Quyết định 88/2020/QĐ-UBND Bình Định sửa Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm 2020-2024

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

Số: 88/2020/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Bình Định, ngày 18 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (NĂM 2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cLuật Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cLuật sửa đổi, bsung một s điu của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật T chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phQuy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cNghị định s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phsửa đi, bsung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phQuy định vkhung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điu chnh bảng giá đất; định giá đất cụ th và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2020/NĐ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tnh khóa XII, kỳ họp thứ 13 ban hành sửa đổi, bổ sung Bng giá các loại đất năm định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường và kết qu thm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 326/BC-STP ngày 23/11/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Bảng giá sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định đã ban hành tại Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung tên “thị xã Hoài Nhơn” vào các Bảng giá đất nông nghiệp (bảng giá số 1, 2, 4 và 6) và bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng giá số 7).
2. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện (Bảng giá số 8).
3. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn (Bảng giá số 9).
4. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã Hoài Nhơn (Bảng giá số 9a).
5. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn (Bảng giá số 10).
(Chi tiết tại các Bảng giá đất kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh.
Những nội dung trong Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định không được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B
TN&MT, Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục KT VBQPPL);
- TT Tỉnh
y; TT HĐND tỉnh;
- Đoàn
Đại biu QH tỉnh;
-
Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Ch
tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- LĐ VPUBXD tỉnh. CV;
- C
ng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, K
17

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

 

I. BẢNG GIÁ ĐT NÔNG NGHIỆP

- Bng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)

- Bng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm

- Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thy sản

- Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, giá đất vườn, ao nằm trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

- Bng giá số 7: Giá đất tại nông thôn

- Bng giá số 8: Giá đất tại thị trấn ven trục đường giao thông các huyện

- Bng giá số 9: Giá đất tại phưng và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn

- Bng giá số 9a: Giá đất tại phường và ven trục đường giao thông thị xã Hoài Nhơn

- Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

- Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trồng lúa và đất trng cây hàng năm khác)

- Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm

- Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản

- Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, giá đất vườn, ao năm trong cùng tha đất có nhà ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác

BẢNG GIÁ SỐ 1

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC)
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

1. Giá đất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí/ Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, Tp Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, thị xã Hoài Nhơn, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Vị trí 1

Hng 1

87.000

87.000

63.000

 

Hng 2

82.000

82.000

59.000

52.000

Hng 3

71.000

71.000

54.000

44.000

Hng 4

68.000

68.000

51.000

40.000

Hng 5

65.000

56.000

47.000

37.000

Hng 6

63.000

54.000

45.000

35.000

Vị trí 2

Hng 1

80.000

80.000

55.000

 

Hng 2

73.000

73.000

51.000

44.000

Hng 3

63.000

63.000

45.000

35.000

Hng 4

60.000

60.000

42.000

32.000

Hng 5

56.000

48.000

39.000

29.000

Hng 6

54.000

46.000

37.000

27.000

2. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các tha đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghip từ hạng 1 đến hạng 6 nm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ gii từ 2m tr lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sdụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phm vi 300m thì c tha đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các tha đất trồng cây hàng năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghip từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.

BẢNG GIÁ SỐ 2

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

1. Giá đất

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí /Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, Tp Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, thị xã Hoài Nhơn, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Vị trí 1

Hạng 1

74.000

74.000

48.000

37.000

Hạng 2

64.000

64.000

38.000

32.000

Hạng 3

58.000

58.000

34.000

27.000

Hạng 4

52.000

50.000

32.000

25.000

Hạng 5

48.000

42.000

30.000

23.000

Vtrí 2

Hạng 1

64.000

64.000

39.000

28.000

Hạng 2

54.000

54.000

29.000

23.000

Hạng 3

48.000

48.000

25.000

18.000

Hạng 4

42.000

40.000

23.000

16.000

Hạng 5

38.000

32.000

22.000

14.000

2. Quy định:

- Vtrí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 năm trong phạm vi ttim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ gii t 2m tr lên): giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất nm ngoài phm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phn diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.

BẢNG GIÁ SỐ 4

GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

1. Giá đất

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí/Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, Tp Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, thị xã Hoài Nhơn, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Vị trí 1

Hạng 1

87.000

87.000

63.000

 

Hạng 2

82.000

82.000

59.000

52.000

Hạng 3

71.000

71.000

54.000

44.000

Hang 4

68.000

68.000

51.000

40.000

Hạng 5

65.000

56.000

47.000

37.000

Hạng 6

63.000

54.000

45.000

35.000

Vị trí 2

Hạng 1

80.000

80.000

55.000

 

Hạng 2

73.000

73.000

51.000

44.000

Hạng 3

63.000

63.000

45.000

35.000

Hạng 4

60.000

60.000

42.000

32.000

Hạng 5

56.000

48.000

39.000

29.000

Hạng 6

54.000

46.000

37.000

27.000

2. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các tha đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ gii từ 2m tr lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sdụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phm vi 300m thì c tha đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các tha đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghip từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.

BẢNG GIÁ SỐ 6

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG KHU VỰC DÂN CƯ; GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG KHU DÂN CƯ VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

I. Giá đất nông nghiệp trong khu vực dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư:

1. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp) trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà tại nông thôn (k ccác xã thuộc thị xã An Nhơn, thị xã Hoài Nhơn và thành ph Quy Nhơn) nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất được xác định bng 1,5 ln mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1 Bng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất lin kề.

2. Đất nông nghiệp (trđất lâm nghiệp); đất vườn, ao trong cùng tha đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất hoặc không được công nhận là đất phi nông nghiệp khác thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thị xã Hoài Nhơn và thành ph Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bng 2 lần mức giá đất trng cây lâu năm hạng 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1 Bng giá số 2, nhưng mc giá ti đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất của thửa đất liền k.

3. Đất lâm nghiệp trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (kể ccác xã thuộc thị xã An Nhơn, thị xã Hoài Nhơn và thành ph Quy Nhơn) thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất rừng sn xuất nhóm 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục 1 Bảng giá s 3. Đi với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thị xã Hoài Nhơn và thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bng 2 lần mức giá đất rừng sn xuất nhóm 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bng giá số 3.

4. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có một mặt tiếp giáp ven trục đường giao thông chính (đường Quc lộ, tỉnh lộ và liên xã được quy định tại Bng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện; Bảng giá số 9: Giá đất tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn, Bảng giá số 9a: Giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã Hoài Nhơn và Bảng giá s10: Giá đất ở tại thành ph Quy Nhơn), thì giá đất được xác định bng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1 Bảng giá số 2 nhưng mức giá ti đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền k.

II. Giá đất nông nghiệp khác:

Đất nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm h, Khon 1, Điều 10, Luật Đất đai năm 2013 (bao gồm: đất sử dụng đxây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kcả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất: xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loi động vật khác được pháp luật cho phép; đất trng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cu thí nghiệm: đất ươm tạo cây ging, con ging và đất trng hoa, cây cnh):

Giá đất nông nghiệp khác tính bng giá đất nông nghiệp của thửa đất nhân 1,2 ln. Trường hợp tại vị trí khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp thì áp dụng giá đất nông nghiệp của thửa đất liền khoặc khu vực lân cận được quy định trong bảng giá đất nhân 1, 2 ln.

Đối với khu đất dự án có nhiều loại đất, vị trí, hạng đất nông nghiệp khác nhau thi giá đất nông nghiệp khác được tính trên cơ sở đơn giá đất bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 lần

Đối với khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp nhưng tiếp giáp với nhiều thửa đất nông nghiệp có mức giá khác nhau thì giá đất nông nghiệp khác tính bng cách bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 ln.

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bng giá số 7: Giá đất ở tại nông thôn

Bng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn  ven trục đường giao thông các huyện

Bng giá số 9: Giá đất ở tại phưng và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn

Bng giá số 9a: Giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã Hoài Nhơn

Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn

BẢNG GIÁ SỐ 7

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

1. Giá đất:

Đơn vị: đồng/m2

Khu vực

XÃ ĐỒNG BẰNG

XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO

Các huyện, thị xã, Tp Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, thị xã Hoài Nhơn, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Khu Nực 1

285.000

225.000

190.000

160.000

Khu vc 2

250.000

205.000

175.000

145.000

Khu vực 3

220.000

185.000

165.000

135.000

Khu vực 4

200.000

170.000

155.000

125.000

Khu vực 5

180.000

160.000

145.000

115.000

Khu vực 6

165.000

150.000

130.000

105.000

II. Quy định chung:

1. Khu vực 1: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập nhựa (gọi tắt là đường giao thông bê tông), lộ gii rộng t 4m tr lên.

2 Khu vực 2: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông cp phối, đất (gọi tắt là đường giao thông chưa được bê tông), lộ gii rộng từ 4m tr lên.

3. Khu vực 3: Là các lô đất có mt tin tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rng từ 3m đến dưới 4m.

4. Khu vực 4: Là các lô đất có mt tiền tiếp giáp trục đường giao thông chưa được bê tông có lộ giới t3m đến dưới 4m.

5. Khu vực 5: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lgiới rộng từ 2m đến dưới 3m.

6. Khu vực 6: Là các lô đất nm ngoài các khu vực nêu trên.

7. Đối với các tha đất có mặt tin tiếp giáp trục đường giao thông ti các khu vực nêu trên có vị trí nm gn trung tâm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kcác điểm trường và các lớp mu giáo), chợ, trạm y tế khu dân cư tp trung trong phạm vi 500m, thì giá đất đưc nhân thêm hệ số 1,1.

8. Đối với thửa đất ở (đất dân cư) giáp ranh gia hai khu vực dân cư nông thôn: Nếu chiều rộng mặt tiền của tha đất thuộc khu vực nào chiếm tỷ lệ từ 50% tr lên so với tổng chiều rộng mặt tiền của thửa đất thì giá đất được tính theo khu vc đó.

9. Giao UBND các huyện, thị xã, thành ph căn cứ quy định vkhu vực nêu trên để quy định cụ thtừng khu vực trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

BẢNG GIÁ SỐ 8, BẢNG GIÁ SỐ 9 VÀ BẢNG GIÁ SỐ 9a
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

- Quy định chung của Bảng giá số 8, Bảng giá số 9 và Bảng giá số 9a

- Bảng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện

+ Phụ lục số 1: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An Lão

+ Phụ lục số 2: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Ân

+ Phụ lục số 4: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Mỹ

+ Phụ lục số 5: Giá đất ớ tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Cát

+ Phụ lục số 6: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tuy Phước

+ Phụ lục số 7: Giá đất ở tại thị trn và ven trục đường giao thông huyện Tây Sơn

- Bảng giá số 9: Giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao tng th xã An Nhơn

- Bảng giá số 9a: Giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao thông thị xã Hoài Nhơn

BẢNG GIÁ SỐ 8, BẢNG GIÁ SỐ 9 VÀ BẢNG GIÁ SỐ 9a

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

 

I. Quy định chung về xác định giá đất đường phố, giá đất đường hẻm tại các phường, thị trn; giá đất đường rnhánh ven trục đường giao thông trên địa bàn tỉnh.

1. Đối với giá đất đường phtại phường, thị trấn các huyện, thị xã:

a. Các đất nm vị trí đặc biệt ngã ba, ngã tư…đường phcó 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá của đường phố mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2.

b. Các lô đất quay 01 mt tiền đường phố, một đường hm rộng hơn 3m tr lên thì áp dụng mức giá của đường phnhân hệ số 1,1.

c. Các lô đất kng nm ở vị trí ngã 3, ngã 4 nhưng có hai mặt tiền hai đường ph(hoặc một mặt đường hm) thì được áp mức giá đất mặt tiền đường phố có giá đất cao hơn.

d. Lô đất có nhiều hộ sdụng (các hộ phía sau sdụng đường luồng và có chung số nhà): Diện tích đất của hộ đầu tính theo giá đất đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của đường hm tương ng với loại đưng và chiu rộng của hm.

e. Trưng hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tin bởi lô đất khác (không có đường hm, đường hm r nhánh đi vào), thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bng 70% giá đất của lô đất đó.

2. Giá đất đường hm tại phường, thtrấn các huyện, th xã:

a. Đi với nhà không có số nhà ở tại các hm và hẻm rẽ nhánh thông ra nhiu hm, nhiều đưng phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí nhà đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất của đường phđó để tính giá đất đường hm.

b. Giá đất đường hẻm được xác định theo tlệ phần trăm (%) giá đất ở đường phtiếp giáp với đường hẻm được quy định tại bảng chi tiết như sau:

Đường phố có đường hẻm

Đường hẻm

Tỷ l(%) để tính giá đất ở của đường hm có chiều rộng

Đến 2m

Trên 2m đến < 5m

T 5m trlên

Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp vi đường hẻm

- Hẻm r nhánh

 

 

 

- 30m đầu

20%

30%

40%

- Đoạn còn lại

15%

20%

30%

Đường phcó đường hm

- Hẻm rẽ nhánh 1

10%

15%

20%

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4…

5%

7%

12%

- Quy định về cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:

+ Cự ly 30m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cui nhà mặt tiền.

+ Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nm trong phạm vi 30m đầu.

- Hẻm rẽ nhánh: đường hm tiếp giáp đường phố.

- Hẻm r nhánh 1: Là hẻm rnhánh tính từ đường hm rnhánh của đường ph.

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4... là hẻm rnhánh tỉnh từ đường hẻm r nhánh 1 của đường phố.

c. Giá đất tối thiu của đường hẻm, hm rnhánh được tính theo ty lệ quy định tại khon b điểm 2 mục này không được thp hơn 50.000đ/m2.

3. Giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ: (Áp dng cho đường rnhánh cụt, không phi là đường liên xã, đường xá và đường vào khu dân cư tp trung)

3.1. Tỷ lệ (%) đtính giá đất của các đường r nhánh:

Đường giao thông có đường r nhánh

Đường r nhánh

Tỷ l (%) để tính giá đất của đường rnhánh có chiu rộng

Đến 3m

Trên 3m đến < 5m

Từ 5m tr lên

Giá đất tại vị trí ven trục đường giao thông tiếp giáp đường rẽ nhánh

100m đầu

30%

40%

50%

Đoạn còn lại

25%

30%

40%

Rẽ nhánh

15%

20%

30%

3.2. Quy định chung:

a. Giá đất các đường rnhánh đối với đất dân cư áp dng cho rẽ nhánh của các đường giao thông Quc lộ. Tnh lộ nhưng mc giá tối thiu không được thấp hơn giá đất cao nht khu dân cư nông thôn cùng khu vc (xã đồng bng, xã miền núi, vùng cao tại Bảng giá số 7).

Giá đất các đường r nhánh trên được tính bng tlệ (%) x Giá đất tại vị trí ven đường giao thông tiếp giáp với đường r nhánh.

b. Cự ly để xác định tỷ lệ (%) giá đất đường rnhánh tiếp giáp đường giao thông:

- Cự ly 100m đu: Được tính bắt đầu t tiếp giáp cuối nhà mặt tiền. Nếu không có nhà thì tính từ chỉ giới xây dựng.

- Đoạn còn lại: Được tính ttiếp giáp hết nhà nm trong phạm vi 100m đầu. Nếu không có nhà thì tính từ mét thử 101 m từ chgiới xây dựng.

c. Đường r nhánh: Là rẽ nhánh nh từ đường r nhánh của đường giao thông.

4. Trường hp trong lô đất có một phn đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bi đất khác được tiếp giáp đường giao thông mà không có đường rẽ nhánh đi vào, thì giá đất ca phần đất bị che khuất được tính bng 70% giá đất của lô đất đó.

II. Bảng giá số 8: Giá đất tại thị trn và ven trục đường giao thông các huyện.

III. Bảng giá số 9: Giá đất tại phường và ven trục đưng giao thông thị xã An Nhơn.

IV. Bảng giá số 9a: Giá đất tại phường và ven trục đường giao thông thị xã Hoài Nhơn.

(Có Phụ lục giá đất ở quy định cụ th kèm theo)

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 1

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, Khu vực

Từ đoạn...đến đoạn

Giá đất theo số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh

Giá đất sửa đi, bổ sung

 

GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

An Dũng (mới)

 

 

 

1.1

Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung)

Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ gii 20m

 

300

Tha đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m

 

250

Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 5m

 

200

1.2

Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng)

Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m

 

280

Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m

 

250

2

Xã An Tân

 

 

 

 

 

Khu tái định ra khi vùng thiên tai Gò Núi Một

 

200

3

Xã An Hòa

 

 

 

 

Khu dân cư Bãi Sông Lp

Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m

 

300

Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m

 

250

Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại

 

200

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 2

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

n đường, Khu vực

Từ đoạn … đến đoạn

Giá đất theo QĐ số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tnh

Giá đt sửa đổi, bổ sung

 

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYN ĐƯỜNG LIÊN XÃ

 

 

 

Các xã đồng bằng

 

 

 

1

Ân Đc

 

 

 

 

Đường liên xã

Từ nhà ông H Cán (thôn Đc Long) đền cu Cửa Khu và cu Đồng Tròn (thôn Gia Trị)

400

400

2

Xã Ân Phong

 

 

 

 

Đường liên xã

Từ cầu Tự Lực đến hết nhà ông Bùi Tn Lộc (thôn An Thiện)

810

810

Từ nhà ông Trần Văn Cường đến hết nhà ông Lê Văn Công (An Đôn)

 

360

3

Xã Ân Thnh

 

 

 

 

Đường liên xã

T ngã 3 UBND xã Ân Thạnh đến ngã 3 Khu tái định cư St

 

450

T cng Hoạn đến giáp đường liên huyn (đối diện nhà ông Trần Văn Lp - thôn Thế Thạnh 2)

 

400

4

Ân Tín

 

 

 

 

Đường liên xã

Từ hết nhà ông Cảnh (thôn Vn Hội 1) đến công trình hồ Vn Hội

 

450

Từ trạm biến ấp số 2 (thôn Vn Hội 2) đến nhà ông Thắng (Vạn Hội 2) hướng đi Đồng Nhà Mười

 

280

T nhà ông Học (thôn Thanh Lương) đến cầu Mương thoát nước s 1, Khu dân dân Vĩnh Đức (khu A)

 

300

Từ cầu Mương thoát nước s2 Khu dân dân Vĩnh Đc (khu C) đến ngã 3 nhà ông Hòe

 

280

Từ ngã 3 nhà ông Hòe đến cầu Suối Le Vĩnh Đức (giáp xã Ân Hào Tây)

 

380

Từ ngã 3 nhà bà Hồ Thị Điểm (thôn Năng An) đến giáp ranh giới thôn Đại Định, xã Ân Mỹ

 

280

 

Các xã miền núi

 

 

 

1

Xã Ân Tường Đông

Từ hết nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) đến giáp thôn An Hậu,Ân Phong

600

600

Từ tuyến đường ĐT 638 (không tính các lô đất mặt tiền tiếp giáp ĐT 638) hướng vào chợ Lộc Giang tới nhà ông Chí

 

500

2

Xã Ân Tường Tây

Từ hết nhà ông Đạt đến nhà ông Trực (đường vào Hồ Suối Rùn)

540

540

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 4

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, Khu vc

Từ đoạn...đến đoạn

Giá đất theo QĐ số 65/2019/- UBND ngày 18/12/2019 ca UBND tỉnh

Giá đất sửa đổi, bsung

I

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Đường Vạn An - Phú Th

Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Thanh Minh) đến giáp ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bc đến hết nhà ông Dư Mu)

 

380

Từ ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bc hết nhà ông Dư Mu) đến hết Trường mẫu giáo An Giang

 

300

Từ trường mẫu giáo An Giang đến giáp tỉnh lộ 639

 

380

2

Đường Nhà Đá - An Lương

T ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp đưng vào chùa Thiên Phước

 

1.140

Từ đường vào chùa Thiên Phưc đến giáp Dẹo Hòn Than

 

570

T Do Hòn Than đến giáp cầu Đồng Khm trên

 

300

Từ Đồng Khm trên đến hết nghĩa trang lit sĩ

 

460

Từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến giáp ranh giới xã Mỹ Cát

 

300

Từ giáp ranh giới xã Mỹ Cát đến giáp ngã 3 Hiệp An

 

570

Từ ngã 3 Hiệp An đến giáp đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương)

 

860

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 5

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ CÁT
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, khu vực

Từ đoạn…đến đoạn

Giá đất theo QĐ số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh

Giá đất sửa đổi, bổ sung

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN NGÔ MÂY

 

 

 

1

Tôn Thất Tùng

Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hu Quang

900

900

2

Tăng Bạt Hổ

Trọn đường

1.100

1.100

3

Đc Cường

Trọn đường

1.800

1.800

4

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

2.000

2.000

5

Trần Quang Diệu

Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

1.400

1.400

Đoạn còn lại

1.600

1.600

6

Núi Bà

Trọn đường

1.100

1.100

7

Biên Cương

Trọn đường

1.500

1 500

8

Đào Tấn

Trọn đường

2.000

2 000

9

Hòn Chè

Tđường Đông Chợ Bò đến giáp đường Mai Xuân Thưởng

1.100

1.100

Đoạn còn lại

 

720

10

Mai Xuân Thưởng

Trọn đường

1.100

1.100

11

Hội Sơn

Trọn đường

900

900

12

Trần Quc Toản

Từ đường Núi bà đến giáp đường Lê Lợi

4.300

4.300

Đoạn còn lại

2.200

2.200

13

Đường đông Chợ Bò

Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Hòn Chè

720

720

14

Đường Nam nhà hàng Hải Yến

Từ đường Lê Lợi đến giáp đưng Nguyn Hữu Quang

720

720

15

Trần Hưng Đạo

Tđường 3/2 đến giáp đường dọc Suối Thỏ

2.700

2.700

16

Nguyễn Du

Trọn đường

 

1.000

17

Bùi Thị Xuân

Trọn đường

 

1.200

18

Lý Tự Trọng

Trọn đường

 

720

19

Trần cao Vân

Trọn đường

 

720

20

Phạm Cn Chính

Trọn đường

 

720

II

GIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A, TỈNH LỘ

 

 

 

Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)

Từ ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm đến ranh giới huyện Tây Sơn

 

600

III

GIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG LIÊN XÃ, LIÊN THÔN

 

 

 

Xã Cát Tiến

 

 

 

 

Đường nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến Khu tâm linh chùa Linh Phong

Từ đường Quốc lộ 19B đến ĐT. 639

 

2.900

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 6

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, Khu vực

Từ đoạn … đến đoạn

Giá đất theo QĐ số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh

Giá đất sửa đổi, bổ sung

I

THỊ TRẤN DIÊU TRÌ

 

 

 

1

Trần Bá

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nhà máy xi măng Du Trì

3.900

3.900

Đoạn tQuốc lộ 1A đến nhà ông Lê Công Chừ

1200-2600

2.600

2

Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì

Tuyến đường ĐS2 (đoạn từ giáp ĐS1 đến giáp ĐS4)

 

1.500

Đoạn còn lại đường ĐS2

 

1.200

Tuyến đường ĐS3 (đoạn tgiáp ĐS1 đến giáp ĐS4)

 

1.500

Đoạn còn lại đường ĐS3

 

1.200

Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6

 

1.200

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Tuyến đường Quc lộ 19 mi

Đoạn từ trụ đèn đỏ phía bnam cầu nh đến đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn

 

4.000

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 7

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TÂY SƠN
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, Khu vực

Từ đoạn…đến đoạn

Giá đất theo QĐ số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh

Giá đất sửa đổi, bổ sung

 

GIÁ ĐẤT CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

1

Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn

Đường mới phía Nam Bu Bà Lặn

 

1.300

2

Khu dân cư phía Bc đường Nguyn Thiện Thuật

Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường)

 

900

Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường)

 

1.000

Hẻm Nguyn Thiện Thuật

Đoạn từ nhà ông Trần Minh Châu đến giáp đường N1 khu dân cư phía Bắc Nguyễn Thiện Thuật

630

630

3

Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát

Đường ĐS1 (trọn đường)

 

2.000

Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn

 

1.000

Đường S3, S4, S5 tđường Đô Đốc Tuyết đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn

 

2.500

4

Hẻm đường Nguyễn ThHồng Bông

Đoạn từ Nguyn Thị Hồng Bông đến đường Hai Bà Trưng

 

1.300

5

Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu

Đoạn tđường Trần Quang Diệu đến đường Võ Lai

 

2.400

6

Hẻm 100 Phan Đình Phùng

Đoạn t Phan Định Phùng đến đường Võ Xán

 

1.500

BẢNG GIÁ SỐ 9

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG THỊ XÃ AN NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, Khu vực

Từ đoạn...đến đoạn

Giá đất theo QĐ số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh

Giá đất sửa đổi, bổ sung

I

GIÁ ĐT TẠI PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH

 

 

1

Khu QHDC đường Hng Phong ni dài về phía Đông, phường Bình Định

- Đon ngã tư Trần Phú - Lê Hồng Phong đến giáp đường Nguyn Văn Linh (Đường quy hoạch ĐS3, lgiới 25m-27m)

 

7.000

- Trọn đường ĐS 2, lộ giới 13m

 

3.700

- Trọn đường ĐS 4, lộ giới 16m

 

4.100

- Trọn đường ĐS 5, lộ giới 20m

 

5.000

- Trọn đường ĐS 7, lộ giới 13m

 

3.700

- Trọn đường ĐS 8, lộ giới 16m

 

4.000

- Trọn đường ĐS 9, lộ giới 14m

 

3.800

- Trọn đường ĐS 10, lộ giới 16m

 

4.100

- Trọn đường ĐS 12, lộ giới 13m

 

2.800

- Trọn đường ĐS 13, lộ giới 10m

 

2.400

- Trọn đường ĐS 20, lộ giới 14m

 

3.500

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG NHƠN HÒA

 

 

1

Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc l 19, khu vc An Lộc, phường Nhơn Hòa

- Đường ĐS4; ĐS5; ĐS8; ĐS9; ĐS10, lộ giới 14 m

 

500

2

Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa

- Đường ĐS1

 

500

III

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG NHƠN HƯNG

 

 

1

Lê Lai

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m

 

1.700

2

Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư

- Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m

 

2.000

- Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m

 

1.500

- Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m

 

1.700

3

Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng

Đường N4A, lộ giới 32m

 

2.000

Đường N41, lộ giới 22,41 m

 

1.700

IV

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG NHƠN THÀNH

 

 

1

Khu Tái định cư đường Trục Khu kinh tế nối dài, phường Nhơn thành

Các lô đất mặt tiền dọc theo tuyến Quốc lộ 19B, có lộ giới 45m

 

1.400

Các lô đất thuộc đường nội bộ

 

1.200

 

GIÁ ĐT Ở CÁC KHU DÂN CƯ THUỘC CÁC XÃ

 

 

1

Xã Nhơn Thọ

 

 

 

 

Khu QHDC Xóm Quý Viên, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ

Từ nhà ông Nguyn Cao Ly đến hết Khu dân cư (Đường có lộ giới 12m, BTXM 6m)

 

500

2

Xã Nhơn Phong

 

 

 

2.1

Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong

- Đường số 2, lộ giới 12m

 

550

- Đường số 3, lộ giới 12m

 

550

- Đường số 4, lộ giới 12m

 

550

- Đường s5, lộ giới 12m

 

440

- Đường số 6, lộ giới 9m

 

440

2.2

Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong

- Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m

 

440

- Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m

 

440

- Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m

 

550

2.3

Khu dân cư phía Bắc đường ĐT 631, xã Nhơn Phong

- Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m

 

550

3

Xã Nhơn Lộc

 

 

 

 

Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc

- Đường QH nội bộ DS8, lộ giới 12m

 

500

4

Xã Nhơn Phúc

 

 

 

4.1

Khu QHDC phía Đông đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc

Đường QH nội bộ DS 8, lộ giới 12m

 

300

4.2

Khu QH Khu dịch vụ và Dân cư phía Tây đường Tây tỉnh thôn An Thái, xã Nhơn Phúc.

Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m

 

300

4.3

Khu QHDC phía Nam đường ĐT 636, xã Nhơn Phúc

Đường QH nội bộ DS4, lộ giới 14m

 

250

4.4

Khu QHDC phía Tây chùa Bửu Quang, xã Nhơn Phúc

- Đường QH nội bộ DS1, DS2 lộ giới 12m

 

250

- Đường QH nội bộ DS5, lộ giới 7m

 

250

4.5

Khu DHDC thôn Mỹ Thạnh 313B, 42, xã Nhơn Phúc

Đường QH nội bộ DS2, lộ giới 16m

 

250

5

Xã Nhơn An

 

 

 

 

Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An

- Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m

 

390

- Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m

 

390

- Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m

 

390

6

Xã Nhơn Hạnh

 

 

 

 

Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018

- Đường QH ĐS1, ĐS3, lộ giới 12m

 

380

- Đường QH nội bộ ĐS2, lộ giới 13m

 

380

7

Xã Nhơn Mỹ

 

 

 

 

Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019

- Đường quy hoạch DS 2, lộ giới 14m.

 

700

- Đường quy hoạch DS3; DS4, lộ giới 12m

 

700

- Đường quy hoạch DS 5, lộ giới 14m

 

600

 

GIÁ ĐT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

A

Khu vực xã Nhơn Thọ

 

 

 

1

Tuyến đường mẫu từ Quc lộ 19 đi cầu Bến Trảy

Từ Quốc lộ 19 đến giáp cầu Bến Trảy (Đường có lộ giới rộng 9m, BTXM 6m)

 

1.000

2

Tuyến đường mẫu từ Quốc lộ 19 đi cầu ThPhước

Từ Quốc lộ 19 đến giáp cầu Thọ Phước (Đường có lộ giới rộng 9m, BTXM 6m)

 

1.000

B

Xã Nhơn Phúc

 

 

 

 

Đường dọc theo bkè Sông Kôn

Đoạn từ cầu An Thái đến Mương tỉnh thôn Mỹ Thạnh

 

300

C

Xã Nhơn Lộc

 

 

 

1

Đường An Thành 1

Từ HTX 1 đến nhà Ông Dương Văn Tám

 

350

2

Đường Đông Lâm 1

Từ nhà ông Bùi Thế Dân đến nhà ông Dương Văn Tám

 

350

3

Đường Đông Lâm 2

Từ nhà ông Bùi Thế Dân đến nhà máy rượu Minh Anh

 

350

D

Xã Nhơn An

 

 

 

 

Đường Tân Dân 1

Đoạn từ dưới cầu Phú Đa đến giáp Miễu Đông (thôn Tân Dân)

 

390

BẢNG GIÁ SỐ 9A

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG THỊ XÃ HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định)

 

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...

Giá đất theo QĐ số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh

Giá đất sửa đổi, bổ sung

A

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ THỊ XÃ

 

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG BỒNG SƠN

 

 

1

Bùi Thị Xuân

Trọn đường

2.700

2.700

2

Biên Cương

- Từ đường từ Hai Bà Trưng đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và hết nhà ông Hậu

4.100

4.100

- Đường từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và nhà ông Hậu đến giáp Quốc lộ 1 mới

3.400

3.400

- Đường từ Quốc lộ 1 mới đến ngã 4 đường ngang Trường mẫu giáo Trung Lương

2.400

2.400

- Đường từ ngã 4 đường ngang Trường Mẫu giáo Trung Lương đến Đập Lại Giang

1.300

1.300

3

Bạch Đằng

- Từ đường từ Quang Trung đến giáp đường Lê Lợi

1.600

2.400

- Từ đường từ Lê Lợi đến nhà ông Tích

 

2.000

- Đường từ Quán nhà ông Dũng đến hết nhà bà Hiền (giáp đường Đê Bao)

1.200

2.000

- Đường từ nhà ông Trinh đến giáp Miễu ông Lý

700

700

4

Đào Duy Từ

Đường từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt

3.600

3.600

Từ đường từ sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông)

2.400

2.400

5

Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn

- Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ)

4.700

4.700

6

Đường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo

Từ đường từ Trần Phú đến giáp nhà ông Còn

1.400

1.400

Đường từ nhà ông Còn đến giáp đường Trần Hưng Hạo

1.500

1.500

7

Hai Bà Trưng

Đường từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 Trần Hưng Đạo

4.100

4.100

Đường từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến hết đường

4.100

4.100

8

Lê Lợi

Từ đường từ Bạch Đằng 1 đến giáp QL1A

5.400

6.000

- Đường từ hết Trường THCS Bồng Sơn đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân

1.500

1.500

9

Ngô Quyền

- Trọn đường

1.800

1.800

10

Nguyễn Trân

- Trọn đường

4.900

4.900

11

Đường Quang Trung (QL1A cũ)

- Đường từ đầu phía bắc cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn

6.800

6.800

12

Đường QL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (*)

- Đường từ bắc cầu Bồng Sơn đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (phường Bồng Sơn)

4.100

4.100

- Đoạn còn lại

2.400

2.400

(*) Đối với đường Quốc lộ 1A mới đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tỉnh bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó.

 

 

13

Trần Hưng Đạo

- Đường từ ngã 3 đường Quang Trung đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng

6.800

6.800

- Đường từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến giáp ngã 4 đèn đỏ Quốc lộ 1A mới

6.000

6.000

- Đường từ Quốc lộ 1A mới đến giáp đường vào cống phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước

3.000

3.000

- Đoạn còn lại đến hết địa phận Bồng Sơn

1.500

1.500

14

Trần Phú

- Từ đường từ Quang Trung đến giáp ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai

4.500

4.500

- Đường từ ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai đến giáp đường Quốc lộ 1A mới

3.600

3.600

- Đường từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 3 nhà ông Mỹ

1.600

1.600

15

Trần Quang Diệu

- Trọn đường

3.800

3.800

16

Tăng Bạt Hổ

- Đường từ Trần Phú đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo

4.100

4.100

- Từ đường từ Trần Hưng Đạo đến hết đường (đường Trục chính khu Tây Bắc chợ)

5.300

5.300

17

Đường Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa thị xã) đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn

2.600

2.600

18

Đường Từ ngã 3 nhà ông Bình- Khối 2 đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)

1.500

1.500

19

Đường Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2)

1.200

1.200

20

Đường BTXM khối Trung Lương từ nhà bà Hiền đến đường Biên Cương

1.200

1.200

21

Đường từ khu phố Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm đến nhà ông Trợ)

1.200

1.200

22

Đường Khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc ven Bàu Rong

Đường từ giáp Trần Hưng Đạo đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn

1.700

1.700

Từ đường từ vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn đến hết nhà ông Mỹ

1.200

1.200

23

Đường khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc: từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần

Đường từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)

1.200

1.200

Đường từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) đến ngã 4 dốc cần

900

900

24

Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Thiết Đính Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A và Trần Hưng Đạo)

- Đường có lộ giới 4m

530

530

- Đường có lộ giới < 4m

350

350

25

Đường bê tông xi măng khu phố 1 từ nhà ông Lâm đến Trụ sở khu phố 1

1.100

1.100

26

Đường 28/3

 

4.000

4.000

27

Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khu phố Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen

- Đoạn giáp Quốc lộ 1A mới đến hết nhà ông Nht và ông Trung

1.500

1.500

- Đoạn còn lại của đường có bê tông

1.100

1.100

28

Đường bê tông xi măng Trung Lương từ nhà ông Phi đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)

900

900

29

Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chẩn

- Từ đường từ Trần Hưng Đạo đến giáp Miễu Thần Nông

830

830

- Đoạn còn lại

540

540

30

Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khu phố Thiết Đính Nam

2.050

2.050

31

Đường bê tông xi măng khu phố Liêm Bình Đường từ Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương

1.200

1.200

32

Đường bê tông xi măng khu phố Thiết Đính Bắc từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn

680

680

33

Đường bê tông xi măng khu phố 5 Đường từ Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân

1.200

1.200

34

Đường từ nhà Thờ Tin Lành đến cầu số 4

 

3.000

3.000

35

Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao) (Đường từ Quang Trung đến đường Biên Cương)

4.050

4.050

36

Đường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 (nhà ông Diện) đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ)

3.400

3.400

37

Đường Từ nhà ông Đỗ Minh Hùng đến giáp đường Biên Cương (dập Lại Giang)

2.300

2.300

38

Đường từ Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhụt)

1.100

1.100

39

Đường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng)

 

1.800

1.800

40

Đường bê tông xi măng từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ kè

1.100

1.100

41

Đường Tây tỉnh

- Địa phận phường Bồng Sơn

680

680

42

Đường bờ kè khu phố 1

 

1.200

1.200

43

Đường BTXM (khu phố 1)

Từ Trường Mẫu giáo đến nhà ông Tuấn

810

810

44

Đường BTXM (Khu phố Trung Lương)

Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ

810

810

45

Đường bê tông xi măng từ ngã 4 nhà Tin đến nhà ông Chấn (dốc Lò)

900

900

46

Đường BTXM từ Miễu Thần Nông đến giáp đường ven Bàu Rong

900

900

47

Các đường ngang trong khu Tây Bắc chợ

 

4.500

4.500

48

Đường bê tông xi măng từ ngã 5 chân đá Trãi đến giáp ngã 4 nhà Tin

900

900

49

Đường bê tông xi măng từ Trần Phú đến Hai Bà Trưng (phía sau sân vận động)

2.300

2.300

50

Đường bê tông xi măng nối đường phía sau sân vận động đến cống sau sân vận động Bồng Sơn

1.500

1.500

51

Đường bê tông xi măng khu phố 5 từ nhà ông Hưng đến nhà ông Tuấn

1.100

1.100

52

Đường bê tông xi măng khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng

1.100

1.100

53

Đường bê tông xi măng khu phố Liêm Bình từ nhà ông Khương đến mương Lại Giang

900

900

54

Đường BTXM từ trụ sở khu phố Phụ Đức đến giáp nhà bà Hòa (cầu Liêm Bình)

1.800

1.800

55

Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam Đường từ Trần Hưng Đạo đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn

1.200

1.200

56

Đường khu phố Liêm Bình lô A6 đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bng Sơn (giai đoạn 2)

1.800

1.800

57

Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc từ nhà ông Sơn đến giáp bản tin Hải Sơn

750

750

58

Đường BTXM khu phố 1 Đường từ Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn

2.400

2.400

59

Đường BTXM khu phố 1 từ nhà ông Hòa đến nhà bà Trinh

1.000

1.000

60

Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc từ nhà ông Hùng đến nhà ông Huấn

750

750

61

Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi

 

800

62

Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ

 

800

63

Đường BTXM khu phố 1 tuyến từ nhà ông Thái đến nhà ông Đô

 

2.400

64

Đường BTXM khu phố 2 từ giáp nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ

 

5.000

65

Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai

 

800

66

Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam từ giáp đường Cụm công nghiệp đến giáp ngã 5 chân đá Trãi

 

900

67

Các tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng

- Tuyến T8 (lộ giới 24m)

5.300

5.300

- Các tuyến còn lại: T1, T2, T4, T7, T9 lộ giới 18m; T3 lộ giới 12m; T5 lộ giới 24m

4.500

4.500

68

Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và khu phố Thiết Đính Nam; các tuyến đường đã có giá đất)

- Đường có lộ giới ≥3m

720

720

- Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)

450

450

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG TAM QUAN

 

 

 

1

Bùi Thị Xuân

- Đường từ nhà ông Quân (Khu phố 2) đến giáp Bờ Tràng (Khu phố 3)

1.600

1.600

- Đoạn còn lại

1.100

1.100

2

Đào Duy Từ

- Trọn đường

2.400

2.400

3

Đường 26/3

- Trọn đường

4.500

4.500

4

Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

4.100

4.100

5

Hai Bà Trưng

- Đường từ ngã 3 Quốc lộ 1A qua Nhà trẻ đến đường Trần Phú

3.800

3.800

- Đoạn còn lại

2.200

2.200

6

Lý Tự Trọng

- Trọn đường

2.050

2.050

7

Ngô Mây

- Đường từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2.500

2.500

- Đoạn còn lại

1.200

1.200

8

Nguyễn Chí Thanh

- Đường từ Quốc lộ 1A đến giáp Kênh N8

5.400

5.400

- Đoạn còn lại

1.600

1.600

9

Nguyễn Trân

- Đường từ Quốc lộ 1A đến Mương ông Dõng

3.800

3.800

- Đường từ Mương ông Dõng đến giáp Tam Quan Nam

2.400

2.400

10

Quốc lộ 1A

- Đường từ địa phận Hoài Hảo đến cống ông Tài

5.400

5.400

- Đường từ Cống ông Tài đến ngã 4 Tam Quan

6.800

6.800

- Đường từ ngã 4 Tam Quan đến giáp đường 26/3

5.400

5.400

- Từ đường từ 26/3 đến hết địa phận phường Tam Quan

4.500

4.500

11

Trần Quang Diệu

- Đường từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

6.000

6.000

- Từ đường từ Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

2.100

2.100

12

Đường Trần Phú

- Đường từ Cống ông Tài đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng

6.000

6.000

- Đường từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan

6.800

6.800

- Đường từ Trường THCS Tam Quan đến ngã 4 đường 26/3

6.000

6.000

- Đường từ ngã 4 đường 26/3 đến hết nhà ông Ngô Tương

5.000

5.000

13

Võ Thị Sáu

- Đường từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2.000

2.000

14

Đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp cầu Chợ Ân (phường Tam Quan Nam)

1.100

1.100

15

Đường Lò Bò (bê tông)

Đường từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

1.800

1.800

16

Đường Chợ Cầu - Tân Mỹ

Đường từ ranh giới phường Tam Quan Nam đến giáp Cầu Tân Mỹ

1.100

1.100

17

Đường bê tông khu phố 9 và khu phố 2

Đường từ nhà ông Trương Văn Thạnh đến giáp đường Bê tông Thái - Mỹ

720

720

18

Đường bê tông Thái - Mỹ

Đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc)

720

720

19

Đường từ Trạm biến áp Khu phố 8 đến giáp Mương Khu phố 8 (đoạn đã đổ bê tông)

- Đường bê tông khu phố 8 từ Trạm biến áp đến giáp mương N82

970

970

- Đường bê tông khu phố 8 từ mương N82 đến giáp đường xóm Nhiễu

970

970

20

Đường vào Cụm Công nghiệp Tam Quan

Đường từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

5.000

5.000

21

Đường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan

Từ đường từ vào Cụm công nghiệp Tam Quan đến giáp đường Trần Quang Diệu

2.300

2.300

22

Đường bê tông khu phố 5

Đường từ nhà ông Nhẫn đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan

1.600

1.600

Đường từ nhà ông Hồng đến hết nhà ông Bé

1.400

1.400

Từ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan đến nhà ông Huỳnh Nhữ

1.350

1.350

Từ nhà bà Thi đến nhà bà Cám

1.350

1.350

23

Đường bê tông khu phố 6

Từ đường từ Trần Phú (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) đến bãi tràng

1.000

1.000

Đường từ bãi tràng đến giáp kênh N8

750

750

24

Đường An Thái khu phố 1

Đường từ nhà ông Bương đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam

1.200

1.200

25

Đường bê tông khu phố 3+4 (Bến xe Tam Quan)

Đường từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2.300

2.300

26

Đường 26/3 cũ (khu phố 8)

 

580

900

27

Đường bê tông khu phố 7

Đường từ giáp đường Trần Phú đến hết nhà bà Ngô Thị Chanh

800

800

28

Đường bê tông khu phố 6 - khu phố 7

Đường từ giáp đường Ngô Mây đến hết Trường tiu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông)

800

800

29

Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan

- Đường có lộ giới ≥ 4m

800

800

30

Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan

- Đường có lộ giới ≥ 4m, áp dụng như sau:

 

 

+ Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8

580

580

+ Đối với Khu phố 1, Khu phố 2 và Khu phố 9

490

490

- Đường có lộ giới < 4m, áp dụng như sau:

 

 

+ Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8

410

410

+ Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9

360

360

III

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG TAM QUAN BẮC

 

 

 

1

- Tuyến Quốc lộ 1A

- Đường từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến giáp đường 26/3

5.400

5.400

- Từ đường từ 26/3 đến cầu Gia An

4.500

4.500

2

- Đường từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND phường) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh

1.100

1.100

3

- Đường từ giáp đường 4 (C.ty CP thủy sản Hoài Nhơn) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười khu phố Thiện Chánh)

1.100

1.100

4

- Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) đến giáp đường bê tông (Trụ sở khu phố Thiện Chánh 1)

1.200

1.200

5

- Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh) đến hết đất ông La Văn Tô khu phố Thiện Chánh

630

630

6

- Đường từ đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, khu phố Thiện Chánh 1) đến cuối đường bê tông

810

810

7

- Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tang, khu phố Thiện Chánh 1) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1)

540

540

8

- Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, khu phố Thiện Chánh) đến hết đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh

540

540

9

- Đường từ giáp đường 4 (Trụ sở khu phố Thiện Chánh) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh)

950

950

10

- Đường từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh) đến giáp ranh giới phường Tam Quan Nam

410

410

11

- Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1

1.700

1.700

12

- Đường từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 đến Trạm biên phòng Tam Quan

850

850

13

- Đường từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (khu phố Thiện Chánh 2)

810

810

14

- Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, khu phố Thiện Chánh 1)

850

850

15

- Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, khu phố Tân Thành 2) đến Bến Đò cũ

810

810

16

- Đường từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, khu phố Tân Thành 2)

1.350

1.350

17

- Đường từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2)

590

590

18

- Từ đường từ bê tông (nhà ông Nguyễn Đánh, khu phố Tân Thành 2) đến đất ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Tân Thành 2

450

450

19

- Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, khu phố Tân Thành) đến hết đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành

590

590

20

- Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)

680

680

21

- Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân Thành)

650

650

22

- Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, khu phố Tân Thành) đến cầu Tân Mỹ

1.710

1.710

23

- Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1)

560

560

24

- Đường từ giáp đường nhựa (Trụ sở khu phố Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)

560

560

25

- Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, khu phố Tân Thành 1) đến hết đất ông Bùi Sung, khu phố Tân Thành 1

650

650

26

- Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, khu phố Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (Cống bà May)

500

500

27

- Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường Quốc lộ 1A - Gò Dài

1.500

1.500

28

- Tuyến đường Gò Dài: Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) đến Gò Dài

2.500

5.000

29

- Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh)

760

760

30

- Đường từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) đến giáp đường sắt

630

630

31

- Đường từ ngã 4 (ao Gò Tý) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh

720

720

32

- Đoạn giáp Đường từ bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, khu phố Công Thạnh) đến hết đất bà Lê Thị Mỵ, khu phố Công Thạnh

450

450

33

- Đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Công Thạnh) đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương

590

590

34

- Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công Thạnh)

630

630

35

- Đoạn mới t5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh)

850

850

36

- Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh

400

400

37

- Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh

680

680

38

- Đường từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, khu phố Trường Xuân Tây)

850

850

39

- Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây

630

630

40

- Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông) đến Trường Tiểu học Trường Xuân

720

720

41

- Đường từ giáp xã Hoài Châu Bc đến quán ông Trân, khu phố Trường Xuân Đông đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi)

630

630

42

- Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông) đến cống ông Gạt

400

400

43

Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông)

400

400

44

- Đường từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, khu phố Trường Xuân Tây) đến giáp sông Thiện Chánh

1.100

1.100

45

- Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây)

540

540

46

- Đường từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây

560

560

47

- Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, khu phố Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây

380

380

48

- Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2)

540

540

49

- Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2) đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2

540

540

50

- Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2)

540

540

51

- Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2)

540

540

52

- Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2) đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)

590

590

53

- Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành

680

680

54

- Đường từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành)

680

680

55

- Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành) đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành

500

500

56

- Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành

540

540

57

- Đường từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) đến giáp đường sắt

380

380

58

- Đường từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1)

630

630

59

- Đường từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ

380

380

60

- Đường từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1) đến chùa Định Quang

410

410

61

- Đường từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1

380

380

62

- Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) đến đất ông Châu Văn Lý, khu phố Dĩnh Thạnh

410

410

63

- Đường từ ngã 3 (đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh) đến Bến đò cũ (khu phố Tân Thành 2)

680

680

64

- Đon Đường từ bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh

850

850

65

- Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Dĩnh Thạnh) đến ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1.

630

630

66

- Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh Thạnh) đến nhà bà Trần Thị Tập

380

380

67

- Đường từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) đến cuối đường bê tông (Cng bà Trà, khu phố Tân Thành 1)

630

630

68

- Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông)

450

450

69

- Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công Thạnh)

380

380

70

- Đường từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) đến giáp "Ao Tôm"

380

380

71

- Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, khu phố Tân Thành 1) đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, khu phố Tân Thành 1)

560

560

72

- Đường từ ngã 3 (nhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2) đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương

 

560

73

- Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)

 

420

74

- Các tuyến đường còn lại có lộ giới <3m

360

360

IV

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG TAM QUAN NAM

 

 

1

- Đường từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn cầu đến ngã 3 nhà bà Thuận khu phố Trung Hóa

220

350

2

- Đường từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn cầu đến ngã 4 nhà ông Ngọc Sanh

220

350

3

- Đường từ ngã 3 nhà bà Tùng đến hết vườn rào nhà ông Sơn, khu phố Trung Hóa

220

350

4

- Đường từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu đến ngã 4 nhà bà Ký

220

350

5

- Đường từ ngã 4 nhà ông Trương Kim Quang đến hết vườn nhà cô Lan khu phố Trung Hóa