Quyết định 14/2021/QĐ-UBND tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị giáo dục tỉnh Hậu Giang

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

Số: 14/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hậu Giang, ngày 14 tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2;

Căn cứ Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6;

Căn cứ Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, đơn vị thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt (sau đây gọi chung là các đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang.
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
1. Việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này được áp dụng đối với máy móc, thiết bị đủ tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Máy móc, thiết bị chuyên dùng không đủ điều kiện tiêu chuẩn tài sản cố định, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, đầu tư, mua sắm, điều chuyển, thuê theo quy định của pháp luật quyết định việc trang bị phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.
2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư, mua sắm, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng.
3. Đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với tính chất công việc, phù hợp với khả năng của ngân sách nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Chi tiết theo Phụ lục I, II, III, IV, V, VI đính kèm.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2021.
Bãi bỏ Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- VP. Chính phủ (HN, TP. HCM);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Thường trực: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước Hậu Giang;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH, KM.
D\2021\QĐPQ quy định định mức máy móc thiết bị chuyên dùng GDĐT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thu Ánh

Phụ lục I

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

 

STT

Chủng loại

ĐVT

Số lượng tối đa

I

Máy móc, thiết bị chuyên dùng cho công tác tổ chức các Kỳ thi cấp tỉnh, cấp quốc gia và Kỳ thi tốt nghiệp THPT (theo quy định của Quy chế thi)

 

 

1

Máy chủ

Bộ

2

2

Thiết bị Firewall

Bộ

1

3

Máy scanner sử dụng chấm trắc nghiệm

Cái

2

4

Máy photocopy siêu tốc

Cái

2

5

Máy vi tính cấu hình cao

Bộ

6

6

Máy phối trang

Cái

1

7

Máy in kim in bằng tốt nghiệp

Cái

2

8

Máy in màu

Cái

2

9

Đầu ghi hình và 2 camera giám sát phòng lưu đề thi, bài thi

Bộ

33

10

Laptop

Cái

5

11

Thiết bị cân bằng tải

Cái

1

Phụ lục II

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ VÀ TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
 

STT

Chủng loại

ĐVT

Số lượng tối đa

I

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng

 

 

1

Máy chấm trắc nghiệm

Cái

1

2

Máy Scaner

Cái

1

3

Máy photocopy in, sao đề

Cái

1

II

Thiết bị phục vụ cho công tác quản lý chung và đáp ứng định hướng giảng dạy theo công nghệ mới

 

 

1

Tivi phòng học

Cái/phòng

1

2

Máy tính cho thư viện điện tử

Bộ

2

III

Thiết bị lắp đặt trong phòng dạy các môn tin học, Tiếng Anh

 

 

1

Máy vi tính giảng dạy tin học cho học sinh

Bộ

25

2

Thiết bị phòng lab Tiếng Anh

Bộ

1

Phụ lục III

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRƯỜNG DÂN TỘC NỘI TRÚ HIM LAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

 

STT

Chủng loại

ĐVT

Số lượng tối đa

I

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá kiểm định chất lượng

 

 

1

Máy photocopy in, sao đề

Cái

1

2

Máy chấm trắc nghiệm

Cái

1

3

Máy Scaner

Cái

1

II

Thiết bị phục vụ cho công tác quản lý chung và đáp ứng định hướng giảng dạy theo công nghệ mới

 

 

1

Tivi phòng học

Cái/phòng

1

2

Máy tính cho thư viện điện tử

Bộ

2

III

Thiết bị lắp đặt trong phòng dạy các môn Tin học, Tiếng Anh và Âm nhạc

 

 

1

Máy vi tính giảng dạy tin học cho học sinh

Bộ

25

2

Thiết bị phòng lab Tiếng Anh

Bộ

1

3

Đàn Ogran dạy môn âm nhạc (đối với trường loại I và loại II)

Cây

2

4

Đàn Ogran dạy môn âm nhạc (đối với trường loại III)

Cây

1

IV

Thiết bị, máy móc, đồ dùng dân tộc Khơmer cho học sinh Nội trú, học sinh Dân tộc dùng cho trường Dân tộc nội trú Him Lam

 

 

1

Máy giặt

Cái

1

2

Máy nóng lạnh

Cái

2

3

Bồn nước inox 5.000 lít khu nội trú học sinh

Cái

2

4

Dàn âm thanh

Cái

1

5

Vòng cồng lớn

Cái

1

6

Vòng cồng nhỏ

Cái

1

7

Ronet Dek

Cái

1

Phụ lục IV

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRƯỜNG DẠY TRẺ KHUYẾT TẬT

 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

STT

Chủng loại

ĐVT

Số lượng tối đa

I

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh (dành cho các điểm Trường có tổ chức bán trú)

 

 

1

Tủ nấu cơm

Cái

1

2

Máy xay thịt

Cái

1

II

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá kiểm định chất lượng

 

 

1

Máy photocopy in, sao đề

Cái

1

III

Thiết bị phục vụ cho công tác quản lý chung và đáp ứng định hướng giảng dạy theo công nghệ mới

 

 

1

Tivi phòng học

Cái/phòng

1

IV

Thiết bị lắp đặt trong phòng dạy các môn Tin học, Tiếng Anh và Âm nhạc

 

 

1

Máy vi tính giảng dạy tin học cho học sinh

Bộ

25

2

Thiết bị phòng lab Tiếng Anh

Bộ

1

3

Đàn Ogran dạy môn âm nhạc

Cây

2

V

Phòng đo thính lực dùng cho trường Khuyết tật

 

 

1

Máy đo thính lực

Cái

1

VI

Phòng Tâm vận động dùng cho trường Khuyết tật

 

 

1

Bộ vận động liên hoàn Ống Kt: 2m5 1m5 cao 1m4 Gồm 08 khối

Bộ

1

Phụ lục V

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI TRƯỜNG MẪU GIÁO - MẦM NON

  (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
 

STT

Chủng loại

ĐVT

Số lượng tối đa

I

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh

 

 

1

Tủ nấu cơm

Cái

1

2

Máy xay thịt

Cái

1

II

Thiết bị đồ chơi

 

 

1

Đồ chơi ngoài trời

Bộ

6

Phụ lục VI

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ VÀ THÀNH PHỐ

   (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
 

STT

Chủng loại

ĐVT

Số lượng tối đa

I

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng

 

 

1

Máy chấm trắc nghiệm

Cái

1

2

Máy Scaner

Cái

1

II

Thiết bị phục vụ cho công tác quản lý chung và đáp ứng định hướng giảng dạy theo công nghệ mới

 

 

1

Tivi phòng học

Cái/phòng

1

2

Máy tính cho thư viện điện tử

Bộ

2

Thuộc tính văn bản
Quyết định 14/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 14/2021/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Thu Ánh
Ngày ban hành: 14/07/2021 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

Số: 14/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hậu Giang, ngày 14 tháng 7 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2;

Căn cứ Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6;

Căn cứ Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, đơn vị thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt (sau đây gọi chung là các đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang.

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

1. Việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này được áp dụng đối với máy móc, thiết bị đủ tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Máy móc, thiết bị chuyên dùng không đủ điều kiện tiêu chuẩn tài sản cố định, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, đầu tư, mua sắm, điều chuyển, thuê theo quy định của pháp luật quyết định việc trang bị phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư, mua sắm, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng.

3. Đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với tính chất công việc, phù hợp với khả năng của ngân sách nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Chi tiết theo Phụ lục I, II, III, IV, V, VI đính kèm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2021.

Bãi bỏ khoản 2 Điều 3 Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- VP. Chính phủ (HN, TP. HCM);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Thường trực: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước Hậu Giang;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH, KM.
D\2021\QĐPQ quy định định mức máy móc thiết bị chuyên dùng GDĐT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thu Ánh

 

 

Quyết định này có các Phụ lục đi kèm, Vui lòng chọn Tải về để xem nội dung."

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nâng cấp gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao.

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản này chưa có Chỉ dẫn thay đổi nên chưa có Nội dung MIX, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực