- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2416/QĐ-UBND Đắk Lắk 2021 thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, du lịch
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2416/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tuấn Hà |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/08/2021 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2416/QĐ-UBND
Công bố thủ tục hành chính mới và sửa đổi trong lĩnh vực văn hóa, du lịch tại Đắk Lắk
Ngày 31 tháng 08 năm 2021, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk đã ban hành Quyết định số 2416/QĐ-UBND về việc công bố các thủ tục hành chính (TTHC) mới và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực văn hóa, du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cũng như Ủy ban nhân dân cấp huyện. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký ban hành.
Văn bản quy định cụ thể về các TTHC mới và các TTHC đã sửa đổi, bổ sung, nhằm tạo thuận lợi hơn cho tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các thủ tục liên quan đến lĩnh vực văn hóa và du lịch.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
- Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Địa điểm: UBND cấp huyện
- Mức lệ phí tùy thuộc vào số phòng karaoke, có mức thu từ 2.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng/giấy phép.
- Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Mức lệ phí điều chỉnh từ 500.000 đồng đến 12.000.000 đồng.
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
- Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa:
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
- Phí: 1.500.000 đồng/giấy phép.
- Thủ tục cấp lại và cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Phí: Từ 750.000 đồng đến 1.000.000 đồng/giấy phép.
- Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
- Thời gian giải quyết từ 10 đến 15 ngày làm việc
- Phí: Từ 100.000 đồng đến 325.000 đồng/ thẻ.
Bên cạnh đó, Quyết định còn quy định rõ các căn cứ pháp lý liên quan đến từng thủ tục, cũng như mức độ cung ứng dịch vụ công trực tuyến cho các thủ tục trên. Các TTHC có hiệu lực theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Quyết định này nhằm mục đích cải cách hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển văn hóa, du lịch tại tỉnh Đắk Lắk, đồng thời nâng cao hiệu quả quản lý của cơ quan nhà nước trong lĩnh vực này.
Xem chi tiết Quyết định 2416/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 31/08/2021
Tải Quyết định 2416/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2416/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 31 tháng 08 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ - THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN
_____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2013/ NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch số: 2225/QĐ-BVHTTDL ngày 02/8/2021 về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; 3978/QĐ-BVHTTDL ngày 21/12/2020 về việc công bố TTHC chuẩn hóa năm 2020 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1788/TTr-SVHTTDL ngày 23/8/2021 và Tờ trình sô 1829/TTr-SVHTTDL ngày 27/8/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực văn hóa, du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, chi tiết tại Danh mục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các TTHC hoặc các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Danh mục TTHC mới ban hành lĩnh vực văn hóa
| STT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Mức độ cung ứng DVCTT (mức độ 2, 3, 4) | Tiếp nhân và trả kết quả qua dịch vụ BCCI | |
| Tiếp nhận | Trả kết quả | |||||||
| 01 | Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | UBND cấp huyện | - Tại thành phố và thị xã trực thuộc tỉnh: + Từ 01 đến 03 phòng, mức thu phí là 4.000.000 đồng/Giấy; + Từ 04 đến 05 phòng, mức thu phí là 6.000.000 đồng/Giấy; + Từ 06 phòng trở lên, mức thu phí là 12.000.000 đồng/Giấy. - Tại khu vực khác: + Từ 01 đến 03 phòng, mức thu phí là 2.000.000 đồng/Giấy; + Từ 04 đến 05 phòng, mức thu phí là 3.000.000 đồng/Giấy; + Từ 06 phòng trở lên, mức thu phí là 6.000.000 đồng/Giấy. | - Quyết định số 2145/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh; - Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài chính. | 3 | x | x |
| 02 | Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | UBND cấp huyện | - Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Mức thu là 2.000.000 đồng/phòng; nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định - Tại khu vực khác: Mức thu là 1.000.000 đồng/phòng; nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định. - Mức thu phí thẩm định điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh Karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/Giấy. | - Quyết định số 2145/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh; - Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài chính. | 3 | x | x |
II. Danh mục Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (Đã được Ban hành tại Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 08/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (thay đổi) | Căn cứ pháp lý | Mức độ cung ứng DVCTT (mức độ 2, 3, 4) | Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI | |
| Tiếp nhận | Trả kết quả | |||||||
| 1 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 1.500.000 đồng/Giấy phép | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của chính phủ; - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 47/2021/TT-BTC ngày 24/6/2021 của Bộ Tài chính. | 3 | x | x |
| 2 | Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 750.000 đồng/ Giấy phép | 3 | x | x | ||
| 3 | Thủ tục cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 1.000.000 đồng/ Giấy phép | 3 | x | x | ||
| 4 | Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm | 10 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả kiểm tra | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 100.000 đồng/thẻ | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 47/2021/TT-BTC ngày 24/6/2021 của Bộ Tài chính. | 3 | x | x |
| 5 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 325.000 đồng/Thẻ | 3 | x | x | ||
| 6 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 325.000 đồng/Thẻ | 3 | x | x | ||
| 7 | Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 325.000 đồng/Thẻ | 3 | x | x | ||
| 8 | Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Đối với Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa: Mức phí thu là 325.000 đồng/thẻ - Đối với Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm: Mức phí thu là 100.000 đồng/thẻ | - Luật Du lịch ngày 19/6/2017; - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 47/2021/TT-BTC ngày 24/6/2021 của Bộ Tài chính. | 3 | x | x |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!