Quyết định 1918/QĐ-UBND 2015 danh mục TTHC thực hiện cơ chế một cửa TT Huế

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
------------------
Số: 1918/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
-------
Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 09 năm 2015
 
 
CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
----------------------
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
 
 
Căn cLuật Tchức Hội đng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,
 
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
- 24 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ.
- 02 thủ tục hành chính áp dụng quy trình tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Trung tâm Thông tin khoa học và công nghệ.
- 08 thủ tục hành chính áp dụng quy trình tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
 

 Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
CT và các PCT UBND tnh;
-
Sở Tư pháp;
-
Các PCVP và các CV;
-
Lưu: VT, KNNV.
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao
 
DANH MỤC
của Chủ tịch UBND tnh)
 

TT
Tên thủ tc hành chính
Thi gian giải quyết (ngày làm việc)
Ghi chú
Tổng
Bộ phận TN&TKQ
Phòng chuyên môn
Lãnh đo và Văn phòng
Bộ phận TN&TKQ
 
I
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ (13 TTHC)
 
 
 
 
 
 
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
15
0,5
13
1
0,5
 
2
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức khoa học và công nghệ
10
0,5
8
1
0,5
 
3
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ schính của tchức khoa học và công nghệ
10
0,5
8
1
0,5
 
4
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đi tên cơ quan quyết định thành lập hoặc cơ quan quản lý trực tiếp/thay đổi cơ quan quyết định thành lập hoặc cơ quan qun lý trực tiếp của tchức khoa học và công nghệ
10
0,5
8
1
0,5
 
5
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính (dẫn đến thay đổi cơ quan cấp giấy chứng nhận) của tổ chức khoa học và công nghệ
10
0,5
8
1
0,5
 
6
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức khoa học và công nghệ
10
0,5
8
1
0,5
 
7
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận trong trường hp đăng ký thay đi người đứng đu của tchức khoa học và công nghệ
10
0,5
8
1
0,5
 
8
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức khoa học và công nghệ
10
0,5
8
1
0,5
 
9
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị mất
10
0,5
8
1
0,5
 
10
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị rách, nát hoặc hết thời hạn hiệu lực
10
0,5
8
1
0,5
 
11
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đu cho văn phòng đại diện, chi nhánh ca tổ chức khoa học và công nghệ
15
0,5
13
1
0,5
 
12
Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh
Không quy định
13
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
30
0,5
28
1
0,5
 
II
Lĩnh vực: Năng Iưng nguyên tử, An toàn bức xạ hạt nhân (06 TTHC)
 
 
 
 
 
 
1
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế
5
0,5
3
1
0,5
 
2
Cấp giấy phép sdụng máy X-quang chẩn đoán trong y tế
11
0,5
9
1
0,5
 
3
Gia hạn giấy phép sử dụng máy X-quang chẩn đoán trong y tế
10
0,5
8
1
0,5
 
4
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng máy X-quang chẩn đoán trong y tế
10
0,5
8
1
0,5
 
5
Cấp lại giấy phép sử dụng máy X-quang chẩn đoán trong y tế (trong trường hợp giy phép bị rách, nát, mt)
10
0,5
8
1
0,5
 
6
Cấp/cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chn đoán trong y tế)
10
0,5
8
1
0,5
 
III
Lĩnh vực: Công nghệ (03 TTHC)
 
 
 
 
 
 
1
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyn giao công nghệ (đi với trường hợp công nghệ thuộc dự án đu tư không do Thủ tướng chp thuận đầu tư)
11
0,5
9
1
0,5
 
2
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đi hợp đồng chuyển giao công nghệ (đối với trường hợp công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng chấp thuận đầu tư)
7
0,5
5
1
0,5
 
3
Thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư ở giai đoạn xem xét cấp phép đầu tư
15
0,5
13
1
0,5
 
IV
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ (02 TTHC)
 
 
 
 
 
 
1
Cấp giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
30
0,5
28
1
0,5
 
2
Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
15
0,5
13
1
0,5
 
 
 

STT
TÊN THTỤC HÀNH CHÍNH
Thẩm quyền QĐ
Thời gian giải quyết
Ghi chú
Tổng
Bộ Phn tiếp nhận
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo Trung tâm và Phòng Hành chính
Lãnh đạo S và Văn phòng
Bộ phn tiếp nhận
 
 
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ (02 TTHC)
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trường hợp không sử dụng ngân sách nhà nước
SKHCN
15
0,5
13
0,5
0,5
0,5
 
2
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước
Sở KHCN
10
0,5
8
0,5
0,5
0,5
 
 
 

STT
TÊN THTỤC HÀNH CHÍNH
Thẩm quyền QĐ
Thời gian giải quyết
Ghi chú
Tổng
Bộ Phn tiếp nhận
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo Trung tâm và Phòng Hành chính
Lãnh đạo S và Văn phòng
Bộ phn tiếp nhận
 
1
Kiểm định, Đo lường đối với các phương tiện đo thuộc danh mục phải kim định nhà nước
Chi cục trưng CCTC ĐLCL
5
0,5
3
0,5
0,5
0,5
 
2
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
Chi cục TCĐLCL
3
0,5
1
0,5
0,5
0,5
 
3
Xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
Chi cục TCĐLCL
Không quy định
4
Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn (trường hp công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hp chun của tchức chứng nhận hợp chuẩn độc lập - bên thứ ba)
Chi cục TCĐLCL
5
0,5
3
0,5
0,5
0,5
 
5
Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chun (trường hp công bhợp chun dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh - bên thứ nhất)
Chi cục TCĐLCL
5
0,5
3
0,5
0,5
0,5
 
6
Tiếp nhận h sơ công bhợp quy (trường hp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hp quy của tchức chứng nhận hợp quy - bên thứ ba)
Chi cục TCĐLCL
5
0,5
3
0,5
0,5
0,5
 
7
Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy (trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh - bên thứ nhất)
Chi cục TCĐLCL
5
0,5
3
0,5
0,5
0,5
 
8
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất oxy hóa, các hp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
Sờ KHCN
7
0,5
5
0,5
0,5
0,5
 
 
 

thuộc tính Quyết định 1918/QĐ-UBND

Quyết định 1918/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Sở Khoa học và Công nghệ
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên HuếSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:1918/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Văn Cao
Ngày ban hành:22/09/2015Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Hành chính

tải Quyết định 1918/QĐ-UBND

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi