Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12665:2019 Yêu cầu về cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục Đặt mua toàn văn TCVN
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12665:2019

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12665:2019 Cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia - Yêu cầu về cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Số hiệu:TCVN 12665:2019Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệLĩnh vực: Đất đai-Nhà ở, Thông tin-Truyền thông
Năm ban hành:2019Hiệu lực:
Người ký:Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12665:2019

CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI QUỐC GIA - YÊU CẦU VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

National land database - Requirements for Land statistics and land inventory database

 

Lời nói đầu

TCVN 12665:2019 do Tổng cục Quản lý đất đai biên soạn, Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐT ĐAI QUỐC GIA - YÊU CẦU VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐT ĐAI

National land database - Requirements for Land statistics and land inventory database

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu nội dung, cấu trúc và các kiểu thông tin về dữ liệu; hệ quy chiếu không gian và thời gian của cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO/TS 19103:2005: Geographic information - Conceptual schema language (Thông tin địa lý - Ngôn ngữ lược đồ khái niệm).

ISO 19115-1:2014 Geographic information - Metadata - Part 1: Fundamentals (Thông tin địa lý - Siêu dữ liệu - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản.

ISO 19136:2007 Geographic information - Geography Markup Language (GML) (Thông tin địa lý - Ngôn ngữ đánh du địa lý).

TCVN 12155:2018: Thông tin địa lý - Khuôn thức trao đổi dữ liệu địa lý.

3  Thuật ngữ, định nghĩa và từ viết tắt

3.1.  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau

3.1.1

D liệu đất đai (Land data)

Bao gồm dữ liệu không gian đt đai, dữ liệu thuộc tính đất đai và các dữ liệu khác có liên quan đến thửa đất. [Nguồn: Điều 3, Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT]

3.1.2

Cơ sở dữ liệu đất đai (Land database)

Tập hợp các dữ liệu đất đai được sắp xếp, t chức đ truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử. [Nguồn: Điều 3, Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT]

3.1.3

Dữ liệu không gian đất đai (Spatial data on land)

Bao gồm dữ liệu không gian đất đai nền và các dữ liệu không gian đất đai chuyên đề. [Nguồn: Điu 3, Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT]

3.1.4

Dữ liệu thuộc tính đất đai (Attribute data on land)

Bao gồm dữ liệu thuộc tính địa chính; dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; dữ liệu thuộc tính giá đất; dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai. [Nguồn: Điều 3, Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT]

3.1.5

Cấu trúc dữ liệu (Data structure)

Cách tổ chức và lưu trữ dữ liệu. [Nguồn: Điều 3, Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT]

3.1.6

Kiểu dữ liệu (Data type)

Đặc tả miền giá trị với thao tác cho phép trên các giá trị trong chính miền giá trị đó. [Nguồn: Mục 4, TCVN 12155:2018],

CHÚ THÍCH: Các kiểu dữ liệu được dùng trong tiêu chuẩn này

+ Integer: Kiểu dữ liệu số nguyên

+ Real: Kiểu dữ liệu số thực

+ GM_Polygon: Kiểu dữ liệu dạng vùng

+ GM_Line: Kiểu dữ liệu dạng đường

+ CharacterString: Kiểu dữ liệu chuỗi ký tự

3.1.7

Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (extensible Markup Language) XML

Ngôn ngữ định dạng mở rộng có khả năng mô tả nhiều loại dữ liệu khác nhau bằng một ngôn ngữ thống nhất và được sử dụng để chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin. [Nguồn: Điều 3, Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT]

3.1.8

Ngôn ngữ đánh dấu địa lý (Geography Markup Language)

GML

Một dạng mã hóa của ngôn ngữ XML đ th hiện nội dung các thông tin địa lý. [Nguồn: Điều 3, Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT]

3.1.9

Lớp (Class)

Mô tả một tập các đối tượng dùng chung thuộc tính, thao tác, phương pháp, quan hệ và ngữ nghĩa. [Nguồn: Mục 3, TCVN 7789-1:2007 (ISO/IEC 11179-1:2004)]

3.1.10

Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất (Unified Modeling Language)

UML

Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất là một ngôn ngữ mô hình gồm các ký hiệu đồ họa mà các phương pháp hướng đối tượng sử dụng để thiết kế các hệ thống thông tin một cách nhanh chóng. [Nguồn: Mục 3, QCVN 42:2012/BTNMT]

CHÚ THÍCH: UML sử dụng một hệ thống ký hiệu thống nhất biểu diễn các Phần tử mô hình (model elements). Tập hợp các phần tử mô hình tạo thành các Sơ đồ UML (UML diagrams).

3.1.11

Tọa độ (Coordinate)

Một trong chuỗi n con số xác định vị trí của một điểm trong không gian n chiều. [Nguồn: Mục 4, TCVN 12155:2018]

CHÚ THÍCH: Trong một hệ quy chiếu tọa độ, những con số phải được định lượng bằng đơn vị đo

3.1.12

Hệ quy chiếu tọa độ (Coordinate reference system)

Hệ tọa độ có quan hệ với đối tượng thông qua tham số hoặc tập tham số định nghĩa vị trí đim gốc, tỷ lệ và hướng của hệ tọa độ (các tham số, hoặc tập tham số được gọi là datum). [Nguồn: Mục 4, TCVN 12155:2018]

3.1.13

Hệ tọa độ (Coordinate system)

Tập qui tắc toán học để xác định các tọa độ sẽ được quy thành các điểm như thế nào. [Nguồn: Mục 4, TCVN 12155:2018]

3.1.14

Mô hình dữ liệu (Data model)

Một bản trình diễn kỹ thuật sử dụng các ký hiệu, ngôn ngữ để thể hiện cấu trúc, nội dung của dữ liệu bao gồm các phần tử dữ liệu, thuộc tính, đặc tính, ràng buộc của dữ liệu; mối quan hệ giữa các phần tử dữ liệu. [Nguồn: Mục 1.4, QCVN 109:2017]

3.1.15

Lược đồ dữ liệu (Data schema)

Cách thức mô tả dữ liệu theo mô hình dữ liệu và được thể hiện dưới một ngôn ngữ hình thức trong các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu hoặc mô hình dữ liệu mức vật lý. [Nguồn: Mục 1.4, QCVN 109:2017]

CHÚ THÍCH: Ngôn ngữ hình thức là một tập các chuỗi ký tự được xây dựng dựa trên một bảng chữ cái và chúng được ràng buộc bởi các luật hoặc văn phạm đã được định nghĩa từ trước.

3.2  Từ viết tắt

+ M (Mandatory): Thông tin thuộc nhóm bắt buộc

+ O (Optional): Thông tin thuộc nhóm tuỳ chọn

+ C (Conditional): Thông tin thuộc nhóm bắt buộc nếu thỏa mãn điều kiện

4  Yêu cầu kỹ thuật

4.1  Hệ quy chiếu tọa độ

Hệ quy chiếu của bản đồ hiện trạng sử dụng đất được thể hiện theo hệ tọa độ VN-2000 múi chiếu 3° kinh tuyến trục của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

4.2  Hệ quy chiếu thời gian

Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).

4.3  Mô hình dữ liệu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Mô hình dữ liệu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai được mô tả bằng sơ đồ dưới đây:

Hình 1- Mô hình dữ liệu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

4.4  Nội dung dữ liệu

Theo cấu trúc của mô hình cơ sở dữ liệu đất đai mục 4.3

Dữ liệu hiện trạng sử dụng đất bao gồm: Dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Các nhóm dữ liệu trên bao gồm: dữ liệu không gian và dữ liệu thuộc tính, trong đó:

Dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất: Định nghĩa chung cho nhóm d liệu về hiện trạng sử dụng đất, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp.

Dữ liệu thuộc tính đất đai hiện trạng sử dụng đất: Định nghĩa chung cho nhóm dữ liệu về bản đồ hiện trạng và số liệu thống kê kiểm kê.

4.5  Lược đồ cấu trúc và kiểu thông tin của dữ liệu thống kê kiểm kê đất đai

Được thể hiện theo phụ lục đính kèm.

 

Phụ lục A

(Quy định)

Yêu cầu về cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê - Dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

A.1  Lược đồ cấu trúc

A.1.1  Dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

Hình 1 - Dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

A.1.2  Dữ liệu không gian cấp tỉnh

Hình 2 - Dữ liệu không gian cấp tnh

A.1.3  Dữ liệu thuộc tính cấp tnh

Hình 3 - D liệu thuộc tính cấp tỉnh

A.1.4  Lớp dữ liệu danh mục thống kê kiểm kê

Hình 4 - Lớp dữ liệu danh mục thống kê, kiểm kê

A.1.5  Relationships

Hình 5 - Relationships

A.1.6  Domains:

Hình 6 - Domains

A.2  Cấu trúc và kiểu thông tin của dữ liệu

A.2.1  Dữ liệu không gian gồm:

- Lớp hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

Ký hiệu lớp dữ liệu: HienTrangSDDCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Trường thông tin dữ liệu lớp hiện trạng sử dụng đất được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Trường thông tin dữ liệu lớp hiện trạng sử dụng đất

Trường thông tin

Mô tả

Độ dài trường

Nhóm

Kiểu dữ liệu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Mã đối tượng

vungHienTrangCap TinhID

Mã nhận dạng duy nhất gồm 32 ký tự được sinh ngẫu nhiên bằng thuật toán khởi tạo UUID trên hệ thống máy tính sử dụng dung lượng mã hóa 128 - bit

32

M

CharacterString

 

Mã đối tượng hiện trạng tỉnh

hienTrangTinhIDfk

Liên kết với bảng số liệu TKKK

32

M

CharacterString

 

Mã tỉnh

maTinh

Mã duy nhất được xác định trong bảng mã Danh mục đơn vị hành chính

2

M

CharacterString

 

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiDatHienTrang

Tổ hợp chữ cái viết tắt ký hiệu cho loại đất hiện trạng sử dụng

15

M

CharacterString

 

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Năm thực hiện kiểm kê

-

M

Integer

 

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu đồ họa của đối tượng

-

M

GM_Polygon

 

- Lớp ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh

Ký hiệu lớp dữ liệu: RanhGioiKhuVucTongHopCapTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Trường thông tin dữ liệu lớp ranh giới khu vực tổng hợp được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Trường thông tin dữ liệu lớp ranh giới khu vực tổng hợp

Trường thông tin

Mô tả

Độ dài trường

Nhóm

Kiểu dữ liệu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVuc
TongHopCapTinhID

Mã nhận dạng duy nhất gồm 32 ký tự được sinh ngẫu nhiên bằng thuật toán khởi tạo UUID trên hệ thống máy tính sử dụng dung lượng mã hóa 128-bit

32

M

CharacterString

 

Mã tỉnh

maTinh

Mã duy nhất được xác định trong bảng mã Danh mục đơn vị hành chính

2

M

CharacterString

 

Mã loại khu vực tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Tổ hợp chữ cái viết tắt, ký hiệu cho loại khu vực tổng hợp

3

M

CharacterString

 

Năm thực hiện kiểm kê

namKiemKe

Năm thực hiện kiểm kê

-

M

Integer

 

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu đồ họa của đối tượng

-

M

GM_Line

 

A.2.2  Dữ liệu thuộc tính bao gồm:

- Thông tin dữ liệu về bản đồ hiện trạng cấp tỉnh

Dữ liệu thuộc tính đất đai trên bản đồ được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Dữ liệu về bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

Trường thông tin

Mô tả

Độ dài trường

Nhóm

Kiểu dữ liệu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Mã đối tượng

hienTrangCapTinhID

Mã nhận dạng duy nhất gồm 32 ký tự được sinh ngẫu nhiên bằng thuật toán khởi tạo UUID trên hệ thống máy tính sử dụng dung lượng mã hóa 128-bit

32

M

CharacterString

 

Mã tnh

maTinh

Mã duy nhất được xác định trong bng mã Danh mục đơn vị hành chính

2

M

CharacterString

 

Năm thành lập

namThanhLap

Năm thành lập bản đồ

-

M

Integer

 

Tỷ lệ bản đồ

tyLeBanDo

Mu số tỷ lệ của bản đhiện trạng sử dụng đất

-

M

Integer

 

Nguồn thành lập

nguonThanhLap

Nguồn tài liệu dùng để thành lập bn đồ hiện trạng sử dụng đất

255

M

CharacterString

 

- Thông tin số liệu thống kê kiểm kê cấp tnh (Bộ số liệu thống kê kiểm )

Thông tin thống kê kiểm kê cấp tỉnh được quy định trong các Bảng 4.

Bảng 4 - Số liệu thống kê kiểm kê cấp tnh

Trường thông tin

Mô tả

Độ dài trường

Nhóm

Kiểu dữ liệu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Mã số liệu thống kê kiểm kê Tỉnh

soLieuTKKKTinhID

Mã nhận dạng duy nhất gồm 32 ký tự được sinh ngẫu nhiên bằng thuật toán khởi tạo UUID trên hệ thống máy tính sử dụng dung lượng mã hóa 128- bit.

32

M

CharacterString

 

Mã đối tượng hiện trạng tnh

hienTrangCapTinh
IDfk

Mã nhận dạng duy nhất gồm 32 ký tự được sinh ngẫu nhiên bằng thuật toán khởi tạo UUID trên hệ thống máy tính s dụng dung lượng mã hóa 128 - bit.

32

M

CharacterString

 

Mã tỉnh

maTinh

Mã duy nhất được xác định trong bảng mã Danh mục đơn vị hành chính

2

M

CharacterString

 

Năm dữ liệu

namDuLieu

Năm lập cơ sở dữ liệu

4

M

Integer

 

Mã loại đất theo hiện trạng

loaiHTIDfk

Tổ hợp chữ cái viết tắt, ký hiệu cho loại đất hiện trạng sử dụng

15

M

CharacterString

 

Mã loại khu vực tổng hợp

loaiKVIDfk

T hợp chữ cái viết tắt, ký hiệu cho loại khu vực tổng hợp

3

M

CharacterString

 

Mã loại đối tượng

loaiDTIDfk

T hợp chữ cái viết tắt, ký hiệu cho đối tượng

3

M

CharacterString

 

Diện tích

dienTich

Diện tích của khoanh đất (đơn vị tính là m2)

-

M

Real

 

Cơ quan duyệt

coQuanDuyet

Tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất

255

M

CharacterString

 

Cơ quan lập

coQuanLap

Tên cơ quan thành lập bn đồ hiện trạng sử dụng đất

255

M

CharacterString

 

- Thông tin danh mục biểu thống kê kiểm kê tỉnh

Thông tin danh mục biểu thống kê kiểm kê tỉnh được quy định trong các Bảng 5.

Bảng 5 - Danh mục biểu thống kê kiểm kê tỉnh

Trường thông tin

Mô tả

Độ dài trường

Nhóm

Kiu d liệu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Mã loại danh mục ID

dmBieuID

Mã nhận dạng duy nhất gồm 32 ký tự được sinh ngẫu nhiên bằng thuật toán khởi tạo UUID trên hệ thống máy tính sử dụng dung lượng mã hóa 128 - bit.

32

M

CharacterString

 

Mã số liệu thống kê kim kê tnh

soLieuTKKKTinhIDfk

Đ liên kết với bng số liệu TKKK

32

M

CharacterString

 

Tên biểu

tenBieu

Tên các biểu theo quy định

255

M

CharacterString

 

Năm Thống kê kiểm kê

namTKKK

Là năm thực hiện thống kê, kiểm kê

4

M

Integer

 

Loại biểu

loaiBieu

Phân biệt các loại biểu theo quy định

 

M

Integer

Tham chiếu đến bảng loại biểu TKKK

Đường link đến mẫu biểu

linkMauBieu

Đường dẫn đến mẫu biểu

255

M

CharacterString

 

- Thông tin biu thống kê kiểm kê Tỉnh

Biểu thống kê kiểm kê tỉnh được quy định trong các Bảng 6.

Bng 6 - Biểu thống kê kiểm kê

Trường thông tin

Mô tả

Độ dài trường

Nhóm

Kiểu d liu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Mã đối tượng

bieuTKKKID

Mã nhận dạng duy nhất gồm 32 ký tự được sinh ngẫu nhiên bằng thuật toán khởi tạo UUID trên hệ thống máy tính sử dụng dung lượng mã hóa 128-bit.

32

M

CharacterString

 

Mã danh mục biểu

dmBieuIDfk

Để liên kết với bảng số liệu TKKK

32

M

CharacterString

 

Đường link đến biểu quét

linkBieu

Đường link đến dữ liệu

255

O

CharacterString

 

Đường link đến tài liệu khác

linkTLKhac

Đường link đến dữ liệu

255

O

CharacterString

 

A.2.3  Dữ liệu danh mục Thống kê kiểm kê:

Dữ liệu danh mục thống kê kiểm kê thể hiện trong Bng 7, 8, 9, 10.

Bảng 7 - Danh mục đơn vị hành chính

Trường thông tin

Mô t

Độ dài trường

Nhóm

Kiểu dữ liệu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Danh mục đơn vị hành chính

DMDVHCID

Mã danh mục hiện tại

32

M

CharacterString

 

Mã tỉnh

maTinh

Mã duy nhất được xác định trong bảng mã đơn vị hành chính Việt Nam hiện hành

2

M

CharacterString

 

Mã huyện

maHuyen

Mã duy nhất được xác định trong bảng mã đơn v hành chính Việt Nam hiện hành

3

M

CharacterString

 

Mã xã

maXa

Mã duy nhất được xác định trong bng mã đơn vị hành chính Việt Nam hiện hành

5

M

CharacterString

 

Tên đơn vị hành chính

tenDVHC

Tên đơn vị hành chính tỉnh, huyện, xã

100

M

CharacterString

 

Năm cấp mã

namCapMa

Năm cấp mã đơn vị hành chính

-

M

Integer

 

Tình trạng

tinhTrang

Tình trạng có hoặc chưa có mã ĐVHC so với bn đồ

-

M

Integer

 

Loại đô thị

loaiDoThi

Loại đô thị

-

M

Integer

 

Bảng 8 - Danh mục loại đất hiện trạng

Trường thông tin

Mô tả

Độ dài trưng

Nhóm

Kiểu dữ liệu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Danh mục loại đất hiện trạng

loaiHTID

Mã danh mục hiện tại

32

M

CharacterString

 

Mã loại đất hiện trạng

maKyHieu

Tổ hợp chcái viết tắt ký hiệu cho loại đất hiện trạng sử dụng

15

M

CharacterString

 

tả

MoTa

Tên gọi chi tiết của loại đt hiện trạng

150

O

CharacterString

 

Ghi chú

ghiChu

Giải thích thêm những trường hợp đặc biệt (nếu có)

255

O

CharacterString

 

Năm dữ liệu

namDuLieu

Năm lập cơ sở dữ liệu

4

M

Integer

 

Bảng 9 - Danh mục Loại Khu vực tổng hợp

Trường thông tin

Mô tả

Độ dài trường

Nhóm

Kiểu dữ liệu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Danh mục loại khu vực tổng hợp

loaiKVID

Mã danh mục hiện tại

32

M

CharacterString

 

Mã loại khu vực tổng hợp

maKyHieu

Tổ hợp chữ cái viết tắt, ký hiệu cho loại khu vực tổng hợp

3

M

CharacterString

 

Mỏ tả

MoTa

Tên gọi chi tiết của loại khu vực tổng hợp

150

O

CharacterString

 

Ghi chú

ghiChu

Giải thích thêm những trường hợp đặc biệt (nếu có)

255

O

CharacterString

 

Năm dữ liệu

namDuLieu

Năm lập cơ sở dữ liệu

4

M

Integer

 

Bng 10 - Danh mục Loại đối tượng sử dụng

Trường thông tin

Mô tả

Độ dài trường

Nhóm

Kiểu dữ liệu

Ghi chú

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Danh mục loại đối tượng sử dụng

LoaiDTID

Danh mục loại đối tượng sử dụng

3

M

CharacterString

 

Mã loại đối tượng sử dụng

maKyHieu

Tổ hợp chữ cái viết tắt, ký hiệu cho loại đối tượng sử dụng

3

M

CharacterString

 

Mô tả

MoTa

Tên gọi chi tiết của loại đối tượng sử dụng

150

O

CharacterString

Ghi chú

ghiChu

Giải thích thêm những trường hợp đặc biệt (nếu có)

255

O

CharacterString

 

Năm d liệu

namDuLieu

Năm lập cơ sở dữ liệu

4

M

Integer

 

 

Phụ lục B

(Quy định)

Yêu cầu về cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê - Dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

B.1  Lược đồ cấu trúc

B.1.1  Dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

Hình 1 - Dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

B.1.2  Dữ liệu không gian cấp huyện