Quyết định 2103/QĐ-UBND Quảng Trị 2021 công bố Danh mục TTHC lĩnh vực Du lịch và Nghệ thuật biểu diễn

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG TRỊ

__________

Số: 2103/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Quảng Trị, ngày 11 tháng 8 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch và lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị

________________

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 04/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2222/QĐ-BVHTTDL ngày 02/8/2021, Quyết định số 2224/QĐ-BVHTTDL ngày 02/8/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực du lịch, lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và Quyết định số 2225/QĐ-BVHTTDL ngày 02/8/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 88/TTr-SVHTTDL ngày 06/8/2021 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch và lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính lĩnh vực Lữ hành đã được công bố tại tại Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị trái với Quyết định này đều bị thay thế, bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:        

- Như Điều 3;                                                                             

- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;               

- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;

- Lưu: VT, VXT, KSTTHC(2b).

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Võ Văn Hưng

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC DU LỊCH VÀ LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2103 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
_______________
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH   
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 02 TTHC

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục

hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm

thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí/ lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Lĩnh vực Du lịch

1

1.010087. 000.00.00.H50

Hỗ trợ hướng dẫn viên du lịch bị ảnh hưởng bởi đại dịch Covid-19

04 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính

Không

- Bộ Luật Lao động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/5/2013;

- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021;

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2018;

- Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.

- Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch covid-19.

TTHC liên thông với UBND tỉnh

II

Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn

 

2

1.010088. 000.00.00.H50

Thủ tục hỗ trợ viên chức hoạt động nghệ thuật gặp khó khăn do đại dịch Covid-19

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính

Không

- Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.

- Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch covid-19.

TTHC liên thông với UBND tỉnh

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 08 TTHC

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục

hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm

thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí/ lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Lĩnh vực Du lịch (08 TTHC thuộc lĩnh vực Lữ hành được công bố tại Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

1

2.001628.000.00.00.H50

 

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

10 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ qua dịch vụ bưu chính

Phí: 1.500.000 đồng/ giấy phép

(Áp dụng mức thu theo Thông tư số 47/2021/TT-BTC kể từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/12/ 2021)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ  sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam;

Thông tư số 47/ 2021/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Từ ngày 01/01/2022 trở đi, thực hiện thu phí theo Thông tư số 33/ 2018/ TT- BTC: 3.000.000 đồng/ giấy phép.

2

2.001616.000.00.00.H50

 

 

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ qua dịch vụ bưu chính

Phí: 750.000 đồng/ giấy phép

(Áp dụng mức thu theo Thông tư số 47/2021/TT-BTC kể từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/12/ 2021)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ  sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thông tư số 47/2021/ TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Từ ngày 01/01/2022 trở đi, thực hiện thu phí theo Thông tư số 33/ 2018/ TT- BTC: 1.500.000 đồng/ giấy phép.

3

2.001622.000.00.00.H50

 

 

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ qua dịch vụ bưu chính

Phí:1.000.000 đồng/ giấy phép

(Áp dụng mức thu theo Thông tư số 47/2021/TT-BTC kể từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/12/ 2021)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ  sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thông tư số 47/2021/ TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Từ ngày 01/01/2022 trở đi, thực hiện thu phí theo Thông tư số 33/ 2018/ TT- BTC: 2.000.000 đồng/ giấy phép.

4

1.001440.000.00.00.H50

 

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ qua dịch vụ bưu chính

Phí: 100.000 đồng/ thẻ

(Áp dụng mức thu theo Thông tư số 47/2021/TT-BTC kể từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/12/ 2021)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ  sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thông tư số 47/2021/ TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Từ ngày 01/01/2022 trở đi, thực hiện thu phí theo Thông tư số 33/ 2018/ TT- BTC: 200.000 đồng/ thẻ.

5

1.004628.000.00.00.H50

 

 

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính

Phí: 325.000 đồng/ thẻ

(Áp dụng mức thu theo Thông tư số 47/2021/TT-BTC kể từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/12/ 2021)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ  sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thông tư số 47/2021/ TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Từ ngày 01/01/2022 trở đi, thực hiện thu phí theo Thông tư số 33/ 2018/ TT- BTC: 650.000 đồng/ thẻ.

6

1.004623.000.00.00.H50

 

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính

Phí: 325.000 đồng/ thẻ

(Áp dụng mức thu theo Thông tư số 47/2021/TT-BTC kể từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/12/ 2021)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ  sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thông tư số 47/2021/ TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Từ ngày 01/01/2022 trở đi, thực hiện thu phí theo Thông tư số 33/ 2018/ TT- BTC: 650.000 đồng/ thẻ.

7

1.001432.000.00.00.H50

 

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính

Phí: 325.000 đồng/ thẻ

(Áp dụng mức thu theo Thông tư số 47/2021/TT-BTC kể từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/12/ 2021)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của   Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ  sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thông tư số 47/2021/ TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Từ ngày 01/01/2022 trở đi, thực hiện thu phí theo Thông tư số 33/ 2018/ TT- BTC: 650.000 đồng/ thẻ.

8

1.004614.000.00.00.H50

 

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính

Phí:  325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;

100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm.

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ  sung một số điều c ủa Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thông tư số 47/2021/ TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

(Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Từ ngày 01/01/2022 trở đi, thực hiện thu phí theo Thông tư số 33/ 2018/ TT- BTC: 650.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;

200.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm.

                                                                                               Tổng cộng: 10 TTHC./.
Thuộc tính văn bản
Quyết định 2103/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch và lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 2103/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hưng
Ngày ban hành: 11/08/2021 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Hành chính , Văn hóa-Thể thao-Du lịch , COVID-19
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nâng cấp gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao.

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản này chưa có Chỉ dẫn thay đổi nên chưa có Nội dung MIX, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực
Văn bản khác