- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 09/2017/QĐ-UBND Nam Định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 09/2017/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Đình Nghị |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/04/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 09/2017/QĐ-UBND
Quyết định 09/2017/QĐ-UBND: Quy định mức chi phí đào tạo sơ cấp và hỗ trợ chi phí đào tạo dưới 3 tháng
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành ngày 11 tháng 04 năm 2017, có hiệu lực sau 10 ngày ký, thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND và Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND. Quyết định này quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho các đối tượng thuộc diện chính sách theo quy định tại Quyết định 46/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Quyết định xác định các đối tượng hưởng hỗ trợ chia thành 3 nhóm. Nhóm I bao gồm người dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, hộ nghèo, lao động nữ mất việc, ngư dân; Nhóm II là hộ cận nghèo; và Nhóm III là phụ nữ, lao động nông thôn khác. Mức chi phí đào tạo cho các nghề nông nghiệp dao động từ 1.500.000 đồng đến 5.500.000 đồng cho mỗi người mỗi khóa học, tùy từng loại nghề và thời gian đào tạo (thường từ 2 đến 4 tháng).
Hỗ trợ thêm cho người học bao gồm tiền ăn 30.000 đồng/ngày và hỗ trợ đi lại 200.000 đồng/người nếu khoảng cách đến nơi đào tạo trên 15 km. Đối tượng được hỗ trợ bao gồm cả người khuyết tật với mức hỗ trợ giống như nhóm I.
Ngoài ra, Quyết định quy định nguyên tắc hỗ trợ rằng mỗi người chỉ được hỗ trợ một lần theo chính sách này. Những người đã nhận hỗ trợ từ các chính sách khác sẽ không được nhận tiếp, trừ trường hợp mất việc do lý do khách quan. Tổng kinh phí cho lớp học phải được phân bổ theo quy định cụ thể: chi tuyển sinh không quá 15%, chi mua tài liệu tối đa 2%, và chi thù lao giáo viên từ 30% đến 35% tổng kinh phí.
Nguồn kinh phí thực hiện chính sách này từ Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. Quyết định 09/2017/QĐ-UBND được ban hành nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, tạo điều kiện phát triển cho người dân, đặc biệt là các đối tượng yếu thế trong xã hội.
Xem chi tiết Quyết định 09/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 21/04/2017
Tải Quyết định 09/2017/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH ------- Số: 09/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Nam Định, ngày 11 tháng 04 năm 2017 |
| STT | Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo/khóa học (tháng) | Chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng) | Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng) | |||
| Đối tượng Nhóm I | Đối tượng Nhóm II | Đối tượng Nhóm III | |||||
| I | Nhóm nghề nông nghiệp | | | | | | |
| 1 | Trồng hoa | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 2 | Trồng rau | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 3 | Trồng cây ăn quả | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 4 | Chọn và nhân giống cây trồng | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 5 | Trồng cây lương thực, thực phẩm | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| 6 | Nuôi cá nước lợ | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| 7 | Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| 8 | Nuôi cá nước ngọt ba ba, ếch | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| 9 | Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| 10 | Trồng nấm | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 11 | Nuôi tôm, ghẹ, cua biển, ngao | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 12 | Khai thác đánh bắt thủy sản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 13 | Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 14 | Trồng cây dược liệu | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 15 | Quản lý trang trại | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| II | Nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp | | | | | | |
| 1 | Sơn mài, ghép vỏ trứng | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 2 | Đan nón | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 3 | Móc sợi, len | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 4 | Đan lát thủ công | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 5 | Thêu ren | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 6 | Móc lông mi giả | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 7 | Dệt tiểu thủ công nghiệp | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 8 | Kỹ thuật thêu tranh | 2 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | |
| 9 | Kỹ thuật khảm trai | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 10 | Sản xuất muối sạch | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| 11 | Thúc dát đồng mỹ nghệ | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 12 | Mộc mỹ nghệ | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 13 | Kỹ thuật điêu khắc gỗ | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| III | Nhóm nghề công nghiệp, xây dựng, tin học | ||||||
| 1 | Lắp đặt thiết bị lạnh | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 2 | Nề - hoàn thiện | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 3 | Cắt gọt kim loại | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 4 | Hàn | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 5 | Đúc kim loại | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 6 | Tiện, nguội | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 7 | Lắp đặt đường ống nước | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1,000 | 1,000 | 500 | - | ||
| 8 | Cốt thép - Hàn | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 9 | Mộc dân dụng | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 10 | Cốt pha xây dựng | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 11 | Điện dân dụng | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 12 | Điện công nghiệp | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 13 | Điện tử công nghiệp | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1,000 | 1,000 | 500 | - | ||
| 14 | May công nghiệp | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 15 | Sửa chữa thiết bị may | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 16 | Sửa chữa ô tô | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 17 | Sửa chữa xe máy | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 18 | Vận hành máy bơm và sửa chữa máy nông nghiệp | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 19 | Sửa chữa thiết bị điện lạnh | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 20 | Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| 21 | Vẽ và thiết kế trên máy tính | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| 22 | Sửa chữa máy tính | 3 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | |
| IV | Nhóm nghề dịch vụ - chế biến | ||||||
| 1 | Chế biến và bảo quản thủy sản | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 2 | Nghiệp vụ lễ tân | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 3 | Dịch vụ nhà hàng | 2 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 4 | Kỹ thuật chế biến món ăn | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| 5 | Xoa bóp bấm huyệt | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 6 | Điều khiển phương tiện thủy nội địa | 2 | 3.500 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | |
| 7 | Lái xe ô ô hạng B2 | 3 | 5.500 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | |
| 8 | Vệ sỹ | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 9 | Kỹ thuật chăm sóc tóc và chăm sóc sắc đẹp | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 10 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | Đào tạo cơ bản | 3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Thực hành nâng cao | 1 | 1.000 | 1.000 | 500 | - | ||
| STT | Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo/ khóa học (tháng) | Chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng) | Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng) |
| I | Nhóm nghề nông nghiệp | | | |
| 1 | Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 2 | Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Trồng nấm | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 4 | Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 5 | Trồng hoa | 3 | 4.000 | 4.000 |
| II | Nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp | | | |
| 1 | May công nghiệp | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 2 | May giầy da | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Mộc mỹ nghệ | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 4 | Điện dân dụng | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 5 | Điện tử dân dụng | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 6 | Điện tử công nghiệp | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 7 | Kỹ thuật điêu khắc gỗ | 4 | 5.000 | 5.000 |
| 8 | Đan lát thủ công | 3 | 4.000 | 4.000 |
| 9 | Thêu ren | 3 | 4.000 | 4.000 |
| 10 | Móc sợi | 3 | 4.000 | 4.000 |
| III | Nhóm nghề dịch vụ - chế biến | | | |
| 1 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 4 | 5.000 | 5.000 |
| Nơi nhận: - Bộ Lao động -TB&XH; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Như điều 3; - Công báo tỉnh; - Website tỉnh, Website VP UBND tỉnh; - Lưu: VP1, VP6, VP7 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Đình Nghị |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!