Quyết định 36/2018/QĐ-UBND định mức sử dụng máy móc tại các cơ quan tỉnh Hà Giang

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

Số: 36/2018/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Giang, ngày 29 tháng 11 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chun, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông báo số 299/TB-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018, kết luận phiên họp tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 598/TTr-STC ngày 13/11/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:
1. Phụ lục 1: Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh.
2. Phụ lục 2: Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện, thành phố.
3. Phụ lục 3: Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các trường dạy nghề.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2018 về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản-B
Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 (thực hiện);
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- TT Thông tin-công báo tỉnh;
- VnptiOffice;
- Lưu: VT, CV: KTTH(3)
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Sơn

PHỤ LỤC I

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 36/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 của UBND tỉnh)

 

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Chủng loại

Định mức tối đa

Ghi chú

A

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

1

Bộ dụng cụ kiểm tra độ sụt của vữa

1 Bộ

 

2

Bộ dụng cụ kiểm tra kích thước hình học

4 Bộ

 

3

Máy toàn đạc điện tử

3 Cái

 

4

Máy kinh vĩ điện tử

4 Cái

 

5

Máy tính cấu hình cao

4 Bộ

 

6

Máy thủy bình điện tử (trọn bộ)

4 Cái

 

7

Súng bắn bê tông điện tử hiện s

2 Cái

 

B

BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH

 

 

I

Văn phòng Ban quản lý khu kinh tế tỉnh

 

 

1

Máy in khổ A3

2 Cái

 

2

Máy in kim

1 Cái

 

3

Máy tính xách tay cấu hình cao

2 Cái

 

4

Máy đo nước, khí thải

2 Cái

 

5

Máy đo đa chỉ tiêu nước

1 Cái

 

6

Máy toàn đạc điện tử

1 Bộ

 

7

Súng bắn bê tông

1 Cái

 

8

Thiết bị lấy mẫu khí, nước, bụi

3 Cái

 

II

Văn phòng Đại diện tại cửa khẩu Xín Mần

 

 

1

Hệ thống máy chủ

2 Hệ thống

 

2

Hệ thống Camera giám sát chuyên dụng

4 Bộ

 

3

Máy in khổ A3

1 Cái

 

4

Máy in kim

1 Cái

 

5

Máy tính xách tay cấu hình cao

1 cái

 

6

Máy chiếu

2 Bộ

 

7

Máy ảnh kỹ thuật số

1 Cái

 

8

Máy hút ẩm công nghiệp

10 Cái

 

9

Máy hủy tài liệu công sut lớn

2 Cái

 

C

BÁO HÀ GIANG

 

 

1

Hệ thống trường quay ghi hình và phụ kiện

1 Hệ thống

 

2

Máy quét ảnh

2 Cái

 

3

Máy ảnh kthuật số cầm tay cho phóng viên tác nghiệp

10 Bộ

 

4

Máy quay và phụ kiện cho phóng viên ghi hình

3 Bộ

 

5

Máy in khổ A3

2 Cái

 

6

Máy dựng Mixer video HD digital

1 Bộ

 

7

Máy quay Fly cam

1 Cái

 

8

Máy ghi âm cho phóng viên

5 Cái

 

9

Mixer Audio digital

1 Bộ

 

10

Mic không dây

3 Cái

 

D

ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH

 

 

1

Ánh sáng trường quay

4 Hệ thống

 

2

Pin camera

100 Cái

 

3

Bộ dựng hình phi tuyến HD

50 Bộ

 

4

Bàn khống chế

10 Cái

 

5

Bộ thu tín hiệu vệ tinh

10 Bộ

 

6

Bộ gắn logo HD

3 Bộ

 

7

Bộ chạy chữ cho PTV dẫn chương trình

4 Bộ

 

8

Bộ truyền, phát tín hiệu không dây

5 Bộ

 

9

Bộ chuyển đổi, phân chia tín hiệu SD/HD

6 Bộ

 

10

Bộ giám sát tín hiệu video

5 Bộ

 

11

Bộ giám sát tín hiệu audio

5 Bộ

 

12

Bộ server phát sóng truyền hình HD

2 Bộ

 

13

Bộ sever phát sóng phát thanh

2 Bộ

 

14

Camera trường quay và phụ kiện

10 Bộ

 

15

Camera xách tay và phụ kiện

20 Bộ

 

16

Camera vác vai HD

30 Bộ

 

17

Đầu đọc thẻ HD

20 Cái

 

18

Đèn máy quay

10 Cái

 

19

Hệ thống ray cho camera

3 Bộ

 

20

Hệ thống cẩu cho camera

2 Bộ

 

21

Miccro cài ve không dây

6 Bộ

 

22

Miccro phỏng vấn

30 Cái

 

23

Miccro phát thanh viên

14 Cái

 

24

Máy quay Flycam

3 Bộ

 

25

Monitor HD

20 Cái

 

26

Máy ảnh

20 Cái

 

27

Mixer Video HD digital

6 Bộ

 

28

Mixer Audio digital

6 Bộ

 

29

Máy ghi âm

20 Cái

 

30

Máy phát điện 03 pha

3 Cái

 

31

Máy phát hình digital

2 Hệ thống

 

32

Máy phát thanh

2 Hệ thống

 

33

Nạp pin camera

50 Bộ

 

34

Ổ cứng lưu chương trình

50 Cái

 

35

Switch LAN quang 12port10GB Base T và phụ kiện

10 Bộ

 

36

Sever lưu trữ

2 Hệ thống

 

37

Switch Lan 24 port và phụ kiện

4 Cái

 

38

Thiết bị truyền hình lưu động

2 Bộ

 

39

Tủ rack đặt thiết bị

5 Cái

 

40

Thẻ máy quay HD

50 Cái

 

41

Ti vi kiểm tra HD

10 Cái

 

42

Trang âm trường quay

4 Hệ thống

 

43

Trường quay ảo

3 Bộ

 

44

Lưu điện 14KW

10 Cái

 

45

Video Router

3 Cái

 

E

GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

I

Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ

 

 

1

Bộ Dụng cụ kiểm tra kích thước hình học

4 Bộ

 

2

Bộ dụng cụ kiểm tra độ sụt của vữa

1 Bộ

 

3

Máy toàn đạc điện tử

1 Cái

 

4

Máy thủy bình điện tử (trọn bộ)

1 Cái

 

5

Máy ảnh kỹ thuật số

3 Cái

 

6

Máy kinh vĩ điện tử

4 Cái

 

7

Máy tính đbàn cấu hình cao

2 Bộ

 

8

Súng bắn bê tông

2 Cái

 

II

Văn phòng Sở Giao thông vận tải

 

 

1

Máy in thẻ chuyên nghiệp phục vụ công tác cấp đổi GPLX theo công nghệ mới

2 Cái

 

2

Máy in phủ chuyên nghiệp phục vụ công tác cấp đổi GPLX theo công nghệ mới

2 Cái

 

3

Máy ảnh kỹ thuật số

1 Cái

 

4

Màn hình hiển thị hệ thống giám sát hành trình

2 Cái

 

III

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

 

 

1

Bộ cân lưu động kèm theo hệ thống thiết bị và máy phát điện

1 Bộ

 

2

Cân ô tô xách tay/o 1 đội

1 Bộ

 

3

Camera giám sát trạm cân

1 Bộ

 

4

Máy đo nồng độ cồn trong hơi th

1 Cái

 

5

Máy quay phim cầm tay/01 đội

2 Cái

 

IV

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ

 

 

1

Kích nâng ô tô thủy lực hai chiều

1 Cái

 

2

Máy kiểm tra trượt ngang cho xe tải có trọng cầu đến 15 tấn

1 Cái

 

3

Máy kiểm tra khí thải động cơ xăng

1 Cái

 

4

Máy kiểm tra khí thải động cơ diezel

1 Cái

 

5

Máy kiểm tra ánh sáng đèn

1 Cái

 

6

Máy kiểm tra phanh cho xe có tải trọng cầu đến 13 tấn

1 Cái

 

7

Máy ảnh kỹ thuật số cầm tay

2 Cái

 

8

Thiết bị kiểm tra tiếng ồn

1 Cái

 

G

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

 

I

Sở Khoa học Công nghệ

 

 

1

Bình chứa nguồn

1 Cái

 

2

Chì tấm (1000mm x 500mm x 2mm)

10 Tấm

 

3

Máy định vị GPS

1 Cái

 

4

Máy đo liều bức xạ xách tay độ nhạy cao

1 Cái

 

5

Máy ảnh kỹ thuật số

1 Cái

 

6

Máy đo khoảng cách điện tử

1 Cái

 

7

Túi chì cám

5 Túi

 

8

Tay gắp nguồn dài 2m

2 Cái

 

II

TT Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

 

a

Danh mục thiết bị chuẩn đo lường

 

 

1

Bàn kiểm đồng hồ nước lạnh

1 Cái

 

2

Bàn kiểm tự động kỹ thuật số công tơ 1 pha

1 Cái

 

3

Bàn kiểm tự động kỹ thuật s công tơ 3 pha

1 Cái

 

4

Bộ pipet chuẩn kim loại

1 Bộ

 

5

Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2 inox

1 Bộ

 

6

Bộ chuẩn dung tích thủy tinh và pipet chia độ 10ml

1 Bộ

 

7

Bộ quả chuẩn E2 (1-500mg)

1 Bộ

 

8

Bộ quả chuẩn E2 (1-1000g)

1 Bộ

 

9

Bộ quả cân chuẩn F1

1 Bộ

 

10

Bộ thiết bị lấy mẫu xăng dầu

1 Bộ

 

11

Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ nước

1 Bộ

 

12

Bộ dụng cụ tháo lắp công tơ điện

1 Bộ

 

13

Bộ quả chuẩn F2 (200g-5kg)

1 Bộ

 

14

Bộ Bình chuẩn kim loại hạng I (02-200)L

1 Bộ

 

15

Bình chuẩn từng phần kép (10-25L)

1 Cái

 

16

Bình chuẩn từng phn loại 100 lít

1 Cái

 

17

Bình chuẩn từng phần loại 500 lít

1 Cái

 

18

Cân kỹ thuật Max 3610g (cấp chính xác 0,01g)

1 Cái

 

19

Cân điện tử Max 6500g (cấp chính xác 0,1g) 3

1 Cái

 

20

Cân điện tMax 60kg (cấp chính xác 0,5g)

1 Cái

 

21

Cân kiểm định quả chuẩn M1, kiểu điện tử

1 Cái

 

22

Chuẩn dùng để kiểm định PTĐ điện tim

1 Cái

 

23

Chuẩn dùng để kiểm định đồng hồ taxi mét

1 Cái

 

24

Chuẩn dùng để kiểm định áp kế

1 Cái

 

25

Chuẩn dùng để kiểm định huyết áp kế

1 Cái

 

26

Hộp điện trở thập phân trị số lớn

1 Bộ

 

27

Hộp điện mẫu cấp chính xác 0,05%

1 Cái

 

28

Hệ thống kiểm định xitec ô tô đến 25m3

1 Bộ

 

29

Máy kéo nén đa năng thủy lực - điều khiển và xử lý kết quả bằng máy tính

1 Cái

 

30

Máy phân tích xăng dầu

1 Cái

 

31

Máy đo liều bức xạ

1 Cái

 

32

Máy đo oxy hòa tan

1 Cái

 

33

Máy đo đa năng kiểm định máy chụp X-Quang thường quy

1 Bộ

 

34

Thiết bị kiểm định máy đo điện não

1 Cái

 

35

Thiết bị kiểm định máy chụp X - Quang

1 Cái

 

36

Thiết bị thử nghiệm TU, TI lưu động

1 Bộ

 

37

Thiết bị thử nghiệm TU, TI lưu động (TQ)

1 Bộ

 

38

Thiết bị kiểm tra hàm lượng N,P,Ca trong thức ăn chăn nuôi

1 Bộ

 

39

Thiết bị kiểm tra chất lượng phân bón

1 Bộ

 

40

Thiết bị kiểm định máy đo nồng độ cồn trong hơi thở

1 Cái

 

41

Thiết bị kiểm định thiết bị chống sét

1 Cái

 

42

Thiết bị kiểm tra chất lượng hình ảnh máy chụp CT

1 Bộ

 

43

Thiết bị kiểm tra chất lượng hình ảnh máy X-quang tăng sáng truyền hình

1 Bộ

 

44

Thiết bị đo rò phóng xạ buồng X-Quang

1 Bộ

 

45

Quần áo, giầy, mũ bảo hộ chuyên dụng chống nhiễm bẩn phóng xạ

10 Bộ

 

46

Quả chuẩn F1 (1-500mg)

1 Bộ

 

47

Quả chuẩn F1 (1-500g)

1 Bộ

 

48

Quả chuẩn F1 (1-10kg)

1 Bộ

 

49

Quả cân chuẩn cấp chính xác M1

1200 Quả

 

b

Danh mục thiết bị thử nghiệm

1 Cái

 

1

Bộ thử ngón tay EU

1 Bộ

 

2

Bộ thiết bị đo khoảng h không khí và chiều dài đường rò

1 Bộ

 

3

Bộ dụng cụ thí nghiệm

1 Bộ

 

4

Dụng cụ thử các phần nhỏ

1 Cái

 

5

Dụng cụ thử hình dạng, kích ccác loại đồ chơi

1 Cái

 

6

Dụng cụ dò có khớp nối

1 Cái

 

7

Đồng hồ vạn năng

1 Cái

 

8

Hệ thống chưng cất đạm

1 Cái

 

9

Máy đo độ đục

1 Cái

 

10

Máy đo điện trở cách điện

1 Cái

 

11

Máy đo điện trở suất và điện trcủa đất

1 Cái

 

12

Thiết bị đo dòng điện dò

1 Cái

 

13

Thiết bị đo nhiệt độ chính xác cao

1 Cái

 

14

Thiết bị thử nghiệm tính liên tục của nối đất

1 Cái

 

15

Thiết bị phân tích công suất

1 Cái

 

16

Thiết bị thử độ bền điện áp

1 Cái

 

17

Thiết bị thử độ sắc cạnh

1 Cái

 

18

Thiết bị thử đầu nhọn

1 Cái

 

19

Thiết bị kiểm tra độ bền của đồ chơi kích hoạt bằng miệng

1 Cái

 

20

Thiết bị phân tích nước nhiều chỉ tiêu

1 Cái

 

21

Thiết bị xác định E-Coli

1 Cái

 

22

Thiết bị phân tích hàm lượng chất béo

1 Cái

 

23

Thiết bị thử nghiệm chỉ số chịu phóng điện bề mặt

1 Bộ

 

24

Thử nghiệm máy kéo nén đa năng dạng thủy lực

1 Bộ

 

25

Quang Phổ AAS-G7

1 Bộ

 

26

Sắc khí lỏng hiệu năng cao HPLC-G7

1 Bộ

 

27

Lực kế

1 Cái

 

III

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

 

1

Bộ bình chuẩn dung tích hạng II (bằng kim loại)

1 Bộ

 

2

Bộ quả chuẩn F1 (1g - 500g) kiểm tra vàng

1 Bộ

 

3

Thiết bị kiểm tra mã s, mã vạch

1 Cái

 

4

Thiết bị kiểm tra chất lượng xăng, dầu

1 Cái

 

5

Thiết bị kiểm tra công tơ điện tử không phá hủy

1 Cái

 

6

Thiết bị kiểm tra nhanh hàm lượng chì (Mỹ)

1 Bộ

 

IV

Trung tâm thông tin và chuyển giao công nghệ mới

 

 

1

Đèn dựng phim

1 Cái

 

2

Hệ thống máy ch

1 Hệ thống

 

3

Máy ảnh kỹ thuật số

1 Bộ

 

4

Máy quay Camera

1 Bộ

 

5

Máy làm đất đa năng

1 Bộ

 

6

Máy tính để bàn chuyên dụng

1 Bộ

 

7

Thiết bị lưu điện cho hệ thng máy chủ

1 Cái

 

8

Thiết bị Audio interface

1 Cái

 

9

Loa kiểm âm cho phòng dựng

2 Cái

 

H

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

I

Ban Quản lý rừng đc dng

 

 

1

Dùi cui điện

4 Cái

 

2

Máy định vị GPS cầm tay

4 Cái

 

3

Máy ảnh kỹ thuật số

2 Cái

 

4

Máy bộ đàm/1 ban

1 Cái

 

5

Máy quay phim cầm tay

1 Cái

 

6

Máy phát điện

1 Cái

 

7

Máy thổi gió

2 Cái

 

8

Máy cắt thực bì

4 Cái

 

II

Chi cục quản lý chất lượng NLS và thủy sản

 

 

1

Máy ảnh kỹ thuật số

2 Cái

 

2

Máy ly tâm

1 Cái

 

3

Máy đo dư lượng nitrat

3 Cái

 

4

Máy định vị GPS cầm tay

3 Cái

 

5

Máy in màu

1 Cái

 

6

Máy chiếu

2 Bộ

 

7

Tủ đông

1 Cái

 

8

Tủ mát

2 Cái

 

III

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

1

Bộ nối từ kính hiển vi sang máy vi tính

1 Bộ

 

2

Bộ đồ mổ khám, bộ bàn mổ khám

1 Bộ

 

3

Cân phân tích

1 Cái

 

4

Kính hiển vi

1 Cái

 

5

Kính soi đếm khuẩn lạc

1 Cái

 

6

Máy phun thuốc sát trùng

1 Cái

 

7

Máy khuấy từ có gia nhiệt

1 Cái

 

8

Máy đo pH để bàn

1 Cái

 

9

Máy nghiền tế bào

1 Cái

 

10

Micropipet 12 kênh

1 Cái

 

11

Máy ly tâm ng facol 50ml

1 Cái

 

12

Máy ly tâm 8 ống 15ml

1 Cái

 

13

Máy ly tâm 18 ống 1,5ml

1 Cái

 

14

Máy lắc Votex

1 Cái

 

15

Máy cất lọc nước 2 lần

1 Cái

 

16

Máy siêu âm 4D màu

1 Cái

 

17

Máy in đi kèm máy siêu âm

1 Cái

 

18

Máy đo nồng độ tinh trùng

1 Cái

 

19

Máy đo độ dày mỡ lưng

1 Cái

 

20

Máy phát hiện động dục gia súc

1 Cái

 

21

Máy khám thai có đầu dò

1 Cái

 

22

Máy ảnh kỹ thuật số

1 Cái

 

23

Máy hút dịch đờm

1 Cái

 

24

Nồi hấp ướt điều khiển cơ

1 Cái

 

25

Tủ hút ẩm kính hiển vi

1 Cái

 

26

Tủ lạnh âm

1 Cái

 

27

Tủ hút khí độc

1 Cái

 

28

Pipet 8 kênh 50-300ul

1 Cái

 

IV

Chi cục Kiểm lâm

 

 

a

Chi cục Kiểm lâm tỉnh

 

 

1

Máy định vị GPS

4 Cái

 

2

Máy bộ đàm kéo dài

1 Bộ

 

3

Máy tính bảng

8 Cái

 

4

Máy ghi âm

3 Cái

 

5

Máy tính để bàn cấu hình cao

5 Bộ

 

6

Máy tính xách tay cấu hình cao

3 Cái

 

7

Máy ảnh

3 Cái

 

8

Máy Flycam

1 Cái

 

9

Máy chiếu

1 Bộ

 

10

Máy bộ đàm cầm tay

1 Bộ

 

11

Ống nhòm ban ngày

1 Cái

 

12

Ống nhòm ban đêm

1 Cái

 

13

Ổ cứng di động

3 Cái

 

14

Tăng âm loa đài

1 Bộ

 

15

Loa cầm tay

2 Cái

 

b

Hạt kiểm lâm (bao gồm 11 hạt kiểm lâm các huyện/thành phố; hạt kiểm lâm Phong Quang; Kiểm lâm cơ động và PCCCR số I, II)

 

 

1

Máy định vị GPS

5 Cái

 

2

Máy bộ đàm cầm tay

1 Bộ

 

3

Máy tính để bàn cấu hình cao

2 Bộ

 

4

Máy tính xách tay cấu hình cao

2 Cái

 

5

Máy tính bảng

1 Cái

 

6

Máy ghi âm

1 Cái

 

7

Máy ảnh

1 Cái

 

8

Máy chiếu

1 Cái

 

9

Máy thổi gió

1 Cái

 

10

Máy cắt thực bì

1 Cái

 

11

Máy phát điện

1 Cái

 

12

Máy Cưa xăng

1 Cái

 

13

Ống nhòm ban ngày

1 Cái

 

14

Ống nhòm ban đêm

1 Cái

 

15

cứng di động

1 Cái

 

16

Tăng âm loa đài chuyên dùng

1 Bộ

 

17

Loa cầm tay

2 Cái

 

V

Chi cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật

 

 

1

Bộ dụng cụ làm tiêu bản côn trùng

5 Bộ

 

2

Bộ dụng cụ trồng cây và lấy mẫu đất

5 Bộ

 

3

Bộ dụng cụ thử tỷ lệ ny mầm hạt giống

5 Bộ

 

4

Cân điện tử

1 Cái

 

5

Kính hiển vi

1 Cái

 

6

Máy đo độ ẩm hạt

1 Cái

 

7

Máy Định vị GPS cầm tay

5 Cái

 

8

Máy đo độ PH để bàn

5 Cái

 

9

Máy phun thuốc trừ sâu động cơ xăng

5 Cái

 

10

Máy ảnh kỹ thuật số

4 Cái

 

11

Tủ sấy côn trùng

1 Cái

 

12

Tủ sấy hạt giống

1 Cái

 

13

Tủ lạnh

2 Cái

 

14

Tủ định ôn

1 Cái

 

15

Tủ hút ẩm kính hiển vi

1 Cái

 

16

Ống nhòm côn trùng

2 Cái

 

VI

Chi cục Thủy lợi

 

 

1

Máy ảnh kỹ thuật số

1 Cái

 

2

Máy định vị GPS cầm tay

1 Cái

 

3

Máy phát điện

1 Cái

 

4

Máy đánh thăng bằng laser

1 Cái

 

5

Máy kinh vĩ

1 Cái

 

VII

Chi cục Lâm nghiệp

 

 

1

Máy ảnh kỹ thuật số

5 Cái

 

2

Máy định vị GPS cầm tay

5 Cái

 

3

Máy đo chiều cao cây

3 Cái

 

4

Máy kinh vĩ điện tử

3 Cái

 

5

Ống nhòm

5 Cái

 

VIII

Trung tâm thủy sản

 

 

1

Bình Weys ấp trứng cá loại 2001

2 Cái

 

2

Bình Weys ấp trứng cá loại 1001

2 Cái

 

3

Cân đồng hồ điện tử chính xác 1-4g

3 Cái

 

4

Máy bơm nước D20

2 Cái

 

5

Máy bơm nước (1,5kW; điện 1 pha công suất 80m3/h)

4 Cái

 

6

Máy đo oxy hòa tan

2 Cái

 

7

Máy phun nước tạo oxy (2,2kW-điện 1 pha)

12 Cái

 

8

Máy sục khí 1,5kw (điện 1 pha)

3 Cái

 

9

Máy chế biến thức ăn chăn nuôi đa năng 3A2.2KW (3 pha)

1 Cái

 

10

Máy ép cám viên trục đứng

1 Cái

 

11

Máy phun rửa áp lực Bosch AQT 45-14 (2100W)

1 Cái

 

12

Máy thái cỏ 3A3KW

2 Cái

 

13

Máy tạo oxy cho ao nuôi

4 Cái

 

IX

Trung tâm giống cây trồng và vật nuôi Phố Bảng

 

 

1

Bình chứa ni tơ lỏng

2 Cái

 

2

Bộ dây nối

1 Bộ

 

3

Bộ đèn LED để nhìn cọng rạ

1 Bộ

 

4

Đèn soi phối tinh

1 Cái

 

5

Đĩa làm ấm

1 Cái

 

6

Hệ thống làm ấm

1 Bộ

 

7

Kính hiển vi điện tử có màn hình

1 Cái

 

8

Khay nạp cọng rạ

1 Cái

 

9

Tủ ấm

1 Cái

 

10

Máy so màu SDM 6 có tích hp máy in

1 Cái

 

11

Máy cất nước 2 lần

1 Cái

 

12

Máy đo pH bỏ túi PICCOLO Plus

1 Cái

 

13

Máy đo tỷ trọng

1 Cái

 

14

Máy băm thái cỏ

2 Cái

 

15

Máy ép bánh cỏ, rơm khô

1 Cái

 

16

Máy trộn thức ăn TMR

1 Cái

 

17

Máy làm đất trồng cỏ

2 Cái

 

18

Máy phun khử trùng

2 Cái

 

19

Pipet điện tử 100 microlit-1ml bao gồm cả bộ sạc 220v

1 Cái

 

20

Tủ sấy/thiết bị khử trùng LINE 600

1 Cái

 

21

Thiết bị giải đông tinh

1 Cái

 

22

Thiết bị pha loãng tinh

1 Cái

 

23

Xe kéo chcỏ

2 Cái

 

X

Trung tâm khuyến nông

 

 

1

Máy ảnh kỹ thuật số

1 Cái

 

2

Máy quay camera

1 Cái

 

XI

Trung tâm KHKT giống cây trồng Đạo Đức

 

 

1

Bộ khử trùng bộ phận cấy

1 Bộ

 

2

Máy nổ dùng để bơm nước

1 Cái

 

3

Máy đo độ ẩm

1 Cái

 

4

Máy cấy

1 Cái

 

5

Máy phun thuốc trừ sâu

1 Cái

 

6

Máy cày CUBOTA 3000 mã lực

1 Cái

 

7

Máy thái cỏ thức ăn cho trâu, bò

1 Cái

 

8

Máy phát cỏ

2 cái

 

9

Máy bóc cấy tế bào thực vật

1 Cái

 

10

Máy hút ẩm công nghiệp

1 Cái

 

11

Máy lọc nước chuyên dụng

1 Cái

 

12

Nồi hấp

1 Cái

 

I

SỞ XÂY DỰNG

 

Phục vụ hoạt động sát hạch cấp chứng chhành nghề hoạt động xây dựng

1

Camera giám sát 4 đầu

1 Bộ

 

2

Máy tính để bàn chuyên dùng cấu hình cao

10 Bộ

 

K

SỞ NGOẠI VỤ

 

 

I

Công tác quản lý nhà nước về biên gii

 

 

1

Máy ảnh kỹ thuật số

1 Cái

 

2

Máy quay

1 Cái

 

3

Máy tính xách tay cấu hình cao

1 Cái

 

4

Máy định vị GPS

1 Cái

 

II

Công tác biên, phiên dịch

 

 

1

Thiết bị dịch Cabine

1 Bộ

 

L

SỞ TÀI CHÍNH

 

 

1

Máy tính chuyên dùng cấu hình cao

 

 

M

TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 

 

I

Sở Tài nguyên và Môi trưng

 

 

1

Máy định vị toàn cầu GPS tĩnh (1 bộ gồm 5 máy trạm)

3 Bộ

 

2

Máy toàn đạc điện tử

4 Bộ

 

3

Máy in phun A0 màu

1 Cái

 

4

Máy chủ NetserveLH3

14 Bộ

 

5

Máy Photocopy A0

1 Cái

 

6

Máy Scan khổ A0

1 Cái

 

7

Máy Scan khổ A3

2 Cái

 

8

Máy in màu khổ A3

1 Cái

 

9

Máy photocopy A3

2 Cái

 

10

Máy hút ẩm

1 Cái

 

11

Máy ảnh kỹ thuật số

3 Cái

 

12

Máy tính để bàn chuyên dùng cấu hình cao

20 Bộ

 

13

Máy tính xách tay cấu hình cao

15 Bộ

 

II

Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh

 

 

1

Hệ thống máy chủ

1 Hệ thống

 

2

Máy hút ẩm

1 Cái

 

3

Máy toàn đạc điện tử

1 Cái

 

4

Máy Scan 2 mặt A3

2 cái

 

5

Máy photocopy A3

1 cái

 

6

Máy tính để bàn cấu hình cao

21 bộ

 

7

Máy in A0

1 cái

 

8

Máy in A3

2 cái

 

9

Máy in mã vạch

1 cái

 

10

Máy ảnh kỹ thuật số

1 cái

 

11

Máy quét A0

1 cái

 

12

Máy định vị toàn cầu GPS tĩnh

1 bộ

 

13

cứng lưu tài liệu

1 cái

 

III

Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai 11 huyện/thành phố

 

 

1

Hệ thống máy chủ

1 Hệ thống/chi nhánh

 

2

Máy hút ẩm

1 Cái/chi nhánh

 

3

Máy toàn đạc điện t

1 Cái/chi nhánh

 

4

Máy Scan 2 mặt A3

1 cái/chi nhánh

 

5

Máy photocopy A3

1 cái/chi nhánh

 

6

Máy tính để bàn cấu hình cao

35 bộ

- Chi nhánh: Vị xuyên, Bắc Quang, Quang Bình, Hoàng Su Phì, Xín Mần, Quản Bạ, Yên Minh, Đồng Văn, Mèo Vạc: 03 bộ/1 chi nhánh,

- Chi nhánh: Thành phố Hà Giang, Bắc Mê: 04 bộ/1 chi nhánh.

7

Máy in A3 9

1 Cái/chi nhánh

 

8

Máy in mã vạch

1 Cái/chi nhánh

 

9

Máy ảnh kỹ thuật số

1 Cái/chi nhánh

 

10

cứng lưu tài liệu

1 Cái/chi nhánh

 

IV

Trung tâm quan trắc môi trường

 

 

a

Thiết bị quan trắc hiện trường

 

Theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017

1

Bộ lấy mẫu khí thải

2 Bộ

 

2

Bộ lấy mẫu khí xung quanh

2 Bộ

 

3

Bộ thiết bị lấy mẫu bụi TSP

2 Bộ

 

4

Bơm chân không

2 Cái

 

5

Đầu đo nhiệt độ

2 Cái

 

6

Máy ảnh kỹ thuật số

2 Cái

 

7

Máy định vị GPS cầm tay

2 Cái

 

8

Máy đo EC

2 Cái

 

9

Máy đo lưu tốc dòng chảy

2 Bộ

 

10

Máy đo nhiệt độ

2 Cái

 

11

Máy đo pH

2 Cái

 

12

Thiết bị bảo quản mẫu môi trường

2 Bộ

 

13

Thiết bị đo cường độ ánh sáng

2 Bộ

 

14

Thiết bị đo chênh áp

2 Cái

 

15

Thiết bị đo điện từ trường

2 Bộ

 

16

Thiết bị đo đrung cầm tay

2 Cái

 

17

Thiết bị đo lưu lượng khí

2 Cái

 

18

Thiết bị đo phóng xạ

2 Bộ

 

19

Thiết bị đo sóng viba

2 Bộ

 

20

Thiết bị đo tiếng ồn cầm tay

2 Cái

 

21

Thiết bị đo vi khí hậu cầm tay

2 Cái

 

22

Thiết bị ghi đo bức xạ

2 Bộ

 

23

Thiết bị lấy mẫu đất

2 Cái

 

24

Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng

2 Bộ

 

25

Thiết bị lấy mẫu trầm tích

2 Bộ

 

26

Thiết bị quan trắc tự động khí thải, nước thải

2 Bộ

 

27

Trạm kiểm định môi trường di động

2 Bộ

 

28

Thiết bị điều khiển lấy mẫu bụi

2 Cái

 

29

Thiết bị đo tiếng ồn tích phân

2 Cái

 

30

Thiết bị lấy mẫu khí NOx

2 Cái

 

31

Thiết bị lấy mẫu khí Oxy

2 Cái

 

32

Thiết bị lấy mẫu khí SO2

2 Cái

 

b

Thiết bị, dụng cụ trong phòng thí nghiệm

 

Theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017

1

Bổn định nhiệt

1 Bộ

 

2

Brửa siêu âm

1 Bộ

 

3

Bếp điều chỉnh nhiệt

1 Bộ

 

4

Bộ chuẩn lưu lượng

1 Bộ

 

5

Bộ Soxlel

1 Bộ

 

6

Bơm hút

1 Cái

 

7

Bộ dụng cụ thủy tinh phân tích trong phòng thí nghiệm

1 Bộ

 

8

Bộ hóa chất phân tích trong phòng thí nghiệm

1 Bộ

 

9

Bộ lọc hút chân không

1 Bộ

 

10

Bộ phân tích thủy ngân và asen

1 Bộ

 

11

Cân phân tích

1 Cái

 

12

Hệ thống nạp mẫu khí

1 Bộ

 

13

Hệ thống ICP

1 Bộ

 

14

Lò nung

1 Cái

 

15

Lò chuyển hóa

1 Cái

 

16

Máy cất cô chân không

1 Cái

 

17

Máy cất Nitơ

1 Cái

 

18

Máy cất quay chân không

1 Cái

 

19

Máy cô nitơ

1 Cái

 

20

Máy chủ Server

1 Bộ

 

21

Máy chưng cất đạm tự động

1 Cái

 

22

Máy đếm Coliform

1 Cái

 

23

Máy khuấy từ

1 Cái

 

24

Máy nén khí

1 Cái

 

25

Máy phân tích quang phổ AAS

1 Bộ

 

26

Máy phân tích sắc ký GC

1 Bộ

 

27

Máy quang phổ UV-VIS

1 Bộ

 

28

Máy sắc ký ion

1 Bộ

 

29

Máy sắc ký lỏng cao áp

1 Bộ

 

30

Máy tính xử lý số liệu

14 Bộ

 

31

Máy lắc

1 Cái

 

32

Máy lắc xoay tròn

1 Cái

 

33

Máy lọc chân không

1 Cái

 

34

Máy phát điện 15 KVA 220V

1 Cái

 

35

Máy tạo đa khí chuẩn

1 Cái

 

36

Modul phân tích khí CO

1 Bộ

 

37

Nồi hấp

2 Cái

 

38

Tủ ấm

1 Cái

 

39

Tủ bảo quản mẫu

2 Cái

 

40

Tủ cấy vi sinh

1 Cái

 

41

Tủ hút

1 Cái

 

42

Tủ lạnh lưu chất chuẩn

1 Cái

 

43

Tủ lưu hóa chất

1 Cái

 

44

Tủ sấy

1 Cái

 

45

Tủ ủ BOD

1 Cái

 

46

Thiết bị cất nước 2 lần

1 Cái

 

47

Thiết bị hấp tiệt trùng

1 Bộ

 

48

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

1 Cái

 

49

Thiết bị lọc nước siêu sạch

1 Bộ

 

50

Thiết bị phá mẫu

1 Bộ

 

51

Thiết bị phản ứng COD

1 Bộ

 

52

Thiết bị sinh khí zero

1 Bộ

 

V

Trung tâm Công nghệ Thông tin

 

 

1

Lưu điện cho hệ thống máy chủ

1 Cái

 

2

Máy hút ẩm

2 Cái

 

3

Máy chủ

1 Cái

 

4

Máy sao dữ liệu

1 Cái

 

5

Máy tính để bàn cấu hình cao

15 Bộ

 

6

Máy photocopy A0

2 Cái

 

7

Máy Quét A0

2 Cái

 

8

Máy photocopy A3

2 Cái

 

9

Máy Quét A3

2 Cái

 

10

Máy in màu A0

3 Cái

 

11

cứng ngoài

10 Cái

 

N

VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

I

Bảo tàng tỉnh

 

 

1

Bộ tăng âm, loa phục vụ triển lãm

1 Bộ

 

2

Bộ máy vi tính cấu hình cao chuyên dụng (để dựng phim)

1 Bộ

 

3

Camera vác vai HD

2 Bộ

 

4

Máy ảnh kỹ thuật số chuyên dụng

2 Cái

 

5

Máy định vị vệ tinh cầm tay GPS

1 Cái

 

6

Máy ghi âm kỹ thuật số

2 Cái

 

7

Máy tính xách tay

2 Cái

 

8

Máy chiếu

1 Bộ

 

9

Máy Scan khổ A3

1 Cái

 

10

Tivi 43inch chiếu phim

6 Cái

 

11

Tủ chống ẩm chuyên dụng (300 lít)

10 Cái

 

II

Đoàn nghệ thuật tỉnh

 

 

1

Bố trống da

1 Bộ

 

2

Bộ tăng âm

1 Bộ

 

3

Bộ khuếch đại công suất 4 kênh cho hệ thống loa

1 Chiếc

 

4

Loa toàn giải

6 Chiếc

 

5

Đàn Ghita bass

2 Chiếc

 

6

Đàn kỹ thuật số

1 Bộ

 

7

Đèn led chiếu sáng 3Wx54 bóng cao cấp

10 dàn

 

8

Đèn bạt

10 Cái

 

9

Đàn organ

2 Chiếc

 

10

Đèn Moving 200w

6 Chiếc

 

11

Micro không dây

5 Chiếc

 

12

Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số

3 Cái

 

13

Thiết bị tạo âm thanh

1 Chiếc

 

14

Khung treo đèn sân khấu loại treo 6 đèn

5 Bộ

 

III

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

 

01 Cái/1 đội

1

Đầu phát

11 Cái

 

2

Giá để thiết bị chiếu phim

11 Cái

 

3

Loa thùng kèm theo giá đỡ loa

11 Cái

 

4

Máy phát điện

11 Cái

 

5

Máy chiếu phim

11 Cái

 

6

Máy tính xách tay cấu hình cao

11 Cái

 

7

Máy tăng âm

11 Cái

 

8

Micro không dây

11 Cái

 

9

Màn ảnh

11 Cái

 

IV

Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch

 

 

1

Máy quay Camera vác vai HD

1 Cái

 

V

Trung tâm Văn hóa tỉnh

 

 

1

Bóng đúc 1000W

10 Cái

 

2

Bộ khuếch đại công suất 4 kênh

2 Cái

 

3

Bộ xử lý tín hiệu Driverack

2 Cái

 

4

Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 24 kênh

2 Cái

 

5

Bàn điều khiển ánh sáng

2 Cái

 

6

Chân đèn có tay quay

2 Cái

 

7

Đèn kỹ xảo

15 Cái

 

8

Đèn par led full màu ngoài trời

30 Cái

 

9

Loa ca nhạc

4 Bộ

 

10

Micro không dây cầm tay

10 Cái

 

11

Micro không dây cài tai

10 Cái

 

12

Máy tính xách tay cấu hình cao

5 Cái

 

13

Vỏ đèn par 64 vỏ nhôm

10 Cái

 

14

Tủ chứa Mixer chuyên dụng TF rack

1 Cái

 

15

n áp 10kVA 3 pha

1 Cái

 

VI

Trung tâm Huấn luyện thi đấu TDTT

 

 

1

Bộ giàn tạ đa năng

2 Bộ

 

2

Bao cát

5 Bao

 

3

Bộ ghế tập tạ

2 Bộ

 

4

Bàn bóng bàn

5 Bộ

 

5

Dụng cụ đấm bốc lật đật

2 Bộ

 

6

Giàn treo bao cát

1 Bộ

 

7

Thảm tập

1 Bộ

 

Bổ sung
nhayPhụ lục 1: Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh được bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND.nhay

PHỤ LỤC 2

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP HUYỆN,THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 của UBND tỉnh)

 

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Chủng loại

Định mức tối đa

Ghi chú

I

Trung tâm Văn hóa, thông tin và du lịch

 

 

1

Máy quay Camera HD

2 Bộ

 

2

Hệ thống âm thanh giàn treo phục vụ hoạt động biểu diễn

1 Hệ thống

 

3

Hệ thống ánh sáng phục vụ hoạt động biểu diễn

1 Hệ thống

 

4

Máy tính xách tay cấu hình cao

2 Cái

 

5

Máy phát thanh

1 Cái

 

6

Máy phát hình tiếp sóng

3 Cái

 

7

Máy phát điện 3 pha

1 Cái

 

8

Máy ảnh kỹ thuật s

2 Cái

 

9

Máy phát thanh FM

2 Cái

 

10

Máy Fly cam

2 Cái

 

11

Âm ly chuyên dùng

1 Cái

 

12

Loa siêu trầm

2 Cái

 

13

Bộ chia tần số

1 Cái

 

14

Micro chuyên dụng không dây

2 Cái

 

15

Micro chuyên dụng có dây

2 Cái

 

II

Phòng Tài nguyên - Môi trường

 

 

1

Máy định vị cầm tay GPS

1 Cái

 

2

Máy in khổ A3

1 Cái

 

III

Trung tâm dịch vụ Công cộng môi trường và cấp thoát nước

 

 

1

Máy ủi rác

1 Cái

 

2

Máy xúc

1 Cái

 

IV

Phòng Quản lý đô thị/ Phòng Kinh tế Hạ tầng

 

 

1

Máy in khổ A3

1 Cái

 

V

UBND các xã, phường, thị trấn (trang bị cho nhà văn hóa xã)

 

 

1

Ampli lin Mixer chuyên dụng

2 Cái

 

2

Loa thùng chuyên dụng

4 Cái

 

3

Loa nén chuyên dụng Postef 30W

2 Cái

 

4

Micro chuyên dụng không dây

4 Cái

 

PHỤ LỤC 3

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC TRƯỜNG DẠY NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 của UBND tỉnh)

 

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Chủng loại

Định mức tối đa

Ghi chú

A

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH

I

Nghề điện dân dụng

 

Theo Thông tư số 06/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2015

1

Máy đo hiện sóng

6 Cái

 

2

Máy phát xung chuẩn

6 Cái

 

3

Mô hình cắt bổ hoặc các thiết bị cơ cấu đo

3 Bộ

 

4

Máy vi tính xách tay

3 Cái

 

5

Máy hàn hồ quang điện (01 pha)

6 Cái

 

6

Mô hình cắt bổ các cơ cấu truyền động thông dụng

3 Bộ

 

7

Máy chiếu vật thể

3 Bộ

 

8

Máy chiếu

1 Bộ

 

9

Máy vi tính để bàn

36 Bộ

 

10

Khối D, khối V, bàn máp, đe, lò rèn

3 Bộ

 

11

Máy khoan bàn

5 Cái

 

12

Tủ sấy điều khiển được nhiệt độ

3 Cái

 

13

Mô hình dàn trải hệ thống chống sét

3 Bộ

 

14

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

3 Bộ

 

15

Mô hình hệ thống bôi trơn, làm mát, cung cấp nhiên liệu và điện

3 Bộ

 

16

Bàn thí nghiệm và thực hành máy phát điện đồng bộ một pha

9 Cái

 

17

Ti vi độ phân dải 4k

4 Cái

 

18

Bộ khí cụ điện hạ áp thực hành

18 Bộ

 

19

Mô hình mạch ổn định điện áp một chiều kiểu bù nối tiếp.

6 Bộ

 

20

Mô hình mạch ổn định điện áp một chiều kiểu bù song song.

6 Bộ

 

21

Mô hình ổn định điện áp xoay chiều dùng rơle trung gian.

4 Bộ

 

22

Mô hình cắt bổ động cơ 1 pha, 3 pha rô to lồng sóc

4 Bộ

 

23

Bộ mô hình dàn trải bộ dây quấn Stato động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha

4 Bộ

 

24

Bộ thí nghiệm, đo lường và xác định cực tính máy điện

6 Bộ

 

25

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôtô lồng sóc

18 Cái

 

26

Mô hình dàn trải bàn là

4 Bộ

 

27

Mô hình dàn trải bếp điện

4 Bộ

 

28

Mô hình dàn trải bếp từ

4 Bộ

 

29

Mô hình dàn trải nồi cơm điện

4 Bộ

 

30

Mô hình dàn trải bình nước nóng chạy bằng điện:

4 Bộ

 

31

Mô hình dàn trải lò vi sóng

4 Bộ

 

32

Mô hình dàn trải tlạnh - hoạt động được.

4 Bộ

 

33

Máy điều hòa nhiệt độ hai khối (một chiều, hai chiều INVERTER)

6 Cái

 

34

Máy phun rửa cao áp

4 Cái

 

35

Ca bin thực tập lắp đặt máy lạnh và điều hòa không khí.

12 Bộ

 

36

Mô hình đi dây nổi:

4 Bộ

 

37

Bộ thực hành điện chiếu sáng cơ bản:

12 Bộ

 

38

Mô hình dàn trải máy giặt thông dụng hoạt động được

4 Cái

 

39

Bộ thực hành điện tử cơ bản

4 Bộ

 

40

Tủ cung cấp điện

6 Cái

 

41

Hệ thống camera an ninh nội bộ phục vụ học tập

5 Bộ

 

42

Bộ tự động điều khiển đóng, mhệ thống chiếu sáng.

6 Bộ

 

43

Hệ thống đóng mở cửa tự động

6 Bộ

 

44

Bàn thí nghiệm và thực hành máy phát điện ba pha

6 Bộ

 

45

Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện

8 Bộ

 

46

Động cơ điện vạn năng

8 Cái

 

II

Nghề điện công nghiệp

 

Theo Thông tư số 06/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2015

1

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

6 Bộ

 

2

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

4 Bộ

 

3

Mô hình cắt bổ động cơ 3 pha

4 Cái

 

4

Mô hình dàn trải bộ dây quấn Stato động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha

4 Bộ

 

5

Động cơ 3 pha

4 Cái

 

6

Tủ sấy

4 Cái

 

7

Bể ngâm hóa chất

4 Cái

 

8

Mô hình mạch điện chiếu sáng

4 Bộ

 

9

Mô hình mạch điện máy cắt gọt kim loại

4 Bộ

 

10

Mô hình mạch điện hệ thống băng tải

4 Bộ

 

11

Mô hình mạch điện thang máy

4 Bộ

 

12

Bộ thực hành điện tử cơ bản

36 Bộ

 

13

Thiết bị phòng Lab

4 Bộ

 

14

Biến tần

4 Bộ

 

15

Bộ thực hành điện khí nén

18 Bộ

 

16

Bộ lập trình PLC