- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 6669/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu kỳ (2011 - 2015) huyện Ba Vì
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 6669/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Hồng Khanh |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/11/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6669/QĐ-UBND
Quyết định 6669/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì đến năm 2020
Quyết định 6669/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành ngày 04 tháng 11 năm 2013, nhằm phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu kỳ (2011-2015) của huyện Ba Vì. Quyết định có hiệu lực ngay sau khi ban hành và không có văn bản quy định nào trước đó.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ba Vì đã xác định rõ các chỉ tiêu về diện tích và cơ cấu sử dụng đất. Cụ thể, tổng diện tích tự nhiên của huyện là 42.402,69 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 65,05% với diện tích 27.582,02 ha, còn lại là đất phi nông nghiệp với tỷ lệ 34,32% (14.553,54 ha). Nổi bật trong cơ cấu đất nông nghiệp là đất trồng lúa, với diện tích 8.349 ha, và đất rừng đặc dụng, với 6.436,31 ha. Đối với đất phi nông nghiệp, huyện cũng có các chỉ số rõ ràng cho từng loại hình sử dụng, như đất xây dựng cơ sở hạ tầng, đất khu công nghiệp và các loại đất dành cho dịch vụ.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) đưa ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng năm, nhằm chuyển đổi mục đích sử dụng đất một cách hợp lý. Trong khoảng thời gian này, huyện Ba Vì dự kiến sẽ chuyển 1.050,14 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Lịch trình thực hiện việc chuyển đổi sẽ được chia nhỏ theo từng năm để đảm bảo tính hợp lý và hiệu quả.
Nghị quyết cũng quy định trách nhiệm cụ thể của Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì và Sở Tài nguyên và Môi trường. Huyện cần công bố công khai quy hoạch, thực hiện thu hồi, giao và cho thuê đất theo quy định, đồng thời kiểm tra và xử lý các vi phạm liên quan đến quy hoạch. Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ có nhiệm vụ giám sát và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch ứng với từng năm.
Với Quyết định 6669/QĐ-UBND, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội không chỉ thể hiện sự cam kết trong việc quản lý hiệu quả quy hoạch sử dụng đất mà còn góp phần vào phát triển bền vững huyện Ba Vì trong giai đoạn tới.
Xem chi tiết Quyết định 6669/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 14/11/2013
Tải Quyết định 6669/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------------------ Số: 6669/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------ Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2013 |
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Thành phố phân bổ (ha) | Huyện xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 42.402,69 | 100,00 | 42.402,69 | | 42.402,69 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 29.184,99 | 68,83 | 22.852.92 | 4.729,10 | 27.582,02 | 65,05 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8.933,34 | 21,07 | 8.349,00 | | 8.349,00 | 19,69 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 5.988,27 | 14,12 | 8.340,05 | | 8.340,05 | 19,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.627,90 | 13,27 | 2.197,62 | 2.052,87 | 4.250,49 | 10,02 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 78,44 | 0,18 | 1.298,99 | -1.220,55 | 78,44 | 0,18 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 6.436,31 | 15,18 | 9.187,31 | -2.751,00 | 6.436,31 | 15,18 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.387,09 | 10,35 | 207,55 | 5.104,40 | 5.311,95 | 12,53 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.113,86 | 2,63 | 903,47 | 186,51 | 1.089,98 | 2,57 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 12.943,57 | 30,53 | 19.433,64 | -4.880,11 | 14.553,54 | 34,32 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 126,38 | 0,30 | 123,68 | 30,82 | 154,50 | 0,36 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 1.382,41 | 3,26 | 6.446,53 | -4.881,22 | 1.565,31 | 3,69 |
| 2.3 | Đất an ninh | 81,40 | 0,19 | 86,28 | 23,52 | 109,80 | 0,26 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 9,32 | 0,02 | 95,92 | | 95,92 | 0,23 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | | | | | | |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 9,32 | 0,02 | 95,92 | | 95,92 | 0,23 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 57,86 | 0,14 | | | 142,75 | 0,34 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 43,02 | 0,10 | | | 127,72 | 0,30 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 0,80 | 0,00 | 130,00 | -122,20 | 7,80 | 0,02 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 8,13 | 0,02 | 18,13 | | 18,13 | 0,04 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 16,74 | 0,04 | 21,74 | 4,81 | 26,55 | 0,06 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 38,75 | 0,09 | 38,75 | 2,99 | 41,74 | 0,10 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 285,08 | 0,67 | 522,68 | 38,14 | 560,82 | 1,32 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1.489,91 | 3,51 | | | 1.493,17 | 3,52 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.803,72 | 6,61 | 3.749,03 | -126,10 | 3.622,94 | 8,54 |
| 2.13.1 | Đất giao thông | 1.594,10 | 3,76 | | | 1.913,88 | 4,51 |
| 2.13.2 | Đất thủy lợi | 915,18 | 2,16 | | | 1.225,20 | 2,89 |
| 2.13.3 | Đất công trình năng lượng | 35,98 | 0,08 | | | 38,80 | 0,09 |
| 2.13.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,47 | 0,00 | | | 1,57 | 0,00 |
| 2.13.5 | Đất cơ sở văn hóa | 11,49 | 0,03 | 34,49 | -13,09 | 21,40 | 0,05 |
| 2.13.6 | Đất cơ sở y tế | 23,66 | 0,06 | 36,76 | 5,71 | 42,47 | 0,10 |
| 2.13.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 158,47 | 0,37 | 491,13 | -236,58 | 254,55 | 0,60 |
| 2.13.8 | Đất cơ sở thể dục-thể thao | 54,17 | 0,13 | 74,17 | 18,29 | 92,46 | 0,22 |
| 2.13.9 | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | | | | | | |
| 2.13.10 | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | | | | | 1,40 | 0,00 |
| 2.13.11 | Đất chợ | 9,20 | 0,02 | | | 31,21 | 0,07 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 67,86 | 0,16 | 67,56 | 24,66 | 92,22 | 0,22 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 274,13 | 0,65 | 116,13 | 151,00 | 267,13 | 0,63 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 116,13 | 151,00 | 267,13 | |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | | | 158,00 | -151,00 | 7,00 | |
| 4 | Đất đô thị | 1.208,17 | 2,85 | 1.208,17 | | 1.208,17 | 2,85 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 6.534,00 | 15,41 | 6.534,00 | | 6.534,00 | 15,41 |
| 6 | Đất khu du lịch | | | 274,80 | 1.087,06 | 1.361,86 | 3,21 |
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.602,97 | 1.050,14 | 552,82 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 584,34 | 428,00 | 156,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 316,42 | 162,25 | 154,16 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | | | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 175,14 | 157,671 | 17,47 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 23,88 | 14,06 | 9,82 |
| STT | Mục đích sử dụng đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| | Đất phi nông nghiệp | 7,00 | 7,00 | |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | | | |
| 2 | Đất quốc phòng | | | |
| 3 | Đất an ninh | | | |
| 4 | Đất khu công nghiệp | | | |
| 5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | | | |
| 6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | | | |
| 7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 7,00 | 7,00 | |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích năm hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 42.402,69 | 42.402,69 | 42,402,69 | 42,402,69 | 42,402,69 | 42,402,69 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 29,184,99 | 29,133,45 | 29,102,64 | 28,735,17 | 28,575,12 | 28,134,85 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8.933,34 | 8.925,92 | 8.905,27 | 8.765,83 | 8.690,91 | 8.505,34 |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 5.988,27 | 5.987,45 | 5.976,59 | 5.902,96 | 5.853,12 | 5.729,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.627,90 | 5.584,60 | 5.579,72 | 5.563,80 | 5.533,60 | 5.465,65 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 78,44 | 78,44 | 78,44 | 78,44 | 78,44 | 78,44 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 6.436,31 | 6.436,31 | 6.436,31 | 6.436,31 | 6.436,31 | 6.436,31 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.387,09 | 4.387,09 | 4.387,09 | 4.292,52 | 4.282,39 | 4.229,42 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.113,86 | 1.113,86 | 1.113,49 | 1.105,57 | 1.104,19 | 1.099,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 12.943,57 | 12.995,11 | 13.025,92 | 13.393,39 | 13.560,44 | 14.000,71 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 126,38 | 126,38 | 126,08 | 126,76 | 131,73 | 132,57 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 1.382,41 | 1.382,41 | 1.382,41 | 1.362,81 | 1.421,44 | 1.421,44 |
| 2.3 | Đất an ninh | 81,40 | 81,40 | 82,05 | 103,38 | 103,38 | 104,38 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 9,32 | 9,32 | 9,32 | 9,32 | 19,74 | 38,14 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 57,86 | 60,66 | 60,66 | 66,16 | 74,66 | 93,46 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 43,02 | 43,02 | 43,02 | 88,65 | 90,65 | 90,65 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 0,80 | 7,80 | 7,80 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 8,13 | 8,13 | 8,13 | 8,13 | 8,13 | 8,13 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 16,74 | 16,74 | 16,74 | 22,79 | 23,12 | 26,28 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 38,75 | 38,82 | 38,82 | 41,54 | 41,64 | 41,64 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 285,08 | 325,08 | 325,08 | 501,68 | 510,69 | 517,68 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1.489,91 | 1.488,41 | 1.488,21 | 1.484,22 | 1.499,39 | 1.499,85 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.803,72 | 2.819,59 | 2.850,25 | 2.975,63 | 3.071,50 | 3.438,75 |
| 2.13.1 | Đất giao thông | 1.594,10 | 1.594,10 | 1.615,75 | 1.617,65 | 1.634,11 | 1.774,28 |
| 2.13.2 | Đất thủy lợi | 915,18 | 928,31 | 928,28 | 1.018,80 | 1.074,89 | 1.204,20 |
| 2.13.3 | Đất công trình năng lượng | 35,98 | 35,98 | 35,98 | 36,77 | 37,05 | 38,75 |
| 2.13.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 | 1,47 |
| 2.13.5 | Đất cơ sở văn hóa | 11,49 | 11,49 | 12,14 | 13,89 | 15,65 | 16,15 |
| 2.13.6 | Đất cơ sở y tế | 23,66 | 23,66 | 24,06 | 30,27 | 32,57 | 42,47 |
| 2.13.7 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 158,47 | 160,89 | 166,80 | 168,36 | 175,87 | 249,89 |
| 2.13.8 | Đất cơ sở thể dục-thể thao | 54,17 | 54,17 | 55,17 | 71,91 | 79,48 | 87,73 |
| 2.13.9 | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | - | - | - | - | - | - |
| 2.13.10 | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | | 0,32 | 1,40 | 1,40 | 1,40 | 1,40 |
| 2.13.11 | Đất chợ | 9,20 | 9,20 | 9,20 | 15,11 | 19,01 | 22,41 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 67,86 | 67,86 | 67,86 | 71,06 | 72,56 | 75,42 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 274,13 | 274,13 | 274,13 | 274,13 | 267,13 | 267,13 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | 274,13 | 274,13 | 274,13 | 267,13 | 267,13 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | | | 7,00 | |
| 4 | Đất đô thị | 1.208,17 | 1.208,17 | 1.208,17 | 1.208,17 | 1.208,17 | 1.208,17 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 6.534,00 | 6.534,00 | 6.534,00 | 6.534,00 | 6.534,00 | 6.534,00 |
| 6 | Đất khu du lịch | | | | | | |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 7.860,71 | 8.060,14 | 8.259,57 | 8.459,00 | 8.658,43 | 8.857,86 |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.050,14 | 51,54 | 30,81 | 367,47 | 160,05 | 440,27 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 428,00 | 7,42 | 20,65 | 139,44 | 74,92 | 185,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 162,25 | 43,30 | 4,88 | 15,92 | 30,20 | 67,95 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | | | | | | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 157,67 | | | 94,57 | 10,13 | 52,97 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 14,06 | | 0,37 | 7,92 | 1,38 | 4,39 |
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| | Đất phi nông nghiệp | 7,000 | | | | 7,000 | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | | | | | | |
| 2 | Đất quốc phòng | | | | | | |
| 3 | Đất an ninh | | | | | | |
| 4 | Đất khu công nghiệp | | | | | | |
| 5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | | | | | | |
| 6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | | | | | | |
| 7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 7,000 | | | | 7,000 | |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT Thành ủy; - TT HĐND; - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - PVP Phạm Chí Công; - Lưu VT, TNMT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Hồng Khanh |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!