Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7447-7-712:2019 IEC 60364-7-712:2017 Hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục Đặt mua toàn văn TCVN
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-7-712:2019

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7447-7-712:2019 IEC 60364-7-712:2017 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-712: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống nguồn quang điện mặt trời
Số hiệu:TCVN 7447-7-712:2019Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệLĩnh vực: Công nghiệp, Điện lực
Năm ban hành:2019Hiệu lực:
Người ký:Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7447-7-712:2019

IEC 60364-7-712:2017

HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ ÁP - PHẦN 7-712: YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐẶC BIỆT HOẶC KHU VỰC ĐẶC BIỆT - HỆ THỐNG NGUỒN QUANG ĐIỆN MẶT TRỜI

Low voltage electrical installations - Part 7-712: Requirements for special installations or locations - Solar photovoltaic (PV) power supply systems

Lời nói đầu

TCVN 7447-7-712:2019 thay thế TCVN 7447-7-712:2015;

TCVN 7447-7-712:2019 hoàn toàn tương đương với IEC 60364-7-712:2017;

TCVN 7447-7-712:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 7447 (IEC 60364), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp, gồm các phần sau:

1) Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa

2) Phần 4-41: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống điện giật

3) Phần 4-42: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống các ảnh hưng của nhiệt

4) Phần 4-43: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống quá dòng

5) Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ

6) Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Nguyên tắc chung

7) Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Hệ thống đi dây

8) Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Cách ly, đóng cắt và điều khiển

9) Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Bố trí nối đất, dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ

10) Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Các thiết bị khác

11) Phần 5-56: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Dịch vụ an toàn

12) Phần 6: Kiểm tra xác nhận

13) Phần 7-701: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen

14) Phần 7-710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Khu vực y tế

15) Phần 7-712: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống nguồn quang điện sử dụng năng lượng mặt trời (PV)

16) Phần 7-714: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bên ngoài

17) Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bằng điện áp cực thấp

18) Phần 7-717: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Các khối di động hoặc vận chuyển được

19) Phần 7-729: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Lối đi dùng cho vận hành hoặc bảo dưỡng

Bộ IEC 60364, Low-voltage electrical installations, còn có các phần sau:

1) Part 7-702: Requirements for special installations or locations - Swimming pools and fountains

2) Part 7-703: Requirements for special installations or locations - Rooms and cabins containing sauna heaters

3) Part 7-704: Requirements for special installations or locations - Construction and demolition site installations

4) Part 7-705: Requirements for special installations or locations - Agricultural and horticultural premises

5) Part 7-706: Requirements for special installations or locations - Conducting locations with restricted movement

6) Part 7-708: Requirements for special installations or locations - Caravan parks, camping parks and similar locations

7) Part 7-709: Requirements for special installations or locations - Marinas and similar locations

8) Part 7-711: Requirements for special installations or locations - Exhibitions, shows and stands

9) Part 7-713: Requirements for special installations and locations - Section 713: Furniture

10) Part 7-718: Requirements for special installations or locations - Communal facilities and workplaces

11) Part 7-721: Requirements for special installations or locations - Electrical installations in caravans and motor caravans

12) Part 7-722: Requirements for special installations or locations - Supplies for electric vehicles

13) Part 7-740: Requirements for special installations or locations - Temporary electrical installations for structures, amusement devices and booths at fairgrounds, amusement parks and circuses

14) Part 7-753: Requirements for special installations or locations - Floor and ceiling heating systems

15) Part 8-1: Functional aspects - Energy efficiency

16) Part 8-2: Prosumer's low-voltage electrical installations

 

HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ ÁP - PHẦN 7-712: YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐẶC BIỆT HOẶC KHU VỰC ĐẶC BIỆT - HỆ THỐNG NGUỒN QUANG ĐIỆN MẶT TRỜI

Low voltage electrical installations - Part 7-712: Requirements for special installations or locations - Solar photovoltaic (PV) power supply systems

712.1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho việc lắp đặt điện của hệ thống quang điện được thiết kế để cấp nguồn cho tất cả hoặc một phần ca một hệ thống lắp đặt.

Thiết bị của hệ thống lắp đặt quang điện (dưới đây gọi là hệ thống lắp đặt PV) cũng như tất cả các hạng mục khác ca thiết bị, cho đến nay chỉ được đề cập khi liên quan đến việc lựa chọn và ứng dụng trong hệ thống được đề cập đến.

Một hệ thống lắp đặt PV bắt đầu từ môđun PV hoặc một tập hợp các môđun PV nối nối tiếp bằng cáp của chúng, được cung cấp bi nhà chế tạo môđun PV đến hệ thống lắp đặt của người sử dụng hoặc điểm cung cấp của nhà cung cấp điện (điểm ghép nối chung).

Yêu cầu của tiêu chuẩn này áp dụng cho

• hệ thống lắp đặt PV không nối với hệ thống phân phối điện chung,

• hệ thống lắp đặt PV song song với hệ thống phân phối điện chung,

• hệ thống lắp đặt PV thay thế cho hệ thống phân phối điện chung,

• các phối hợp thích hợp của các hệ thống trên.

Tiêu chuẩn này không đề cập đến các yêu cầu về hệ thống lắp đặt đặc biệt đối với pin/acquy hoặc phương pháp tích trữ năng lượng khác.

CHÚ THÍCH 1: Yêu cầu bổ sung đối với hệ thống lắp đặt PV có khả năng tích trữ năng lượng bằng pin/acquy phía một chiều đang được xem xét.

CHÚ THÍCH 2: Tiêu chuẩn này không đề cập đến các yêu cầu bảo vệ của dàn PV có sử dụng pin/acquy trong hệ thống lắp đặt PV.

Đối với hệ thống sử dụng bộ chuyển đổi DC-DC, có th áp dụng các yêu cầu bổ sung liên quan đến thông số đặc trưng về điện áp và dòng điện, cơ cấu đóng cắt và cơ cấu bảo vệ. Các yêu cầu này đang được xem xét.

Mục đích của tiêu chuẩn này nhằm đưa ra các yêu cầu an toàn về thiết kế nảy sinh từ các đặc tính cụ thể ca hệ thống lắp đặt PV. Các hệ thống điện một chiều và dàn PV nói riêng, gây ra một số mối nguy bên cạnh các mối nguy nảy sinh từ hệ thống lắp đặt điện xoay chiều thông thường, kể cả khả năng tạo ra và duy trì hồ quang điện với dòng điện không lớn hơn dòng điện làm việc bình thường.

Trong hệ thống lắp đặt PV nối lưới, yêu cầu an toàn của tiêu chuẩn này phụ thuộc nhiều vào thiết bị chuyển đổi điện (PCE) kết hợp với dàn PV phù hợp với các yêu cầu ca TCVN 12231-1 (IEC 62109-1) và TCVN 12231-2 (IEC 62109-2).

712.2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 5926-6 (IEC 60269-6), Cầu chảy hạ áp - Phần 6: Yêu cầu bổ sung đối với dây chảy bảo vệ hệ thống năng lượng quang điện mặt trời

TCVN 6612 (IEC 60228), Ruột dẫn của cáp cách điện

TCVN 6613-1-2 (IEC 60332-1-2), Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy - Phần 1-2: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp - Quy trình ứng với nguồn cháy bằng khí trộn trước có công suất 1 kW

TCVN 6592-1 (IEC 60947-1), Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 1: Quy tắc chung

TCVN 6592-2 (IEC 60947-2), Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 2: Áptômát

TCVN 6592-3 (IEC 60947-3), Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 3: Thiết bị đóng cắt, dao cách ly, thiết bị đóng cắt, dao cách ly và khối kết hợp cầu chảy

TCVN 6434-2 (IEC 60898-2), Khí cụ điện - Áptômát bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các hệ thống lắp đặt tương tự - Phần 2: Áptômát dùng cho điện xoay chiều và một chiều

TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4-41: Bo vệ an toàn, bảo vệ chống điện giật

TCVN 7447-4-43 (IEC 60364-4-43), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4-43: Bảo vệ an toàn - Bo vệ chống quá dòng

TCVN 7447-4-44 (IEC 60364-4-44), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ

TCVN 11855-1 (IEC 62446-1), Hệ thống quang điện (PV) - Yêu cầu th nghiệm, tài liệu và bảo trì - Phần 1: Hệ thống nối lưới - Tài liệu, thử nghiệm nghiệm thu và kim tra

TCVN 12231 (IEC 62109) (tất cả các phần), An toàn của bộ chuyển đổi điện dùng trong hệ thống quang điện

TCVN 12231-1:2019 (IEC 62109-1:2010), An toàn của bộ chuyển đi điện dùng trong hệ thống quang điện - Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 12231-2 (IEC 62109-2), An toàn của bộ chuyển đi điện dùng trong hệ thống quang điện - Phần 2. Yêu cầu cụ thể đi với bộ nghịch lưu

TCVN 12718:2019 (IEC 62852:2014), Bộ nối dùng cho ng dụng một chiều trong hệ thống quang điện - Yêu cầu an toàn và th nghiệm

IEC 60364 (tất c các phần)[1], Low-voltage electrical installations (Hệ thống lắp đặt điện hạ áp)

IEC 60670 (tất cả các phần), Boxes and enclosures for electrical accessories for household and similar fixed electrical installations (Hộp và vỏ ngoài dùng cho phụ kiện điện dùng trong gia đình và hệ thống lắp đặt điện cố định tương tự)

IEC 60898 (tất cả các phần)[2], Electrical accessories - Circuit-breakers for overcurrent protection for household and similar installations (Khí cụ điện - Áptômát bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các hệ thống lắp đặt tương tự)

IEC 60947 (tất cả các phần)[3], Low-voltage switchgear and controlgear (Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp)

IEC 61140, Protection against electric shock - Common aspects for installation and equipment (Bảo vệ chống điện giật - Các khía cạnh chung của hệ thống lắp đặt và thiết bị)

IEC 61215 (tất cả các phần)[4], Terrestrial photovoltaic (PV) modules - Design qualification and type approval (Môđun quang điện (PV) mặt đất - Chất lượng thiết kế và phê duyệt kiểu)

IEC 61439 (tất cả các phần), Low-voltage switchgear and controlgear assemblies (Tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp)

IEC 61439-2, Low-voltage switchgear and controlgear assemblies - Part 2: Power switchgear and controlgear assemblies (Tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 2: Tủ điện đóng cắt và điều khiển công suất)

IEC 61557-8:2014, Electrical safety in low voltage distribution systems up to 1 000 V a.c. and 1 500 V d.c. - Equipment for testing, measuring or monitoring of protective measures - Part 8: Insulation monitoring devices for IT systems (An toàn điện trong hệ thống phân phối điện áp đến 1 000 V xoay chiều và 1 500 V một chiều - Thiết bị thử nghiệm, đo hoặc theo dõi các biện pháp bảo vệ - Phần 8: Cơ cấu theo dõi cách điện dùng cho hệ thống IT)

IEC 62262, Degrees of protection provided by enclosures for electrical equipment against external mechanical impacts (IK code) (Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài của thiết bị điện chống tác động cơ bên ngoài (mã IK))

IEC 62423, Type F and type B residual current operated circuit-breakers with and without integral overcurrent protection for household and similar uses (Áp tô mát tác động bằng dòng dư kiểu F và kiểu B có và không có bảo vệ quá dòng tích hợp dùng trong gia đình và sử dụng tương tự)

712.3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây.

712.3.1

Tế bào PV (PV cell)

Tế bào quang điện (photovoltaic cell)

Tế bào mặt trời (solar cell)

Tế bào quang điện mặt trời (solar photovoltaic cell)

Linh kiện sơ cấp nhất thể hiện hiệu ứng quang điện, tức là chuyển đổi không nhiệt trực tiếp năng lượng bức xạ thành điện năng.

CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ ưu tiên là "tế bào quang điện mặt trời" hoặc "tế bào quang điện", thường được gọi là một "tế bào mặt trời".

[NGUỒN: IEC 61836: 2007, 3.1.43 a), có sửa đổi - bổ sung "thể hiện...điện năng"]

712.3.2

Môđun PV (PV module)

Cụm lắp ráp hoàn chỉnh nhỏ nhất các tế bào PV nối liên kết, được bảo vệ khỏi tác động của môi trường.

CHÚ THÍCH 1: Xem IEC 60904-3.

712.3.3

Chuỗi PV (PV string)

Mạch gồm một hoặc nhiều môđun nối nối tiếp.

[NGUỒN: IEC 61836: 2007, có sửa đổi - bổ sung "một hoặc nhiều"]

712.3.4

Dàn PV (PV array)

Cụm lắp ráp các môđun PV, chuỗi PV hoặc dàn con PV liên kết về điện.

CHÚ THÍCH 1: Trong tiêu chuẩn này, dàn PV là tất cả các thành phần cho đến các đầu nối vào điện một chiều của một bộ nghịch lưu hoặc tải một chiều. Dàn PV không bao gồm nền, thiết bị bám theo, điều khiển nhiệt và các thành phần khác tương tự.

CHÚ THÍCH 2: Dàn PV có thể gồm một môđun PV đơn, một chuỗi PV hoặc một số chuỗi nối song song hoặc một số dàn con PV nối song song và các thành phần điện kèm theo của chúng (xem Hình 712.2 đến Hình 712.4). Trong tiêu chuẩn này, ranh giới của dàn PV là phía đầu ra của thiết bị ngắt kết nối dàn PV.

712.3.5

Dàn con PV (PV sub-array)

Tập hợp con về điện của một dàn PV được hình thành từ các môđun PV hoặc các chuỗi PV nối song song.

712.3.6

Cáp của chuỗi PV (PV string cable)

Cáp nối liên kết các môđun trong một chuỗi PV, hoặc nối chuỗi với hộp kết hợp, thiết bị chuyển đổi điện (PCE) hoặc các tải một chiều khác.

CHÚ THÍCH 1: Ví dụ về cáp của chuỗi PV được thể hiện trên Hình 712.3 và Hình 712.4.

712.3.7

Cáp của dàn PV (PV array cable)

Cáp của một dàn PV mang dòng điện đầu ra tổng của dàn đó.

712.3.8

Cáp của nguồn PV xoay chiều (PV AC supply cable)

Cáp nối các đầu nối xoay chiều của thiết bị chuyển đổi điện PV (PV PCE) đến bảng phân phối của hệ thống lắp đặt điện.

712.3.9

Mạch nguồn PV xoay chiều (PV AC supply circuit)

Mạch điện nối các đầu nối xoay chiều của thiết bị chuyển đổi điện PV (PV PCE) đến bảng phân phối của hệ thống lắp đặt điện.

712.3.10

Môđun PV xoay chiều (PV AC module)

Cụm tích hợp giữa môđun và thiết bị chuyển đổi điện (PCE) trong đó các đầu nối điện chỉ là xoay chiều và tại đó không tiếp cận đến phía một chiều.

712.3.11

Hệ thống lắp đặt PV (PV installation)

Thiết bị đã lắp đặt của hệ thống lắp đặt nguồn PV.

712.3.12

Điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn (STC) (Standard test conditions (STC))

Tập hợp các điều kiện chuẩn tiêu chuẩn được sử dụng để thử nghiệm và đánh giá các tế bào và môđun quang điện như nêu trong tiêu chuẩn sản phẩm liên quan, ví dụ bộ IEC 61215.

CHÚ THÍCH 1: Điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn được nêu trong bộ IEC 61215 đối với môđun PV là:

a) Nhiệt độ tế bào PV: 25 °C;

b) Cường độ bức xạ trong mặt phẳng của tế bào hoặc môđun PV: 1 000 W/m2;

c) Phổ ánh sáng tương ứng với khối lượng không khí trong khí quyển là 1,5.

712.3.13

Điện áp hở mạch trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn (open-circuit voltage under standard test conditions)

UOC STC

Điện áp trên môđun PV, chuỗi PV hoặc dàn PV, hoặc trên phía một chiều của PV PCE không tải (hở mạch), trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn.

712.3.14

Điện áp hở mạch lớn nhất (open-circuit maximum voltage)

UOC MAX

Điện áp lớn nhất trên môđun PV, chuỗi PV hoặc dàn PV, hoặc trên phía một chiều của PV PCE không tải (hở mạch).

CHÚ THÍCH 1: Phương pháp xác định UOC MAX được nêu trong Phụ lục B.

712.3.15

Dòng điện ngắn mạch trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn (short-circuit current under standard test conditions)

ISC STC

Dòng điện ngắn mạch của môđun PV, chuỗi PV hoặc dàn PV trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn.

712.3.16

Dòng điện ngắn mạch lớn nhất (short-circuit maximum current)

ISC MAX

Dòng điện ngắn mạch lớn nhất của môđun PV, chuỗi PV hoặc dàn PV.

CHÚ THÍCH 1: Phương pháp xác định ISC MAX được nêu trong Phụ lục B.

712.3.17

Dòng điện cấp ngược (backfeed current)

Dòng điện lớn nhất có thể chạy từ PCE đến dàn PV và dây dẫn của nó trong điều kiện bình thường hoặc điều kiện sự cố đơn.

712.3.18

Dòng điện ngược (reverse current)

Dòng điện có thể cấp ngược vào mạch PV từ các chuỗi hoặc dàn con PV nối song song do sự cố, ví dụ ngắn mạch trong mạch bị ảnh hưởng.

712.3.19

Thông số đặc trưng của dòng điện ngắn mạch (short-circuit current rating)

ISCPV

Dòng điện ngắn mạch kỳ vọng lớn nhất từ dàn PV mà dựa vào đó thiết bị bảo vệ quá áp quá độ (SPD), cùng với thiết bị cách ly quy định, được ấn định thông số đặc trưng.

712.3.20

Phía một chiều (DC side)

Phần của hệ thống lắp đặt PV từ các môđun PV đến các đầu nối một chiều của PV PCE.

712.3.21

Phía xoay chiều (AC side)

Phần của hệ thống lắp đặt PV từ các đầu nối xoay chiều của PV PCE đến điểm nối của cáp nguồn PV xoay chiều đến hệ thống lắp đặt điện.

712.3.22

Bám theo điểm công suất lớn nhất (maximum power point tracking)

MPPT

Phương án điều khiển theo đó dàn PV luôn vận hành tại điểm hoặc gần điểm mà tích của dòng điện và điện áp mang lại công suất điện lớn nhất trong các điều kiện làm việc quy định trên đặc tính dòng điện-điện áp của thiết bị PV.

712.3.23

IMOD_MAX_OCPR

Thông số đặc trưng về bảo vệ quá dòng lớn nhất của môđun PV.

CHÚ THÍCH 1: Xem TCVN 12232-2 (IEC 61730-2).

712.3.24

Điốt chặn (blocking diode)

Điốt được nối nối tiếp với (các) môđun, chuỗi và dàn con để chặn dòng điện ngược.

712.3.25

Điốt nối tắt (bypass diode)

Điốt được nối qua một hoặc nhiều tế bào theo chiều dòng điện thuận.

CHÚ THÍCH 1: Mục đích là cho phép dòng điện của môđun bỏ qua các tế bào bị che khuất hoặc bị hỏng để ngăn ngừa hư hại do đim nóng hoặc tế bào nóng gây ra từ thiên áp ngược từ các tế bào còn lại trong môđun đó.

712.3.26

Nối đất chức năng (functional earthing)

FE

Nối đất một điểm hoặc nhiều điểm trong một hệ thống hoặc hệ thống lắp đặt hoặc thiết bị, vì mục đích không phải là an toàn điện.

CHÚ THÍCH 1: Một hệ thống như vậy không được xem là một dàn được nối đất.

CHÚ THÍCH 2: Ví dụ về nối đất chức năng dàn bao gồm nối đất một dây dẫn thông qua trở kháng, hoặc chỉ tạm thời nối đt các dàn vì lý do vận hành hoặc tính năng.

CHÚ THÍCH 3: Trong một PCE dự kiến dùng cho một dàn không được nối đất chức năng, sử dụng một mạch đo thuần trở để đo trở kháng dàn với đất, thì mạch đo này không được xem là tạo thành đất chức năng.

[NGUỒN: IEC 60050-826:2004, 826-13-10, có sửa đổi - bổ sung các chú thích]

712.3.27

Cường độ bức xạ (irradiance)

G

Công suất bức xạ điện từ của mặt trời trên một đơn vị diện tích.

CHÚ THÍCH 1: Cường độ bức xạ được thể hiện bằng W/m2.

[NGUỒN: IEC 61836: 2007, 3.6.25, có sửa đổi - xóa bỏ chú thích]

712.3.28

ISC ARRAY

Dòng điện ngắn mạch của dàn PV ở điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn.

712.3.29

ISC MOD

Dòng điện ngắn mạch của môđun PV hoặc chuỗi PV ở điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn (STC) như được quy định bởi nhà chế tạo trên tấm quy định kỹ thuật của sản phẩm.

CHÚ THÍCH 1: Vì chuỗi PV là một nhóm các môđun PV được nối nối tiếp nên dòng điện ngắn mạch của chuỗi bằng với ISC MOD.

712.3.30

ISC S-ARRAY

Dòng điện ngắn mạch của dàn con PV ở điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn (STC).

712.3.31

Thiết bị chuyển đổi điện (power conversion equipment)

PCE

Hệ thống chuyển đổi điện năng được phân phối từ dàn PV thành các giá trị thích hợp về tần số và/hoặc điện áp cần phân phối đến tải, hoặc lưu giữ trong acquy hoặc đưa lên lưới điện.

XEM: Hình 712.2 đến Hình 712.4.

712.3.32

Bộ nghịch lưu (inverter)

PCE chuyển đổi điện áp một chiều và dòng điện một chiều của dàn PV thành điện áp xoay chiều và dòng điện xoay chiều.

712.3.33

PCE được cách ly (isolated PCE)

PCE có ít nhất là phân cách đơn giản giữa mạch đầu ra của nguồn lưới và mạch PV.

CHÚ THÍCH 1: Phân cách đơn giản có thể được lắp tích hợp với PCE hoặc được cung cấp bên ngoài, ví dụ: PCE có biến áp cách ly bên ngoài.

CHÚ THÍCH 2: Ở PCE có nhiều hơn hai mạch điện bên ngoài, có thể có sự cách ly giữa một số cặp mạch điện và không cách ly giữa những cặp còn lại. Ví dụ, một bộ nghịch lưu có mạch PV, acquy và mạch nguồn lưới có thể có cách ly giữa mạch nguồn lưới và mạch PV, nhưng không cách ly giữa mạch PV và mạch acquy.

712.3.34

PCE không cách ly (non-isolated PCE)

PCE không có phân cách tối thiểu giữa mạch đầu ra của nguồn lưới và mạch PV hoặc có dòng điện rò lớn hơn các yêu cầu đối với một PCE được cách ly.

712.3.35

Hộp kết hợp của dàn PV (PV array combiner box)

Hộp trong đó các dàn con PV được kết nối và cũng có thể có các cơ cấu bảo vệ quá dòng và/hoặc thiết bị đóng cắt-cách ly.

CHÚ THÍCH 1: Các dàn cỡ nhỏ thường không gồm các dàn con mà chỉ đơn giản được tạo thành từ các chuỗi, trong khi các dàn cỡ lớn thường được tạo thành từ nhiều dàn con.

712.3.36

Hộp kết hợp của chuỗi PV (PV string combiner box)

Hộp trong đó các chuỗi PV được kết nối và cũng có thể có các cơ cấu bảo vệ quá dòng và/hoặc thiết bị đóng cắt-cách ly.

712.3.37

Cáp của dàn con PV (PV sub-array cable)

Cáp ra của dàn con PV mang dòng điện ra của dàn con kết hợp với cáp đó.

712.3.38

UOC ARRAY

Điện áp hở mạch của dàn PV ở điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn.

712.3.39

VOC MOD

Điện áp hở mạch của môđun PV ở điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn như được quy định bởi nhà chế tạo trong quy định kỹ thuật của sản phẩm.

712.31  Mục đích, nguồn và kết cấu

712.31.101  Cấu hình dàn PV

712.31.101.1  Quy định chung

Dàn PV được sử dụng để cáp nguồn cho mạch ứng dụng.

Hình 712.1 minh họa cấu hình cơ bản chung của một hệ thống lắp đặt PV.

Hình 712.1 - Cấu hình cơ bản chung của một hệ thống lắp đặt PV

Ba loại mạch ứng dụng được xem xét:

• Dàn PV được nối với tải một chiều;

• Dàn PV được nối với hệ thống lắp đặt xoay chiều thông qua một PCE có tối thiểu là phân cách đơn giản;

• Dàn PV được nối với hệ thống lắp đặt xoay chiều thông qua một PCE không có phân cách đơn giản.

712.31.101.1.1  Kiến trúc của hệ thống lắp đặt PV

Mối liên quan giữa dàn PV và đất được xác định bằng việc sử dụng nối đất chức năng dàn PV, trở kháng của mối nối đất và trạng thái của đất của mạch ứng dụng (ví dụ PCE hoặc thiết bị khác) mà nó được nối đến. Điều này và vị trí của mối nối đất đều ảnh hưởng đến an toàn đối với dàn PV (tham khảo Phụ lục A).

Các yêu cầu của nhà chế tạo môđun PV và nhà chế tạo PCE mà dàn PV được nối đến phải được tính đến khi xác định bố trí nối đất hệ thống thích hợp nhất.

Không được phép nối đất bảo vệ bất kỳ dây dẫn nào của dàn PV. Không cho phép nối đất một trong các dây dẫn của dàn PV vì lý do chức năng trừ khi có tối thiểu là phân cách đơn giản với đất của nguồn lưới, được cung cấp trong PCE hoặc ngoài PCE thông qua một máy biến áp riêng rẽ.

Nếu phân cách đơn giản được cung cấp bên ngoài thì không được có thiết bị nào khác nối vào cùng mạch điện với PCE.

CHÚ THÍCH: Dây dẫn mang dòng điện một chiều được nối với đất được xem là dây dẫn mang điện.

712.31.101.1.2  Sơ đồ điện của dàn

Các sơ đồ trên Hình 712.2 đến Hình 712.4 thể hiện các cấu hình điện cơ bản của một chuỗi PV, nhiều chuỗi song song và nhiều dàn con tương ứng.

CHÚ DẪN:

----- Phần tử không yêu cầu trong mọi trường hợp.

- - - Ranh giới của hệ thống hoặc hệ thống con

Hình 712.2 - Sơ đồ dàn PV - Trường hợp chuỗi đơn

CHÚ DẪN:

-----  Phần tử không yêu cầu trong mọi trường hợp.

-∙-∙  Vỏ ngoài

- - -  Ranh giới của hệ thống hoặc hệ thống con

Hình 712.3 - Sơ đồ dàn PV - Trường hợp nhiều chuỗi song song

CHÚ DẪN:

----  Phần tử không yêu cầu trong mọi trường hợp.

-∙-∙  Vỏ ngoài

- - -  Ranh giới của hệ thống hoặc hệ thống con

Hình 712.4 - Sơ đồ dàn PV - Trường hợp nhiều chuỗi song song có dàn được chia thành các dàn con

Ở các Hình 712.2, 712.3 và 712.4, các thành phần được vẽ ở dạng đường chấm chấm là không cần trong mọi trường hợp. Các Hình chỉ ra vị trí của mạch điện khi cần đến chúng.

 

CHÚ DẪN:

----  Phần tử không yêu cầu trong mọi trường hợp.

-∙-∙  Vỏ ngoài

- - -  Ranh giới của hệ thống hoặc hệ thống con

Hình 712.5 - Dàn PV sử dụng PCE có nhiều đầu vào DC MPPT