Quyết định 2444/QĐ-UBND thủ tục hành chính Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 2444/QĐ-UBND

Quyết định 2444/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà TĩnhSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:2444/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Dương Tất Thắng
Ngày ban hành:22/07/2019Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Hành chính, Giao thông
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÀ TĨNH

__________

Số: 2444/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Tĩnh

_____________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành hính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị  định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở GTVT tại Văn bản số 1526/TT-SGTVT ngày 03/6/2019, Văn bản số 748/SKHCN-TĐC ngày 22/6/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 99 (chín mươi chín) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Dịch vụ công trực tuyến của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế các Quyết định: Số 2349/QĐ-UBND ngày 07/8/2018; số 3442/QĐ-UBND ngày 13/11/2018; số 220/QĐ-UBND ngày 16/01/2019 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các s; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Giám đốc Trung tâm Thông tin - Công báo - Tin học; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Chánh VP, các Phó CVP;

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;

- Lưu: VT, PC.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Dương Tất Thắng

 

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HÀ TĨNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2444/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn

giải quyết

Địa điểm

thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Đường bộ

1

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

- 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B

- 15 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với d án nhóm C

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh).

Theo biểu mức thu phí quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

- Luật Xây dựng ngày 18/06/2014;

- Nghị định số 136/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đầu tư công; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở;

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng;

- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình.

2

Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Theo biểu mức thu phí quy định tại Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Như trên

3

Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở công trình giao thông

20 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Theo biểu mức phí quy định tại Thông tư số 210/2016/TT -BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Như trên

4


Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

- Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước cộng hoà dân chủ nhân dân Lào ký ngày 23/04/2009;

- Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước cộng hoà dân chủ nhân dân Lào ký ngày 15/9/2010;

- Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam và Chính phủ nước cộng hoà dân chủ nhân dân Lào;

- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ hoạt động trên các phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;

- Quyết định số 3310/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

5


Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

6

Gia hạn Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

7

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

- Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về Hướng dẫn thực hiện một số điều của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ;

- Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

8

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

9

Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

10

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

- Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/09/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ôtô;

- Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

- Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014.

11

Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Riêng đối với mất GPKD: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

12

Đăng ký khai thác tuyến

- Đối với các tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh:

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Đối với các tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh:

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

13

Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo tuyến cố định

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định đối với 02 doanh nghiệp, hợp tác xã trở lên

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

14

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Campuchia - Lào - Việt Nam

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

15


Cấp phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt

- 01 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương

- 04 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển số đăng ký không thuộc địa phương

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

16


Cấp lại phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt

- 01 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương

- 04 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển số đăng ký không thuộc địa phương

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

17

Cấp Biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

- Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/09/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ôtô;

- Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

- Thông tư số 19/2015/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25/5/2015 liên tịch giữa Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn về vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và cấp biển hiệu cho xe ô tô vận tải khách du lịch.

18

Cấp lại Biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

19


Cấp đổi Biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

20

Cấp Phù hiệu xe trung chuyển

- 01 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương

- 04 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển số đăng ký không thuộc địa phương

Như trên

Lệ phí: Không

- Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/09/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ôtô;

- Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

- Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014.

21

Cấp Phù hiệu  Xe nội bộ

- 01 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương

- 04 ngày làm việc đối với phương tiện mang biển số đăng ký không thuộc địa phương

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

22

Cấp lại Phù hiệu  Xe nội bộ

- 01 ngày làm việc, đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương

- 04 ngày làm việc, đối với phương tiện mang biển số đăng ký không thuộc địa phương

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

23

Cấp lại Phù hiệu Xe trung chuyển

- 01 ngày làm việc, đối với phương tiện mang biển đăng ký tại địa phương

- 04 ngày làm việc, đối với phương tiện mang biển số đăng ký không thuộc địa phương

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

24

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

25

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

- Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách;

- Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách (sửa đổi lần 01 năm 2015);

26

Công bố lại bến xe khách vào khai thác

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

27

Xác nhận xe thuộc đối tượng không chịu phí sử dụng đường bộ

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

28

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụHành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh,  tỉnh

Hà Tĩnh)

Lệ phí 135.000 đồng/ giấy phép.

- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ hoạt động trên các phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;

- Quyết định số 1235/QĐ-BGTVT ngày 28/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

29

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 135.000 đồng/giấy phép.

Như trên

30

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 135.000 đồng/giấy phép.

Như trên

31

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài  cấp

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 135.000 đồng/giấy phép.

Như trên

32

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe cho khách du lịch dịch nước ngoài  lái xe vào Việt Nam

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 135.000 đồng/giấy phép.

Như trên

33

Cấp lại Giấy phép lái xe

- Trường hợp mất GPLX: Sau 02 tháng kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp quá hạn GPLX phải sát hạch lại: Không quá 01 ngày kể từ khi có quyết định trúng tuyển kỳ sát hạch.

Như trên

- Lệ phí sát hạch lý thuyết: 90.000 đồng/giấy phép;

- Lệ phí sát hạch thực hành: 360.000 đồng/giấy phép;

- Lệ phí cấp GPLX: 135.000 đồng/giấy phép.

Như trên

34

Cấp mới Giấy phép lái xe

01 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kỳ sát hạch ô tô.

05 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kỳ sát hạch mô tô.

Tại Trung tâm sát hạch lái xe

- Lệ phí cấp GPLX: 135.000 đồng/giấy phép.

- Phí sát hạch lái xe:

+ Đối với hạng xe A1, A2, A3, A4: Sát hạch lý thuyết: 40.000đ/lần; sát hạch thực hành: 50.000đ/lần.

+ Đối với hạng xe B1, B2, C, D, E, F: sát hạch lý thuyết: 90.000đ/lần; sát hạch trong hình: 300.000 đ/lần; sát hạch trên đường: 60.000 đ/lần.

Như trên

35

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

01 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra

Như trên

Lệ phí: Không

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;

- Quyết định số 2784/QĐ-BGTVT ngày 29/9/2017 của  Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

36

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

37

Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 03 đủ điều kiện hoạt động

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;

- Thông tư số 79/2015/TT- BGTVT ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ;

- Quyết định số 2784/QĐ-BGTVT ngày 29/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

38

Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 03 đủ điều kiện hoạt động

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

- Nghị định số 65/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;

- Thông tư số 79/2015/TT-BGTVT ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ;

39

Cấp Giấy phép xe tập lái

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ Phí: Không

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2015 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

40

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

41

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

42

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

43

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

44

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 200.000 đồng/lần

- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;

- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ hoạt động trên các phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.

- Quyết định số 1291/QĐ-BGTVT ngày 10/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

45

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí:

- Cấp lại giấy đăng ký kèm theo biển số 200.000 đồng/lần cấp.

- Cấp lại giấy đăng ký không kèm theo biển số 50.000 đồng/lần cấp.

Như trên

46

Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí:

- Sang tên giấy đăng ký kèm theo biển số 200.000 đồng/lần cấp.

- Sang tên  giấy đăng ký không kèm theo biển số 50.000 đồng/lần cấp.

Như trên

47

Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 200.000 đồng/lần cấp.

Như trên

48

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 200.000 đồng/lần cấp.

Như trên

49

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 70.000 đồng/lần cấp.

Như trên

50

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

51

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp.

Như trên

52

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

- Đổi giấy đăng ký kèm theo biển số 200.000 đồng/lần cấp;

- Đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số 50.000 đồng/lần cấp.

Như trên

53


Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 300.000 đồng/01 thiết kế.

- Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;

- Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

54

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

(Trường hợp phải kiểm định cầu đường nhằm xác định khả năng để quy định điều kiện được đi hoặc gia cố cầu, đường thì thời hạn xem xét cấp không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả kiểm định cầu đường)

Như trên

Lệ phí: Không.

-  Luật giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;

- Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ.

55

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh và quốc lộ được giao quản lý

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Như trên

Lệ phí: Không.

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

- Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/09/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

- Thông tư 50/2015/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

- Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải.

56

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường tỉnh và quốc lộ được giao quản lý

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

57

Cấp Giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh và quốc lộ đang khai thác được giao quản lý

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

58

Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 11/2010/NĐ- CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

59

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường tỉnh và quốc lộ được giao quản lý

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

60

Cấp Giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đường tỉnh và quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

- Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

- Thông tư số  50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

61

Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào  đường tỉnh và Quốc lộ được giao quản lý

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

62

Cấp Giấy phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ được giao quản lý

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

63

Gia hạn chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào đường tỉnh và Quốc lộ được giao quản lý

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

64

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ được giao quản lý

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

65

Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh và quốc lộ được giao quản lý đang khai thác

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

II

Lĩnh vực: Đường Thủy nội địa

1

Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

- Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng biển, bến thủy nội địa.

- Quyết định số 3310/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải

2

Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

3

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

4

Công bố lại cảng thủy nội địa(không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia ủy quyền quản lý, đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính địa phương)

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

5

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia ủy quyền quản lý, đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính địa phương)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

6

Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia ủy quyền quản lý, đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính địa phương)

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

- Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng biển, bến thủy nội địa;

- Quyết định số 3310/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

7

Chấp thuận đơn vị tư vấn giám sát dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn giám sát.

Như trên

Lệ phí: Không.

-Thông tư số 69/2015/TT-BGTVT ngày 9/11/2015 Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nạo vét luồng đường thủy, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm;

- Quyết đinh số 2784/QĐ-BGTVT ngày 29/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

8

Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

9

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với các công trình thi công liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

05  ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Như trên

Lệ phí: Không.

Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30/6/2016  của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý đường thủy nội địa.

10

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

11

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp thi công công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý đường thủy nội địa.

12

Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

13

Thông báo thường xuyên, đột xuất luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Thông tư số 19/2016/TT-BGTVT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về khảo sát luồng phục vụ quản lý và thông báo luồng đường thủy nội địa.

14

Thông báo lần đầu, định kỳ luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

15

Chấp thuận chủ trương nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa (đối với dự án trong danh mục dự án đã công bố)

09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.


Thông tư số 69/2015/TT-BGTVT ngày 9/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nạo vét luồng đường thủy, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm.

16

Đề xuất thực hiện Dự án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa (đối với dự án ngoài danh mục dự án đã công bố)

10 ngày làm việc, kể từ khi nhập đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

17

Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý đường thủy nội địa.

18

Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không.

Như trên

19

Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị

Như trên

Lệ phí: Không.

Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý đường thủy nội địa;

20

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 70.000 đồng/lần cấp

- Nghị định số 80/2008/-NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Quyết định số 3310/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

21

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 70.000 đồng/lần cấp

Như trên

22

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 70.000 đồng/lần cấp

- Nghị định số 80/2008/-NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Quyết định 3310/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

23


Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 70.000 đồng/lần cấp

Như trên

24


Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 70.000 đồng/lần cấp

Như trên

25

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 70.000 đồng/lần cấp

Như trên

26

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 70.000 đồng/lần cấp

Như trên

27


Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: 70.000 đồng/lần cấp

Như trên

28

Xoá Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

29

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa;

- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;

- Quyết định số 2084a /QĐ-BGTVT ngày 20/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

30

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

- Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ cơ sở đào tạo: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

31

Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba

04 ngày làm việc, kể từ ngày ra Quyết định công nhận kết quả thi

Như trên

- Học phí học do cơ sở dạy nghề xây dựng theo quy định và thỏa thuận với học viên;

- Phí sát hạch và thi cấp bằng thuyền trưởng hạng 3: 190.000 đồng/lần

- Phí sát hạch và thi cấp bằng thuyền trưởng hạng 4: 150.000 đồng/lần

- Phí sát hạch và thi cấp bằng máy trưởng hạng 3: 140.000 đồng/lần

- Mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 50.000 đồng/giấy phép

- Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 02/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24/10/2014 Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 03/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;

- Quyết định số 416/QĐ-BGTVT ngày 15/2/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

32

Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

+ Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn: 50.000 đồng/giấy chứng nhận

+ Chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/chứng chỉ

Như trên

33

Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam.

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

- Nghị định số 110/2014/-NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa;

- Thông tư số 80/2014/TT- BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa.

34

Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông.

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Lệ phí: Không

Như trên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ TĨNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2444 /QĐ-UBND ngày 22 /7/2019

của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

_______________

I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

1. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.QLCL.01

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC:

Không.

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A, đường  Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Tờ trình của Chủ đầu tư theo mẫu BM.QLCL.01.01;

x

-

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình;

x

-

Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án;

x

-

Quy hoạch hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật liên quan (khi có yêu cầu);

x

-

Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án: Địa hình, địa chất, thuỷ văn, điều tra mỏ vật liệu, biên bản nghiệm thu khảo sát, quyết định phê duyệt đề  cương khảo sát thiết kế của Chủ đầu tư...;

x

-

Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (bao gồm tổng mức đầu tư hoặc dự toán);

x

-

Thiết kế cơ sở bao gồm: bản vẽ, bản tính và thuyết minh;

x

-

Hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn (khi có yêu cầu);

x

-

Các tài liệu khác có liên quan.

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ (Số lượng hồ sơ cần nộp): 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết:

- Dự án nhóm B: 15 ngày làm việc đối với Sở GTVT; 05 ngày làm việc đối với UBND tỉnh kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Dự án nhóm C: 10 ngày làm việc đối với Sở GTVT; 05 ngày làm việc đối với UBND tỉnh kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hà Tỉnh.

Cơ quan được ủy quyền: Không.

Cơ quan phối hợp: Tùy từng công trình/dự án.

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

+ Đủ điều kiện: Báo cáo kết quả thẩm định, Quyết định phê duyệt dự án.

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án.

2.10

Quy trình xử lý công việc:

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân/Công chức TN&TKQ

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2

Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý chất lượng xử lý

Công chức TN&TKQ

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo

B3

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án thì Lập Báo cáo kết quả thẩm định và dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh trình lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng xem xét, ký nháy.

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Công chức Phòng Quản lý chất lượng

Dự án nhóm B: 12 ngày;

Dự án nhóm C: 07 ngày

Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản  thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án

B4

Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3

Lãnh đạo Phòng

Quản lý chất lượng

Dự án nhóm B: 01 ngày;

Dự án nhóm C: 01 ngày.

Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định đã ký nháy kèm dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký nháy

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của Phòng Quản lý chất lượng

Lãnh đạo Sở

Dự án nhóm B: 01 ngày;

Dự án nhóm C:01 ngày.

Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản  thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt

B6

Phát hành văn bản:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nộp kết quả thẩm định sang UBND tỉnh giải quyết

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư Sở, công chức Phòng Quản lý chất lượng

0,5 ngày

Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh

hoặc Mẫu 05, 06 và  Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ .

B7

Xem phét, giải quyết ý kiến trình của  của Sở GTVT

UBND tỉnh

4,5 ngày

Quyết định phê duyệt dự án  hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt dự án

B8

Nhận kết quả từ UBND tỉnh và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Phòng Quản lý chất lượng

0,5 ngày

Mẫu 05, 06 và  Quyết định phê duyệt dự án  hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án

B9

Trả kết quả cho tổ chức cá nhân

Công chức TN&TKQ;

tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu 01, 06 và  Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản  thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ .

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.

3

BIỂU MẪU

Ghi chú: Các mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.  

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả                    

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ                            

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ                    

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả                    

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ               

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ                                                      

BM.QLCL.01.01

Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế cơ sở                                                                             

BM.QLCL.01.02

Báo cáo kết quả thẩm định                                      

BM.QLCL.01.03

Thông báo thu phí thẩm định                                   

4

HỒ SƠ LƯU

-

- Các biểu mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 (nếu có); Báo cáo kết quả thẩm định, Thông báo thu phí (nếu có); các văn bản pháp lý đầu vào: Tờ trình của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, Quyết định lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt đề cương khảo sát thiết kế (không bao gồm hồ sơ khảo sát, hồ sơ thiết kế) và một số văn bản liên quan, phát sinh trong quá trình giải quyết hồ sơ (nếu có) sẽ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng CTGT

Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng CTGT thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

            2. Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình giao thông

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.QLCL.02

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không.

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A- đường  Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;

- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Tờ trình của chủ đầu tư theo mẫu BM.QLCL.02.01;

x

-

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình;

x

-

Quyết định lựa chọn nhà thầu Tư vấn lập BCKTKT;

x

-

Quy hoạch hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật...có liên quan (khi có yêu cầu);

x

-

Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập BCKTKT: Địa hình, địa chất, thuỷ văn, điều tra mỏ vật liệu, biên bản nghiệm thu khảo sát, quyết định phê duyệt đề cương khảo sát thiết kế của Chủ đầu tư...;

x

-

Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công bao gồm thuyết minh, bản vẽ và dự toán;

x

-

Hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn (khi có yêu cầu);

x

-

Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc đối với Sở GTVT, 05 ngày làm việc đối với UBND tỉnh kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hà Tỉnh.

Cơ quan được ủy quyền: Không.

Cơ quan phối hợp: Tùy từng công trình/dự án.

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

+ Đủ điều kiện: Quyết định phê duyệt dự án

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ  thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.       

Tổ chức, cá nhân; Công chức TN&TKQ

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2

Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý chất lượng xử lý

Công chức TN&TKQ

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo

B3

Thẩm định hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thì dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh trình lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng xem xét, ký nháy.

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Công chức Phòng Quản lý chất lượng

07 ngày

Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án

B4

Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3

Lãnh đạo Phòng

Quản lý chất lượng

01 ngày

Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định đã ký nháy kèm dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản  thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký nháy

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của Phòng Quản lý chất lượng

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản  thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt

B6

Phát hành văn bản:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nộp kết quả thẩm định sang UBND tỉnh giải quyết

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư Sở, công chức Phòng Quản lý chất lượng

0,5 ngày

Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Mẫu 05, 06 và Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ .

B7

Xem phét, giải quyết ý kiến trình của Sở GTVT

UBND tỉnh

4,5 ngày

Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định phê duyệt dự án

B8

Nhận kết quả từ UBND tỉnh và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Phòng Quản lý chất lượng

0,5 ngày

Mẫu 05, 06 và Quyết định phê duyệt dự án  hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án

B9

Trả kết quả cho tổ chức cá nhân

Công chức TN&TKQ;

tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu 01, 06 và  Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản  thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.

3

BIỂU MẪU

Ghi chú: Các mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả                      

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ                              

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ                      

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả                     

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ                 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ                                                         

BM.QLCL.02.01

Tờ trình thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình giao thông                                                                    

BM.QLCL.02.02

Báo cáo kết quả thẩm định                                                              

BM.QLCL.02.03

Thông báo thu phí thẩm định                                      

4

HỒ SƠ LƯU

Các biểu mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 (nếu có); Báo cáo kết quả thẩm định, Thông báo thu phí (nếu có); các văn bản pháp lý đầu vào: Tờ trình của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, Quyết định lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt đề cương khảo sát thiết kế (không bao gồm hồ sơ khảo sát, hồ sơ thiết kế) và một số văn bản liên quan, phát sinh trong quá trình giải quyết hồ sơ (nếu có) sẽ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng CTGT

Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

3. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng triển khai sau Thiết kế cơ sở công trình giao thông

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.QLCL.03

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không.

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A - đường  Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;

- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Tờ trình của chủ đầu tư theo mẫu BM.QLCL.03.01;

x

-

Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình;

x

-

 Hồ sơ thiết kế cơ sở được phê duyệt cùng dự án đầu tư xây dựng (khi có yêu cầu);

x

-

Hồ sơ năng lực đơn vị tư vấn khảo sát thiết kế (khi có yêu cầu);

x

-

Hồ sơ thiết kế gồm: Bản vẽ; bản tính; tập thuyết minh; Các văn bản chấp thuận cơ quan có thẩm quyền về các công trình bị ảnh hưởng (nếu có); hồ sơ dự toán...;

x

-

Hồ sơ khảo sát: Địa hình, địa chất, thuỷ văn, điều tra mỏ vật liệu, biên bản nghiệm thu khảo sát, Quyết định phê duyệt đề cương khảo sát thiết kế của chủ đầu tư...;

x

-

Hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn (khi có yêu cầu).

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc đối với Sở GTVT, 05 ngày làm việc đối với UBND tỉnh kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hà Tỉnh.

Cơ quan được ủy quyền: Không.

Cơ quan phối hợp: Tùy từng công trình/dự án.

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

+ Đủ điều kiện: Quyết định phê duyệt dự án.

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án.

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủthì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.       

Tổ chức, cá nhân; Công chức TN&TKQ

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2

Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý chất lượng CTGT xử lý

Công chức TN&TKQ

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo

B3

Thẩm định hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thì dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh trình lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng xem xét, ký nháy.

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Công chức Phòng Quản lý chất lượng

12 ngày

Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án

B4

Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3

Lãnh đạo Phòng

Quản lý chất lượng

01 ngày

Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định đã ký nháy kèm dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký nháy

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của Phòng Quản lý chất lượng

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản  thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt

B6

Phát hành văn bản:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nộp kết quả thẩm định sang UBND tỉnh giải quyết

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư Sở, công chức Phòng Quản lý chất lượng

0,5 ngày

Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Mẫu 05, 06 và  Văn bản  thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án  kèm theo hồ sơ

B7

Xem phét, giải quyết ý kiến trình của Sở GTVT

UBND tỉnh

4,5 ngày

Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định phê duyệt dự án

B8

Nhận kết quả từ UBND tỉnh và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân

Công chức Phòng Quản lý chất lượng

0,5 ngày

Mẫu 05, 06 và  Quyết định phê duyệt dự án  hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án

B9

Trả kết quả cho tổ chức cá nhân

Công chức TN&TKQ;

tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu 01, 06 và Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản  thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.

3

BIỂU MẪU

Ghi chú: Các mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả                        

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ                                

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ                       

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả                      

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ                 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ                                                                     

BM.QLCL.03.01

Tờ trình  thiết kế, dự toán xây dựng triển khai sau TKCS công trình giao thông

BM.QLCL.03.02

Báo cáo kết quả thẩm định                           

BM.QLCL.03.03

Thông báo thu phí thẩm định                          

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các biểu mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 (nếu có); Báo cáo kết quả thẩm định, Thông báo thu phí (nếu có); các văn bản pháp lý đầu vào: Tờ trình của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Quyết định phê duyệt đề cương khảo sát thiết kế (không bao gồm hồ sơ khảo sát, hồ sơ thiết kế) và một số văn bản liên quan, phát sinh trong quá trình giải quyết hồ sơ (nếu có) sẽ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng CTGT

Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng CTGT, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.

4. Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Lào cho phương tiện

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.PTNL.04

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;

- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://qlvt.mt.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị cấp giấy phép liên vận Việt - Lào theo mẫu BM.PTNL.04.01 và BM.PTNL.04.02;

x

-

Giấy đăng ký phương tiện, trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo hợp đồng của tổ chức, cá nhân với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

x

-

Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường( bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

x

-

Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào) (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

x

-

Quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền (đối với trường hợp đi công vụ và các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đi công tác).

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ (Số lượng hồ sơ cần nộp): 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông Vận tải

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông Vận tải

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

+ Đủ điều kiện: Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện.

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép.

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ  thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.           

Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ 

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2

Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo   Giấy phép liện vận Việt- Lào  trình lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải   PT&NL xem xét.

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép trình lãnh đạo phòng xem xét

Công chức được giao xử lý hồ sơ tại Trung tâm phcụ vụ Hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Mẫu số 01, 05, và  Dự thảo kết quả   Giấy phép liện vận Việt - Lào hoặc  dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép đã ký nháy

B3

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Phòng Quản lý VT PT&NL

02 giờ làm việc

Mẫu số 05 và Giấy phép liện vận Việt- Lào  hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép đã ký duyệt

B4

Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn  thư

02 giờ làm việc

Mẫu số 05, 06 và Giấy phép liện vận Việt-Lào hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép

B5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Cán bộ công chức trực tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 và Giấy phép liện vận Việt-Lào hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép

 * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.

3

BIỂU MẪU   

Ghi chú: Các mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.                                                                                                                                                          

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả                  

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ                           

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ                  

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả                

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ                      

Mẫu 06

Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ          

BM.PTNL.04.01

Đơn đề nghị cấp GPLV quốc tế Việt - Lào         

BM.PTNL.04.02

Đơn đề nghị cấp GPLV quốc tế Việt - Lào             

BM.PTNL.04.03

Giấy phép liên vận Việt - Lào                              

BM.PTNL.04.04

Văn bản thông báo không cấp Giấy phép liện vận Việt - Lào

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.

-

Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép (hồ sơ không đủ điều kiện)

Hồ sơ được lưu 01 năm tại Phòng Quản lý VT PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của  Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.

5. Quy trình Cấp lại Giấy phép liên vận Việt Nam - Lào cho phương tiện

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.PTNL.05

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;

- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://qlvt.mt.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị cấp giấy phép liên vận Việt - Lào theo mẫu BM.PTNL.05.01 , và BM.PTNL.05.02;

x

-

Giấy đăng ký phương tiện, trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo hợp đồng của tổ chức, cá nhân với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

x

-

Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

x

-

Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào) ( bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);

x

-

Quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền (đối với trường hợp đi công vụ và các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đi công tác).

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

+ Đủ điều kiện: Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện.

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủthì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ  thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.                                     

Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ 

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2

Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép liện vận Việt - Lào trình lãnh đạo phòng xem xét ký duyệt

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt

Công chức giao xử lý hồ sơ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Mẫu số 01, 05 và Dự thảo Giấy phép liện vận Việt - Lào hoặc  Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép

B3

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Quản lý VT PT&NL

02 giờ làm việc

Mẫu số 05 và Giấy phép liện vận Việt- Lào hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép đã ký duyệt

B4

Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn  thư

02 giờ làm việc

Mẫu số 05, 06 và Giấy phép liện vận Việt- Lào hoặc  Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép

B5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Cán bộ công chức trực tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh ; tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 và Giấy phép liện vận Việt - Lào hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép

 * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.

3

BIỂU MẪU

Ghi chú: Các mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.                                                                                                                                                          

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả                  

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ                            

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ                    

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả                    

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ                      

Mẫu 06

Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ            

BM.PTNL.05.01

Đơn đề nghị cấp GPLV quốc tế Việt - Lào

BM.PTNL.05.02

Đơn đề nghị cấp GPLV quốc tế Việt - Lào               

BM.PTNL.05.03

Giấy phép liên vận Việt - Lào

BM.PTNL.05.04

Văn bản thông báo không  cấp Giấy phép liên vận Việt- Lào

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.

-

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.

-

Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép (Nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

Hồ sơ được lưu 01 năm tại Phòng Quản lý VT PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của  Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.

6. Gia hạn Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào.

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.PTNL.06

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;

- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://qlvt.mt.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị gia hạn giấy phép liên vận Lào-Việt theo mẫu BM.PTNL.06.01;

x

-

Giấy phép liên vận Lào - Việt (bản chính);

x

-

Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

+ Đủ điều kiện: Giấy phép liên vận Lào - Việt  và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào được gia hạn.

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện gia hạn giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào.

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ  thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân; công chức TN&TKQ 

Giờ hành chính

Mẫu 01(nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2

Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo    Giấy phép liên vận Lào - Việt  và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào được gia hạn trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt.

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện Gia hạn giấy phép và thời gian lưu hành cho phương tiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký duyệt.

Công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

Mẫu số 01, 05 và  Dự thảo Giấy phép liên vận Lào - Việt  và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào được gia hạn hoặc Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện Gia hạn giấy phép và thời gian lưu hành cho phương tiện.

B3

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Phòng Quản lý VT PT&NL

03 giờ làm việc

Mẫu số 05, và  Giấy phép liên vận Lào- Việt  và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào được gia hạn hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện Gia hạn giấy phép và thời gian lưu hành cho phương tiện.

B4

Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

01 giờ làm việc

Mẫu số 05, 06 và  Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào  được gia hạn  hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện Gia hạn giấy phép và thời gian lưu hành cho phương tiện.

B5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Cán bộ TN&TKQ; tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 và  Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào  được gia hạn hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện Gia hạn giấy phép và thời gian lưu hành cho phương tiện.

 * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ làm việc trước khi hết hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân;

3

BIỂU MẪU

Ghi chú: Các  mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.                                                                                                                                                          

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả                   

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ                           

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ                  

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả                 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ                          

Mẫu 06

Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ              

BM.PTNL.06.01

Đơn đề nghị gia hạn giấy phép liên vận Lào - Việt                     

BM.PTNL.06.02

Giấy phép liên vận Lào - Việt

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.

-

Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện gia hạn giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào.

Hồ sơ được lưu 01 năm tại Phòng Quản lý VT PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.

7. Cấp giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam.

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.PTNL.07

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;

- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://qlvt.mt.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

2.3.1

Đối với xe thương mại:

-

Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại, theo mẫu BM.QLPT.07.01;

x

-

Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);

x

-

Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);

x

-

Văn bản chấp thuận khai thác tuyến (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định);

x

-

Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì phải xuất trình thêm tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của đơn vị kinh doanh vận tải với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

x

2.3.2

Đối với xe phi thương mại:

-

Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại theo mẫu BM.QLPT.07.02;

x

-

Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu). Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, các nhân với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);

x

-

Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào hoặc Campuchia thì kèm theo Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh, trên lãnh thổ Lào, Campuchia (bản sao có chứng thực).

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ : 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải.

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

+ Đủ điều kiện: Giấy phép Liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép vận tải Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện.

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ  thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. 

Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ 

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2

Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy

Công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 và Dự thảo     Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện

B3

Xem xét, ký nháy kết quả thực hiện tại B2

Lãnh đạo Phòng Quản lý VT  PT&NL

0,5 ngày

Mẫu 05 và Dự thảo     Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện đã ký nháy

B4

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Mẫu 05 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện đã ký duyệt

B5

Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

0,5 ngày

Mẫu 05, 06 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện

B6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Cán bộ TN&TKQ, tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu 01, 06 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện

 * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân;

3

BIỂU MẪU

Ghi chú: Các  mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.                                                                                                                                                        

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả           

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ                    

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ           

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả           

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ       

Mẫu 06

Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ      

BM.PTNL.07.01

Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại                                                        

BM.PTNL.07.02

Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại                                                       

BM.PTNL.07.03

Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện                                                                    

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.

-

Văn bản thông báo không  cấp  Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện.

Hồ sơ được lưu 01 năm tại Phòng Quản lý VT PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của  Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.

 8. Cấp lại giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam.

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.PTNL.08

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;

- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://qlvt.mt.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

2.3.1

Đối với xe thương mại:

-

Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại theo mẫu BM.QLPT.08.01;

x

-

Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);

x

-

Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);

x

-

Văn bản chấp thuận khai thác tuyến (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định);

x

-

Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì phải xuất trình thêm tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của đơn vị kinh doanh vận tải với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

x

2.3.2

Đối với xe phi thương mại:

-

Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại theo mẫu BM.QLPT.08.02;

x

-

Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu). Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, các nhân với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);

x

-

Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào hoặc Campuchia thì kèm theo Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh, trên lãnh thổ Lào, Campuchia (bản sao có chứng thực).

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

+ Đủ điều kiện: Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép vận tải Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện.

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.      

Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ 

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2

Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy

Cán bộ công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Mẫu 01, 05 và Dự thảo     Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện

B3

Xem xét, ký nháy kết quả thực hiện tại B2

Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải PT&NL

0,5 ngày

Mẫu 05 và Dự thảo     Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện đã ký nháy

B4

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Mẫu 05 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện đã ký duyệt

B5

Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

0,5 ngày

Mẫu 05, 06 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép liên vận Campuchia -Lào - Việt cho phương tiện

B6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Cán bộ TN&TKQ, tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu 01, 06 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt cho phương tiện

 * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân;

3

BIỂU MẪU

Ghi chú: Các  mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.                                                                                                                                                        

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả       

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ                

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ       

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả       

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ    

Mẫu 06

Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ    

BM.PTNL.08.01

Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại                                                    

BM.PTNL.08.02

Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại                                                     

BM.PTNL.08.03

Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.

-

Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại giấy phép liên vận Campuchia - Lào -Việt Nam (đối với hồ sơ không đủ điều kiện).

Hồ sơ được lưu 01 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của  Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.

9. Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia.

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.PTNL.09

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;

- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://qlvt.mt.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị gia hạn theo mẫu BM.PTNL.09.01;

x

-

Giấy phép liên vận CLV;

x

-

Giấy đăng ký phương tiện.

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC:

+ Đủ điều kiện: Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện được gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam.

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo không đủ điều kiện gia hạn giấy phép vận tải CLV và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện.

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ  thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.           

Cán bộ TN&TKQ 

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2

Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo vào phần gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam  của Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện gia hạn Giấy phép vận tải CLV và thời gian lưu hành tại VN cho phương tiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy

Cán bộ công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

02 giờ

Mẫu số 01, 05; Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia được gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện gia hạn Giấy phép vận tải CLV và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện

B3

Xem xét, ký nháy kết quả giải quyết tại B2

Lãnh đạo Phòng Quản lý VT  PT&NL

02 giờ

Mẫu số 05 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia được gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện gia hạn Giấy phép vận tải CLV và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện đã được ký nháy

B4

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở

02 giờ

Mẫu số 05 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia được gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện gia hạn Giấy phép vận tải CLV và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện đã ký duyệt

B5

Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

02 giờ

Mẫu số 05, 06 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia được gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam  hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện gia hạn Giấy phép vận tải CLV và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện

B6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Cán bộ TN&TKQ, Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu số 01, 06 và Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia được gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện gia hạn Giấy phép vận tải CLV và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện

 * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.

3

BIỂU MẪU

Ghi chú: Các  mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ.  

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả                  

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ                           

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ                  

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả                  

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ             

Mẫu 06

Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ             

BM.PTNL.09.01

Đơn đề nghị gia hạn  Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

BM.PTNL.09.02

Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam  cho phương tiện

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.

-

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.

-

Văn bản thông báo không  đủ điều kiện cấp Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

Hồ sơ được lưu 01 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.

10. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.PTNL.10

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC:

     Theo biểu kèm theo:  

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;

- Qua Bưu điện;

- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn)  hoặc (Địa chỉ http://qlvt.mt.gov.vn).

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô theo mẫu BM.PTNL.10.01;

x

-

Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

x

-

Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành vận tải;

x

-

Phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu BM.PTNL.10.02;

x

-

Quyết định thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ của bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ);

x

-

Bản đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải theo mẫu (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi) theo mẫu BM.PTNL.10.05.

                                                                                 

x

* Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ (Số lượng hồ sơ cần nộp): 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức

2.9

Kết quả giải quyết TTHC: 

+ Đủ điều kiện: Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

+ Không đủ điều kiện: Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại  Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ  thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.       

Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ 

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3

B2