- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 691/QĐ-UBND 2016 TTHC lĩnh vực thông tin và truyền thông TP Hải Phòng
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 691/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Thành |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/04/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông , Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 691/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 691/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ------- Số: 691/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hải Phòng, ngày 03 tháng 04 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC Bộ Tư pháp; - TTTU, TT HĐND TP; - CT, các PCT UBND TP; - CVP, các PCVP; - Các CV UBND TP; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lê Văn Thành |
| STT | Tên thủ tục hành chính |
| I. Lĩnh vực báo chí (05 TTHC) | |
| 1 | Cho phép đăng tin, bài, phát biểu trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương (nước ngoài) |
| 2 | Phát hành thông cáo báo chí |
| 3 | Cho phép họp báo (nước ngoài) |
| 4 | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài |
| 5 | Thay đổi trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài |
| STT | Tên thủ tục hành chính |
| I. Lĩnh vực bưu chính và chuyển phát (06 TTHC) | |
| 1 | Cấp Giấy phép bưu chính |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính |
| 3 | Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn |
| 4 | Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
| 5 | Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
| 6 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
| II. Lĩnh vực viễn thông internet (01 TTHC) | |
| 1 | Báo cáo tình hình cung cấp dịch vụ viễn thông internet |
| III. Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (15 TTHC) | |
| 1 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
| 2 | Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
| 3 | Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 4 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 5 | Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 6 | Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 7 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng |
| 8 | Thông báo thời gian chính thức cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| 9 | Thông báo thay đổi trụ sở chính nhưng vẫn trong cùng một tỉnh, thành phố, văn phòng giao dịch, địa chỉ cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| 10 | Thông báo thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
| 11 | Thông báo thời gian chính thức cung cấp trò chơi điện tử trên mạng |
| 12 | Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện từ G1 trên mạng đã được phê duyệt |
| 13 | Thông báo thời gian chính thức bắt đầu cung cấp trò chơi G2, G3, G4 trên mạng cho công cộng |
| 14 | Thông báo thay đổi tên miền trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động), thể loại trò chơi (G2, G3, G4) |
| 15 | Thông báo thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
| IV. Lĩnh vực báo chí (03 TTHC) | |
| 1 | Cho phép họp báo (trong nước) |
| 2 | Cho phép thành cơ quan đại diện của các cơ quan báo chí trong nước. |
| 3 | Cấp phép xuất bản bản tin |
| V. Lĩnh vực xuất bản (14 TTHC) | |
| 1 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
| 2 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh của cơ quan, tổ chức khác có tư cách pháp nhân, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương của cơ quan, tổ chức ở trung ương. |
| 3 | Cấp giấy xác nhận đăng ký in vàng mã |
| 4 | Cấp giấy phép chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài sản phẩm không phải là xuất bản phẩm đối với cơ sở in của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc địa phương. |
| 5 | Cấp giấy phép hoạt động in đối với xuất bản phẩm |
| 6 | Cấp lại giấy phép hoạt động in đối với xuất bản phẩm |
| 7 | Cấp đổi giấy phép hoạt động in đối với xuất bản phẩm |
| 8 | Cấp giấy phép hoạt động in đối với sản phẩm báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về báo, chí; mẫu, biểu mẫu giấy tờ do cơ quan nhà nước ban hành; tem chống giả; hóa đơn tài chính, các loại thẻ, giấy tờ có sẵn mệnh giá hoặc dùng để ghi mệnh giá (không bao gồm tiền) cho cơ sở in của địa phương |
| 9 | Cấp lại giấy phép hoạt động in đối với sản phẩm báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về báo chí; mẫu, biểu mẫu giấy tờ do cơ quan nhà nước ban hành; tem chống giả; hóa đơn tài chính, các loại thẻ, giấy tờ có sẵn mệnh giá hoặc dùng để ghi mệnh giá (không bao gồm tiền) cho cơ sở in của địa phương |
| 10 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài đối với cơ sở in ở địa phương |
| 11 | Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân của địa phương; chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc của cơ quan, tổ chức của trung ương tại địa phương |
| 12 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký sử dụng máy photocopy màu |
| 13 | Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
| 14 | Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
| STT | Tên thủ tục hành chính |
| I. Lĩnh vực viễn thông, Internet (04 TTHC) | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| 3 | Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| 4 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!