Quyết định 824/QĐ-UBND Ninh Bình thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực thành lập doanh nghiệp

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH BÌNH

__________

Số: 842/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Ninh Bình, ngày 16 tháng 11 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình

________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Thực hiện Quyết định số 1463/QĐ-BKHĐT ngày 06/10/2020, Quyết định số 1523/QĐ-BKHĐT ngày 19/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu, lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 10 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình (phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính tại Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019; Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của Chủ tịch Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp huyện, Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Như Điều 4;

Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;

Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

Trung tâm Tin học - Công báo;

VNPT Ninh Bình;

Lưu: VT, VP4, VP11.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Tống Quang Thìn

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU, THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH NINH BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 842/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

 

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cơ chế thực hiện

Phí, lệ phí

Thực hiện qua DV

BCCI

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Một cửa

MCLT

1. Lĩnh vực Đấu thầu

 

1

Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất 2.002283.000.00.00.H42

- Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được đề xuất, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, trong đó bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệp của nhà đầu tư.

Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Ninh Bình

 

Không

X

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số

25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Sửa đổi căn cứ pháp lý.

II. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân 2.001610.000.00.00.H42

- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.

- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ

Hành chính công tỉnh Ninh Bình

 

- 50.000 đồng/ lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng      ký

trực tiếp.

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng      ký

qua mạng điện tử, đăng      ký

thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh.

X

- Luật Doanh nghiệp năm 2014;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ KH&ĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ KH&ĐT;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 Bộ Tài chính.

- Sửa đổi biểu mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo quy định mới tại Nghị định số

122/2020/NĐ-CP.

- Sửa đổi căn cứ pháp lý.

2

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên 2.001583.000.00.00.H42

3

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên 2.001199.000.00.00.H42

4

Đăng ký thành lập công ty cổ phần 2.002043.000.00.00.H42

5

Đăng ký thành lập công ty hợp danh 2.002042.000.00.00.H42

6

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 2.002069.000.00.00.H42

- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.

- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ

Hành chính công tỉnh Ninh Bình

 

- 50.000

đồng, nộp tại thời điểm đăng ký nếu đăng      ký

trực tiếp.

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

X

- Luật Doanh nghiệp năm 2014;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ KH&ĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ KH&ĐT;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 Bộ Tài chính.

- Sửa đổi biểu mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo quy định mới tại Nghị định số 122/2020/NĐ-CP.

- Sửa đổi căn cứ pháp lý.

7

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

2.002045.000.00.00.H42

8

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 2.002072.000.00.00.H42

9

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) 2.002084.000.00.00.H42

Phụ lục II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH NINH BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 842/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

 

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định bãi bỏ TTHC

Ghi chú

1. Lĩnh vực Đấu thầu

1

2.002283.000.00.00.H42

Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất

Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18/9/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Thủ tục hành chính này ban hành tại Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

II. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

2

2.001610.000.00.00.H42

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ

Thủ tục hành chính này ban hành tại Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

3

2.001583.000.00.00.H42

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ

4

2.001199.000.00.00.H42

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ

Thủ tục hành chính này ban hành tại Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

5

2.002043.000.00.00.H42

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ

6

2.002042.000.00.00.H42

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ

7

2.002069.000.00.00.H42

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ

8

2.002045.000.00.00.H42

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ

9

2.002072.000.00.00.H42

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ

Thủ tục hành chính này ban hành tại Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

10

2.002084.000.00.00.H42

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15/10/2020 của Chính phủ

Thuộc tính văn bản
Quyết định 842/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 842/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Ngày ban hành: 16/11/2020 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Doanh nghiệp , Hành chính
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản này chưa có Chỉ dẫn thay đổi nên chưa có Nội dung MIX, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực