Quyết định 2621/QĐ-UBND HCM 2021 quy trình nội bộ TTHC thuộc quản lý của Sở GTVT

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng:Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

_________

Số: 2621/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 7 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải

_____________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 5979/TTr-SGTVT ngày 14 tháng 6 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.

Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt là cơ sở để xây dựng quy trình điện tử, thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP tại các cơ quan, đơn vị.

2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:

a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.

b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ khi có biến động theo quy định pháp luật.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức, quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

CHỦ TỊCH

 

 


 

Nguyễn Thành Phong

 

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

 

STT

Tên quy trình nội bộ

I. Lĩnh vực đường bộ

1

Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

II. Lĩnh vực đường thủy nội địa

2

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

3

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

8

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

10

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

11

Kiểm tra, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa

III. Lĩnh vực đường thủy nội địa

12

Cấp giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới

13

Cấp giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

14

Cấp giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở người bốn bánh có gắn động cơ

15

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo Pickup (xe bán tải)

16

Cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

 

 

 

QUY TRÌNH

Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Đơn đề nghị đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ (theo mẫu)

01

Bản chính

02

03 (ba) ảnh màu cỡ 2 x 3cm, ảnh chụp không quá 6 tháng, kiểu chứng minh nhân dân

03

Bản chính

03

Giấy chứng minh nhân dân, Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu

01

Bản sao

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận tiếp nhận - Trường Cao đẳng GTVT TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 252 Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không có

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

 

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

 

BM01

BM 02

BM 03

-   Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

-   Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02 và ghi rõ lý do.

-   Trường hợp từ chối nộp hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Cán bộ tiếp nhận

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Theo mục I BM01

Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn

B3

Thụ lý hồ sơ, đề xuất kết quả xử lý

Cán bộ chuyên môn của trường

01 ngày làm việc

Theo mục I BM01

Kết quả kiểm tra của học viên

- Dự thảo văn bản đề nghị Sở GTVT cấp chứng chỉ.

- Cán bộ chuyên môn thụ lý tiến hành thẩm tra, thẩm định hồ sơ theo quy định, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ:

Dự thảo tờ trình, văn bản đề nghị cấp đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng hoặc văn bản từ chối

- Trình lãnh đạo trường xem xét

B4

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo trường Cao đẳng giao thông vận tải

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Theo mục I BM01

- Dự thảo tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ

Lãnh đạo trường xem xét hồ sơ, ký duyệt văn bản đề nghị

Chuyển trình lãnh đạo Sở xem xét

B5

Duyệt ký

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký duyệt cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ hoặc văn bản từ chối

B6

Phát hành văn bản

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ hoặc văn bản từ chối

-    Photo, lấy số, đóng dấu chứng chỉ hoặc văn bản từ chối

- Vào số giao nhận hồ sơ và chuyển kết quả về trường Cao đẳng GTVT

B7

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận tiếp nhận

Theo giấy hẹn

Kết quả

- Trả kết quả cho học viên

- Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ

 

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ

5

//

Các hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008;

- Thông tư số 06/2011/TT-BGTVT ngày 07 tháng 3 năm 2011 Quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ;

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

PHỤ LỤC 8

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2011/TT-BGTVT ngày 07 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

Ảnh
2x3 cm

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Kính gửi: …………………………….

Tên tôi là: ...............................................................................................................................

Sinh ngày: ………………….. tháng ….. năm ...........

Nơi cư trú:..............................................................................................................................

Số Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) .........................................................................

Ngày cấp: ………………………………. Nơi cấp: ........................................................................

Hiện tôi đã có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ do …………………………………. cấp, đổi, cấp lại; số Chứng chỉ: ……………………… cấp ngày … tháng … năm …..

Lý do xin đổi, cấp lại: .............................................................................................................

Đề nghị …………… đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.

Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

………, ngày ….. tháng …. năm 20 …..
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

 

* Xin gửi kèm theo:

- 03 ảnh màu kích thước 2x3 cm mới chụp không quá 06 tháng kiểu CMND;

- Giấy CMND hoặc hộ chiếu (Bản photocopy, có bản chính để đối chiếu).

 

 

QUY TRÌNH

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

A. Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện

01

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Ảnh khổ 10x15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

02

Bản chính

03

Biên lai nộp lệ phí trước bạ (áp dụng đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ)

01

Bản chính

04

Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa (theo mẫu) - áp dụng đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.

01

Bản chính

B. Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra

05

+ Giấy chứng nhận An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.

+ Giấy phép hoặc tờ khai phương tiện nhập khẩu;

+ Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc đóng mới phương tiện (đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm)

+ Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ sở tại Việt Nam (đối với phương tiện nước ngoài) hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam (đối với cá nhân nước ngoài)

+ Hợp đồng cho thuê tài chính ( đối với trường hợp tổ chức cho thuê tài chính đề nghị được đăng ký phương tiện tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của bên thuê)

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận một cửa - Trung tâm Quản lý đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 VNĐ/1 lần cấp

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-  Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

-  Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

-    Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Tiếp nhận hồ sơ theo quy định Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công chuyên viên thụ lý, thẩm định hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

01 ngày làm việc

Tờ trình, Dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Chuyên viên thụ lý căn cứ các yêu cầu, điều kiện tiến hành thẩm định hồ sơ;

-    Lập tờ trình đề xuất giải quyết TTHC, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy, Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do.

-Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

-  Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

- Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Trình lãnh đạo Sở duyệt ký

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Xem xét hồ sơ, Ký Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy , Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Phát hành văn bản

Chuyên viên thụ lý

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy. Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển đến Bộ phận một cửa của Trung tâm.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận

Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân -Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa chưa khai thác

5

BM05

Mẫu Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm.

 

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM 01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

5

 

Số theo dõi hồ sơ

6

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

Mẫu số 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Dùng cho phương tiện chưa khai thác, đăng ký lần đầu)

Kính gửi: ………………………………………..

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu ………………….

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………………………………….

Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:

Tên phương tiện: …………………………            Ký hiệu thiết kế: …………………………….

Công dụng: ……………………………………………………………………………………………

Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………………..

Cấp tàu: ………………………………………         Vật liệu vỏ: ……………………………………

Chiều dài thiết kế: ……………………….. m         Chiều dài lớn nhất:  …………………….... m

Chiều rộng thiết kế: ……………………… m         Chiều rộng lớn nhất:  …………………….. m

Chiều cao mạn:  …………………………. m         Chiều chìm: ………………………………....m

Mạn khô: …………………………………. m          Trọng tải toàn phần: …………………...... tấn

Số người được phép chở: …………. người        Sức kéo, đẩy:  …………………………... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………………………………….

Giấy phép nhập khẩu số (nếu có): ……………..ngày ….. tháng ….. năm 20 …….

Do cơ quan ………………………………………………………………………………………. cấp.

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường số: …………………………………….

……………………………………………… do cơ quan …………………………………….. cấp.

Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số ………. ngày ……. tháng …….. năm 20 ……….

Tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.

 

 

………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

Mẫu số 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

 

BẢN KÊ KHAI
ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM

(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến dưới 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người)

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu …………………..

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ………………………………….. Email: ………………………………………………

Loại phương tiện: ………………………………………………………………………………………

Vật liệu đóng phương tiện: ……………………………………………………………………………

Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (………….x………x………..x……..) m

Máy (loại, công suất): ………………………………………../………………………………….. (cv)

Khả năng khai thác:       a) Trọng tải toàn phần:  …………………………………. tấn.

b) Sức chở người: ……………………………………….. người.

Tình trạng thân vỏ: …………………………………………………………………………………….

Tình trạng hoạt động của máy: ……………………………………………………………………….

Dụng cụ cứu sinh: số lượng ………………… (chiếc); Loại ………………………………………..

Đèn tín hiệu: .…………………………………………………………………………………………….

Tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bản kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

…………, ngày .... tháng .... năm ……
Chủ phương tiện (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

QUY TRÌNH

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:

01

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Ảnh khổ 10x15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

02

Bản chính

03

Biên lai nộp lệ phí trước bạ (áp dụng đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ)

01

Bản chính

04

Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa (theo mẫu) - áp dụng đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm

01

Bản chính

Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:

05

+ Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.

+ Đối với phương tiện được đóng mới trong nước sau ngày 01/01/2005, ngoài hồ sơ nêu trên, chủ phương tiện phải xuất trình thêm bản chính của hợp đồng mua bán phương tiện hoặc hợp đồng đóng mới phương tiện đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra, trừ trường hợp chủ phương tiện là cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa và phục hồi phương tiện được phép hoạt động theo quy định của pháp luật.

+ Hợp đồng cho thuê tài chính ( đối với trường hợp tổ chức cho thuê tài chính đề nghị được đăng ký phương tiện tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của bên thuê)

01

Bản chính

 
 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận một cửa - Trung tâm Quản lý đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 VNĐ/1 lần cấp

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Ngày làm việc

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-   Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

-   Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

-  Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Tiếp nhận hồ sơ theo quy định

Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký

- Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công thụ lý hồ

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công chuyên viên thụ lý, thẩm định hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

01 ngày làm việc

Tờ trình, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-Chuyên viên thụ lý căn cứ các yêu cầu, điều kiện tiến hành thẩm định hồ sơ;

- Lập tờ trình đề xuất giải quyết TTHC, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy, Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do.

-Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

- Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

- Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

- Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy hoặc ký nháy phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-Trình lãnh đạo Sở duyệt ký

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Xem xét hồ sơ, Ký Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy , Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Phát hành văn bản

Chuyên viên thụ lý.

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình: Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-    Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy. Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển đến Bộ phận một cửa của Trung tâm.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân -Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

5

BM05

Mẫu Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm

 

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

5

 

Số theo dõi hồ sơ

6

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

Mẫu số 4

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Dùng cho phương tiện đang khai thác, đăng ký lần đầu)

Kính gửi: ……………………………………………………………….

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………………. đại diện cho các đồng sở hữu ……………

- Trụ sở chính: (1) ……………………………………………………………………………………..

- Điện thoại: ………………………….. Email: ……………………………………………………….

Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:

Tên phương tiện: ………………………….            Chiều cao mạn: …………………………… m

Năm hoạt động: ……………………………           Chiều chìm: …………………………………m

Công dụng: ………………………………...            Mạn khô: ……………………………………..m

Năm và nơi đóng: …………………………            Trọng tải toàn phần: ………………………...tấn

Vật liệu vỏ: …………………………………            Số người có thể chở: ……………………..người

Chiều dài lớn nhất: ……………………..(m)          Sức kéo, đẩy ……………………………….tấn

Chiều rộng lớn nhất: ……………………. (m)

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………………………………….

Phương tiện này được (mua lại, hoặc đóng tại...): ………………………………………………….

………………………………... (cá nhân hoặc tổ chức) ……………………………………………

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………

Thời gian (mua, tặng, đóng) ……………..………………………. ngày ….. tháng ….. năm …..

Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số ………………………………….. ngày ….. tháng ….. năm …..

Nay đề nghị …………………………………………………………... đăng ký phương tiện trên.

Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyền sở hữu hợp pháp đối với phương tiện và lời khai trên.

 

Xác nhận của đại diện chính quyền địa phương cấp phường, xã
(Nội dung: Xác nhận ông, bà ………. đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa phương có phương tiện nói trên và không tranh chấp về quyền sở hữu)
(Ký tên, đóng dấu)

……….., ngày .... tháng .... năm...
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký tên)

 

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

Mẫu số 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

 

BẢN KÊ KHAI
ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM

(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến dưới 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người)

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu …………………..

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ………………………………….. Email: ………………………………………………

Loại phương tiện: ………………………………………………………………………………………

Vật liệu đóng phương tiện: ……………………………………………………………………………

Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (………….x………x………..x……..) m

Máy (loại, công suất): ………………………………………../………………………………….. (cv)

Khả năng khai thác:       a) Trọng tải toàn phần:  …………………………………. tấn.

b) Sức chở người: ……………………………………….. người.

Tình trạng thân vỏ: …………………………………………………………………………………….

Tình trạng hoạt động của máy: ……………………………………………………………………….

Dụng cụ cứu sinh: số lượng ………………… (chiếc); Loại ………………………………………..

Đèn tín hiệu: .…………………………………………………………………………………………….

Tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bản kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

…………, ngày .... tháng .... năm ……
Chủ phương tiện (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

QUY TRÌNH

Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

A. Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:

01

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Ảnh khổ 10x15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

02

Bản chính

03

Biên lai nộp lệ phí trước bạ (áp dụng đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ)

01

Bản chính

04

Giấy chứng nhận xóa đăng ký của cơ quan đăng ký phương tiện trước đó đối với phương tiện là tàu biển

01

Bản chính

B. Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:

06

+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.

+ Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc giấy tờ khác chứng minh phương tiện được cho, tặng, thừa kế theo quy định của pháp luật (đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm)

+ Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ sở tại Việt Nam (đối với phương tiện nước ngoài) hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam (đối với cá nhân nước ngoài)

+ Hợp đồng cho thuê tài chính ( đối với trường hợp tổ chức cho thuê tài chính đề nghị được đăng ký phương tiện tại nơi đăng ký Hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của bên thuê)

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa - Trung tâm Quản lý Đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 VNĐ/1 lần cấp

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-  Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

-  Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

-     Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Tiếp nhận hồ sơ theo quy định

Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công chuyên viên thụ lý, thẩm định hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

01 ngày làm việc

Tờ trình, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-    Chuyên viên thụ lý căn cứ các yêu cầu, điều kiện tiến hành thẩm định hồ sơ.

-    Lập tờ trình đề xuất giải quyết TTHC, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do.

-Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

- Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

-   Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-    Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Trình lãnh đạo Sở duyệt ký

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Xem xét hồ sơ, Ký Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy , Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Phát hành văn bản

Chuyên viên thụ lý

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình: Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy. Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển đến Bộ phận một cửa của Trung tâm.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân -Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa chưa khai thác

5

BM05

Mẫu Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm

 

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

8

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

9

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

10

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

11

BM 04

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

12

 

Số theo dõi hồ sơ

13

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

14

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

Mẫu số 5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Dùng cho phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật)

Kính gửi: ………………………………………………………………..

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu ………………….

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………………………………….

Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện có đặc điểm cơ bản như sau:

Tên phương tiện: …………………………            Số đăng ký: …………………………….

do …………………………………………..             cấp ngày ….. tháng ….. năm ……………..

Công dụng: ………………………………..             Ký hiệu thiết kế: ……………………………..

Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………………..

Cấp tàu: ………………………………………         Vật liệu vỏ: ……………………………………

Chiu dài thiết kế: ……………………….. m         Chiu dài lớn nht:  …………………….... m

Chiều rộng thiết kế: ……………………… m         Chiều rộng lớn nhất:  …………………….. m

Chiều cao mạn:  …………………………. m         Chiều chìm: ………………………………....m

Mạn khô: …………………………………. m          Trọng tải toàn phần: ………………….... tấn

Số người được phép chở: …………. người        Sức kéo, đẩy:  …………………………... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………………………………….

Nay đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện trên với lý do: ……………………………………

…………………………………………………………………………………………………………….

(Nêu các thông số kỹ thuật thay đổi của phương tiện xin đăng ký lại)

Tôi cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.

 

 

………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

QUY TRÌNH

Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

A. Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:

01

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Ảnh khổ 10x15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

02

Bản chính

03

Biên lai nộp lệ phí trước bạ (áp dụng đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ).

01

Bản chính

04

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp.

01

Bản chính

05

Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa (theo mẫu) - áp dụng đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm

01

Bản chính

B. Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:

06

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau khi phương tiện đã thay đổi tính năng kỹ thuật còn hiệu lực, đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa - Trung tâm Quản lý Đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 VNĐ/1 lần cấp

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-   Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

-   Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

-   Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Tiếp nhận hồ sơ theo quy định

Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa và phân công chuyên viên thụ lý, thẩm định hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

01 ngày làm việc

Tờ trình, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Chuyên viên thụ lý căn cứ các yêu cầu, điều kiện tiến hành thẩm định hồ sơ.

-  Lập tờ trình đề xuất giải quyết TTHC, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do.

-Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

- Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

-   Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-     Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Trình lãnh đạo Sở duyệt ký

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình: Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Xem xét hồ sơ, Ký Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy , Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Phát hành văn bản

Chuyên viên thụ lý

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình: Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-    Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy. Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển đến Bộ phận Một cửa của Trung tâm.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận

Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

-Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa chưa khai thác

5

BM05

Mẫu Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm

 

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

5

 

Số theo dõi hồ sơ

6

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

Mẫu số 6

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Dùng cho phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật)

Kính gửi: ………………………………………………………………..

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu ………………….

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………………………………….

Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện có đặc điểm cơ bản như sau:

Tên phương tiện: …………………………            Số đăng ký: …………………………….

do …………………………………………..             cấp ngày ….. tháng ….. năm ……………..

Công dụng: ………………………………..             Ký hiệu thiết kế: ……………………………..

Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………………..

Cấp tàu: ………………………………………         Vật liệu vỏ: ……………………………………

Chiu dài thiết kế: ……………………….. m         Chiu dài lớn nht:  …………………….... m

Chiều rộng thiết kế: ……………………… m         Chiều rộng lớn nhất:  …………………….. m

Chiều cao mạn:  …………………………. m         Chiều chìm: ………………………………....m

Mạn khô: …………………………………. m          Trọng tải toàn phần: ………………….... tấn

Số người được phép chở: …………. người        Sức kéo, đẩy:  …………………………... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………………………………….

Nay đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện trên với lý do: ……………………………………

…………………………………………………………………………………………………………….

(Nêu các thông số kỹ thuật thay đổi của phương tiện xin đăng ký lại)

Tôi cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.

 

 

………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

 

Mẫu số 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

 

BẢN KÊ KHAI
ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM

(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến dưới 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người)

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu …………………..

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ………………………………….. Email: ………………………………………………

Loại phương tiện: ………………………………………………………………………………………

Vật liệu đóng phương tiện: ……………………………………………………………………………

Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (………….x………x………..x……..) m

Máy (loại, công suất): ………………………………………../………………………………….. (cv)

Khả năng khai thác:       a) Trọng tải toàn phần:  …………………………………. tấn.

b) Sức chở người: ……………………………………….. người.

Tình trạng thân vỏ: …………………………………………………………………………………….

Tình trạng hoạt động của máy: ……………………………………………………………………….

Dụng cụ cứu sinh: số lượng ………………… (chiếc); Loại ………………………………………..

Đèn tín hiệu: .…………………………………………………………………………………………….

Tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bản kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

…………, ngày .... tháng .... năm ……
Chủ phương tiện (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

QUY TRÌNH

Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

A

Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:

 

01

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Ảnh khổ 10x15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

02

Bản chính

03

Biên lai nộp lệ phí trước bạ (áp dụng đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ).

01

Bản chính

04

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp.

01

Bản chính

B.

Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:

 

05

+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực, đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.

+ Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc quyết định điều chuyển phương tiện của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy tờ khác chứng minh phương tiện được cho, tặng, thừa kế theo quy định của pháp luật. Trường hợp chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân nước ngoài đứng tên đăng ký lại phương tiện thì phải xuất trình giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ sở tại Việt Nam hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa - Trung tâm Quản lý Đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 VNĐ/1 lần cấp

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-   Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

-   Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Tiếp nhận hồ sơ theo quy định

Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa và phân công chuyên viên thụ lý, thẩm định hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

01 ngày làm việc

Tờ trình, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyên viên thụ lý căn cứ các yêu cầu, điều kiện tiến hành thẩm định hồ sơ.

-    Lập tờ trình đề xuất giải quyết TTHC, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do.

-Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký

- Đăng kiểm phương tiện thủy

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

-   Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

-     Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-    Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Trình lãnh đạo Sở duyệt ký

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Xem xét hồ sơ, Ký Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy , Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Phát hành văn bản

Chuyên viên thụ lý.

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy .Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển đến Bộ phận một cửa của Trung tâm.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận

Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân -Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa chưa khai thác

 

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

5

 

Số theo dõi hồ sơ

6

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 
 
 

Mẫu số 7

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Dùng cho phương tiện chuyển quyền sở hữu)

Kính gửi: ………………………………………………………………..

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu ………………….

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………………………………….

Đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:

Tên phương tiện: …………………………            Số đăng ký: …………………………….

Công dụng: ………………………………..             Ký hiệu thiết kế: ……………………………..

Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………………..

Cấp tàu: ………………………………………         Vật liệu vỏ: ……………………………………

Chiều dài thiết kế: ……………………….. m         Chiều dài lớn nhất:  …………………….... m

Chiều rộng thiết kế: ……………………… m         Chiều rộng lớn nhất:  …………………….. m

Chiều cao mạn:  …………………………. m         Chiều chìm: ………………………………....m

Mạn khô: …………………………………. m          Trọng tải toàn phần: ………………….... tấn

Số người được phép chở: …………. người        Sức kéo, đẩy:  …………………………... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………………………………….

Phương tiện này được (mua lại, hoặc điều chuyển …): ……………………………………………
từ (ông, bà hoặc cơ quan, đơn vị) …………………………………………………………………..

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………

Đã đăng ký tại …………………………………………………… ngày ….. tháng ….. năm ……….

Nay đề nghị …………………………………………………. đăng ký lại phương tiện trên.

Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.

 

 

………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

QUY TRÌNH

Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

A. Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:

01

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Ảnh khổ 10x15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

02

Bản chính

03

Biên lai nộp lệ phí trước bạ (áp dụng đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ).

01

Bản chính

04

Hồ sơ gốc còn dấu niêm phong, thành phần hồ sơ gốc ứng với từng trường hợp đăng ký đã được cơ quan đăng ký phương tiện cấp trước đó

01

Bản chính

B. Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:

05

- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.

- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc quyết định điều chuyển phương tiện của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy tờ khác chứng minh phương tiện được cho, tặng, thừa kế theo quy định của pháp luật. Trường hợp chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân nước ngoài đứng tên đăng ký lại phương tiện thì phải xuất trình giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ sở tại Việt Nam hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận một cửa -Trung tâm Quản lý đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 VNĐ/1 lần cấp

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-   Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

-   Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

-   Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Tiếp nhận hồ sơ theo quy định

Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công thụ lý hồ

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công chuyên viên thụ lý, thẩm định hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

01 ngày làm việc

Tờ trình, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Chuyên viên thụ lý căn cứ các yêu cầu, điều kiện tiến hành thẩm định hồ sơ.

-   Lập tờ trình đề xuất giải quyết TTHC, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy, Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do.

-Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký

- Đăng kiểm phương tiện thủy

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

- Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

-  Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-     Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Trình lãnh đạo Sở duyệt ký

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Xem xét hồ sơ, Ký Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy , Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Phát hành văn bản

Chuyên viên thụ lý

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình: Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy. Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển đến Bộ phận một cửa của Trung tâm.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận

Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

-Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa chưa khai thác

 

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

5

 

Số theo dõi hồ sơ

6

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

Mẫu số 7

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Dùng cho phương tiện chuyển quyền sở hữu)

Kính gửi: ………………………………………………………………..

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu ………………….

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………………………………….

Đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:

Tên phương tiện: …………………………            Số đăng ký: …………………………….

Công dụng: ………………………………..             Ký hiệu thiết kế: ……………………………..

Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………………..

Cấp tàu: ………………………………………         Vật liệu vỏ: ……………………………………

Chiều dài thiết kế: ……………………….. m         Chiều dài lớn nhất:  …………………….... m

Chiều rộng thiết kế: ……………………… m         Chiều rộng lớn nhất:  …………………….. m

Chiều cao mạn:  …………………………. m         Chiều chìm: ………………………………....m

Mạn khô: …………………………………. m          Trọng tải toàn phần: ………………….... tấn

Số người được phép chở: …………. người        Sức kéo, đẩy:  …………………………... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………………………………….

Phương tiện này được (mua lại, hoặc điều chuyển …): ……………………………………………
từ (ông, bà hoặc cơ quan, đơn vị) …………………………………………………………………..

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………

Đã đăng ký tại …………………………………………………… ngày ….. tháng ….. năm ……….

Nay đề nghị …………………………………………………. đăng ký lại phương tiện trên.

Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.

 

 

………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

QUY TRÌNH

Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

A. Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:

01

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Ảnh khổ 10x15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

02

Bản chính

03

Hồ sơ gốc còn dấu niêm phong, thành phần hồ sơ gốc ứng với từng trường hợp đăng ký đã được cơ quan đăng ký phương tiện cấp trước đó

01

Bản chính

B. Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:

04

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra.

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa - Trung tâm Quản lý Đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 VNĐ/1 lần cấp

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

 

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

 

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

B1

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

Giờ hành chính

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-   Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

-   Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

-   Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,25 ngày làm việc (02

giờ)

Hồ sơ theo mục I

Tiếp nhận hồ sơ theo quy định

Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công thụ lý hồ

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công chuyên viên thụ lý, thẩm định hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Đăng ký - Đăng kiểm

phương tiện thủy

01 ngày làm việc

Tờ trình, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Chuyên viên thụ lý căn cứ các yêu cầu, điều kiện tiến hành thẩm định hồ sơ.

-  Lập tờ trình đề xuất giải quyết TTHC, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do.

-     Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

-  Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

- Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-     Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy, phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Trình lãnh đạo Sở duyệt ký.

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Xem xét hồ sơ, Ký Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy , Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-   Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Phát hành văn bản

Chuyên viên thụ lý

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình: Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-    Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy. Phiếu báo đóng thuế trước bạ hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển đến Bộ phận một cửa của Trung tâm.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

-Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

4. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa chưa khai thác

 

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

5

 

Số theo dõi hồ sơ

6

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

Mẫu số 8

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Dùng cho phương tiện chỉ thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện)

Kính gửi: ………………………………………………………………..

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu ………………….

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………………………………….

Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện: ……….. Số đăng ký: ………………………………….

do ………………………………………….. cấp ngày ….. tháng ….. năm …….

có đặc điểm cơ bản như sau:

Ký hiệu thiết kế:                                                Cấp tàu: ……………………………………….

Công dụng: ………………………………..             Vật liệu vỏ: …………………………………….

Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………………..

Chiều dài thiết kế: ……………………….. m         Chiều dài lớn nhất:  …………………….... m

Chiều rộng thiết kế: ……………………… m         Chiều rộng lớn nhất:  …………………….. m

Chiều cao mạn:  …………………………. m         Chiều chìm: ………………………………....m

Mạn khô: …………………………………. m          Trọng tải toàn phần: ………………….... tấn

Số người được phép chở: …………. người        Sức kéo, đẩy:  …………………………... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………………………………….

Nay đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện theo địa chỉ mới là: .………………………………

(nêu lý do thay đổi địa chỉ)

Tôi cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.

 

 

………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)

(1) Địa ch chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

QUY TRÌNH

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

A. Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:

01

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Ảnh khổ 10x15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

02

Bản chính

03

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp đối với trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hỏng.

01

Bản chính

B. Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:

05

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra.

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa - Trung tâm Quản lý Đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 VNĐ/1 lần cấp

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-   Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

-  Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

-     Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận

Một cửa

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Tiếp nhận hồ sơ theo quy định

Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,25 ngày làm việc (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa và phân công chuyên viên thụ lý, thẩm định hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

01 ngày làm việc

Tờ trình, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

-  Chuyên viên thụ lý căn cứ các yêu cầu, điều kiện tiến hành thẩm định hồ sơ.

-    Lập tờ trình đề xuất giải quyết TTHC, dự thảo giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do.

-Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình: -Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời.

-    Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời

-  Trình lãnh đạo Sở duyệt ký

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình: -Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời .

-  Xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy.

-  Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Phát hành văn bản

Chuyên viên thụ lý

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

-Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời

-   Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời

-    Chuyển đến Bộ phận Một cửa của Trung tâm.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận

Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân -Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

 

 

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa

5

 

Số theo dõi hồ sơ

6

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 

Mẫu số 9

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Kính gửi: ………………………………………………………………..

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu ………………….

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………………………………….

Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện: ………………………… Số đăng ký: ……………………

do ………………………………………………………. cấp ngày ….. tháng ….. năm ……..

Công dụng: ………………………………..             Vật liệu vỏ: …………………………………….

Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………………..

Chiều dài thiết kế: ……………………….. m         Chiều dài lớn nhất:  …………………….... m

Chiều rộng thiết kế: ……………………… m         Chiều rộng lớn nhất:  …………………….. m

Chiều cao mạn:  …………………………. m         Chiều chìm: ………………………………....m

Mạn khô: …………………………………. m          Trọng tải toàn phần: ………………….... tấn

Số người được phép chở: …………. người        Sức kéo, đẩy:  …………………………... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………………………………….

Nay đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thủy nội địa với lý do:

……………………………………………………………………………………………………………

Tôi cam đoan lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình.

 

 

………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)

(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

QUY TRÌNH

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa (theo mẫu)

01

Bản chính

02

Giấy chứng nhận Đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp.

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận một cửa - Trung tâm Quản lý Đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 VNĐ/1 lần cấp

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-   Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận

Một cửa

0,25 ngày làm việc (02

giờ)

Hồ sơ theo mục I

-   Tiếp nhận hồ sơ theo quy định

-  Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký

- Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,25 ngày làm việc (02

giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công chuyên viên thụ lý, thẩm định hồ sơ

B4

Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

01 ngày làm việc

Tờ trình, Dự thảo giấy chứng nhận xóa Đăng ký phương tiện thủy.

-    Chuyên viên thụ lý căn cứ các yêu cầu, điều kiện tiến hành thẩm định hồ sơ.

-    Lập tờ trình đề xuất giải quyết TTHC, dự thảo giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do.

-Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Tờ trình, Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời.

-    Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời

-   Trình lãnh đạo Sở duyệt ký

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo

Sở

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

- Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời.

-  Xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời.

-  Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý.

B7

Phát hành văn bản

Chuyên viên thụ lý.

0,5 ngày làm việc (04 giờ)

Hồ sơ trình:

-Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy.

-Hồ sơ gốc đóng dấu niêm phong chuyển đơn vị đăng ký mới

-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy hoặc văn bản trả lời.

- Chuyển đến Bộ phận một cửa của Trung tâm.

B8

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận

Một cửa

Theo giấy hẹn

Kết quả

-Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

-Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Mẫu Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa

 

 

V. HỒ Sơ CẦN LƯU

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

BM01

Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

2

BM 02

Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

3

BM 03

Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ

4

BM 04

Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa

5

 

Số theo dõi hồ sơ

6

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7

 

Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

 

 

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

 

 
 
 

Mẫu số 10

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA ĐĂNG KÝ
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Kính gửi: ………………………………………………………………..

- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………………… đại diện cho các đồng sở hữu ………………….

- Trụ sở chính: (1) ………………………………………………………………………………………

- Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………………………………….

Đề nghị cơ quan xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:

Tên phương tiện: …………………………            Số đăng ký: …………………………….

Công dụng: ………………………………..             Ký hiệu thiết kế: ……………………………..

Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………………..

Cấp tàu: ………………………………………         Vật liệu vỏ: ……………………………………

Chiều dài thiết kế: ……………………….. m         Chiều dài lớn nhất:  …………………….... m

Chiều rộng thiết kế: ……………………… m         Chiều rộng lớn nhất:  …………………….. m

Chiều cao mạn:  …………………………. m         Chiều chìm: ………………………………....m

Mạn khô: …………………………………. m          Trọng tải toàn phần: ………………….... tấn

Số người được phép chở: …………. người        Sức kéo, đẩy:  …………………………... tấn

Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………………………………….

Nay đề nghị …………………………………………………….. xóa đăng ký phương tiện trên.

Lý do xóa đăng ký ………………………………………………………………………………………

Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện trên và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.

 

 

………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)

(1) Địa ch chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.

(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.

 

 

QUY TRÌNH

Kiểm tra, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa.

 

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

01

Giấy đề nghị kiểm tra phương tiện thuỷ nội địa

01

Bản chính

02

Hồ sơ kỹ thuật của phương tiện, quy định như sau:

+ Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định (Đối với phương tiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi hoặc phương tiện đã đóng mà không có sự giám sát của đăng kiểm).

+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa đã được cấp khi thực hiện kiểm tra phương tiện (Đối với phương tiện đang khai thác).

+ Hồ sơ thiết kế chuyển đổi tàu biển thành phương tiện thủy nội địa đã được thẩm định và Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển Việt Nam (Đối với phương tiện chuyển đổi tàu biển thành phương tiện thủy nội địa).

01

Bản chính

 

 

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Thời gian xử lý

Lệ phí

Bộ phận Một cửa - Trung tâm Quản lý Đường thủy, địa chỉ: 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1

 

Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận và xử lý công việc (sau khi kết thúc công việc kiểm tra tại hiện trường).

 

- Giá kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện: thu theo từng loại hình kiểm định (theo Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa: 50.000 đồng/giấy (theo Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

 

 

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ Sơ/Biểu mẫu

Diễn giải

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo mục I (nộp trực tiếp)

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận Một cửa

Theo mục I

BM01

BM 02

BM 03

-   Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.

-   Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

-     Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ theo BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0.25 ngày (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Tiếp nhận hồ sơ theo quy định

Chuyển giao hồ sơ đến Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

B3

Phân công Đăng kiểm viên

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm phương tiện thủy

0.25 ngày (02 giờ)

Hồ sơ theo mục I

Phòng Chuyên môn tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công Đăng kiểm viên thụ lý hồ sơ

B4

Kiểm tra giám sát kỹ thuật phương tiện tại hiện trường, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Đăng kiểm viên

Theo thực tế kiểm tra tại hiện trường

Hồ sơ theo mục I

Đăng kiểm viên kiểm tra phương tiện tại hiện trường: -Nếu đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật tiến hành lập báo cáo kiểm tra

-Nếu không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật hướng dẫn chủ phương tiện thực hiện lại theo đề nghị.

- Lập các báo cáo kiểm tra kỹ thuật, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trình lãnh đạo Phòng xem xét

B5

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Đăng ký - Đăng kiểm

0.25 ngày (02 giờ)

Hồ sơ trình:

- Các báo cáo kiểm tra : SA- 01S, SA-02S, SA-03,SA-04, SA-05,SA-06, SA-07,SA-08,

-Các giấy chứng nhận: SI-01, HSCN-05

Lãnh đạo phòng soát xét hồ sơ, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa hoặc văn bản trả lời. Chuyển trình lãnh đạo Trung tâm duyệt ký

B6

Duyệt ký

Lãnh đạo Trung tâm Quản lý đường thủy

0.25 ngày (02 giờ)

Hồ sơ trình:

- Giấy Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (SI-01B, HSCN-05)

-   Xem xét hồ sơ, Ký duyệt hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (SI-01B, HSCN-05)

- Chuyển nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm.

B7

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm

Theo giấy hẹn

Kết quả

-  Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

-  Thống kê, theo dõi lưu hồ sơ theo quy định

 

 

IV. BIỂU MẪU : Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc (theo Thông tư số 15/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về biểu mẫu giấy chứng nhận và số kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa.

STT

Mã hiệu

Tên biểu mẫu

1

MĐ-ĐK

Đơn đề nghị đăng kiểm phương tiện thuỷ nội địa theo mẫu

2

SI-01B

Giấy Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa

3

HSCN-05

Giấy Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ