Quyết định 4915/QĐ-UBND Hà Nội 2016 Bộ TTHC lĩnh vực công thương

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

Số: 4915/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

----------------------

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Cạnh tranh số 27/2004/QH11 ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 ngày 21/11/2007;

Căn cứ Luật Điện lực số 28/2004/QH11 ngày 14/12/2004;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực số 24/2012/QH12 ngày 20/11/2012;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;

Căn cứ Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 59/2010/QH12 ngày 30/11/2010;

Căn cứ các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật và các Thông tư hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3982/TTr-SCT ngày 15/8/2016 của Giám đốc Sở Công Thương và ý kiến của Sở Tư pháp tại công văn số 1241/STP-KSTTHC ngày 05/7/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:
- 127 thủ tục hành chính thực hiện tại Sở Công Thương;
- 14 thủ tục hành chính thực hiện tại cấp huyện;
- 04 thủ tục hành chính thực hiện tại cấp xã;
- 05 thủ tục hành chính thực hiện theo quy trình liên thông.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 22/4/2011; Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 13/3/2012; Quyết định số 2677/QĐ-UBND ngày 18/6/2012; Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 21/5/2013; Quyết định số 1882/QĐ-UBND ngày 06/5/2015; Quyết định số 7263/QĐ-UBND ngày 29/12/2015; Quyết định số 7264/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố Bộ thủ tục hành chính và các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
- Bộ Công Thương (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (để báo cáo);
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP (để báo cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- VP UBND TP; PVP Phạm Chí Công; các phòng: NC, KT, TKBT, TH;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- Website, công báo;
- Lưu: VT, NC(B)

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chung

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)

Phần I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP SỞ

TT

Tên Thủ tục hành chính

Trang

I. Lĩnh vực Kinh doanh khí

 

01

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai.

 

02

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai.

 

03

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai.

 

04

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai.

 

05

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).

 

06

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).

 

07

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).

 

08

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).

 

09

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

 

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

 

11

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

 

12

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

 

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

 

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

 

15

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

 

16

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

 

17

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

 

18

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

 

19

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

 

20

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

 

21

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

 

22

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

 

23

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

 

24

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

 

25

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải.

 

26

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải.

 

27

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải.

 

28

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải.

 

29

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

 

30

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

 

31

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

 

32

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

 

33

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải.

 

34

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải.

 

35

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải.

 

36

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải.

 

37

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

 

38

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

 

39

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

 

40

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

 

II. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp

 

41

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

 

42

Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

 

43

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

 

III. Lĩnh vực phân bón vô cơ

 

44

Cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy sản phẩm phân bón vô cơ

 

IV. Lĩnh vực Hóa chất

 

45

Cấp Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

46

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

47

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

48

Cấp Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

49

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

50

Cấp lại Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

51

Cấp Giấy chứng nhận sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

52

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

53

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

 

54

Xác nhận Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp

 

55

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất

 

56

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất

 

57

Xác nhận khai báo hóa chất sản xuất

 

58

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm

 

V. Lĩnh vực Điện lực

 

59

Cấp Giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

 

60

Cấp Giấy phép tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

 

61

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

 

62

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

 

63

Thẩm định Thiết kế cơ sở công trình điện lực

 

64

Thẩm định Thiết kế xây dựng công trình điện lực

 

65

Xác nhận công trình điện phù hợp với Quy hoạch phát triển điện lực thành phố Hà Nội

 

66

Huấn luyện và cấp mới Thẻ an toàn điện

 

67

Cấp lại Thẻ an toàn điện

 

68

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

 

69

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 3MW đặt tại địa phương

 

70

Cấp Thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

71

Cấp Thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ

 

VI. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

 

72

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

73

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

74

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

75

Cấp Giấy phép sản xuất rượu Công nghiệp có quy mô dưới 3 triệu lít/năm

 

76

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu Công nghiệp có quy mô dưới 3 triệu lít/năm

 

77

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu Công nghiệp có quy mô dưới 3 triệu lít/năm

 

78

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

79

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

80

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

VII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ

 

81

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

VIII. Lĩnh vực xuất nhập khẩu

 

82

Xác nhận Bản cam kết của thương nhân nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công

 

83

Cấp bản xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép

 

IX. Lĩnh vực công nghiệp nặng

 

84

Tham gia ý kiến về Thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn nhóm B, C

 

X. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

 

85

Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

 

86

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

 

87

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

 

88

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

89

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

90

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

91

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

 

92

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

 

93

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

 

94

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

95

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

96

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

 

97

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

98

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

99

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

 

XI. Lĩnh vực Giám định thương mại

 

100

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

 

101

Đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ giám định thương mại

 

XII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

 

102

Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

 

103

Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

 

104

Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

105

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

106

Thông báo thực hiện khuyến mại

 

XIII. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh

 

107

Đăng ký hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

 

108

Xác nhận tiếp nhận hồ sơ thông báo hoạt động bán hàng đa cấp

 

109

Xác nhận tiếp nhận hồ sơ thông báo tổ chức Hội nghị, hội thảo, đào tạo

 

XIV. Lĩnh vực Thương mại Quốc tế

 

110

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

111

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

112

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

113

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

114

Thông báo hoạt động sau cấp phép của văn phòng đại diện không do Sở Công Thương cấp phép

 

115

Thông báo chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện nước ngoài

 

XV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm

 

116

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

 

117

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

 

118

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

119

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

120

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương

 

121

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

 

122

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

 

123

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

 

124

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm tổng hợp ở trung tâm thương mại, siêu thị có hoạt động sản xuất, sơ chế, chế biến phục vụ kinh doanh thực phẩm tại chỗ

 

125

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm tổng hợp ở trung tâm thương mại, siêu thị có hoạt động sản xuất, sơ chế, chế biến phục vụ kinh doanh thực phẩm tại chỗ

 

126

Thủ tục ký cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm cho các cơ sở kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt theo quy định thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 
nhayCác thủ tục hành chính số 116, 117, 122, 123, 124, 125,126 Phần I-A Lĩnh vực an toàn thực phẩm Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 4915/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội bị bãi bỏ bởi Mục I Phần B Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 822/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội theo quy định tại Điều 2.nhay

XVI. Lĩnh vực Khoa học công nghệ

 

127

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

TT

Tên Thủ tục hành chính

Trang

I. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

 

128

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

 

129

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

 

130

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

 

II. Lĩnh vực An toàn thực phẩm

 

131

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ

 

132

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP (trường hợp bị mất, thất lạc hoặc bị hỏng) đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ

 

133

Thủ tục ký cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm cho các cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội

 
nhayThủ tục hành chính số 133 Phần I-B Lĩnh vực an toàn thực phẩm Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 4915/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội bị bãi bỏ bởi Mục II Phần B Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 822/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội theo quy định tại Điều 2.nhay

134

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp Huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

 

III. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

 

135

Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

 

136

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

 

137

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

 

138

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

139

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

140

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

V. Lĩnh vực công nghiệp địa phương

 

141

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

 

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

TT

Tên Thủ tục hành chính

Trang

I. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

 

142

Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại.

 

143

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại.

 

144

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại.

 

II. Lĩnh vực An toàn thực phẩm

 

145

Thủ tục ký cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm cho các cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.

 

nhayThủ tục hành chính số 145 Phần I-C Lĩnh vực an toàn thực phẩm Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 4915/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội bị bãi bỏ bởi Mục III Phần B Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 822/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội theo quy định tại Điều 2.nhay
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO QUY TRÌNH LIÊN THÔNG

TT

Tên Thủ tục hành chính

Trang

I. Lĩnh vực Dầu khí

 

146

Thẩm định, phê duyệt, bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3

 

147

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3

 

148

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3

 

II. Lĩnh vực Điện lực

 

149

Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV)

 

III. Lĩnh vực công nghiệp địa phương

 

150

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

 

Phần II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP SỞ

01. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết TTHC Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai (theo mẫu). 

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu LPG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối LPG.

- Giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện:

- Tài liệu chứng minh trạm nạp LPG vào chai phải phù hợp với quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị đo lường hoặc hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về đo lường. 

- Tài liệu chứng chứng minh đáp ứng điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị nạp, hệ thống ống dẫn, bồn chứa và các thiết bị phụ trợ.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động của trạm nạp.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu các quy trình: Nạp LPG vào chai, xe bồn, vận hành máy, thiết bị trong trạm, xử lý sự cố và an toàn lao động.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư số 18/2013/TT-BCT ngày 31/7/2013 của Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN NẠP LPG VÀO CHAI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ..............................................................................................................

Tên giao dịch đối ngoại: ..................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm ..........

Mã số thuế: .....................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu LPG hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối LPG số….do…..cấp ngày….tháng….năm…

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, cụ thể:

Tên trạm nạp: ..................................................................................................................

Địa chỉ trạm nạp: ............................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: .........................................................................

Nhãn hiệu hàng hóa: .........................................................................................................

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng     năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

02. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân; Trên cơ sở kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận được lưu, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp lại Giấy chứng nhận.

- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép;

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết TTHC Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản gốc (nếu có) hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện. 

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư số 18/2013/TT-BCT ngày 31/7/2013 của Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .....................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện……………………………...…………………………..…

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày tháng năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

03. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân; Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp Điều chỉnh Giấy chứng nhận. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không thay đổi.

- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép;

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết TTHC Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

- Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh thay đổi về đăng ký kinh doanh; thay đổi địa điểm; thay đổi quy mô hoặc điều kiện hoạt động hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư số 18/2013/TT-BCT ngày 31/7/2013 của Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: .............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ............................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .....................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện …………………………………………………..……..…

Đề nghị Sở Công Thương xem xét điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

04. Cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân; Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ Điều kiện. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện chỉ được gia hạn 01 lần có thời hạn hiệu lực là 05 (năm) năm.

- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép;

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản cam kết bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư số 18/2013/TT-BCT ngày 31/7/2013 của Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ...........................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: .........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .....................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……………………………………………..…………..…

Đề nghị Sở Công Thương xem xét gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

05. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG (theo mẫu).

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh.

- Tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện:

- Tài liệu chứng minh trạm cấp LPG phải phù hợp với quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị đo lường hoặc hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về đo lường.

- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu LPG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối LPG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG. Trường hợp thương nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG phải bổ sung bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG (theo mẫu).

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư 49/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN CẤP LPG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .....................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, cụ thể:

Tên trạm cấp: ...................................................................................................................

Địa chỉ trạm cấp: ............................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

06. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân; Trên cơ sở kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận được lưu, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp lại Giấy chứng nhận.

- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản gốc (nếu có) hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện. 

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư 49/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: .............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……………………………………………..…………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

07. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân; Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp Điều chỉnh Giấy chứng nhận. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không thay đổi.

- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

- Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh thay đổi về đăng ký kinh doanh; thay đổi địa điểm; thay đổi quy mô hoặc điều kiện hoạt động hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị điều chỉnh chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư 49/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………………………………………………………..…

Đề nghị Sở Công Thương xem xét điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

08. Cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân; Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ Điều kiện. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện chỉ được gia hạn 01 lần có thời hạn hiệu lực là 05 (năm) năm.

- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản cam kết bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/Công dân.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư 49/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: .............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……………………………………………..…………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

09. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải (theo mẫu). 

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh.

- Giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện:

- Tài liệu chứng minh trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải phải phù hợp với quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị đo lường hoặc hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về đo lường.

- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn nạp LPG vào phương tiện vận tải.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu LPG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối LPG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG. Trường hợp thương nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải phải bổ sung bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải (theo mẫu).

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư 49/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN NẠP LPG VÀO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .............................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, cụ thể:

Tên trạm nạp: ..................................................................................................................

Địa chỉ trạm nạp: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

10. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân; Trên cơ sở kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận được lưu, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp lại Giấy chứng nhận.

- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép;

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản gốc (nếu có) hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/Công dân.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư 49/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: ......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………………………………………………..………....

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

11. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân; Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp Điều chỉnh Giấy chứng nhận. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không thay đổi.

- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

- Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh thay đổi về đăng ký kinh doanh; thay đổi địa điểm; thay đổi quy mô hoặc điều kiện hoạt động hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/Công dân.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị điều chỉnh chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư 49/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .....................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………………………………………………..………

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

12. Cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân; Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ Điều kiện. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện chỉ được gia hạn 01 lần có thời hạn hiệu lực là 05 (năm) năm.

- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện cần thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản cam kết bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào phương tiện vận tải.

h- Phí - Lệ phí: Không

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư 41/2011/TT-BCT ngày 16/12/2011 Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư 49/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: .............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: ......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện …………………………………………………..……..…

Đề nghị Sở Công Thương xem xét gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng   năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

13. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần thiết và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG (theo biểu mẫu kèm theo).

- Bản sao có chứng thực (đối với hồ sơ nộp qua đường bưu điện) hoặc bản sao kèm bản chỉnh để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp):

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

+ Tài liệu chứng minh có kho chứa với tổng sức chứa tối thiểu 2000 chai LPG và LPG chai thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu hoặc thuê đáp ứng điều kiện qui định tại khoản 1.Điều 11 Nghị định 19/NĐ-CP.

+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai/Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG/Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải thuộc sở hữu doanh nghiệp.

+ Danh sách hệ thống phân phối đáp ứng điều kiện theo qui định tại điều 11.Nghị định 19/2016/NĐ-CP và các hợp đồng đại lý kinh doanh LPG thời hạn tối thiểu 01 năm kèm theo.

+ Hợp đồng đại lý kinh doanh LPG với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối, thời hạn hợp đồng tối thiểu 01 năm, còn hiệu lực.

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG.

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổng đại lý kinh doanh LPG phải có đủ các điều kiện sau:

+ Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Có kho với tổng sức chứa tối thiểu 2000 chai LPG và LPG chai (trừ chai LPG mini) thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu hoặc thuê tối thiểu 01 năm.

+ Có hệ thống phân phối LPG gồm: cửa hàng bán LPG chai hoặc trạm cấp LPG hoặc trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định tại Điều 42. Nghị định 19/NĐ-CP;

+ Có tối thiểu 10 đại lý đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 19/NĐ-CP.

+ Có hợp đồng đại lý tối thiểu 01 năm, còn hiệu lực với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH LPG

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: .....................................................................................................

Tên giao dịch đối ngoại: ..........................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................

Điện thoại: .................................. Fax: ..................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày... tháng... năm…..

Mã số thuế: ..............................................................................................................

Ký hợp đồng làm đại lý kinh doanh LPG với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối:

1……………………………………………………………………………………

2……………………………………………………………………………………

3……………………………………………………………………………………

Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …..

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

14. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG
(đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị sai sót hoặc hư hỏng).

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG (theo biểu mẫu kèm theo).

- Bản gốc Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG đã được cấp (đối với trường hợp GCN ĐĐK bị sai sót, hư hỏng).

- Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG (đối với trường hợp GCN ĐĐK bị mất, bị hư hỏng toàn bộ).

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG.

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với những trường hợp phải thẩm định lại).

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổng đại lý kinh doanh LPG phải có đủ các điều kiện sau:

+ Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Có kho với tổng sức chứa tối thiểu 2000 chai LPG và LPG chai (trừ chai LPG mini) thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu hoặc thuê tối thiểu 01 năm.

+ Có hệ thống phân phối LPG gồm: cửa hàng bán LPG chai hoặc trạm cấp LPG hoặc trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định tại Điều 42. Nghị định 19/NĐ-CP;

+ Có tối thiểu 10 đại lý đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 19/NĐ-CP.

+ Có hợp đồng đại lý tối thiểu 01 năm, còn hiệu lực với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH LPG

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân:………………………… …..…………………………………

Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................

Điện thoại: ............................. Fax: .......................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ... do..... cấp ngày... tháng... năm………

Mã số thuế : .............................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều làm tổng đại lý kinh doanh LPG số………….ngày   tháng   năm    . Thời hạn đến ngày   tháng   năm.

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG số ……………….. ngày….tháng…..năm theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

15. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG
(đối với trường hợp thay đổi về đăng ký kinh doanh, thay đổi địa điểm, thay đổi quy mô hoặc điều kiện hoạt động, hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký).

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG (theo biểu mẫu kèm theo).

- Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG đã được cấp.

- Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh các nội dung đề nghị thay đổi.

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG.

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với những trường hợp phải thẩm định lại).

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổng đại lý kinh doanh LPG phải có đủ các điều kiện sau:

+ Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Có kho với tổng sức chứa tối thiểu 2000 chai LPG và LPG chai (trừ chai LPG mini) thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu hoặc thuê tối thiểu 01 năm.

+ Có hệ thống phân phối LPG gồm: cửa hàng bán LPG chai hoặc trạm cấp LPG hoặc trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định tại Điều 42. Nghị định 19/NĐ-CP;

+ Có tối thiểu 10 đại lý đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 19/NĐ-CP.

+ Có hợp đồng đại lý tối thiểu 01 năm, còn hiệu lực với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP ĐIỀU CHỈNH

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH LPG

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân:………………………….…...…………………………………

Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................

Điện thoại: ............................. Fax: .......................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ... do..... cấp ngày... tháng... năm………

Mã số thuế : .............................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều làm tổng đại lý kinh doanh LPG số………….ngày   tháng    năm    . Thời hạn đến ngày    tháng    năm.

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG số ……………….. ngày….tháng…..năm theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

16. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG (trường hợp Giấy chứng nhận hết thời hạn hiệu lực)

a- Trình tự thực hiện: 

- Trước 30 (ba mươi) ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện hết hạn, Thương nhân có nhu cầu tiếp tục hoạt động gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG (theo biểu mẫu kèm theo).

- Bản cam kết của thương nhân bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo qui định tại điều 11.Nghị định 19/NĐ-CP để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG.

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG.

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với những trường hợp phải thẩm định lại).

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổng đại lý kinh doanh LPG phải có đủ các điều kiện sau:

+ Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Có kho với tổng sức chứa tối thiểu 2000 chai LPG và LPG chai (trừ chai LPG mini) thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu hoặc thuê tối thiểu 01 năm.

+ Có hệ thống phân phối LPG gồm: cửa hàng bán LPG chai hoặc trạm cấp LPG hoặc trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định tại Điều 42. Nghị định 19/NĐ-CP;

+ Có tối thiểu 10 đại lý đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 19/NĐ-CP.

+ Có hợp đồng đại lý tối thiểu 01 năm, còn hiệu lực với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH LPG

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân:.................................................................... .................................

Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................

Điện thoại: ............................. Fax: .......................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ... do..... cấp ngày... tháng... năm........

Mã số thuế : .............................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều làm tổng đại lý kinh doanh LPG số………….ngày    tháng    năm    . Thời hạn đến ngày    tháng     năm.

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG số ……………….. ngày….tháng…..năm theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

17. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần thiết và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG (theo biểu mẫu kèm theo)

- Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện) hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp):

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

+ Hợp đồng đại lý với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối hoặc tổng đại lý kinh doanh LPG, thời hạn tối thiu 01 năm, còn hiệu lực.

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định: 

+ Đối với doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Đối với hộ kinh doanh: 400.000đ/điểm/lần thẩm định.

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Đại lý kinh doanh LPG phải có đủ các điều kiện sau:

+ Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Có cửa hàng bán LPG chai hoặc trạm cấp LPG hoặc trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP;

+ Có hợp đồng đại lý tối thiểu 01 năm, còn hiệu lực với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối hoặc tổng đại lý kinh doanh LPG đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ KINH DOANH LPG

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân......................................................................................................

Địa chỉ: .....................................................................................................................

Điện thoại: .................................. Fax: ..................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ... do... cấp ngày... tháng... năm............................................................................................................

Mã số thuế: ..............................................................................................................

Ký hợp đồng làm đại lý kinh doanh LPG với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối:

1..............................................................................................................................

2...............................................................................................................................

3..............................................................................................................................

Hoặc Ký hợp đồng làm đại lý kinh doanh LPG với tổng đại lý kinh doanh LPG:..................................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

18. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG (theo biểu mẫu kèm theo)

 - Bản gốc Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG đã được cấp (đối với trường hợp GCN ĐĐK bị sai sót, hư hỏng).

- Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG (đối với trường hợp GCN ĐĐK bị mất, bị hư hỏng toàn bộ).

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định: (đối với trường hợp phải thẩm định lại):

+ Đối với doanh nghiệp, tổ chức: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Đối với hộ kinh doanh/cá nhân: 400.000đ/điểm/lần thẩm định.

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Đại lý kinh doanh LPG phải có đủ các điều kiện sau:

+ Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Có cửa hàng bán LPG chai hoặc trạm cấp LPG hoặc trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP;

+ Có hợp đồng đại lý tối thiểu 01 năm, còn hiệu lực với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối hoặc tổng đại lý kinh doanh LPG đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ KINH DOANH LPG

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................

Điện thoại: ............................. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh số: ... do..... cấp ngày...tháng... năm..................................................................................................................

Mã số thuế : ..................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều làm đại lý kinh doanh LPG số………….ngày    tháng    năm     . Thời hạn đến ngày    tháng    năm.

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG số ……………….. ngày….tháng…..năm theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

19. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG (trường hợp thay đổi về đăng ký kinh doanh, thay đổi địa điểm, thay đổi qui mô hoặc điều kiện hoạt động hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký):

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG (theo biểu mẫu kèm theo)

- Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện) hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp) Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG đã được cấp.

- Các giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh các nội dung thay đổi.

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định: (đối với trường hợp phải thẩm định lại):

+ Đối với doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Đối với hộ kinh doanh/cá nhân: 400.000đ/điểm/lần thẩm định.

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Đại lý kinh doanh LPG phải có đủ các điều kiện sau:

+ Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Có cửa hàng bán LPG chai hoặc trạm cấp LPG hoặc trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP;

+ Có hợp đồng đại lý tối thiểu 01 năm, còn hiệu lực với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối hoặc tổng đại lý kinh doanh LPG đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP ĐIỀU CHỈNH
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ KINH DOANH LPG

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân.......................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................

Điện thoại: .......................... Fax: .............................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh số: ... do..... cấp ngày... tháng... năm.......................................................................................................................

Mã số thuế : ...............................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều làm đại lý kinh doanh LPG số………….ngày    tháng    năm    . Thời hạn đến ngày    tháng    năm.

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG số ……………….. ngày….tháng…..năm theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

20. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG (trường hợp Giấy chứng nhận hết thời hạn hiệu lực)

a- Trình tự thực hiện: 

- Trước 30 (ba mươi) ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện hết hiệu lực, Thương nhân có nhu cầu tiếp tục hoạt động gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG (theo biểu mẫu kèm theo).

- Bản cam kết bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo qui định tại điều 12. Nghị định 19/2016/NĐ-CP để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đảm bảo đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định: (đối với trường hợp phải thẩm định lại):

+ Đối với doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Đối với hộ kinh doanh/cá nhân: 400.000đ/điểm/lần thẩm định.

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Đại lý kinh doanh LPG phải có đủ các điều kiện sau:

+ Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật.

+ Có cửa hàng bán LPG chai hoặc trạm cấp LPG hoặc trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP;

+ Có hợp đồng đại lý tối thiểu 01 năm, còn hiệu lực với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối hoặc tổng đại lý kinh doanh LPG đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ KINH DOANH LPG

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân:.........................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................

Điện thoại: ........................... Fax: ............................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh số: ... do..... cấp ngày... tháng... năm........................................................................................................................

Mã số thuế : ................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều làm đại lý kinh doanh LPG số………….ngày     tháng     năm    . Thời hạn đến ngày     tháng     năm.

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG số ……………….. ngày….tháng…..năm theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

……….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

21. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, điều kiện cần thiết và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai(theo biểu mẫu kèm theo)

 - Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện) hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp):

+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG/Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu LPG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối LPG/ Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG (đối với trường thương nhân đã được cấp GCN đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG).

+ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy theo qui định do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp: Biên bản kiểm tra điều kiện về Phòng cháy chữa cháy có kết luận cơ sở đảm bảo các điều kiện an toàn về PCCC theo quy định của pháp luật, Hoặc văn bản thẩm duyệt, nghiệm thu về Phòng cháy chữa cháy của cơ quan cảnh sát PC&CC có thẩm quyền cấp và thông báo cam kết đáp ứng đầy đủ các điều kiện an toàn PCCC của chủ cơ sở.

+ Chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, an toàn cấp cho từng cán bộ, nhân viên làm việc tại cửa hàng.

+ Tài liệu chứng minh địa điểm phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (đối với các cửa hàng chuyên kinh doanh LPG chai).

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân có đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội.

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Cửa hàng bán LPG chai phải có đủ các điều kiện sau:

+ Thuộc sở hữu của thương nhân là đại lý, tổng đại lý hoặc thương nhân kinh doanh LPG đầu mối đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP.

+ Phải đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật về Phòng cháy và chữa cháy trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh.

+ Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh tại cửa hàng phải được đào tạo về phòng cháy và chữa cháy, an toàn theo quy định hiện hành.

+ Đối với cửa hàng chuyên kinh doanh LPG chai địa điểm phải phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG CHO CỬA HÀNG BÁN LPG CHAI

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân:……………………………..................................................................

Địa chỉ cửa hàng:.............................................................................................................

Điện thoại: .................................. Fax: .........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ... do... cấp ngày... tháng... năm……

Mã số thuế: ........................................................................................................................

Ký hợp đồng làm đại lý kinh doanh LPG với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối:

1………………………………………………………………………..…………………

2…………………………………………………………………………..………………

3……………………………………………………………………………..……………

Hoặc Ký hợp đồng làm đại lý kinh doanh LPG với tổng đại lý kinh doanh LPG:…………………………………………………………………………………………….

Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

22. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai (trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, sai sót hoặc hư hỏng)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai (theo biểu mẫu kèm theo)

- Bản gốc Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai đã được cấp (đối với trường hợp GCN ĐĐK bị sai sót, hư hỏng).

- Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai (đối với trường hợp GCN ĐĐK bị mất, bị hư hỏng toàn bộ).

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội.

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định (đối với trường hợp phải thẩm định lại): 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định; 

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Cửa hàng bán LPG chai phải có đủ các điều kiện sau:

+ Thuộc sở hữu của thương nhân là đại lý, tổng đại lý hoặc thương nhân kinh doanh LPG đầu mối đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP.

+ Phải đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật về Phòng cháy và chữa cháy trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh.

+ Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh tại cửa hàng phải được đào tạo về phòng cháy và chữa cháy, an toàn theo quy định hiện hành.

+ Đối với cửa hàng chuyên kinh doanh LPG chai địa điểm phải phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG CHO CỬA HÀNG BÁN LPG CHAI

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân......................................................................................................…..

Địa chỉ cửa hàng : ..........................................................................................................

Điện thoại: ......................... Fax: ..............................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ... do..... cấp ngày... tháng... năm………

Mã số thuế : ....................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai số………….ngày    tháng    năm    . Thời hạn đến ngày    tháng    năm.

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai số ……………….. ngày….tháng…..năm theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

23. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai (trường hợp thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm, thay đổi quy mô hoặc điều kiện hoạt động hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai(theo biểu mẫu kèm theo)

- Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện) hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu (đối với trườn hợp nộp hồ sơ trực tiếp) Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai đã được cấp. 

- Giấy tờ, tài liệu chứng minh các nội dung thay đổi.

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội.

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định (đối với trường hợp phải thẩm định lại): 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định; 

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Cửa hàng bán LPG chai phải có đủ các điều kiện sau:

+ Thuộc sở hữu của thương nhân là đại lý, tổng đại lý hoặc thương nhân kinh doanh LPG đầu mối đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP.

+ Phải đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật về Phòng cháy và chữa cháy trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh.

+ Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh tại cửa hàng phải được đào tạo về phòng cháy và chữa cháy, an toàn theo quy định hiện hành.

+ Đối với cửa hàng chuyên kinh doanh LPG chai địa điểm phải phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG CHO CỬA HÀNG BÁN LPG CHAI

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân:………………………… …..………………………….…………….

Địa chỉ cửa hàng: ........................................................................................................

Điện thoại: .................................. Fax: ......................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ... do..... cấp ngày... tháng.. năm……

Mã số thuế: .................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai số………….ngày    tháng    năm    . Thời hạn đến ngày    tháng     năm.

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai số ……………….. ngày….tháng…..năm    theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

24. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai (trường hợp Giấy chứng nhận hết thời hạn hiệu lực)

a- Trình tự thực hiện: 

- Trước 30 (ba mươi) ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện hết hạn, Thương nhân có nhu cầu tiếp tục hoạt động gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy đề nghị cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai (theo biểu mẫu kèm theo)

- Bản cam kết bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo qui định đối với cửa hàng bán LPG chai tại điều 13. Nghị định 19/NĐ-CP để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Hà Nội.

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

h- Phí - Lệ phí:

- Phí thẩm định (đối với trường hợp phải thẩm định lại): 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định; 

- Lệ phí cấp giấy phép 200.000đ/Giấy phép/lần.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Cửa hàng bán LPG chai phải có đủ các điều kiện sau:

+ Thuộc sở hữu của thương nhân là đại lý, tổng đại lý hoặc thương nhân kinh doanh LPG đầu mối đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Nghị định 19/NĐ-CP.

+ Phải đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật về Phòng cháy và chữa cháy trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh.

+ Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh tại cửa hàng phải được đào tạo về phòng cháy và chữa cháy, an toàn theo quy định hiện hành.

+ Đối với cửa hàng chuyên kinh doanh LPG chai địa điểm phải phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính Phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Bộ Công Thương qui định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.

- Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG CHO CỬA HÀNG BÁN LPG CHAI

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân........................................................................................................

Địa chỉ cửa hàng: .....................................................................................................

Điện thoại: .......................... Fax: ...........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ... do..... cấp ngày... tháng... năm……

Mã số thuế : ...............................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai số………….ngày    tháng    năm    . Thời hạn đến ngày    tháng    năm.

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai số ……………….. ngày….tháng…..năm    theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận: 
- Như trên;
- Lưu: …

….,ngày….tháng…năm…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

25. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải (theo mẫu). 

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh.

- Giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện:

- Tài liệu chứng minh trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải phải phù hợp với quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị đo lường hoặc hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về đo lường.

- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn nạp LNG vào phương tiện vận tải.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu LNG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối LNG.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị nạp, hệ thống ống dẫn, bồn chứa và các thiết bị phụ trợ.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu các quy trình: Nạp LNG vào phương tiện vận tải,vận hành máy, thiết bị trong trạm, xử lý sự cố và an toàn lao động.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải, (theo mẫu).

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN NẠP LNG VÀO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: .............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, cụ thể:

Tên trạm nạp: ....................................................................................................................

Địa chỉ trạm nạp: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

26. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trên cơ sở kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận được lưu, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp lại Giấy chứng nhận.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản gốc (nếu có) hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện. 

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……………………………………..…………………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

27. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp Điều chỉnh Giấy chứng nhận. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không thay đổi.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

- Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh thay đổi về đăng ký kinh doanh; thay đổi địa điểm; thay đổi quy mô hoặc điều kiện hoạt động hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ...........................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: .........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: ......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện …………………………………………..……………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

28. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) vào phương tiện vận tải

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ Điều kiện. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện chỉ được gia hạn 01 lần có thời hạn hiệu lực là 05 (năm) năm.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản cam kết bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp gia hạn chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ..............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……………………………………………..…………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

29. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

1. Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG (theo mẫu). 

2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh.

3. Giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện:

- Tài liệu chứng minh trạm cấp LNG phải phù hợp với quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị đo lường hoặc hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về đo lường.

- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu LNG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối LNG.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG (theo mẫu).

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN CẤP LNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .....................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, cụ thể:

Tên trạm nạp: ...................................................................................................................

Địa chỉ trạm nạp: ..............................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

30. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trên cơ sở kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận được lưu, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp lại Giấy chứng nhận.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản gốc (nếu có) hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện. 

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ..............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện …………………………………………..……………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

31. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp Điều chỉnh Giấy chứng nhận. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không thay đổi.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

- Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh thay đổi về đăng ký kinh doanh; thay đổi địa điểm; thay đổi quy mô hoặc điều kiện hoạt động hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị điều chỉnh chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ..............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……………………………………..…………………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

32. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ Điều kiện. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện chỉ được gia hạn 01 lần có thời hạn hiệu lực là 05 (năm) năm.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản cam kết bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ..............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện …………………………………………………..……..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

33. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân.

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải (theo mẫu). 

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh.

- Giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện:

- Tài liệu chứng minh trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải phải phù hợp với quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị đo lường hoặc hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về đo lường.

- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu CNG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối CNG.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn nạp CNG vào phương tiện vận tải.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị nạp, hệ thống ống dẫn, bồn chứa và các thiết bị phụ trợ.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu các quy trình: Nạp CNG vào phương tiện vận tải,vận hành máy, thiết bị trong trạm, xử lý sự cố và an toàn lao động.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải, (theo mẫu).

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN NẠP CNG VÀO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ..............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, cụ thể:

Tên trạm nạp: ...................................................................................................................

Địa chỉ trạm nạp: ............................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

34. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

Trên cơ sở kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận được lưu, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp lại Giấy chứng nhận.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản gốc (nếu có) hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện. 

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén CNG vào phương tiện vận tải.

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .....................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………………………………………………………..…

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

35. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp Điều chỉnh Giấy chứng nhận. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không thay đổi.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

- Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh thay đổi về đăng ký kinh doanh; thay đổi địa điểm; thay đổi quy mô hoặc điều kiện hoạt động hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải.

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ..............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……………………………………..…………………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

36. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ Điều kiện. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện chỉ được gia hạn 01 lần có thời hạn hiệu lực là 05 (năm) năm.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản cam kết bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ).

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí thiên nhiên nén (CNG) vào phương tiện vận tải.

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: .............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: .........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……………………………………………..…………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

37. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG (theo mẫu). 

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh.

- Giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện:

- Tài liệu chứng minh trạm cấp CNG phải phù hợp với quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị đo lường hoặc hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về đo lường.

- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu CNG hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối CNG.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG (theo mẫu).

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN CẤP CNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: ......................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, cụ thể:

Tên trạm nạp: ...................................................................................................................

Địa chỉ trạm nạp: ..............................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

38. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trên cơ sở kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận được lưu, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp lại Giấy chứng nhận.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản gốc (nếu có) hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện. 

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: ......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……………………………………......………………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

39. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp Điều chỉnh Giấy chứng nhận. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không thay đổi.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

- Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh thay đổi về đăng ký kinh doanh; thay đổi địa điểm; thay đổi quy mô hoặc điều kiện hoạt động hoặc thông tin liên quan đến thương nhân đăng ký.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị điều chỉnh chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: .............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………………………………………..………………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

 

40. Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG)

a- Trình tự thực hiện: 

- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương;

- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân;

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ Điều kiện. Giấy chứng nhận đủ Điều kiện chỉ được gia hạn 01 lần có thời hạn hiệu lực là 05 (năm) năm.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội, số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Giấy đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện (theo mẫu).

- Bản cam kết bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp khí thiên nhiên nén (CNG).

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật thương mại 2005;

- Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí. 

- Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội.

Tên thương nhân: ..............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................

Điện thoại: ………………………. Fax: ..........................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hợp tác xã/ hộ kinh doanh số ….. do …. cấp ngày … tháng … năm .....

Mã số thuế: .......................................................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện …………………………………..……………………..

Đề nghị Sở Công Thương xem xét gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………… theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….

…. ngày    tháng    năm 201…
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)

II. Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp

41. Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

a- Trình tự thực hiện: 

- Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Công Thương Hà Nội;

- Sở Công Thương kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp để hoàn chỉnh hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp cần thiết, thẩm tra thực tế. Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Sở Công Thương cấp Giấy phép cho doanh nghiệp. Nếu hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện, Sở Công Thương trả lời bằng văn bản cho doanh nghiệp, nêu rõ lý do không cấp phép;

- Doanh nghiệp nhận Giấy phép Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương hoặc bằng đường bưu điện.

b- Cách thức thực hiện: 

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

- Qua đường bưu điện.

Trước 30 ngày khi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) hết hạn, doanh nghiệp làm hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN, 

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sử dụng VLNCN (theo mẫu).

- Báo cáo hoạt động sử dụng VLNCN trong thời hạn hiệu lực của Giấy phép đã cấp lần trước; 

- Bản sao Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự cấp mới theo đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp thay đổi về đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp.

- Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập đơn vị, đăng ký kinh doanh. Nếu là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải có Giấy phép đầu tư (nếu có thay đổi);

- Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động khoáng sản đối với các đơn vị hoạt động khoáng sản; giấy phép thăm dò; Quyết định trúng thầu thi công công trình hoặc hợp đồng nhận thầu, giấy ủy quyền thực hiện hợp đồng thi công công trình. Trong các giấy tờ trên phải ghi rõ nhu cầu sử dụng VLNCN (nếu có thay đổi);

- Thiết kế nổ mìn đối với các hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản quy mô công nghiệp, phương án nổ mìn đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản, các hoạt động phục vụ mục đích sản xuất, đào tạo huấn luyện, nghiên cứu khoa học khác. Thiết kế hoặc phương án nổ mìn phải được lãnh đạo đơn vị duyệt (nếu có sự thay đổi);

- Phương án nổ mìn (nếu có thay đổi);

- Hồ sơ kho bảo quản, thiết bị nổ mìn, phương tiện vận chuyển VLNCN thỏa mãn các quy định tại QCVN 02: 2008 (nếu có sự thay đổi);

- Quyết định bổ nhiệm Người chỉ huy nổ mìn của Thủ trưởng đơn vị( nếu có sự thay đổi).

Doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức có đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động những ngành nghề, lĩnh vực cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:  Sở Công thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

h- Lệ phí: 1.500.000đ/Giấy.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Mẫu đơn cấp phép hoạt động VLNCN.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động những ngành nghề, lĩnh vực cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;

- Có hoạt động khoáng sản, công trình xây dựng, công trình nghiên cứu, thử nghiệm cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phải đảm bảo các điều kiện về an ninh trật tự, đảm bảo khoảng cách an toàn đối với các công trình, đối tượng cần bảo vệ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và quy định liên quan;

- Có kho chứa, công nghệ, thiết bị, phương tiện, dụng cụ phục vụ công tác sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thỏa mãn theo yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và các quy định tại Mục 6 Nghị định 39/2009/NĐ-CP; trường hp không có kho, phương tiện vận chuyển, phải có hợp đồng thuê bằng văn bản với các tổ chức được phép bảo quản, vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp;

- Lãnh đạo quản lý, chỉ huy nổ mìn, thợ mìn, người phục vụ liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu về an ninh trật tự; có trình độ chuyên môn tương xng với vị trí, chức trách đảm nhiệm, được huấn luyện về kỹ thuật an toàn, phòng cháy, chữa cháy, ứng phó sự cố trong các hoạt động liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;

- Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;

- Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ quy định quản lý về vật liệu nổ Công nghiệp;

- Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22/6/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ Công nghiệp;

- Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP của Chính phủ về vật liệu nổ Công nghiệp;

- Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc

---------------

 Hà Nội, ngày .…tháng …năm…..

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Kính gửi: Sở Công thương Hà Nội

Tên doanh nghiệp:…………………………………………...................………………

Quyết định hoặc giấy phép thành lập số:…………….....................……………………

Do............................................cấp ngày............................................................................

Nơi đặt trụ sở chính:..........................................................................................................

Đăng ký kinh doanh số: ............do........cấp ngày...tháng...năm........................................

Mục đích sử dụng VLNCN:..............................................................................................

Phạm vi, địa điểm sử dụng:..............................................................................................

Họ và tên người đại diện:..................................................................................................

Ngày tháng năm sinh:....................................Nam (Nữ)...................................................

Chức danh (Giám đốc/Chủ doanh nghiệp):.......................................................................

Địa chỉ thường trú (hoặc tạm trú):.....................................................................................

Đề nghị Sở Công thương Hà Nội xem xét và cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009; Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ tưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều trong Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp và Thông tư số 25/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi bổ sung một số điều tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT./.

 

 

......ngày....tháng.....năm...
  Người làm đơn
  ( Ký tên đóng dấu)

 

42. Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

a- Trình tự thực hiện: 

- Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Công Thương Hà Nội;

- Sở Công Thương kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp để hoàn chỉnh hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp cần thiết, thẩm tra thực tế. Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Sở Công Thương cấp Giấy phép cho doanh nghiệp. Nếu hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện, Sở Công Thương trả lời bằng văn bản cho doanh nghiệp, nêu rõ lý do không cấp phép;

- Doanh nghiệp nhận Giấy phép trực tiếp tại Sở Công Thương hoặc bằng đường bưu điện.

b- Cách thức thực hiện: 

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương số 331 Cầu Giấy - Quận Cầu Giấy - Hà Nội

- Qua đường bưu điện.

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Đơn đề nghị cấp phép sử dụng Vật liệu nổ Công nghiệp (theo mẫu);

- Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, phải có Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định pháp luật;

- Bản sao Giấy xác nhận đủ điều kiện an ninh trật tự; 

- Bản sao hợp lệ Giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản đối với các doanh nghiệp hoạt động khoáng sản; Quyết định trúng thầu thi công công trình hoặc hợp đồng nhận thầu hoặc văn bản ủy quyền, giao nhiệm vụ thực hiện hợp đồng thi công công trình của tổ chức quản lý doanh nghiệp. Trong các giấy tờ trên phải ghi rõ nhu cầu sử dụng VLNCN;

- Thiết kế thi công các hạng mục công trình xây dựng, thiết kế khai thác mỏ có sử dụng VLNCN đối với các công trình quy mô công nghiệp, phương án thi công, khai thác đối với các hoạt động xây dựng, khai thác thủ công. Thiết kế hoặc phương án do chủ đầu tư phê duyệt phải thỏa mãn các yêu cầu an toàn theo Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên TCVN 5178:204 hoặc Quy phạm kỹ thuật an toàn trong công tác xây dựng TCVN 5308;91 và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng liên quan;

- Phương án nổ mìn theo nội dung hướng dẫn tại Phụ lục 5 Thông tư 23/2009/TT-BCT;

Phương án nổ mìn phải được lãnh đạo doanh nghiệp ký duyệt hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, cho phép; 

- Hồ sơ kho bảo quản, thiết bị nổ mìn, phương tiện vận chuyển VLNCN thỏa mãn các quy định tại QCVN 02:2008/BCT;

- Quyết định bổ nhiệm người Chỉ huy nổ mìn của lãnh đạo doanh nghiệp và Danh sách thợ mìn, người liên quan trực tiếp đến sử dụng VLNCN; Giấy phép lao động của người nước ngoài làm việc có liên quan đến sử dụng VLNCN (nếu có).

Doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức có đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động những ngành nghề, lĩnh vực cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:  Sở Công thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

h- Lệ phí: 3.000.000đ/Giấy.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Mẫu đơn cấp phép hoạt động vật liệu nổ công nghiệp.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động những ngành nghề, lĩnh vực cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;

- Có hoạt động khoáng sản, công trình xây dựng, công trình nghiên cứu, thử nghiệm cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phải đảm bảo các điều kiện về an ninh trật tự, đảm bảo khoảng cách an toàn đối với các công trình, đối tượng cần bảo vệ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và quy định liên quan;

- Có kho chứa, công nghệ, thiết bị, phương tiện, dụng cụ phục vụ công tác sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thỏa mãn theo yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và các quy định tại Mục 6 Nghị định 39/2009/NĐ-CP; trường hp không có kho, phương tiện vận chuyển, phải có hợp đồng thuê bằng văn bản với các tổ chức được phép bảo quản, vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp;

- Lãnh đạo quản lý, chỉ huy nổ mìn, thợ mìn, người phục vụ liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu về an ninh trật tự; có trình độ chuyên môn tương xng với vị trí, chức trách đảm nhiệm, được huấn luyện về kỹ thuật an toàn, phòng cháy, chữa cháy, ứng phó sự cố trong các hoạt động liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;

- Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;

- Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ quy định quản lý về vật liệu nổ Công nghiệp;

- Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22/6/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ Công nghiệp;

- Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP của Chính phủ về vật liệu nổ Công nghiệp;

- Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc

---------------

 Hà Nội, ngày .…tháng …năm…..

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Kính gửi: Sở Công thương Hà Nội

Tên doanh nghiệp:…………………………………………...................………………

Quyết định hoặc giấy phép thành lập số:…………….....................……………………

Do............................................cấp ngày............................................................................

Nơi đặt trụ sở chính:..........................................................................................................

Đăng ký kinh doanh số: ............do........cấp ngày...tháng...năm........................................

Mục đích sử dụng VLNCN:..............................................................................................

Phạm vi, địa điểm sử dụng:..............................................................................................

Họ và tên người đại diện:..................................................................................................

Ngày tháng năm sinh:....................................Nam (Nữ)...................................................

Chức danh (Giám đốc/Chủ doanh nghiệp):.......................................................................

Địa chỉ thường trú (hoặc tạm trú):.....................................................................................

Đề nghị Sở Công thương Hà Nội xem xét và cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009; Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ tưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều trong Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp và Thông tư số 25/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi bổ sung một số điều tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT./.

 

 

......ngày....tháng.....năm...
  Người làm đơn
  ( Ký tên đóng dấu)

 

43. Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

a- Trình tự thực hiện: 

- Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Công Thương trên địa bàn;

- Sở Công Thương kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp để hoàn chỉnh hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp cần thiết, thẩm tra thực tế. Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Sở trình UBND tỉnh hoặc được UBND tỉnh ủy quyền cấp Giấy phép cho doanh nghiệp. Nếu hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện, Sở Công Thương trả lời bằng văn bản cho doanh nghiệp, nêu rõ lý do không cấp phép;

- Doanh nghiệp nhận Giấy phép trực tiếp tại Sở Công Thương hoặc bằng đường bưu điện. 

b- Cách thức thực hiện: 

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

- Qua đường bưu điện.

Trước 30 ngày khi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) hết hạn, doanh nghiệp làm hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN (theo mẫu).

- Báo cáo hoạt động sử dụng VLNCN trong thời hạn hiệu lực của Giấy phép đã cấp lần trước;

- Bản sao Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự cấp mới theo đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp thay đổi về đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp;

- Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập đơn vị, đăng ký kinh doanh. Nếu là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải có Giấy phép đầu tư (nếu có thay đổi);

- Bản sao giấy phép hoạt động khoáng sản đối với các đơn vị hoạt động khoáng sản; giấy phép thăm dò; Quyết định trúng thầu thi công công trình hoặc hợp đồng nhận thầu, giấy ủy quyền thực hiện hợp đồng thi công công trình. Trong các giấy tờ trên phải ghi rõ nhu cầu sử dụng VLNCN (nếu có thay đổi);

- Thiết kế nổ mìn đối với các hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản quy mô công nghiệp, phương án nổ mìn đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản, các hoạt động phục vụ mục đích sản xuất, đào tạo huấn luyện, nghiên cứu khoa học khác. Thiết kế hoặc phương án nổ mìn phải được lãnh đạo đơn vị duyệt (nếu có thay đổi);

- Phương án nổ mìn (nếu có thay đổi);

- Hồ sơ kho bảo quản, thiết bị nổ mìn, phương tiện vận chuyển VLNCN thỏa mãn các quy định tại QCVN 02: 2008 (nếu có thay đổi);

- Quyết định bổ nhiệm Người chỉ huy nổ mìn của Thủ trưởng đơn vị.

Doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ.

* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

d- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức có đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động những ngành nghề, lĩnh vực cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương Hà Nội

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

h- Lệ phí: 1.500.000đ/Giấy.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Mẫu đơn cấp phép hoạt động vật liệu nổ công nghiệp.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động những ngành nghề, lĩnh vực cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;

- Có hoạt động khoáng sản, công trình xây dựng, công trình nghiên cứu, thử nghiệm cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phải đảm bảo các điều kiện về an ninh trật tự, đảm bảo khoảng cách an toàn đối với các công trình, đối tượng cần bảo vệ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và quy định liên quan;

- Có kho chứa, công nghệ, thiết bị, phương tiện, dụng cụ phục vụ công tác sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thỏa mãn theo yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và các quy định tại Mục 6 Nghị định 39/2009/NĐ-CP; trường hp không có kho, phương tiện vận chuyển, phải có hợp đồng thuê bằng văn bản với các tổ chức được phép bảo quản, vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp;

- Lãnh đạo quản lý, chỉ huy nổ mìn, thợ mìn, người phục vụ liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu về an ninh trật tự; có trình độ chuyên môn tương xng với vị trí, chức trách đảm nhiệm, được huấn luyện về kỹ thuật an toàn, phòng cháy, chữa cháy, ứng phó sự cố trong các hoạt động liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;

- Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;

- Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ quy định quản lý về vật liệu nổ Công nghiệp;

- Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22/6/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ Công nghiệp;

- Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP của Chính phủ về vật liệu nổ Công nghiệp;

- Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc

---------------

 Hà Nội, ngày .…tháng …năm…..

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Kính gửi: Sở Công thương Hà Nội

Tên doanh nghiệp:…………………………………………...................………………

Quyết định hoặc giấy phép thành lập số:…………….....................……………………

Do............................................cấp ngày............................................................................

Nơi đặt trụ sở chính:..........................................................................................................

Đăng ký kinh doanh số: ............do........cấp ngày...tháng...năm........................................

Mục đích sử dụng VLNCN:..............................................................................................

Phạm vi, địa điểm sử dụng:..............................................................................................

Họ và tên người đại diện:..................................................................................................

Ngày tháng năm sinh:....................................Nam (Nữ)...................................................

Chức danh (Giám đốc/Chủ doanh nghiệp):.......................................................................

Địa chỉ thường trú (hoặc tạm trú):.....................................................................................

Đề nghị Sở Công thương Hà Nội xem xét và cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009; Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ tưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều trong Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp và Thông tư số 25/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi bổ sung một số điều tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT./.

 

 

......ngày....tháng.....năm...
  Người làm đơn
  ( Ký tên đóng dấu)

III. Lĩnh vực phân bón vô cơ
44. Cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy sản phẩm phân bón vô cơ

a- Trình tự thực hiện: 

Tổ chức/Công dân: gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/Công dân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu Tổ chức/Công dân bổ sung hồ sơ.

+ Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, tiếp nhận bản công bố hợp quy sản phẩm phân bón vô cơ theo mẫu quy định tại phụ lục II, Thông tư số 48/2011/TT-BCT. Trường hợp từ chối cấp Giấy tiếp nhận, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b- Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội số 331 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

c- Thành phần, số lượng hồ sơ: 

1. Giấy đề nghị tiếp nhận bản công bố hợp quy sản phẩm phân bón vô cơ (theo mẫu). 

2. Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư số 48/2011/TT-BCT.

3. Bản sao Chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của phân bón vô cơ với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp.

4. Bản mô tả chung về sản phẩm phân bón vô cơ gồm đặc điểm, tính năng, công dụng.

5. Các tiêu chuẩn liên quan trực tiếp đến phân bón (Tiêu chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn cơ sở hoặc áp dụng Tiêu chuẩn nước ngoài) hoặc các quy định kỹ thuật khác.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

e- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/Công dân.

f- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương.

g- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy sản phẩm phân bón vô cơ.

h- Phí - Lệ phí: Không.

i- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị tiếp nhận bản công bố hợp quy sản phẩm phân bón vô cơ.

k- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón;

- Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

- Thông tư số 29/2014/TT-BCT ngày 30/9/2014 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ; hướng dẫn về cấp phép sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón;

- Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Công Thương-Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện.

- Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 của UBND Thành phố Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội.

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ TIẾP NHẬN BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY SẢN PHẨM PHÂN BÓN VÔ CƠ

 

………(1)………
Số: …….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Tiếp nhận bản công bố hợp quy sản phẩm phân bón vô cơ

Kính gửi: Sở Công Thương ………………(2)…………………….

Tên tổ chức, cơ sở hoạt động hóa chất: ……..............…………………………….

Nơi đặt trụ sở chính: .....................................................................................….….

ĐT:……………….Fax……………………….Email………..............…………..

Thực hiện Thông tư số 29/2014/TT-BCT ngày 30/9/2014 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ; hướng dẫn về cấp phép sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón.

….(1)… đề nghị Sở Công Thương ………(2)……… tiếp nhận bản công bố hợp quy sản phẩm phân bón vô cơ của …..(1)..../.

 

 

…………, ngày……tháng…..năm…….
……….(3)………
(Ký, ghi rõ họ tên)

Hồ sơ gửi kèm theo:

…………………………

 

(1) Tên cơ sở hoạt động hóa chất (Ví dụ: Công ty…);

(2) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà cơ sở hoạt động trên địa bàn (Ví dụ: Thành phố Hà Nội);

(3) Lãnh đạo hoặc người đứng đầu của cơ sở hoạt động hóa chất (Ví dụ: Giám đốc Công ty).

 

IV. Lĩnh vực Hóa chất

45. Cấp Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

a. Trình tự thực hiện: 

- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Trong thời hạn 12 (mười hai) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ thì trong vòng 05 (năm) ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu bổ sung. 

- Đối với các cơ sở đang sản xuất, kinh doanh hóa chất do yêu cầu chuyển đổi tên doanh nghiệp mà không có sự thay đổi về điều kiện sản xuất, kinh doanh thì phải gửi cho Sở Công Thương bản sao hợp lệ quyết định được phép đổi tên doanh nghiệp và văn bản xin đổi lại Giấy chứng nhận.

b. Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội Số 331 đường Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 

+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;

+ Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu đối với Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 

+ Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu đối với Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sản xuất theo quy định của pháp luật về quản lý, đầu tư xây dựng;

+ Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu đối với Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo đề án hoặc Giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường kèm theo đề án do cơ quan có thẩm quyền cấp;

+ Bản sao văn bản thông báo với cơ quan cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy về việc bảo đảm các điều kiện an toàn về Phòng cháy và chữa cháy;

- Tài liệu về điều kiện kỹ thuật.

+ Bản kê khai hệ thống nhà xưởng, kho tàng của cơ sở sản xuất hóa chất nguy hiểm;

+ Bản kê khai trang thiết bị phòng hộ lao động và an toàn;

+ Phiếu an toàn hóa chất của toàn bộ hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất.

- Tài liệu về điều kiện đối với người sản xuất: Bản kê khai nhân sự, gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên quan trực tiếp đến sản xuất, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

dThời hạn giải quyết: 12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất.

f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương Hà Nội

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

h. Phí - Lệ phí:

- Lệ phí cấp mới GCN đủ điều kiện sản xuất hóa chất: 200.000đ/Giấy/Lần cấp Giấy chứng nhận. (Hai trăm nghìn đồng chẵn)

- Phí thẩm định cấp GCN đủ điều kiện sản xuất hóa chất: 1.200.000/ Điểm kinh doanh/Lần thẩm định. (Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn).

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT.

- Bản kê khai trang thiết bị phòng hộ lao động và an toàn theo mẫu tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT.

- Bản kê khai nhân sự theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 26/2011/NĐ-CP:

- Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;

- Cán bộ chuyên trách quản lý an toàn hóa chất được đào tạo hoặc huấn luyện về kỹ thuật an toàn hóa chất;

- Người lao động trực tiếp tiếp xúc với hóa chất của cơ sở sản xuất phải được đào tạo, huấn luyện về kỹ thuật an toàn hóa chất;

- Cơ sở vật chất - kỹ thuật trong cơ sở sản xuất hóa chất phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 12 của Luật Hóa chất;

- Có trang thiết bị phù hợp hoặc hợp đồng liên kết với đơn vị có đủ năng lực được cơ quan có thẩm quyền thừa nhận để kiểm tra hàm lượng và các thành phần hóa chất;

- Có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền xác nhận hoặc Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

- Có trang thiết bị an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của Luật Phòng cháy và chữa cháy; có trang thiết bị kiểm soát, thu gom và xử lý chất thải nguy hại hoặc có hợp đồng vận chuyển, xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hóa chất.

- Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 18/2011/TT-BCT ngày 21 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính tại Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương vè thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực;

- Thông tư số 85/2015/TT-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất.

 

PHỤ LỤC 2

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/………

Hà Nội, ngày ….. tháng …. Năm 201

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội

Tên doanh nghiệp:………………………………………………………………

Trụ sở chính tại: …………………………………………………………………,

Điện thoại: …………………… Fax: ……………………....……………………

Địa điểm sản xuất, kinh doanh:…………………………………………………

Loại hình:         Sản xuất □                 Kinh doanh □

Quy mô:           

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ……. ngày … tháng …. năm …. do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm ……….

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp, gồm:

STT

Tên hóa học

Mã số CAS

Công thức

ĐVT

Số lượng

1

..

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008; Nghị định 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính phủ và Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP, nếu vi phạm doanh nghiệp xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Chúng tôi gửi kèm theo đơn bộ hồ sơ liên quan, bao gồm:

1.

 

 

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 3

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------- 

Hà Nội, ngày … tháng … năm 201

BẢN KÊ KHAI

THIẾT BỊ, KỸ THUẬT, TRANG BỊ PHÒNG HỘ LAO ĐỘNG VÀ AN TOÀN CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

TT

Tên các thiết bị, kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn

Đặc trưng kỹ thuật

Nước, năm sản xuất

Số lượng

Thời gian hiệu chuẩn, kiểm định gần nhất

1

2

3

4

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 4

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày … tháng … năm 201

 

BẢN KÊ KHAI

CÁN BỘ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ, CÁN BỘ KỸ THUẬT, NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

TT

Họ và tên

Năm sinh

Nam/Nữ

Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Chức vụ, chức danh

Những khóa đào tạo đã tham gia

Sức khoẻ

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)

 

46. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

a. Trình tự thực hiện: 

- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ thì trong vòng 05 (năm) ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu bổ sung. 

- Đối với các cơ sở đang sản xuất, kinh doanh hóa chất do yêu cầu chuyển đổi tên doanh nghiệp mà không có sự thay đổi điều kiện sản xuất, kinh doanh thì phải gửi cho Sở Công Thương bản sao hợp lệ Quyết định được phép đổi tên doanh nghiệp và văn bản xin đổi lại Giấy chứng nhận.

b. Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội Số 331 đường Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

cThành phần, số lượng hồ sơ: 

- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung;

- Bản gốc Giấy chứng nhận đã được cấp;

- Các tài liệu chứng minh yêu cầu sửa đổi, bổ sung.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thời hạn giải quyết: 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất.

f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương Hà Nội

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất.

h. Phí - Lệ phí:

- Lệ phí cấp sửa đổi, bổ sung GCN đủ điều kiện sản xuất hóa chất: 100.000đ/Giấy/Lần cấp Giấy chứng nhận (Một trăm nghìn đồng chẵn).

- Phí thẩm định cấp GCN đủ điều kiện sản xuất hóa chất: 1.200.000/ Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn).

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp có thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đã được cấp, tổ chức, cá nhân phải lập hồ sơ gửi về Sở Công Thương đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận.

- Nội dung sửa đổi, bổ sung phải đảm bảo các điều kiện như đối với thủ tục cấp mới quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính Phủ.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hóa chất.

- Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương vè thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực;

- Thông tư số 85/2015/TT-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất.

 

PHỤ LỤC 2

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/………

Hà Nội, ngày ….. tháng …. Năm 201

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội

Tên doanh nghiệp:………………………………………………………………

Trụ sở chính tại: …………………………………………………………………,

Điện thoại: …………………… Fax: ……………………....……………………

Địa điểm sản xuất, kinh doanh:…………………………………………………

Loại hình:         Sản xuất □                 Kinh doanh □

Quy mô:           

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ……. ngày … tháng …. năm …. do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm ……….

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp, gồm:

STT

Tên hóa học

Mã số CAS

Công thức

ĐVT

Số lượng

1

..

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008; Nghị định 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính phủ và Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP, nếu vi phạm doanh nghiệp xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Chúng tôi gửi kèm theo đơn bộ hồ sơ liên quan, bao gồm:

1.

 

 

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)

 

47. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

a. Trình tự thực hiện: 

- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ thì trong vòng 05 (năm) ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu bổ sung.

- Đối với các cơ sở đang sản xuất, kinh doanh hóa chất do yêu cầu chuyển đổi tên doanh nghiệp mà không có sự thay đổi về điều kiện sản xuất, kinh doanh thì phải gửi cho Sở Công Thương bản sao hợp lệ quyết định được phép đổi tên doanh nghiệp và văn bản xin đổi lại Giấy chứng nhận. 

b. Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội số 331 đường Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị tiêu hủy, tổ chức, cá nhân phải lập hồ sơ gửi về Sở Công Thương đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận. Hồ sơ gồm:

+ Văn bản đề nghị cấp lại;

+ Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu đối với Giấy chứng nhận (nếu có).

- Trường hợp Giấy chứng nhận hết hiệu lực thi hành, trước thời điểm hết hiệu lực của Giấy chứng nhận 30 (ba mươi) ngày làm việc, tổ chức, cá nhân phải lập hồ sơ gửi về Sở Công Thương đề nghị cấp lại. Hồ sơ gồm:

+ Văn bản đề nghị cấp lại;

+ Giấy chứng nhận hoặc Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu đối với Giấy chứng nhận đã được cấp lần trước;

+ Báo cáo tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất trong giai đoạn Giấy chứng nhận đã được cấp, nêu rõ tên hóa chất, mục đích sử dụng, khối lượng hóa chất được sản xuất, nhập khẩu và sử dụng; lượng nhập, xuất, tồn kho và vị trí cất giữ hóa chất; việc thực hiện các biện pháp an toàn; các thông tin khác (nếu có).

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thời hạn giải quyết:

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất.

f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương Hà Nội

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp.

h. Phí - Lệ phí:

- Lệ phí cấp lại GCN đủ điều kiện sản xuất hóa chất: 100.000đ/Giấy/Lần cấp Giấy chứng nhận (Một trăm nghìn đồng chẵn).

- Phí thẩm định cấp GCN đủ điều kiện sản xuất hóa chất: 1.200.000/ Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn).

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy, tổ chức, cá nhân phải lập hồ sơ gửi về Sở Công Thương đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hóa chất.

- Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương vè thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực;

- Thông tư số 85/2015/TT-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất.

 

PHỤ LỤC 2

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/………

Hà Nội, ngày ….. tháng …. Năm 201

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội

Tên doanh nghiệp:………………………………………………………………

Trụ sở chính tại: …………………………………………………………………,

Điện thoại: …………………… Fax: ……………………....……………………

Địa điểm sản xuất, kinh doanh:…………………………………………………

Loại hình:         Sản xuất □                 Kinh doanh □

Quy mô:           

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ……. ngày … tháng …. năm …. do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm ……….

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp, gồm:

STT

Tên hóa học

Mã số CAS

Công thức

ĐVT

Số lượng

1

..

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008; Nghị định 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính phủ và Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP, nếu vi phạm doanh nghiệp xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Chúng tôi gửi kèm theo đơn bộ hồ sơ liên quan, bao gồm:

1.

 

 

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)

 

48. Cấp Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

a. Trình tự thực hiện: 

- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Trong thời hạn 12 (mười hai) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ thì trong vòng 05 (năm) ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu bổ sung. 

- Đối với các cơ sở đang sản xuất, kinh doanh hóa chất do yêu cầu chuyển đổi tên doanh nghiệp mà không có sự thay đổi về điều kiện sản xuất, kinh doanh thì phải gửi cho Sở Công Thương bản sao hợp lệ quyết định được phép đổi tên doanh nghiệp và văn bản xin đổi lại Giấy chứng nhận. 

b. Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội số 331 đường Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Tài liệu pháp lý:

+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;

+ Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu đối với Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

+ Bản sao văn bản thông báo với cơ quan cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy về việc bảo đảm các điều kiện an toàn về Phòng cháy và chữa cháy;

+ Giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp;

- Tài liệu về điều kiện kỹ thuật:

+ Bản kê khai hệ thống nhà xưởng, kho tàng của từng cơ sở kinh doanh hóa chất nguy hiểm;

+ Bản kê khai trang thiết bị phòng hộ lao động và an toàn;

+ Bản kê khai địa điểm kinh doanh, nếu cơ sở kinh doanh hóa chất có nhiều điểm kinh doanh cùng một loại hóa chất thì mỗi điểm kinh doanh phải lập hồ sơ riêng theo quy định tại Điều này và được cấp chung một Giấy chứng nhận; 

+ Phiếu an toàn hóa chất của toàn bộ hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh.

- Tài liệu về điều kiện đối với người kinh doanh: Bản kê khai nhân sự, gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên quan trực tiếp đến sản xuất, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất.

f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương Hà Nội

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp.

h. Phí - Lệ phí:

- Lệ phí cấp mới GCN đủ điều kiện kinh doanh hóa chất: 200.000đ/Giấy/Lần cấp Giấy chứng nhận (Hai trăm nghìn đồng chẵn).

- Phí thẩm định cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh hóa chất: 1.200.000/ Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn).

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT.

- Bản kê khai trang thiết bị phòng hộ lao động và an toàn theo mẫu tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT.

- Bản kê khai nhân sự theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 26/2011/NĐ-CP:

- Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất;

- Người trực tiếp tiếp xúc với hóa chất của cơ sở kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện về kỹ thuật an toàn hóa chất;

- Cơ sở vật chất - kỹ thuật trong cơ sở kinh doanh hóa chất phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 12 của Luật Hóa chất;

- Có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền xác nhận hoặc Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyn phê duyệt;

- Có trang thiết bị an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của Luật Phòng cháy và chữa cháy; có trang thiết bị kiểm soát, thu gom và xử lý chất thải nguy hại hoặc có hợp đồng vận chuyển, xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hóa chất.

- Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 18/2011/TT-BCT ngày 21 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính tại Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương vè thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực;

- Thông tư số 85/2015/TT-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất.

 

PHỤ LỤC 2

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/………

Hà Nội, ngày ….. tháng …. Năm 201

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội

Tên doanh nghiệp:………………………………………………………………

Trụ sở chính tại: …………………………………………………………………,

Điện thoại: …………………… Fax: ……………………....……………………

Địa điểm sản xuất, kinh doanh:…………………………………………………

Loại hình:         Sản xuất □                 Kinh doanh □

Quy mô:           

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ……. ngày … tháng …. năm …. do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm ……….

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp, gồm:

STT

Tên hóa học

Mã số CAS

Công thức

ĐVT

Số lượng

1

..

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008; Nghị định 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính phủ và Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP, nếu vi phạm doanh nghiệp xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Chúng tôi gửi kèm theo đơn bộ hồ sơ liên quan, bao gồm:

1.

 

 

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 3

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------- 

Hà Nội, ngày … tháng … năm 201

BẢN KÊ KHAI

THIẾT BỊ, KỸ THUẬT, TRANG BỊ PHÒNG HỘ LAO ĐỘNG VÀ AN TOÀN CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

TT

Tên các thiết bị, kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn

Đặc trưng kỹ thuật

Nước, năm sản xuất

Số lượng

Thời gian hiệu chuẩn, kiểm định gần nhất

1

2

3

4

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 4

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày … tháng … năm 201

 

BẢN KÊ KHAI

CÁN BỘ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ, CÁN BỘ KỸ THUẬT, NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

TT

Họ và tên

Năm sinh

Nam/Nữ

Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Chức vụ, chức danh

Những khóa đào tạo đã tham gia

Sức khoẻ

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)

 

49. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

a. Trình tự thực hiện: 

- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương.

- Trong thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ thì trong vòng 05 (năm) ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu bổ sung. 

- Đối với các cơ sở đang sản xuất, kinh doanh hóa chất do yêu cầu chuyển đổi tên doanh nghiệp mà không có sự thay đổi điều kiện sản xuất, kinh doanh thì phải gửi cho Sở Công Thương bản sao hợp lệ Quyết định được phép đổi tên doanh nghiệp và văn bản xin đổi lại Giấy chứng nhận.

b. Cách thức thực hiện: 

- Qua bưu điện.

- Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính Sở Công Thương Hà Nội số 331 đường Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 

- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung;

- Bản gốc Giấy chứng nhận đã được cấp;

- Các tài liệu chứng minh yêu cầu sửa đổi, bổ sung.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất.

f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương Hà Nội

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp.

h. Phí - Lệ phí:

- Lệ phí cấp sửa đổi, bổ sung GCN đủ điều kiện kinh doanh hóa chất: 100.000đ/Giấy/Lần cấp Giấy chứng nhận (Một trăm nghìn đồng chẵn).

- Phí thẩm định cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh hóa chất: 1.200.000/ Điểm kinh doanh/Lần thẩm định (Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn).

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT.

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp có thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đã được cấp, tổ chức, cá nhân phải lập hồ sơ gửi về Sở Công Thương đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận.

- Nội dung sửa đổi, bổ sung phải đảm bảo các điều kiện như đối với thủ tục cấp mới quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính Phủ.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hóa chất.

- Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 18/2011/TT-BCT ngày 21 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính tại Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.

- Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Bộ Công Thương vè thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực;

- Thông tư số 85/2015/TT-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất.

 

PHỤ LỤC 2

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/………

Hà Nội, ngày ….. tháng …. Năm 201

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Kính gửi: Sở Công Thương Hà Nội

Tên doanh nghiệp:………………………………………………………………

Trụ sở chính tại: …………………………………………………………………,

Điện thoại: …………………… Fax: ……………………....……………………

Địa điểm sản xuất, kinh doanh:…………………………………………………

Lo