- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1129/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn Thành phố Hải Phòng
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1129/2017/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Tùng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/05/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1129/2017/QĐ-UBND
Quyết định 1129/2017/QĐ-UBND: Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người học tại Hải Phòng
Quyết định 1129/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng, ban hành ngày 12 tháng 5 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 23 tháng 5 năm 2017, quy định về hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn. Quyết định này nhấn mạnh việc hỗ trợ chi phí đào tạo, tiền ăn và đi lại cho nhóm đối tượng là phụ nữ, lao động nông thôn, và người khuyết tật cư trú tại Hải Phòng.
Những đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ bao gồm:
- Phụ nữ, lao động nông thôn, và người khuyết tật có hộ khẩu tại Hải Phòng.
- Ưu tiên cho những người thuộc chính sách ưu đãi, như người có công với cách mạng, hộ nghèo, và người mất việc làm.
Quyết định cũng quy định những mức hỗ trợ cụ thể cho chi phí đào tạo theo từng nghề, như:
- Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng được xác định trong các phụ lục kèm theo. Ví dụ, mức hỗ trợ cho nghề vận hành máy xúc là 650.000 đồng/tháng, với tổng chi phí cho khóa học là 1.950.000 đồng.
- Tiền ăn và tiền đi lại cũng sẽ được hỗ trợ, giúp người học giảm bớt khó khăn trong quá trình đào tạo.
Quốc gia yêu cầu các cơ quan và tổ chức liên quan thực hiện các bước cần thiết để thực hiện chính sách hỗ trợ hiệu quả, bao gồm lập kế hoạch đào tạo và tổ chức các chương trình đào tạo nghề phù hợp với nhu cầu.
Theo đó, Sở Lao động Thương binh và Xã hội có nhiệm vụ hướng dẫn thực hiện chính sách, tổng hợp kế hoạch đào tạo và nhu cầu kinh phí gửi lên Ủy ban nhân dân thành phố. Ngoài ra, việc thực hiện kế hoạch cần được giám sát định kỳ để đảm bảo chất lượng và hiệu quả của chương trình.
Quyết định này cũng đã bãi bỏ quy định trước đó về hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật trong các quyết định trước đây. Mọi tổ chức, cá nhân liên quan tới việc đào tạo và hỗ trợ phải tuân thủ các hướng dẫn và quy định của Luật Đấu thầu và Luật Ngân sách Nhà nước trong quá trình thực hiện chính sách này.
Tóm lại, Quyết định 1129/2017/QĐ-UBND không chỉ thể hiện một bước tiến quan trọng trong việc hỗ trợ đào tạo nghề cho những đối tượng yếu thế, mà còn góp phần nâng cao tay nghề và tạo việc làm cho người lao động tại Thành phố Hải Phòng.
Xem chi tiết Quyết định 1129/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 23/05/2017
Tải Quyết định 1129/2017/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ------- Số: 1129/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hải Phòng, ngày 12 tháng 5 năm 2017 |
| Nơi nhận: - Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - TTTU, TT HĐND TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội Hải Phòng; - CT, các PCT UBND TP; - Công báo thành phố; - Sở Tư pháp; - Báo Hải Phòng; - Đài PT&TH Hải Phòng; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Như Điều 10; - CPVP; - Các phòng CV; - CV: LĐ,TC; - Lưu: VT, Sở LĐTBXH. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Tùng |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1129/2017/QĐ-UBND ngày 12/5 /2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)
| TT | Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (đồng/người/tháng) | Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (đồng/người/khóa) |
| A | Nhóm nghề phi nông nghiệp | | | |
| 1 | Vận hành máy xúc | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 2 | Vận hành cần, cầu trục | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 3 | Vận hành cần trục | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 4 | Vận hành cầu trục | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 5 | Vận hành cần trục chân đế | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 6 | Vận hành cần trục giàn QC | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 7 | Vận hành cần trục giàn RTG | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 8 | Vận hành máy lu | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 9 | Vận hành máy ủi | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 10 | Vận hành xe nâng hàng | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 11 | Vận hành xe nâng chuyển | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 12 | Vận hành xe nâng người | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 13 | Vận hành xe nâng hàng forklift | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 14 | Vận hành xe nâng hàng Container | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 15 | Vận hành máy đóng, ép cọc | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 16 | Vận hành máy khoan cọc nhồi | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 17 | Sửa chữa xe gắn máy | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 18 | Vận hành máy nông nghiệp | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 19 | Sử dụng máy nông cụ | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 20 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 21 | Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 22 | Vận hành, bảo trì máy tàu cá | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 23 | Vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 24 | Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 25 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 26 | Kỹ thuật khai thác, bảo quản sản phẩm công nghệ mới đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 400 CV trở lên | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 27 | Hàn điện | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 28 | Hàn 3G | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 29 | Hàn 5G | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 30 | Hàn hơi và Inox | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 31 | Kỹ thuật gò, hàn nông thôn | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 32 | Cắt gọt kim loại | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 33 | Nguội căn bản | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 34 | Tiện ren | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 35 | Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 36 | Sửa chữa cơ điện nông thôn | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 37 | Sửa chữa công trình thủy lợi | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 38 | Sửa chữa điện ô tô | 03 | 650.000 | 1.950.000 . |
| 39 | Sửa chữa điện điều khiển động cơ | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 40 | Sửa chữa hệ thống khung gầm ô tô | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 41 | Sửa chữa gầm ô tô | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 42 | Sửa chữa động cơ ô tô | 03 | 650.000' | 1.950.000 |
| 43 | Sửa chữa cơ khí động cơ | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 44 | Sửa chữa ô tô | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 45 | Lái xe ô tô hạng B | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 46 | Lái xe ô tô hạng C | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 47 | Đúc kim loại | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 48 | Tiện kim loại | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 49 | Phay, bào kim loại | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 50 | Sửa chữa thiết bị may | 03 | 650.000 | 1.950.000 |
| 51 | Thợ điện tàu biển | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 52 | Thủy thủ tàu biển | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 53 | Thủy thủ tàu cá | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 54 | Thợ máy tàu biển | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 55 | Kỹ thuật xây dựng | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 56 | Điện - Nước | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 57 | Gia công và lắp dựng kết cấu thép | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 58 | Nề - Hoàn thiện | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 59 | Lắp đặt đường ống nước | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 60 | Cấp, thoát nước | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 61 | Cốt thép - Hàn | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 62 | Bê tông | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 63 | Cốp pha - dàn giáo | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 64 | Trắc địa công trình | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 65 | May công nghiệp | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 66 | May mũ giầy | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 67 | May thời trang | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 68 | Cắt may trang phục nữ | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 69 | Điện công nghiệp | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 70 | Điện dân dụng | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 71 | Lắp đặt điện nội thất | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 72 | Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 73 | Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 74 | Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 75 | Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 76 | Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 77 | Sửa chữa bơm điện | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 78 | Sửa chữa, lắp đặt mạng cấp thoát nước gia đình | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 79 | Sửa chữa điện thoại di động | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 80 | Quản lý điện nông thôn | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 81 | Xếp dõ cơ giới tổng hợp | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 82 | Nghiệp vụ giao nhận hàng hóa | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 83 | Điện tử dân dụng | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 84 | Điện tử công nghiệp | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 85 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 86 | Chế biến món ăn | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 87 | Nghiệp vụ bàn | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 88 | Nghiệp vụ buồng | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 89 | Nghiệp vụ lễ tân | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 90 | Thuyết minh viên du lịch | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 91 | Kỹ thuật làm bánh | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 92 | Nghiệp vụ du lịch khách sạn | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 93 | Nghiệp vụ khách sạn | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 94 | Nghiệp vụ nhà hàng | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 95 | Chăm sóc sắc đẹp | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 96 | Cắm hoa nghệ thuật | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 97 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 98 | Trang điểm thẩm mỹ | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 99 | Thiết kế tạo mẫu tóc | 03 | 600.000 | 1.800.000 |
| 100 | Ren thủ công | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 101 | Móc thủ công | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 102 | Kỹ thuật thêu tay | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 103 | Kỹ thuật móc chỉ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 104 | Kỹ thuật mỹ thuật móc sợi | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 105 | Kỹ thuật khâu bóng | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 106 | Đan lát thủ công | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 107 | Dệt chiếu cói | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 108 | Kỹ thuật sơn mài | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 109 | Điêu khắc đá | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 110 | Mộc mỹ nghệ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 111 | Mộc dân dụng | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 112 | Sản xuất gốm thô | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 113 | Sản xuất kính xây dựng | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 114 | Sản xuất sứ vệ sinh | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 115 | Sản xuất sứ mỹ nghệ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 116 | Chạm khắc hoa văn phù điêu | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 117 | Kỹ thuật gia công bàn ghế | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 118 | Kỹ thuật gia công tủ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 119 | Vẽ trên gốm | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 120 | Thư ký văn phòng | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 121 | Quản trị doanh nghiệp nhỏ | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 122 | Kinh doanh tạp hóa | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 123 | Kinh doanh sản phẩm nông nghiệp | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 124 | Kế toán doanh nghiệp | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 125 | Bán hàng trong siêu thị | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 126 | Vẽ và thiết kế trên máy tính | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 127 | Thiết kế trang Web | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 128 | Quản trị mạng máy tính | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 129 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 130 | Sửa chữa máy tính phần cứng | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 131 | Vi tính văn phòng | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 132 | Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| 133 | Công tác xã hội | 03 | 400.000 | 1.200.000 |
| B | Nhóm nghề nông nghiệp | | | |
| 1 | Sơ chế và bảo quản thủy sản | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 2 | Chế biến sản phẩm từ thịt gia súc | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 3 | Chế biến nước mắm | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 4 | Chế biến rau quả | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 5 | Chế biến sản phẩm từ bột gạo | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 6 | Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 7 | Thú y trang trại gia cầm | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 8 | Thú y trang trại lợn | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 9 | Nuôi cá nước ngọt trong ao | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 10 | Nuôi cá lồng bè nước ngọt | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 11 | Nuôi tôm càng xanh | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 12 | Chẩn đoán nhanh bệnh động vật thủy sản | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 13 | Nuôi tôm sú | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 14 | Nuôi tôm thẻ chân trắng | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 15 | Sản xuất giống và nuôi ngao | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 16 | Nuôi cá biển trong ao nước lợ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 17 | Trồng lúa năng suất cao | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 18 | Trồng rau an toàn | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 19 | Trồng rau hữu cơ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 20 | Trồng rau màu công nghệ cao | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 21 | Chăn nuôi gà, lợn hữu cơ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 22 | Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 23 | Trồng dưa hấu, dưa bở | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 24 | Nuôi ong mật | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 25 | Kỹ thuật trồng cây lương thực, thực phẩm | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 26 | Trồng và nhân giống khoai tây | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 27 | Kỹ thuật trồng khoai tây | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 28 | Kỹ thuật thâm canh cây vụ đông | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 29 | Trồng bầu, bí, dưa chuột | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 30 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gà | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 31 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 32 | Trồng và nhân giống nấm | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 33 | Quản lý công trình thủy nông | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 34 | Sản xuất thức ăn hỗn hợp chăn nuôi | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 35 | Sản xuất muối biển | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 36 | Sản xuất muối công nghiệp | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 37 | Quản lý trang trại | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 38 | Mua bán, bảo quản phân bón | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 39 | Trồng xoài, ổi | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 40 | Trồng chuối | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 41 | Trồng vải, nhãn | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 42 | Trồng cây có múi | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 43 | Nhân giống cây ăn quả | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 44 | Trồng ngô | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 45 | Nhân giống lúa | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 46 | Trồng cây làm gia vị (hành, tỏi, ớt) | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 47 | Trồng rau công nghệ cao | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 48 | Trồng măng tây, cà rốt, củ cải | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 49 | Trồng hoa lily, hoa loa kèn | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 50 | Trồng hoa huệ, lay ơn, đồng tiền, hồng môn | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 51 | Trồng đào, quất cảnh | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 52 | Trồng mai vàng, mai chiếu thủy | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 53 | Trồng hoa lan | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 54 | Quản lý dịch hại tổng hợp | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 55 | Nuôi dê, thỏ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 56 | Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu bò | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 57 | Nuôi chim cút, chim bồ câu thương phẩm | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 58 | Nuôi nhím, cày hương, chim trĩ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 59 | Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 60 | Nuôi hươu, nai | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 61 | Nuôi rắn, kỳ đà, tắc kè | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 62 | Sản xuất cây giống lâm nghiệp | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 63 | Bảo tồn và làm giàu rừng | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 64 | Sản xuất nông lâm kết hợp | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 65 | Trồng và sơ chế gừng, nghệ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 66 | Nuôi cá bống tượng | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 67 | Nuôi cá rô đồng | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 68 | Nuôi cá diêu hồng, cá rô phi | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 69 | Nuôi cá chim vây vàng trong ao | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 70 | Nuôi cua đồng | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 71 | Sản xuất giống của xanh | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 72 | Nuôi của biển | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 73 | Khuyến nông lâm | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 74 | Sản xuất giống một số cá nước ngọt | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 75 | Nuôi ba ba | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 76 | Sản xuất giống tôm sú | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 77 | Ương giống và nuôi tu hài | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 78 | Nuôi cá lồng bè trên biển | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 79 | Máy trưởng tàu cá hạng 4 | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 80 | Thuyền trưởng tàu cá hạng 4 | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 81 | Đánh bắt hải sản xa bờ bằng lưới kéo | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 82 | Lắp ráp và sửa chữa ngư cụ | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 83 | Điều khiển tàu cá | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 84 | Sử dụng thiết bị điện tử tàu cá | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 85 | Đánh bắt hải sản bằng lưới rê | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 86 | Đánh bắt hải sản bằng lưới vây | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 87 | Chế biến hải sản khô | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 88 | Chế biến tôm xuất khẩu | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
| 89 | Chế biến sản phẩm từ đậu nành | 03 | 500.000 | 1.500.000 |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1129/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)
| TT | Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (đồng/người/tháng) | Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (đồng/người/khóa) |
| A | Nhóm nghề phi nông nghiệp | | | |
| 1 | Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện | 01 | 650.000 | 650.000 |
| 2 | May công nghiệp | 02 | 600.000 | 1.200.000 |
| 3 | May thời trang | 2,5 | 600.000 | 1.500.000 |
| 4 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 02 | 600.000 | 1.200.000 |
| 5 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | 02 | 600.000 | 1.200.000 |
| 6 | Cắm hoa nghệ thuật | 02 | 600.000 | 1.200.000 |
| 7 | Nghiệp vụ bàn | 01 | 600.000 | 600.000 |
| 8 | Nghiệp vụ buồng | 01 | 600.000 | 600.000 |
| 9 | Nghiệp vụ lễ tân | 01 | 600.000 | 600.000 |
| 10 | Nghiệp vụ làm bánh | 01 | 600.000 | 600.000 |
| 11 | Kỹ thuật thêu tay | 02 | 500.000 | 1.000.000 |
| 12 | Móc thủ công | 02 | 500.000 | 1.000.000 |
| 13 | Vi tính văn phòng | 02 | 400.000 | 800.000 |
| 14 | Kế toán doanh nghiệp | 02 | 400.000 | 800.000 |
| B | Nhóm nghề nông nghiệp | | | |
| 1 | Quản lý trang trại | 01 | 500.000 | 500.000 |
| 2 | Mua bán, bảo quản phân bón | 01 | 500.000 | 500.000 |
| 3 | Chế biến rau quả | 01 | 500.000 | 500.000 |
| 4 | Chế biến sản phẩm từ bột gạo | 01 | 500.000 | 500.000 |
| 5 | Chế biến sản phẩm từ thịt gia súc | 01 | 500.000 | 500.000 |
| 6 | Trồng và nhân giống nấm | 01 | 500.000 | 500.000 |
| 7 | Sản xuất muối biển | 01 | 500.000 | 500.000 |
| 8 | Sản xuất muối công nghiệp | 01 | 500.000 | 500.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!