Công văn 2323/BGDĐT-GDĐH 2021 hỗ trợ đào tạo giáo viên theo nhu cầu xã hội

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

Số: 2323/BGDĐT-GDĐH
V/v: Hỗ trợ phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu đào tạo giáo viên theo nhu cầu xã hội quy định tại Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2021

 

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

 

Để triển khai phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu đào tạo giáo viên theo nhu cầu xã hội quy định tại Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (UBND tỉnh) triển khai các nội dung sau:

1. Cung cấp thông tin đơn vị, lãnh đạo, cán bộ của UBND tỉnh trực tiếp triển khai nhiệm vụ giao nhiệm vụ, đặt hàng đào tạo giáo viên theo nhu cầu xã hội quy định tại Nghị định số 116/2020/NĐ-CP theo mẫu Phụ lục IV và gửi theo đường công văn về Bộ GDĐT, đồng thời gửi bản mềm tới địa chỉ email: nmhung@moet.gov.vn trước ngày 15/6/2021.

2. Chuẩn bị các nội dung theo các phụ lục sau để sẵn sàng cập nhật vào phần mềm hỗ trợ giao nhiệm vụ/đặt hàng theo thời gian quy định (Bộ GDĐT sẽ tiếp tục hướng dẫn).

Phụ lục I: Nhu cầu đào tạo giáo viên theo ngành;

Phụ lục II: Thông tin ngành đặt hàng;

Phụ lục III: Thông tin ngành giao nhiệm vụ.

Bộ GDĐT gửi Kết quả tuyển sinh năm 2019 (Phụ lục V), Kết quả tuyển sinh năm 2020 (Phụ lục VI), Chỉ tiêu đào tạo giáo viên năm 2021 (Phụ lục VII), Hướng dẫn các bước triển khai (Phụ lục VIII) của các cơ sở đào tạo để các UBND tỉnh tham khảo.

Ngoài ra, UBND tỉnh có thể tham khảo các thông tin chi tiết như: thông tin liên hệ, phương thức tuyển sinh năm 2021 tại nội dung Đề án tuyển sinh của cơ sở đào tạo đã công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ sở đào tạo.

Bộ GDĐT đề nghị UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị định số 116/2020/NĐ-CPCông văn số 1891/BGDĐT-GDĐH ngày 11/5/2021 của Bộ GDĐT hướng dẫn triển khai Nghị định 116/2020/NĐ-CP.

Trong quá trình triển khai, các vấn đề vướng mắc (nếu có) đề nghị phản ánh về Bộ GDĐT (qua Vụ Giáo dục Đại học theo địa chỉ email trên hoặc số điện thoại: 024.32293009, 024.38692392; 0904175925) để thống nhất giải pháp tháo gỡ phù hợp với điều kiện thực tế ở địa phương.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để phối hợp c/đ);
- Vụ KHTC, Cục NG&CBQLGD (để t/h);
- Cổng TTĐT của Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Vụ GDĐH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Minh Sơn

 

 

PHỤ LỤC I

(Kèm Công văn số 2323 /BGDĐT-GDĐH ngày 03 tháng 6 năm 2021 về việc hỗ trợ phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu đào tạo giáo viên theo nhu cầu xã hội quy định tại Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ)

 

UBND TỈNH: ...........................

 

NHU CẦU ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN THEO NGÀNH

 

1. Trình độ đại học

TT

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

Ghi chú

1

7140201

Giáo dục Mầm non

120

(Ví dụ )

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

 

 

3

7140204

Giáo dục Công dân

 

 

4

7140205

Giáo dục Chính trị

 

 

5

7140206

Giáo dục Thể chất

 

 

6

7140207

Huấn luyện thể thao

 

 

7

7140208

Giáo dục QP - AN

 

 

8

7140209

Sư phạm Toán học

 

 

9

7140210

Sư phạm Tin học

 

 

10

7140211

Sư phạm Vật lý

 

 

11

7140212

Sư phạm Hoá học

 

 

12

7140213

Sư phạm Sinh học

 

 

13

7140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

 

14

7140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

 

15

7140217

Sư phạm Ngữ văn

 

 

16

7140218

Sư phạm Lịch sử

 

 

17

7140219

Sư phạm Địa lý

 

 

18

7140221

Sư phạm Âm nhạc

 

 

19

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

20

7140223

Sư phạm Tiếng Bana

 

 

21

7140224

Sư phạm Tiếng Êđê

 

 

22

7140225

Sư phạm Tiếng Jrai

 

 

23

7140226

Sư phạm Tiếng Khmer

 

 

24

7140227

Sư phạm Tiếng H'mong

 

 

25

7140228

Sư phạm Tiếng Chăm

 

 

26

7140229

Sư phạm Tiếng M'nông

 

 

27

7140230

Sư phạm Tiếng Xê đăng

 

 

28

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

29

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

 

 

30

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

31

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

32

7140235

Sư phạm Tiếng Đức

 

 

33

7140236

Sư phạm Tiếng Nhật

 

 

34

7140237

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

 

 

35

7140246

Sư phạm công nghệ

 

 

36

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

 

 

37

7140248

Giáo dục pháp luật

 

 

38

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

 

 

 

Cộng

 

 

2. Trình độ cao đẳng

TT

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

Ghi chú

1

51140201

Giáo dục Mầm non

 

 

 

PHỤ LỤC II

(Kèm Công văn số 2323 /BGDĐT-GDĐH ngày 03 tháng 6 năm 2021 về việc hỗ trợ phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu đào tạo giáo viên theo nhu cầu xã hội quy định tại Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ)

 

UBND TỈNH: ...........................

 

THÔNG TIN NGÀNH ĐẶT HÀNG

 

1. Trình độ đại học

STT

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng đặt hàng

Tên cơ sở đào tạo

Mã tuyển sinh của cơ sở đào tạo

 

 

1

7140201

Giáo dục Mầm non

40

 Trường Đại học A

A

 

2

7140201

Giáo dục Mầm non

30

 Trường Đại học B

B

 

3

7140201

Giáo dục Mầm non

20

 Trường Đại học C

C

 

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

2

7140203

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

3

7140204

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

1

7140204

Giáo dục Công dân

 

 

 

 

2

7140205

Giáo dục Công dân

 

 

 

 

3

7140206

Giáo dục Công dân

 

 

 

 

1

7140205

Giáo dục Chính trị

 

 

 

 

2

7140206

Giáo dục Chính trị

 

 

 

 

3

7140207

Giáo dục Chính trị

 

 

 

 

1

7140206

Giáo dục Thể chất

 

 

 

 

2

7140207

Giáo dục Thể chất

 

 

 

 

3

7140208

Giáo dục Thể chất

 

 

 

 

1

7140207

Huấn luyện thể thao

 

 

 

 

2

7140208

Huấn luyện thể thao

 

 

 

 

3

7140209

Huấn luyện thể thao

 

 

 

 

1

7140208

Giáo dục QP - AN

 

 

 

 

2

7140209

Giáo dục QP - AN

 

 

 

 

3

7140210

Giáo dục QP - AN

 

 

 

 

1

7140209

Sư phạm Toán học

 

 

 

 

2

7140210

Sư phạm Toán học

 

 

 

 

3

7140211

Sư phạm Toán học

 

 

 

 

1

7140210

Sư phạm Tin học

 

 

 

 

2

7140211

Sư phạm Tin học

 

 

 

 

3

7140212

Sư phạm Tin học

 

 

 

 

1

7140211

Sư phạm Vật lý

 

 

 

 

2

7140212

Sư phạm Vật lý

 

 

 

 

3

7140213

Sư phạm Vật lý

 

 

 

 

1

7140212

Sư phạm Hoá học

 

 

 

 

2

7140213

Sư phạm Hoá học

 

 

 

 

3

7140214

Sư phạm Hoá học

 

 

 

 

1

7140213

Sư phạm Sinh học

 

 

 

 

2

7140214

Sư phạm Sinh học

 

 

 

 

3

7140215

Sư phạm Sinh học

 

 

 

 

1

7140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

2

7140215

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

3

7140216

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

1

7140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

 

 

 

2

7140216

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

 

 

 

3

7140217

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

 

 

 

1

7140217

Sư phạm Ngữ văn

 

 

 

 

2

7140218

Sư phạm Ngữ văn

 

 

 

 

3

7140219

Sư phạm Ngữ văn

 

 

 

 

1

7140218

Sư phạm Lịch sử

 

 

 

 

2

7140219

Sư phạm Lịch sử

 

 

 

 

3

7140220

Sư phạm Lịch sử

 

 

 

 

1

7140219

Sư phạm Địa lý

 

 

 

 

2

7140220

Sư phạm Địa lý

 

 

 

 

3

7140221

Sư phạm Địa lý

 

 

 

 

1

7140221

Sư phạm Âm nhạc

 

 

 

 

2

7140222

Sư phạm Âm nhạc

 

 

 

 

3

7140223

Sư phạm Âm nhạc

 

 

 

 

1

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

 

 

2

7140223

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

 

 

3

7140224

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

 

 

1

7140223

Sư phạm Tiếng Bana

 

 

 

 

2

7140224

Sư phạm Tiếng Bana

 

 

 

 

3

7140225

Sư phạm Tiếng Bana

 

 

 

 

1

7140224

Sư phạm Tiếng Êđê

 

 

 

 

2

7140225

Sư phạm Tiếng Êđê

 

 

 

 

3

7140226

Sư phạm Tiếng Êđê

 

 

 

 

1

7140225

Sư phạm Tiếng Jrai

 

 

 

 

2

7140226

Sư phạm Tiếng Jrai

 

 

 

 

3

7140227

Sư phạm Tiếng Jrai

 

 

 

 

1

7140226

Sư phạm Tiếng Khmer

 

 

 

 

2

7140227

Sư phạm Tiếng Khmer

 

 

 

 

3

7140228

Sư phạm Tiếng Khmer

 

 

 

 

1

7140227

Sư phạm Tiếng H'mong

 

 

 

 

2

7140228

Sư phạm Tiếng H'mong

 

 

 

 

3

7140229

Sư phạm Tiếng H'mong

 

 

 

 

1

7140228

Sư phạm Tiếng Chăm

 

 

 

 

2

7140229

Sư phạm Tiếng Chăm

 

 

 

 

3

7140230

Sư phạm Tiếng Chăm

 

 

 

 

1

7140229

Sư phạm Tiếng M'nông

 

 

 

 

2

7140230

Sư phạm Tiếng M'nông

 

 

 

 

3

7140231

Sư phạm Tiếng M'nông

 

 

 

 

1

7140230

Sư phạm Tiếng Xê đăng

 

 

 

 

2

7140231

Sư phạm Tiếng Xê đăng

 

 

 

 

3

7140232

Sư phạm Tiếng Xê đăng

 

 

 

 

1

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

 

2

7140232

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

 

3

7140233

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

 

1

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

 

 

 

 

2

7140233

Sư phạm Tiếng Nga

 

 

 

 

3

7140234

Sư phạm Tiếng Nga

 

 

 

 

1

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

 

 

2

7140234

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

 

 

3

7140235

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

 

 

1

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

 

 

2

7140235

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

 

 

3

7140236

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

 

 

1

7140235

Sư phạm Tiếng Đức

 

 

 

 

2

7140236

Sư phạm Tiếng Đức

 

 

 

 

3

7140237

Sư phạm Tiếng Đức

 

 

 

 

1

7140236

Sư phạm Tiếng Nhật

 

 

 

 

2

7140237

Sư phạm Tiếng Nhật

 

 

 

 

3

7140238

Sư phạm Tiếng Nhật

 

 

 

 

1

7140237

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

 

 

 

 

2

7140238

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

 

 

 

 

3

7140239

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

 

 

 

 

1

7140246

Sư phạm công nghệ

 

 

 

 

2

7140247

Sư phạm công nghệ

 

 

 

 

3

7140248

Sư phạm công nghệ

 

 

 

 

1

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

 

 

 

 

2

7140248

Sư phạm khoa học tự nhiên

 

 

 

 

3

7140249

Sư phạm khoa học tự nhiên

 

 

 

 

1

7140248

Giáo dục pháp luật

 

 

 

 

2

7140249

Giáo dục pháp luật

 

 

 

 

3

7140250

Giáo dục pháp luật

 

 

 

 

1

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

 

 

 

 

2

7140250

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

 

 

 

 

3

7140251

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

 

 

 

 

2. Trình độ cao đẳng

STT

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng đặt hàng

Tên cơ sở đào tạo

Mã tuyển sinh của cơ sở đào tạo

 

 

1

51140201

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

2

51140201

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

3

51140201

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

(Kèm Công văn số 2323 /BGDĐT-GDĐH ngày 03 tháng 6 năm 2021 về việc hỗ trợ phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu đào tạo giáo viên theo nhu cầu xã hội quy định tại Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ)

 

UBND TỈNH: ...........................

 

THÔNG TIN NGÀNH GIAO NHIỆM VỤ

 

1. Trình độ đại học

STT

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng giao nhiệm vụ

Tên cơ sở đào tạo

Mã tuyển sinh của cơ sở đào tạo

 

 

1

7140201

Giáo dục Mầm non

30

 Trường Đại học D

D

 

2

7140201

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

3

7140201

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

2

7140203

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

3

7140204

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

1

7140204

Giáo dục Công dân

 

 

 

 

2

7140205

Giáo dục Công dân

 

 

 

 

3

7140206

Giáo dục Công dân

 

 

 

 

1

7140205

Giáo dục Chính trị

 

 

 

 

2

7140206

Giáo dục Chính trị

 

 

 

 

3

7140207

Giáo dục Chính trị

 

 

 

 

1

7140206

Giáo dục Thể chất

 

 

 

 

2

7140207

Giáo dục Thể chất

 

 

 

 

3

7140208

Giáo dục Thể chất

 

 

 

 

1

7140207

Huấn luyện thể thao

 

 

 

 

2

7140208

Huấn luyện thể thao

 

 

 

 

3

7140209

Huấn luyện thể thao

 

 

 

 

1

7140208

Giáo dục QP - AN

 

 

 

 

2

7140209

Giáo dục QP - AN

 

 

 

 

3

7140210

Giáo dục QP - AN

 

 

 

 

1

7140209

Sư phạm Toán học

 

 

 

 

2

7140210

Sư phạm Toán học

 

 

 

 

3

7140211

Sư phạm Toán học

 

 

 

 

1

7140210

Sư phạm Tin học

 

 

 

 

2

7140211

Sư phạm Tin học

 

 

 

 

3

7140212

Sư phạm Tin học

 

 

 

 

1

7140211

Sư phạm Vật lý

 

 

 

 

2

7140212

Sư phạm Vật lý

 

 

 

 

3

7140213

Sư phạm Vật lý

 

 

 

 

1

7140212

Sư phạm Hoá học

 

 

 

 

2

7140213

Sư phạm Hoá học

 

 

 

 

3

7140214

Sư phạm Hoá học

 

 

 

 

1

7140213

Sư phạm Sinh học

 

 

 

 

2

7140214

Sư phạm Sinh học

 

 

 

 

3

7140215

Sư phạm Sinh học

 

 

 

 

1

7140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

2

7140215

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

3

7140216

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

1

7140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

 

 

 

2

7140216

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

 

 

 

3

7140217

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

 

 

 

1

7140217

Sư phạm Ngữ văn

 

 

 

 

2

7140218

Sư phạm Ngữ văn

 

 

 

 

3

7140219

Sư phạm Ngữ văn

 

 

 

 

1

7140218

Sư phạm Lịch sử

 

 

 

 

2

7140219

Sư phạm Lịch sử

 

 

 

 

3

7140220

Sư phạm Lịch sử

 

 

 

 

1

7140219

Sư phạm Địa lý

 

 

 

 

2

7140220

Sư phạm Địa lý

 

 

 

 

3

7140221

Sư phạm Địa lý

 

 

 

 

1

7140221

Sư phạm Âm nhạc

 

 

 

 

2

7140222

Sư phạm Âm nhạc

 

 

 

 

3

7140223

Sư phạm Âm nhạc

 

 

 

 

1

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

 

 

2

7140223

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

 

 

3

7140224

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

 

 

1

7140223

Sư phạm Tiếng Bana

 

 

 

 

2

7140224

Sư phạm Tiếng Bana

 

 

 

 

3

7140225

Sư phạm Tiếng Bana

 

 

 

 

1

7140224

Sư phạm Tiếng Êđê

 

 

 

 

2

7140225

Sư phạm Tiếng Êđê

 

 

 

 

3

7140226

Sư phạm Tiếng Êđê

 

 

 

 

1

7140225

Sư phạm Tiếng Jrai

 

 

 

 

2

7140226

Sư phạm Tiếng Jrai

 

 

 

 

3

7140227

Sư phạm Tiếng Jrai

 

 

 

 

1

7140226

Sư phạm Tiếng Khmer

 

 

 

 

2

7140227

Sư phạm Tiếng Khmer

 

 

 

 

3

7140228

Sư phạm Tiếng Khmer

 

 

 

 

1

7140227

Sư phạm Tiếng H'mong

 

 

 

 

2

7140228

Sư phạm Tiếng H'mong

 

 

 

 

3

7140229

Sư phạm Tiếng H'mong

 

 

 

 

1

7140228

Sư phạm Tiếng Chăm

 

 

 

 

2

7140229

Sư phạm Tiếng Chăm

 

 

 

 

3

7140230

Sư phạm Tiếng Chăm

 

 

 

 

1

7140229

Sư phạm Tiếng M'nông

 

 

 

 

2

7140230

Sư phạm Tiếng M'nông

 

 

 

 

3

7140231

Sư phạm Tiếng M'nông

 

 

 

 

1

7140230

Sư phạm Tiếng Xê đăng

 

 

 

 

2

7140231

Sư phạm Tiếng Xê đăng

 

 

 

 

3

7140232

Sư phạm Tiếng Xê đăng

 

 

 

 

1

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

 

2

7140232

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

 

3

7140233

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

 

1

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

 

 

 

 

2

7140233

Sư phạm Tiếng Nga

 

 

 

 

3

7140234

Sư phạm Tiếng Nga

 

 

 

 

1

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

 

 

2

7140234

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

 

 

3

7140235

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

 

 

1

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

 

 

2

7140235

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

 

 

3

7140236

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

 

 

1

7140235

Sư phạm Tiếng Đức

 

 

 

 

2

7140236

Sư phạm Tiếng Đức

 

 

 

 

3

7140237

Sư phạm Tiếng Đức

 

 

 

 

1

7140236

Sư phạm Tiếng Nhật

 

 

 

 

2

7140237

Sư phạm Tiếng Nhật

 

 

 

 

3

7140238

Sư phạm Tiếng Nhật

 

 

 

 

1

7140237

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

 

 

 

 

2

7140238

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

 

 

 

 

3

7140239

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

 

 

 

 

1

7140246

Sư phạm công nghệ

 

 

 

 

2

7140247

Sư phạm công nghệ

 

 

 

 

3

7140248

Sư phạm công nghệ

 

 

 

 

1

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

 

 

 

 

2

7140248

Sư phạm khoa học tự nhiên

 

 

 

 

3

7140249

Sư phạm khoa học tự nhiên

 

 

 

 

1

7140248

Giáo dục pháp luật

 

 

 

 

2

7140249

Giáo dục pháp luật

 

 

 

 

3

7140250

Giáo dục pháp luật

 

 

 

 

1

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

 

 

 

 

2

7140250

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

 

 

 

 

3

7140251

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

 

 

 

 

2. Trình độ cao đẳng

STT

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng giao nhiệm vụ

Tên cơ sở đào tạo

Mã tuyển sinh của cơ sở đào tạo

 

 

1

51140201

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

2

51140201

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

3

51140201

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

(Kèm Công văn số 2323 /BGDĐT-GDĐH ngày 03 tháng 6 năm 2021 về việc hỗ trợ phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu đào tạo giáo viên theo nhu cầu xã hội quy định tại Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ)

 

UBND TỈNH: ...........................

 

THÔNG TIN ĐƠN VỊ, LÃNH ĐẠO, CÁN BỘ CỦA TỈNH TRỰC TIẾP TRIỂN KHAI GIAO NHIỆM/ ĐẶT HÀNG ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

 

TT

Đơn vị

Họ và tên

Chức vụ

Điện thoại DĐ

Địa chỉ email

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

Lãnh đạo phụ trách trực tiếp

2

 

 

 

 

 

Cán bộ trực tiếp thực hiện

 


Người lập thông tin

Họ và tên:

Số điện thoại bàn:

Số điện thoại DĐ:

Đơn vị công tác:

Ngày …. tháng 6 năm 2021
Xác nhận của cơ quan

(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V

(Kèm Công văn số 2323 /BGDĐT-GDĐH ngày 03 tháng 6 năm 2021 về việc hỗ trợ phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu đào tạo giáo viên theo nhu cầu xã hội quy định tại Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ)

 

KẾT QUẢ TUYỂN SINH NĂM 2019

 

Tên cơ sở đào tạo

Tên ngành

Trình độ

Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT

Chỉ tiêu xét phương thức khác

Điểm trúng tuyển xét kết quả thi THPT

Thang điểm

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM LẠNG SƠN

Giáo dục Mầm non

30

50

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG BẮC KẠN

Giáo dục Mầm non

10

20

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI NGUYÊN

Giáo dục Mầm non

90

60

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM YÊN BÁI

Giáo dục Mâm non

0

108

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA

Giáo dục Mầm non

0

70

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĨNH PHÚC

Giáo dục Mầm non

150

100

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGÔ GIA TỰ BẮC GIANG

Giáo dục mầm non

72

48

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BẮC NINH

Giáo dục Mầm non

135

315

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ TÂY

Giáo dục Mầm non

0

126

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG HẢI DƯƠNG

Giáo dục Mầm non

200

100

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HƯNG YÊN

Giáo dục Mầm non

31

 

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HOÀ BÌNH

Giáo dục mầm non

50

200

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NAM ĐỊNH

Giáo dục Mầm non

39

 

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NAM ĐỊNH

Giáo dục mầm non

0

8

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI BÌNH

Giáo dục Mầm non

78

117

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NGHỆ AN

Giáo dục Mầm non

140

80

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM QUẢNG TRỊ

Giáo dục Mầm non

25

17

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THỪA THIÊN HUẾ

Giáo dục mầm non

12

8

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KON TUM

Giáo dục Mầm non

40

10

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH

Giáo dục mầm non

41

41

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM GIA LAI

Giáo dục Mầm non

90

 

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐẮK LẮK

Giáo dục mầm non

44

 

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐÀ LẠT

Giáo dục Mầm non

70

 

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BÌNH PHƯỚC

Giáo dục Mầm non

50

50

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TÂY NINH

Giáo dục Mầm non

46

 

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG BÌNH THUẬN

Giáo dục Mầm non

38

16

18.85

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM LONG AN

Giáo dục mầm non

50

27

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Giáo dục Mầm non

164

41

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KIÊN GIANG

Giáo dục Mầm non

56

84

21.5

40

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ

Giáo dục Mầm non

43

43

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE

Giáo dục mầm non

0

105

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM VĨNH LONG

Giáo dục mầm non

70

 

17.25

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM SÓC TRĂNG

Giáo dục Mầm non

180

120

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐIỆN BIÊN

Giáo dục Mầm non

100

100

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG LAI CHÂU

Giáo dục Mầm non

6

17

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG

Giáo dục Đặc biệt

20

 

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG

Giáo dục Mầm non CLC

250

 

19.8

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG

Giáo dục Mầm non, NCXH

250

550

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG

Giáo dục Mầm non, song ngành

100

300

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG NHA TRANG

Giáo dục Mầm non

200

200

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG NHA TRANG

Giáo dục Đặc biệt

10

10

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HỒ CHÍ MINH

Giáo dục Mầm non

320

80

17.5

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HỒ CHÍ MINH

Giáo dục Đặc biệt

18

2

16

30

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG CÀ MAU

Giáo dục Mầm non

0

50

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HẬU GIANG

Giáo dục mầm non

30

30

18.28

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

Giáo dục mầm non

ĐH

65

55

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

Giáo dục Tiểu học

ĐH

45

35

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU

Giáo dục Mầm non

43

29

16

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm tiếng Anh

ĐH

45

 

23.63

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Tiếng Pháp

ĐH

20

 

16.54

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm tiếng Trung

ĐH

20

 

22.54

30

KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT - ĐH ĐÀ NẴNG

Giáo dục Thể chất

ĐH

15

15

18

30

PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KONTUM

Giáo dục Tiểu học

ĐH

20

 

19.5

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Giáo dục Mầm non

ĐH

110

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Giáo dục Tiểu học

ĐH

100

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Giáo dục Công dân

ĐH

50

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Giáo dục Chính trị

ĐH

40

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Toán học

ĐH

40

 

19

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Tin học

ĐH

40

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Vật lý

ĐH

40

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Hoá học

ĐH

40

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Sinh học

ĐH

40

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

40

 

19.5

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Lịch sử

ĐH

25

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Địa lý

ĐH

25

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Âm nhạc

ĐH

25

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Công nghệ

ĐH

50

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Khoa học tự nhiên

ĐH

50

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Lịch sử- Địa lý

ĐH

80

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

ĐH

50

 

18

30

KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT, ĐH HUẾ

Giáo dục thể chất

ĐH

40

5

17

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐH HUẾ

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH

50

 

21.75

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐH HUẾ

Sư phạm Tiếng Pháp

ĐH

20

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐH HUẾ

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

ĐH

20

 

20.5

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT, ĐH HUẾ

Sư phạm Mỹ thuật

ĐH

10

5

21.75

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Giáo dục Mầm non

ĐH

190

 

17

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Tiểu học - Giáo dục hòa nhập

ĐH

240

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Giáo dục công dân

ĐH

60

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Giáo dục Chính trị

ĐH

80

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

ĐH

42

18

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Toán học

ĐH

130

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Tin học

ĐH

90

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Vật lý

ĐH

95

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Hóa học

ĐH

95

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Sinh học

ĐH

95

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

130

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Lịch sử

ĐH

60

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Địa lý

ĐH

60

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Âm nhạc

ĐH

60

 

20

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Công nghệ

ĐH

60

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Khoa học tự nhiên

ĐH

60

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Giáo dục pháp luật

ĐH

60

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM, ĐH HUẾ

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

ĐH

120

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ

Giáo dục mầm non

ĐH

100

25

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ

Giáo dục Tiểu học

ĐH

56

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ

Sư phạm Toán học

ĐH

10

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ

Sư phạm Vật lý

ĐH

5

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

15

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ

Giáo dục mầm non

8

5

16

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Giáo dục Mầm non

ĐH

46

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Giáo dục Tiểu học

ĐH

160

 

18.5

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Sư phạm Toán học

ĐH

30

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Sư phạm Vật lý

ĐH

40

 

24.7

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Sư phạm Hóa học

ĐH

40

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Sư phạm Sinh học

ĐH

40

 

18.5

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

40

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Sư phạm Lịch sử

ĐH

40

 

22.6

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH

100

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Giáo dục Mầm non

50

 

16

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG

Sư phạm Tin học

ĐH

12

13

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG

Sư phạm Vật lý

ĐH

4

4

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

8

9

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG

Sư phạm Tiếng anh

ĐH

14

14

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG

Giáo dục mầm non

69

70

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Giáo dục Mầm non

ĐH

70

30

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Giáo dục Tiểu học

ĐH

70

30

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Sư phạm Toán học

ĐH

14

6

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học - Công nghệ Tiểu học)

ĐH

20

9

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Sư phạm Hóa học (Chuyên ngành Hóa - Lý)

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Sư phạm Sinh học (Chuyên ngành Sinh học - Công nghệ THPT)

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

14

6

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Sư phạm Lịch sử (Chuyên ngành Sử - Địa)

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Sư phạm Tiếng Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học)

ĐH

14

6

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Giáo dục Mầm non

28

12

16

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Giáo dục Mầm non

ĐH

40

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Giáo dục Tiểu học

ĐH

60

17

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Giáo dục Công dân

ĐH

15

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Giáo dục Chính trị

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Giáo dục Thể chất

ĐH

20

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Sư phạm Toán học

ĐH

15

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Sư phạm Vật lý

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Sư phạm Hóa học

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Sư phạm Sinh học

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

15

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Sư phạm Lịch sử

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH

15

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

ĐH

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Giáo dục Mầm non

30

20

16

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Giáo dục mầm non

ĐH

120

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Giáo dục Tiểu học

ĐH

150

 

18.5

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Giáo dục Chính trị

ĐH

20

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Giáo dục thể chất

ĐH

30

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Toán học

ĐH

44

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Tin học

ĐH

29

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Vật lý

ĐH

10

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Hóa học

ĐH

10

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Sinh học

ĐH

10

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

30

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Lịch sử

ĐH

10

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Địa lý

ĐH

10

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH

80

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Khoa học tự nhiên

ĐH

80

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Sư phạm Lịch sử Địa lý

ĐH

80

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

Giáo dục Mầm Non

ĐH

147

63

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

Giáo dục Tiểu học

ĐH

14

6

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

Sư Phạm Toán

ĐH

14

6

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

Sư Phạm Vật Lý

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

Sư phạm Sinh học

ĐH

7

3

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

Sư phạm Ngữ Văn

ĐH

14

6

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT - ĐH ĐÀ NẴNG

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

ĐH

18

12

18

30

KHOA NGOẠI NGỮ - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH

35

10

18.5

30

KHOA NGOẠI NGỮ - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

ĐH

20

10

20.5

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Giáo dục Mầm non

ĐH

90

30

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Giáo dục Tiểu học

ĐH

90

30

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Giáo dục Chính trị

ĐH

15

15

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Giáo dục Thể chất

ĐH

15

15

19

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Toán học

ĐH

70

30

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Tin học

ĐH

20

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Vật Lý

ĐH

20

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Hoá học

ĐH

20

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Sinh học

ĐH

20

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Ngữ Văn

ĐH

80

20

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Lịch Sử

ĐH

20

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Địa Lý

ĐH

25

15

18.5

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH

50

30

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH THÁI NGUYÊN

Sư phạm Khoa học tự nhiên

ĐH

15

15

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HOÁ

Giáo dục mầm non

ĐH

45

100

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HOÁ

Sư phạm Âm nhạc

ĐH

28

63

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HOÁ

Sư phạm Mỹ thuật

ĐH

27

63

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

Giáo dục mầm non

20

 

17.45

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

ĐH Giáo dục mầm non

ĐH

70

 

18.75

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

ĐH Giáo dục tiểu học

ĐH

103

 

18.05

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

Đại học Sư phạm Ngữ văn

ĐH

20

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

ĐH Sư phạm Tiếng Khmer

ĐH

20

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG

Sư phạm Âm nhạc

ĐH

42

98

27

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG

Sư phạm Mỹ thuật

ĐH

48

114

27

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Giáo dục Mầm non

ĐH

180

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Giáo dục Tiểu học

ĐH

90

 

19

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Giáo dục Thể chất

ĐH

12

8

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Sư phạm Toán học

ĐH

40

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Sư phạm Vật lý

ĐH

30

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Sư phạm Hóa học

ĐH

28

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Sư phạm Sinh học

ĐH

17

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

40

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Sư phạm Lịch sử

ĐH

15

 

24

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Sư phạm Địa lý

ĐH

15

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH

80

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

ĐH

20

 

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

Giáo dục Mầm non

30

20

16

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

Giáo dục Mầm non

ĐH

160

50

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

Giáo dục Tiểu học

ĐH

40

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

Giáo dục Chính trị

ĐH

5

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

Sư phạm Toán học

ĐH

5

5

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH

10

10

18

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

Giáo dục mầm non

25

5

16

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG

Giáo dục mầm non

ĐH

10

10

22.95

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG

Giáo dục thể chất

ĐH

10

10

20.55

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Giáo dục Mầm non

ĐH

77

 

30.5

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Giáo dục Tiểu học

ĐH

180

 

24

40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Giáo dục đặc biệt

ĐH

10

10

24.25

40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Giáo dục Công dân

ĐH

11

11

25

40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Sư phạm Toán học

ĐH

62

 

24

40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Sư phạm Vật lý

ĐH

5

5

24

40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Sư phạm Ngữ văn

ĐH

55

 

25.5

40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Sư phạm Lịch sử

ĐH

5

5

23.5

40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Giáo dục Mầm non

88

 

27

50

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

ĐH

0