Quyết định 3006/QĐ-UBND Hải Phòng 2021 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
_________

Số: 3006/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Hải Phòng, ngày 18 tháng 10 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng

______________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ các Nghị định của Chính Phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hưng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 126/TTr-SNN ngày 29/9/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện việc công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: số 3541/QĐ-CT ngày 25/11/2020; số 1475/QĐ-CT ngày 31/5/2021 liên quan đến công bố thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP; Bộ NN&PTNT;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TTTƯ; TT HĐNDTP;
- CT, PCT: Nguyễn Đức Thọ;
- C, PVP UBND TP;
- Đài PT&THHP; Báo HP; Báo AN;
- Cổng TTĐTTP;
- Các Phòng: KSTTHC; NNTN&MT;
- CV: KSTTHC;
- Lưu: VT.A

CHỦ TỊCH

 




 

 

Nguyễn Văn Hùng

 
DANH MỤC
Thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng (140 TTHC)

(Kèm theo Quyết định số: 3006/QĐ-UBND ngày 18/102021 của Chủ tịch UBND thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA LĨNH VỰC
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (133 TTHC)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (46 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết (ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Sở

UBND TP

 

 

Dịch vụ công mức độ 3,4

Dịch vụ bưu chính công ích

 

I. Lĩnh vực Thủy lợi và Phòng chống thiên tai (26 TTHC)

1

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước

25 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

- Các Quyết định: số 4638/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/11/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

2

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi

10 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

- Các Quyết định: số 4638/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/11/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công

15 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

- Các Quyết định: số 4638/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/11/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

4

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp

15 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017; Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

- Các Quyết định: số 4638/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/11/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

5

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước

20 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

- Các Quyết định: số 4638/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/11/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

6

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng

02 ngày

01 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

7

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức

02 ngày

01 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

8

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ

25 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3394/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

9

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ

10 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

10

Cấp giấy phép cho các hoạt động cắt, xẻ, khoan đào, xây dựng, khai thác nước ngầm, neo đậu tàu thuyền, để vật liệu, khai thác cát sỏi, đất, đá, khoáng sản, nạo vét luồng lạch, cải tạo công trình giao thông trong phạm vi bảo vệ đê điều

15 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Đê điều năm 2006;

- Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều năm 2020;

- Các Nghị định số: 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007; 60/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018;

- Các Thông tư số: 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011; 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017; số 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2021.

11

Cấp giấy phép xây dựng quốc phòng, an ninh, công trình giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế xã hội, hệ thống giếng khai thác nước ngầm, trạm bơm, âu thuyền; cấp giấy phép xây dựng công trình theo dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

15 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Đê điều năm 2006;

- Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều năm 2020;

- Các Nghị định số: 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007; 60/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018;

- Các Thông tư số: 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011; 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017; số 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2021.

12

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND thành phố quản lý

20 ngày

10 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;

- Các Quyết định: số

2525/QĐ-BNN- TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

13

Phê duyệt, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND thành phố quản lý.

20 ngày

10 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN- TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

14

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản

07 ngày

03 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN- TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

15

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác

10 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN- TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

16

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác

07 ngày

03 ngày

Chi cục

Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

- Luật Thủy lợi năm 2017-

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN- TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

17

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ

10 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

18

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ

07 ngày

03 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

19

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm

20 ngày

05 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

20

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ

03 ngày

02 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

21

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

03 ngày

02 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

x

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

22

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm.

10 ngày

05 ngày

Chi cục

Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

23

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ.

03 ngày

02 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

- Luật Thủy lợi năm 2017;

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;

- Các Quyết định: số 2525/QĐ-BNN- TCTL ngày 29/6/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

24

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

02 ngày

01 ngày

Chi cục

Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020;

- Các Quyết định: số 1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

25

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

03 ngày

02 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020;

- Các Quyết định: số 1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

26

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

03 ngày

02 ngày

Chi cục Thủy lợi và PCTT

Không

 

X

Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020;

- Các Quyết định: số 1957/QĐ-BNN- PCTT ngày 01/6/2020; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

II. Lĩnh vực Phát triển nông thôn (05 TTHC)

1

Công nhận làng nghề

20 ngày

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

 

Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018;

- Các Quyết định: số 2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

2

Công nhận nghề truyền thống

20 ngày

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

 

Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018;

- Các Quyết định: số 2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

3

Công nhận làng nghề truyền thống

20 ngày

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

 

Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018;

- Các Quyết định: số 2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

4

Bố trí, ổn định dân cư ngoài thành phố

40 ngày

30 ngày

Sở

Nông nghiệp và PTNT

Không

 

 

Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012

Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015;

- Các Quyết định: số 3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

5

Hỗ trợ dự án liên kết

15 ngày

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018;

- Các Quyết định: số 4660/QĐ-BNN-KTHT ngày 26/11/2016; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

III. Lĩnh vực Lâm nghiệp - Kiểm lâm (09 TTHC)

1

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố

37 ngày trường hợp UBND bố trí đất để trồng rừng thay thế

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019;

- Các Quyết định: số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

02 ngày trường hợp UBND không còn quỹ đất quy hoạch phát triển rừng để trồng rừng thay thế

- Bước 1: 05 ngày đối với UBND thành phố

- Bước 2: 20 ngày đối với

Bộ NN và PTNT

- Bước 3: 30 ngày đối với UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế

- Bước 4: 10 ngày kể từ ngày nhận được QĐ phê duyệt, Bộ NN&PTNT thông báo bằng văn bản cho UBND TP

2

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

38 ngày

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019;

- Các Quyết định: số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

3

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

35 ngày

15 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018;

- Các Quyết định: số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

4

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

35 ngày

15 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018;

- Các Quyết định: số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

5

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

05 ngày (đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ)

- Bước 1: 25 ngày đối với UBND TP

- Bước 2: 25 ngày đối với Bộ NN&PTNT

- Bước 3: Thời gian giải quyết theo Quy chế làm việc của Chính phủ, Quốc hội

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

x

Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020.

- Các Quyết định: số 2762/QĐ-BNN- TCLN ngày 22/7/2020; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

5 ngày (đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Quốc hội, Hội đồng nhân dân TP

- Bước 1: 40 ngày đối với UBND TP

- Bước 2. Thời gian giải quyết hồ sơ theo Quy chế làm việc của HĐND TP

6

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập

15 ngày

30 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018;

- Các Quyết định: số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

7

Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

10 ngày

05 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

Mức độ 4

X

Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018;

- Các Quyết định: số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

8

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

20 ngày

03 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018;

- Các Quyết định: số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

9

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư)

14 ngày

05 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Thông 209/2016/TT-BTC;

210/2016/TT-BTC

 

X

- Các Nghị định: số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021; 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;

- Các Thông tư: số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; số 210/2016/TT-BTC15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019;

- Các Quyết định: số 4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

III. Lĩnh vực Thủy sản (04 TTHC)

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

53 ngày

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Quyết định: số 154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

05 ngày trường hợp thay đổi tên

02 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

61 ngày trường hợp sửa đổi, bổ sung

3

Công bố mở cảng cá loại 2

04 ngày

02 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

4

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

10 ngày

09 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Các Nghị định: số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014; số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

V. Lĩnh vực Nông nghiệp (02 TTHC)

1

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

15 ngày

03 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018;

- Các Quyết định: số 2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

2

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

15 ngày

03 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

x

- Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018;

- Các Quyết định: số 2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (65 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết (ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công mức độ 3,4

Dịch vụ bưu chính công ích

I. Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (09 TTHC)

1

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

05 ngày đối với trường hợp phục hồi quyết định công nhận

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

x

- Luật Trồng trọt năm 2018;

Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019;

- Các Quyết định: số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

25 ngày đối với trường hợp cấp Quyết định công nhận

2

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

05 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

150.000 đồng

 

x

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;

- Các Nghị định: số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007; số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Thông tư: số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016; số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020;

- Các Quyết định: số 1299/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/3/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

21 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

800.000 đồng

Mức độ 4

x

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Các Nghị định: số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Các Thông tư: số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015; số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016; số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021;

- Các Quyết định: số 678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

84 ngày khi nhận được bản báo cáo khắc phục

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

07 ngày đối với cơ sở được kiểm tra đánh giá xếp loại theo quy định của Bộ NN&PTNT

Sở Nông nghiệp và PTNT

800.000 đồng

 

x

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Các Nghị định: số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Các Thông tư: số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015; số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016; số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021;

- Các Quyết định: số 678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

21 ngày

84 ngày khi nhận được bản báo cáo khắc phục

5

Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

03 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Thông tư số 223/2012/TT-BTC

 

X

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Các Nghị định: số 14/2015/NĐ-CP ngày 13/2/2015; số 104/2009/NĐ-CP ngày 09/11/2009;

- Các Thông tư: số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015; số 223/2012/TT-BTC ngày 24/12/2012;

- Các Quyết định: số 4307/QĐ-BNN-PC ngày 24/10/2016; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

6

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

600.000 đồng

Mức độ 4

X

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

- Các Thông tư: số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015; số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016; số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021;

- Các Quyết định: số 4307/QĐ-BNN-PC ngày 24/10/2016; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

500.000 đồng

 

X

- Luật Trồng trọt năm 2018;

Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019;

Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018;

- Các Quyết định: số 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

13 ngày trường hợp thay đổi địa điểm buôn bán phân bón

Sở Nông nghiệp và PTNT

200.000 đồng

 

X

- Luật Trồng trọt năm 2018;

Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019;

Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018;

- Các Quyết định: số 4756/QĐ-BNN- BVTV ngày 12/12/2019; số 2538/QĐ-BNN-VP ngày 06/7/2020; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

05 ngày trường hợp cấp lại

9

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

05 ngày

Sở Nông nghiệp  PTNT

Không

Mức độ 4

X

- Luật Trồng trọt năm 2018;

Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019;

- Các Quyết định: số 4756/QĐ-BNN- BVTV ngày 12/12/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

II. Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y (20 TTHC)

1

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành lĩnh vực chăn nuôi và thú y

05 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

150.000 đồng

Mức độ 4

X

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;

- Luật Chăn nuôi năm 2018;

- Các Nghị định: số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007; số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Thông tư: số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016; số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 1299/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/3/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

2

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

10 ngày đối với cơ sở sản xuất theo đặt hàng

Sở Nông nghiệp và PTNT

Trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế: 5.700.000 đồng/cơ sở/lần; Trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế: + Thẩm định lần đầu: 1.600.000 đồng/cơ sở/lần;

Thẩm định đánh giá giám sát: 1.500.000 đồng/cơ sở/lần.

Kể từ khi Quyết định phê duyệt Danh mục TTHC của UBND TP có hiệu lực đến 31/12/2021 áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí nêu trên; Kể từ ngày 01/01/2022 trở đi mức thu phí bằng mức thu phí nêu trên

 

X

- Luật Chăn nuôi năm 2018;

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020;

- Các Thông tư: số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

25 ngày đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

3

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

05 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

250.000 đồng/cơ sở/lần.

Kể từ khi Quyết định phê duyệt Danh mục TTHC của UBND TP có hiệu lực đến 31/12/2021 áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí nêu trên; Kể từ ngày 01/01/2022 trở đi mức thu phí bằng mức thu phí nêu trên

 

X

- Luật Chăn nuôi năm 2018;

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020;

- Các Thông tư: số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3ơ94/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

25 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

+ Thẩm định lần đầu: 2.300.000 đồng/cơ sở/lần;

+ Thẩm định đánh giá giám sát duy trì: 1.500.000 đồng/cơ sở/lần.

Kể từ khi Quyết định phê duyệt Danh mục TTHC của UBND TP có hiệu lực đến 31/12/2021 áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí nêu trên;

Kể từ ngày 01/01/2022 trở đi mức thu phí bằng mức thu phí nêu trên

 

X

- Luật Chăn nuôi năm 2018;

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020;

- Các Thông tư: số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

05 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

250.000 đồng/cơ sở/lần.

Kể từ khi Quyết định phê duyệt Danh mục TTHC của UBND TP có hiệu lực đến 31/12/2021 áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí nêu trên;

Kể từ ngày 01/01/2022 trở đi mức thu phí bằng mức thu phí nêu trên

 

X

- Luật Chăn nuôi năm 2018;

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020;

- Các Thông tư: số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 823/QĐ-BNN-CN ngày 16/3/2020; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3Ơ94/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

6

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

05 ngày (cấp mới)

Sở Nông nghiệp và PTNT

50.000 đ/lần

Mức độ 4

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

Quyết định số 877/QĐ-TTg ngày 18/7/2018;

- Các Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3^94/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

03 ngày (gia hạn)

7

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

03 ngày

Sở Nông nghiệp và

PTNT

50.000 đ/lần

 

X

- Luật Thú y năm 2015 ;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

Quyết định số 877/QĐ-TTg ngày 18/7/2018;

- Các Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

8

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

15 ngày (do hết hạn)

Sở Nông nghiệp và PTNT

1.000.000 đ/giấy

Mức độ 4

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 4559/QĐ-BNN-TY ngày 03/11/2016; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

05 ngày (bị mất, bị hỏng)

9

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

08 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

230.000 đ/lần

Mức độ 4

X

- Luật Thú y năm 2015;

- Các Nghị định: số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018

- Các Thông tư: số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

10

cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

05 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

- Các Nghị định: số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số

123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Các Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

11

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

15 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

900.000 đ/giấy

Mức độ 4

X

- Luật Thú y năm 2015j

- Các Nghị định: số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018

- Các Thông tư: số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

12

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

20 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

300.000 đ/lần phí thẩm định cơ sở (chưa bao gồm phí xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn)

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

13

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

20 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

300.000 đ/lần phí thẩm định cơ sở (chưa bao gồm phí xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn)

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

14

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

15 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

300.000 đ/lần phí thẩm định cơ sở (chưa bao gồm phí xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn)

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

15

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

07 ngày (đánh giá định kỳ)

Sở Nông nghiệp và PTNT

300.000 đ/lần phí thẩm định cơ sở (chưa bao gồm phí xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn)

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

17 ngày trường hợp còn lại

16

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

07 ngày (đánh giá định kỳ)

Sở Nông nghiệp và PTNT

300.000 đ/lần phí thẩm định cơ sở (chưa bao gồm phí xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn)

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

17 ngày trường hợp còn lại

17

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

02 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3Ỉ94/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

18

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

20 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

300.000 đ/lần phí thẩm định cơ sở (chưa bao gồm phí xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn)

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

19

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

20 ngày

Sở Nông nghiệp  PTNT

300.000 đ/lần phí thẩm định cơ sở (chưa bao gồm phí xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn)

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

20

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

13 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

300.000 đ/lần phí thẩm định cơ sở (chưa bao gồm phí xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn)

 

X

- Luật Thú y năm 2015;

Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Các Thông tư: số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016; số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020; số 68/2021/TT-BTC ngày 06/8/2021.

- Các Quyết định: số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

III. Lĩnh vực Thủy sản (23 TTHC)

1

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

03 ngày làm việc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

Mức độ 4

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

2

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

10 ngày

Sở

Nông nghiệp và

PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019; r

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

3

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành lĩnh vực thủy sản

05 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

150.000 đồng

 

X

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;

- Các Nghị định: số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007; số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Thông tư: số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016; số

 

 

 

 

 

 

 

02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020;

- Các Quyết định: số 1299/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/3/2021; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

4

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

10 ngày trường hợp cấp mới

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019.

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

03 ngày trường hợp cấp lại

5

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

10 ngày trường hợp cấp mới

Sở Nông nghiệp và

PTNT

5.700.000 đ/lần

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

03 ngày trường hợp cấp lại

6

Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý)

45 ngày trường hợp cấp mới

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

15 ngày trường hợp cấp lại

7

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

10 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

8

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

07 ngày

Sở Nông nghiệp  PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

9

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

03 ngày xác nhận nguồn gốc

Sở Nông nghiệp và PTNT

Không

 

X

- Luật Thủy sản năm 2017;

Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019;

- Các Quyết định: số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019; số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021.

07 ngày xác nhận mẫu vật