Quyết định 23/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc xếp loại đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

thuộc tính Quyết định 23/2015/QĐ-UBND'

Quyết định 23/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc xếp loại đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Số công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:23/2015/QĐ-UBND'
Ngày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết định
Người ký:Lê Văn Nghĩa
Ngày ban hành:03/07/2015
Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Giao thông
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------
Số: 23/2015/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------------
Tiền Giang, ngày 03 tháng 07 năm 2015
 
 
QUYẾT ĐỊNH
XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ THUỘC CẤP TỈNH QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
----------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải đường bộ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1079/TTr-SGTVT ngày 06 tháng 5 năm 2015,
 
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng xếp loại đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (đính kèm).
Điều 2. Việc xếp loại đường bộ nhằm:
1. Đánh giá kết quả công tác quản , bảo trì, nâng cấp đường bộ;
2. Làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa đường bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc xếp loại đường bộ thuộc tỉnh quản lý năm 2010.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- CT và các PCT;
- VPUB: PVP Nguyễn Hữu Đức, Các Phòng nghiên cứu;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, Nguyên.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Nghĩa
 
 
 
BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ THUỘC CẤP TỈNH QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 07 năm 2015
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
 

TT
Tên đường
Lý trình
từ Km - đến Km
Chiều dài (Km)
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Loại 4
Loại 5
Loại 6
Ghi chú
1
ĐT.861
00+000 - 04+775
4,775
4,775
 
04+775 - 15+300
10,525
10,525
2
ĐT.862
00+000 - 08+645
8,645
8,645
 
08+645 - 20+754
12,109
12,109
3
ĐT.863
00+000 - 15+733
15,733
15,733
4
ĐT.864
00+000 - 06+353
6,353
6,353
 
06+353 - 35+435
29,082
29,082
5
ĐT.865
00+000 - 45+569
45,569
45,569
6
ĐT.866
00+000 - 11+216
11,216
11,216
7
ĐT.866B
00+000 - 05+500
5,500
5,500
8
ĐT.867
00+000- 12+956
12,956
12,956
 
12+956 - 22+900
9,944
9,944
9
ĐT.868
00+000 - 28+042
28,042
28,042
10
ĐT.869
00+000 - 18+502
18,502
18,502
11
ĐT.870
00+000 - 05+700
5,700
5,700
12
ĐT.870B
00+000 - 04+506
4,506
4,506
13
ĐT.871
00+000 - 13+182
13,182
13,182
14
ĐT.872
00+000 - 07+360
7,360
7,360
15
ĐT.873
00+000 - 13+540
13,540
13,540
16
ĐT.873B
00+000- 11+705
11,705
11,705
17
ĐT.874
00+000 - 08+064
8,064
8,064
18
ĐT.874B
00+000 - 05+034
5,034
5,034
19
ĐT.875
00+000 - 04+690
4,690
4,690
20
ĐT.875B
00+000 - 10+864
10,864
10,864
21
ĐT.876
00+000 - 08+594
8,594
8,594
22
ĐT.877
00+000 - 28+200
28,200
28,200
23
ĐT.877B
00+000 - 35+304
35,304
35,304
24
ĐT.878B
00+000 - 08+672
8,672
8,672
25
ĐT.878C
00+000 - 01+250
1,250
1,250
26
ĐT.879
00+000 - 16+400
16,400
16,400
27
ĐT.879B
00+000 - 13+770
13,770
13,770
28
ĐT.879C
00+000 - 06+590
6,590
6,590
29
ĐT.879D
00+000- 10+648
10,648
10,648
TỔNG SỐ
433,024
0
6,353
65,941
212,700
137,505
10,525
 
 

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Lược đồ

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Quyết định 2848/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung, xây dựng mới 08 mã định mức trong tập Định mức dự toán duy tu đường, hè phố, tổ chức giao thông và hoàn trả kết cấu mặt đường sau khi cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định 55/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội và công bố Định mức dự toán công tác quản lý và bảo trì cầu vượt bộ hành và hầm bộ hành

Xây dựng, Giao thông

văn bản mới nhất