- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 41/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 41/2015/QĐ-UBND'' | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Cao |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/09/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 41/2015/QĐ-UBND''
Quyết định 41/2015/QĐ-UBND: Ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô tại Thừa Thiên Huế
Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành ngày 30 tháng 09 năm 2015, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND, nhằm quy định cụ thể về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nội dung của Quyết định quy định rõ về phạm vi áp dụng, bao gồm xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước không thông qua đấu thầu, cùng các trường hợp vận chuyển hàng hóa thiết yếu. Cước vận tải hàng hóa là giá cước tối đa chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, với trọng lượng hàng hóa và khoảng cách tính cước được xác định theo quy định. Khoảng cách tính cước được quy định phải là khoảng cách thực tế có hàng, với khoảng cách tối thiểu tính là 1 km.
Quyết định cũng rà soát cụ thể các loại hàng hóa theo 4 bậc để xác định đơn giá cước. Cụ thể, hàng hóa bậc 1 là các loại đất, cát…, hàng bậc 2 được tính bằng 1,15 lần cước bậc 1, bậc 3 là 1,2 lần, và bậc 4 là 1,25 lần. Trong trường hợp các loại hàng hóa không có trong danh mục bậc hàng, hai bên có thể thỏa thuận để xác định bậc hàng phù hợp.
Về phương pháp tính cước, nếu hàng hóa được vận chuyển trên cùng loại đường, đơn giá cước sẽ được áp dụng theo cự ly và loại đường đó. Trong trường hợp vận chuyển qua nhiều loại đường khác nhau, sẽ tính cước cho từng đoạn đường rồi cộng lại. Đối tượng vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng cần sử dụng phương tiện vận tải đặc chủng sẽ phải áp dụng theo biểu cước quy định bởi Bộ Giao thông Vận tải.
Cũng trong các điều khoản, Quyết định nêu rõ các trường hợp được điều chỉnh tăng, giảm cước. Những trường hợp như vận chuyển hàng hóa ở vùng cao, phương tiện dưới 3 tấn, hay hàng hóa phải chờ đợi sẽ đều được quy định về mức tăng thêm khác nhau. Các chi phí khác ngoài cước cũng được nêu rõ, như phí huy động phương tiện, phí chờ đợi, chèn lót hàng hóa, và phí đường cầu phà.
Cuối cùng, Quyết định nhấn mạnh trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thi hành và thực hiện Quy định này, đồng thời yêu cầu phản ánh về Sở Tài chính và Sở Giao thông Vận tải nếu gặp phải khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
Xem chi tiết Quyết định 41/2015/QĐ-UBND'' có hiệu lực kể từ ngày 10/10/2015
Tải Quyết định 41/2015/QĐ-UBND''
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ------- Số: 41/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thừa Thiên Huế, ngày 30 tháng 09 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực HĐND tỉnh; - CT và các PCT UBND tỉnh; - VP UBND: CVP và các PCVP; - Lưu: VT, TC, GT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao |
(Kèm Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/09/2015 của UBND tỉnh)
| Tiền huy động phương tiện | = | ((Tổng số km xe chạy - 3km xe chạy đầu x 2)-(số km xe chạy có hàng x 2)) x Đơn giá cước Hàng bậc 1, đường loại 1 ở cự ly trên 100km x Trọng tải đăng ký phương tiện |
| Số km | Đường loại 1 | Đường loại 2 | Đường loại 3 | Đường loại 4 | Đường loại 5 | Đường loại 6 |
| 1 | 11.275 | 13.418 | 19.724 | 28.600 | 41.470 | 49.764 |
| 2 | 6.242 | 7.428 | 10.919 | 15.832 | 22.957 | 27.548 |
| 3 | 4.490 | 5.343 | 7.854 | 11.389 | 16.514 | 19.817 |
| 4 | 3.675 | 4.373 | 6.428 | 9.321 | 13.515 | 16.218 |
| 5 | 3.222 | 3.834 | 5.635 | 8.171 | 11.849 | 14.218 |
| 6 | 2.911 | 3.465 | 5.093 | 7.385 | 10.708 | 12.850 |
| 7 | 2.684 | 3.194 | 4.695 | 6.808 | 9.871 | 11.846 |
| 8 | 2.507 | 2.983 | 4.385 | 6.358 | 9.220 | 11.064 |
| 9 | 2.362 | 2.811 | 4.132 | 5.991 | 8.687 | 10.424 |
| 10 | 2.243 | 2.669 | 3.924 | 5.689 | 8.250 | 9.900 |
| 11 | 2.140 | 2.547 | 3.744 | 5.429 | 7.872 | 9.446 |
| 12 | 2.046 | 2.434 | 3.579 | 5.189 | 7.524 | 9.029 |
| 13 | 1.949 | 2.319 | 3.409 | 4.944 | 7.168 | 8.602 |
| 14 | 1.860 | 2.214 | 3.254 | 4.719 | 6.843 | 8.211 |
| 15 | 1.778 | 2.116 | 3.110 | 4.510 | 6.539 | 7.847 |
| 16 | 1.703 | 2.027 | 2.980 | 4.321 | 6.265 | 7.518 |
| 17 | 1.651 | 1.965 | 2.888 | 4.188 | 6.072 | 7.287 |
| 18 | 1.609 | 1.914 | 2.814 | 4.081 | 5.917 | 7.100 |
| 19 | 1.562 | 1.859 | 2.733 | 3.963 | 5.747 | 6.896 |
| 20 | 1.510 | 1.797 | 2.642 | 3.830 | 5.554 | 6.665 |
| 21 | 1.450 | 1.725 | 2.536 | 3.677 | 5.332 | 6.398 |
| 22 | 1.393 | 1.658 | 2.437 | 3.534 | 5.125 | 6.149 |
| 23 | 1.343 | 1.598 | 2.349 | 3.406 | 4.939 | 5.927 |
| 24 | 1.299 | 1.545 | 2.272 | 3.294 | 4.776 | 5.732 |
| 25 | 1.256 | 1.495 | 2.198 | 3.187 | 4.621 | 5.545 |
| 26 | 1.216 | 1.447 | 2.127 | 3.085 | 4.473 | 5.367 |
| 27 | 1.176 | 1.399 | 2.057 | 2.983 | 4.325 | 5.190 |
| 28 | 1.136 | 1.351 | 1.987 | 2.880 | 4.177 | 5.012 |
| 29 | 1.097 | 1.306 | 1.920 | 2.783 | 4.036 | 4.843 |
| 30 | 1.063 | 1.265 | 1.860 | 2.697 | 3.910 | 4.692 |
| 31-35 | 1.031 | 1.227 | 1.803 | 2.615 | 3.792 | 4.550 |
| 36-40 | 1.003 | 1.193 | 1.754 | 2.543 | 3.688 | 4.425 |
| 41-45 | 981 | 1.167 | 1.715 | 2.487 | 3.606 | 4.328 |
| 46-50 | 960 | 1.143 | 1.680 | 2.436 | 3.532 | 4.239 |
| 51-55 | 942 | 1.121 | 1.648 | 2.390 | 3.466 | 4.159 |
| 56-60 | 926 | 1.102 | 1.620 | 2.349 | 3.406 | 4.088 |
| 61-65 | 912 | 1.085 | 1.596 | 2.314 | 3.355 | 4.026 |
| 66-70 | 912 | 1.085 | 1.596 | 2.314 | 3.355 | 4.026 |
| 71-75 | 900 | 1.071 | 1.574 | 2.283 | 3.310 | 3.972 |
| 76-80 | 900 | 1.071 | 1.574 | 2.283 | 3.310 | 3.972 |
| 81-85 | 890 | 1.059 | 1.557 | 2.257 | 3.273 | 3.928 |
| 86-90 | 890 | 1.059 | 1.557 | 2.257 | 3.273 | 3.928 |
| 91-100 | 882 | 1.049 | 1.543 | 2.237 | 3.244 | 3.892 |
| >101 km | 876 | 1.042 | 1.532 | 2.222 | 3.221 | 3.866 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!