- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 7608/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Thường Tín
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 7608/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Hồng Khanh |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/12/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 7608/QĐ-UBND
Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín đến năm 2020
Ngày 16 tháng 12 năm 2013, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 7608/QĐ-UBND về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) cho huyện Thường Tín. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ban hành.
Quyết định này điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tới năm 2020 của huyện Thường Tín, đặc biệt là việc sử dụng các loại đất. Huyện Thường Tín bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất đô thị với các mục tiêu phát triển cụ thể.
Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất
Diện tích tự nhiên của huyện Thường Tín là 12.738,64 ha. Trong đó:
- Diện tích đất nông nghiệp là 7.869,53 ha, chiếm 61,07%, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 6.055,71 ha
- Đất trồng cây lâu năm: 134,11 ha
- Đất nuôi trồng thủy sản: 876,61 ha
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 4.760,34 ha, chiếm 37,37%, bao gồm:
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 67,44 ha
- Đất khu công nghiệp: 148,04 ha
- Đất phát triển hạ tầng: 1.601,16 ha
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)
Kế hoạch này dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 554,33 ha trong giai đoạn đầu từ 2011-2015. Đồng thời, thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển.
Trách nhiệm thực hiện
UBND huyện Thường Tín và Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất theo quy định, thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất cũng như xử lý vi phạm quy hoạch khi cần thiết.
Thông qua quyết định này, huyện Thường Tín sẽ thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội, cải thiện hạ tầng và nâng cao đời sống nhân dân trên địa bàn.
Xem chi tiết Quyết định 7608/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 26/12/2013
Tải Quyết định 7608/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 7608/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2013 |
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp TP phân bổ | Cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 12.738,64 | 100,00 | 12.738,6 | | 12.738,64 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.869,53 | 61,07 | 5.800,5 | 443,61 | 6.244,11 | 49,02 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6055,71 | 46,99 | 4682,6 | | 4682,60 | 36,76 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | 5930,89 | 46,02 | 4682,6 | | 4682,60 | 36,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 134,11 | 1,04 | 53,6 | | 53,60 | 0,42 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 876,61 | 6,80 | 951,6 | | 951,61 | 7,47 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | 803,10 | 6,23 | | 556,30 | 556,30 | 4,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.760,34 | 37,37 | 6.808,4 | | 6.494,53 | 50,98 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 67,44 | 0,52 | 134,6 | | 134,58 | 1,06 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 34,74 | 0,27 | 39,7 | | 39,68 | 0,31 |
| 2.3 | Đất an ninh | 14,58 | 0,11 | 21,5 | | 21,50 | 0,17 |
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 12,11 | 0,09 | 422,1 | | 35,27 | 0,28 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | 148,04 | 1,15 | 795,2 | | 795,20 | 6,24 |
| | Đất xây dựng khu công nghiệp | | | | | | |
| | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 148,04 | 1,15 | 795,2 | | 795,20 | 6,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 190,08 | 1,48 | | 329,55 | 329,55 | 2,59 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 249,28 | 1,93 | | 242,98 | 242,98 | 1,91 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 15,36 | 0,12 | 45,4 | 0,00 | 45,36 | 0,36 |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | 10,76 | 0,08 | 10,8 | 0,09 | 10,89 | 0,09 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 89,13 | 0,69 | | 89,85 | 89,85 | 0,71 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 152,65 | 1,18 | 153,2 | | 153,20 | 1,20 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 135,94 | 1,05 | | 132,88 | 132,88 | 1,04 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 1601,16 | 12,42 | 2218,3 | | 2218,34 | 17,41 |
| | Đất giao thông | 786,10 | 6,10 | | 1195,35 | 1195,35 | 9,38 |
| | Đất thủy lợi | 663,98 | 5,15 | | 672,93 | 672,93 | 5,28 |
| | Đất công trình năng lượng | 14,25 | 0,11 | | 17,79 | 17,79 | 0,14 |
| | Đất công trình bưu chính viễn thông | 4,19 | 0,03 | | 4,34 | 4,34 | 0,03 |
| | Đất cơ sở văn hóa | 18,23 | 0,14 | 48,2 | | 48,22 | 0,38 |
| | Đất cơ sở y tế | 12,96 | 0,10 | 47,5 | | 47,51 | 0,37 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 68,91 | 0,53 | 220,0 | | 106,02 | 0,83 |
| | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 25,13 | 0,20 | 34,9 | 76,22 | 111,12 | 0,87 |
| | Đất chợ | 7,41 | 0,06 | | 15,06 | 15,06 | 0,12 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 2039,07 | 15,82 | | 2245,25 | 2245,25 | 17,63 |
| | Đất ở nông thôn | 1325,40 | 10,29 | | 1509,45 | 1509,45 | 11,85 |
| | Đất ở đô thị | 11,00 | 0,09 | 10,6 | 18,90 | 29,50 | 0,23 |
| | Đất phi nông nghiệp khác | 20,43 | 0,16 | | 24,06 | 24,06 | 0,19 |
| 3 | Đất đô thị | 74,20 | 0,58 | 74,2 | 56,24 | 130,44 | 1,02 |
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | 2460,35 | 19,09 | | 2779,73 | 2779,73 | 21,82 |
| 5 | Đất chưa sử dụng | 108,77 | 0,84 | 129,8 | 129,80 | 0,00 | 0,00 |
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Cả thời kỳ 2011-2020 | Phân theo các kỳ | |
| Kỳ đầu 2011-2015 | Kỳ cuối 2016-2020 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.718,96 | 554,33 | 1164,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.221,56 | 334,68 | 886,88 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.106,94 | 334,68 | 772,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 95,01 | 29,26 | 65,75 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 126,59 | 79,65 | 46,94 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | | 275,80 | 110,74 | 165,06 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 395,83 | 338,02 | 57,81 |
| 2.1 | Đất chuyên trông lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 7,15 | 7,15 | |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 164,20 | 153,40 | 10,80 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp còn lại | | 92,89 | 72,79 | 20,10 |
| 2.4 | Đất nuôi trông thủy sản chuyển sang đất chuyên lúa | NTS/LUA | 0,50 | 0,50 | |
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại | | 30,53 | 30,53 | |
| 2.6 | Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất chuyên lúa | | 93,21 | 66,30 | 26,91 |
| 2.7 | Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất cây lâu năm | | 7,35 | 7,35 | |
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Cả thời kỳ 2011-2020 | Phân theo các kỳ | |
| Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 84,17 | 53,20 | 30,97 |
| | Trong đó: | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN | 24,67 | 24,67 | 4,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 26,48 | | 26,48 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | | 28,53 | 28,53 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,61 | 10,98 | 13,63 |
| | Trong đó: | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | | | |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | | | |
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 0,14 | 0,02 | 0,12 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | SKK | 9,30 | | 9,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 0,16 | 0,16 | |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | | | |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | DDT | | | |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | | | |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | | |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 1,80 | 1,80 | |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,28 | 1,25 | 4,03 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | | 7,93 | 7,75 | 0,18 |
| 3 | Đất đô thị | DTD | | | |
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 5,86 | 5,26 | 0,60 |
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 12.738,64 | 12.738,64 | 12.738,64 | 12.738,64 | 12.738,64 | 12.738,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.869,53 | 7.863,63 | 7.858,56 | 7.792,39 | 7.603,58 | 7.369,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.055,71 | 6.050,07 | 6.087,95 | 6.024,84 | 5.855,00 | 5.579,18 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 134,11 | 134,11 | 137,96 | 138,21 | 140,26 | 119,35 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 876,61 | 876,35 | 874,91 | 855,09 | 865,38 | 947,86 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | 803,10 | 803,10 | 757,74 | 774,25 | 742,94 | 722,96 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.760,34 | 4.766,24 | 4.776,77 | 4.844,81 | 5.063,41 | 5.324,69 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 67,44 | 67,44 | 68,73 | 68,58 | 72,65 | 130,25 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 34,74 | 34,74 | 34,74 | 34,74 | 36,34 | 39,13 |
| 2.3 | Đất an ninh | 14,58 | 14,58 | 14,58 | 14,68 | 17,74 | 20,49 |
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 12,11 | 12,11 | 12,11 | 15,85 | 18,41 | 27,13 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | 148,04 | 148,04 | 148,04 | 148,04 | 148,04 | 148,04 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 190,08 | 190,08 | 190,06 | 197,68 | 276,00 | 288,51 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 249,28 | 249,28 | 249,28 | 246,08 | 245,68 | 245,68 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 15,36 | 15,36 | 15,36 | 15,36 | 15,36 | 15,36 |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | 10,76 | 10,76 | 10,76 | 10,76 | 10,76 | 10,89 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 89,13 | 89,13 | 89,13 | 89,13 | 89,13 | 89,13 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 152,65 | 152,65 | 152,79 | 152,79 | 152,81 | 154,31 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 135,94 | 135,94 | 138,30 | 138,20 | 138,11 | 135,50 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 1.601,16 | 1.606,86 | 1.609,10 | 1.639,89 | 1.726,08 | 1.852,98 |
| | Đất giao thông | 786,10 | 785,71 | 785,56 | 805,64 | 839,50 | 919,39 |
| | Đất thủy lợi | 663,98 | 663,98 | 663,99 | 664,37 | 666,82 | 665,08 |
| | Đất công trình năng lượng | 14,25 | 14,25 | 14,25 | 15,50 | 16,06 | 17,74 |
| | Đất công trình bưu chính viễn thông | 4,19 | 4,19 | 4,19 | 4,19 | 4,29 | 4,31 |
| | Đất cơ sở văn hóa | 18,23 | 18,23 | 17,55 | 18,77 | 27,82 | 34,52 |
| | Đất cơ sở y tế | 12,96 | 12,96 | 12,96 | 13,83 | 18,45 | 18,67 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 68,91 | 75,00 | 78,06 | 82,00 | 92,58 | 99,62 |
| | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 25,13 | 25,13 | 25,13 | 26,93 | 49,61 | 81,27 |
| | Đất chợ | 7,41 | 7,41 | 7,41 | 8,66 | 10,95 | 12,38 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 2.039,07 | 2.039,27 | 2.043,79 | 2.073,03 | 2.116,30 | 2.167,29 |
| | Đất ở nông thôn | 1.325,40 | 1.325,60 | 1.326,49 | 1.355,73 | 1.398,20 | 1.445,69 |
| | Đất ở đô thị | 11,00 | 11,00 | 11,00 | 11,00 | 11,80 | 15,30 |
| | Đất sông, ngòi, kênh | 682,24 | 682,24 | 682,24 | 682,24 | 682,24 | 682,24 |
| | Đất phi nông nghiệp khác | 20,43 | 20,43 | 24,06 | 24,06 | 24,06 | 24,06 |
| 3 | Đất đô thị | 74,20 | 74,20 | 74,20 | 74,20 | 74,20 | 74,20 |
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | 2.460,35 | 2.460,35 | 2.460,31 | 2.500,35 | 2.560,77 | 2.630,84 |
| STT | CHỈ TIÊU | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 554,33 | 5,90 | 5,09 | 66,17 | 217,94 | 259,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 334,68 | 5,64 | 4,01 | 41,41 | 123,20 | 160,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 29,26 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,45 | 27,81 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 79,65 | 0,26 | 0,94 | 19,82 | 32,81 | 25,82 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | 110,74 | 0,00 | 0,14 | 4,94 | 60,48 | 45,18 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 338,02 | 0,00 | 45,72 | 21,70 | 155,20 | 115,40 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 7,15 | 0,00 | 0,00 | 0,25 | 0,00 | 6,90 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 153,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 70,10 | 83,30 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp còn lại | 72,79 | 0,00 | 0,00 | 21,45 | 26,14 | 25,20 |
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất chuyên lúa | 0,50 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại | 30,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 30,53 | 0,00 |
| 2.6 | Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất chuyên lúa | 66,30 | 0,00 | 41,37 | 0,00 | 24,93 | 0,00 |
| 2.7 | Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất cây lâu năm | 7,35 | 0,00 | 3,85 | 0,00 | 3,50 | 0,00 |
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | DT đưa vào SD trong kỳ | Phân theo theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 53,20 | | | | 28,20 | 25,00 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 24,67 | | | | 24,67 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | | | | | | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 28,53 | | | | 3,53 | 25,00 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 10,98 | | 5,47 | 1,87 | 1,59 | 2,05 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | | | | | | |
| 2.2 | Đất quốc phòng | | | | | | |
| 2.3 | Đất an ninh | | | | | | |
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 0,02 | | | 0,02 | | |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | | | | | | |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,16 | | | | 0,16 | |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | | | | | | |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | | | | | | |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | | | | | | |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | | | | | | |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | | | | | | |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,80 | | 1,80 | | | |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 1,25 | | | 0,71 | 0,38 | 0,16 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 7,75 | | 3,67 | 1,14 | 1,05 | 1,89 |
| 3 | Đất đô thị | | | | | | |
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | 5,26 | | 0,04 | 1,74 | 1,43 | 2,05 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT Thành ủy; - TT HĐND; - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - PVP Phạm Chí Công; - Lưu VT, TNMT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Hồng Khanh |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!