Quyết định 126/QĐ-UBND thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Tài chính tỉnh Kon Tum

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
________

Số: 126/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Kon Tum, ngày 29 tháng 02 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

__________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 343/TTr-STC ngày 05 tháng 02 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có danh mục và nội dung chi tiết từng thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
- Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.
- Quyết định số 388/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Kon Tum.
- Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3 (t/h);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCC.

CHỦ TỊCH


 

 



Nguyễn Văn Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________


 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (67 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực: Tài chính Doanh nghiệp (23 thủ tục).

1

Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa phương

2

Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị thuộc địa phương

3

Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

4

Thủ tục thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

5

Thủ tục tạm ứng kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

6

Thủ tục lập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

7

Thủ tục bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con từ Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty mẹ Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con

8

Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá

9

Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

10

Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

11

Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

12

Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

13

Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

14

Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

15

Thủ tục tạm ứng kinh phí đào tạo nguồn nhân lực

16

Thủ tục thanh toán kinh phí đào tạo nguồn nhân lực

17

Thủ tục báo cáo định kỳ

18

Thủ tục đề nghị hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước

19

Thủ tục cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thuỷ lợi phí thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

20

Quyết định và công bố giá trị doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của UBND các Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

21

Phê duyệt phương án cổ phần hóa thuộc thẩm quyền quyết định UBND các Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

22

Thủ tục Khấu trừ giá trị địa lý vị trí

23

Thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất

II

Lĩnh vực: Giá-Công sản (43 thủ tục)

1

Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh.

2

Quyết định điều chuyển tài sản công.

3

Quyết định bán tài sản công.

4

Quyết định thanh lý tài sản công.

5

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê.

6

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết.

7

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ qua, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư.

8

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.

9

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công.

10

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội.

11

Quyết định tiêu hủy tài sản công.

12

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công.

13

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án.

14

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.

15

Mua hóa đơn lẻ.

16

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

17

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công.

18

Mua quyển hóa đơn.

19

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

20

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc.

21

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước.

22

Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

23

Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước.

24

Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bi ̣vùi lấp, chìm đắm, tài sản bi ̣đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu.

25

Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bi ̣vùi lấp, chìm đắm, tài sản bi ̣đánh rơi, bỏ quên.

26

Thủ tục xem xét việc sử dụng quỹ đất của cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước tại vị trí cũ do cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, để thanh toán Dự án BT đầu tư xây dựng công trình tại vị trí mới.

27

Xác lập quyền sở hữu của Nhà nước đối với tài sản nhận chuyển giao.

28

Kê khai giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh.

29

Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh.

30

Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công – tư.

31

Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

32

Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

33

Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

34

Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

35

Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao

36

Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế

37

Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu Công nghệ cao

38

Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động

39

Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu kinh tế

40

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

41

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

41

Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện bán, chuyển nhượng.

43

Miến, giảm tiền sử dụng đất đối với dự án nhà ở xã hội, dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa.

III

Lĩnh vực: Tin học- Thống kê (01 thủ tục)

01

Thủ tục: Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với Ngân sách

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (11 THỦ TỤC)

STT

Tên thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực: Giá-Công sản

1

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư.

2

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.

3

Quyết định tiêu huỷ tài sản công.

4

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại.

5

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

6

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công.

7

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

8

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước.

9

Quyết định bán tài sản công.

10

Quyết định điều chuyển tài sản công.

11

Quyết định thanh lý tài sản công.

Tổng cộng: 79 thủ tục

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh:

I. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp (23 thủ tục)

1. Thủ tục: Cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị thuộc UBND tỉnh Kon Tum

Trình tự thực hiện

Bước 1: Tổ chức lập hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30’ các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Sở Tài chính.

Bước 3: Căn cứ báo cáo của các đơn vị sử dụng lao động và số kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ, Sở Tài chính báo cáo UBND cấp tỉnh xem xét để tạm cấp cho đơn vị sử dụng lao động. Việc cấp phát kinh phí được Sở Tài chính thực hiện bằng hình thức lệnh chi tiền.

Bước 4: Sở Tài chính thực hiện cấp cho đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số, đồng thời thay đơn vị sử dụng lao động chuyển số kinh phí trực tiếp cho cơ quan bảo hiểm theo đúng quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg. Trường hợp đơn vị sử dụng lao động đã nộp các khoản kinh phí bảo hiểm cho cơ quan bảo hiểm thì Sở Tài chính chuyển kinh phí hỗ trợ cho đơn vị sử dụng lao động tương ứng với số kinh phí mà đơn vị đã nộp.

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

-  Công văn đề nghị tạm cấp kinh phí của tổ chức, đơn vị sử dụng lao động để thực hiện Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg.

-  Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ dự toán cho đơn vị sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời gian giải quyết

Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Đã cắt giảm 30% thời gian)

Đối tượng thực hiện

Tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg.

Cơ quan thực hiện

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính.

-  Cơ quan phối hợp: Bảo hiểm xã hội; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.

Kết quả

Thông báo của Sở Tài chính cho đơn vị về việc đã chuyển kinh phí hỗ trợ cho Bảo hiểm xã hội.

Phí, Lệ phí

Không.

Tên mẫu đơn, tờ khai

Không.

Yêu cầu điều kiện

Tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg.

Căn cứ pháp lý

-  Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ.

-  Quyết định số 64/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

- Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13/6/2017 của Bộ Tài chính.

 

 

2. Thủ tục: Cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh Kon Tum

Trình tự thực hiện

Bước 1: Tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số lập hồ sơ theo quy định, báo cáo Sở Tài chính số kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ và nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua đường bưu chính công ích.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30’ các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Sở Tài chính.

Bước 3: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với với các Sở, ngành liên quan thẩm định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định. Trên cơ sở đó, Sở Tài chính cấp bằng lệnh chi tiền cho các tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số. Riêng đối với kinh phí hỗ trợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, Sở Tài chính thực hiện cấp cho tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số, đồng thời thay tổ chức, đơn vị chuyển số kinh phí trực tiếp cho cơ quan bảo hiểm và thông báo cho từng đơn vị sau khi đã chuyển số kinh phí hỗ trợ cho cơ quan bảo hiểm.

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

*  Hồ sơ dự toán kinh phí đào tạo: bao gồm các nội dung:

- Số lao động là người dân tộc thiểu số cần đào tạo.

-  Ngành nghề đào tạo, số lượng lao động cần đào tạo theo từng ngành nghề.

-  Thời gian đào tạo (tùy theo từng ngành nghề đào tạo nhưng không quá 03 tháng cho 01 khóa học).

- Cơ sở đào tạo.

- Kinh phí đào tạo (bao gồm chi phí đào tạo, chi phí hỗ trợ tiền ăn, chi phí tiền đi lại).

*  Hồ sơ dự toán kinh phí đóng bảo hiểm: Bao gồm các nội dung:

- Số lao động là người dân tộc thiểu số được hỗ trợ đóng bảo hiểm.

- Số tháng được hỗ trợ.

- Mức hỗ trợ.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời gian giải quyết

Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Đã cắt giảm 30% thời gian)

Đối tượng thực hiện

Tổ chức, đơn vị sử dụng lao động trực thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, hợp tác xã và doanh nghiệp ngoài nhà nước có trụ sở trên địa bàn là đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg

Cơ quan thực hiện

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính.

-  Cơ quan phối hợp: Bảo hiểm xã hội; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.

Kết quả

Thông báo của Sở Tài chính về việc hỗ trợ kinh phí.

Phí, Lệ phí

Không.

Tên mẫu đơn, tờ khai

Không.

Yêu cầu điều kiện

Tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg.

Căn cứ pháp lý

-  Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ.

-  Quyết định số 64/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

- Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13/6/2017 của Bộ Tài chính.

 

 

3. Thủ tục: Quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Trình tự thực hiện

Bước 1: Các cơ sở hoạt động công ích lập báo cáo quyết toán nguồn kinh phí thực hiện sản xuất, cung ứng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính và nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua đường bưu chính công ích.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30’ các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Sở Tài chính.

Bước 3: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với với các Sở, ngành liên quan giải quyết theo quy định.

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Báo cáo kinh phí hỗ trợ của ngân sách nhà nước (theo mẫu);

- Báo cáo tiêu thụ sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản (theo mẫu);

- Báo cáo tổng hợp chi phí, tính giá thành toàn bộ, giá tiêu thụ và mức trợ giá sản phẩm (theo mẫu)

b)  Số lượng hồ sơ: 02 bộ hồ sơ.

Thời gian giải quyết

Không quy định

Đối tượng thực hiện

Các cơ sở hoạt động công ích

Cơ quan thực hiện

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Tài chính.

- Cơ quan phối hợp: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Kết quả

Không quy định

Phí, Lệ phí

Không

Tên mẫu đơn, tờ khai

- Báo cáo kinh phí trợ giá của Ngân sách nhà nước năm ... (Phụ lục số 01 Thông tư số 116/2016/TT-BTC).

- Báo cáo tiêu thụ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản năm... (Phụ lục số 02 Thông tư số 116/2016/TT-BTC)

- Bảng tổng hợp chi phí tính giá thành toàn bộ, giá tiêu thụ và mức trợ giá sản phẩm (Phụ lục số 03 Thông tư số 116/2016/TT-BTC)

Yêu cầu điều kiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/04/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính.

 

 

 

Phụ lục số 01: Báo cáo kinh phí trợ giá của Ngân sách nhà nước năm ...

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Tên sản phẩm

Kế hoạch kinh phí trợ giá năm...

Kinh phí năm trước chuyển sang

Kinh phí quyết toán

Kinh phí đã thanh toán

Kinh phí thừa (+), thiếu (-)

Ghi chú

1

2

3

4

5 = 3 - 4

6

1. Sản phẩm A

 

 

 

 

 

 

2. Sản phẩm B

 

 

 

 

 

 

.......

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 (Ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục số 02: Báo cáo tiêu thụ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản năm...

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: đồng

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Số lượng tiêu thụ

Giá bán

Giá vốn

Mức trợ giá

Tổng số

Thức ăn

thú y

Nhân công

Khấu hao

Khác

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

A/ Nguồn giống trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Sản phẩm chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Sản phẩm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Sản phẩm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..........................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Sản phẩm phụ khác

( nguồn gốc từ sản phẩm chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B/ Nguồn giống nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi chú: Cột 3 = Cột 4+ Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8)

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục số 03: Bảng tổng hợp chi phí tính giá thành toàn bộ, giá tiêu thụ và mức trợ giá sản phẩm

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính)

STT

Nội dung khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Số theo hợp đồng đặt hàng

Số quyết toán

I

Phần chi

 

 

 

1

Nguyên vật liệu, trong đó:

 

 

 

a

Thức ăn

 

 

 

b

Thuốc thú y và vacxin

 

 

 

2

Nhân công (BHXH, BHYT, BHTN)

 

 

 

3

Khấu hao tài sản cố định

 

 

 

4

Chi khác

 

 

 

II

Phần thu

 

 

 

1

Sản phẩm chính

 

 

 

2

Sản phẩm phụ

 

 

 

3

Sản phẩm loại thải

 

 

 

III

Cân đối thu chi

 

 

 

IV

Mức hỗ trợ của nhà nước

 

 

 

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

4. Thủ tục: Thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Trình tự thực hiện

Bước 1: Các cơ sở hoạt động công ích, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua đường bưu chính công ích.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Sở Tài chính.

Bước 3: Sở Tài chính thực hiện:

-  Thanh toán kinh phí sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản: Thực hiện sau khi có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

-  Thanh toán kinh phí nhập khẩu giống gốc nông nghiệp, thủy sản: Việc thanh toán kinh phí nhập khẩu giống gốc nông nghiệp, thủy sản được thực hiện sau khi đơn vị nhập giống hoàn thành các thủ tục ký hợp đồng nhập giống với đơn vị cung cấp giống.

-  Thanh toán kinh phí tổ chức tập huấn chuyên môn, kiểm tra định kỳ, nghiệm thu cuối kỳ: Sau khi có báo cáo quyết toán kinh phí, Sở Tài chính sẽ thanh toán số kinh phí còn lại.

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

-  Thanh toán kinh phí sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản:

+ Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng sản xuất, cung ứng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

+ Báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện sản xuất, cung ứng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

+ Công văn đề nghị quyết toán kinh phí của cơ sở hoạt động công ích

- Thanh toán kinh phí nhập khẩu giống gốc nông nghiệp, thủy sản.

+ Quyết định được nhập giống của cơ quan có thẩm quyền.

+ Công văn đề nghị thanh toán kinh phí của đơn vị nhập giống.

+ Hợp đồng nhập giống giữa đơn vị nhập giống và nhà thầu cung cấp cón giống

+ Hồ sơ thầu.

-  Thanh toán kinh phí tổ chức tập huấn chuyên môn, kiểm tra định kỳ, nghiệm thu cuối kỳ.

+ Báo cáo quyết toán kinh phí.

+ Công văn đề nghị quyết toán kinh phí của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời gian giải quyết

Không quy định

Đối tượng thực hiện

Các cơ sở hoạt động công ích, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Cơ quan thực hiện

Sở Tài chính.

Kết quả

Sở Tài chính thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

Phí, Lệ phí

Không

Tên mẫu đơn, tờ khai

Không

Yêu cầu điều kiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/04/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính.

 

 

5. Thủ tục: Tạm ứng kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Trình tự thực hiện

Bước 1: Các cơ sở hoạt động công ích, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập hồ sơ theo quy định.

-  Đối với kinh phí sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản: Sau khi có quyết định phân bổ dự toán và hợp đồng của cơ quan có thẩm quyền các cơ sở hoạt động công ích lập hồ sơ đề nghị tạm ứng kinh phí gửi Sở Tài chính để được tạm ứng 70% kinh phí theo hợp đồng.

-  Đối với kinh phí tổ chức tập huấn chuyên môn, kiểm tra định kỳ, nghiệm thu cuối kỳ: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng dự toán chi tiết theo tiến độ thực hiện gửi Sở Tài chính để được tạm ứng 70% số kinh phí theo dự toán.

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua đường bưu chính công ích.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Sở Tài chính.

Bước 3: Sở Tài chính thực hiện tạm ứng theo quy định.

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

-  Kinh phí sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản:

+ Quyết định phân bổ dự toán của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

+ Quyết định phê duyệt trúng thầu (nếu sản phẩm thuộc đối tượng đấu thầu).

+ Hợp đồng sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

+ Công văn đề nghị tạm ứng của cơ sở hoạt động công ích.

-  Kinh phí tổ chức tập huấn chuyên môn, kiểm tra định kỳ, nghiệm thu cuối kỳ:

+ Dự toán chi tiết theo tiến độ thực hiện của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời gian giải quyết

Không quy định

Đối tượng thực hiện

Các cơ sở hoạt động công ích, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Cơ quan thực hiện

Sở Tài chính.

Kết quả

Sở Tài chính cấp tạm ứng 70% kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

Phí, Lệ phí

Không

Tên mẫu đơn, tờ khai

Không

Yêu cầu điều kiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/04/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính.

 

 

6.    Thủ tục: Lập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Trình tự thực hiện

Bước 1: Các cơ sở hoạt động công ích lập dự toán kinh phí gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm cho công tác sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản gửi Sở Tài chính. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30’ các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Sở Tài chính.

Bước 3: Sở Tài chính xem xét, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền quyết định.

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Không quy định

b)  Số lượng hồ sơ: 02 bộ hồ sơ.

Thời gian giải quyết

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân bổ dự toán ngân sách đã được giao trước ngày 31 tháng 12 năm trước.

Đối tượng thực hiện

Các cơ sở hoạt động công ích.

Cơ quan thực hiện

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính.

Kết quả

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quyết định phân bổ kinh phí trợ giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản cho các cơ sở hoạt động công ích.

Phí, Lệ phí

Không

Tên mẫu đơn, tờ khai

Không

Yêu cầu điều kiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

- Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ.

 

 

7. Thủ tục: Bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh Kon Tum làm đại diện chủ sở hữu từ Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp

Trình tự thực hiện

Bước 1: Doanh nghiệp lập hồ sơ và nộp trực tiếp tại Sở Tài chính tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

- Địa chỉ: 92 Phan Chu Trinh, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30’ đến 10h30’ và buổi chiều từ 13h30’ đến 16h30’ các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Công chức tại Sở Tài chính có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.

Bước 3: Sở Tài chính xem xét, thẩm định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Bước 4: UBND tỉnh xem xét, quyết định có văn bản báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Bước 5: Sau khi được sự chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính ra quyết định xuất Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp;

Bước 6: Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước thực hiện xuất Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp cấp bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp.

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp tại Sở Tài chính tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

+ Văn bản đề nghị bổ sung vốn của doanh nghiệp;

+ Bản sao Quyết định phê duyệt vốn điều lệ của cấp có thẩm quyền;

+ Báo cáo đánh giá thực trạng tài chính và hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;

+ Mục tiêu, hiệu quả kinh tế - xã hội của việc đầu tư bổ sung vốn điều lệ;

+ Văn bản giải trình về các nguồn vốn sử dụng để bổ sung vốn điều lệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, gồm nguồn vốn từ Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời gian giải quyết

Không quy định

Đối tượng thực hiện

Công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh Kon Tum làm đại diện chủ sở hữu.

Cơ quan thực hiện

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Tài chính

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính, UBND tỉnh

-  Cơ quan phối hợp: Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (là đơn vị được Bộ Tài chính giao nhiệm vụ thực hiện quản lý Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp).

Kết quả

Quyết định xuất Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp của Bộ Tài chính.

Phí, Lệ phí

Không

Tên mẫu đơn, tờ khai

Không

Yêu cầu điều kiện

Các Công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh Kon Tum làm đại diện chủ sở hữu chưa được Nhà nước đầu tư đủ vốn điều lệ thì được bổ sung một phần vốn điều lệ còn thiếu theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Căn cứ pháp lý

- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

- Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ;

-  Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ.

 

 

8. Thủ tục: Lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá (Lĩnh vực Giá):

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Các cơ sở hoạt động công ích lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp thủy sản báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thiện hồ sơ, nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc qua đường bưu điện.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30’ các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng đầy đủ theo quy định, hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. Sở Tài chính thực hiện thẩm định hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Sở Tài chính chuyển hồ sơ thẩm định đến Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum để chuyển hồ sơ về các phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh thẩm tra trình UBND tỉnh ra quyết định.

Bước 4: Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thì mang theo phiếu hẹn đến nhận kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua hệ thống bưu chính (nếu có) nhu cầu).

Nhận kết quả qua hệ thống bưu chính đối với trường hợp lựa chọn nộp hồ sơ và trả kết quả qua hệ thống bưu chính.

- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh trả kết quả hồ sơ giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của các cơ quan chuyên môn.

-   Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của các cơ quan chuyên môn tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

-   Thời gian: các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Văn bản thẩm định phương án giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản (theo mẫu).

- Kết quả khảo sát giá thị trường của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát.

- Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bảng tính toán chi tiết, chứng từ hợp lý và các tài liệu khác có liên quan đến số lượng được đặt hàng của đơn vị nhận đặt hàng.

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết:

Trước ngày 31 tháng 07 năm trước.

Đối tượng thực hiện:

Các cơ sở hoạt động công ích.

Cơ quan thực hiện:

Ủy ban nhân dân tỉnh

Kết quả:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giá tiêu thụ cụ thể, mức trợ giá cụ thể sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

Phí, Lệ phí (nếu có):

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Văn bản đề nghị phương án mức trợ giá, phương án giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản (Phụ lục số 04, Phụ lục 04a, Phụ lục 05, Phụ lục 05a và Phụ lục số 06 Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016).

Yêu cầu, điều kiện:

Không

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.

-  Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính

 
 

 

Phụ lục số 04: Văn bản đề nghị phương án mức trợ giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính)

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:…../…….
V/v phương án giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

….., ngày ….. tháng ….. năm 20…

 

Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá)/Sở Tài chính.

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm công ích;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số…..của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí trợ giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản;

Căn cứ Quyết định số……..của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản năm…..

Sau khi nghiên cứu, xem xét phương án giá, mức trợ giá theo đề nghị của……(tên cơ sở hoạt động công ích), Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có ý kiến thẩm định như sau:

1. Bảng tổng hợp chi phí, giá thành toàn bộ; giá tiêu thụ và mức trợ giá sản phẩm….(tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản)

TT

Nội dung khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Số quyết toán năm trước

Phương án đề nghị của năm đặt hàng

I

Chỉ tiêu nhà nước đặt hàng

 

 

 

1

Kinh phí

đồng

 

 

2

Số lượng sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản

 

 

 

II

Chi phí hợp lý sản xuất, cung ứng sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản

 

 

 

1

Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp

 

 

 

2

Chi phí nhân công trực tiếp

 

 

 

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao)

 

 

 

4

Chi phí sản xuất chung (đối với doanh nghiệp)

 

 

 

5

Chi phí tài chính (nếu có)

 

 

 

6

Chi phí bán hành

 

 

 

7

Chi phí quản lý

 

 

 

8

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

 

 

 

III

Giá thành toàn bộ

 

 

 

IV

Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản

 

 

 

V

Giá tiêu thụ

 

 

 

VI

Mức trợ giá (V-IV)

 

 

 

2. Giải trình cụ thể cách xác định các khoản chi phí

- Các khoản chi phí trực tiếp, chi phí khấu hao, chi phí sản xuất chung, chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí quản lý, phân bổ cho sản phẩm phụ.

- Các khoản chi phí phân bổ cho sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản Nhà nước đặt hàng không được cao hơn tỷ lệ bình quân trên doanh thu của các sản phẩm của tổ chức, cá nhân (sản phẩm không đặt hàng và sản phẩm công ích đặt hàng của tổ chức, cá nhân).

- Giá tiêu thụ.

- Mức trợ giá.

Ghi chú: Trường hợp xác định đơn giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản tính thêm lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng (nếu có).

Đề nghị Bộ Tài chính/Sở Tài chính xem xét, quyết định./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục số 04a: Văn bản đề nghị phương án mức trợ giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

(Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính)

Tên cơ sở hoạt động công ích
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số ........./ .....
V/v: Phương án giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

... , ngày ... tháng ... năm ....

 

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm công ích;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số…..của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí trợ giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản;

Căn cứ Quyết định số……..của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản năm…;

... (tên cơ sở hoạt động công ích) đã lập phương án giá về sản phẩm…. (tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản) (có phương án giá kèm theo).

Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét và có ý kiến thẩm định giá sản phẩm… (tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản)./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Tên cơ sở hoạt động
công ích
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

.........., ngày    tháng    năm ...

 

PHƯƠNG ÁN GIÁ

Tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản ........................................

Tên cơ sở hoạt động công ích .........................................................................

I. Bảng tổng hợp chi phí, giá thành toàn bộ, giá tiêu thụ và mức trợ giá sản phẩm.......(tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản).

TT

Nội dung khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Số quyết toán năm trước

Phương án đề nghị của năm đặt hàng

I

Chỉ tiêu nhà nước đặt hàng

 

 

 

1

Kinh phí

đồng

 

 

2

Số lượng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

 

 

 

II

Chi phí hợp lý sản xuất, cung ứng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

 

 

 

1

Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp

 

 

 

2

Chi phí nhân công trực tiếp

 

 

 

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao)

 

 

 

4

Chi phí sản xuất chung (đối với doanh nghiệp)

 

 

 

5

Chi phí tài chính (nếu có)

 

 

 

6

Chi phí bán hành

 

 

 

7

Chi phí quản lý

 

 

 

8

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

 

 

 

III

Giá thành toàn bộ

 

 

 

IV

Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm

 

 

 

V

Giá tiêu thụ

 

 

 

VI

Mức trợ giá (V-IV)

 

 

 

II. Giải trình cụ thể cách xác định các khoản mục chi phí

- Các khoản chi phí trực tiếp, chi phí khấu hao, chi phí sản xuất chung, chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí quản lý, phân bổ cho sản phẩm phụ.

- Các khoản chi phí phân bổ cho sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Nhà nước đặt hàng không được cao hơn tỷ lệ bình quân trên doanh thu của các sản phẩm của tổ chức, cá nhân (sản phẩm không đặt hàng và sản phẩm công ích đặt hàng của tổ chức, cá nhân).

- Giá tiêu thụ.

- Mức trợ giá.

Ghi chú: Trường hợp xác định đơn giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản tính thêm lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng (nếu có).

 

Phụ lục số 05: Văn bản đề nghị phương án giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản nhập khẩu

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính)

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:…../…….
V/v phương án giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

….., ngày ….. tháng ….. năm 20…

 

Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá)/Sở Tài chính

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm công ích;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số…..của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí trợ giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản;

Căn cứ Quyết định số……..của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đặt hàng nhập khẩu, nuôi tân đáo hạn sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản năm….

Sau khi nghiên cứu, xem xét phương án đơn giá theo đề nghị của……(tên cơ sở hoạt động công ích), Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có ý kiến thẩm định như sau:

1. Bảng tổng hợp chi phí, giá thành toàn bộ, đơn giá sản phẩm….(tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản nhập khẩu)

TT

Nội dung khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Số quyết toán năm trước

Phương án đề nghị của năm đặt hàng

I

Chỉ tiêu Nhà nước đặt hàng

 

 

 

1

Kinh phí

đồng

 

 

2

Số lượng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

 

 

 

II

Các khoản mục chi phí

 

 

 

1

Giá mua tại cửa khẩu Việt Nam (giá CIF )

 

 

 

2

Thuế nhập khẩu

 

 

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)

 

 

 

4

Các khoản thuế, phí khác (nếu có)

 

 

 

5

Các khoản chi bằng tiền khác theo quy định (nếu có)

 

 

 

6

Chi phí chung

 

 

 

 

Chi phí tài chính (nếu có)

 

 

 

 

Chi phí bán hàng

 

 

 

 

Chi phí quản lý

 

 

 

III

Tổng chi phí

 

 

 

IV

Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm

 

 

 

V

Thuế VAT

 

 

 

VI

Giá bán đã bao gồm thuế VAT

 

 

 

2. Giải trình cụ thể cách xác định các khoản chi phí

- Giá mua tại cửa khẩu Việt Nam, các khoản thuế, phí.

- Các khoản chi phí bằng tiền khác, chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí quản lý.

Ghi chú: Trường hợp xác định đơn giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản tính thêm lợi nhuận dự kiến (nếu có).

Đề nghị Bộ Tài chính/Sở Tài chính xem xét, quyết định./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục số 05a: Văn bản đề nghị phương án giá sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản nhập khẩu

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính)

Tên cơ sở hoạt động
công ích
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số ........./ .....
V/v: Phương án giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản

... , ngày ... tháng ... năm ....

 

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm công ích;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số…..của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí trợ giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản;

Căn cứ Quyết định số……..của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đặt hàng nhập khẩu sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản năm…;

... (tên cơ sở hoạt động công ích) đã lập phương án giá về sản phẩm…. (tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản nhập khẩu) (có phương án giá kèm theo).

Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét và có ý kiến thẩm định giá… (tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản nhập khẩu)./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Tên cơ sở hoạt động
công ích
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

... , ngày ... tháng ... năm ....

 

PHƯƠNG ÁN GIÁ

Tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản .......................................

Tên cơ sở hoạt động công ích ........................................................................

I. Bảng tính chi phí, giá thành toàn bộ và đơn giá sản phẩm.....(tên sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản nhập khẩu)

TT

Nội dung khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Số quyết toán năm trước

Phương án đề nghị của năm đặt hàng

I

Chỉ tiêu Nhà nước đặt hàng

 

 

 

1

Kinh phí

đồng

 

 

2

Số lượng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

 

 

 

II

Các khoản mục chi phí

 

 

 

1

Giá mua tại cửa khẩu Việt Nam (giá CIF )

 

 

 

2

Thuế nhập khẩu

 

 

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)

 

 

 

4

Các khoản thuế, phí khác (nếu có)

 

 

 

5

Các khoản chi bằng tiền khác theo quy định (nếu có)

 

 

 

6

Chi phí chung

 

 

 

 

Chi phí tài chính (nếu có)

 

 

 

 

Chi phí bán hàng

 

 

 

 

Chi phí quản lý

 

 

 

III

Tổng chi phí

 

 

 

IV

Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm

 

 

 

V

Thuế VAT

 

 

 

VI

Giá bán đã bao gồm thuế VAT

 

 

 

II. Giải trình cụ thể cách xác định các khoản mục chi phí

- Giá mua tại cửa khẩu Việt Nam, các khoản thuế, phí.

- Các khoản chi phí bằng tiền khác, chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí quản lý.

Ghi chú: Trường hợp xác định đơn giá sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản tính thêm lợi nhuận dự kiến và thuế giá trị gia tăng (nếu có).

 

Phụ lục số 06

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính)

PHIẾU KHẢO SÁT GIÁ

Địa bàn khảo sát: Thị trấn (xã)…....Quận (huyện)……..Thành phố (Tỉnh) …..…

Tên, Địa chỉ cơ sở bán hàng:…………..............………………………………….

STT

Tên sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Đặc điểm và các thông số kinh tế - kỹ thuật chủ yếu

Đơn vị tính giá

Giá khảo sát

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…., Ngày …. Tháng …. Năm……
Người khảo sát
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

9. Thủ tục: Thanh toán kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ và căn cứ dự toán ngân sách được phê duyệt, kiểm soát hồ sơ chứng từ của từng khoản chi, bảo đảm các điều kiện thanh toán chi trả ngân sách theo quy định;

Bước 3: Sở Tài chính ra lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để chi trả cho doanh nghiệp.

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm có:

+ Công văn đề nghị thanh toán (theo mẫu)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (theo mẫu)

+ Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án hoặc hạn mục dự án đầu tư theo quy định (Bản chính - theo mẫu).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm 30% thời gian)

Đối tượng thực hiện:

Doanh nghiệp nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính.

- Cơ quan phối hợp: Kho bạc Nhà nước và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.

Kết quả:

Phê duyệt thanh toán của Kho bạc Nhà nước.

Phí, Lệ phí (nếu có):

Không quy định

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :

+ Công văn đề nghị thanh toán (mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án hoặc hạn mục dự án đầu tư theo quy định (mẫu số 05 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

Yêu cầu, điều kiện:

Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hưởng các khoản hỗ trợ của ngân sách Nhà nước từ điều 11 đến Điều 13 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch vốn.

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

-  Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

 

 

 

 

Mẫu số 02

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

Số: ................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư ....

 

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................. ;

Loại hình doanh nghiệp:......................................................... (theo Luật doanh nghiệp)

Ngành nghề kinh doanh:............................................................................................. ;

Trụ sở chính:.............................................................................................................. ;

Điện thoại: .................................................................... Fax.................................................... ;

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số..................................... do............................ cấp   ngày ..tháng........ năm......

I. ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN VỚI NỘI DUNG SAU:

1. Tên Dự án:.............................................................................................................

2. Lĩnh vực đầu tư:.....................................................................................................

3. Địa điểm thực hiện Dự án:......................................................................................

4. Mục tiêu và quy mô của dự án:................................................................................

5. Tổng vốn đầu tư của Dự án:....................................................................................

6. Diện tích đất dự kiến sử dụng:................................................................................

7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:....................................................

8. Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:............................................................................

II. KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (theo Nghị định số ../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ):

1. Căn cứ hỗ trợ

2. Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ

3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ:

....................................................

IV. DOANH NGHIỆP CAM KẾT: Nội dung hồ sơ đầu tư

1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 

Nơi nhận:

 

...., ngày ... tháng ... năm ....

Chức danh người đại diện doanh nghiệp

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hồ sơ kèm theo:....

Ghi chú: Đối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định... /2018/NĐ-CP ngày...tháng... năm.... của Chính phủ có hiệu lực, phần kiến nghị hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục II cho thời hạn hoạt động còn lại của Dự án (nếu có).

 

 

Mẫu số 06

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

V/v tạm ứng (Thanh toán) kinh phí ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

Kính gửi: Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố...............

 

Căn cứ Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ.

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................

Trụ sở chính:.............................................................................................................

Điện thoại: ..................................... Fax:............................................................................

Tài khoản số.................................. tại...............................................................................

- Lý do tạm ứng (thanh toán):.....................................................................................

- Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:

+ Hạng mục hỗ trợ:....................................................................................................

+............................................................................................................................

Số tiền đề nghị tạm ứng (thanh toán):.......... (Viết bằng chữ):..............................................

- Hồ sơ kèm theo gồm:..............................................................................................

 

Nơi nhận:

.........

CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

Mẫu số 05

HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU

________

Số: .............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

HOÀN THÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ HOẶC HẠNG MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

 

1. Dự án (hạng mục dự án):.......................................................................................

2. Địa điểm xây dựng:...............................................................................................

3. Thành phần tham gia nghiệm thu:

a) Phía Hội đồng nghiệm thu (Ghi rõ họ tên, chức vụ, cơ quan và số văn bản cử tham gia làm đại diện)

b) Phía doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp)

Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách đầu tư dự án, hạng mục dự án:

c) Nhà thầu thi công

Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và cán bộ phụ trách thi công dự án, hạng mục dự án:

4. Thời gian tiến hành nghiệm thu:

Bắt đầu: ............ ngày  tháng .... năm ...

Kết thúc: ............ ngày  tháng .... năm ...

Tại:...........................................................................................................................

5. Đánh giá dự án, hạng mục dự án:

a) Tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu:

b) Quy mô, chất lượng dự án, hạng mục dự án (đối chiếu định mức hỗ trợ, thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật);

c) Các ý kiến khác nếu có

6. Kết luận:

- Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành dự án, hạng mục dự án đáp ứng yêu cầu và được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung và các ý kiến khác (nếu có).

Các bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu này./.

 

Nơi nhận:

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (để báo cáo);

- Các Sở: TC, KH&ĐT, NN&PTNT, KH&CN, TN&MT (để biết);

- Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh;

- Doanh nghiệp nhận hỗ trợ;

- Nhà thầu thi công;

- Thành viên Hội đồng nghiệm thu;

- Các cơ quan liên quan khác;

- Lưu: ...

HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU

(Thành viên Hội đồng ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của Sở NN&PTNT)

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 

10. Thủ tục: Tạm ứng kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ và căn cứ dự toán ngân sách được phê duyệt, kiểm soát hồ sơ chứng từ của từng khoản chi, bảo đảm các điều kiện thanh toán chi trả ngân sách theo quy định;

Bước 3: Sở Tài chính ra lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để chi trả cho doanh nghiệp.

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm có:

+ Công văn đề nghị thanh toán (theo mẫu)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (theo mẫu)

+ Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án hoặc hạn mục dự án đầu tư theo quy định (Bản chính - theo mẫu).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm 30% thời gian)

Đối tượng thực hiện:

Doanh nghiệp nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính.

- Cơ quan phối hợp: Kho bạc Nhà nước và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.

Kết quả:

Phê duyệt thanh toán của Kho bạc Nhà nước.

Phí, Lệ phí (nếu có):

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :

+ Công văn đề nghị thanh toán (mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án hoặc hạn mục dự án đầu tư theo quy định (mẫu số 05 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

Yêu cầu, điều kiện:

Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hưởng các khoản hỗ trợ của ngân sách Nhà nước từ điều 11 đến Điều 13 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch vốn.

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

-  Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

 

 

 

Mẫu số 02

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

Số: ................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư ....

 

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................. ;

Loại hình doanh nghiệp:......................................................... (theo Luật doanh nghiệp)

Ngành nghề kinh doanh:............................................................................................. ;

Trụ sở chính:.............................................................................................................. ;

Điện thoại: .................................................................... Fax.................................................... ;

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số..................................... do............................ cấp   ngày ..tháng........ năm......

I. ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN VỚI NỘI DUNG SAU:

1. Tên Dự án:.............................................................................................................

2. Lĩnh vực đầu tư:.....................................................................................................

3. Địa điểm thực hiện Dự án:......................................................................................

4. Mục tiêu và quy mô của dự án:................................................................................

5. Tổng vốn đầu tư của Dự án:....................................................................................

6. Diện tích đất dự kiến sử dụng:................................................................................

7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:....................................................

8. Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:............................................................................

II. KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (theo Nghị định số ../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ):

1. Căn cứ hỗ trợ

2. Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ

3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ:

....................................................

IV. DOANH NGHIỆP CAM KẾT: Nội dung hồ sơ đầu tư

1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 

Nơi nhận:

 

...., ngày ... tháng ... năm ....

Chức danh người đại diện doanh nghiệp

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hồ sơ kèm theo:....

Ghi chú: Đối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định /2018/NĐ-CP ngày...tháng... năm.... của Chính phủ có hiệu lực, phần kiến nghị hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục II cho thời hạn hoạt động còn lại của Dự án (nếu có).

 

 

 

Mẫu số 06

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

V/v tạm ứng (Thanh toán) kinh phí ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

Kính gửi: Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố...............

 

Căn cứ Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ.

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................

Trụ sở chính:.............................................................................................................

Điện thoại: ..................................... Fax:............................................................................

Tài khoản số.................................. tại...............................................................................

- Lý do tạm ứng (thanh toán):.....................................................................................

- Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:

+ Hạng mục hỗ trợ:....................................................................................................

+............................................................................................................................

Số tiền đề nghị tạm ứng (thanh toán):.......... (Viết bằng chữ):..............................................

- Hồ sơ kèm theo gồm:..............................................................................................

 

Nơi nhận:

.........

CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

Mẫu số 05

HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU

________

Số: .............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

HOÀN THÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ HOẶC HẠNG MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

 

1. Dự án (hạng mục dự án):.......................................................................................

2. Địa điểm xây dựng:...............................................................................................

3. Thành phần tham gia nghiệm thu:

a) Phía Hội đồng nghiệm thu (Ghi rõ họ tên, chức vụ, cơ quan và số văn bản cử tham gia làm đại diện)

b) Phía doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp)

Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách đầu tư dự án, hạng mục dự án:

c) Nhà thầu thi công

Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và cán bộ phụ trách thi công dự án, hạng mục dự án:

4. Thời gian tiến hành nghiệm thu:

Bắt đầu: ............ ngày  tháng .... năm ...

Kết thúc: ............ ngày  tháng .... năm ...

Tại:...........................................................................................................................

5. Đánh giá dự án, hạng mục dự án:

a) Tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu:

b) Quy mô, chất lượng dự án, hạng mục dự án (đối chiếu định mức hỗ trợ, thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật);

c) Các ý kiến khác nếu có

6. Kết luận:

- Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành dự án, hạng mục dự án đáp ứng yêu cầu và được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung và các ý kiến khác (nếu có).

Các bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu này./.

 

Nơi nhận:

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (để báo cáo);

- Các Sở: TC, KH&ĐT, NN&PTNT, KH&CN, TN&MT (để biết);

- Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh;

- Doanh nghiệp nhận hỗ trợ;

- Nhà thầu thi công;

- Thành viên Hội đồng nghiệm thu;

- Các cơ quan liên quan khác;

- Lưu: ...

HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU

(Thành viên Hội đồng ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của Sở NN&PTNT)

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

11. Thủ tục: Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ và căn cứ dự toán ngân sách được phê duyệt, kiểm soát hồ sơ chứng từ của từng khoản chi, bảo đảm các điều kiện thanh toán chi trả ngân sách theo quy định;

Bước 3: Sở Tài chính ra lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để chi trả cho doanh nghiệp.

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm có:

+ Công văn đề nghị thanh toán (theo mẫu)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (theo mẫu);

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao);

+ Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);

+ Hợp đồng ký kết giữa doanh nghiệp với đơn vị nghiên cứu khoa học, công nghệ; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản sao các chứng từ, hoá đơn, giấy chuyển tiền của nhà đầu tư cho đơn vị thực hiện dịch vụ nghiên cứu khoa học, công nghệ).

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án theo quy định (Bản chính - theo mẫu).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm 30% thời gian).

Đối tượng thực hiện:

Doanh nghiệp nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính.

- Cơ quan phối hợp: Kho bạc Nhà nước và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.

Kết quả:

Phê duyệt thanh toán của Kho bạc Nhà nước.

Phí, Lệ phí (nếu có):

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Công văn đề nghị thanh toán (mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày lý/4/2018)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án hoặc hạn mục dự án đầu tư theo quy định (mẫu số 05 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

Yêu cầu, điều kiện:

Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hưởng các khoản hỗ trợ của ngân sách Nhà nước tại điều 9 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch vốn.

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

-  Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

 

 

 

Mẫu số 02

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

Số: ................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư ....

 

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................. ;

Loại hình doanh nghiệp:......................................................... (theo Luật doanh nghiệp)

Ngành nghề kinh doanh:............................................................................................. ;

Trụ sở chính:.............................................................................................................. ;

Điện thoại: .................................................................... Fax.................................................... ;

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số..................................... do............................ cấp   ngày ..tháng........ năm......

I. ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN VỚI NỘI DUNG SAU:

1. Tên Dự án:.............................................................................................................

2. Lĩnh vực đầu tư:.....................................................................................................

3. Địa điểm thực hiện Dự án:......................................................................................

4. Mục tiêu và quy mô của dự án:................................................................................

5. Tổng vốn đầu tư của Dự án:....................................................................................

6. Diện tích đất dự kiến sử dụng:................................................................................

7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:....................................................

8. Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:............................................................................

II. KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (theo Nghị định số ../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ):

1. Căn cứ hỗ trợ

2. Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ

3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ:

....................................................

IV. DOANH NGHIỆP CAM KẾT: Nội dung hồ sơ đầu tư

1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 

Nơi nhận:

 

...., ngày ... tháng ... năm ....

Chức danh người đại diện doanh nghiệp

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hồ sơ kèm theo:....

Ghi chú: Đối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định /2018/NĐ-CP ngày...tháng... năm.... của Chính phủ có hiệu lực, phần kiến nghị hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục II cho thời hạn hoạt động còn lại của Dự án (nếu có).

 

 

 

Mẫu số 06

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

V/v tạm ứng (Thanh toán) kinh phí ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

Kính gửi: Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố...............

 

Căn cứ Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ.

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................

Trụ sở chính:.............................................................................................................

Điện thoại: ..................................... Fax:............................................................................

Tài khoản số.................................. tại...............................................................................

- Lý do tạm ứng (thanh toán):.....................................................................................

- Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:

+ Hạng mục hỗ trợ:....................................................................................................

+............................................................................................................................

Số tiền đề nghị tạm ứng (thanh toán):.......... (Viết bằng chữ):..............................................

- Hồ sơ kèm theo gồm:..............................................................................................

 

Nơi nhận:

.........

CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

Mẫu số 05

HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU

________

Số: .............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

HOÀN THÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ HOẶC HẠNG MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

 

1. Dự án (hạng mục dự án):.......................................................................................

2. Địa điểm xây dựng:...............................................................................................

3. Thành phần tham gia nghiệm thu:

a) Phía Hội đồng nghiệm thu (Ghi rõ họ tên, chức vụ, cơ quan và số văn bản cử tham gia làm đại diện)

b) Phía doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp)

Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách đầu tư dự án, hạng mục dự án:

c) Nhà thầu thi công

Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và cán bộ phụ trách thi công dự án, hạng mục dự án:

4. Thời gian tiến hành nghiệm thu:

Bắt đầu: ............ ngày  tháng .... năm ...

Kết thúc: ............ ngày  tháng .... năm ...

Tại:...........................................................................................................................

5. Đánh giá dự án, hạng mục dự án:

a) Tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu:

b) Quy mô, chất lượng dự án, hạng mục dự án (đối chiếu định mức hỗ trợ, thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật);

c) Các ý kiến khác nếu có

6. Kết luận:

- Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành dự án, hạng mục dự án đáp ứng yêu cầu và được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung và các ý kiến khác (nếu có).

Các bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu này./.

 

Nơi nhận:

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (để báo cáo);

- Các Sở: TC, KH&ĐT, NN&PTNT, KH&CN, TN&MT (để biết);

- Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh;

- Doanh nghiệp nhận hỗ trợ;

- Nhà thầu thi công;

- Thành viên Hội đồng nghiệm thu;

- Các cơ quan liên quan khác;

- Lưu: ...

HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU

(Thành viên Hội đồng ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của Sở NN&PTNT)

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

12. Thủ tục: Tạm ứng kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ và căn cứ dự toán ngân sách được phê duyệt, kiểm soát hồ sơ chứng từ của từng khoản chi, bảo đảm các điều kiện thanh toán chi trả ngân sách theo quy định;

Bước 3: Sở Tài chính ra lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để chi trả cho doanh nghiệp.

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm có:

+ Công văn đề nghị tạm ứng (theo mẫu)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (theo mẫu);

+ Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);

+ Hợp đồng ký kết giữa doanh nghiệp với đơn vị nghiên cứu khoa học, công nghệ (Bản sao có chứng thực);

+ Chứng từ thanh toán (Bản sao chứng từ thanh toán một phần hay toàn bộ giá trị hợp đồng với đơn vị nghiên cứu khoa học).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm 30% thời gian).

Đối tượng thực hiện:

Doanh nghiệp nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính.

- Cơ quan phối hợp: Kho bạc Nhà nước và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.

Kết quả:

Phê duyệt thanh toán của Kho bạc Nhà nước.

Phí, Lệ phí (nếu có):

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Công văn đề nghị thanh toán (mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

Yêu cầu, điều kiện:

Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hưởng các khoản hỗ trợ của ngân sách Nhà nước tại điều 9 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch vốn.

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

-  Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

 

 

 

Mẫu số 02

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

Số: ................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư ....

 

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................. ;

Loại hình doanh nghiệp:......................................................... (theo Luật doanh nghiệp)

Ngành nghề kinh doanh:............................................................................................. ;

Trụ sở chính:.............................................................................................................. ;

Điện thoại: .................................................................... Fax.................................................... ;

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số..................................... do............................ cấp   ngày ..tháng........ năm......

I. ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN VỚI NỘI DUNG SAU:

1. Tên Dự án:.............................................................................................................

2. Lĩnh vực đầu tư:.....................................................................................................

3. Địa điểm thực hiện Dự án:......................................................................................

4. Mục tiêu và quy mô của dự án:................................................................................

5. Tổng vốn đầu tư của Dự án:....................................................................................

6. Diện tích đất dự kiến sử dụng:................................................................................

7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:....................................................

8. Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:............................................................................

II. KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (theo Nghị định số ../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ):

1. Căn cứ hỗ trợ

2. Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ

3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ:

....................................................

IV. DOANH NGHIỆP CAM KẾT: Nội dung hồ sơ đầu tư

1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 

Nơi nhận:

 

...., ngày ... tháng ... năm ....

Chức danh người đại diện doanh nghiệp

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hồ sơ kèm theo:....

Ghi chú: Đối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định /2018/NĐ-CP ngày...tháng... năm.... của Chính phủ có hiệu lực, phần kiến nghị hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục II cho thời hạn hoạt động còn lại của Dự án (nếu có).

 

 

 

Mẫu số 06

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

V/v tạm ứng (Thanh toán) kinh phí ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

Kính gửi: Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố...............

 

Căn cứ Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ.

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................

Trụ sở chính:.............................................................................................................

Điện thoại: ..................................... Fax:............................................................................

Tài khoản số.................................. tại...............................................................................

- Lý do tạm ứng (thanh toán):.....................................................................................

- Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:

+ Hạng mục hỗ trợ:....................................................................................................

+............................................................................................................................

Số tiền đề nghị tạm ứng (thanh toán):.......... (Viết bằng chữ):..............................................

- Hồ sơ kèm theo gồm:..............................................................................................

 

Nơi nhận:

.........

CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

13. Thủ tục: Tạm ứng kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ và căn cứ dự toán ngân sách được phê duyệt, kiểm soát hồ sơ chứng từ của từng khoản chi, bảo đảm các điều kiện thanh toán chi trả ngân sách theo quy định;

Bước 3: Sở Tài chính ra lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để chi trả cho doanh nghiệp.

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm có:

+ Công văn đề nghị tạm ứng (theo mẫu)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (theo mẫu);

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao);

+ Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);

+ Hợp đồng thực hiện dịch vụ phát triển thị trường giữa doanh nghiệp và đơn vị thực hiện dịch vụ (Bản sao chứng thực);

+ Chứng từ thanh toán (Bản sao chứng từ thanh toán một phần hay toàn bộ giá trị hợp đồng thực hiện dịch vụ phát triển thị trường).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm 30% thời gian).

Đối tượng thực hiện:

Doanh nghiệp nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính.

- Cơ quan phối hợp: Kho bạc Nhà nước và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.

Kết quả:

Phê duyệt thanh toán của Kho bạc Nhà nước.

Phí, Lệ phí (nếu có):

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Công văn đề nghị thanh toán (mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

Yêu cầu, điều kiện:

Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hỗ trợ kinh phí phát triển thị trường theo quy định tại điểm b, khoản 1 và khoản 2 Điều 10 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ và đảm bảo phù hợp với quy định tại điểm 2.21, khoản 2, Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch vốn.

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ;

-  Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

-  Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính.

 

 

 

Mẫu số 02

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

Số: ................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư ....

 

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................. ;

Loại hình doanh nghiệp:......................................................... (theo Luật doanh nghiệp)

Ngành nghề kinh doanh:............................................................................................. ;

Trụ sở chính:.............................................................................................................. ;

Điện thoại: .................................................................... Fax.................................................... ;

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số..................................... do............................ cấp   ngày ..tháng........ năm......

I. ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN VỚI NỘI DUNG SAU:

1. Tên Dự án:.............................................................................................................

2. Lĩnh vực đầu tư:.....................................................................................................

3. Địa điểm thực hiện Dự án:......................................................................................

4. Mục tiêu và quy mô của dự án:................................................................................

5. Tổng vốn đầu tư của Dự án:....................................................................................

6. Diện tích đất dự kiến sử dụng:................................................................................

7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:....................................................

8. Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:............................................................................

II. KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (theo Nghị định số ../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ):

1. Căn cứ hỗ trợ

2. Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ

3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ:

....................................................

IV. DOANH NGHIỆP CAM KẾT: Nội dung hồ sơ đầu tư

1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 

Nơi nhận:

 

...., ngày ... tháng ... năm ....

Chức danh người đại diện doanh nghiệp

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hồ sơ kèm theo:....

Ghi chú: Đối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định /2018/NĐ-CP ngày...tháng... năm.... của Chính phủ có hiệu lực, phần kiến nghị hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục II cho thời hạn hoạt động còn lại của Dự án (nếu có).

 

 

 

Mẫu số 06

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

V/v tạm ứng (Thanh toán) kinh phí ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

Kính gửi: Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố...............

 

Căn cứ Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ.

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................

Trụ sở chính:.............................................................................................................

Điện thoại: ..................................... Fax:............................................................................

Tài khoản số.................................. tại...............................................................................

- Lý do tạm ứng (thanh toán):.....................................................................................

- Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:

+ Hạng mục hỗ trợ:....................................................................................................

+............................................................................................................................

Số tiền đề nghị tạm ứng (thanh toán):.......... (Viết bằng chữ):..............................................

- Hồ sơ kèm theo gồm:..............................................................................................

 

Nơi nhận:

.........

CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

14. Thủ tục: Thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ và căn cứ dự toán ngân sách được phê duyệt, kiểm soát hồ sơ chứng từ của từng khoản chi, bảo đảm các điều kiện thanh toán chi trả ngân sách theo quy định;

Bước 3: Sở Tài chính ra lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để chi trả cho doanh nghiệp.

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm có:

+ Công văn đề nghị thanh toán (theo mẫu)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (theo mẫu);

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao);

+ Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);

+ Hợp đồng ký kết giữa doanh nghiệp với đơn vị làm dịch vụ phát triển thị trường (bao gồm các dịch vụ quảng cáo, hội trợ triển lãm, tiếp cận thông tin thị trường, xúc tiến thương mại); Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản sao các chứng từ, hoá đơn, giấy chuyển tiền của nhà đầu tư cho đơn vị thực hiện dịch vụ phát triển thị trường).

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án theo quy định (Bản chính - theo mẫu).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm 30% thời gian).

Đối tượng thực hiện:

Doanh nghiệp nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính.

- Cơ quan phối hợp: Kho bạc Nhà nước và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.

Kết quả:

Phê duyệt thanh toán của Kho bạc Nhà nước.

Phí, Lệ phí (nếu có):

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Công văn đề nghị thanh toán (mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày lý/4/2018)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án hoặc hạn mục dự án đầu tư theo quy định (mẫu số 05 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

Yêu cầu, điều kiện:

Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hỗ trợ kinh phí phát triển thị trường theo quy định tại điểm b, khoản 1 và khoản 2 Điều 10 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ và đảm bảo phù hợp với quy định tại điểm 2.21, khoản 2, Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch vốn.

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 57/2018/ND-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ;

-  Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

-  Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính;

 

 

 

Mẫu số 02

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

Số: ................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư ....

 

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................. ;

Loại hình doanh nghiệp:......................................................... (theo Luật doanh nghiệp)

Ngành nghề kinh doanh:............................................................................................. ;

Trụ sở chính:.............................................................................................................. ;

Điện thoại: .................................................................... Fax.................................................... ;

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số..................................... do............................ cấp   ngày ..tháng........ năm......

I. ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN VỚI NỘI DUNG SAU:

1. Tên Dự án:.............................................................................................................

2. Lĩnh vực đầu tư:.....................................................................................................

3. Địa điểm thực hiện Dự án:......................................................................................

4. Mục tiêu và quy mô của dự án:................................................................................

5. Tổng vốn đầu tư của Dự án:....................................................................................

6. Diện tích đất dự kiến sử dụng:................................................................................

7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:....................................................

8. Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:............................................................................

II. KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (theo Nghị định số ../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ):

1. Căn cứ hỗ trợ

2. Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ

3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ:

....................................................

IV. DOANH NGHIỆP CAM KẾT: Nội dung hồ sơ đầu tư

1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 

Nơi nhận:

 

...., ngày ... tháng ... năm ....

Chức danh người đại diện doanh nghiệp

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hồ sơ kèm theo:....

Ghi chú: Đối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định /2018/NĐ-CP ngày...tháng... năm.... của Chính phủ có hiệu lực, phần kiến nghị hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục II cho thời hạn hoạt động còn lại của Dự án (nếu có).

 

 

 

Mẫu số 05

HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU

________

Số: .............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

HOÀN THÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ HOẶC HẠNG MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

 

1. Dự án (hạng mục dự án):.......................................................................................

2. Địa điểm xây dựng:...............................................................................................

3. Thành phần tham gia nghiệm thu:

a) Phía Hội đồng nghiệm thu (Ghi rõ họ tên, chức vụ, cơ quan và số văn bản cử tham gia làm đại diện)

b) Phía doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp)

Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách đầu tư dự án, hạng mục dự án:

c) Nhà thầu thi công

Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và cán bộ phụ trách thi công dự án, hạng mục dự án:

4. Thời gian tiến hành nghiệm thu:

Bắt đầu: ............ ngày  tháng .... năm ...

Kết thúc: ............ ngày  tháng .... năm ...

Tại:...........................................................................................................................

5. Đánh giá dự án, hạng mục dự án:

a) Tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu:

b) Quy mô, chất lượng dự án, hạng mục dự án (đối chiếu định mức hỗ trợ, thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật);

c) Các ý kiến khác nếu có

6. Kết luận:

- Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành dự án, hạng mục dự án đáp ứng yêu cầu và được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung và các ý kiến khác (nếu có).

Các bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu này./.

 

Nơi nhận:

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (để báo cáo);

- Các Sở: TC, KH&ĐT, NN&PTNT, KH&CN, TN&MT (để biết);

- Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh;

- Doanh nghiệp nhận hỗ trợ;

- Nhà thầu thi công;

- Thành viên Hội đồng nghiệm thu;

- Các cơ quan liên quan khác;

- Lưu: ...

HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU

(Thành viên Hội đồng ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của Sở NN&PTNT)

DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

Mẫu số 06

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

V/v tạm ứng (Thanh toán) kinh phí ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

Kính gửi: Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố...............

 

Căn cứ Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ.

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................

Trụ sở chính:.............................................................................................................

Điện thoại: ..................................... Fax:............................................................................

Tài khoản số.................................. tại...............................................................................

- Lý do tạm ứng (thanh toán):.....................................................................................

- Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:

+ Hạng mục hỗ trợ:....................................................................................................

+............................................................................................................................

Số tiền đề nghị tạm ứng (thanh toán):.......... (Viết bằng chữ):..............................................

- Hồ sơ kèm theo gồm:..............................................................................................

 

Nơi nhận:

.........

CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

15. Thủ tục: Tạm ứng kinh phí hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ và căn cứ dự toán ngân sách được phê duyệt, kiểm soát hồ sơ chứng từ của từng khoản chi, bảo đảm các điều kiện thanh toán chi trả ngân sách theo quy định;

Bước 3: Sở Tài chính ra lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để chi trả cho doanh nghiệp.

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm có:

+ Công văn đề nghị tạm ứng (theo mẫu)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (theo mẫu);

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao);

+ Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);

+ Hợp đồng đào tạo giữa doanh nghiệp và cơ sở đào tạo (Bản sao có chứng thực);

+ Chứng từ thanh toán (Bản sao chứng từ thanh toán một phần hay toàn bộ giá trị hợp đồng đào tạo).

b)  Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm 30% thời gian).

Đối tượng thực hiện:

Doanh nghiệp nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính.

- Cơ quan phối hợp: Kho bạc Nhà nước và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.

Kết quả:

Phê duyệt thanh toán của Kho bạc Nhà nước.

Phí, Lệ phí (nếu có):

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Công văn đề nghị thanh toán (mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

Yêu cầu, điều kiện:

Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực theo quy định tại điểm a, khoản 1 và khoản 2 Điều 10 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ.

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

-  Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

 

 

 

Mẫu số 02

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

Số: ................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư ....

 

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................. ;

Loại hình doanh nghiệp:......................................................... (theo Luật doanh nghiệp)

Ngành nghề kinh doanh:............................................................................................. ;

Trụ sở chính:.............................................................................................................. ;

Điện thoại: .................................................................... Fax.................................................... ;

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số..................................... do............................ cấp   ngày ..tháng........ năm......

I. ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN VỚI NỘI DUNG SAU:

1. Tên Dự án:.............................................................................................................

2. Lĩnh vực đầu tư:.....................................................................................................

3. Địa điểm thực hiện Dự án:......................................................................................

4. Mục tiêu và quy mô của dự án:................................................................................

5. Tổng vốn đầu tư của Dự án:....................................................................................

6. Diện tích đất dự kiến sử dụng:................................................................................

7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:....................................................

8. Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:............................................................................

II. KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (theo Nghị định số ../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ):

1. Căn cứ hỗ trợ

2. Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ

3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ:

....................................................

IV. DOANH NGHIỆP CAM KẾT: Nội dung hồ sơ đầu tư

1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 

Nơi nhận:

 

...., ngày ... tháng ... năm ....

Chức danh người đại diện doanh nghiệp

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hồ sơ kèm theo:....

Ghi chú: Đối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định /2018/NĐ-CP ngày...tháng... năm.... của Chính phủ có hiệu lực, phần kiến nghị hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục II cho thời hạn hoạt động còn lại của Dự án (nếu có).

 

 

 

Mẫu số 06

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

V/v tạm ứng (Thanh toán) kinh phí ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

Kính gửi: Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố...............

 

Căn cứ Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ.

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................

Trụ sở chính:.............................................................................................................

Điện thoại: ..................................... Fax:............................................................................

Tài khoản số.................................. tại...............................................................................

- Lý do tạm ứng (thanh toán):.....................................................................................

- Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:

+ Hạng mục hỗ trợ:....................................................................................................

+............................................................................................................................

Số tiền đề nghị tạm ứng (thanh toán):.......... (Viết bằng chữ):..............................................

- Hồ sơ kèm theo gồm:..............................................................................................

 

Nơi nhận:

.........

CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

16. Thủ tục: Thanh toán kinh phí hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum.

-  Địa chỉ: Số 70 Lê Hồng Phong, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

-  Thời gian: Buổi sáng từ 7h30' đến 10h30' và buổi chiều từ 13h30' đến 16h30' các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ và căn cứ dự toán ngân sách được phê duyệt, kiểm soát hồ sơ chứng từ của từng khoản chi, bảo đảm các điều kiện thanh toán chi trả ngân sách theo quy định;

Bước 3: Sở Tài chính ra lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để chi trả cho doanh nghiệp.

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu điện

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm có:

+ Công văn đề nghị tạm ứng (theo mẫu)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (theo mẫu);

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao);

+ Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);

+ Hợp đồng ký kết với cơ sở đào tạo; Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy chuyển tiền. Trường hợp đào tạo tại chỗ phải có danh sách cụ thể về tên, địa chỉ, số chứng minh thư nhân dân và chữ ký của người lao động được đào tạo (Bản sao);

+ Đối với trường hợp nhà đầu tư tuyển dụng lao động dài hạn chưa qua đào tạo nghề, đang sinh sống trong rừng đặc dụng để đào tạo và sử dụng để bảo vệ rừng đặc dụng thì doanh nghiệp được hỗ trợ đào tạo trực tiếp 1 lần tại doanh nghiệp cho mỗi lao động là 3 triệu đồng/3 tháng. Hồ sơ thanh toán kinh phí hỗ trợ theo quy định tại các điểm a, b, c, d của Điều này và bản sao có chứng thực hợp đồng lao động và hộ khẩu thường trú phù hợp với địa chỉ rừng đặc dụng.

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án theo quy định (Bản chính - theo mẫu).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm 30% thời gian).

Đối tượng thực hiện:

Doanh nghiệp nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính.

- Cơ quan phối hợp: Kho bạc Nhà nước và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh.

Kết quả thực hiện:

Phê duyệt thanh toán của Kho bạc Nhà nước.

Phí, Lệ phí (nếu có):

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Công văn đề nghị thanh toán (mẫu số 06 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án hoặc hạn mục dự án đầu tư theo quy định (mẫu số 05 Phụ lục II Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018)

Yêu cầu, điều kiện:

Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hưởng các khoản hỗ trợ của ngân sách Nhà nước tại Khoản 1, điều 10 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch vốn.

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 57/2018/ND-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

-  Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

 

 

 

Mẫu số 02

TÊN DOANH NGHIỆP...

________

Số: ................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày ... tháng ... năm ...

 

 

 

ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư ....

 

Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).............................................................................. ;

Loại hình doanh nghiệp:......................................................... (theo Luật doanh nghiệp)

Ngành nghề kinh doanh:............................................................................................. ;

Trụ sở chính:.............................................................................................................. ;

Điện thoại: .................................................................... Fax.................................................... ;

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số..................................... do............................ cấp   ngày ..tháng........ năm......

I. ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN VỚI NỘI DUNG SAU:

1. Tên Dự án:.............................................................................................................

2. Lĩnh vực đầu tư:.....................................................................................................

3. Địa điểm thực hiện Dự án:......................................................................................

4. Mục tiêu và quy mô của dự án:................................................................................

5. Tổng vốn đầu tư của Dự án:....................................................................................

6. Diện tích đất dự kiến sử dụng:................................................................................

7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:....................................................

8. Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:............................................................................

II. KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (theo Nghị định số ../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ):

1. Căn cứ hỗ trợ

2. Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ

3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ:

....................................................

IV. DOANH NGHIỆP CAM KẾT: Nội dung hồ sơ đầu tư

1