Quyết định 403/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Lao động

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 403/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 02 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

___________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 44148/TTr-SLĐTBXH ngày 19 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt là cơ sở để xây dựng quy trình điện tử, thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP tại các cơ quan, đơn vị.
2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ khi có biến động theo quy định pháp luật.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CPVP;
- Trung tâm Tin học, Trung tâm Công
o;
- Lưu: VT, KSTT/N.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Phong

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

____________

 

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

 

STT

Tên quy trình nội bộ

I. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

2

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

3

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

4

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp

5

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

6

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

II. Lĩnh vực Lao động Tiền lương

7

Đăng ký, đăng ký lại nội quy lao động của doanh nghiệp

III. Lĩnh vực Bảo vệ chăm sóc trẻ em

8

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

IV. Lĩnh vực Việc làm

9

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

10

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

11

Giải quyết hỗ trợ học nghề

13

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

V. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội

14

Nghỉ chịu tang của học viên tại trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội

VI. Lĩnh vực Người có công

15

Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động

16

Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác

17

Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp bị tạm đình chỉ chế độ ưu đãi do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù

18

Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú

19

Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ

20

Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

21

Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

QUY TRÌNH 1

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng

từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

(Ban hành kèm theo Quyết định số  403/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Văn bản đề nghị của cơ sở sản xuất, kinh doanh trong đó nêu rõ tổng số lao động hiện có, số lao động là người khuyết tật

01

Bản chính

02

Quyết định thành lập hoặc giấy phép hoạt động của cơ sở

01

Bản sao

03

Danh sách lao động là người khuyết tật

01

Bản chính

04

Giấy xác nhận khuyết tật của những người khuyết tật có trong danh sách

01

Bản sao

05

Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của lao động là người khuyết tật đang làm việc

01

Bản sao

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa – Sở Lao động – Thương binh và Xã hội TPHCM, địa chỉ: 31 đường số 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức

Mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

 Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

Scan dữ liệu thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý hồ sơ

05 ngày làm việc

 

- Hồ sơ theo mục I

- Phiếu trình và Dự thảo kết quả

 

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có);

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời từ chối, nêu rõ lý do trình Lãnh đạo phòng xem xét.

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng

02 ngày làm việc

- Hồ sơ theo mục I

- Phiếu trình và dự thảo kết quả

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt.

 

B6

 

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và Kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn phát hành

B7

Ban hành văn bản

 

Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Quyết định đã được phê duyệt

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu; Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội lấy chữ ký số và thực hiện phát hành văn bản.

Chuyển kết quả về Bộ phận một cửa

B8

Trả kết quả, vào sổ theo dõi hồ sơ

Bộ phận Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân.

- Thống kê, theo dõi

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

V.  HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

  1.  

BM 04

Quyết định công nhận

  1.  

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

 - Luật người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;

 - Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;

- Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật;

- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

QUY TRÌNH 2

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập

của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

(Ban hành kèm theo Quyết định số  403 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 02  năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Đơn đề nghị giải thể cơ sở của tổ chức, cá nhân đăng ký thành lập cơ sở, trong đó có nêu rõ lý do đề nghị giải thể (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Bản kê khai tài sản, tài chính và phương án xử lý

01

Bản chính

03

Danh sách đối tượng và phương án giải quyết khi cơ sở giải thể

01

Bản chính

04

Các tài liệu liên quan khác (nếu có)

01

Bản sao

05

Kiến nghị giải thể cơ sở của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)

01

Bản sao

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa – Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Tp Hồ Chí Minh, số 31 đường số 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức

Mười hai (12) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

 Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Scan dữ liệu thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý hồ sơ

05 ngày làm việc

 - Hồ sơ theo mục I

- Tở trình và Dự thảo kết quả

 

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có):

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Quyết định giải thể cơ sở hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do kết quả trình Lãnh đạo phòng xem xét.

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng

02 ngày làm việc

- Hồ sơ theo mục I

- Tở trình và Dự thảo kết quả

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt.

 

B6

 

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Hồ sơ trình kèm Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở hoặc văn bản trả lời

- Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Quyết định giải thể cơ sở hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

- Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn phát hành

B7

Ban hành văn bản

Công chức thụ lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Quyết định giải thể cơ sở hoặc văn bản trả lời

- Tiếp nhận kết quả, lấy số, phát hành văn bản và vào Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả. Lưu hồ sơ, theo dõi.

- Chuyển kết quả về Bộ phận một của.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận Một cửa

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

  1.  

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị giải thể

V.  HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

  1.  

BM 04

Đơn đề nghị giải thể

  1.  

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi,  bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ SỞ TGXH …
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

….., ngày …. tháng ….. năm 20…

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIẢI THỂ (tên cơ sở đề nghị giải thể)

…………………………………..

Kính gửi: ………………………………….

Căn cứ Nghị định số..../2017/NĐ-CP ngày… tháng…năm... của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;

(Tên cơ sở bảo trợ xã hội đề nghị giải thể) ………………………………

Chúng tôi gồm:

1: .......................................................................................................................................

2: .......................................................................................................................................

3: .......................................................................................................................................

Làm đơn này trình …………………………………….. kèm theo một bộ hồ sơ đề nghị giải thể cơ sở trợ giúp xã hội (tên cơ sở trợ giúp xã hội đề nghị giải thể) ……………… hoạt động trên phạm vi ………………. với một số lý do sau: ……………………………………………………………

Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật./.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI

(Ký, ghi rõ họ tên)

QUY TRÌNH 3

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

(Ban hành kèm theo Quyết định số  403/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động của cơ sở (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở hoặc quyết định thành lập theo quy định của pháp luật

01

Bản sao

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa – Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Tp Hồ Chí Minh, số 31 đường số 13, phường Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức

Mười bốn (14) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

 Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

 

Scan dữ liệu thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

B3

Phân công

thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

 

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý hồ sơ

08 ngày làm việc

 

BM 01

   - Hồ sơ trình

- Dự thảo kết quả

 

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có).

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do trình Lãnh đạo phòng xem xét.

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng

02 ngày làm việc

- Hồ sơ trình

- Dự thảo kết quả

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt.

 

B6

 

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

B7

Ban hành văn bản

 

Công chức thụ lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Tờ trình và hồ sơ liên quan đã được Lãnh đạo Sở ký duyệt

- Tiếp nhận kết quả, lấy số và vào Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả. Lưu hồ sớ theo dõi, phát hành văn bản

- Chuyển kết quả về Bộ phận một của.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận Một cửa

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

  1.  

BM 04

Mẫu Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động của cơ sở

V.  HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

  1.  

BM 04

Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động của cơ sở

  1.  

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
 

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

……, ngày …. tháng …. năm 20 …

 

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG

(Tên cơ sở trợ giúp xã hội) ……………………………..

Kính gửi: ……………………………………..

Căn cứ Nghị định số..../2017/NĐ-CP ngày...tháng...năm... của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;

Căn cứ Quyết định số.../QĐ-... ngày …. về việc thành lập cơ sở …. hoặc Giấy chứng nhận đăng ký thành lập số ….. ngày ……. do cơ quan/đơn vị cấp.

(Tên cơ sở trợ giúp xã hội)………………. đề nghị (cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động)………….. cấp giấy phép hoạt động với các nội dung sau:

I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ

1. Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở, số điện thoại, s fax

...........................................................................................................................................

2. Loại hình cơ sở....................................................................................

3. Chức năng................................................................................................

II. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG

1. Đối tượng phục vụ....................................................................................................................

2. Quy mô hoạt động........................................................................................................

3. Cơ sở vật chất........................................................................................................................

4. Địa bàn hoạt động.........................................................................................................

5. Các nhiệm vụ được cấp phép hoạt động.................................................................................

 

Khi (Tên cơ sở trợ giúp xã hội)………………………………. đi vào hoạt động sẽ cung cấp dịch vụ trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội và người dân có nhu cầu, sẽ góp phần bảo đảm an sinh xã hội và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật./.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI

(Ký, ghi rõ họ tên)

QUY TRÌNH 4

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

có giấy phép hoạt động do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp

(Ban hành kèm theo Quyết định số  403 /QĐ-UBND ngày 08  tháng  02  năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Văn bản đề nghị điều chỉng, cấp lại  giấy phép hoạt động của cơ sở

01

Bản chính

02

Giấy phép hoạt động của cơ sở

01

Bản chính

03

Giấy tờ chứng minh thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đứng đầu, loại hình cơ sở, nhiệm vụ và địa bàn hoạt động

01

Bản chính

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa – Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Tp Hồ Chí Minh, số 31 đường số 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức

Mười bốn (14) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

 


III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

 Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

 

Theo mục I

BM 01

 

Scan dữ liệu thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

B3

Phân công

thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý hồ sơ

08 ngày làm việc

 

Theo mục I

   - Hồ sơ trình

- Dự thảo kết quả

 

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có):

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép hoạt động hoặc văn bản trả lời từ chối cấp phép, nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng xem xét.

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng

02 ngày làm việc

- Hồ sơ trình

- Dự thảo kết quả

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt.

 

B6

 

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Hồ sơ trình kèm  dự thảo Giấy phép hoạt động hoặc văn bản trả lời

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

B7

Ban hành văn bản

Công chức thụ lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Giấy phép hoạt động hoặc văn bản trả lời

- Tiếp nhận kết quả, lấy số và vào Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả. Lưu hồ sơ theo dõi.

- Chuyển kết quả về Bộ phận Một của.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận Một cửa

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

V.  HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

  1.  

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi,  bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

QUY TRÌNH 5

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại

giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

(Ban hành kèm theo Quyết định số  403 /QĐ-UBND ngày 08  tháng 02 năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

I. Đối với hồ sơ đăng ký thành lập

01

Tờ khai đăng ký thành lập (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Phương án thành lập cơ sở

01

Bản chính

03

Dự thảo Quy chế hoạt động của cơ sở (theo mẫu)

01

Bản chính

04

Phiếu lý lịch tư pháp của các sáng lập viên

01

Bản chính

05

Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc hợp đồng cho thuê, mượn đất đai, cơ sở vật chất và tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở

01

Bản sao có chứng thực

06

Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân. Đối với sáng lập viên là cá nhân nước ngoài, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của các sáng lập viên

01

Bản sao

07

Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức và văn bản ủy quyền; thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức

Đối với sáng lập viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự.

01

Bản sao

II. Đối với hồ sơ đăng ký thay đổi

01

Văn bản đề nghị về việc đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập

01

Bản chính

02

Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở đã được cấp

01

Bản sao

 

03

Giấy tờ có liên quan chứng minh sự thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập

01

Bản chính

 

 

 

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa – Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Tp Hồ Chí Minh, số 31 đường số 13 phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức

Năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

 Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

 (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

Scan dữ liệu thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

B3

Phân công

thụ lý hồ sơ

Phòng chuyên môn giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

(04 giờ)

Theo mục I

BM 01

 

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý hồ sơ

1,5 ngày làm việc

 

BM 01

   - Hồ sơ theo mục I

- Dự thảo kết quả

 

- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có):

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời từ chối, nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng xem xét.

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

- Hồ sơ trình

- Dự thảo kết quả

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt.

 

B6

 

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Hồ sơ trình kèm dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thành lập hoặc văn bản trả lời

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

B7

Ban hành văn bản

Công chức thụ lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

(04 giờ)

Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời

Tiếp nhận kết quả, lấy số và vào Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả. Lưu hồ sơ theo dõi.

Chuyển kết quả về Bộ phận Một của.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận Một cửa

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

  1.  

BM 04

Mẫu Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở

  1.  

BM 05

Mẫu Tờ khai đăng ký thành lập

V.  HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

  1.  

BM 04

Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở

  1.  

BM 05

Tờ khai đăng ký thành lập

  1.  

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

6. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi,  bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ SỞ TGXH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

….., ngày …. tháng ….. năm 20…

 

 

QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Tên cơ sở trợ giúp xã hội đăng ký thành lập)
……………………………………………………

1. Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở, số điện thoại, số fax:

...........................................................................................................................................

2. Người đại diện theo pháp luật của cơ sở:

...........................................................................................................................................

3. Họ và tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số thẻ căn cước công dân (hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) của các sáng lập viên; phần vốn góp và giá trị vốn góp của mỗi thành viên sáng lập:

...........................................................................................................................................

4. Quyền và nghĩa vụ của thành viên sáng lập: ..............................................................

5. Vốn điều lệ: ..............................................................................

6. Các nhiệm vụ của cơ sở: ........................................................................

7. Cơ cấu tổ chức quản lý: .............................................................................

8. Ththức thông qua quyết định của cơ sở; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ:

...........................................................................................................................................

9. Căn cứ và phương pháp xác định thù lao, tiền lương và thưởng cho cán bộ và nhân viên tại cơ sở: ............................................................................................................

10. Những trường hợp thành viên có quyền yêu cầu cơ sở mua lại phần vốn góp:

...........................................................................................................................................

11. Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xử lý lỗ:

...........................................................................................................................................

12. Các trường hợp giải thể, trình tự giải thể và thủ tục thanh lý tài sản của cơ sở:

...........................................................................................................................................

13. Thể thức sửa đổi, bổ sung Quy chế của cơ sở: .........................................................................

14. Nội dung khác (nếu cần thiết): .....................................................................

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI

(, ghi rõ họ tên)

 

 

 

TÊN ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC QUẢN LÝ (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP CƠ SỞ TGXH (NẾU CÓ)…

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

….., ngày …. tháng ….. năm 20…

 

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP

(Tên cơ sở trợ giúp xã hội đăng ký thành lập) ……………………………..

Kính gửi: ………………………………….

Căn cứ Nghị định số..../2017/NĐ-CP ngày...tháng... năm... của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;

Sau khi xây dựng Phương án thành lập:

(Tên cơ sở trợ giúp xã hội đề nghị thành lập) …………………………………………………

Chúng tôi gồm (Các sáng lập viên hoặc đại diện theo pháp luật của tổ chức đăng ký thành lập)

1. .......................................................................................................................................

2. .......................................................................................................................................

3. .......................................................................................................................................

Đăng ký thành lập (tên cơ sở trợ giúp xã hội) hoạt động trên phạm vi liên tỉnh/cấp tỉnh/cấp huyện với các nội dung như sau:

1. Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở, số điện thoại, số fax…….

2. Họ và tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số thẻ căn cước công dân/ giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu/số định danh cá nhân hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của các sáng lập viên hoặc người đại diện theo pháp luật của tổ chức đăng ký thành lập ……

3. Loại hình cơ sở……

4. Đối tượng phục vụ……

5. Chức năng……

6. Các nhiệm vụ của cơ sở…..

7. Vốn điều lệ; vốn của doanh nghiệp thành lập (vốn đầu tư)…..

8. Thông tin đăng ký thuế……

Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật./.

  

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP

(Ký, ghi rõ họ tên)

QUY TRÌNH 6

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số   403 /QĐ-UBND ngày 08  tháng 02  năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Đơn đề nghị dừng trợ giúp xã hội  (theo mẫu)

01

Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Bảy (07) ngày làm việc, kể từ khi nhận được đơn

Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

 Nộp hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận quản lý hồ sơ đối tượng- Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận quản lý hồ sơ đối tượng- Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

0,5 ngày làm việc   (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

Scan dữ liệu thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Bộ phận quản lý hồ sơ đối tượng

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Bộ phận quản lý hồ sơ đối tượng

0,5 ngày làm việc   (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

Lãnh đạo Bộ phận quản lý hồ sơ đối tượng tiếp nhận hồ sơ từ viên chức được phân công tiếp nhận và phân công viên chức thụ lý hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Viên chức thụ lý hồ sơ

04 ngày làm việc

- Hồ sơ trình

BM 01

- Hồ sơ đối tượng

- Dự thảo Quyết định dừng trợ giúp xã hội

- Viên chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; trình Tổ xét duyệt dừng trợ giúp xã hội, tiến hành họp để lấy ý kiến đơn vị có liên quan; Kết luận của Tổ xét duyệt được lập thành biên bản và có đủ chữ ký của các thành viên

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Bộ phận quản lý hồ sơ đối tượng

0,5 ngày làm việc   (04 giờ)

- Tờ trình

- Hồ sơ, tài liệu liên quan

- Dự thảo Quyết định dừng trợ giúp xã hội

Lãnh đạo Bộ phận quản lý hồ sơ đối tượng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình Giám đốc cơ sở ký duyệt.

 

B6

 

Ký duyệt

Giám đốc cơ sở

01 ngày làm việc

- Tờ trình

- Hồ sơ, tài liệu liên quan

- Dự thảo Quyết định dừng trợ giúp xã hội

Giám đốc cơ sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Quyết định dừng trợ giúp xã hội.

B7

Ban hành văn bản

 

Bộ phận hành chính của cơ sở

0,5 ngày làm việc   (04 giờ)

Quyết định dừng trợ giúp xã hội

Bộ phận hành chính của cơ sở tiếp nhận Quyết định dừng trợ giúp xã hội đã được ký duyệt và thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển Tờ trình, hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận quản lý hồ sơ đối tượng.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận quản lý hồ sơ đối tượng

Theo Giấy hẹn

Kết quả

- Bàn giao Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho cá nhân có liên quan theo quy định.

- Thực hiện bàn giao đối tượng về gia đình, cộng đồng.

- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

  1.  

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị dừng trợ giúp xã hội

V.  HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

  1.  

BM 04

Đơn đề nghị dừng trợ giúp xã hội

  1.  

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Nghị định số 103/217/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi,  bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ DỪNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Kính gửi: Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội….

Họ và tên (tên đối tượng hoặc người giám hộ): …………….…………… Nam, nữ ………

Sinh ngày …………. tháng ……… năm …………………………………,

Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc Giấy CMND số .... Cấp ngày …./…./….. Nơi cấp: …………………………………………………………

Trú quán tại thôn …………………… Xã (phường, thị trấn) …………………… huyện (quận, thị xã, thành phố)……………………….. Tỉnh ……………………………………………..

Tôi làm đơn này đề nghị Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội …… xem xét, giải quyết cho …………… (Họ và tên đối tượng), (Đối với trường hợp người giám hộ viết đơn thì phải khai bổ sung các thông tin sau:

Họ và tên đối tượng: ……………………………………………………………. Nam, nữ. …….

Sinh ngày……………………………………. tháng …………………. năm ……………………

Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc Giấy CMND số ……………….. Cấp ngày ..…/…./…..Nơi cấp: …………………………………………………………….

Trú quán tại thôn ……………………………….. Xã (phường, thị trấn) ……………………………. huyện (quận, thị xã, thành phố)……………………………. Tỉnh ………………………………………) dừng sử dụng dịch vụ trợ giúp xã hội tại cơ sở và được hỗ trợ hòa nhập cộng đồng.

Lý do đề nghị dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở: …………………………………………………

Trân trọng cảm ơn./.

 

 

……, ngày ….. tháng …. năm …..
Đối tượng hoặc người giám hộ
(Ký, ghi rõ họ tên)

QUY TRÌNH 7

Đăng ký, đăng ký lại nội quy lao động của doanh nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định số   403 /QĐ-UBND ngày 08  tháng 02  năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

1

Văn bản đề nghị đăng ký nội quy lao động

01

Bản chính

2

Các văn bản của người sử dụng lao động có quy định liên quan đến kỷ luật lao động và trách nghiệm vật chất bản nội quy lao động của doanh nghiệp

01

Bản chính

3

Biên bản góp ý kiến của tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở

01

Bản chính

4

Nội quy lao động

02

Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa – Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, địa chỉ: 31 đường số 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức

Bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

 Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

Scan dữ liệu thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Phòng chuyên môn giải quyết TTHC

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý hồ sơ

03 ngày làm việc

Theo mục I

- Hồ sơ trình

- Dự thảo kết quả

Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có):

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo thông báo kết quả trình Lãnh đạo phòng xem xét.

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

- Hồ sơ trình

- Dự thảo Văn bản thông báo về việc đăng ký nội quy lao động

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở ký duyệt.

 

B6

 

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

- Hồ sơ trình

- Dự thảo Văn bản thông báo về việc đăng ký nội quy lao động

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Thông báo tiếp nhận nội quy lao động hoặc thông báo sửa đổi, bổ sung nội quy lao động (Thông báo).  

B7

Ban hành văn bản

Công chức thụ lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Thông báo đã được Lãnh đạo Sở ký duyệt

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến bộ phận Một cửa

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

 Bộ phận Một cửa

Giấy hẹn kết quả

Kết quả

- Tiếp nhận kết quả.

- Vào sổ theo dõi.

Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

V.  HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

  1.  

//

Hồ sơ Theo mục I

  1.  

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI.  CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Bộ luật Lao động ngày 18/6/2012;
- Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính phủ và Nghị định số 148/2018/NĐ-CP ngày 24/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao động;
- Thông tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về hợp đồng lao động, kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất của Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao động;
- Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp tiếp nhận hồ sơ đăng ký Nội quy lao động của người sử dụng lao động từ 10 người lao động trở lên trên địa bàn thành phố.
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

QUY TRÌNH 8

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội

đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

(Ban hành kèm theo Quyết định số   403  /QĐ-UBND ngày  08 tháng 02 năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

1

Danh sách trẻ em cần được chuyển hình thức chăm sóc thay thế (theo mẫu)

01

Bản chính

    2.  Hồ sơ trẻ em có nhu cầu tìm cá nhân, gia đình chăm sóc thay thế, gồm:

2.1

Giấy chứng sinh hoặc giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (nếu có);

 

01

Bản sao

2.2

 Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế cấp theo quy định của pháp luật;

01

Bản chính

2.3

02 ảnh toàn thân, nhìn thẳng, kích cỡ 8 cm x 10 cm, chụp trong thời gian trước thời điểm lập hồ sơ không quá 06 tháng;

02

Bản chính

2.4

Báo cáo đánh giá của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã về hoàn cảnh, tình trạng và nhu cầu, nguyện vọng của trẻ em (theo mẫu)

01

Bản chính

2.5

 Biên bản xác nhận do Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi phát hiện trẻ em bị bỏ rơi;

01

Bản chính

2.6

Quyết định tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em và áp dụng biện pháp chăm sóc thay thế của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Tòa án nhân dân cấp huyện.

01

Bản sao

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa – Sở Lao động – Thương binh và Xã hội TPHCM, địa chỉ: Số 31, đường số 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức

Hai mươi lăm (25) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

 

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

Scan dữ liệu thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Bảo vệ chăm sóc trẻ em và Bình đẳng giới

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Bảo vệ chăm sóc trẻ em và Bình đẳng giới

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

Phòng Bảo vệ chăm sóc trẻ em và Bình đẳng giới tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, tham mưu đề xuất giải quyết

Công chức thụ lý hồ sơ

05 ngày làm việc

 

- Hồ sơ trình

- Dự thảo văn bản gửi UBND phường, xã, thị trấn hoặc văn bản trả lời

 

Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đối chiếu danh sách cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế:

+ Trường hợp đạt yêu cầu dự thảo văn bản gửi UBND phường, xã, thị trấn nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế cư trú, kèm hồ sơ của trẻ

+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu:  dự thảo văn bản trả lời (nêu rõ lý do).

Trình lãnh đạo phòng xem xét.

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Bảo vệ chămsóc trẻ em và bình đẳng giới

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

- Hồ sơ trình

- Dự thảo văn bản gửi UBND phường, xã, thị trấn hoặc văn bản trả lời

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và ký nháy văn bản

B6

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

01 ngày làm việc

  Văn bản kèm danh sách và hồ sơ trẻ

- Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt văn bản.

- Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Chuyển hồ sơ cho UBND phường, xã, thị trấn

Chuyên viên Phòng Bảo vệ chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới

01 ngày làm việc

Văn bản kèm danh sách và hồ sơ trẻ em

Thông báo và chuyển hồ sơ cho UBND phường, xã, thị trấn nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế cư trú.

B8

Tiếp nhận văn bản

Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

01 ngày làm việc

Văn bản của Sở và hồ sơ của trẻ

 Tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.

B9

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

01 ngày làm việc

Văn bản của Sở và hồ sơ của trẻ

Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn phân công Nhân viên Chuyên trách trẻ em và bình đẳng giới thụ lý giải quyết hồ sơ.

B10

Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ

Nhân viên Chuyên trách trẻ em Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

10 ngày làm việc

  -Văn bản của Sở và hồ sơ của trẻ

-Dự thảo Quyết định hoặc văn bản từ chối

- Nhân viên Chuyên trách trẻ em và bình đẳng giới phường, xã, thị trấn tiếp nhận và thụ lý hồ sơ; tiến hành xem xét các điều kiện cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.

- Thông báo tình hình của trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế,

- Phối hợp cơ sở trợ giúp xã hội tổ chức cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế tiếp xúc với trẻ em và đưa trẻ em đến nhà của cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế để trẻ em làm quen với môi trường mới;

- Lấy ý kiến, nguyện vọng của trẻ em về cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế trong trường hợp trẻ em từ đủ 07 tuổi trở lên.

- Tham mưu Quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản từ chối (nêu rõ lý do).

B11

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn

02 ngày làm việc

  Hồ sơ trình

Quyết định hoặc Văn bản từ chối

Ký Quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản từ chối.

B12

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Chuyên trách trẻ em phường, xã, thị trấn

01 ngày làm việc

Quyết định hoặc văn bản từ chối

- UBND phường, xã, thị trấn trao Quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế và gửi quyết định đến Sở Lao động – Thương binh và Xã hội (thông qua phòng Bảo vệ chăm sóc trẻ em và Bình đẳng giới)

 

B13

Tiếp nhận và xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bảo vệ chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Quyết định hoặc văn bản từ chối

 Phòng Bảo vệ chăm sóc trẻ em và Bình đẳng giới tham mưu, trình lãnh đạo Sở ký duyệt Văn bản về việc chấm dứt chăm sóc thay thế

B14

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Văn bản về việc chấm dứt chăm sóc thay thế

Lãnh đạo sở xem xét ký vản bản gửi cơ sở bảo trợ xã hội về việc chấm dứt chăm sóc thay thế

B15

Ban hành văn bản

Phòng Bảo vệ chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Văn bản về việc chấm dứt chăm sóc thay thế

Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển văn bản về cho Cơ sở Bảo trợ xã hội.

 

B16

Trả kết quả, lưu hồ sơ

Bộ phận Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

- Thống kê, theo dõi

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

  1.  

BM 04

Danh sách trẻ em cần được chuyển hình thức chăm sóc thay thế

  1.  

BM 05

Mẫu Báo cáo đánh giá của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã về hoàn cảnh, tình trạng và nhu cầu, nguyện vọng của trẻ em

V.  HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

  1.  

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

  1.  

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ

  1.  

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

  1.  

BM 04

Danh sách trẻ em cần được chuyển hình thức chăm sóc thay thế

  1.  

BM 05

Báo cáo đánh giá của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã về hoàn cảnh, tình trạng và nhu cầu, nguyện vọng của trẻ em

  1.  

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật trẻ em năm 2016.

- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư  số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

 

Tên cơ sở trợ giúp xã hội .................

Danh sách trẻ em cần được chuyển hình thức chăm sóc thay thế

TT

Họ và tên trẻ em

Ngày, tháng, năm sinh

Nơi sinh

Giới tính

Dân tộc

Họ và tên cha, mẹ đẻ

Tình trạng sức khỏe của trẻ em

Hình thức chăm sóc thay thế dự kiến

Dự kiến thời gian nhận chăm sóc thay thế

Ghi chú 

CSTT bởi người thân thích

CSTT bởi người không thân thích

CSTT bởi hình thức nhận con nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập danh sách
(Ký, ghi rõ họ và tên)

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)


 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

BÁO CÁO

ĐÁNH GIÁ HOÀN CẢNH, TÌNH TRẠNG VÀ NHU CẦU, NGUYỆN VỌNG CỦA TRẺ EM CẦN CHĂM SÓC THAY THẾ

Họ tên trẻ em

 

Ngày tháng năm sinh:

 

Giới tính:

 

Nơi cư trú:

Thôn ..............Xã/phường..... Quận/huyện......tỉnh/thành phố

Đặc điểm nhận dạng/dấu tích cơ thể ........(nếu có)

 

Xác định trường hợp trẻ em cần chăm sóc thay thế (Theo quy định tại Điều 62 của Luật trẻ em 2016)

 

Tình trạng gia đình ruột thịt của trẻ em (nếu có)

 

Họ và tên cha, mẹ hoặc người chăm sóc trẻ em

 

Anh, chị, em ruột của trẻ em:

(Họ và tên, tuổi, giới tính)

Anh:

Chị:

Em:

1. Tình trạng trẻ em

Xác định trường hợp trẻ em cần

Tình trạng trẻ em

Nhu cầu cần đáp ứng

Sửc khoẻ thể chất

 

 

Sức khoẻ tâm thần

 

 

Học tập

 

 

Điều kiện chăm sóc hiện tại (ăn, ở, mặc, đi lại, khám, chữa bệnh,...)

 

 

Nguy cơ tổn hại của trẻ em

 

 

Nguyên nhân hoặc thủ phạm gây tổn hại cho trẻ em

 

 

2. Thông tin khác về trẻ em: .............

 

 

 

 

3. Đánh giá, kiến nghị:

3.1 Đánh giá:

- Đánh giá về sức khỏe thể chất (Tốt, Bình thường, Yếu): .................................................................

- Đánh giá về sức khỏe tâm thần (Tốt, Bình thường, Yếu): ................................................................

- Đánh giá về học tập (Đạt, Không đạt): ............................................................................................

3.2 Tình trạng của trẻ em cần được bảo vệ:

- Khẩn cấp cách ly khỏi cha, mẹ, người chăm sóc.

- Cần được chăm sóc thay thế trong thời gian .............tuần/tháng.

3.3. Những dịch vụ hỗ trợ, can thiệp cho trẻ em:

3.4 Ý kiến, nguyện vọng của trẻ em về chăm sóc thay thế (dành cho trẻ em từ đủ 7 tuổi trở lên):

4. Hình thức chăm sóc thay thế phù hợp:

Nơi nhận:
- UBND xã (để b/c);
- Phòng LĐTBXH huyện (để b/c);
- Lưu hồ sơ.

 

Người làm báo cáo
(Ký, ghi rõ họ và tên)

QUY TRÌNH 9

 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định số 403 /QĐ-UBND ngày 08  tháng 02  năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

 

STT

Tên hồ Sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Văn bản Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Sổ Bảo hiểm xã hội

01

Bản sao kèm bản chính đối chiếu

03

Một trong các giấy tờ sau đây xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc:

- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc đã hết hạn hoặc đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động;

- Quyết định thôi việc;

- Quyết định sa thải;

- Quyết định kỷ luật buộc thôi việc;

- Thông báo hoặc thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc;

Trường hợp người lao động ký hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, và có tham gia bảo hiểm thất nghiệp thì giấy tờ xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng đó.

 

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

Bản chính hoặc bản sao có chứng thực

 

 

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ:

 Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của một trong các địa điểm sau:

1. Trung tâm dịch vụ việc làm Thành phố: 153 Xô viết nghệ tĩnh, P.17 Q. Bình thạnh.

2. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 4: 249 Tôn đản , P.15

3. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 6: 743/34 Hồng bang, P.6

4. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 9: Số 1, Đường số 9, Phường Phước Bình.

5. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận Tân Bình: 456 Trường Chinh, P. 13

6. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 12: 803  Nguyễn Văn Quá, Phường. Đồng Hưng Thuận

7. Cơ Sở 2 Củ Chi : Đường 458, ấp Thạnh An, xã Trung An.

 

 

Hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/biểu mẫu

Diễn giải

 

 

 

 

 

B1

 

 

Nộp hồ sơ

 

Cá nhân

 

 

Giờ hành chính

 

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

 

 

Kiểm tra hồ sơ

 

 

 

Nhân viên Bộ phận Một cửa

 

 

BM 01

BM 02

BM 03

 

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả theo BM 01 trao cho người nộp hồ sơ, thực hiện tiếp B2.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.

+ Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Nhân viên Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

 Scan dữ liệu, thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

 

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 ngày làm việc

Theo  mục I

BM 01

Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ cho chuyên viên Tổ thẩm định

B4

Thẩm định hồ sơ

Nhân viên

Tổ thẩm định

7,5 ngày làm việc

Theo  mục I

Hồ sơ trình

- Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ.

- Tính mức hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN).

B5

Đề xuất kết quả giải quyết

Nhân viên tổ xử lý quyết định

04 ngày làm việc

Hồ sơ trình

Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả

-  Dự thảo Quyết định trợ cấp thất nghiệp, Phụ lục. hoặc văn bản trả lời từ chối giải quyết trợ cấp thất nghiệp.

-  Nhận thẻ BHYT và thẻ ATM

B6

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Trung tâm

02 ngày làm việc

Hồ sơ trình

Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời

Lãnh đạo Trung tâm xem xét, ký nháy Quyết định hoặc văn bản trả lời từ chối giải quyết trợ cấp thất nghiệp để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

B7

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

02 ngày làm việc

Hồ sơ trình

Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời

Lãnh đạo Sở xem xét và Ký duyệt quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc văn bản trả lời.

B8

Ban hành văn bản

Văn thư văn  phòng Sở

02 ngày làm việc

Quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc văn bản trả lời

Văn thư thực hiện  đóng dấu, chuyển quyết định hoặc văn bản trả lời cho Bộ phận môt cửa Trung tâm

B9

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận Một cửa  

Theo giấy hẹn

Kết quả

- Trả quyết định hưởng TCTN, thẻ BHYT, thẻ ATM cho người lao động

- Thống kê và theo dõi

IV. BIỂU MẪU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Văn bản Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp

5

BM 05

Mẫu Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp

V. HỒ SƠ CẦN LƯU TRỮ

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

4

BM 04

Văn bản Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp

5

BM 05

Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp

6

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Nghị định số  28/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12 tháng 3 năm 2015, Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ngày 31 tháng 7 năm 2015, Hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư  số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______

ĐỀ NGHỊ HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP

 

   Kính gửi: - Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Hồ Chí Minh.

     - Chi nhánh Bảo hiểm thất nghiệp (Quận/huyện)……………...……

Tên tôi là:.………………..…….… sinh ngày ............ /…..…./……. Nam o,  Nữ o

Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân: …….……………………...…

Ngày cấp: ….…/…….../….…. nơi cấp:………………………….…………

Số sổ BHXH: ………………………………….Điện thoại: ……..………

Dân tộc:……..…Tôn giáo:….….…. Số tài khoản:….…………….. tại ngân hàng Đông Á.

Nơi đăng ký khám chữa bệnh: .………………………..……………..……

Nơi thường trú :…………………………………...……………………

Chỗ ở hiện nay:…………………..…...……….……………………..…

Trình độ chuyên môn: Không có bằng cấp, chứng chỉ o;Có chứng nhận, chứng chỉ nghề sơ cấp o; Trung cấp nghề, trung học chuyên nghiệp o; Cao đẳng nghề, cao đẳng chuyên nghiệp o; Đại học và trên đại học o.

Nghề nghiệp đào tạo:..………………………………………………

Nghề nghiệp đã làm trước khi chấm dứt hợp đồng lao động (HĐLĐ) hoặc hợp đồng làm việc (HĐLV):………………………………………………………….…

Vị trí công việc trước khi hưởng trợ cấp thất nghiệp : Lãnh đạo o; Chuyên môn kỹ thuật  bậc cao (trưởng, phó phòng và cấp tương đương) o;Chuyên môn kỹ thuật bậc trung (tổ trưởng, tổ phó và cấp tương đương) o; Nhân viên o; Công nhân có kỹ thuật o; Lao động giản đơn o.

Tôi đã chấm dứt HĐLĐ/HĐLV  ngày…..../...…/…....với (tên đơn vị)........................................... …………………………………Ngành kinh tế (mã số): .……Loại hình: Đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị xã hộio;  Doanh nghiệp (DN) Nhà nước o; DN tư nhân o; DN nước ngoài ( FDI) o; Hợp tác xã o; Cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể, hộ kinh doanh o. Tại địa chỉ:………...............

………………………….Thuộc khu công nghiệp, khu chế xuất o

Nguyên nhân chấm dứt HĐLĐ/HĐLV:  Do doanh nghiệp, tổ chức giải thể, phá sản, thay đổi cơ cấu o; Hết hạn HĐLĐ/HĐLV o; Chấm dứt HĐLĐ/ HĐLV trước thời hạn o; NLĐ bị xử lý kỷ luật, sa thải o; Mất việc làm do nguyên nhân khác o.

Loại HĐLĐ/HĐLV : Từ 3 tháng đến dưới 12 tháng o;Từ 12 đến 36 tháng o; Không xác định thời hạn o; Hợp đồng làm việc o.

Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp: Số năm: ...........Số tháng:............

Kèm theo Đề nghị này là: Bản chụp chứng minh nhân dân, Quyết định nghỉ việc......................và Sổ bảo hiểm xã hội của tôi. Đề nghị quý Trung tâm xem xét, giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp cho tôi theo đúng quy định.

Tôi cam đoan nội dung ghi trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

 

 

 

 

 Tp. Hồ Chí Minh, ngày ....... tháng ..... năm 20…..

 Người đề nghị

 (Ký, ghi rõ họ tên)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

____________________

                 Số: ......................

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

           ............., ngày ...... tháng .... năm .......

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp

_______________

 

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TỈNH/THÀNH PHỐ .....................

 

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông t­ư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Th­ương binh và Xã hội hư­ớng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ………………………………….. (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp của ông/bà…..…………….;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm……………………..,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Trợ cấp thất nghiệp đối với:

Ông/bà ........................................................... Sinh ngày ......... / ........./……….

Số chứng minh nhân dân: …………………..…...……………………………..

Ngày cấp: ……/……../….…. nơi cấp:…………………………………………

Số sBHXH…………........................................................................................

Nơi thường trú (1):………….….........................................................................

Chỗ ở hiện nay (2):..……………….…………………………………...………

Số tài khoản ATM( nếu có)……….….… tại ngân hàng:……………………

Tổng số tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp để giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp: ........................tháng.

Mức trợ cấp thất nghiệp hằng tháng:……………………. đồng

        (Số tiền bằng chữ: ....................................................................................đồng)

Số tháng đ­ược h­ưởng trợ cấp thất nghiệp:……….……………… . tháng.

Nơi nhận trợ cấp thất nghiệp (3): .......................................................................

Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp từ ngày…/.…/.… đến ngày…./…/..…

Số tháng đã đóng bảo hiểm thất nghiệp chưa giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp được bảo lưu (nếu có): ...................tháng

Điều 2. Trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp, ông/bà có trách nhiệm tích cực tìm kiếm việc làm và thực hiện việc thông báo hằng tháng với Trung tâm Dịch vụ việc làm về việc tìm kiếm việc làm theo quy định. Ngày thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố ...........................; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm.................................. và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- L­ưu: VT,

                          GIÁM ĐỐC

            (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

QUY TRÌNH 10

 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định số 403 /QĐ-UBND ngày 08  tháng 02  năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Văn bản thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng của người lao động theo quy định (theo mẫu)

01

Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của một trong các địa điểm sau:

1. Trung tâm Dịch vụ việc làm Thành phố: 153 Xô viết nghệ tĩnh, P.17 Q. Bình Thạnh.

2. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 4:  249 Tôn Đản, P.15

3. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 6: 743/34 Hồng Bàng, P.6

4. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 9: Số 1, Đường số 9, Phường Phước Bình.

5. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận Tân Bình: 456 Trường Chinh, P. 13

6. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 12: 803  Nguyễn Văn  Quá, Phường. Đồng Hưng Thuận

7. Cơ Sở 2 Củ Chi: Đường 458, ấp Thạnh An, xã Trung An.

 

 

 

 

 

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

 

Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ \biểu mẫu

Diễn giải

B1

 Nộp hồ sơ

Người lao động

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

Scan dữ liệu, thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho tổ xử lý quyết định thuộc Trung Tâm

B3

Xem xét, đề xuất giải quyết TTHC

Chuyên viên Tổ xử lý quyết định

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

Xem xét hồ sơ, Xuất danh sách và  dự thảo quyết định tiếp tục hỗ trợ thất nghiệp hoặc văn bản trả lời từ chối, nêu rõ lý do. Trình lãnh đạo Trung tâm

B4

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ Việc làm

 

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

 

Hồ sơ trình,

Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời

Lãnh đạo Trung tâm xem xét hồ sơ, ký nháy quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc văn bản trả lời, ký danh sách và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Lao động Thương binh và Xã hội

 

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

 

 

Quyết định tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc văn bản trả lời

 

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc văn bản trả lời. Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở.

B6

Phát hành văn bản

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

 

Quyết định tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc văn bản trả lời

Cho số, phát hành văn bản. Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa.

B7

Trả kết quả, lưu hồ sơ

Bộ phận Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho Tổ chức/ cá nhân (Nhắn tin cho người lao động đến nhận quyết định)

-Thống kê và theo dõi

 

IV. BIỂU MẪU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

01

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

02

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

03

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

04

BM 04

Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

05

BM 05

Thông báo về việc tìm kiếm việc làm

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

01

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

02

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

03

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

04

BM 04

Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

05

BM 05

Thông báo về việc tìm kiếm việc làm

06

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Việc làm số: 38/2013/QH13  đã được Quốc hội khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 16 tháng  11  năm 2013;

- Nghị định số: 28/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12 tháng 3 năm 2015, Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số: 28/2015/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ngày 31 tháng 7 năm 2015, Hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư  số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO VỀ VIỆC TÌM KIẾM VIỆC LÀM
Tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp thứ:…….

Kính gửi: - Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Hồ Chí Minh.

                         - Chi nhánh Bảo hiểm thất nghiệp (Quận/huyện)..................................................................

        Tên tôi là:............................................................................ sinh ngày .............. /.......... /..................

Số chứng minh nhân dân:.................................................................................................................

         Ngày cấp: ….…/……../….…. nơi cấp:...............................................................................................

Chỗ ở hiện nay:............................................................................................................................. ..

Số điện thoại :.................................................................................................................................

Theo Quyết định số.......................................... ngày........./......../......... tôi được hưởng trợ cấp thất nghiệp............tháng, kể từ ngày........./........./........... đến ngày…...../........./............ tại thành phố Hồ Chí Minh.

Tôi thông báo kết quả tìm kiếm việc làm theo quy định, cụ thể như sau:

   (1) Đơn vị thứ nhất (Tên đơn vị, địa chỉ, người trực tiếp liên hệ, vị trí công việc dự tuyển, kết quả). ......

   (2) Đơn vị thứ hai (Tên đơn vị, địa chỉ, người trực tiếp liên hệ, vị trí công việc dự tuyển, kết quả). ........

 (…) Tên đơn vị thứ (…): (Tên đơn vị, địa chỉ, người trực tiếp liên hệ, vị trí công việc dự tuyển, kết quả). .

Tình trạng việc làm hiện nay:  

         o Không có việc làm. Công việc muốn tìm:..................................................

         o Có việc làm nhưng chưa giao kết HĐLĐ/HĐLV (ghi rõ tên đơn vị, địa chỉ, công việc đang làm: ......... ......

        o Chưa tìm việc làm. Lý do:…………………………………………………………….                             

Tình trạng khác (ốm đau, thai sản, lớn tuổi.).......................................................................................                                               

Tôi cam đoan nội dung ghi trên là đúng sự thật, nếu sai tôi chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật./. 

 

 

 

         Tp. Hồ Chí Minh, ngày ....... tháng ..... năm 2019

Người thông báo

(ký, ghi rõ họ tên)

 





 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…

SỞ LAO ĐỘNG-TH­ƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

         

                         Số: ……………

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

               .............., ngày ...... tháng .... năm........

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tiếp tục h­ưởng trợ cấp thất nghiệp

 

 

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-TH­ƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TỈNH/THÀNH PHỐ .....................

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông t­ư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Th­ương binh và Xã hội hư­ớng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ………………………………….. (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số ………………. ngày …./…./….. của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm…………………...,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp đối với:

Ông/bà ........................................................... sinh ngày ......... / ........./……….

Số chứng minh nhân dân:………….. …………...……………………………..

Ngày cấp: ……/……../….…. nơi cấp:………………………………………

Số sBHXH…………........................................................................................

Nơi thường trú:…………..….….........................................................................

Chỗ ở hiện nay:..…….…………….…………………………………...………

Tổng số tháng hư­ởng trợ cấp thất nghiệp:……..….. tháng.

Tạm dừng hư­ởng trợ cấp thất nghiệp từ ngày……../………/…………….…

Được tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp từ ngày (1) …………/……./…...….

Lý do: ông/bà đã tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm tháng …………………theo quy định.

Số tháng đ­ược hưởng trợ cấp thất nghiệp còn lại:.................tháng

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố…….………..; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm……………. và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- L­ưu: VT,…..

                          GIÁM ĐỐC

            (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

QUY TRÌNH 11

Giải quyết hỗ trợ học nghề

(Ban hành kèm theo Quyết định số   403 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 02  năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

 

  1.  THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề đối với người đang đóng bảo hiểm thất nghiệp

1.1

Văn bản Đề nghị hỗ trợ học nghề (theo mẫu)

01

Bản chính

1.2

Sổ bảo hiểm xã hội

01

Bản sao

2. Hồ sơ đối với người thất nghiệp có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 09 tháng trở lên nhưng không thuộc diện hưởng trợ cấp thất nghiệp

2.1

Văn bản Đề nghị hỗ trợ học nghề (theo mẫu)

01

Bản chính

2.2

Sổ bảo hiểm xã hội

01

Bản sao

2.3

Một trong các giấy tờ sau đây:

- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc đã hết hạn hoặc đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động; Quyết định thôi việc; 

- Quyết định sa thải;

- Quyết định kỷ luật buộc thôi việc;

- Thông báo hoặc thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc

* Trường hợp người lao động ký hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng  và tham gia bảo hiểm thất nghiệp:  giấy tờ xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng

01

Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

 

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa của một trong các địa điểm sau:

1. Trung tâm dịch vụ việc làm Thành phố: 153 Xô viết nghệ tĩnh, P.17 Q. Bình thạnh.

2. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 4:  249 Tôn đản , P.15

3. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 6: 743/34 Hồng bang, P.6

4. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 9: Số 1, Đường số 9, Phường Phước Bình.

5. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận Tân Bình : 456 Trường Chinh, P. 13

6. Chi nhánh bảo hiểm thất nghiệp Quận 12: 803  Nguyễn Văn Quá, Phường. Đồng Hưng Thuận

7. Cơ Sở 2 Củ Chi : Đường 458, ấp Thạnh An, xã Trung An.

Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

  •  

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

 

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Thành phần hồ sơ theo mục I

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, viết phiếu hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước 2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5  ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

Scan dữ liệu, thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Phòng chuyên môn giải quyết TTHC

1,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và phân nhân viên thụ lý hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Nhân viên thụ thụ lý hồ sơ

5,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

- Hồ sơ trình

- Dự thảo kết quả

  • Nhân viên thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
  • Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Quyêt định hổ trợ học nghề hoặc văn bản trả lời từ chối  nêu rõ lý do,  trình Lãnh đạo phòng xem xét.

B5

Kiểm tra hồ sơ

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

- Hồ sơ trình

- Dự thảo kết quả

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Trung tâm.

B6

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Trung tâm

02 ngày làm việc

- Hồ sơ trình

- Dự thảo kết quả

Lãnh đạo Trung tâm xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở.

B7

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

02 ngày làm việc

Hồ sơ trình

Dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ học nghề hoặc văn bản trả lời từ chối

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phê duyệt Quyết định về việc hỗ trợ học nghề hoặc văn bản trả lời từ chối, chuyển hồ sơ cho Văn thư phát hành

B8

Ban hành văn bản

Văn thư Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

02 ngày làm việc

Quyết định về việc hỗ trợ học nghề hoặc văn bản trả lời từ chối

Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Trung tâm Dịch vụ việc làm Thành phố

B9

Tiếp nhận hồ sơ của  Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Phòng Đào tạo - Trung tâm Dịch vụ việc làm Thành phố

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Quyết định về việc hỗ trợ học nghề

- Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi.

- Chuyển kết quả về bộ phận một cửa

B10

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

  • Trả kết quả cho cá nhân.
  • Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Văn bản Đề nghị hỗ trợ học nghề

5

BM 05

Mẫu Quyết định về việc hỗ trợ học nghề

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

4

BM 04

Văn bản Đề nghị hỗ trợ học nghề

5

BM 05

Quyết định về việc hỗ trợ học nghề

6

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

  1. CƠ SỞ PHÁP LÝ

 -  Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

- Thông tư  số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ Giao thông Vận tải và Xã hội Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư  số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định về đào tạo trình độ sơ cấp.

- Thông tư  số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định về đào tạo thường xuyên.

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HỌC NGHỀ

 

Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm …………………………. ....................

Tên tôi là:.................................................sinh ngày............../............. /..............

Số chứng minh nhân dân: …………………..…...……………………………..

        Ngày cấp: ……/……../….…. nơi cấp:………………………………………..

Số sổ BHXH :………..........................................................................................

Nơi thường trú (1):………….….........................................................................

Chỗ ở hiện nay (2):..……………….…………………………………...………

Số điện thoại để liên hệ (nếu có):........................................................................

Đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số................................... ngày .........../.........../............ của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố..............................; thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp là ......................tháng (từ ngày.........../........../...........đến ngày.........../ ......../...........) (đối với trường hợp đang hưởng trợ cấp thất nghiệp).

Tổng số tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp: …… tháng (đối với trường hợp người lao động có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 09 tháng trở lên nhưng không thuộc diện đang hưởng trợ cấp thất nghiệp).

Tôi có nguyện vọng tham gia khóa đào tạo nghề ……………… với thời gian …….. tháng, tại (tên cơ sở dạy nghề, địa chỉ )…………………………………….

Đề nghị quý Trung tâm xem xét, giải quyết chế độ hỗ trợ học nghề để tôi được tham gia khóa đào tạo nghề nêu trên./.

                       

…......, ngày ....... tháng ..... năm .....

Người đề nghị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ghi chú:

(1,2) Ghi rõ số nhà, đường phố, tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...

SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

______________

Số: .........................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

                        ........, ngày ...... tháng .... năm .......

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hỗ trợ học nghề

_____________________

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TỈNH/THÀNH PHỐ .....................

 

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông t­ư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Th­ương binh và Xã hội hư­ớng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;

Căn cứ………………………………….. (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội);

Căn cứ Quyết định số ………………… ngày …../…../….. của Giám đốc Sở Lao  động – Thương binh và Xã hội về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp (nếu có);

Căn cứ Đề nghị hỗ trợ học nghề của ông/bà....................................................;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm…………………,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hỗ trợ học nghề (tên nghề)………………..…… đối với:

Ông/bà......................................................sinh ngày........./…….. /……...…....

   Số chứng minh nhân dân: …………………...……………………………..

          Ngày cấp: ……/……../….…. nơi cấp:………………………………………..

  Số sổ BHXH :………........................................................................................

Số tháng được hỗ trợ học nghề:.....................tháng;

Mức hỗ trợ học nghề:  ..............đồng/tháng (bằng chữ……….……….…….)

Tại (tên cơ sở đào tạo nghề, địa chỉ):...............................................................

Khóa học nghề tổ chức từ ngày……../……./....... đến ngày......./......./….....

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố……...…………………..., Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm …………..…….., Thủ trưởng (tên cơ sở dạy nghề)………………….….. và ông/bà có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Lưu: VT,…..

                                                GIÁM ĐỐC                                              

                                     (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 QUY TRÌNH 12

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

(Ban hành kèm theo Quyết định số   403  /QĐ-UBND ngày 08  tháng  02  năm 2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Văn bản Đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động (theo mẫu).

01

Bản chính

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa: Trung tâm Dịch vụ việc làm Thành phố - 153 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17 Q. Bình thạnh.

 

Ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

 

Không có

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

 

Hồ sơ/biểu mẫu

Diễn giải

 

Nộp hồ sơ

Cá nhân

 

Giờ hành chính

 

Theo mục 1

Thành phần hồ sơ theo mục 1

 

B1

 

Kiểm tra tiếp nhận hồ sơ

 

 

Bộ phận Một cửa

BM 01

BM 02

BM 03

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, lập phiếu hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ  và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

Scan dữ liệu, thông tin hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

 

B3

 

 

Phân công thụ lý hồ sơ

 

Lãnh đạo Phòng chuyên môn giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I

BM 01

 

 Lãnh đạo phân công hồ sơ cho chuyên viên thụ lý

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Chuyên viên thụ lý hồ sơ,  dự thảo Giấy giới thiệu về việc chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp và trình lãnh đạo phòng

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo phòng

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

-Hồ sơ Theo mục I

- Dự thảo giấy giới thiệu

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Trung tâm.

B6

Ký duyệt

Lãnh đạo Trung tâm

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

  • Hồ sơ trình

Giấy giới thiệu

Lãnh đạo Trung tâm ký duyệt giấy giới thiệu. Chuyển hồ sơ cho Văn thư Trung tâm

B7

Phát hành văn bản

Văn Thư

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

  • Hồ sơ trình

- Giấy giới thiệu

Lấy số, phát hành văn bản. Chuyển hồ sơ cho Bộ phận một cửa trả kết quả

 

B8

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

- Trả hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp cho người lao động và hướng dẫn người lao động nộp hồ sơ nơi chuyển tỉnh đến trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển hưởng.

- Thống kê, theo dõi.

 

IV. BIỂU MẪU

Stt

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

01

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

02

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

03

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

04

BM 04

Mẫu  Văn bản Đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

05

BM 05

Mẫu Giấy giới thiệu về việc chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

V. HỒ SƠ CẦN LƯU TRỮ

Stt

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

01

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

02

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

03

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

04

BM 04

Văn bản Đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

05

BM 05

Giấy giới thiệu về việc chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

//

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Nghị định số: 28/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12 tháng 3 năm 2015, Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;

- Thông tư số: 28/2015/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ngày 31 tháng 7 năm 2015, Hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________



ĐỀ NGHỊ CHUYỂN NƠI HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP

               
              Kính gửi
: - Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Hồ Chí Minh.

    - Chi nhánh Bảo hiểm thất nghiệp (Quận/huyện)……………………

 

Tên tôi là: ..........................................................Sinh ngày........../......../………….

Số chứng minh nhân dân:.................................................................................................................

Ngày cấp: ………/……../….…. nơi cấp:.............................................................................................

Số sBHXH: .........................................................................................................................................

Nơi thường trú:................................................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Hiện nay, tôi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Quyết định số : ..............ngày ........../........./............ của Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã Hội thành phố Hồ Chí Minh.

Tổng số tháng được hưởng trợ cấp thất nghiệp: ....................................... tháng