Quyết định 949/QĐ-UBND Thanh Hóa 2023 danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 949/QĐ-UBND

Quyết định 949/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh HóaSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:949/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Đỗ Minh Tuấn
Ngày ban hành:23/03/2023Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THANH HOÁ

_____

Số: 949/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Thanh Hoá, ngày 23 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 04/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất; Thông tư số 48/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong đấu giá tài sản;

Căn cứ Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Công văn số 3652-CV/VPTU ngày 16/3/2023 của Văn phòng Tỉnh ủy về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 99/TTr-STNMT ngày 17/02/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh; cụ thể như sau:

1. Bổ sung danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023

- Tổng số dự án (MB):                                                                172 dự án.

- Tổng diện tích đất theo quy hoạch: 358,44 ha.

- Tổng diện tích đất thực hiện đấu giá: 110,98 ha.

- Tổng số tiền sử dụng đất dự kiến thu: 4.459,5 tỷ đồng.

- Tiền sử dụng đất thu được sau khi trừ GPMB, HTKT:                           2.962,7 tỷ đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo).

2. Điều chỉnh danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 tại Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:

- Điều chỉnh tên dự án: “Khu dân cư Thôn 1 (Quyết định số 8883/QĐ-UBND ngày 28/12/2018) ” tại xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn thành: “Khu dân cư Thôn 7 (Quyết định số 8884/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)”.

- Điều chỉnh diện tích dự án: Khu dân cư thôn Chả Thượng, xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc theo diện tích mặt bằng quy hoạch được UBND huyện Ngọc Lặc phê duyệt.

- Điều chỉnh diện tích đấu giá 08 dự án tại huyện Như Xuân và 20 dự án tại huyện Đông Sơn.

(Chi tiêt theo Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, các cơ quan liên quan về đề xuất điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh phê duyệt tại quyết định này.

2. Yêu cầu UBND các huyện, thị xã, thành phố và Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa:

- Khẩn trương tổ chức thực hiện các công việc tiếp theo để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất các dự án theo quy định của pháp luật.

- Rà soát quy hoạch xây dựng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất, công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, đầu tư hạ tầng kỹ thuật và các nội dung khác có liên quan đối với từng dự án, đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành mới được tổ chức đấu giá.

- Lựa chọn các đơn vị tổ chức đấu giá phải có kinh nghiệm, năng lực tốt; thực hiện quy trình, thủ tục, hồ sơ để thực hiện đấu giá phải đảm bảo chặt chẽ, công khai, minh bạch, tuân thủ đầy đủ quy định hiện hành của pháp luật và mang lại nguồn thu cao nhất cho ngân sách Nhà nước.

- Các đơn vị có tài sản bán đấu giá là quyền sử dụng đất thực hiện ký văn bản cam kết và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2023 phải tổ chức đấu giá thành công, hoàn thành kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.

3. Yêu cầu Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính: khi xác định, thẩm định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất phải sát với giá thị trường để tổ chức đấu giá đạt hiệu quả cao, mang lại nguồn thu cao nhất cho ngân sách Nhà nước.

4. Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục thuế tỉnh Thanh Hóa, Công an tỉnh, theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố, Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hóa thực hiện; đồng thời, thực hiện những nội dung công việc thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thanh Hóa; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hóa; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3 Quyết định;

- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (để b/c);

- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

- Công báo tỉnh Thanh Hóa;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;

- Lưu: VT, KTTC(đnv)

QDDM 23-02

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Đỗ Minh Tuấn

Phụ lục I

Bổ sung danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh

(kèm theo Quyết định số: 949/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 của UBND tỉnh)

STT

Tên dự án (MBQH)

Địa điểm thực hiện dự án

Diện

tích theo quy hoạch (MBQH)

(ha)

Tổng diện tích đất đấu

giá

(ha)

Diện

tích đấu giá thu tiền sử dụng

đất

(ha)

Diện

tích đầu tư hạ tầng kỹ thuật (ha)

Tiền sử

dụng đất

dự kiến thu

(triệu đồng)

Dự kiến chi phí bồi thường

GPMB (triệu đồng)

Dự kiến

chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật

(triệu đồng)

Tiền sử

dụng dự

kiến đất thu

được sau

khi trừ chi phí GPMB và Đầu tư HTKT (triệu đồng)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT THANH HÓA

3,36

1,89

1,89

-

117.735

-

-

117.735

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

3,36

1,89

1,89

117.735

117.735

1

Khu đất thương mại dịch vụ C-CC-02 thuộc khu đô thị Đông Hải, thành phố Thanh Hoá (đất thương mại dịch vụ)

Phường Đông

Hải, thành phố

Thanh Hoá

0,10

0,10

0,10

-

5.971

-

-

5.971

2

Khu đất thu hồi của Công ty TNHH một thành viên Đầu tư và Phát triển Nguyễn Kim Thanh Hoá theo Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 18/4/2022 của UBND tỉnh

Phường Đông

Vệ, thành phố

Thanh Hoá

2,26

0,79

0,79

-

85.423

-

-

85.423

3

Khu đất thu hồi của Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam - chi nhánh Lam Sơn Thanh Hoá tại thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân

Thị trấn Sao Vàng, huyện

Thọ Xuân

0,04

0,04

0,04

-

1.347

-

-

1.347

4

Khu đất Y tế (ký hiệu là YT - 01) thuộc MBQH khu dân cư dọc hai bên đường dự án CSEDP thuộc khu đô thị Đông Sơn thành phố Thanh Hóa

Phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hoá

0,37

0,37

0,37

-

12.201

-

-

12.201

5

Khu đất trường Mầm Non (ký hiệu MN - 01) thuộc MBQH khu dân cư dọc hai bên đường dự án CSEDP thuộc khu đô thị Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa

Phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hoá

0,60

0,60

0,60

-

12.793

-

-

12.793

II

THÀNH PHỐ THANH HÓA

42,91

7,31

7,31

5,66

296.276

9.251

34.302

252.723

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

42,91

7,31

7,31

5,66

296.276

9.251

34.302

252.723

1

Khu dân cư thôn Đình Cường, xã Quảng Tâm (nay là phường Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa) MBQH số: 7258/QĐ-UBND ngày 12/8/2019)

Quảng Tâm

5,66

2,73

2,73

5,66

85.000

9.251

34.302

41.447

2

Khu dân cư tái định cư phường Đông Hương (MBQH 2072)

Đông Hương

2,10

0,05

0,05

-

7.649

-

-

7.649

3

Khu xen cư phường Đông Thọ (MBQH 12257)

Đông Thọ

1,75

0,01

0,01

-

1.020

-

-

1.020

4

Khu xen cư thuộc phường Đông Thọ (MBQH 1886)

Đông Thọ

1,55

0,01

0,01

-

1.000

-

-

1.000

5

MBQH 2349/UBND-QLĐT, ngày

08/12/2008

Quảng Hưng

2,20

0,12

0,12

-

5.633

-

-

5.633

6

Khu dân cư tái định cư phường Đông Vệ (MBQH 2155)

Đông Vệ

3,75

0,67

0,67

-

38.000

-

-

38.000

7

Khu dân cư xã Hoằng Anh (MBQH 8191)

Long Anh

2,51

0,02

0,02

-

1.600

-

-

1.600

8

MBQH 8199/UBND-QLĐT

Long Anh

0,59

0,03

0,03

-

2.111

-

-

2.111

9

Khu dân cư tái định cư phường Nam Ngạn (MBQH 08)

Nam Ngạn

3,86

0,18

0,18

-

6.000

-

-

6.000

10

Khu nhà ở và DVTM thuộc khu đô thị Bắc Cầu Hạc (MBQH 6275)

Nam Ngạn

2,85

0,52

0,52

-

28.000

-

-

28.000

11

Khu dân cư phường Quảng Tâm và Quảng Phú (MBQH 8197)

Quảng Phú

1,75

0,10

0,10

-

6.385

-

-

6.385

12

Khu dân cư tái định cư xã Quảng Phú (MBQH 8317)

Quảng Phú

1,00

0,02

0,02

-

1.400

-

-

1.400

13

Khu tái định cư Cầu Trại (MBQH 1484/XD-QLDT, ngày 21/6/2006)

Quảng Thắng

1,10

0,04

0,04

-

3.200

-

-

3.200

14

Khu dân cư phường Quảng Thắng (MBQH 5226)

Quảng Thắng

1,55

0,24

0,24

-

18.000

-

-

18.000

15

MBQH 2107/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 thuộc phường Đông Hải

Đông Hải

1,37

0,05

0,05

-

6.885

-

-

6.885

16

Khu vực nút giao đường vòng Nguyễn Trãi (MBQH 425)

Tân Sơn

2,20

0,11

0,11

-

8.000

-

-

8.000

17

Khu dân cư thôn 5 phường Thiệu

Khánh (MBQH 7o48)

Thiệu Khánh

1,60

0,15

0,15

-

7.393

-

-

7.393

18

Khu đất xây dựng trường Tiêu học tại phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa

Quảng Thắng

0,77

0,77

0,77

-

21.000

-

-

21.000

19

Khu đất xây dựng trường mầm non, liên cấp (tiểu học, THCS, THPT) thuộc phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa

Quảng Thắng

0,96

0,96

0,96

-

25.000

-

-

25.000

20

Khu đất TM,DV thuộc MBQH 6052/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 điều chỉnh cục bộ MBQH 1204, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa

Đông Cương

0,14

0,14

0,14

-

3.000

-

-

3.000

21

Khu đất thương mại, dịch vụ thuộc Khu dân cư tái định cư phục vụ dự án đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn

Đông Tân

3,65

0,40

0,40

-

20.000

-

-

20.000

III

THÀNH PHỐ SẦM SƠN

7,46

2,31

2,31

-

137.406

12.210

30.508

94.688

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

7,46

2,31

2,31

-

137.406

12.210

30.508

94.688

1

Khu xen cư Bứa

P. Quảng Tiến

2,24

0,34

0,34

-

25.500

1.020

2.856

21.624

2

Khu tái định cư Đồng Lọng

P. Quảng Châu

2,4

0,94

0,94

-

70.500

8.100

19.000

43.400

3

Tổ hợp khách sạn, dịch vụ thương mại và quảng trường biển

X. Quảng Hùng

2,82

1,03

1,03

-

41.406

3.090

8.652

29.664

IV

HUYỆN THIỆU HÓA

17,50

12,72

12,72

4,66

616.436

21.184

66.500

528.752

A

Dự án chuyển tiếp

0,05

0,05

0,05

-

2.186

-

-

2.186

1

Điểm dân cư khu vực Đa Núi, thôn Đông Mỹ

xã Thiệu Duy

0,02

0,02

0,02

-

1.611

-

-

1.611

2

Điêm dân cư Ao Sào thôn Hoạch Phúc

Xã Thiệu Phúc

0,02

0,02

0,02

-

167

-

-

167

3

Đồng cửa Đình thôn Giao Sơn

Thiệu Giao

0,01

0,01

0,01

-

408

-

-

408

B

Dự án mới

17,45

12,67

12,67

4,66

614.250

21.184

66.500

526.566

1

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cổ Đô phía Nam đường tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hoá

Thị trấn Thiệu

Hoá

7,10

4,62

4,62

2,49

230.750

8.520

35.500

186.730

2

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cổ Đô phía Bắc đường tỉnh lộ 502, thị trấn Thiệu Hoá

Thị trấn Thiệu

Hoá

6,20

4,03

4,03

2,17

201.500

7.440

31.000

163.060

3

Khu dân cư Ao Xóm (Ao Làng) thôn Xuân Quan,

Xã Thiệu Công

0,07

0,07

0,07

-

1.750

84

-

1.666

4

Khu DVTM và dân cư Cồn Phướn, Gốc Cáo, thôn Đồng Tiến

Xã Minh Tâm

3,58

3,45

3,45

-

155.250

4.140

-

151.110

5

Khu dân cư Nước mạ thôn Phú Văn

Xã Tân Châu

0,50

0,50

0,50

-

25.000

1.000

-

24.000

V

HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

29,15

9,59

9,59

16,09

643.367

26.702

85.810

530.855

A

Dự án chuyển tiếp

22,90

6,15

6,15

10,17

523.412

14.976

49.423

459.014

1

Khu dân cư mới Tân Đoài (MBQH số 5998/QĐ-UBND ngày

11/10/2021)

Thị trấn Tân Phong

6,51

0,26

0,26

-

24.608

-

-

24.608

2

Khu dân cư thôn 3 (VT1) - MQBH 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021

Quảng nhân

0,32

0,05

0,05

-

1.647

-

-

1.647

3

Khu dân cư đồng Nổ Đó ( MBQH 3251 ngày 09/7/2021)

Quảng Định

2,16

0,88

0,88

2,16

82.767

2.103

10.591

70.073

4

Khu dân cư thôn Trung Đình VT3 (MBQH 3252 ngày 09/7/2021)

Quảng Định

2,35

1,07

1,07

2,35

100.490

2.431

10.429

87.630

5

Khu dân cư thôn Tiên Vệ (VT2) (MBQH 3253/QĐ-UBND ngày 09/7/2021)

Quảng Định

2,10

0,87

0,87

2,10

81.359

7.124

9.843

64.391

6

Khu dân cư thôn Thượng Đình 1 (MBQH 3256 ngày 09/7/2021)

Quảng Định

2,15

1,19

1,19

2,15

118.712

2.281

9.515

106.916

7

Khu dân cư thôn 14( MBQH 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)

Quảng Lưu

2,91

0,67

0,67

41.675

-

-

41.675

8

Khu dân cư thôn 15 (MBQH 5420/QĐ-UBND ngày 06/10/2020)

Quảng Lưu

1,41

0,47

0,47

1,41

28.812

1.037

9.045

18.730

9

Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)

Quảng Lộc

2,99

0,70

0,70

-

43.343

-

-

43.343

B

Dự án mới

6,25

3,44

3,44

5,92

119.955

11.726

36.388

71.841

1

Khu dân cư thôn Bái Môn (MBQH kèm theo QĐ 4916/QĐ-UBND ngày 07/9/2020)

Xã Quảng Văn

0,33

0,21

0,21

-

4.140

346

-

3.794

2

Khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH kèm theo QĐ số 2562/QĐ-UBND ngày 21/6/2022)

Xã Quảng Văn

4,38

1,89

1,89

4,38

75.600

10.000

20.768

44.832

3

Khu dân cư thôn 6

Xã Quảng Nhân

1,33

1,22

1,22

1,33

36.600

1.200

14.620

20.780

4

Khu xen cư bắc trường mầm non xã Quảng Khê

Quảng Khê

0,21

0,12

0,12

0,21

3.615

180

1.000

2.435

VI

HUYỆN HOẰNG HÓA

16,28

0,35

0,35

0,63

5.295

285

228

4.782

A

Dự án chuyển tiếp

16,28

0,35

0,35

0,63

5.295

285

228

4.782

Quỹ đất khai thác làm đường từ QL 1A đi ngã tư Gòng

5,83

0,03

0,03

-

390

-

-

390

1

Khu dân cư thôn Phú Vinh Tây, thị trấn Bút Sơn (MB 98/MBQH-UBND ngày 30/11/2021)

TT Bút Sơn

5,83

0,03

0,03

-

390

-

-

390

Quỹ đất đấu giá để thực hiện dự án Khu Trung tâm VH-TDTT khu vực đông nam huyện Hoằng Hóa

2,45

0,02

0,02

-

345

-

-

345

2

Dự án khu dân cư nông thôn (QĐ số 5318A/QĐ-UBND ngày 07/8/2020)

Hoằng Lộc

2,45

0,02

0,02

-

345

-

-

345

Dự án khu dân cư

8,00

0,30

0,30

0,63

4.560

285

228

4.047

3

Khu dân cư nông thôn xã Hoằng Trung (MB số 92/MBQH-UBND ngày 11/8/2015; 63/MBQH-UBND ngày 11/5/2018)

Hoằng Trung

2,30

0,03

0,03

-

510

-

-

510

4

Khu dân cư nông thôn xã Hoằng Hợp (MB số 23a/MBQH-UBND ngày 01/6/2020)

Hoằng Hợp

0,52

0,03

0,03

-

450

-

-

450

5

QĐ số 7165/QĐ-UBND ngày

26/12/2017

TT Bút Sơn

3,20

0,14

0,14

-

2.100

-

-

2.100

6

Khu dân cư nông thôn xã Hoằng

Phong (MB số 77/MBQH-UBND

ngày 02/10/2020)

Hoằng Phong

1,52

0,06

0,06

0,63

900

285

228

387

7

Khu dân cư nông thôn xã Hoằng

Thanh (MB số 48/MBQH-UBND ngày 04/6/2019; 15/MBQH-UBND ngày 25/5/2020)

Hoằng Thanh

0,46

0,04

0,04

-

600

-

-

600

B

Dự án mới

-

-

-

-

-

-

-

-

VII

HUYỆN triệu Sơn

0,81

0,59

0,59

0,22

24.500

877

3.700

19.923

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

0,81

0,59

0,59

0,22

24.500

877

3.700

19.923

1

MBQH điểm xen cư khu vực Đa Thoàn, Thôn 4 (MBQH tại Quyết định số 8058/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)

Xã Thọ Vực

0,09

0,05

0,05

0,04

4.500

120

200

4.180

2

MBQH khu dân cư Thôn 4 (QĐ 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)

Xã Xuân

Thịnh

0,72

0,54

0,54

0,18

20.000

757

3.500

15.743

VIII

HUYỆN NÔNG CỐNG

52,04

24,97

24,97

20,94

977.650

58.443

272.061

647.146

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

52,04

24,97

24,97

20,94

977.650

58.443

272.061

647.146

1

Các điểm dân cư xã Công Liêm

Công Liêm

1,46

1,00

1,00

0,46

25.000

1.750

6.000

17.250

2

Dự án khu dân cư Cự Phú Đoài Đạo (MBQH được phê duyệt theo Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày7/5/2021)

Công Liêm

1,00

0,85

0,85

0,15

21.250

1.750

6.000

13.500

3

Khu dân cư thôn Bi Kiều, Tống Sở xã Trung Chính

Trung Chính

1,80

1,05

1,05

0,75

26.250

2.160

7.613

16.478

4

Điểm dân cư thôn Thọ Vinh, xã Trung Chính

Trung Chính

0,40

0,23

0,23

0,17

6.900

480

2.001

4.419

5

Khu dân cư mới tại đô thị Cầu Quan

Trung Chính

11,57

3,24

3,24

8,33

81.000

13.884

23.490

43.626

6

Khu dân cư thôn Phú Mỹ, Yên Quả 1, Yên Quả 2, xã Trung Thành

Trung Thành

1,67

1,16

1,16

0,51

29.000

2.004

8.410

18.586

7

Khu dân cư thôn Thanh Liêm

Hoàng Sơn

2,00

1,29

1,29

0,71

32.250

3.000

10.000

19.250

8

Điểm dân cư thôn Cao Nhuận

Vạn Thiện

0,67

0,39

0,39

0,28

9.750

804

2.828

6.119

9

Dự án Đấu giá QSDĐ (MBQH số 16/MBQH-UBND ngày 22/6/2012)

xã Hoàng Giang

0,10

0,10

0,10

-

2.500

-

500

2.000

10

Dự án Đấu giá QSDĐ (MBQH theo Quyết định số 3963/QĐ-UBND ngày 31/12/2019)

Xã Hoàng

Giang

1,18

0,90

0,90

0,28

22.500

1.300

5.000

16.200

11

Dự án khu dân cư thôn đồng Quan, xã Hoàng Giang (MBQH được phê duyệt theo Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 12/01/2023)

xã Hoàng Giang

2,00

1,22

1,22

0,78

30.500

2.500

13.500

14.500

12

(Dự án khu dân cư xã Minh Khôi tại Quan Điền dưới, xã Minh Khôi (MBQH được phê duyệt theo Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 12/01/2023

xã Minh Khôi

1,95

1,15

1,15

0,80

40.000

2.500

8.000

29.500

13

Dự án Khu dân cư nông thôn đồng Má thôn Yên Bái (MBQH được phê duyệt theo Quyết định số 1445/QĐ-UBND ngày 10/6/2022

Xã Tế Lợi

2,25

1,16

1,16

1,09

40.000

3.375

10.000

26.625

14

Dự án khu dân cư Kim Phú (MBQH theo QĐ số 3919, ngày 30/11/2021)

xã Trường Sơn

7,50

4,80

4,80

2,70

158.400

10.000

52.000

96.400

15

Dự án khu dân cư thôn Thanh Ban và Đồng Thọ (MBQH theo QĐ số 1349, ngày7/6/2022)

Vạn Hòa

3,00

1,95

1,95

1,05

90.000

3.500

12.000

74.500

16

Dự án khu dân cư thôn Quỳnh Tiến (MBQH theo QĐ số 1277, ngày 27/5/2022)

xã Tượng Văn

7,74

1,34

1,34

0,63

41.000

3.500

12.000

25.500

17

Dự án KDC (TĐC đường Vạn Thiện đi Bến En): MBQH theo QĐ số 1059, ngày 13/5/2022

Vạn Thiện

1,40

0,83

0,83

0,57

25.000

1.500

7.000

16.500

18

Khu dân cư mới Nam TT Nông Cống (CL-I)- MBQH theo QĐ số 3502, ngày 25/10/2021

thị trấn Nông Cống

0,86

0,54

0,54

0,32

68.800

1.032

20.640

47.128

19

Khu dân cư mới Nam TT Nông Cống (CL-H)- MBQH theo QĐ số 3502, ngày 25/10/2021

thị trấn Nông Cống

1,33

0,76

0,76

0,57

106.400

1.596

31.920

72.884

20

Khu dân cư mới Nam TT Nông Cống (CL-G)- MBQH theo QĐ số 3502, ngày 25/10/2021

thị trấn Nông Cống

1,34

0,75

0,75

0,59

107.200

1.608

32.160

73.432

21

Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thành mặt bằng quy hoạch chi tiết theo Quyết định số 1622, ngày 15/5/2020

Trung Thành

0,32

0,05

0,05

-

1.950

-

-

1.950

22

Đấu giá đất ở

thị trấn Nông Cống

0,50

0,20

0,20

0,20

12.000

200

1.000

10.800

IX

HUYỆN THỌ XUÂN

9,58

0,73

0,73

0,90

10.900

1.500

3.000

6.400

A

Dự án chuyển tiếp

9,08

0,58

0,58

0,90

7.900

1.500

3.000

3.400

Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 07/5/2021

1

Khu dân cư Đồng Bái Cố Êm

Xã Xuân Minh

0,03

0,03

0,03

-

500

-

500

2

Khu dân cư Ao Lẻ thôn Trung Thôn

xã Bắc Lương

0,05

0,05

0,05

-

400

-

-

400

Quyết định số 3114/QĐ-UBND ngày17/8/2021

3

Khu dân cư xã Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2)

Xã Xuân Hồng

9,00

0,50

0,50

0,90

7.000

1.500

3.000

2.500

B

Dự án mới

0,50

0,15

0,15

-

3.000

-

-

3.000

1

Khu dân cư cho Đồng bào sinh sống trên sông

xã Xuân Hồng

0,50

0,15

0,15

-

3.000

-

-

3.000

X

HUYỆN NGỌC LẶC

7,83

2,30

2,30

2,87

55.200

3.240

10.000

41.960

A

Dự án chuyển tiếp

7,83

2,30

2,30

2,87

55.200

3.240

10.000

41.960

Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của UBND tỉnh

1

MBQH khu khu dân cư lô 3 phố Lê Thánh Tông

Thị trấn Ngọc Lặc

1,37

0,54

0,54

1,37

16.200

2.300

8.000

5.900

Quyết định số 1982/QĐ-UBND ngày 09/06/2017 của UBND tỉnh

2

MBQH khu dân cư thôn Ngọc Sơn, xã Thúy Sơn (nay là khu phố Ngọc Sơn, thị trấn Ngọc Lặc)

Thị trấn Ngọc Lặc

1,14

0,19

0,19

-

5.200

200

-

5.000

Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh

3

MBQH Quang Bái 1

Xã Quang Trung

0,44

0,05

0,05

-

800

-

800

4

MBQH thôn Minh Nguyên

Xã Minh Sơn

0,59

0,07

0,07

-

200

-

-

200

5

MBQH KDC làng Mới 1

Xã Mỹ Tân

1,11

0,46

0,46

1,11

6.900

500

1.000

5.400

6

MBQH KDC Làng Mới 2

Xã Mỹ Tân

0,39

0,16

0,16

0,39

2.400

200

1.000

1.200

Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh

7

MBQH KXC thôn Quang Lưu (Lưu Phúc)

Xã Quang Trung

0,59

0,23

0,23

1.700

-

-

1.700

8

MBQH KXC thôn Quang Vinh 3

Xã Quang Trung

0,33

0,12

0,12

-

800

-

800

9

MBQH KXC thôn Quang Thuận (Thuận Hòa)

Xã Quang Trung

0,31

0,05

0,05

-

400

-

-

400

Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của UBND tỉnh

10

MBQH khu khu dân cư phố Lê Duẩn

Thị trấn Ngọc Lặc

0,92

0,12

0,12

-

18.000

-

-

18.000

Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 10/11/2021 của UBND tỉnh

11

MBQH khu tái định cư Kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh

Xã Ngọc Trung

0,64

0,31

0,31

-

2.600

40

-

2.560

B

Dự án mới

-

-

-

-

-

-

-

-

XI

HUYỆN VĨNH LỘC

5,65

4,35

4,35

1,31

72.116

9.034

9.337

53.746

A

Dự án chuyển tiếp

0,79

0,68

0,68

0,11

9.947

840

1.845

7.262

Quyết định số 4163 ngày 29/11/2022 của UBND tỉnh

0,19

0,19

0,19

-

2.567

-

-

2.567

1

MBQH số 1308/MBQH-UBND ngày 10/4/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc

Vĩnh An

0,08

0,08

0,08

-

1.163

-

-

1.163

2

MBQH số 3176/ MBQH-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của UBND huyện Vĩnh Lộc

Vĩnh An

0,02

0,02

0,02

-

194

-

-

194

3

MBQH số 1460 /MBQH-UBND ngày 20/4/2020 của UBND huyện

Vĩnh Lộc

Vĩnh Yên

0,06

0,06

0,06

-

772

-

-

772

4

MBQH số 1405/MBQH-UBND ngày 29/82017 của UBND huyện Vĩnh Lộc

Vĩnh Yên

0,02

0,02

0,02

-

198

-

-

198

5

MBQH số 996 MBQH-UBND ngày 07/6/2019 của UBND huyện Vĩnh Lộc

Vĩnh Tiến

0,02

0,02

0,02

-

240

-

-

240

Quyết định số 3114/QĐ-UBND ngày 17/8//2021 của UBND tỉnh

0,60

0,49

0,49

0,11

7.380

840

1.845

4.695

6

Quy hoạch đất ở thôn 4 và thôn 1 xã Vĩnh Thịnh

Vĩnh Thịnh

0,60

0,49

0,49

0,11

7.380

840

1.845

4.695

B

Dự án mới

4,86

3,66

3,66

1,20

62.170

8.194

7.492

46.484

1

Điểm dân cư Hồ Nam, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc

xã Ninh Khang

0,98

0,63

0,63

0,35

7.561

1.820

643

5.099

2

Điêm dân cư thôn Yên Lạc, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc

xã Ninh Khang

0,80

0,71

0,71

0,09

10.720

1.260

643

8.817

3

Điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc

xã Ninh Khang

0,62

0,60

0,60

0,02

18.002

980

920

16.102

4

Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đông Môn, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc

xã Vĩnh Long

0,04

0,03

0,03

0,01

1.190

56

43

1.091

5

Điêm dân cư thôn Mỹ Xuyên (khu giáp trang trại) xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc

xã Vĩnh Yên

0,28

0,20

0,20

0,08

2.376

493

404

1.479

6

Điểm dân cư thôn Mỹ Xuyên (khu đầu làng) xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc

xã Vĩnh Yên

0,12

0,11

0,11

0,01

1.656

165

135

1.356

7

Điểm dân cư Quan Điền, thôn Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc

xã Vĩnh Tiến

1,28

0,78

0,78

0,50

11.632

2.300

3.592

5.740

8

Điêm dân cư Mã Ương, thôn Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc

xã Vĩnh Tiến

0,74

0,60

0,60

0,14

9.033

1.120

1.112

6.801

XII

HUYỆN HẬU LỘC

17,20

7,34

7,34

-

328.450

23.022

100.059

205.369

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

17,20

7,34

7,34

328.450

23.022

100.059

205.369

1

Khu dân cư nông thôn Cồn Mèo thôn Hiển Vinh (giai đoạn 1)

Xã Quang Lộc

1,40

0,49

0,49

-

24.500

1.800

12.100

10.600

2

Khu dân cư Củ Lác thôn Giữa

Xã Phú Lộc

1,30

0,76

0,76

-

30.400

1.600

7.620

21.180

3

Khu dân cư Mảng Vị thôn Trước

Xã Phú Lộc

2,13

1,12

1,12

-

44.800

3.312

11.633

29.855

4

Khu dân cư mới thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc

Xã Hoa Lộc

8,02

3,75

3,75

-

168.750

12.850

49.466

106.434

5

Khu dân cư trung tâm xã Cầu Lộc

Xã Cầu Lộc

1,70

0,63

0,63

-

31.500

2.210

12.390

16.900

6

Khu Tái định cư xã Minh Lộc

Xã Minh Lộc

2,65

0,59

0,59

-

28.500

1.250

6.850

20.400

XIII

HUYỆN YÊN ĐỊNH

0,37

0,32

0,32

0,05

10.961

75

105

10.781

A

Dự án chuyển tiếp

0,37

0,32

0,32

0,05

10.961

75

105

10.781

QĐ số 1478/QĐ-UBND ngày

07/5/2021 của UBND tỉnh

1

MBQH khu dân cư thôn Tiến Thắng

Yên Trung

0,21

0,16

0,16

0,05

4.800

75

105

4.620

2

MBQH phê duyệt tại QĐ số 882/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 và MBQH KDC Chợ Bản, thôn 5

Định Long

0,09

0,09

0,09

-

4.475

-

-

4.475

3

MBQH điếm dân cư năm 2019, thôn Phú Khang

Định Công

0,07

0,07

0,07

1.686

-

-

1.686

B

Dự án mới

-

-

-

-

-

-

-

-

XIV

HUYỆN CẨM THỦY

1,15

0,73

0,73

0,30

13.248

-

200

13.048

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

1,15

0,73

0,73

0,30

13.248

-

200

13.048

1

MBQH chi tiết 1.500 điếm dân cư Phúc Lợi, thôn Thanh Phúc (MBQH số 1666/QĐ-UBND ngày 09/10/2017)

Cẩm Phú

0,16

0,13

0,13

-

900

-

-

900

2

MBQH chi tiết 1.500 điếm dân cư nông thôn khu Bai Đang, thôn Hoàng Thịnh (được phê duyệt MBQH tại Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 06/6/2022 của UBND huyện Cẩm Thủy)

Cẩm Phú

0,54

0,24

0,24

0,30

2.000

-

200

1.800

3

MBQH khu dân cư thôn Săm cũ xã Cẩm Bình (được phê duyệt MBQH tại Quyết định số 817/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 của UBND huyện Cẩm Thủy)

Cẩm Bình

0,29

0,19

0,19

-

5.658

-

-

5.658

4

MQBH khu dân cư Khi Dòng, xã

Cẩm Thạch (được phê duyệt MBQH tại Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 của UBND huyện Cẩm Thủy)

Cẩm Thạch

0,17

0,17

0,17

-

4.690

-

-

4.690

XV

HUYỆN NHƯ THANH

76,05

8,59

8,59

5,54

257.973

21.060

57.556

179.357

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

76,05

8,59

8,59

5,54

257.973

21.060

57.556

179.357

1

Đấu giá QSD đất thương mại dịch vụ

TT Bến Sung

0,22

0,20

0,20

-

20.000

-

-

20.000

2

Đấu giá QSD đất ở tại khu phố Kim Sơn 1 thị trấn Bến Sung (Trước trung tâm chính trị)

TT Bến Sung

5,50

1,30

1,30

1,90

108.000

14.000

20.000

74.000

3

Đấu giá QSD đất ở tại điếm xen cư tại Khu phố 2, thị trấn Bến Sung (Khu Chợ cũ)

TT Bến Sung

0,45

0,22

0,22

0,23

9.600

50

2.400

7.150

4

Đấu giá QSD đất ở điểm xen cư tại Khu phố 4 thị trấn Bến Sung (Ngân hàng cũ)

TT Bến Sung

0,06

0,04

0,04

0,02

600

-

-

600

5

Đấu giá QSD đất ở tại thôn Đồng Hải

Hải Long

1,90

0,50

0,50

0,76

5.000

500

500

4.000

6

Đấu giá QSD đất ở tại thôn Tân Thọ + Xuân Thọ

Yên Thọ

9,90

0,31

0,31

0,12

10.400

-

1.200

9.200

7

Đấu giá QSD đất ở tại thôn Quần Thọ

Yên Thọ

10,36

1,10

1,10

0,13

19.800

-

6.800

13.000

8

Đấu giá QSD đất ở tại thôn 9

Xuân Du

8,00

0,58

0,58

0,18

12.676

400

2.722

9.554

9

Đấu giá QSD đất ở tại thôn 10

Xuân Du

2,40

0,21

0,21

0,29

4.695

420

1.186

3.089

10

Đấu giá QSD đất ở tại thôn 12

Xuân Du

5,16

0,41

0,41

0,34

14.212

280

2.808

11.123

11

Đấu giá QSD đất ở tại khu nhà trẻ thôn Xuân Lộc

Xuân Khang

0,08

0,06

0,06

0,02

800

-

100

700

12

Dự án đấu giá QSD đất khu Xuân Lộc (Khu tái định cư do sạt lở cũ)

Xuân Khang

0,25

0,18

0,18

0,07

1.400

-

300

1.100

13

Đấu giá QSD đất ở tại Khu xen cư thôn Phú Phượng 1 (nhà ông Tình)

Phú Nhuận

13,96

0,60

0,60

0,16

11.000

1.300

3.900

5.800

14

Đấu giá QSD đất ở tại Thanh Sơn đi Phú Nhuận

Phú Nhuận

10,50

1,35

1,35

0,25

19.000

2.400

9.500

7.100

15

Đấu giá QSD đất ở tại thôn Đồng Lườn

Xuân Thái

1,60

0,61

0,61

0,48

15.360

500

5.100

9.760

16

Đấu giá QSD đất ở tại thôn Bãi Hưng

Phượng Nghi

0,16

0,12

0,12

0,04

360

50

50

260

17

Đấu giá QSD đất ở tại khu dân cư thôn Chanh

Cán Khê

1,01

0,25

0,25

0,20

1.260

360

220

680

18

Đấu giá QSD đất ở tại khu dân cư thôn 3

Cán Khê

3,16

0,30

0,30

0,20

2.550

400

450

1.700

19

Đấu giá QSD đất ở tại khu dân cư thôn 5

Cán Khê

1,38

0,25

0,25

0,15

1.260

400

320

540

XVI

HUYỆN NHƯ XUÂN

11,43

5,24

5,24

6,19

83.130

8.505

42.467

32.158

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

11,43

5,24

5,24

6,19

83.130

8.505

42.467

32.158

1

Đấu giá quyền sử dụng đất tại MBQH khu dân cư mới thôn Mơ xã Xuân Bình (Quyết định MBQH số 2923/QĐ-UBND ngày 18/12/2013)

Xã Xuân Bình

2,98

1,65

1,65

1,33

10.400

-

-

10.400

2

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Tây Bắc Trường Mầm non Khu phố 2 Thị trấn Yên cát

TT Yên Cát

4,26

1,50

1,50

2,76

45.000

5.500

35.368

4.132

3

Đấu giá đất khu dân cư thôn Đồng Xuân (QĐ MBQH số 339/QĐ-UBND ngày 08/3/2022)

Hóa Qùy

0,06

0,03

0,03

0,03

400

-

100

300

4

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Tân Thắng

Xã Tân Bình

0,09

0,04

0,04

0,05

900

-

200

700

5

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Tân Sơn (Quyết định MBQH số 299/QĐ-UBND ngày 24/2/2022)

Xã Tân Bình

0,43

0,17

0,17

0,26

2.090

900

450

740

6

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Thắng Lộc(Vị trí 2) (Quyết định MBQH số 335/QĐ-UBND ngày 7/3/2022)

Bình Lương

0,23

0,12

0,12

0,11

1.080

190

350

540

7

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Làng Gió (Quyết định MBQH số 335/QĐ-UBND ngày 7/3/2022)

Bình Lương

1,30

0,65

0,65

0,65

5.200

1.215

1.600

2.385

8

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạng (Quyết định MBQH số 297/QĐ-UBND ngày 24/02/2022)

Thanh Sơn

1,12

0,66

0,66

0,46

3.960

560

1.250

2.150

9

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn 8 (Quyết định MBQH số 340/QĐ-

UBND ngày 8/3/2022)

Xuân Hòa

0,96

0,42

0,42

0,54

14.100

140

3.149

10.811

XVII

HUYỆN THẠCH THÀNH

0,50

0,36

0,36

-

2.500

150

300

2.050

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

0,50

0,36

0,36

2.500

150

300

2.050

1

Khu dân cư thôn 2, 3 xã Thạch Long

Thạch Long

0,13

0,13

0,13

-

1.500

-

-

1.500

2

khu dân cư thôn Liên Hưng, Thành Hưng

Thành Hưng

0,37

0,23

0,23

-

1.000

150

300

550

XVIII

HUYỆN BÁ THƯỚC

5,32

2,77

2,77

2,55

41.925

5.230

13.713

22.982

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

5,32

2,77

2,77

2,55

41.925

5.230

13.713

22.982

1

Mặt bằng đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Tôm, xã Ban Công, huyện Bá Thước

Xã Ban Công

0,40

0,21

0,21

0,19

1.466

350

369

747

2

Mặt bằng đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Tôm, xã Ái Thượng, huyện Bá Thước

Xã Ái Thượng

0,40

0,20

0,20

0,20

2.015

480

415

1.120

3

Mặt bằng đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thung Tâm, xã Ái Thượng, huyện Bá Thước

Xã Ái Thượng

0,69

0,37

0,37

0,32

5.861

700

797

4.364

4

Mặt bằng đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Chiềng Mưng, xã Điền Thượng, huyện Bá Thước

Xã Điền Thượng

0,72

0,28

0,28

0,44

1.652

500

343

809

5

Điểm dân cư nông thôn tại thôn Giát, xã Điền Trung, huyện Bá Thước

Xã Điền

Trung

3,11

1,72

1,72

1,39

30.931

3.200

11.789

15.942

XIX

HUYỆN QUAN HÓA

0,23

0,23

0,23

-

3.700

650

-

3.050

A

Dự án chuyển tiếp

0,05

0,05

0,05

-

2.800

-

-

2.800

Quyết định số 3114/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh

1

Khu xen cư liền kề xã Phú Nghiêm (Bản Cổi Khiêu)

xã Phú Nghiêm

0,04

0,04

0,04

-

2.000

-

-

2.000

Quyết định số 4510/QĐ-UBND ngày 10/11/2021 của UBND tỉnh

2

Khu xen cư liền kề xã Nam Tiến (Bản Phố Mới)

xã Nam Tiến

0,01

0,01

0,01

-

800

-

-

800

B

Dự án mới

0,18

0,18

0,18

-

900

650

-

250

1

Thương mại dịch vụ xã Phú Thanh (Bản Đo)

xã Phú Thanh

0,18

0,18

0,18

-

900

650

-

250

XX

HUYỆN QUAN SƠN

0,07

0,07

0,07

0,07

350

100

100

150

A

Dự án chuyển tiếp

-

-

-

-

-

-

-

-

B

Dự án mới

0,07

0,07

0,07

0,07

350

100

100

150

1

Dự án xây dựng mới cửa hàng Thương mại miền núi xã Sơn Điện

xã Sơn Điện

0,07

0,07

0,07

0,07

350

100

100

150

XXI

HUYỆN ĐÔNG SƠN

53,55

18,22

18,22

35,32

760.350

147.278

417.988

195.084

A

Dự án chuyển tiếp

B

Dự án mới

53,55

18,22

18,22

35,32

760.350

147.278

417.988

195.084

1

Hạ tầng điếm dân cư thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh, (phía Bắc)

xã Đông Ninh

5,14

1,95

1,95

3,19

58.500

11.500

31.637

15.363

2

Hạ tầng điếm dân cư nông thôn tại đồng Trổ, đồng Ngang, thôn 1, thôn 2, xã Đông Minh (Giai đoạn 2)

xã Đông Minh

3,61

1,90

1,90

1,71

56.898

6.109

20.148

30.641

3

Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu A

xã Đông Tiến

9,15

3,31

3,31

5,84

132.424

26.500

78.774

27.150

4

Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu B

xã Đông Tiến

7,05

1,90

1,90

5,15

95.244

19.000

65.149

11.095

5

Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu C

Thị trấn Rừng thông

8,43

3,25

3,25

5,18

129.874

29.500

60.182

40.192

6

Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu D

Thị trấn Rừng thông

7,91

2,85

2,85

5,06

113.872

15.599

56.139

42.134

7

Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu E

Thị trấn Rừng thông

8,27

2,22

2,22

6,05

88.860

22.000

56.469

10.391

8

Hạ tầng mở rộng trung tâm hành chính và điểm xen cư nông thôn xã Đông Phú

xã Đông Phú

3,64

0,77

0,77

2,87

23.178

4.070

17.286

1.822

9

Điểm dân cư nông thôn Văn Bắc, xã Đông Văn, huyện Đông Sơn

xã Đông Văn

5,98

2,52

2,52

3,25

58.500

11.500

31.637

15.363

10

Hạ tầng điêm dân cư khu nhà Thánh thôn 7, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn

Đông Khê

0,35

0,08

0,08

0,28

3.000

1.500

567

933

Tổng dự án chuyển tiếp (44 dự án)

57,36

10,49

10,49

14,73

617.701

20.916

64.601

532.184

Tổng dự án mới (128 dự án)

301,09

100,49

100,49

88,56

3.841.768

327.880

1.083.334

2.430.554

Tổng cộng (172 dự án)

358,44

110,98

110,98

103,29

4.459.469

348.796

1.147.934

2.962.738

Phụ lục II

Điều chỉnh danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

(kèm theo Quyết định số: 949/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 của UBND tỉnh)

STT

Tên dự án (MBQH)

Địa điểm thực hiện dự án

Diện tích theo quy hoạch (MBQH)

(ha)

Tổng diện tích đất đấu giá (ha)

Diện tích đấu giá thu tiền sử dụng đất

(ha)

Diện tích đầu tư hạ tầng kỹ thuật

(ha)

Tiền sử dụng đất dự kiến thu (triệu đồng)

Dự kiến chi phí bồi thường GPMB (triệu đồng)

Dự kiến chi phí đầu tư hạ tầng s kỹ thuật (triệu đồng)

Tiền sử dụng đất thu được au khi trừ chi phí BT GPMB và Đầu tư HTKT (triệu đồng)

Lý do điều chỉnh

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Điều chỉnh dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 17/01/2023, cụ thể như sau:

I

HUYỆN TRIỆU SƠN

0,03

0,03

0,03

-

500

-

500

1

Khu dân cư Thôn 7 (Quyết định số 8884/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)

Xã Thọ Vực

0,03

0,03

0,03

-

500

-

-

500

Đính chỉnh lại tên dự án

STT8

II

HUYỆN NGỌC LẶC

0,69

0,33

0,33

-

2.700

-

-

2.700

1

Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn Chả Thượng

Xã Mỹ Tân

0,69

0,33

0,33

-

2.700

-

-

2.700

Điều chỉnh diện tích theo diện tích

MBQH được duyệt

STT5

III

HUYỆN NHƯ XUÂN

15,42

7,30

7,30

8,12

58.251

10.400

18.150

29.701

1

Chợ Yên Cát

TT Yên Cát

1,76

1,76

1,76

-

22.351

3.500

5.800

13.051

Điều chỉnh diện tích đấu giá

STT 1

2

Đấu giá đất khu dân cư trung tâm xã

Xã Thanh Quân

2,62

1,06

1,06

1,56

2.800

500

700

1.600

STT3

3

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Cát Xuân

Xã Cát Tân

0,60

0,32

0,32

0,28

1.400

100

250

1.050

STT4

4

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Cát Lợi

Xã Cát Tân

0,64

0,28

0,28

0,36

1.600

200

500

900

STT5

5

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Xuân Thượng

Xã Thượng Ninh

4,46

1,91

1,91

2,55

12.000

4.000

3.000

5.000

STT6

6

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Thắng Lộc

Xã Bình Lương

0,08

0,07

0,07

0,01

600

-

100

500

STT7

7

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Đồng Quan

Hóa Qùy

4,32

1,50

1,50

2,82

10.500

1.500

5.500

3.500

STT8

8

Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Thanh Xuân

Xã Hóa Quỳ

0,94

0,40

0,40

0,54

7.000

600

2.300

4.100

STT9

IV

HUYỆN ĐÔNG SƠN

1

Khu dân cư, xen cư trước Bệnh viện đa khoa huyện Đông Sơn ( gộp dự án khu dân cư cạnh BVĐK huyện MB 925 với dự án khu dân cư HH 16 trước BVĐK)

TT. Rừng Thông

4,44

1,63

1,63

2,81

81.350

8.000

23.707

49.643

Điều chỉnh diện tích đấu giá

STT4

2

Hạ tầng khu dân cư mới OM-7 (OM- 17,CX7) (Khu dân cư mới tại phía Nam đường trục trung tâm)

TT Rừng Thông

8,83

8,83

2,54

6,29

127.100

28.871

76.662

21.567

STT7

3

Khu dân cư mới OM-19

TT Rừng Thông

6,24

1,30

1,30

4,94

65.000

15.288

28.060

21.652

STT12

4

Điểm dân cư nông thôn, thôn Phú Bình( khu B)

Xã Đông Phú

4,60

1,95

1,95

2,66

77.800

10.663

30.367

36.770

STT14

5

Khu dân cư mới Đồng Nam xã Đông Anh, huyện Đông Sơn - MB 650

Xã Đông Khê

9,90

0,19

0,19

-

7.600

-

-

7.600

STT19

6

Điểm dân cư nông thôn cạnh nhà văn hóa thôn Viên Khê 1 MB788

Đông Khê

1,74

0,15

0,15

-

4.500

-

-

4.500

STT26

7

Điểm dân cư và Nhà văn hóa thôn Chợ Rủn, xã Đông Khê

Xã Đông Khê

3,08

1,24

1,24

1,84

49.720

15.600

16.900

17.220

STT27

8

Điểm dân cư nông thôn giáp chùa Thạch Khê

Đông Khê

4,88

2,15

2,15

2,74

85.800

8.635

34.602

42.564

STT28

9

Điểm dân cư phía Tây Bắc tỉnh lộ517 tại xã Đông Thịnh (MBQH 22 ngày 06/1/2020) (Giai đoạn 1).

Xã Đông

Thịnh

7,98

2,64

2,64

5,34

105.600

27.408

64.581

13.611

STT30

10

Điểm dân cư xã Đông Thịnh cạnh đường nối tỉnh lộ 517 đi bệnh viện Đông Sơn (Giai đoạn 2)

Xã Đông

Thịnh

3,02

1,31

1,31

1,71

52.400

5.500

33.404

13.496

STT31

11

Điểm xen cư nông thôn thôn Ngọc Lậu, xã Đông Thịnh

Xã Đông

Thịnh

2,88

1,15

1,15

1,73

46.000

13.494

19.516

12.990

STT33

12

Khu dân cư nông thôn đối diện công ty Thái Long

Xã Đông Tiến