- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 59/2016/QĐ-UBND TPHCM giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ về sử dụng biên chế
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 59/2016/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Vĩnh Tuyến |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/12/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 59/2016/QĐ-UBND
Quyết định 59/2016/QĐ-UBND: Quy định kinh phí tự chủ cho các cơ quan đoàn thể Thành phố Hồ Chí Minh năm 2017
Quyết định 59/2016/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 10 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Quyết định này giao định mức kinh phí cho việc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với bảy cơ quan đoàn thể tại Thành phố, cụ thể là: Mặt trận Tổ quốc, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Thành Đoàn Thanh niên, Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật, Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị, và Hội Chữ thập đỏ.
Định mức kinh phí cho từng đơn vị: Quyết định quy định cụ thể về mức kinh phí dành cho việc sử dụng biên chế cũng như cho hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP. Ví dụ, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố được cấp 160 triệu đồng/người/năm cho biên chế và 113 triệu đồng/người/năm cho hợp đồng lao động.
Tổng hợp mức kinh phí: Đối với các đơn vị khác, mức kinh phí cho biên chế dao động từ 99 triệu đồng (Hội Chữ thập đỏ) đến 160 triệu đồng (Ủy ban Mặt trận Tổ quốc). Đối với hợp đồng lao động, mức kinh phí thấp nhất là 79 triệu đồng (Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật) và cao nhất là 113 triệu đồng (Ủy ban Mặt trận Tổ quốc).
Chế độ tự chủ: Quyết định này phản ánh cam kết của thành phố trong việc triển khai chế độ tự chủ cho các cơ quan đoàn thể, theo đó, các đơn vị có trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí được giao một cách hiệu quả.
Trách nhiệm thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và các chủ tịch các hội, đoàn thể có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Đây là một bước tiến quan trọng trong việc tạo điều kiện cho các cơ quan đoàn thể Thành phố Hồ Chí Minh phát huy tốt hơn vai trò và hoạt động của mình, đồng thời nâng cao tính tự chủ và trách nhiệm trong quản lý tài chính. Quyết định này thay thế các quy định trước đó liên quan đến chế độ tự chủ của các cơ quan này.
Xem chi tiết Quyết định 59/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017
Tải Quyết định 59/2016/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------- Số: 59/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2016 |
| TT | Tên đơn vị | Đối với biên chế (đồng/người/năm) | Đối với hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP (đồng/người/năm) |
| 01 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố | 160.000.000 | 113.000.000 |
| 02 | Hội Cựu chiến binh thành phố | 142.000.000 | 96.000.000 |
| 03 | Hội Nông dân thành phố | 151.000.000 | 100.000.000 |
| 04 | Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố | 143.000.000 | 97.000.000 |
| 05 | Thành Đoàn Thanh niên Cộng sản thành phố Hồ Chí Minh | 131.000.000 | 85.000.000 |
| 06 | Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố | 115.000.000 | 79.000.000 |
| 07 | Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị thành phố | 124.000.000 | 96.000.000 |
| 08 | Hội Chữ thập đỏ thành phố | 99.000.000 | 84.000.000 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND TP; - TTUB: CT, các PCT; - Văn phòng Thành ủy; - VP Đoàn ĐBQH; - Các Ban HĐND TP; - VPUB: các PVP; - Trung tâm Công báo; - Các phòng CV, Phòng KT; - Lưu: VT, (KT/Cg) XP. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Vĩnh Tuyến |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!