- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 23/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc xếp loại đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 23/2015/QĐ-UBND' | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Nghĩa |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/07/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 23/2015/QĐ-UBND'
Quyết định xếp loại đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý tại Tiền Giang
Ngày 03 tháng 07 năm 2015, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang đã ban hành Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND về việc xếp loại đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Quyết định này quy định về việc xếp loại các tuyến đường bộ nhằm đánh giá công tác quản lý, bảo trì, nâng cấp đường bộ, đồng thời làm căn cứ để xác định cước vận chuyển hàng hóa đường bộ.
Nội dung xếp loại đường
Trong quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh đã công bố Bảng xếp loại các tuyến đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý. Bảng này bao gồm các thông tin chi tiết về từng đường, chiều dài, loại đường và ghi chú cụ thể. Tổng chiều dài các tuyến đường được quản lý trong tỉnh là 433.024 km.
Phân loại các loại đường
Các đường được phân loại thành nhiều nhóm khác nhau, từ loại 1 đến loại 6, dựa trên tiêu chí chất lượng và điều kiện đường. Cụ thể, bảng xếp loại thể hiện rõ ràng chiều dài và các loại đường được phân loại theo từng triệu đến từng km.
Điều này sẽ giúp các cơ quan chức năng dễ dàng kiểm soát và quản lý các tuyến đường, đồng thời cũng tạo thuận lợi cho việc xác định mức cước vận tải cho các loại hình vận chuyển hàng hóa đường bộ trong tỉnh Tiền Giang.
Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ban hành trước đó, và là căn cứ quan trọng trong việc quản lý hạ tầng giao thông đường bộ của tỉnh.
Xem chi tiết Quyết định 23/2015/QĐ-UBND' có hiệu lực kể từ ngày 13/07/2015
Tải Quyết định 23/2015/QĐ-UBND'
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG ------- Số: 23/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------- Tiền Giang, ngày 03 tháng 07 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục KTVB (Bộ Tư pháp); - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQ VN tỉnh; - CT và các PCT; - VPUB: PVP Nguyễn Hữu Đức, Các Phòng nghiên cứu; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, Nguyên. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Nghĩa |
| TT | Tên đường | Lý trình từ Km - đến Km | Chiều dài (Km) | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | Ghi chú |
| 1 | ĐT.861 | 00+000 - 04+775 | 4,775 | | | | | 4,775 | | |
| | | 04+775 - 15+300 | 10,525 | | | | | | 10,525 | |
| 2 | ĐT.862 | 00+000 - 08+645 | 8,645 | | | 8,645 | | | | |
| | | 08+645 - 20+754 | 12,109 | | | | 12,109 | | | |
| 3 | ĐT.863 | 00+000 - 15+733 | 15,733 | | | | 15,733 | | | |
| 4 | ĐT.864 | 00+000 - 06+353 | 6,353 | | 6,353 | | | | | |
| | | 06+353 - 35+435 | 29,082 | | | 29,082 | | | | |
| 5 | ĐT.865 | 00+000 - 45+569 | 45,569 | | | | 45,569 | | | |
| 6 | ĐT.866 | 00+000 - 11+216 | 11,216 | | | | | 11,216 | | |
| 7 | ĐT.866B | 00+000 - 05+500 | 5,500 | | | | 5,500 | | | |
| 8 | ĐT.867 | 00+000- 12+956 | 12,956 | | | | 12,956 | | | |
| | | 12+956 - 22+900 | 9,944 | | | | | 9,944 | | |
| 9 | ĐT.868 | 00+000 - 28+042 | 28,042 | | | | 28,042 | | | |
| 10 | ĐT.869 | 00+000 - 18+502 | 18,502 | | | | 18,502 | | | |
| 11 | ĐT.870 | 00+000 - 05+700 | 5,700 | | | 5,700 | | | | |
| 12 | ĐT.870B | 00+000 - 04+506 | 4,506 | | | 4,506 | | | | |
| 13 | ĐT.871 | 00+000 - 13+182 | 13,182 | | | | 13,182 | | | |
| 14 | ĐT.872 | 00+000 - 07+360 | 7,360 | | | 7,360 | | | | |
| 15 | ĐT.873 | 00+000 - 13+540 | 13,540 | | | | | 13,540 | | |
| 16 | ĐT.873B | 00+000- 11+705 | 11,705 | | | | 11,705 | | | |
| 17 | ĐT.874 | 00+000 - 08+064 | 8,064 | | | | | 8,064 | | |
| 18 | ĐT.874B | 00+000 - 05+034 | 5,034 | | | | | 5,034 | | |
| 19 | ĐT.875 | 00+000 - 04+690 | 4,690 | | | | 4,690 | | | |
| 20 | ĐT.875B | 00+000 - 10+864 | 10,864 | | | | | 10,864 | | |
| 21 | ĐT.876 | 00+000 - 08+594 | 8,594 | | | | | 8,594 | | |
| 22 | ĐT.877 | 00+000 - 28+200 | 28,200 | | | | 28,200 | | | |
| 23 | ĐT.877B | 00+000 - 35+304 | 35,304 | | | | | 35,304 | | |
| 24 | ĐT.878B | 00+000 - 08+672 | 8,672 | | | | 8,672 | | | |
| 25 | ĐT.878C | 00+000 - 01+250 | 1,250 | | | | 1,250 | | | |
| 26 | ĐT.879 | 00+000 - 16+400 | 16,400 | | | | | 16,400 | | |
| 27 | ĐT.879B | 00+000 - 13+770 | 13,770 | | | | | 13,770 | | |
| 28 | ĐT.879C | 00+000 - 06+590 | 6,590 | | | | 6,590 | | | |
| 29 | ĐT.879D | 00+000- 10+648 | 10,648 | | | 10,648 | | | | |
| TỔNG SỐ | 433,024 | 0 | 6,353 | 65,941 | 212,700 | 137,505 | 10,525 | | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!