01

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

15 ngày làm việc

Không

35

9

1.005025.00

0.00.00.H01

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

15 ngày làm việc

Không

36

10

1.005043.00

0.00.00.H01

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

15 ngày làm việc

Không

37

11

1.005036.00

0.00.00.H01

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

Không quy định.

Không

38

12

1.005195.00

0.00.00.H01

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 ngày làm việc.

Không

39

13

1.005359.00

0.00.00.H01

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 ngày làm việc.

Không

40

14

1.000181.00

0.00.00.H01

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

15 ngày làm việc

Không

41

15

1.001000.00

0.00.00.H01

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

5 ngày làm việc

Không

42

16

1.005061.00

0.00.00.H01

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

15 ngày làm việc

Không

43

17

2.001985.00

0.00.00.H01

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

15 ngày làm việc

Không

44

18

2.001987.00

0.00.00.H01

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

15 ngày làm việc

Không

VI.

Lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

1

1.000715.00

0.00.00.H01

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

120 ngày làm việc

Không

46

2

1.000713.00

0.00.00.H01

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

120 ngày làm việc

Không

47

3

1.000711.00

0.00.00.H01

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

120 ngày làm việc

Không

48

6

1.000259.00

0.00.00.H01

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

40 ngày làm việc

Không

VII.

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

 

 

 

 

49

1

1.000288.00

0.00.00.H01

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

120 ngày làm việc

Không

50

2

1.000280.00

0.00.00.H01

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

120 ngày làm việc

Không

51

3

1.000691.00

0.00.00.H01

Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

120 ngày làm việc

Không

52

4

2.000011.00

0.00.00.H01

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

Thời điểm báo cáo số liệu thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ hằng năm được quy định như sau: Đối với xã: Ngày 30 tháng 9; Đối với huyện: Ngày 05 tháng 10; Đối với tỉnh:

Ngày 10 tháng 10.

Tỉnh hoàn thành việc kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trước ngày 30 tháng 12 hằng năm.

Không

53

5

1.005143.00

0.00.00.H01

Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 ngày làm việc

Không

54

6

1.002407.00

0.00.00.H01

Xét, cấp học bổng chính sách

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

Học bổng chính sách được cấp hàng tháng đối với người học nhận học bổng thông qua thẻ ATM, người học nhận học bổng thông qua cơ sở giáo dục hoặc được cấp hai lần trong năm, mỗi lần cấp 6 tháng, lần thứ nhất cấp vào tháng 10, lần thứ hai cấp vào tháng 3 đối với người học nhận học bổng được trả bằng tiền mặt, học bổng được chi trả thông qua gia đình người học. Trường hợp học sinh, sinh viên chưa nhận được học bổng chính sách theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong kỳ cấp học bổng tiếp theo.

Không

55

7

1.001.714.0

00.00.00.H0

1

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

Việc chi trả học bổng và hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật được thực hiện 2 lần trong năm: lần 1 chi trả vào tháng 9 hoặc tháng 10, tháng 11; lần 2 chi trả vào tháng 3 hoặc tháng 4, tháng 5. Việc chi trả học bổng và hỗ trợ chi phí mua phương tiện, đồ dùng học tập phải đảm bảo thuận tiện cho người khuyết tật đi học. Trường hợp người học chưa nhận được chế độ theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong kỳ chi trả tiếp theo.

Không

56

8

1.004435.00

0.00.00.H01

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

Kinh phí hỗ trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học sinh được chi trả, cấp phát hằng tháng.

Gạo được cấp cho học sinh theo định kỳ nhưng không qua 2 lần/học kỳ.

Không

57

9

1.004436.00

0.00.00.H01

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

Kinh phí hỗ trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học sinh được chi trả, cấp phát hằng tháng.

Gạo được cấp cho học sinh theo định kỳ nhưng không quá 2 lần/học kỳ

Không

58

10

1.002982.00

0.00.00.H01

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

Đối với học sinh học tại các cơ sở giáo dục công lập: Thời hạn ra quyết định là 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn. Đối với học sinh học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập:

Thời hạn ra quyết định là 40 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng năm học.

Không

59

11

1.005.144.0

00.00.00.H0

1

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

Kinh phí cấp bù miễn, giảm học phí; hỗ trợ đóng học phí được cấp theo thời gian học thực tế nhưng không quá 9 tháng/năm học đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên tại cơ sở giáo dục thường xuyên và 10 tháng/năm học đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và thực hiện chi trả cho người học 2 lần trong năm vào đầu các học kỳ của năm học.

Nhà nước thực hiện hỗ trợ chi phí học tập trực tiếp cho các đối tượng quy định tại Điều 18 Nghị định số 81/2021/NĐ- CP với mức 150.000 đồng/học sinh/tháng để mua sách, vở và các đồ dùng học tập khác. Thời gian được hưởng theo thời gian học thực tế và không quá 9 tháng/1 năm học và thực hiện chi trả 2 lần trong năm vào đầu các học kỳ của năm học.

Trường hợp cha mẹ (hoặc người giám hộ), học sinh phổ thông, học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên, học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học chưa nhận được tiền cấp bù học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo.

 

VIII.

Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

1

1.001492.00

0.00.00.H01

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

10 ngày làm việc

Không

61

2

1.001499.00

0.00.00.H01

Phê duyệt liên kết giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

4

 

 

40 ngày làm việc (bao gồm cả thời gian đề nghị Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp).

Không

62

3

1.001497.00

0.00.00.H01

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

4

 

 

10 ngày làm việc

Không

63

4

1.001496.00

0.00.00.H01

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

4

 

 

15 ngày làm việc

Không

64

5

1.000939.00

0.00.00.H01

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

45 ngày làm việc

Không

65

6

1.000716.00

0.00.00.H01

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

30 ngày làm việc

Không

66

7

1.008722.00

0.00.00.H01

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

20 Ngày làm việc

Không

67

8

1.008723.00

0.00.00.H01

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

x

20 Ngày làm việc

Không

68

9

1.006446.00

0.00.00.H01

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 Ngày làm việc

Không

69

10

1.000718.00

0.00.00.H01

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 Ngày làm việc

Không

70

11

1.001495.00

0.00.00.H01

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

20 Ngày làm việc

Không

71

12

1.001493.00

0.00.00.H01

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

30 Ngày làm việc

Không

IX.

Lĩnh vực Thi, tuyển sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

1

1.005090.00

0.00.00.H01

Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

3

 

 

Không quy định

Không

X.

Lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

1

1.005092.00

0.00.00.H01

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

4

 

 

a) Ngay trong ngày cơ quan, cơ sở giáo dục tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều.

Trong trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được thực hiện ngay sau khi cơ quan, cơ sở giáo dục nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến;

b) Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao không thể đáp ứng được thời hạn quy định nêu trên thì thời hạn cấp bản sao được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu cấp bản sao.

Lệ phí cấp bản sao theo quy định của Bộ Tài chính

74

2

2.001914.00

0.00.00.H01

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

4

 

 

05 ngày làm việc

Không

75

3

1.004889.00

0.00.00.H01

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

2759/QĐ-UBND ngày 17/11/2021

Sở GDĐT

x

x

4

 

 

Trường hợp văn bằng không đủ điều kiện công nhận hoặc quá thời hạn quy định mà không đủ căn cứ xác minh thông tin về văn bằng, Sở Giáo dục và Đào tạo trả lời bằng văn bản cho người đề nghị công nhận văn bằng. Trường hợp không xác định được mức độ tương đương của văn bằng với trình độ đào tạo quy định tại Khung trình độ Quốc gia Việt Nam, Sở Giáo dục và Đào tạo cung cấp thông tin và công nhận giá trị của văn bằng theo hệ thống giáo dục của nước nơi cơ sở giáo dục nước ngoài đặt trụ sở chính.

Không

IV. SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Stt

Stt đơ n vị

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Hình thức tiếp nhận

TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, CT.UBND tỉnh

Thời gian giải quyết

Nghĩa vụ tài chính (Phí, lệ phí, thuế

...)

Trực tiếp

Bưu chính công ích

Mức độ dịch vụ công

4 tại chỗ

I

ĐẦU TƯ THEO CÔNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

 

 

 

 

 

 

 

1

1

1.009491.

000.00.00.

H01

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiên khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

1053/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

 

1

 

Hội đồng nhân dân tỉnh

- Thời gian thẩm định: Không quá 30 ngày.

- Thời hạn phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày.

x

2

2

1.009493.

000.00.00.

H01

Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

1053/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

 

1

 

Hội đồng nhân dân tỉnh

- Thời gian thẩm định: Không quá 60 ngày

- Thời gian phê duyệt dự án PPP: Không quá 15 ngày

 

3

3

1.009492.

000.00.00.

H01

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

1053/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

 

1

 

Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

- Thời hạn thẩm định: Không quá 60 ngày.

- Thời hạn phê duyệt: Không quá 15 ngày.

x

4

4

1.009494. 000.00.00.

H01

Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

1053/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

 

1

 

Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

 

 

II

LĨNH VỰC ĐẤUTHẦU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

1

2.002283.

000.00.00.

H01

Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)

1053/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

 

- Thời hạn thẩm định: Không quá 30 ngày.

- Thời hạn phê duyệt: Không quá 10 ngày

 

III

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

1

1.009729

.000.00.H

01

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

Sở KHĐT

15 ngày làm việc

 

7

2

1.009644

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

32 ngày làm việc

 

8

3

1.009642

.000.00.H

01

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

50 ngày làm việc

 

9

4

1.009645

.000.00.H

01

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

35 ngày làm việc

 

10

5

1.009646

.000.00.H

01

Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

32 ngày làm việc

 

11

6

1.009647

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

Sở KHĐT

15 ngày làm việc

 

12

7

1.009649

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

32 ngày làm việc

 

13

8

1.009652

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

32 ngày làm việc

 

14

9

1.009650

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

32 ngày làm việc

 

15

10

1.009653

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

32 ngày làm việc

 

16

11

1.009654

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

32 ngày làm việc

 

17

12

1.009655

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

32 ngày làm việc

 

18

13

1.009656

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- cP)

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

UBND tỉnh

12 ngày làm việc

 

19

14

1.009657

.000.00.H

01

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

SKHĐT

05 ngày làm việc

 

20

15

1.009659

.000.00.H

01

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

1239/QĐ-UBND ngày

08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

 

2

UBND tỉnh

18 ngày làm việc

 

21

16

1.009661

.000.00.H

01

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

 

2

SKHĐT

05 ngày làm việc

 

22

17

1.009662

.000.00.H

01

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

SKHĐT

15 ngày làm việc

 

23

18

1.009664

.000.00.H

01

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

SKHĐT

15 ngày làm việc

 

24

19

1.009665

.000.00.H

01

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

SKHĐT

8 ngày làm việc

 

25

20

1.009671

.000.00.H

01

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

SKHĐT

03 ngày làm việc

 

26

21

1.009731

.000.00.H

01

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

SKHĐT

15 ngày làm việc

 

27

22

1.009736

.000.00.H

01

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

1239/QĐ-UBND ngày 08/6/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

2

 

SKHĐT

22 ngày làm việc

 

IV

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

 

 

28

1

2.001992 .000.00.H 01

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

29

2

2.000529 .000.00.H 01

Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

30

3

2.001021 .000.00.H 01

Giải thể công ty TNHH một thành viên (cấp tỉnh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

 

31

4

1.002395 .000.00.H 01

Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên (cấp tỉnh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

 

32

5

2.001025 .000.00.H 01

Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

33

6

2.001061 .000.00.H 01

Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

34

7

2.001199 .000.00.H 01

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

35

8

2.001583 .000.00.H 01

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

36

9

2.001610 .000.00.H 01

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

1824/QĐ-

UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

37

10

2.001954 .000.00.H 01

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

38

11

2.001993 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

39

12

2.001996 .000.00.H 01

Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

40

13

2.002000 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

41

14

1.005114 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1824/QĐ-

UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

42

15

2.002008 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

43

16

2.002009 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

44

17

2.002010 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

45

18

2.002011 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

46

19

2.002015 .000.00.H 01

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x (Ghi chú: Không thu phí trường hợp cập nhật, bổ sung thông tin về số điện thoại, số fax, thư điện tử, website, địa chỉ của doanh nghiệp do thay đổi về địa giới hành chính)

47

20

2.002016 .000.00.H 01

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

 

48

21

2.002017 .000.00.H 01

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

49

22

2.002018 .000.00.H 01

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

50

23

2.002020 .000.00.H 01

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

05 ngày làm việc

 

51

24

2.002022 .000.00.H 01

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

05 ngày làm việc

 

52

25

2.002023 .000.00.H 01

Giải thể doanh nghiệp

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

05 ngày làm việc

 

53

26

2.002029 .000.00.H 01

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

 

54

27

2.002031 .000.00.H 01

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

X (Ghi chú: Không thu phí đối với tạm ngừng kinh doanh , tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động)

55

28

2.002032 .000.00.H 01

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

56

29

2.002033 .000.00.H 01

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

57

30

2.002034 .000.00.H 01

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

58

31

2.002041 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

59

32

2.002042 .000.00.H 01

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

60

33

2.002043 .000.00.H 01

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

61

34

2.002044 .000.00.H 01

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

62

35

2.002045 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

63

36

2.002057 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

64

37

2.002059 .000.00.H 01

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

65

38

2.002060 .000.00.H 01

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

66

39

2.002069 .000.00.H 01

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

67

40

2.002070 .000.00.H 01

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

 

68

41

2.002072 .000.00.H 01

Thông báo lập địa điểm kinh doanh

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021

Sở Kế hoạch và Đầu tư

x

x

4

 

 

03 ngày làm việc

x

69

42

1.005169 .000.00.H 01

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1824/QĐ-UBND ngày 04/8/2021