Quyết định 38/2019/QĐ-UBND Vĩnh Phúc Quy định về chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 38/2019/QĐ-UBND

Quyết định 38/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định về chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh PhúcSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:38/2019/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Duy Thành
Ngày ban hành:23/08/2019Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Hành chính
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 38/2019/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 23 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH VĨNH PHÚC

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Công văn số 150/TTHĐND-TH ngày 12/8/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành quy định chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Báo cáo số 57/BC-STP ngày 25/3/2019 của Sở Tư pháp về kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 490/TTr-STC ngày 19/7/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc, bao gồm:

1. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Xây dựng (Phụ lục số 1).

2. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và môi trường (Phụ lục số 2).

3. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Văn hóa, thể thao, du lịch (Phụ lục số 3).

4. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Khoa học công nghệ (Phụ lục số 4).

5. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp & PTNT (Phụ lục số 5).

6. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giao thông (Phụ lục số 6).

7. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Thông tin truyền thông (Phụ lục số 7).

8. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng Đài Phát thanh truyền hình tỉnh (Phụ lục số 8).

9. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác (Phụ lục số 9).

10. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng cấp huyện (Phụ lục số 10).

Điều 2. Đối với danh mục thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn ngành Y tế (thiết bị Y tế), Giáo dục và Đào tạo (thiết bị dạy học tại các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học cơ sở, trung học phổ thông; thiết bị thuộc các trường: Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc, Cao đẳng kinh tế kỹ thuật, Cao đẳng Vĩnh Phúc, Trung cấp Y tế, Trung cấp văn hóa nghệ thuật và các Trung tâm giáo dục thường xuyên trong tỉnh) căn cứ nhu cầu thực tế và nguồn kinh phí đảm bảo, được trang bị phù hợp với quy định của Bộ, ngành có liên quan và phân cấp của HĐND tỉnh về quản lý, sử dụng tài sản công.

Đối với các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh có thể căn cứ quy định tại Quyết định này để xây dựng quy định chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho tổ chức mình phù hợp với Điều lệ và thực tiễn hoạt động.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Thẩm quyền quyết định trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng: Thực hiện theo phân cấp của HĐND tỉnh về quản lý, sử dụng tài sản công.

2. Nguồn kinh phí trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng: Trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao hàng năm và các nguồn thu hợp pháp khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

3. Việc đầu tư mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phải căn cứ vào khả năng cân đối nguồn kinh phí và lộ trình phù hợp, đồng thời phải phù hợp với các quy định pháp luật khác có liên quan.

4. Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng được công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và được gửi cơ quan Kho bạc nhà nước để thực hiện kiểm soát chi theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Điều khoản thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02/9/2019, thay thế Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 và Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (thay b/c);
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
-TTTU, TTHĐND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, Các Phó Chủ tịch;
- UBMTTQ và các tổ chức đoàn thể;
- Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Cổng TTGTĐT tỉnh;
- CV NCTH;
- Lưu: VT, KT3.
(H 66 b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Duy Thành

PHỤ LỤC SỐ 1:

CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 38/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

ĐVT: chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

STT

Tên tài sản - Chủng loại hoặc tương đương

Số lượng

Ghi chú

A

VĂN PHÒNG SỞ

1

Máy vi tính cấu hình cao, chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch

03

2

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch (Phòng Quy hoạch kiến trúc, Hạ tầng, Thanh tra)

03

3

Máy in màu A3 NBP

01

4

Máy phô tô tốc độ cao

01

5

Máy scan màu A4 hai mặt tự động

01

6

Thước cặp điện tử

03

7

Panme điện tử đo ngoài

03

8

Máy khoan bê tông điện dùng pin và mũi khoan

01

9

Máy siêu âm cốt thép

01

10

Búa Kiểm tra cường độ Bê tông hiện trường

01

11

Kính soi vết nứt bê tông

01

12

Thiết bị kiểm tra vữa

01

13

Máy khoan mẫu bê tông átphan

01

14

Thiết bị đo điện trở R

01

15

Thước lăn đo chiều dài đường

02

16

Ống nhòm đo khoảng cách

01

17

Máy ảnh có chức năng quay phim

01

B

VIỆN QUY HOẠCH

1

Máy toàn đạc điện tử

07

2

Máy thủy chuẩn tự động C320

02

3

Máy định vị toàn cầu (GPS) một tần số (X20B)

08

4

Máy định vị toàn cầu (GNSS) hai tần số (X91)

05

5

Máy định vị GPS cầm tay

06

6

Máy khoan YKƂ 12-25

02

7

Máy khoan XY-1A-4

02

8

Bộ thí nghiệm cắt cánh hiện trường

01

9

Bộ thiết bị thí nghiệm đo mô đun đàn hồi bằng cần Belkenman

01

10

Máy pho to copy A0

05

11

Máy pho to copy A4 tốc độ cao

03

12

Máy in màu A0

05

13

Máy in màu A4

10

14

Máy in A3

10

15

Máy chiếu chuyên dụng

03

16

Máy Scan màu

02

17

Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch.

03

18

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch

03

G

CHI CỤC GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG

1

Bộ thiết bị khảo sát độ gồ ghề mặt đường

01

2

Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch.

01

3

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch

01

4

Máy in màu A3 NBP

01

5

Máy phô tô tốc độ cao

01

6

Máy scan màu A4 hai mặt tự động

01

D

TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG

1

Bộ thiết bị và dụng cụ kiểm tra, thí nghiệm về vật liệu gỗ

01

2

Bộ máy thử độ bền va đập theo phương pháp con lắc

01

3

Bộ Máy siêu âm khuyết tật kim loại và mối hàn

01

4

Máy thử độ thấm nước của bê tông

01

5

Máy kinh vĩ điện tử kết hợp thông tầng laze

01

6

Máy đo mài mòn của bê tông

01

7

Máy kiểm tra hàm lượng bọt khí của bê tông

01

8

Hệ thống máy nén ba trục tự động

01

9

Máy khoan bê tông điện dùng pin và mũi khoan

01

10

Máy cắt thép Kunwoo KMC-25H

01

11

Bộ thí nghiệm xác định co ngót bê tông

01

12

Thí nghiệm CBR/Marshall trong phòng thí nghiệm với khung chịu tải

01

13

Máy khoan lấy mẫu bê tông

01

14

Máy đầm mẫu CBR/proctor tự động

01

15

Máy siêu âm cốt thép

01

16

Máy siêu âm kiểm tra khuyết tật bê tông

01

17

Thiết bị thí nghiệm xác định độ thấm của bê tông ngoài hiện trường bằng phương pháp không phá hủy

01

18

Thiết bị kiểm tra sự không đồng nhất của cọc

01

19

Bàn thí nghiệm + ghế thí nghiệm

10

20

Bộ Thiết bị và dụng cụ kiểm tra, thí nghiệm về vật liệu gỗ

01

21

Bộ Thiết bị thí nghiệm biến dạng nhỏ

01

22

Bộ Thiết bị kiểm tra ống cống

01

23

Máy đo đa năng về kính xây dựng và kính dùng trong kiến trúc

01

24

Bộ thiết bị kiểm tra gạch men, gốm sứ, gạch lát nền, vỉa hè

01

25

Búa kiểm tra cường độ bê tông hiện trường

01

26

Máy kiểm tra độ bám dính theo phương pháp nhổ giật

01

27

Máy kéo (cho vật liệu á kim), nén hiển thị ra máy tính

01

28

Bộ thiết bị kiểm tra độ ẩm và độ chặt đất ngoài hiện trường bằng phương pháp không sử dụng nguồn phóng xạ

01

29

Máy nén bê tông 3000 KN

01

30

Kính soi vết nứt bê tông

01

31

Khuôn đúc mẫu bê tông lập phương - Việt Nam bằng nhựa

30

32

Bộ thiết bị thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn của đất

01

33

Bộ thiết bị Thí nghiệm CBR trong phòng của đất

01

34

Bộ thí nghiệm tỷ trọng

01

35

Bộ thí nghiệm giới hạn chảy dẻo Atterberg

01

36

Bộ thí nghiệm xác định thành phần hạt

01

37

Bộ thí nghiệm xác định tính chống cắt và mài mòn của đất

01

38

Bộ thí nghiệm xác định dung trọng hiện trường

01

39

Bộ thí nghiệm xác định độ ẩm của hiện trường

01

40

Bộ thí nghiệm cơ lý xi măng

01

41

Bộ thí nghiệm cơ lý cát xây dựng

01

42

Bộ thí nghiệm cơ lý đá dăm, sỏi xây dựng

01

43

Bộ thí nghiệm độ mài mòn

01

44

Bộ thí nghiệm cơ lý bê tông và hỗn hợp bê tông

01

45

Bộ thí nghiệm Độ sụt

01

46

Bộ thí nghiệm hút phương pháp ly tâm

01

47

Bộ thí nghiệm độ kim lún của nhựa

01

48

Bộ thí nghiệm trọng lượng riêng của cát liệu thô

01

49

Bộ thí nghiệm trọng lượng cốt liệu mịn

01

50

Bộ thí nghiệm lượng khí trong hỗn hợp

01

51

Nhiệt kế kim loại

01

52

Bộ thiết bị thí nghiệm Marshall

01

53

Máy kéo vạn năng 30T

01

54

Bộ thiết bị kiểm tra vữa

01

55

Bộ thiết bị kiểm tra bê tông nhẹ

01

56

Bộ máy kiểm tra định vị cốt thép và các phụ kiện

01

57

Tủ sấy Menmét 1810

01

58

Cân Tadenwert 12kg/1g

01

59

Bộ sàng tiêu chuẩn 12 sàng nắp và đáy

01

60

Bộ thí nghiệm và kiểm tra Xm (Bàn dằn, bay, chảo, Vica, nồi hấp điện)

01

61

Bàn dung mẫu thí nghiệm

01

62

Khớp nối định vị cốt thép

01

63

Khuôn mẫu các loại

01

64

Máy kéo thép 50T

01

65

Cần Benkeman kiểm tra độ võng đường

01

66

Bộ ép tĩnh kiểm tra đường

01

67

Máy thử độ bền nén ARR 1500

01

68

Máy kiểm tra độ dầm chặt TROXLER

01

69

Súng bắn bê tông

01

70

Máy khoan mẫu bê tông átphan

01

71

Thiết bị đo điện trở R

01

72

Máy siêu âm bêtông TICO

01

73

Máy ép, bêtông TIE 2000

01

74

Máy khoan XY-1 + Phụ kiện

01

75

Máy khoan UKB + Phụ kiện

01

76

Máy toàn đạc điện tử SET 510

03

77

Máy đo GPS HUC

04

78

Máy thủy chuẩn điện tử

02

79

Máy in màu khổ lớn A0

02

80

Máy Comnav T300 và phụ kiện kèm theo

02

81

Máy phô tô khổ lớn A2, A1, A0

02

82

Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch.

03

83

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch

03

PHỤ LỤC SỐ 2:

CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 38/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

ĐVT: chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

STT

Chủng loại

Số lượng

Ghi chú

I

Văn phòng Sở

1

Máy vi tính để bàn cấu hình cao, chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, đo vẽ bản đồ, kỹ thuật

02

2

Máy ghi âm

01

3

Máy phô tô tốc độ cao

01

4

Camera chuyên dụng

01

5

Máy GPS cầm tay

04

6

Máy toàn đạc điện tử

01

7

Máy GPS 2 tần

01

8

Máy ảnh (Có chức năng quay phim)

01

9

Ống nhòm đo khoảng cách

01

10

Máy tính xách tay cấu hình cao

02

11

Máy Scan màu A4 2 mặt tự động

01

12

Thuyền

25

13

Ca nô vận tốc cao

05

14

Máy đo khoảng cách

25

15

Máy GPS cầm tay (có độ chính xác 5-14m)

60

16

Máy đo độ sâu cầm tay

02

17

Thiết bị âm thanh hội trường (loa, đài, âm ly, mic không dây, míc có dây tại các bàn trong hội trường...)

01

18

Máy in A3

02

II

Chi cục Bảo vệ Môi trường

1

Máy ảnh

03

2

Máy tính xách tay cấu hình cao

02

3

Máy quay

03

5

Loa toàn giải, loa nén

01

6

Máy in màu chuyên dụng

01

7

Máy Scan chuyên dùng

01

9

Module phân tích khí NO/NO2/Nox/NH3

03

10

Module phân tích khí SO2

03

11

Module phân tích H2S

03

12

Module phân tích CO

03

13

Module phân tích O3

03

14

Module phân tích VOC

03

15

Module đo bụi

03

16

Bộ pha loãng khí cho hiệu chuẩn các module phân tích khí

03

17

Bộ sinh khí Zero

03

18

Bộ bình khí chuẩn và van giảm áp

03

19

Bộ phận bảo vệ sự ảnh hưởng của thời tiết và bức xạ nhiệt

03

20

Bộ đo hướng gió và tốc độ gió

03

21

Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm không khí

03

22

Cột lắp các thiết bị đo khí tượng

03

23

Bộ thu và xử lý các số liệu khí tượng và các phụ kiện đi cùng với trạm

03

24

Bộ DataLogger thu và xử lý số liệu

03

25

Phần mềm thu thập, quản lý và lưu giữ số liệu tại trạm

03

26

Máy tính để bàn cấu hình cao

06

27

Container chuyên dụng để thiết bị

01

28

Hệ thống chống sét cho trạm

03

29

Hệ thống thông gió

03

30

Hệ thống báo cháy, báo khói

03

32

Bộ các phụ kiện lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện cho trạm

03

33

Hệ thống lấy mẫu khí

03

34

Hệ thống lấy mẫu bụi cung cấp đồng bộ với modul

03

35

Bộ lưu điện

03

36

Bộ truyền tín hiệu trạm quan trắc nước thải

03

37

Modul đo PH

03

38

Modul đo ô xy hòa tan

03

39

Modul đo COD

03

40

Modul đo TSS

03

41

Hệ thống làm sạch tự động cho các đầu đo: pH, DO

03

42

Thiết bị lấy mẫu nước tự động và bảo quản lạnh

03

43

Module đo lưu lượng kênh hở

03

44

Module đo độ màu

03

45

Tủ điện thép chống nước để ngoài trời

03

46

Hệ thống truyền dữ liệu và điều khiển tại trạm

03

47

Camera giám sát nguồn thải

03

48

Hệ thống máy chủ + màn hình theo dõi, bảo vệ toàn bộ các trạm quan trắc trên địa bàn tỉnh

02

49

Máy in chuyên dụng

03

50

Điều hòa cho trạm quan trắc

12

51

Ổn áp Lioa

03

52

Module đo amoni và nitorat

02

53

Module đo COD + TSS

02

54

Máy nén khí tại trạm khí

03

III

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường

1

Máy vi tính để bàn cấu hình cao, chạy ứng dụng các phần mềm chuyên dụng (Đo vẽ bản đồ, vẽ kỹ thuật...)

02

2

Máy GPS (Máy định vị)

06

3

Máy GPS-RTK

05

4

Máy in A0

01

5

Máy phôtô A0

01

6

Máy toàn đạc điện tử

15

7

Máy khoan địa chất

01

8

Tủ sấy vật liệu

01

9

Thiết bị xác định giới hạn chảy casagrande

01

10

Tỷ trọng kế loại B dùng cho đất cát

05

11

Máy cắt đất 2 tốc độ

01

12

Máy nén cố kết không nở hông (Áp thấp)

01

13

Máy đầm tự động

01

14

Bộ thí nghiệm xác định hệ số thấm bằng cột áp không đổi

01

15

Bộ thí nghiệm xác định hệ số thấm bằng cột áp

01

16

Bộ thí nghiệm thành phần hạt

01

17

Schlumberger mini Diver: Đo mực nước trong lỗ khoan

01

18

Schlumberger Baro Diver: Đo áp suất không khí lỗ khoan

01

19

Bơm chìm Grundfos 5,5Kw và hộp điều khiển

01

20

Máy phát điện 5.5kW

01

21

Máy đo độ dẫn điện cầm tay

01

22

Điện cực đo độ dẫn (mua kèm theo)

01

23

Máy đo độ đục cầm tay

01

24

Thước đo mực nước dưới đất cầm tay

01

IV

Chi cục quản lý đất đai

1

Máy phô tô tốc độ cao

01

2

Máy in A3

01

V

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và Môi trường

1

Máy quét màu A3

01

2

Máy quay video

01

3

Máy chụp ảnh

02

4

Máy tính xách tay cấu hình cao

01

5

Máy in phun màu A3

01

7

Máy scan A0

01

8

Máy quét A3

02

9

Máy in A3

01

10

Máy in bản đồ A0

01

11

Máy photo A0

01

12

Máy đo GPS (RTK)

01

13

Máy toàn đạc điện tử

01

VI

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường

1

Tủ sấy

02

2

Máy hút ẩm

05

3

Tủ hút khí độc

03

4

Quang phổ kế UV-VIS

02

5

Bộ phá mẫu COD

02

6

Máy lắc đất

02

7

Tủ bảo quản mẫu

04

8

Lò phá mẫu vi sóng

01

9

Lò nung

01

10

Bể điều nhiệt

01

11

Bồn rửa siêu âm

02

12

Nồi hấp thanh trùng

02

13

Tủ BOD

01

14

Cân điện phân tích

03

15

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS

01

16

Máy cất nước 2 lần

01

17

Máy quay cất chân không

01

18

Hệ thống phân tích đạm

01

19

Thiết bị chiết Soxhlet

01

20

Thiết bị co nito

01

21

Máy đo DO để bàn

01

22

Máy khuấy từ gia nhiệt

02

23

Thiết bị phân tích vi sinh

01

24

Tủ cấy vô trùng

02

25

Máy đo pH để bàn

02

26

Tủ ấm vi sinh

01

27

Tủ ấm nuôi cấy vi sinh vật

01

28

Nồi khử trùng

01

29

Bơm chân không

01

30

Máy đo độ ồn

02

31

Máy đo độ rung

02

32

Bơm chân không kiểu màng

02

33

Máy lấy mẫu bụi lơ lửng lưu lượng lớn

10

34

Thiết bị định vị toàn cầu 72

02

35

Bộ lấy mẫu đất

02

36

Bộ lấy mẫu trầm tích

02

37

Thiết bị lấy mẫu động vật phù du

02

38

Bộ đo vi khí hậu

02

39

Bơm lấy mẫu khí CO, SO2, NO2

05

40

Máy đo nước đa chỉ tiêu

02

41

Máy đo khí độc

02

42

Máy lấy mẫu bụi và khí thải theo Isokenetic

02

43

Tủ bảo quản mẫu hiện trường

02

44

Thiết bị lấy mẫu theo tầng

04

'

45

Máy đo lưu lượng dòng chảy

02

46

Máy đo nước đa chỉ tiêu

03

47

Thiết bị đo nồng độ khí độc trong không khí

02

48

Thiết bị đo nồng độ khí thải

02

49

Máy sắc ký GC/MS

01

50

Máy ICP/MS

01

51

Máy tính xách tay đi hiện trường

02

52

Bộ khoan lấy mẫu Chất thải rắn

02

53

Bộ cất phenol

01

54

Bộ cất Cyanua

01

55

Máy ly tâm

01

56

Máy in màu A3

01

57

Máy Phô tô tốc độ cao

01

58

Máy lắc Vorter

02

59

Thiết bị phân tích TOC

02

VII

Văn phòng đăng ký đất đai

1

Máy định vị GPS

08

2

Máy scan chuyên dùng A3

11

3

Máy scan chuyên dùng A4

11

4

Máy scaner A0

01

5

Máy in A0

01

6

Máy pho to A0

01

7

Máy toàn đạc điện tử

12

8

Máy đo GPS hai tần

10

9

Máy ảnh tích hợp GPS

10

10

Máy in A3

20

PHỤ LỤC SỐ 3:

CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 38/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

ĐVT: mét/chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

Số TT

Chủng loại

Số lượng

Ghi chú

I

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

1

Máy đo độ PH, tiêu chuẩn nước bể bơi.

01

2

Máy đo nhanh nước thải

01

3

Máy đo độ bụi không khí, chất lượng không khí

01

4

Máy ghi âm.

01

5

Máy ghi hình.

01

6

Máy ảnh.

01

7

Máy in cầm tay.

01

8

Máy tính xách tay.

01

9

Thước laze.

01

10

Máy đo độ ồn

01

11

Máy đo cường độ ánh sáng.

01

12

Máy scan

01

13

Hệ thống âm thanh hội trường

01

14

Máy chiếu

01

II

Trung tâm phát hành Phim và Chiếu bóng

1

Máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Rạp

Máy chiếu kỹ thuật số 2K

01

Máy chiếu kỹ thuật số

04

Đầu phát 4K

01

Màn ảnh điện

01

Bộ âm thanh máy chiếu kỹ thuật số 2K

01

Máy vi tính

02

2

Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chiếu phim lưu động

Máy tính xách tay

02

Âm ly

02

Máy chiếu kỹ thuật số Full HD

02

Đầu phát 4K

04

Tăng âm

04

Đầu DVD

04

Loa thùng

08

Loa nén

04

Giá đỡ loa

08

Dây loa

150

Micro không dây

04

Máy phát điện công suất 5KW

04

Bộ giá di động để máy chiếu kỹ thuật số phục vụ công tác chiếu phim lưu động

02

Dây điện nguồn

150

Ổ cứng

02

Phông chiếu

02

Bộ cọc phông sắt

02

Bộ đồ điện: Bút điện, kìm, tuavit...

02

III

Thư viện Tỉnh

Máy chủ, thiết bị mạng

Máy chủ CSDL

01

Máy chủ ứng dụng

01

Bộ lưu điện cho máy chủ

01

Hệ thống lưu trữ SAL

01

SWith Trung tâm

01

Thiết bị bảo mật (Firewall)

01

Tủ Rack

01

Thiết bị giám sát

Camera thân cố định

02

Camera màu gắn trần hồng ngoại

05

Camera lắp tại các phòng

05

Bàn điều khiển camera

01

Đầu ghi và chia hình KTS

01

Màn hình hiển thị camera

01

Máy móc, thiết bị khác

Máy hút bụi

02

Máy hút ẩm

03

Máy xén giấy

01

Cổng từ hai lối đi

01

Máy nạp/khử từ cho sách

02

Máy in mã vạch

02

Máy kiểm kê kho

03

Đầu đọc mã vạch

03

Máy in thẻ nhựa

01

IV

Đoàn nghệ thuật ca múa nhạc

1

Thiết bị âm thanh phục vụ biểu diễn và các phụ kiện kèm theo

Hệ thống Ampifier (cho hệ thống loa toàn giải, loa siêu trầm, loa cho dàn nhạc,...)

17

Bộ phận chia tần cho hệ số

02

Mixer bàn trộn âm thanh

06

Tủ chứa thiết bị

04

Tủ chứa Mixer chuyên dụng

03

Hệ thống loa (Array 3way, siêu trầm kép, toàn giải, kiểm tra sân khấu,...)

64

Giá đỡ loa

03

Máy tính xách tay và phần mềm bản quyền xử lý và quản lý hiển thị các thông số loa

01

Đầu phát CD chuyên nghiệp

01

Đầu ghi đọc CD chuyên nghiệp

01

Đầu phát MD chuyên nghiệp

01

Micro không dây đơn (Tay cầm 20, cài ve áo chuyên hát 15)

35

Bộ khuyếch đại sóng cho Anten

02

Bộ chia Anten cho Micro

02

Nguồn cho bộ chia Anten

02

Bộ anten thu sóng UHF

02

Micro có dây

Micro Super-Cardioid Stage

03

Micro Cardioid Reporter's Dynamic Handheld

03

Chân Microphone

04

Micro cho nhạc cụ

Micro cho nhạc cụ biểu diễn không dây

05

Micro cho nhạc cụ có dây

05

Micro cho trống biểu diễn

10

Chân Microphone

20

2

Ánh sáng

Bàn điều khiển cho moving và par led, par64

03

Máy tạo khói

04

Máy khói lạnh (Cái)

02

Bô chia và khuếch đại tín hiệu

02

Công suất cho đèn

02

Đèn Par (dạng sợi đốt)

34

Bóng đèn led par light - full màu

70

Đèn led par nhuộm màu

22

Moving led light - full màu

30

Đèn kỹ xảo moving Beam

28

Đèn Follow (đặc tả)

02

Đèn chiếu trời tổ chức lễ hội

04

Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống (Bộ)

01

3

Giàn không gian

Giàn không gian sân khấu hợp kim nhôm

01

Bộ sân khấu sơn tĩnh điện ngoài trời

01

4

Nhạc cụ

Đàn tranh

02

Đàn bầu

02

Đàn GhitaBass

01

Đàn Ghi ta Solo

01

Đàn Ghi ta Accor

01

Đàn Nhị

02

Đàn Tam thập lục

02

Đàn Ky Boord chuyên dụng

02

Trống dân tộc loại đại

01

Trống da

01

Trống dân tộc loại trung (5 chiếc 1 bộ)

01

Bộ sáo trúc các loại

01

Đàn Organ

02

Đàn dương cầm nằm

01

Đàn piano đứng

03

Tam tam

01

Đàn Tơ rưng

01

Đàn Đinh Pá

01

Đàn Nguyệt

01

Dàn Trống Âu lạc 5 chiếc

01

V

Trung tâm Văn hóa tỉnh

Hệ thống âm thanh + ánh sáng biểu diễn ngoài trời

1

Thiết bị âm thanh

Bàn Mixer kỹ thuật số cho âm thanh

01

Loa siêu trầm (bass)

04

Loa toàn giải (full)

08

Loa toàn giải treo sân khấu (line aray)

06

Loa kiểm tra sân khấu đơn (Monitor)

02

Khuyếch đại công suất cho loa siêu trầm

04

Khuyếch đại công suất cho loa toàn giải

08

Khuyếch đại công suất cho loa kiểm tra sân khấu

02

Micro không dây cầm tay cho ca sĩ

16

Micro cài áo cho ca sĩ

10

Micro chuyên dùng cho dàn nhạc

12

Thiết bị cân chỉnh tần số EQ

02

Thiết bị tạo hiệu ứng âm thanh ECHO

02

Đầu DVD

01

Hộp Cap line

02

Thiết bị lọc âm thanh Kỹ thuật số

01

2

Thiết bị ánh sáng

Bàn Mixer kỹ thuật số cho ánh sáng

01

Đèn moving

20

Đèn Par led

50

Đèn chiếu Par

20

Đèn kỹ xảo ánh sáng màu

10

Đèn kỹ xảo Folow đặc tả diễn viên

02

Máy tạo khói

02

Thiết bị chia tần số (CT)

01

Bàn mixer điều khiển đèn moving (MX)

02

Bàn mixer điều khiển đèn par led

02

Tủ đựng công suất âm thanh chuyên dụng

02

Tủ đựng công suất ánh sáng chuyên dụng

01

Tủ đựng đèn moving

20

Tủ đựng đèn Par Led

05

Tủ điện Lioa

01

Chân đèn Par

04

Chân đèn Par Led

06

Đàn organ

02

3

Bộ sân khấu sơn tĩnh điện biểu diễn ngoài trời diện tích 80m2

01

4

Giàn không gian treo thiết bị âm thanh, ánh sáng biểu diễn

01

5

Máy phát điện công suất lớn

01

6

Máy ảnh chuyên dụng

01

7

Máy vi tính thiết kế đồ họa

03

VI

Nhà hát Chèo

1

Máy phát điện

01

2

Bộ Sân khấu di động

Sân khấu di động

01

Bậc tam cấp sân khấu lắp ghép di động

04

Thảm trải sân khấu (phù hợp với diện tích sân khấu)

02

4

Hệ thống âm thanh sân khấu

Amplifier

03

Bàn điều khiển;

01

Bàn Mixer

02

Bàn trộn

02

Bộ Micro dành cho trống

01

Bộ nén âm thanh

01

Bộ Preamps phòng thu

01

Bộ tạo hiệu quả tiếng ca

01

Bộ công suất loa

05

Contronler

02

Hộp tiếng phòng thu

02

Bộ làm Effect Master

02

Bộ khuyếch đại công suất

08

Loa các loa

42

Bộ lọc tín hiệu

01

Bộ chia phone 6 kênh

01

Micro các loại

80

Sound Card thu âm

01

Bộ chia tần số

01

Thiết bị chống hú

04

Thiết bị tạo tiếng vang

03

Tai nghe kiểm âm phòng thu

04

Thiết bị lọc tần số âm thanh

01

Bộ phụ kiện

01

Loa line array 2 way liền công suất.

16

Loa Sub 18inch liền công suất.

08

Pat treo loa chuyên dụng của JBL treo lên khung - Frame for VRX932 system.

02

Tủ nguồn JBL

01

Loa monifor tích hợp Ampli.

04

Am li 2in 6out, chia dải tần cho loa.

01

Mixer kỹ thuật số.

01

Bộ tạo hiệu ứng vang.

01

Micro không dây Shure.

06

Chân Micro

04

Tủ máy, tủ đựng bàn Mixer

05

Ổn áp LIOA

03

Hòm đựng thiết bị

02

Giàn giá đỡ loa

01

5

Trang thiết bị ánh sáng sân khấu

Bàn điều khiển ánh sáng

04

08 Công suất đèn

08

Máy tạo khói

03

01 bộ Bàn điều khiển Lighting Console.

01

Đèn Moving Headbeam.

40

Đèn Par led.

54

Đèn Led mặt LED COB.

12

Bass treo đèn Moving Head + Cùm treo đèn

40

Tủ kỹ thuật, CP điện công tắc - Đồng hồ đo điện, đèn báo hiệu, 6 ngõ ra Cp50A, 1CP 3 pha

02

Hộp gỗ đựng đèn và Mixer đèn

50

Phụ kiện

01

Đèn LED ánh sáng vàng + đèn LED nhuộm màu

90

Bộ chia và khuếch đại tín hiệu

02

Đèn MOVING LED LIGHT - FULL màu

30

Đèn POLLO

02

Đèn chiếu trời

04

Chân đèn

04

Tủ máy

02

Hộp đựng bàn điều khiển

03

Hộp đựng đèn MOVING

30

Hộp đựng đèn PAR và đèn LED

10

6

Nhạc cụ, trang thiết bị cho dàn nhạc

Các loại đàn, nhạc cụ

40

Trống

35

Micro + chân Micro cho dàn nhạc

16

VII

TT HUẤN LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO

Máy móc, thiết bị phục vụ luyện tập và thi đấu

1

Bắn súng

Súng trường thể thao và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

12

Súng trường hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

12

Súng ngắn bắn nhanh và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

10

Súng ngắn hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

12

Súng ngắn ổ quay và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

06

Súng ngắn bắn chậm và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

06

Máy nén khí

01

Máy ngắm các loại súng

10

Máy bia cơ 10m, 25m, 50m

20

Máy bia điện tử 10m, 25m, 50m

20

Máy bắn đĩa bay

05

Súng bắn đĩa bay

09

Thảm tiêu chuẩn thi đấu Pencaksilat

02

Bao đấm Pencaksilat

06

Thảm tiêu chuẩn thi đấu Karatedo

02

Bao đấm Karatedo

06

Thảm taolu tiêu chuẩn thi đấu Wushu

02

Đài tán thủ tiêu chuẩn thi đấu Wushu

02

Bao đấm Wushu

06

Thảm tiêu chuẩn thi đấu Vật

02

Máy hút bụi Nhà thi đấu

01

Máy đánh sàn Nhà thi đấu

01

2

Bắn cung

Bộ Cung thi đấu (Báng cung, cánh cung, cần thăng bằng, giá đỡ cung, đẩy tên, tấm kêu, chống dung, thước ngắm, chân cung, dây cung)

10

3

Quần vợt

Máy bắn bóng

02

4

Xe đạp

Xe đạp địa hình tập luyện, thi đấu và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

10

Xe đạp đường trường tập luyện, thi đấu và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

10

5

Đua thuyền

Thuyền tập luyện thi đấu C1

10

Thuyền tập luyện thi đấu C2

10

Thuyền tập luyện thi đấu C4

03

Xuồng máy

01

Trang thiết bị thể thao phục vụ bộ môn đua thuyền (chiếc mái chèo;...)

18

6

Máy chạy bộ điện

03

7

Bộ máy tập cơ

20

8

Bộ tạ tập thể lực

20

9

Bóng chuyền

Trang thiết bị phục vụ cho bộ môn bóng chuyền (đồng bộ thảm, cột lưới,...)

01

Trang thiết bị thể thao phục vụ bộ môn bóng chuyền (xe đẩy bóng,...)

02

10

Cử tạ

Bộ tạ tiêu chuẩn thi đấu

03

Âm thanh Nhà thi đấu

Cabinet rack - TOA

01

Blower unit -TOA

01

Moniter panel -TOA

01

Emergency remote control panel - TOA

01

Junction panel -TOA

01

Pre- Amplier Panel -TOA

01

Chime unit TOA

01

Paging Microphone -TOA

01

CD&Cassetes deck -JEIL

01

Remote microphone-TOA

01

Power Amplier -TOA

03

Bộ micro cầm tay UHF-TOA

03

Colum speaker -TOA

18

Ceiling speaker (3W)-TOA

44

Horn speaker -TOA

06

Attenuator -TOA

15

3-size blank panel -TOA

01

1 size peorrated panel-TOA

06

2-size blank panel-TOA

02

Assemble, tets, commissioning

01

Âm thanh di động

Mixer soundcrat

01

Công suất spirit

02

Công suất MH 7200

02

Loa thùng siêu trầm JBL

02

Loa toàn giải JBL

04

Bộ xử lý tín hiệu DBX

01

Equalizer DBX

01

Bộ Echo Yamaha

01

Micro không dây Shure

01

Cục công suất Yamaha XP 3500

01

Loa thùng Yamaha 250

02

Micro không dây AKG WMS 40

02

Thiết bị Điện

Tủ điện ATS chuyển nguồn từ điện lưới sang máy phát điện và ngược lại

01

Máy phát điện 800KVA

01

Điều hòa tổng

10

Bóng đèn phục vụ thi đấu

52

Bóng đèn phục vụ thi đấu dự phòng

24

Bóng đèn truyền hình

21

Bảng điện tử

01

Dụng cụ thi đấu

Ghế trọng tài cầu lông

08

Bàn bóng bàn

02

Bàn bóng bàn T2123

02

Bộ bóng chuyền cố định Senoh tiêu chuẩn FIVB

01

Ghế trọng tài BC Senoh

01

Cọc cầu lông

04

Thang nâng di động để thay bóng đèn thi đấu

01

Bộ sân khấu di động sơn tĩnh điện

01

VIII

TRƯỜNG NĂNG KHIẾU THỂ DỤC THỂ THAO

Máy móc thiết bị phục vụ công tác chuyên môn

1

Bắn súng

Súng trường hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

18

Súng ngắn hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

18

Súng trường thể thao và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

03

Máy bia cơ 10m, 25m, 50m

10

Máy nén khí

01

Ống kính xem bia

02

2

Bóng bàn

Máy bắn bóng

04

3

Quần vợt

Máy bắn bóng

04

4

Bóng chuyền

Trang thiết bị phục vụ cho bộ môn bóng chuyền (đồng bộ thảm, cột lưới,...)

02

Xe đẩy bóng

02

5

Máy tập thể lực chung cho học sinh, vận động viên

Máy tập các nhóm cơ đa chức năng 360°

07

Bộ dàn tập đa năng thể lực

06

Ghế tập đa năng

25

Máy chạy

05

Bộ tạ tiêu chuẩn

05

6

Cầu lông

Máy bắn cầu

02

7

Vật

Bộ tạ tiêu chuẩn

02

8

Điền kinh

Bộ rào tiêu chuẩn

02

Bảo Tàng tỉnh

1

Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại

29

2

Camera quay

02

3

Điều hòa treo tường, công suất 18000 BTU

17

4

Tăng âm loa đài tuyên truyền: Micro không dây, Micro chân

01

5

Máy ảnh Canon

01

6

Máy hút ẩm

04

7

Máy chiếu phục vụ trưng bày lưu động

01

8

Máy hút bụi vệ sinh bảo quản hiện vật

02

9

Loa, micro chuyên dụng phục vụ cho thuyết minh viên

04

Trung tâm thông tin và xúc tiến Du lịch

Máy ảnh độ phân giải lớn Gồm cả ống kính

02

Máy chiếu

01

Máy vi tính cấu hình cao có thể làm được clip ngắn phục vụ cho trang web

01

Máy quay flycam

01

Ti vi màn hình phẳng 65in

01

Đầu đĩa

01

Ghi chú:

1. Đối với lĩnh vực Văn hóa: Các loại dây cáp nguồn, dây tín hiệu, Jac cắm, jac nối vv... Không thuộc danh mục máy móc, thiết bị do vậy không quy định trong danh mục này

2. Đối với lĩnh vực TDTT: Các loại thảm (Taolu, thảm tiêu chuẩn thi đấu vv...), bệ bia, ống kính xem điểm trạm, bộ giá đỡ + bao tập luyện, bộ quần áo đồng phục, giầy, găng tay... của các môn; Bộ tên, bóng tennis, đĩa bay, bóng chuyền, đạn các loại, đài tán thủ, người nộm, rào luyện tập, không thuộc danh mục máy móc, thiết bị do vậy không quy định trong danh mục này

PHỤ LỤC SỐ 4:

CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH KHOA HỌC VÀ CN
(Kèm theo Quyết định số: 38/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

ĐVT: chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

TT

Chủng loại

Số lượng

Ghi chú

I

Văn phòng Sở

I.1

Thanh tra Sở

1

Máy kiểm tra nhanh chỉ số octan xăng

01

2

Máy kiểm tra nhanh chất lượng vàng (loại cầm tay)

01

3

Bộ cân điện tử để kiểm tra hàng đóng gói sẵn

01

4

Thiết bị kiểm tra độ dầy của tôn

01

I.2

Phòng quản lý công nghệ và thị trường công nghệ

1

Hệ đo Radon trong đất, nước và không khí.

01

2

Hệ đo suất liều bức xạ Gamma, beta, alpha có cáp đo xa.

01

3

Hệ phổ kế Gamma hiện trường.

01

4

Máy đo nhiễm bẩn Alpha, Bêta bề mặt.

01

5

Liều kế cá nhân hiện số theo thời gian thực

05

6

Máy đo tia gammar cảnh báo xuất liều bức xạ xách tay

01

7

Máy đo tia gammar cảnh báo xuất liều bức xạ xách tay

01

8

Bộ đọc liều EPD Mk2 + Phần mềm

01

9

Máy nhận diện nguồn phóng xạ và đo liều

01

10

Quần-áo-mũ-kính-yếm-Găng tay chì và mặt nạ phòng độc

05

12

Buồng chì chứa nguồn phóng xạ

01

13

Máy đo suất liều IdentiFINDER

01

14

Máy kiểm tra nhiễm bẩn cơ thể

01

III

Chi cục TCĐLCL

1

Cân bàn điện tử đối chứng (Max 60Kg)

01

2

Cân bàn điện tử đối chứng (Max 15Kg)

02

3

Bộ đồ gá căn mẫu

01

4

Mặt phẳng chuẩn

01

5

Bộ căn mẫu sóng phẳng

01

6

Thiết bị chuẩn độ cứng cầm tay

01

7

Bộ tấm chuẩn độ cứng HRA, HRB, HRC, HV10, HV30, HBW10/3000

01

8

Thiết bị siêu âm đo chiều dày lớp phủ

01

9

Thiết bị đo độ bám dính màng sơn

01

10

Bộ xích chuẩn kiểm định cân bằng tải

01

11

Bộ thiết bị tháo, lắp (01 bộ lục giác, 01 bút thử điện, 01 kìm điện, 01 mỏ lết, 01 bộ tô vít) Phụ trợ

01

12

Thiết bị kiểm tra nhanh cetane trong dầu Diesel và octane trong xăng

01

13

Thiết bị kiểm tra xăng (cũ)

01

14

Thiết bị hiệu chuẩn áp suất dải thấp

01

15

Bộ hiệu chuẩn áp suất cầm tay

01

16

Nguồn áp suất (Bơm tạo áp)

01

17

Thiết bị huỳnh quang tia X lưu động kiểm tra tuổi vàng

01

18

Thiết bị đo khúc xạ mắt

01

19

Thiết bị đo tiêu cự kính thuốc

01

20

Lò nhiệt độ cao chuẩn

02

21

Bộ chỉ thị nhiệt độ chính xác cao

01

22

Nhiệt kế điện trở chuẩn

01

23

Thiết bị hiệu chuẩn xử lý đa năng

01

24

Lò nhiệt dải thấp

01

25

Lò nhiệt dải trung

01

26

Đồng hồ vạn năng

01

27

Đo chiều dài đường rò, khe hở không khí

01

28

Thiết bị đo dòng điện rò

01

29

Thiết bị đo điện trở cách điện

01

30

Thiết bị kiểm tra công tơ 1 pha cầm tay

01

31

Thiết bị kiểm tra công tơ 3 pha trên lưới

01

32

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng

01

33

Thiết bị thử độ bền điện áp

01

34

Thiết bị đo công suất

01

35

Thiết bị thử độ bền, chọc thủng-Sử dụng côn rơi

01

36

Thiết bị thử đồ chơi hình người

01

37

Thiết bị thử độ sắc cạnh

01

38

Thiết bị thử tính rò rỉ của đồ chơi chứa chất lỏng

01

39

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng xăng, dầu

01

40

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

01

41

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng đồ chơi trẻ em

01

42

Thiết bị đồng bộ kiểm tra về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử

01

43

Thiết bị đồng bộ kiểm tra tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện từ gia dụng

01

44

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng thép; thép làm cốt bê tông và thép nhập khẩu cho sản xuất công nghiệp

01

45

Thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng vàng trực tiếp tại hiện trường

01

46

Thiết bị đồng bộ kiểm tra về mã số mã vạch sử dụng trên nhãn sản phẩm.

01

47

Thiết bị đồng bộ để kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

01

48

Thiết bị cẩu tự hành phục vụ kiểm định cân ô tô đến 120 tấn

01

49

Thiết bị đồng bộ kiểm định cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới

01

50

Thiết bị đồng bộ kiểm định đồng hồ đo nước lạnh kiểu cơ khí đường kính đến 25 mm

01

51

Thiết bị đồng bộ kiểm định đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử đường kính đến 25 mm

01

52

Thiết bị đồng bộ kiểm tra nhanh Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí, điện tử trực tiếp tại hiện trường

01

53

Thiết bị đồng bộ kiểm định Bể đong cố định đến 30m3

01

54

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế điện tử

01

55

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế lò xo trên 700bar

01

56

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

01

57

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ khí thải xe cơ giới

01

58

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

01

59

Thiết bị đồng bộ kiểm định Biến dòng đo lường

01

60

Thiết bị đồng bộ kiểm định Biến áp đo lường

01

61

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ ồn

01

62

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ rung động

01

63

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ dọi

01

64

Bộ thiết bị kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt lưu động

01

65

Thiết bị đồng bộ kiểm định, kiểm tra máy đo tần số, thiết bị tính cước điện thoại.

01

66

Thiết bị đồng bộ kiểm định, kiểm tra trạm quan trắc môi trường cố định và lưu động

01

67

Thiết bị đồng bộ kiểm định Dao mổ điện trong y tế

01

68

Thiết bị đồng bộ kiểm định Lồng ấp trẻ sơ sinh trong y tế

01

69

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy thở trong y tế

01

70

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy theo dõi bệnh nhân trong y tế

01

71

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy nội soi trong y tế

01

72

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy siêu âm trong y tế

01

73

Thiết bị đồng bộ kiểm định buồng ô xi cao áp trong y tế

01

74

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo độ loãng xương trong y tế

01

75

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo thính lực trong y tế

01

76

Thiết bị đồng bộ kiểm định nhiệt ẩm kế trong y tế

01

77

Thiết bị đồng bộ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị máy truyền dịch/tiêm điện

01

IV

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN

1

Tủ sấy

02

2

Kính hiển vi hai mắt

01

3

Máy đo PH

01

4

Máy đo cường độ ánh sáng

01

5

Máy lắc

02

6

Tủ cấy vi sinh

01

7

Tủ lạnh âm sâu -20°C

01

8

Nồi hấp khử trùng

01

9

Máy rửa chai lọ

01

10

Máy cất nước hai lần

01

11

Máy ly tâm

01

12

Lò vi sóng

01

13

Tủ sấy dụng cụ

01

14

Máy đo PH meter

01

15

Kính hiển vi quang học + Chụp ảnh

01

16

Bể rửa siêu âm

01

17

Máy khuấy từ gia nhiệt

01

18

Máy đóng bao bì

01

19

Máy nghiền

01

20

Lò hấp bịch nấm

01

21

Hệ thống lò hơi

01

22

Dây truyền máy đóng bịch nấm

01

23

Máy cất nước 1 lần

01

24

Pipet man (dùng để lấy môi trường)

02

25

Dây truyền sản xuất rượu

01

26

Bồn lên men vi sinh 1500 lít

01

V

Trung tâm thông tin KHCN và tin học

1

Máy quay Sony XDCAM EX

01

2

Máy ảnh Canon

01

3

Máy ảnh Cannon

01

4

Máy số hóa tài liệu

01

VI

Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1

Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha di động Ccx 0,2%

02

2

Thiết bị kiểm định điện tử công tơ 1 fa và 3fa. I max = 100A (0.2)

02

3

Bàn kiểm CT 3pha điện tử Max =30A (0.1)

01

4

Bộ KĐ công tơ 1 pha cơ khí lưu động (kèm 01 ct 1 pha); I max = 50A và Imax = 10A (0.5)

02

5

Thiết bị kiểm định công tơ điện tử lưu động 1 pha 3 vị trí

02

6

Hộp điện trở chuẩn 107 ÷ 108 Ω(0.1 )

01

7

Hộp điện trở chuẩn 106 Ω(0.02)

01

8

Hộp điện trở chuẩn cao 109 ÷ 1012 Ω(0.1)

01

9

Hộp điện trở chuẩn 0 ÷ 104 Ω (0.05)

01

10

Hộp điện trở chuẩn 0.1 ÷ 103

01

11

Hộp điện trở chuẩn 0 ÷ 100Ω (1)

01

12

Hộp điện trở chuẩn 700mA ÷ 2.2A

01

13

Megomet. 10000V

01

14

Bộ nhiệt kế và Ampe kế hiện số 600A

01

15

Biến áp tự ngẫu 1-250V; 10A ÷ 2.5kvA

01

16

Máy thử cao áp 3KV

01

17

TB thử độ bền cách điện 5kvA

02

18

Mêgôm mét đo điện trở cách điện

01

19

Hệ thống kiểm định biến dũng và biến áp đo lường

01

20

Bộ (bơm cao AP+chuẩn ) Đến 700 bar (0.025)

01

21

Bàn kiểm huyết áp kế cơ khí 50 ÷ 300 tor (0.2)

01

22

Bàn tạo áp suất Đến 500 bar

02

23

Bộ thiết bị kiểm định đồng hồ áp suất

02

24

Thiết bị tạo chân không

01

25

Áp kế chuẩn 0 ÷ 100 bar (0.6)

01

26

Áp kế chuẩn 0 ÷ 60bar(0.6)

01

27

Áp kế chuẩn 0 ÷ 600 bar (0.6)

01

28

Áp kế chuẩn 0 ÷ 40 bar (0.6)

01

29

Áp kế chuẩn 0 ÷ 250 bar (0.6)

01

30

Áp kế chuẩn 0 ÷ 400 bar (0.6)

01

31

Áp kế chuẩn 0 ÷ 6bar (0.6)

01

32

Áp kế chuẩn 0 ÷ 10 bar (0.5)

01

33

Áp kế chuẩn 0 ÷ 1,586 bar (0.4)

01

34

Áp kế chuẩn 0 ÷ 160 bar (0.6)

01

35

Áp kế chuẩn 0 ÷ 4 bar (0.4)

01

36

Áp kế chuẩn -1 ÷ 0 bar (0.4)

01

37

Áp kế chuẩn 0 ÷ 2.5 bar (0.4)

01

38

Áp kế chuẩn 0 ÷ 25 bar (0.5)

01

39

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế điện tử

01

40

Áp kế piston chuẩn cấp chính xác đến 0.015%

01

41

Áp kế piston chuẩn áp suất thủy lực cấp chính xác cao 0.015%

01

42

Bộ thiết bị chuẩn áp suất thủy lực điện tử cấp chính xác cao đến 0,025

01

43

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế lò xo trên 700bar

01

44

Thiết bị tạo lực kiểm định cân quá tải xách tay

01

45

Bộ kiểm tra tách khí

01

46

Bộ thiết bị kiểm định đồng hồ nước lạnh (đường kính công tơ nước 15-50 mm, cấp A, B, C)

02

47

Thiết bị kiểm định kiểm tra đồng hồ nước lưu động

02

48

Thiết bị đồng bộ kiểm định Bể đong cố định đến 30m3 (Bộ thiết bị đo bể bằng phương pháp hình học)

01

49

Thiết bị kiểm định máy đo điện tim

01

50

Thiết bị kiểm định máy đo điện não

01

51

Thiết bị chuẩn để kiểm định PTĐ tiêu cự kính mắt lưu động

01

52

Thiết bị kiểm định Taximet

01

53

Nguồn chuẩn nhiệt lỏng

01

54

Nguồn chuẩn nhiệt khô

02

55

Lò bức xạ vật đen và bộ điều khiển nhiệt độ

01

56

Thiết bị đo nhiệt độ Đến: 1700°C

01

57

Thiết bị đồng bộ để kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

01

58

Hệ thống thiết bị kiểm định phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

01

59

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

01

60

Hệ thống kiểm định biến dòng và biến áp đo lường

01

61

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ ồn

01

62

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ rung động

01

63

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ dọi

01

64

Thiết bị đồng bộ kiểm định, kiểm tra máy đo tần số, thiết bị tính cước điện thoại.

01

65

Thiết bị đồng bộ kiểm định Dao mổ điện trong y tế

01

66

Thiết bị đồng bộ kiểm định Lồng ấp trẻ sơ sinh trong y tế

01

67

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy thở trong y tế

01

68

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy theo dõi bệnh nhân trong y tế

01

69

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy nội soi trong y tế

01

70

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy siêu âm trong y tế

01

71

Thiết bị đo công suất siêu âm của các thiết bị siêu âm chuẩn đoán hoặc điều trị

01

72

Thiết bị đồng bộ kiểm định buồng ô xi cao áp trong y tế

01

73

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo độ loãng xương trong y tế

01

74

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo thính lực trong y tế

01

75

Thiết bị đồng bộ kiểm định nhiệt ẩm kế trong y tế

01

76

Thiết bị đồng bộ kiểm tra nhanh chất lượng xăng, dầu

01

77

Thiết bị kiểm tra hàm lượng Lưu huỳnh trong xăng dầu bằng phổ huỳnh quang tia X

01

78

Bộ nguồn chuẩn alpha, beta, gamma

03

79

Mẫu chuẩn Uran, Thori, Kali, Cs

04

80

Hệ đo hoạt độ tổng Alpha-Bêta phông thấp

01

81

Máy đo lưu lượng khí theo thời gian

01

82

Bộ kiểm định máy X-quang trong y tế

01

83

Thiết bị đo suất liều bức xạ cầm tay

02

84

Máy đo giám sát phóng xạ với buồng ion có cửa sổ Bêta

01

85

Phantom kiểm tra chất lượng hình ảnh máy CT

01

86

Máy phân tích khí thải

01

87

Máy đo độ nhớt của dầu nhiên liệu và dầu bôi trơn

01

88

Thiết bị đo chất lượng điện năng

01

89

Máy đo độ ồn

01

90

Máy đo độ rung

01

91

Máy đo độ PH, TDS, độ mặn

01

92

Bộ phần mềm tích hợp giải pháp tiết kiệm năng lượng

01

93

Thiết bị kiểm tra tín hiệu và đánh giá biến tần

01

94

Thiết bị đo khoảng cách

01

95

Đồng hồ đo lưu lượng nước bằng siêu âm

01

96

Đồng hồ đo lưu lượng nước bằng siêu âm

01

97

Thiết bị đo tốc độ và áp suất gió

01

98

Nhiệt kế hồng ngoại

02

99

Hỏa kế quang học

01

100

Thiết bị dò tìm chỗ rò rỉ khí và chất lỏng

01

101

Thiết bị đánh giá đường ống dẫn khí.

01

102

Máy chụp ảnh nhiệt

01

103

Camera hồng ngoại

01

104

Máy đo áp suất khí

01

105

Thiết bị đo độ ẩm

01

106

Máy ghi nhiệt độ, độ ẩm

01

107

Tủ dưỡng mẫu xi măng

01

108

Máy trộn xi măng

01

109

Bàn dằn tạo mẫu xi măng

01

110

Máy lắc sàng

01

111

Máy kéo nén vạn năng và phụ kiện chọn thêm cho máy

01

112

Máy nén xi măng và phụ kiện chọn thêm cho máy

01

113

Máy cắt bê tông, gạch, đá

01

114

Máy xác định độ mài mòn

02

115

Bàn rung tạo mẫu bê tông

01

116

Súng bắn bê tông kiểu bật nảy

02

117

Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh T0

01

118

Thiết bị đo độ rung trọng (Phễu rót cát)

01

119

Thiết bị thử độ lún nền đường (Cần Benkeman)

01

120

Thiết bị, dụng cụ xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong PTN

01

121

Thiết bị thử độ hút nước của ngói

01

122

Máy mài nước

01

123

Máy trộn rơi tự do Loại nhỏ (150 lít)

01

124

Máy ly tâm chiết nhựa

01

125

Máy đo khả năng chịu tải của nền đường

01

126

Máy đo độ kéo dài của nhựa

01

127

Máy ép mẫu

01

128

Máy đo độ kim lún nhựa đường tự động

01

129

Máy cắt mẫu thép cầm tay

01

130

Máy khoan bê tông (Mũi 75 mm)

01

131

Bộ thử lún nền đường (Kích + giá đỡ)

01

132

Máy thử uốn lại thép và Bộ phần mềm xử lý số liệu

02

133

Máy cắt kim loại

01

134

Bộ tạo mẫu Marshall tự động:

01

135

Máy trộn bê tông nhựa:

01

136

Bộ dụng cụ xác định hàm lượng Paraphin.

01

137

Máy khoan lấy mẫu bê tông:

01

138

Máy dò cốt thép trong bê tông:

01

139

Máy siêu âm bê tông kết hợp với súng bật nẩy:

01

140

Bộ thí nghiệm xác định giới hạn dẻo của đất:

01

141

Máy đầm nén CBR

01

142

Bộ thiết bị thí nghiệm CBR hiện trường

01

143

Máy nén bê tông 3000KN:

01

144

Bộ đầu búa uốn thép dùng cho máy kéo nén vạn năng

01

145

Bộ khuôn nén dập trong xilanh 150mm

01

146

Thiết bị xác định hàm lượng sét của đá/cát:

01

147

Bộ đầm mẫu marshall bằng tay

01

148