Quyết định 841/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 841/QĐ-UBND

Quyết định 841/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Bỉm Sơn
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh HóaSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:841/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Đức Giang
Ngày ban hành:29/02/2024Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH
HÓA
_______________

Số: 841/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Thanh Hóa, ngày 29 tháng 02 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Kế hoạch s dng đất năm 2024, thị xã Bỉm Sơn.

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: Số 39/2021/QH15 ngày 13/11/2021 về Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; số 153/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021, số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022; số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022; số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 2575/QĐ-UBND ngày 18/7/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, thị xã Bỉm Sơn; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 và số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh, b sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số 4440/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 về việc chấp thuận điều chỉnh, b sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hàng năm, thị xã Bỉm Sơn.

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT ngày 07/02/2024 (kèm theo hồ sơ có liên quan).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Bỉm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

6.386,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.713,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.085,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

587,27

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

206,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,33

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

314,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

79,84

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,97

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

41,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,67

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024: (Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn.

- Tổ chức thực hiện và công bố, công khai hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Bỉm Sơn; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác về chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất, nguồn gốc đất đai và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được cấp thẩm quyền phân bổ của huyện, của tỉnh.

- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý Nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác, sự phù hợp với hồ sơ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thm định; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp lut.

- Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất hng năm cấp huyện theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND thị xã Nghi Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3, Quyết định;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);

- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh ( để b/cáo);

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh ( để b/cáo);

- Thị ủy, HĐND thị xã Bỉm Sơn (p/hợp c/đạo);

- Các đơn vị có liên quan;

- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Đức Giang

Phụ biểu số 01:

Phân bổ diện tích các loại đất
trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Bỉm Sơn

(Kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bắc Sơn

Phường Ba Đình

Phường Ngọc Trạo

Phường Lam Sơn

Phường Phú Sơn

Phường Đông Sơn

Xã Quang Trung

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.386,17

1.657,65

874,25

286,72

490,12

271,27

2.099,68

706,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.713,62

859,92

323,11

78,08

245,76

67,70

805,83

333,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

578,23

5,44

31,28

28,10

347,83

165,58

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

562,22

5,44

31,28

27,58

335,79

162,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

392,50

147,06

60,33

15,62

57,51

3,21

104,77

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

380,76

120,49

46,63

23,48

56,95

10,57

108,18

14,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.099,54

568,34

215,41

24,17

94,74

150,66

46,21

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

191,91

2,73

0,75

9,37

5,27

8,00

79,40

86,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

70,69

21,30

17,82

14,99

16,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.085,28

596,91

489,10

207,53

244,08

203,53

973,41

370,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

224,44

100,22

97,00

0,92

26,29

2.2

Đất an ninh

CAN

2,80

0,08

1,17

0,73

0,54

0,15

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

257,97

163,41

94,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,18

9,09

7,68

2,35

1,10

10,00

4,59

6,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

457,20

42,22

97,45

5,02

46,75

2,92

251,98

10,85

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

364,14

43,99

28,30

38,54

253,32

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,95

8,62

8,98

11,14

15,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

855,84

132,70

114,11

44,47

76,52

88,30

232,09

167,64

-

Đất giao thông

DGT

627,91

106,89

74,43

35,79

53,97

71,85

159,48

125,49

-

Đất thủy lợi

DTL

82,61

4,28

4,93

1,70

2,67

5,93

39,65

23,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

18,21

2,08

7,05

0,65

1,04

0,68

3,83

2,87

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,40

0,15

0,26

0,40

2,01

2,84

0,50

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,68

5,80

14,20

2,35

14,15

4,32

4,52

2,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,07

3,17

0,35

0,09

1,36

3,50

0,60

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,93

6,46

0,02

0,25

0,02

0,06

0,80

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,07

0,44

0,06

0,03

0,02

0,06

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,50

2,85

0,15

0,26

0,37

2,87

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,31

1,20

0,03

2,25

4,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,25

1,63

0,48

1,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,15

2,50

2,07

2,05

0,46

15,47

4,61

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,40

8,40

-

Đất chợ

DCH

1,73

0,84

0,36

0,53

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

19,08

1,23

17,85

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DkV

43,83

0,49

7,24

3,77

21,47

0,11

10,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

125,62

125,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

469,51

66,26

90,95

39,88

56,75

72,75

142,91

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,40

0,62

2,28

0,28

0,56

3,46

0,62

0,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,15

0,77

0,57

0,53

0,16

1,11

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,12

0,12

0,93

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

136,84

22,30

13,68

5,76

14,59

4,04

59,59

16,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,23

4,92

4,29

0,36

3,91

0,27

10,83

5,65

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

587,27

200,82

62,04

1,10

0,29

0,04

320,44

2,53

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

5.679,69

1.657,65

874,25

286,72

490,12

271,27

2.099,68

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

942,98

120,49

46,63

28,91

88,24

38,15

443,96

176,60

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

774,91

400,54

151,81

17,04

66,77

106,18

32,57

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

257,97

163,41

94,56

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

3.027,20

699,76

528,89

227,57

292,69

212,55

1.065,74

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

43,40

9,47

7,94

2,48

1,30

10,25

5,16

6,81

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3.070,60

709,23

536,84

230,05

293,98

222,80

1.070,90

6,81

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

475,58

475,58

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

965,88

50,84

106,43

16,16

46,75

2,92

267,19

475,58

Phụ biểu số 02:

Kế hoạch thu hồi đất năm 2024, thị xã Bỉm Sơn

(Kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bắc Sơn

Phường Ba Đình

Phường Ngọc Trạo

Phường Lam Sơn

Phường Phú Sơn

Phường Đông Sơn

Xã Quang Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

206,25

16,24

12,05

5,15

99,53

0,14

73,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

130,79

0,81

61,03

0,09

68,87

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

94,10

0,81

49,42

0,09

43,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,85

10,99

6,40

0,03

13,07

0,05

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,09

2,74

1,31

0,23

0,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,86

2,51

4,33

4,02

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,39

0,01

0,07

7,18

3,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,26

18,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,33

0,57

0,12

7,40

17,61

0,08

9,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,301

0,301

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,34

0,34

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,28

0,09

0,06

0,76

14,24

0,05

4,09

-

Đất giao thông

DGT

11,88

0,07

0,22

8,91

0,05

2,64

-

Đất thủy lợi

DTL

4,52

0,02

0,03

3,16

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,16

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,31

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,00

0,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,32

0,02

2,14

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,06

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DkV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,84

0,27

1,33

2,89

0,03

2,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,72

0,22

0,06

0,26

0,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,75

4,73

0,19

2,84

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phụ biểu số 03:

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024, thị xã Bỉm Sơn

(Kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bắc Sơn

Phường Ba Đình

Phường Ngọc Trạo

Phường Lam Sơn

Phường Phú Sơn

Phường Đông Sơn

Xã Quang Trung

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

314,60

24,33

23,02

0,45

10,27

100,91

79,73

75,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,86

0,81

62,19

0,24

70,62

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,82

0,81

50,08

0,24

44,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,10

12,96

6,41

0,41

4,69

13,10

17,07

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,03

6,76

2,00

0,04

0,68

0,19

4,75

1,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

79,84

4,50

14,39

4,02

56,92

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,52

0,11

0,21

0,08

7,18

0,74

3,19

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,26

18,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,80

11,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

11,80

11,80

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,97

0,08

0,02

2,28

8,21

2,38

Phụ biểu số 04:

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024, thị xã Bỉm Sơn

(Kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bắc Sơn

Phường Ba Đình

Phường Ngọc Trạo

Phường Lam Sơn

Phường Phú Sơn

Phường Đông Sơn

Xã Quang Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,30

0,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,3

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,67

0,63

23,60

0,05

0,15

0,31

16,57

0,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

12,94

0,54

12,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

0,05

1,42

0,13

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,02

4,23

2,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,34

5,55

0,00

13,79

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,49

0,04

0,05

0,15

0,09

0,17

-

Đất giao thông

DGT

0,36

0,12

0,08

0,16

-

Đất thủy lợi

DTL

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,02

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,00

0,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DkV

0,04

0,03

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

0,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phụ biểu số 05:

Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024, thị xã Bỉm Sơn

(Kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm
(đến đơn vị cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính

Căn cứ pháp lý

Diện tích

Sử dụng vào loại đất

I

Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

1

Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

1

Công trình quốc phòng

2,46

2,46

CQP

Phường Bắc Sơn

Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn

Quyết định số 18/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 cua UBND thị xã Bỉm Sơn

2

Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

2.1

Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất

2.2

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Nam Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn

144,77

137,50

7,27

SKK

Phường Bắc Sơn

Thửa số 2, 3, 6, 8, 9, 13 tờ số 145; Thửa số 1, 6, 7, 9, 17, 8, 18, 19, 28, 27, 20, 16 tờ số 157

Quyết định số 3625/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh

2

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu B Khu công nghiệp Bỉm Sơn

216,29

192,21

24,08

SKK

Các phường: Bắc Sơn, Ba Đình

Các tờ bản đồ địa chính số 129, 133 phường Bắc Sơn; bản đồ địa chính Phường Bắc Sơn; tờ bản đồ địa chính số 87-89, 91, 93-100, 104, 111-113 phường Ba Đình

Quyết định số 2683/QĐ-UBND ngày 19/7/2021 của UBND tỉnh

II

Các công trình, dự án còn lại

1

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

1.1

Đất giao thông

1

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Viết Xuân

0,17

0,17

DGT

Phường Ba Đình

Các tờ bản đồ địa chính số 166, 169 phường Ba Đình

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh

2

Di chuyển đoạn dây thông tin tín hiệu đường sắt thuộc tuyến đường sắt ga Bỉm Sơn- Ga Công Nghiệp Bỉm Sơn

0,30

0,30

DGT

Phường Bắc Sơn

Trích lục bản địa chính số 101/TĐBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Bỉm Sơn lập ngày 27/01/2021

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh

3

Xây dựng nút giao tuyến N2, N4 Khu B KCN với đường Trần Hưng Đạo

0,16

0,01

0,15

DGT

Phường Bắc Sơn

Trích đo địa chính số 409/TĐĐC tỷ lệ 1/1000 được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 20/7/2009

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

4

Đường giao thông nối từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, thị xã Bỉm Sơn

12,10

6,71

5,39

DGT

Phường Lam Sơn, Xã Quang Trung

Trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2022 và số 03/TĐĐC-2022 được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 07/12/2022

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

5

Đường nối khu vực đô thị mới phía Nam thị xã Bỉm Sơn với QL 217B, thị xã Bỉm Sơn

2,41

2,41

DGT

Xã Quang Trung

Các tờ bản đồ địa chính xã Quang Trung

Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh

1.2

Đất thủy lợi

1

Đầu tư xây dựng và nâng cấp đê Tam Điệp và cầu Hà Lan, thị xã Bỉm Sơn

15,60

15,02

0,58

DTL

Các phường: Ngọc Trạo, Phú Sơn, Lam Sơn, Đông Sơn và Xã Quang Trung

Các tờ bản đồ địa chính phường Ngọc Trạo, Phú Sơn, Lam Sơn, Đông Sơn và xã Quang Trung

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

1.3

Đất công trình năng lượng

1

Nâng công suất Trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn từ (125+250) MVA lên (2x250) MVA

0,33

0,33

DNL

Phường Bắc Sơn

Trích lục bản đồ địa chính số 673/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 29/9/2022

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

2

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường điện Bỉm Sơn - Ninh Bình

0,15

0,15

DNL

Phường Bắc Sơn

Công trình tuyến

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

3

Nhánh rẽ đường dây 110 kV TBA 110 kV Long Sơn 2

0,09

0,09

DNL

Phường Đông Sơn

Công trình tuyến

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

4

Đường dây 110kV từ TBA 220kV Bỉm Sơn- Nga Sơn

0,50

0,50

DNL;

Xã Quang Trung, Phường Bắc Sơn

Công trình tuyến

Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh

5

Đường dây 110kV cấp điện cho TBA 110kV Lốp COFO, tỉnh Thanh Hóa (Phường Bắc Sơn - TX Bỉm Sơn)

0,65

0,65

DNL

Phường Bắc Sơn

Công trình tuyến

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh

6

Hoàn thiện nhánh rẽ Đường dây 110kV cấp điện TBA 110kV Xi măng Long Sơn

0,05

0,05

DNL

Phường Bắc Sơn

Công trình tuyến

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh

1.4

Đất cơ sở giáo dục

1

Xây dựng bổ sung phòng học và phòng chức năng và công trình phụ trợ trường Mầm non Phú Sơn (Xây dựng Nhà lớp học 5 phòng và các phòng chức năng trường mầm non Phú Sơn)

0,30

0,11

0,19

DGD

Phường Phú Sơn

Trích lục bản đồ địa chính số 14/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Bỉm Sơn lập ngày 17/3/2023

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

1.5

Đất có di tích lịch sử, văn hoá

1

Xây dựng các hạng mục phụ trợ đền Sòng Sơn (Tu bổ, tôn tạo các công trình phụ trợ di tích lịch sử và thắng cảnh đền Sòng Sơn, thị xã Bỉm Sơn)

1,15

0,08

1,07

DDT

Phường Bắc Sơn

Trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2023 được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 30/3/2023

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh

1.6

Đất ở

1

Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học và THCS Bắc Sơn

2,53

0,75

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 34, 35, 40, 53, 54 tờ số 181; thửa số 14-54 tờ số 182; thửa số 1-7 tờ số 193; thửa số 1-6, 23, 34, 12-17, 27-29 tờ số 192

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh

0,07

DKV

Phường Bắc Sơn

1,70

DGT

Phường Bắc Sơn

2

Khu xen cư phía Bắc đường Hoàng Diệu

1,21

1,21

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 2, 22 tờ số 193; thửa số 37, 64, 102 tờ số 194

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh

3

Khu xen cư khu phố 9 phường Bắc Sơn

0,10

0,10

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 80, 39-41, 108 tờ số 183; thửa số 55 tờ số 182

Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh

4

Khu dân cư Nam Cổ Đam

26,82

10,99

0,46

ODT

Phường Lam Sơn

Các tờ số 1-10, 63, 64, 67, 68

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/03/2023 của HĐND tỉnh

1,55

0,00

DTT

Phường Lam Sơn

0,81

0,25

DGD

Phường Lam Sơn

0,16

0,01

DYT

Phường Lam Sơn

0,76

TMD

Phường Lam Sơn

0,27

DVH

Phường Lam Sơn

8,75

0,84

DGT

Phường Lam Sơn

0,10

TSC

Phường Lam Sơn

1,56

0,30

DKV

Phường Lam Sơn

5

Khu dân cư Bắc đường Lương Định Của

0,75

0,63

0,12

DGT; ODT

Phường Phú Sơn

Trích đo địa chính số 43/TĐBĐ tỷ lệ 1/500 được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 28/6/2013

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh

6

Khu dân cư Nam đồi Bỉm

6,00

1,76

ONT

Xã Quang Trung

Thửa số 156-338, 173, 174 tờ số 71

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh

0,08

DVH

Xã Quang Trung

0,60

TMD

Xã Quang Trung

0,92

DKV

Xã Quang Trung

2,63

DGT

Xã Quang Trung

7

Khu dân cư khu phố chợ tại Khu nội thị số 2, xã Quang Trung

24,20

8,30

0,71

ONT

Xã Quang Trung

Các thửa đất riêng lẻ thuộc tờ bản đồ số 51, 52, 56, 57, 62, 63

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh

3,60

0,64

DKV

Xã Quang Trung

0,23

1,26

DVH

Xã Quang Trung

0,50

DGD

Xã Quang Trung

0,54

TMD

Xã Quang Trung

5,72

2,71

DGT

Xã Quang Trung

8

Khu xen cư Đông bắc cầu Vượt

1,73

0,65

ONT

Xã Quang Trung

Thửa số 337, 338 tờ số 63; thửa số 257-307, 315 tờ số 64; thửa số 18-21, 89-104, 142- 150, 172-174 tờ số 71; Thửa số 6, 8, 25-27, 48-50 tờ số 72

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh

0,05

ONT

Xã Quang Trung

1,02

DGT

Xã Quang Trung

9

Khu dân cư đô thị mới Nam Bỉm Sơn

129,24

5,37

TMD

Phường Phú Sơn

Tờ bản đồ số 1-15 phường Phú Sơn; tờ số 64 xã Quang Trung

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

3,13

TSC

Phường Phú Sơn

43,19

ONT;ODT

Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung

3,28

DGD

Phường Phú Sơn

21,63

DKV;

Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung

0,67

DVH;DTT

Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung

51,98

DGT;

Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung

10

Khu dân cư Bắc Phùng Hưng

0,57

0,04

0,32

ODT

Phường Phú Sơn

Trích lục bản đồ địa chính số 120/TLBĐ tỷ lệ 1/1000 do Văn phòng Đăng ký đất đai lập ngày 24/3/2020

Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

0,13

DGT

Phường Phú Sơn

0,01

DTL

Phường Phú Sơn

0,07

DVH

Phường Phú Sơn

11

Khu dân cư Nam Trần Phú (Khu xen cư phía Nam đường Trần Phú, phường Ngọc Trạo)

0,11

0,07

ODT

Phường Ngọc Trạo

Trích lục bản đồ địa chính số 28/TLBĐ tỷ lệ 1/500 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Bỉm Sơn lập ngày 06/4/2023

Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh

0,05

DGT

Phường Ngọc Trạo

12

Khu đô thị mới Bắc Sông Tống, xã Quang Trung

34,93

10,96

ONT

Xã Quang Trung

Thửa đất thuộc tờ bản đồ số 64, 72, 79, 80, 81, 82

Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh

1,13

SKC

Xã Quang Trung

6,45

DKV

Xã Quang Trung

0,32

DGD

Xã Quang Trung

0,20

TMD

Xã Quang Trung

0,08

DVH

Xã Quang Trung

15,79

DGT

Xã Quang Trung

13

Khu đô thị mới phía Nam QL217B nối dài

16,37

5,31

ONT

Xã Quang Trung

Thửa đất thuộc tờ bản đồ số 72, 73, 80, 81

Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022; Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/09/2023 của HĐND tỉnh

2,68

TMD

Xã Quang Trung

0,47

DKV

Xã Quang Trung

0,05

DVH

Xã Quang Trung

0,56

DGD

Xã Quang Trung

7,30

DGT

Xã Quang Trung

14

Khu dân cư phía Đông đường Hàm Nghi

4,41

1,35

ODT

Phường Lam Sơn

Các tờ số 113, 114; Bản đồ địa chính phường Lam Sơn

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh

0,28

DKV

Phường Lam Sơn

0,08

DVH

Phường Lam Sơn

2,71

DGT

Phường Lam Sơn

15

Khu dân cư Tây đường Lê Chân

1,10

0,19

ODT

Phường Ba Đình

Thửa số 22, 23, 53 tờ số 156

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh

0,02

DKV

Phường Ba Đình

0,90

DGT

Phường Ba Đình

16

Khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu

4,94

1,85

ODT

Phường Lam Sơn

Thửa số 1-9 tờ số 62; Thửa số 10-19 tờ số 63; Thửa số 55-58, 28 tờ số 105

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh

0,08

DTT

Phường Lam Sơn

0,17

DKV

Phường Lam Sơn

2,84

DGT

Phường Lam Sơn

2

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

2.1

Đất thể thao

1

Sân thể thao phường Phú Sơn

0,50

0,50

DTT

Phường Phú Sơn

Thửa số 4, 7, 9 tờ số 28

2.2

Đất công trình bưu chính viễn thông

1

Đất bưu chính viễn thông trụ sở

0,01

0,01

DBV

Xã Quang Trung

Thửa số 322 tờ số 56

2.3

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

1

Công viên sinh thái phường Ba Đình

17,30

13,73

3,58

DKV

Phường Ba Đình

Trích lục bản đồ số 193/TLBĐ tỷ lệ 1/2000 do Văn phòng Đăng ký đất đai lập ngày 22/4/2021

Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 của UBND tỉnh

2.4

Đất thương mại- dịch vụ

1

Khu thương mại dịch vụ

2,21

2,21

TMD

Phường Ba Đình

Bản đồ địa chính phường Ba Đình

2

Khu thương mại, dịch vụ

0,52

0,52

TMD

Phường Bắc Sơn

Thửa số 2, 4, 9, 10 tờ số 129

3

Khu thương mại, dịch vụ

0,85

0,85

TMD

Phường Bắc Sơn

Thửa số 01 tờ số 70, 76; Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn

4

Khu thương mại, dịch vụ

0,42

0,42

TMD

Phường Bắc Sơn

Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn

5

Khu thương mại, dịch vụ

0,04

0,04

TMD

Phường Bắc Sơn

Thửa số 10-12 tờ số 75

6

Khu thương mại, dịch vụ

1,10

1,10

TMD

Phường Ngọc Trạo

Thửa số 113 tờ số 92

7

Khu thương mại, dịch vụ

0,40

0,40

TMD

Phường Bắc Sơn

Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn

8

Khu thương mại, dịch vụ

0,35

0,35

TMD

Phường Phú Sơn

Trích lục số 347/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 16/5/2022 của

9

Khu thương mại, dịch vụ

0,80

0,80

TMD

Phường Phú Sơn

Thửa 4, 41, 42 tờ bản đồ số 37; Thửa 1 -17 tờ số 8, 37

10

Khu thương mại, dịch vụ

0,20

0,20

TMD

Phường Ba Đình

Thửa số 1 tờ số 171

11

Khu thương mại, dịch vụ

0,15

0,15

TMD

Phường Đông Sơn

Trích lục Bản đồ địa chính khu đất số 208/TLBĐ tỷ lệ bản đồ 1/500 do Văn phòng Đăng ký đất đai lập ngày 23/3/2022

12

Khu thương mại, dịch vụ

0,33

0,33

TMD

Xã Quang Trung

Trích lục Bản đồ địa chính khu đất số 145/TLBĐ tỷ lệ bản đồ 1/1000 do Văn phòng Đăng ký đất đai lập ngày 28/3/2019

13

Khu thương mại, dịch vụ

0,43

0,43

TMD

Xã Quang Trung

Thửa 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207-213, 65, 28, 64, 117, 290, 263, 289, 265, 288, 260, 259-290 tờ bản đồ số 62, 63

14

Khu thương mại, dịch vụ

0,50

0,50

TMD

Xã Quang Trung

Thửa 382, 389, 390, 406,

407, 107, 408, 416, 417, 418, 419, 420, 416, 417, 438, 454, 452, 451, 458, ... tờ số 62

15

Khu thương mại, dịch vụ

0,02

0,02

TMD

Phường Đông Sơn

Thửa số 8 tờ số 159

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,49

0,49

SKC

Phường Bắc Sơn

Thửa số 2 tờ số 76; Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn

2

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,56

1,56

SKC

Các phường: Bắc Sơn; Ngọc Trạo

Thửa số 4 tờ số 197; thửa số 1 tờ số 205 phường Bắc Sơn; thửa số 35 tờ số 198; Thửa số 4, 6 tờ số 60 bản đồ địa chính phường Ngọc Trạo;

3

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,67

0,67

SKC

Phường Bắc Sơn

Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn

4

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,59

1,59

SKC

Phường Lam Sơn

Thửa số 15, 23-28, 36-45, 51-60, 64, 65, 66 tờ số 53; Thửa số 2-5 tờ số 81

5

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,06

2,06

SKC

Phường Lam Sơn

Thửa số 01 - 49 tờ số 52

6

Trạm bơm nước dây chuyền 3 Nhà máy xi măng Long Sơn

1,43

1,43

SKC

Phường Đông Sơn

Thửa số 5, 6 tờ số 194

Các Quyết định của UBND tỉnh: số 941/QĐ-UBND ngày 18/3/2020; số 3256/QĐ-UBND ngày 13/9/2023

7

Dây chuyền 3 và dây chuyền 4 - Nhà máy xi măng Long Sơn

73,67

42,67

31,00

SKC

Phường Đông Sơn

Trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2019 được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 16/9/2019

8

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,35

4,35

SKC

Phường Đông Sơn

Trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2019 được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 16/9/2019

9

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,72

0,72

SKC

Phường Đông Sơn

Thửa số 6-12 tờ số 99; thửa số 01 tờ số 105; tờ số 191

10

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,90

0,90

SKC

Phường Đông Sơn

Tờ số 191

11

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,74

2,74

SKC

Phường Đông Sơn

Thửa số 17-21 tờ số 191

12

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,13

1,13

SKC

Xã Quang Trung

Thửa số 132-213 tờ số 72

13

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,23

4,23

SKC

Phường Ba Đình

Trích lục bản đồ địa chính số 263/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai lập ngày 31/5/2023

14

Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

18,80

18,80

SKC

Phường Đông Sơn

Trích lục bản đồ địa chính số 696/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai lập ngày 27/10/2023

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản phường Đông Sơn

3,22

3,22

SKS

Phường Đông Sơn

Bản đồ địa chính phường Đông Sơn

2

Mỏ sét Tam Diên - Giai đoạn 2

35,80

35,80

SKS

Các phường: Đông Sơn, Ba Đình

Trích lục bản đồ địa chính số 1397/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất lập ngày 18/9/2018

Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/09/2023 của HĐND tỉnh

3

Cải tạo, mở rộng mỏ sét Cổ Đam

57,95

51,73

6,22

SKS

Các phường: Lam Sơn; Ba Đình

Trích đo bản đồ địa chính do Văn phòng Đăng ký đất đai lập ngày 01/6/2021

Giấy phép khai thác khoáng sản số 256/GP-BTNMT ngày 24/12/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

6,50

6,50

SKS

Các Phường: Đông Sơn, Ba Đình

Bản đồ địa chính Phường Ba Đình, Phường Đông Sơn

5

Mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thưng

7,80

7,80

SKS

Phường Đông Sơn

Trích lục bản đồ địa chính số 704/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai lập ngày

01/11/2023

Giấy phép thăm dò khoáng sản số 252/GP-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh

3

Các công trình dự án khác

3.1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác

1

Trang trại chăn nuôi lợn, nuôi trồng thủy sản và trồng cây cảnh, cây dược liệu - Công ty Thiên An Minh (giai đoạn 2 ).

0,76

0,76

NKH

Phường Đông Sơn

Trích lục bản đồ địa chính số 226/TLBĐ tỷ lệ 1/1000 do Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất lập ngày 09/5/2019

Quyết định số 1765/QĐ-UBND ngày 27/5/2021 của UBND tỉnh

2

Đất nông nghiệp khác

8,00

8,00

NKH

Phường Bắc Sơn

Bản đồ địa chính Phường Bắc Sơn

3

Đất nông nghiệp khác

3,80

3,80

NKH

Phường Bắc Sơn

Bản đồ địa chính Phường Bắc Sơn

3.2

Các công trình, dự án khác còn lại

1

Đấu giá đất nông nghiệp

2,07

2,07

NTS; CLN

Phường Ngọc Trạo

Thửa số 10, 15, 37 tờ số 79

2

Đấu giá đất nông nghiệp

12,76

12,76

NTS, HNK, LUA

Phường Đông Sơn

Thửa số 340, 341, 312, 342, 356, 374, 360, 361, 375, 383, 395 tờ số 34; thửa số 910, 924, 909, 930 tờ số 35; thửa số 5, 9, 39, 37, 34 tờ bản đồ số 48; thửa số 3, 4, 47, 1, 3, 2 tờ số 41, 42, 48; thửa số 110, 111, 119, 120 tờ số 57; thửa số 141, 145, 152, 150 tờ số 59; thửa số 89, 93 tờ số 60; thửa số 4, 5 tờ số 61 BĐĐC xã Hà Lan cũ; thửa số 449, 450, 129, 163, 179, 181, 182, 183, 232, 233, 234, 209, 210, 211, 268, 235, 236, 292, 293, 296, 326, 327, 333, 334 tờ số 89

3

Đấu giá đất nông nghiệp

2,42

2,42

NTS, HNK, LUA

Xã Quang Trung

Thửa số 01, 22 tờ số 84; thửa số 129, 153 tờ số 83; thửa số 209 tờ số 76

4

Các công trình dự án đã thu hồi đất đưa vào giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất

1

Đấu giá đất ở tại Mặt bằng khu xen cư Khu phố 2, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn (Mặt bằng quy hoạch phê duyệt tại số 3714/QĐ-UBND ngày 11/10/2017 của UBND thị xã)

0,03

0,03

ODT

Phường Ba Đình

Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh

2

Đấu giá đất ở tại Mặt bằng Khu tái định cư 4+5 phường Bắc Sơn (Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch phê duyệt tại QĐ số 1617/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của UBND thị xã)

0,21

0,21

ODT

Phường Bắc Sơn

Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh

3

Mặt bằng Khu tái định cư phía Tây đường Lý Thường Kiệt (Phê duyệt Mặt bằng tại Quyết định số 4024/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của UBND thị xã)

0,02

0,02

ONT

Xã Quang Trung

Các Quyết định thu hồi đất của UBND thị xã Bỉm Sơn ngày 27/7/2021: 2388/QĐ-UBND; số 2399/QĐ-UBND; số 2387/QĐ-UBND; số 2398/QĐ-UBND; số 2397/QĐ-UBND

4

Khu dân cư Kiều Lê

7,46

7,46

ONT

Xã Quang Trung

Các Quyết định của UBND tỉnh: số 4572/QĐ-UBND ngày 16/11/2018; số 3746/QĐ-UBND ngày 24/9/2021

5

Điểm xen cư phía nam đường Minh Khai

0,29

0,29

ODT

Phường Đông Sơn

Các Quyết định thu hồi đất của UBND thị xã Bỉm Sơn: số 1641/QĐ-UBND ngày 16/07/2021;số 3010/QĐ-UBND ngày 17/7/2020; số 3763/QĐ-UBND; số 3762/QĐ-UBND ngày 02/12/2021

6

Khu dân cư Khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo

0,28

0,28

ODT

Phường Ngọc Trạo

Các Quyết định thu hồi đất của UBND thị xã Bỉm Sơn: số 326/QĐ-UBND ngày 06/3/2023; số 327/QĐ-UBND ngày 06/3/2023

7

Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn-Hoằng Hóa

7,46

7,46

DGT;

Phường Đông Sơn

Các Quyết định thu hồi đất của UBND thị xã Bỉm Sơn: 725/QĐ-UBND ngày 10/5/2023; số 804/QĐ-UBND ngày 24/5/2023

8

Khuôn viên cây xanh và sinh vật cảnh Sơn trà (giai đoạn 2)

0,30

0,30

RSX

Phường Bắc Sơn

Quyết định thu hồi đất số 4130/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh

5

Chuyển mục đích đất vườn, ao cùng thửa đất ở trong khu dân cư sang đất ở

Phạm Lê Bản; Nguyễn Thị Hồng

0,0200

0,0040

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 130c (130) tờ số 224509-2

BĐ 489219

Nguyễn Đức Ba; Phạm Thị Nhung

0,0130

0,0050

0,0080

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 258 (256) tờ số 224509-2

BH 780138

Phạm Lê Bản; Nguyễn Thị Hồng

0,0200

0,0040

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thủa số 130b (130) tờ số 224509-2

BĐ 489220

Phạm Văn Phúc; Nguyễn Thị Yến

0,1120

0,0340

0,0180

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 2 tờ số 169

CT 529846

Nguyễn Đình Ngà; Phạm Thị Sen

0,0180

0,0120

0,0030

ODT

Phường Bắc Sơn

Thủa số 127 tờ số 203

CH 304392

Đỗ Viết Chinh; Nguyễn Thị Đố

0,0240

0,0090

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thủa số 31 tờ số 207

BT 293389

Nguyễn Quang Đan; Nguyễn Thị Hằng

0,0230

0,0090

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 93 tờ số 224509-VI-9

AO 446534

Phạm Hồng Đoái; Mai Thị Tâm

0,0310

0,0130

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thủa số 92 tờ số 202

CĐ 995232

Ngô Văn Tuấn; Nguyễn Thị Chung

0,0360

0,0130

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 27 tờ số 207

BN 640610

Lê Nguyên Hồng; Phạm Thị Am

0,1180

0,0250

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 102 tờ số 202

CH 145035

Lê Văn Tâm; Phạm Thị Ninh

0,0510

0,0090

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 59 tờ số 201

DB 644392

Lê Xuân Huyền; Hứa Thị Hồng

0,0310

0,0200

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 98 tờ số 202

CB 714665

Hồ Thanh Lương; Bùi Thị Len

0,0710

0,0050

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 70 tờ số 202

CT 529603

Nguyễn Giang Nam; Lương Thị Thu

0,0500

0,0090

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 21 tờ số 201

BT 044786

Nguyễn Thị Lan Hương

0,0120

0,0070

0,0050

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 142 tờ số 176

CN 10926

Nguyễn Trung Thành; Vũ Thị Hanh

0,0230

0,0180

0,0050

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 56 tờ số 176

CN 010927

Trịnh Văn Căn; Vũ Thị Thúy Hồng

0,0330

0,0100

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 296 tờ số 175

DD 851909

Đỗ Đức Thẩm; Lê Thị Nhung

0,0230

0,0090

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 60 tờ số 224509-III-14

BH 780128

Nguyễn Thị Loan

0,0300

0,0080

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 19 tờ số 185

CM 882155

Nguyễn Dũng Duệ; Hoàng Thị Nhiêm

0,0580

0,0090

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 37 tờ số 224509-VI-2

BL 382639

Hoàng Anh Nhiệm; Nguyễn Thị Kim Thư

0,0330

0,0220

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 28 tờ số 224509-III-15

BC 020894

Hoàng Văn Thông; Nguyễn Thị Liễu

0,0270

0,0090

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 43 tờ số 224509-III-11

BC 020153

Nguyễn Thị Hiền

0,0540

0,0250

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 75 tờ số 167

CX 693282

Nguyễn Văn Minh; Đinh Thị Lụa

0,0200

0,0050

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 215a tờ số 224509-2

BĐ 498420

Nguyễn Văn Dương

0,0100

0,0070

0,0030

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 72 tờ số 172

CH 478392

Phạm Minh Hợi

0,0210

0,0110

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 109 tờ số 159

DD 851151

Nguyễn Hồng Hữu; Đoàn Thị Tạo

0,0060

0,0050

0,0010

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 28 tờ số 169

BT 293792

Ngô Mạnh Thảo

0,0720

0,0040

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 43 tờ số 182

CG 323179

Nguyễn Thị Diệu Thu

0,0270

0,0070

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 113 (51) tờ số 172

DE 341614

Đặng Thanh Quân

0,0210

0,0090

0,0070

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 207 tờ số 202

DE 341522

Đặng Thị Dung

0,0170

0,0080

0,0080

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 209 tờ số 202

DE 341520

Đặng Trung Kiên

0,0180

0,0080

0,0080

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 208 tờ số 202

DE 341521

Nguyễn Đức Ba; Phạm Thị Nhung

0,0130

0,0050

0,0080

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 8 tờ số 160

BH 780138

Lê Văn Nam

0,0540

0,0050

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 199 tờ số 224509-5

BL 382829

Phạm Nhật Tân

0,0690

0,0150

0,0180

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 46 tờ số 171

DI 519278

Nguyễn Thành Phường

0,0180

0,0070

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 61 tờ số 157

CV 663705

Lê Thị Oanh

0,0170

0,0070

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 62 tờ số 157

CX 693334

Nguyễn Thành Nam

0,0230

0,0070

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 63 tờ số 157

CV 663706

Nguyễn Thị Phố

0,0130

0,0080

0,0050

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 39 tờ số 182

CX 693435

Bùi Thị Luân

0,2700

0,0200

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 13 tờ số 163

CG 323922

Nguyễn Thị Dược

0,0400

0,0090

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 111 tờ số 175

BP 772285

Phạm Văn Phúc

0,1100

0,0340

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 2 tờ số 169

CT 529846

Phạm Xuân Cảnh; Trn Thị Bích

0,0900

0,0200

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 162 tờ số 194

DI 519685

Nguyễn Thị Hương

0,0220

0,0010

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 62 tờ số 160

DL 992325

Nguyễn Thị Linh

0,0270

0,0050

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 63 tờ số 160

DL 992326

Tống Văn Sự

0,0500

0,0200

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa 92 tờ 224509-2

BA 826410

Mai Thị Hoà

0,0330

0,0050

0,0180

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 47 tờ số 181

CT 367573

Nguyễn Đức Song

0,0250

0,0090

0,0090

ODT

Phường Bắc Sơn

Thửa số 15 tờ 224509-III-14

BH 780078

Vũ Xuân Lượng; Mai Thị Bền

0,0110

0,0040

0,0070

ODT

Phường Đông Sơn

Thửa số 56 tờ số 49

CT 367627

Ngô Xuân Tâm; Nguyễn Thị Hồng

0,0640

0,0140

0,0090

ODT

Phường Đông Sơn

Thửa số 4 tờ số 153

CN 091017

Nguyễn Thị Nhung

0,0350

0,0050

0,0090

ODT

Phường Đông Sơn

Thửa số 142 tờ số 125

CN 091010

Đinh Văn Chung

0,0460

0,0090

0,0090