Quyết định 2077/QĐ-UBND thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2077/QĐ-UBND

An Giang, ngày 01 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH AN GIANG

___________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ, về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Thành lập Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trên cơ sở tổ chức lại Trung tâm Hành chính công thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang, cụ thể:
Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Điều 2. Việc giải quyết các thủ tục hành chính có trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
Điều 3. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, cơ quan ngành dọc trên địa bàn tỉnh trong việc giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang:
1. Bố trí cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định pháp luật hiện hành.
2. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ năng giao tiếp với tổ chức, cá nhân cho toàn thể cán bộ, công chức, viên chức trực tiếp làm việc tại Trung tâm.
3. Thông tin, tuyên truyền về hoạt động giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông đang áp dụng tại Trung tâm để tổ chức, cá nhân biết.
4. Trình Chủ tịch UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Trung tâm.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2395/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 của UBND tỉnh An Giang Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang; Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh An Giang Về việc công bố sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN

TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH AN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH AN GIANG

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian
 giải quyết

Phí, lệ phí
(Nếu có)

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Có TN&TKQ qua dịch vụ bưu chính

Không TN&TKQ qua dịch vụ bưu chính

DVCTT
Mức độ 3

DVCTT
Mức độ 4

I.  LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

1

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của cơ quan nhà nước.

-Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định.

- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

2

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan.

- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước, gửi Ban Quản lý và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến thẩm định về hồ sơ dự án đầu tư và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định hồ sơ dự án đầu tư và lập báo cáo thẩm định.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

3

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

4

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

- Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh;

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh;

+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh thuộc phạm vi quản lý của mình;

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan liên quan, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Ban Quản lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi cho Ban Quản lý.

- Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đồng thời gửi hồ sơ cho cơ quan quản lý nhà nước có liên quan để lấy ý kiến về các nội dung điều chỉnh;

+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình;

+ Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư về những nội dung điều chỉnh;

+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điểm d Khoản này, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư;

+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư. Văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ban Quản lý.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đôi với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

x

6

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của cơ quan nhà nước.

- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định.

- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật Đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Ban Quản lý.

- Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.

2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan.Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước, gửi Ban Quản lý và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến thẩm định về hồ sơ dự án đầu tư và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định hồ sơ dự án đầu tư và lập báo cáo thẩm định.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư.- Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.

3. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội       Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

7

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

8

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

9

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh.

-Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh thuộc phạm vi quản lý của mình.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan nêu trên, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định về các nội dung điều chỉnh.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Ban Quản lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư.

- Ban Quản lý điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

10

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đồng thời gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh thuộc phạm vi quản lý của mình.

- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư về những nội dung điều chỉnh.

- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Ban Quản lý điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

11

Chuyển nhượng dự án đầu tư

* Đối với dự án thuộc một trong các trường hợp: (i) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư, (ii) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư mà nhà đầu tư đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn và đưa dự án vào khai thác, vận hành:

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý xem xét điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư để điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

* Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ:

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến thẩm định về điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, các cơ quan được gửi hồ sơ có ý kiến về điều kiện chuyển nhượng thuộc phạm vi quản lý của mình.

- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ban Quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, có ý kiến gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nếu có).

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định về điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư.

* Đối với dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Ban Quản lý điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư.

* Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh:

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến thẩm định về điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, các cơ quan được gửi hồ sơ xin ý kiến có ý kiến về điều kiện chuyển nhượng thuộc phạm vi quản lý của mình;

- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý lập báo cáo về việc đáp ứng điều kiện chuyển nhượng dự án trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Ban Quản lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư;

- Đối với dự án không cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư.

+ Đối với dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Ban Quản lý điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

12

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

13

Điều chỉnh dự án đâu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

15

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

16

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đâu tư

Ngay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

17

Giãn tiến độ đầu tư

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề xuất của nhà đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

18

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

Ngay khi tiếp nhận thông báo

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

19

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Ngay khi tiếp nhận hồ sơ.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

20

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

21

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đâu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

22

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

23

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

Trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

24

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

25

Quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của cơ quan nhà nước có liên quan.

- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình và gửi Ban Quản lý.

- Trong thời hạn 25 ngày đối với dự án quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 32 Luật đầu tư và trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan có liên quan đối với dự án quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư, Ban Quản lý xem xét, quyết định chủ trương đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

26

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh.

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, các cơ quan được xin ý kiến có ý kiến về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình.

- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định, Ban Quản lý xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

II. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG

27

Thủ tục đăng ký nội quy lao động.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

28

Thủ tục cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài vào Việt Nam làm việc đối với trường hợp người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động và đang còn hiệu lực mà làm việc cho người sử dụng lao động khác ở cùng vị trí công việc ghi trong giấy phép lao động theo quy định của pháp luật.

7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

29

Thủ tục cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài vào Việt Nam làm việc đối với trường hợp người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động và đang còn hiệu lực mà làm khác vị trí công việc ghi trong giấy phép lao động theo quy định của pháp luật nhưng không thay đổi người sử dụng lao động.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

600.000 đồng/1 giấy phép

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

30

Thủ tục cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài vào Việt Nam làm việc đối với trường hợp người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động nhưng hết hiệu lực theo quy định tại Điều 174 của Bộ luật Lao động mà có nhu cầu tiếp tục làm việc cùng vị trí công việc đã ghi trong giấy phép lao động theo quy định của pháp luật.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

600.000 đồng/1 giấy phép

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

31

Thủ tục xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động làm việc trong khu công nghiệp và khu kinh tế cửa khẩu.

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

32

Thủ tục cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài vào làm việc tại ViệtNam theo hình thức hợp đồng lao động.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

 

600.000 đồng/1 giấy phép

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

33

Thủ tục cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài vào Việt Nam làm việc theo hình thức di chuyển nội bộ doanh nghiệp.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

600.000 đồng/1 giấy phép

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

34

Thủ tục cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam để thực hiện các loại hợp đồng về kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học kỹ thuật, văn hoá, thể thao, giáo dục, y tế.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

600.000 đồng/1 giấy phép

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

35

Thủ tục cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam.

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

450.000 đồng/1 giấy phép

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

 

 

 

II. SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí (Nếu có)

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Có TN&TKQ qua dịch vụ bưu chính

Không TN&TKQ qua dịch vụ bưu chính

DVCTT mức độ 3

DVCTT mức độ 4

I

LĨNH VỰC ĐIỆN

 

 

 

 

1

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

15 ngày làm việc

Thông tư số 167/2016/TT-BTC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

2

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

15 ngày làm việc

Thông tư số 167/2016/TT-BTC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

3

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

15 ngày làm việc

Thông tư số 167/2016/TT-BTC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

4

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

15 ngày làm việc

Thông tư số 167/2016/TT-BTC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

5

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

15 ngày làm việc

Thông tư số 167/2016/TT-BTC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

6

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

15 ngày làm việc

Thông tư số 167/2016/TT-BTC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

7

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

15 ngày làm việc

Thông tư số 167/2016/TT-BTC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

8

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

15 ngày làm việc

Thông tư số 167/2016/TT-BTC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

9

Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước; vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác và vốn PPP (thuộc nhóm B, C)

+ Không quá 20 (hai mươi) ngày đối với dự án nhóm B;

+ Không quá 15 (mười lăm) ngày đối với dự án nhóm C.

Sở Công Thương trực tiếp thẩm định: Chi phí phải nộp = Tổng mức đầu tư được duyệt x (0,19+ 0,185)%

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

10

Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật sử dụng vốn ngân sách nhà nước (thuộc nhóm B, C)

Không quá 20 ngày làm việc

+ Sở Công Thương trực tiếp thẩm định:

Chi phí phải nộp = Chi phí xây dựng (trước thuế VAT) x (0,19+0,185)%

+ Sở Công Thương phối hợp cùng thẩm định với đơn vị khác:

Chi phí phải nộp = Chi phí xây dựng (trước thuế VAT) x (0,057+0,0555)%

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

11

Thủ tục Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán đối với dự án chỉ cần lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách; công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng sử dụng vốn khác của dự án chỉ cần lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật (thuộc nhóm B, C)

Không quá 20 ngày làm việc

+ Sở Công Thương trực tiếp thẩm định:

Chi phí phải nộp = Chi phí xây dựng (trước thuế VAT) x (0,19+0,185)%

+ Sở Công Thương phối hợp cùng thẩm định với đơn vị khác:

Chi phí phải nộp = Chi phí xây dựng (trước thuế VAT) x (0,057+0,0555)%

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

12

Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110KV không phân biệt nguồn vốn và cấp điện áp 35kV sử dụng vốn ngân sách nhà nước

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt kiểm tra công tác nghiệm thu cuối cùng.

+ Theo hướng dẫn tại Điểm 2.3, Khoản 2, Công văn 2814/BXD-GĐ ngày 30/12/2013 của Bộ Xây dựng. Cụ thể:

+ Công tác phí 02 người = 200.000 đồng.

+ Tiền xăng, xe (khoán) = 300.000 đồng.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

13

Thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

14

Thủ tục cấp lại Thẻ Kiểm tra viên điện lực (trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng)

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

II.

LĨNH VỰC DẦU KHÍ

 

 

 

 

15

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

16

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

17

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại thành phố, thị xã: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại địa bàn khác: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

19

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

20

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

21

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại thành phố, thị xã: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại địa bàn khác: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

22

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

23

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

24

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại thành phố, thị xã: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại địa bàn khác: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

25

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

26

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

27

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

28

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

29

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

30

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại thành phố, thị xã: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại địa bàn khác: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

31

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

32

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

33

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

34

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

35

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

36

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải CNG

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với tổ chức, doanh nghiệp tại địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại thành phố, thị xã: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Đối với Hộ kinh doanh tại địa bàn khác: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

37

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

38

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

III

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

 

 

39

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

20 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy:Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

40

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

20 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

41

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (trường hợp bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

20 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

42

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (trường hợp Giấy xác nhận hết hiệu lực)

20 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

43

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

44

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

45

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (trường hợp bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

20 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

46

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (trường hợp Giấy xác nhận hết hiệu lực)

20 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm hành chính công

x

 

 

 

47

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm hành chính công

x

 

x

 

48

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

49

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (trường hợp bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

20 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

50

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (trường hợp Giấy chứng nhận hết hiệu lực)

20 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

51

Thủ tục cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

52

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

53

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực)

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

54

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, hoặc bị cháy)

15 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

55

Thủ tục cấp Giấy phép bán buôn rượu

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

56

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

57

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn rượu (trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực)

15 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

58

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn rượu (trường hợp Giấy phép bị mất hoặc bị hỏng)

07 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

59

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

15 ngày làm việc

Theo quy định của Bộ Tài chính

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

60

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

07 ngày làm việc

Theo quy định của Bộ Tài chính

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

61

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

07 ngày làm việc

Theo quy định của Bộ Tài chính

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

62

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

10 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:  2.200.000 đồng/cơ sở/lần.

+ Lệ phí cấp giấy: 400.000 đồng/giấy/lần.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

63

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

15 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

64

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (trường hợp Giấy chứng nhận hết thời hạn hiệu lực)

10 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:  2.200.000 đồng/cơ sở/lần.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

65

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, hoặc bị cháy)

15 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

66

Thủ tục cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

10 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

67

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

68

Thủ tục cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực)

10 ngày làm việc

+ Phí thẩm định:

* Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Địa bàn khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy: Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

69

Thủ tục cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, hoặc bị cháy)

15 ngày làm việc

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

IV

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG

 

 

 

 

70

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

15 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

V

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

 

 

 

 

71

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

20 ngày làm việc

(1) Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm - theo Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ Tài Chính:

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở;

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm khác: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở;

(2) Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm theo Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài Chính: là 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

(3) Lệ phí: không có.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

72

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

(a) TH cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

(b) TH cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Trong vòng 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

(c) TH cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

(d) TH cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

(1) Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm - theo Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ Tài Chính:

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở;

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm khác: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở;

(2) Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm theo Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài Chính: là 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

(3) Lệ phí: không có.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

VI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

 

 

 

 

73

Thủ tục đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

07 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

74

Thủ tục đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

07 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

75

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

76

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

10 ngày làm việc

Không có

Trung tâm hành chính công

x

 

 

 

77

Thủ tục đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo qui định của pháp Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

09 ngày làm việc

Không có

Trung tâm hành chính công

x

 

x

 

VII

LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

 

 

 

 

78

Thủ tục đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm hành chính công

x

 

 

x

79

Thủ tục đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm hành chính công

x

 

 

x

80

Thủ tục thông báo hoạt động khuyến mại

Không

Không có

Trung tâm hành chính công

x

 

 

x

81

Thủ tục thông báo sửa đổi,bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Không

Không có

Trung tâm hành chính công

x

 

 

 

82

Thủ tục đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

07 ngày làm việc

Không có

Trung tâm hành chính công

x

 

x

 

83

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.

07 ngày làm việc

Không có

Trung tâm hành chính công

x

 

x

 

VIII

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

 

 

 

 

84

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

10 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

85

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

28 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

86

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

28 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

87

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

28 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

88

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

89

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

28 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

90

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

20 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

91

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

20 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

92

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

55 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

93

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

94

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

95

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

20 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

96

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

55 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

97

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

98

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

99

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

55 ngày làm việc

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

100

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

07 ngày làm việc

Lệ phí cấp giấy: 3.000.000 đồng/giấy

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

101

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị tiêu huỷ).

05 ngày làm việc

lệ phí cấp giấy: 1.500.000 đồng/giấy

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

102

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ một nước sang một nước khác; thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài).

05 ngày làm việc

Lệ phí cấp giấy: 1.500.000 đồng/giấy

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

103

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ 1 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đến 1 tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác.

05 ngày làm việc

Lệ phí cấp giấy: 1.500.000 đồng/giấy

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

104

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

10 ngày làm việc

Lệ phí cấp giấy: 1.500.000 đồng/giấy

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

105

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

15 ngày làm việc

Lệ phí cấp giấy: 1.500.000 đồng/giấy

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

106

Thủ tục gia hạn và điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

15 ngày làm việc

Lệ phí cấp giấy: 1.500.000 đồng/giấy

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

107

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện theo các trường hợp quy định tại điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP).

10 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

108

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện theo các trường hợp quy định tại điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP).

Ngay khi tiếp nhận đủ hồ sơ

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

IX

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

 

 

 

 

109

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

12 ngày làm việc

1.200.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

110

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

05 ngày làm việc

600.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

111

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

12 ngày làm việc

600.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

112

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

12 ngày làm việc

1.200.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

113

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

05 ngày làm việc

600.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

114

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

12 ngày làm việc

600.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

X

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

115

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

116

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn  vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

03 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

117

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

18 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

118

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn  tiền chất thuốc nổ

03 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

119

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

05 ngày làm việc

Theo quy định của Bộ Tài chính

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

120

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

05 ngày làm việc

Theo quy định của Bộ Tài chính

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

121

Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

05 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

XI

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

 

 

 

 

122

Thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

07 ngày làm việc

Theo quy định của Bộ Tài chính

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

123

Thủ tục đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

07 ngày làm việc

Theo quy định của Bộ Tài chính

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

XII

LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU

 

 

 

 

124

Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

07 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

 

125

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

17 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

x

 

                   
 
 

III. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH AN GIANG

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Phí, lệ phí
(nếu có)

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Có TN&TKQ qua dịch vụ bưu chính

Không TN&TKQ qua dịch vụ bưu chính

DVCTT Mức độ 3

DVCTT Mức độ 4

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

40 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

2

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

3

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

4

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

40 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

5

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

6

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục

40 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

7

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

8

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

9

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

40 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

10

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

11

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

12

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

13

Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú

40 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

14

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

15

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

16

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

17

Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

18

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

Không quy định

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

19

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

20

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

21

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

22

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

23

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc)

Không quy định

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

24

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

35 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

25

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

25 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

26

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

40 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

27

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

35 ngày làm việc (15 ngày cho Sở Nội vụ, 20 ngày cho UBND tỉnh)

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

28

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

35 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

29

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

30

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

31

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp)

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

32

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

33

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

34

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

35

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

36

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp)

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

37

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học phổ thông

Không quy định

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

38

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

30 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

 

39

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

30 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

40

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

41

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

42

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

 

43

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

44

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

05 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

45

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

120 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

46

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

120 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

 

47

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

120 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

48

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

120 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

49

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

120 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

50

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

120 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

51

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

30 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

52

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

Chưa có quy định cụ thể

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

53

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

Chưa quy định cụ thể.

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

II

LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

 

54

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

55

Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

56

Phê duyệt liên kết giáo dục

40 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

57

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

10 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

58

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

59

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

45 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

60

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

61

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

62

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

10 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

63

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

64

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

III

LĨNH VỰC HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ

65

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

Ngay trong ngày cơ quan tiếp nhận yêu cầu


Thu hộ lệ phí phôi bản sao (6000 đồng/ bản)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

   

x

 

66

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

05 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     

67

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

15 ngày làm việc

Không

Trung tâm Phục vụ Hành chính công

x

     
 

IV. SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH AN GIANG

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí (*) (nếu có)

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Có TN&TKQ qua dịch vụ bưu chính

KhôngTN&TKQ qua dịch vụ bưu chính

DVCTT mức độ 3

DVCTT mức độ 4

 

I

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP    

 

 

Mục 1. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

2

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

3

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

4

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

5

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

7

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

8

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

11

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

03 ngày làm việc

150.000 đồng

Trung tâm Phục vụ hành chính công

x

 

 

x

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

03 ngày l