- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 30/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2022 Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC của Sở Kế hoạch và Đầu tư
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 30/QĐ-CT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Việt Văn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/01/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Đầu tư |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 30/QĐ-CT
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Ngày 07/01/2022, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc đã ban hành Quyết định số 30/QĐ-CT, công bố danh mục các thủ tục hành chính đã được sửa đổi, bổ sung. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ban hành.
Quyết định này quy định 05 danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong việc giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư và đấu thầu thuộc thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Nội dung đáng chú ý về các thủ tục hành chính:
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP: Thời gian thẩm định tối đa 30 ngày, với quy trình cụ thể bao gồm tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và phản hồi kết quả cho nhà đầu tư.
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP: Thời gian thẩm định là 60 ngày từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. Quy trình thẩm định cũng sẽ trải qua các bước tương tự như trên, với thời gian phê duyệt từ UBND tỉnh không quá 15 ngày.
Thẩm định điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP: Quá trình này sẽ thực hiện trong 30 ngày cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, và từ 5 đến 10 ngày cho các cơ quan liên quan có thẩm quyền phê duyệt.
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi: Thời gian tổng cho quy trình này lên tới 59 ngày và sẽ bao gồm cả các bước xin ý kiến và tổng hợp kết quả thẩm định.
Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư: Thời gian cũng tương tự như các thủ tục nêu trên, với nhiều bước được chi tiết hóa cho việc thẩm định và phản hồi cho nhà đầu tư.
Ngoài ra, Quyết định 30/QĐ-CT cũng thay thế Quyết định số 1494/QĐ-CT ngày 08/6/2021 trước đây về công bố danh mục thủ tục hành chính. Các thủ tục hành chính kèm theo chi tiết trong phụ lục sẽ giúp nhà đầu tư dễ dàng hơn trong việc thực hiện quy trình đầu tư theo hình thức đối tác công tư tại Vĩnh Phúc.
Xem chi tiết Quyết định 30/QĐ-CT có hiệu lực kể từ ngày 07/01/2022
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC _________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
| Số: 30/QĐ-CT | Vĩnh Phúc, ngày 07 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điểu của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số: 184/TTr-SKHĐT ngày 27 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này 05 danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và Phê duyệt 05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư (Có phụ lục 1, phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung cụ thể của 05 danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện theo quy định tại Mục B, Phụ lục II Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế, bãi bỏ Quyết định số 1494/QĐ-CT ngày 08/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bãi bỏ và Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Căn cứ Quyết định này, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh (Phần mềm một cửa, dịch vụ công trực tuyến) để áp dụng thống nhất; Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Cục KSTTHC- Văn phòng Chính phủ; - Như Điều 3; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Cổng thông tin - GTĐT tỉnh; (L- b) | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn |
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-CT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I | Lĩnh vực Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) | ||||||
| 1 | Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (Mã TTHC: 1.009491) | + Thời gian thẩm định (Sở Kế hoạch và Đầu tư): Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. + Thời gian trình phê duyệt (UBND tỉnh): 05 ngày; + Thời gian phê duyệt (HĐND tỉnh): 10 ngày. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc hoặc sử dụng dịch vụ công theo quy định. | Không | - Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; - Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
| Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự I Mục B, Phụ lục II ban hành theo Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| 2 | Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (Mã TTHC: 1.009492) | + Thời gian thẩm định (Sở Kế hoạch và Đầu tư): Tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. + Thời gian phê duyệt dự án (UBND tỉnh): Không quá 15 ngày.
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc hoặc sử dụng dịch vụ công theo quy định. | Không | - Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; - Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư | Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự II Mục B, Phụ lục II ban hành theo Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| 3 | Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (Mã TTHC: 1.009493) | + Thời gian thẩm định (Sở Kế hoạch và Đầu tư): Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. + Thời gian trình phê duyệt (UBND tỉnh): 05 ngày; + Thời gian phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án (HĐND tỉnh): 10 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc hoặc sử dụng dịch vụ công theo quy định. | Không | - Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; - Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
| Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự III, Mục B, Phụ lục II ban hành theo Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| 4 | Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (Mã TTHC: 1.009494) | + Thời gian thẩm định (Sở Kế hoạch và Đầu tư): Tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. + Thời gian phê duyệt dự án (UBND tỉnh): Không quá 15 ngày.
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc hoặc sử dụng dịch vụ công theo quy định. | Không | - Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; - Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
| Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự IV, Mục B, Phụ lục II ban hành theo Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| II | Lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | ||||||
| 5 | Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do Nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) (Mã TTHC: 2.002283) | + Tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của Nhà đầu tư, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư): 30 ngày kể từ khi nhận được đề xuất. + Thời gian xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất (Chủ tịch UBND tỉnh): 10 ngày kể từ khi nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc | Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc hoặc sử dụng dịch vụ công theo quy định. | Không | - Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013; - Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2021; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020; - Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và dự án đầu tư có sử dụng đất. | Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự V, Mục B, Phụ lục II ban hành theo Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
Phụ lục 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-CT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP):
1. Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Mã TTHC: 1.009491
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Người/cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả
| Ghi chú
|
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ; - Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi tổ chức, cá nhân; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). - Phiếu bàn giao hồ sơ cho Văn phòng Sở, Văn thư |
|
| Bước 2 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho Phòng chuyên môn | Chánh Văn phòng, Văn thư | 0,25 ngày | - Ký phiếu tiếp nhận bàn giao hồ sơ, công văn đến - Chuyển phiếu bàn giao hồ sơ cho phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Thông tin cho PGĐ sở sở phụ trách |
|
| Bước 3 | Phân công xử lý hồ sơ | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Phiếu phân công cán bộ xử lý, chuyển hồ sơ đến cán bộ được phân công |
|
| Bước 4 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt, | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|
|
|
| 4.1 | Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
| 02 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 01 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo ký nháy) |
| |
| Trình duyệt lãnh đạo sở ký ban hành thông báo | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | Ký duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định |
| |
| Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Văn thư | 0,25 ngày | Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, Kết thúc giải quyết hồ sơ |
| |
| 4.2 | Trường hợp đủ điều kiện thẩm định |
| 29 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản xin ý kiến các ngành | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 03 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng | Trưởng phòng | 1,5 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt Lãnh đạo | Lãnh đạo sở | 1,5 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định |
| |
| Thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
| 07 ngày | Chờ kết quả tham gia ý kiến |
| |
| Tổng hợp kết quả thẩm định | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 09 ngày | - Báo cáo kết quả thẩm định nội bộ - Dự thảo Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện hoặc dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt |
| |
| Bước 5 | Trình duyệt trưởng phòng Báo cáo kết quả thẩm định | Trưởng phòng | 03 ngày | Kết quả duyệt: Báo cáo kết quả thẩm định hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện . |
|
| Bước 6 | Duyệt Báo cáo kết quả thẩm định | Phó GĐ phụ trách | 03 ngày | Ký duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư kèm theo dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh |
|
| Bước 7 | Lấy số, đóng dấu, lưu (nếu có); chuyển giao cho cơ quan liên thông | Văn thư Sở | 0,5 ngày | Báo cáo kết quả thẩm định, hoặc Thông báo kết quả thẩm định được lấy số, đóng dấu, gửi UBND tỉnh, TTHCC. |
|
| Bước 8 | Bàn giao kết quả cho cơ quan liên thông
| Văn thư hoặc cán bộ được phân công | 0,25 ngày | Bàn giao Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ dự án |
|
| Bước 9 | Văn thư UBND tỉnh được giao tiếp nhận: Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày | Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn phòng |
|
| Bước 10 | Phân công xử lý hồ sơ | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày | Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý |
|
| Bước 11 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản, Tờ trình phê duyệt | Chuyên viên được giảo xử lý | 02 ngày | - Dự thảo Tờ trình HĐND tỉnh xem xét, ký ban hành quyết định; - Công văn thông báo lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện trình HĐND tỉnh xem xét |
|
| Bước 12 | Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày | Công văn, Tờ trình được duyệt và ký nháy trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
| Bước 13 | Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký Công văn, Tờ trình | Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày | Tờ trình hoặc Công văn đã được ký duyệt |
|
| Bước 14 | Lấy số, đóng dấu, lưu; ban hành. | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | Tờ trình hoặc Công văn đã ký được lấy số, đóng dấu gửi HĐND tỉnh, Trung tâm PVHCC |
|
| Bước 15 | Bàn giao kết quả cho cơ quan liên thông (HĐND tỉnh và Trung tâm PV HCC)
| Văn thư hoặc cán bộ được phân công | 0,25 ngày | Công văn thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Tờ trình đề nghị phê duyệt chủ trương đầu tư dự án được bàn giao cho HĐND tỉnh |
|
| Bước 16 | HĐND tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định | HĐND tỉnh | 10 ngày | Nghị quyết hoặc Công văn chỉ đạo của HĐND tỉnh được ban hành, gửi Trung tâm PVHCC trả kết quả. |
|
| Bước 17 | Nhận, trả kết quả cho tổ chức/công dân | Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | Thông báo cho tổ chức/công dân đến nhận kết quả |
|
| Tổng thời hạn giải quyết | 30 ngày thẩm định của Sở KHĐT + 5 ngày UBND tỉnh xem xét, trình phê duyệt; 10 ngày HĐND tỉnh xem xét, phê duyệt |
|
| ||
2. Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Mã TTHC: 1.009492
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Người/cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả
| Ghi chú
|
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ; - Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi tổ chức, cá nhân; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). - Phiếu bàn giao hồ sơ cho Văn phòng Sở, Văn thư |
|
| Bước 2 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho Phòng chuyên môn | Chánh Văn phòng, Văn thư | 0,25 ngày | - Ký phiếu tiếp nhận bàn giao hồ sơ, công văn đến - Chuyển phiếu bàn giao hồ sơ cho phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Thông tin cho PGĐ sở sở phụ trách |
|
| Bước 3 | Phân công xử lý hồ sơ | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Phiếu phân công cán bộ xử lý, chuyển hồ sơ đến cán bộ được phân công |
|
| Bước 4 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt, | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|
|
|
| 4.1 | Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
| 02 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 01 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo ký nháy) |
| |
| Trình duyệt lãnh đạo sở ký ban hành thông báo | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | Ký duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định |
| |
| Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Văn thư | 0,25 ngày | Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, Kết thúc giải quyết hồ sơ |
| |
| 4.2 | Trường hợp đủ điều kiện thẩm định |
| 59 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản xin ý kiến các ngành | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 03 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng
| Trưởng phòng | 1,5 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt Lãnh đạo | Lãnh đạo sở | 1,5 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định |
| |
| Thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
| 15 ngày | Chờ kết quả tham gia ý kiến |
| |
| Tổng hợp kết quả thẩm định | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 27 ngày | - Báo cáo kết quả thẩm định nội bộ - Dự thảo Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện hoặc dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt |
| |
| Bước 5 | Trình duyệt trưởng phòng Báo cáo kết quả thẩm định | Trưởng phòng | 05 ngày | Kết quả duyệt: Báo cáo kết quả thẩm định hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện . |
|
| Bước 6 | Duyệt Báo cáo kết quả thẩm định | Phó GĐ phụ trách | 05 ngày | Ký duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư kèm theo dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh |
|
| Bước 7 | Lấy số, đóng dấu, lưu (nếu có); chuyển giao cho cơ quan liên thông | Văn thư Sở | 0,5 ngày | Báo cáo kết quả thẩm định, hoặc Thông báo kết quả thẩm định được lấy số, đóng dấu, gửi UBND tỉnh, TTHCC. |
|
| Bước 8 | Bàn giao kết quả cho cơ quan liên thông
| Văn thư hoặc cán bộ được phân công | 0,5 ngày | Bàn giao Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định kèm dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh |
|
| Bước 9 | Văn thư UBND tỉnh được giao tiếp nhận: Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày | Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn phòng |
|
| Bước 10 | Phân công xử lý hồ sơ | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày | Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý |
|
| Bước 11 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản, Tờ trình phê duyệt | Chuyên viên được giảo xử lý | 09 ngày | - Dự thảo Quyết định phê duyệt dự án; - Công văn thông báo lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện phê duyệt |
|
| Bước 12 | Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày | Quyết định hoặc Công văn được duyệt và ký nháy trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
| Bước 13 | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký Công văn, Tờ trình | Chủ tịch UBND tỉnh | 02 ngày | Quyết định hoặc Công văn đã được ký duyệt |
|
| Bước 14 | Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao cho TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày | Quyết định hoặc Công văn đã được ký được lấy số, đóng dấu gửi ban hành và Trung tâm PVHCC |
|
| Bước 15 | Nhận, trả kết quả cho tổ chức/công dân | Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | Thông báo cho tổ chức/công dân đến nhận kết quả |
|
| Tổng thời hạn giải quyết | 60 ngày thẩm định của Sở KHĐT + 15 ngày UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
|
| ||
3. Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Mã TTHC: 1.009493
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Người/cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả
| Ghi chú
|
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ; - Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi tổ chức, cá nhân; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). - Phiếu bàn giao hồ sơ cho Văn phòng Sở, Văn thư |
|
| Bước 2 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho Phòng chuyên môn | Chánh Văn phòng, Văn thư | 0,25 ngày | - Ký phiếu tiếp nhận bàn giao hồ sơ, công văn đến - Chuyển phiếu bàn giao hồ sơ cho phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Thông tin cho PGĐ sở sở phụ trách |
|
| Bước 3 | Phân công xử lý hồ sơ | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Phiếu phân công cán bộ xử lý, chuyển hồ sơ đến cán bộ được phân công |
|
| Bước 4 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt, | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|
|
|
| 4.1 | Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
| 02 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 01 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo ký nháy) |
| |
| Trình duyệt lãnh đạo sở ký ban hành thông báo | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | Ký duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định |
| |
| Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Văn thư | 0,25 ngày | Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, Kết thúc giải quyết hồ sơ |
| |
| 4.2 | Trường hợp đủ điều kiện thẩm định |
| 29 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản xin ý kiến các ngành | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 03 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng
| Trưởng phòng | 1,5 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt Lãnh đạo | Lãnh đạo sở | 1,5 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định |
| |
| Thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
| 07 ngày | Chờ kết quả tham gia ý kiến |
| |
| Tổng hợp kết quả thẩm định | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 09 ngày | - Báo cáo kết quả thẩm định nội bộ - Dự thảo Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện hoặc dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt |
| |
| Bước 5 | Trình duyệt trưởng phòng Báo cáo kết quả thẩm định | Trưởng phòng | 03 ngày | Kết quả duyệt: Báo cáo kết quả thẩm định hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện . |
|
| Bước 6 | Duyệt Báo cáo kết quả thẩm định | Phó GĐ phụ trách | 03 ngày | Ký duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định, thẩm tra điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án của Sở Kế hoạch và Đầu tư kèm theo dự thảo Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án của HĐND tỉnh |
|
| Bước 7 | Lấy số, đóng dấu, lưu (nếu có); chuyển giao cho cơ quan liên thông | Văn thư Sở | 0,5 ngày | Báo cáo kết quả thẩm định, hoặc Thông báo kết quả thẩm định được lấy số, đóng dấu, gửi UBND tỉnh, TTHCC. |
|
| Bước 8 | Bàn giao kết quả cho cơ quan liên thông
| Văn thư hoặc cán bộ được phân công | 0,25 ngày | Bàn giao Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ dự án |
|
| Bước 9 | Văn thư UBND tỉnh được giao tiếp nhận: Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày | Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn phòng |
|
| Bước 10 | Phân công xử lý hồ sơ | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày | Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý |
|
| Bước 11 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản, Tờ trình phê duyệt | Chuyên viên được giảo xử lý | 02 ngày | - Dự thảo Tờ trình HĐND tỉnh xem xét, ký ban hành quyết định; - Công văn thông báo lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện trình HĐND tỉnh xem xét |
|
| Bước 12 | Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày | Công văn, Tờ trình được duyệt và ký nháy trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
| Bước 13 | Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký Công văn, Tờ trình | Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày | Tờ trình hoặc Công văn đã được ký duyệt |
|
| Bước 14 | Lấy số, đóng dấu, lưu; ban hành. | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | Tờ trình hoặc Công văn đã ký được lấy số, đóng dấu gửi HĐND tỉnh, Trung tâm PVHCC |
|
| Bước 15 | Bàn giao kết quả cho cơ quan liên thông (HĐND tỉnh và Trung tâm PV HCC)
| Văn thư hoặc cán bộ được phân công | 0,25 ngày | Công văn thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Tờ trình đề nghị phê duyệt chủ trương đầu tư dự án được bàn giao cho HĐND tỉnh và Trung tâm PV HCC |
|
| Bước 16 | HĐND tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định | HĐND tỉnh | 10 ngày | Nghị quyết hoặc Công văn chỉ đạo của HĐND tỉnh được ban hành, gửi Trung tâm PVHCC trả kết quả. |
|
| Bước 17 | Nhận, trả kết quả cho tổ chức/công dân | Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | Thông báo cho tổ chức/công dân đến nhận kết quả |
|
| Tổng thời hạn giải quyết | 30 ngày thẩm định của Sở KHĐT + 05 ngày UBND tỉnh xem xét, trình phê duyệt; 10 ngày HĐND tỉnh xem xét, phê duyệt |
|
| ||
4. Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
Mã TTHC: 1.009494
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Người/cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện
| Kết quả
| Ghi chú
|
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ; - Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi tổ chức, cá nhân; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). - Phiếu bàn giao hồ sơ cho Văn phòng Sở, Văn thư |
|
| Bước 2 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho Phòng chuyên môn | Chánh Văn phòng, Văn thư | 0,25 ngày | - Ký phiếu tiếp nhận bàn giao hồ sơ, công văn đến - Chuyển phiếu bàn giao hồ sơ cho phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Thông tin cho PGĐ sở sở phụ trách |
|
| Bước 3 | Phân công xử lý hồ sơ | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Phiếu phân công cán bộ xử lý, chuyển hồ sơ đến cán bộ được phân công |
|
| Bước 4 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt, | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|
|
|
| 4.1 | Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
| 02 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 01 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo ký nháy) |
| |
| Trình duyệt lãnh đạo sở ký ban hành thông báo | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | Ký duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định |
| |
| Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Văn thư | 0,25 ngày | Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, Kết thúc giải quyết hồ sơ |
| |
| 4.2 | Trường hợp đủ điều kiện thẩm định |
| 59 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản xin ý kiến các ngành | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 03 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng
| Trưởng phòng | 1,5 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt Lãnh đạo | Lãnh đạo sở | 1,5 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định |
| |
| Thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
| 15 ngày | Chờ kết quả tham gia ý kiến |
| |
| Tổng hợp kết quả thẩm định | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 27 ngày | - Báo cáo kết quả thẩm định nội bộ - Dự thảo Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện hoặc dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt |
| |
| Bước 5 | Trình duyệt trưởng phòng Báo cáo kết quả thẩm định | Trưởng phòng | 05 ngày | Kết quả duyệt: Báo cáo kết quả thẩm định hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện . |
|
| Bước 6 | Duyệt Báo cáo kết quả thẩm định | Phó GĐ phụ trách | 05 ngày | Ký duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư kèm theo dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh |
|
| Bước 7 | Lấy số, đóng dấu, lưu (nếu có); chuyển giao cho cơ quan liên thông | Văn thư Sở | 0,5 ngày | Báo cáo kết quả thẩm định, hoặc Thông báo kết quả thẩm định được lấy số, đóng dấu, gửi UBND tỉnh, TTHCC. |
|
| Bước 8 | Bàn giao kết quả cho cơ quan liên thông
| Văn thư hoặc cán bộ được phân công | 0,5 ngày | Bàn giao Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định kèm dự thảo Quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án của UBND tỉnh |
|
| Bước 9 | Văn thư UBND tỉnh được giao tiếp nhận: Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày | Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn phòng |
|
| Bước 10 | Phân công xử lý hồ sơ | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày | Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý |
|
| Bước 11 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản, Tờ trình phê duyệt | Chuyên viên được giảo xử lý | 09 ngày | - Dự thảo Quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án - Công văn thông báo lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện trình phê duyệt điều chỉnh |
|
| Bước 12 | Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày | Quyết định hoặc Công văn được duyệt và ký nháy trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
| Bước 13 | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký Công văn, Tờ trình | Chủ tịch UBND tỉnh | 02 ngày | Quyết định hoặc Công văn đã được ký duyệt |
|
| Bước 14 | Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao cho TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày | Quyết định hoặc Công văn đã ký được lấy số, đóng dấu gửi Trung tâm PVHCC |
|
| Bước 15 | Nhận, trả kết quả cho tổ chức/công dân | Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | Thông báo cho tổ chức/công dân đến nhận kết quả |
|
| Tổng thời hạn giải quyết | 60 ngày thẩm định của Sở KHĐT + 15 ngày UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
|
| ||
II. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
5. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do Nhà đầu tư đề xuất
Mã TTHC: 2.002283
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Người/cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả
| Ghi chú
|
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ; - Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận). | Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi tổ chức, cá nhân; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết). - Phiếu bàn giao hồ sơ cho Văn phòng Sở, Văn thư |
|
| Bước 2 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho Phòng chuyên môn | Chánh Văn phòng, Văn thư | 0,25 ngày | - Ký phiếu tiếp nhận bàn giao hồ sơ, công văn đến - Chuyển phiếu bàn giao hồ sơ cho phòng KTĐN - Thông tin cho PGĐ sở sở phụ trách |
|
| Bước 3 | Phân công xử lý hồ sơ | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Phiếu phân công cán bộ công xử lý, chuyển hồ sơ đến cán bộ được phân công |
|
| Bước 4 | Thẩm định hồ sơ, trình duyệt, | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
|
|
|
| 4.1 | Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
| 02 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 01 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng | Trưởng phòng | 0,25 ngày | Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện (dự thảo ký nháy) |
| |
| Trình duyệt lãnh đạo sở ký ban hành thông báo | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | Ký duyệt |
| |
| Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Văn thư | 0,25 ngày | Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, Kết thúc giải quyết hồ sơ |
| |
| 4.2 | Trường hợp đủ điều kiện thẩm định |
| 29 ngày |
|
|
| Dự thảo văn bản xin ý kiến các ngành | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 3 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt trưởng phòng
| Trưởng phòng | 2 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định (dự thảo) |
| |
| Trình duyệt Lãnh đạo | Lãnh đạo sở | 2 ngày | Văn bản xin ý kiến thẩm định |
| |
| Thời gian lấy ý kiến các cơ quan liên quan |
| 10 ngày | Chờ kết quả tham gia ý kiến |
| |
| Tổng hợp kết quả thẩm định | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 5 ngày | - Báo cáo kết quả thẩm định nội bộ - Dự thảo Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện hoặc dừ thảo tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục |
| |
| Bước 5 | Trình duyệt trưởng phòng Báo cáo kết quả thẩm định | Trưởng phòng | 2 ngày | Kết quả duyệt: Báo cáo kết quả thẩm định hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện |
|
| Bước 6 | Duyệt Báo cáo kết quả thẩm định | Phó GĐ phụ trách | 2 ngày | Ký duyệt Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định |
|
| Bước 7 | Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư/cán bộ được phân công | Giám đốc | 2 ngày | Ký duyệt Báo cáo thẩm định |
|
| Bước 8 | Lấy số, đóng dấu, lưu (nếu có); chuyển giao cho cơ quan liên thông | Văn thư/cán bộ được phân công | 0,5 ngày | Báo cáo kết quả thẩm định |
|
| Bước 9 | Bàn giao kết quả cho cơ quan liên thông
| Văn thư hoặc cán bộ được phân công | 0,5 ngày | Kết quả đã bàn giao Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Báo cáo kết quả thẩm định |
|
| Bước 10 | Văn thư UBND tỉnh được giao tiếp nhận: Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày | Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn phòng |
|
| Bước 11 | Phân công xử lý hồ sơ | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày | Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý |
|
| Bước 12 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản, Tờ trình phê duyệt | Chuyên viên được giảo xử lý | 04 ngày | - Dự thảo Quyết định phê duyệt danh mục dự án - Công văn thông báo lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện trình phê duyệt |
|
| Bước 13 | Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày | Quyết định hoặc Công văn được duyệt và ký nháy trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
| Bước 14 | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký Công văn, Tờ trình | Chủ tịch UBND tỉnh | 02 ngày | Quyết định hoặc Công văn đã được ký duyệt |
|
| Bước 15 | Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao cho TTPVHCC | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày | Quyết định hoặc Công văn đã ký được lấy số, đóng dấu gửi Trung tâm PVHCC |
|
| Bước 16 | Nhận, trả kết quả cho tổ chức/công dân | Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | Thông báo cho tổ chức/công dân đến nhận kết quả |
|
| Tổng thời hạn giải quyết | 30 ngày thẩm định của Sở KHĐT + 10 ngày Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
|
| ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!