- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4964/QĐ-UBND Hà Nội 2022 điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4964/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Trọng Đông |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/12/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4964/QĐ-UBND
Quyết định 4964/QĐ-UBND: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức
Quyết định số 4964/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành ngày 09/12/2022, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tại huyện Hoài Đức, thay thế một phần Quyết định số 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021.
Theo quyết định, diện tích đất nông nghiệp được điều chỉnh giảm từ 1.295,61 ha xuống còn 1.293,91 ha, trong đó đất trồng lúa giảm từ 209,33 ha xuống 207,63 ha. Đất phi nông nghiệp tăng từ 7.196,41 ha lên 7.198,11 ha, với sự gia tăng đáng kể ở đất phát triển hạ tầng từ 2.566,54 ha lên 2.572,21 ha, trong đó đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng tăng từ 137,01 ha lên 142,67 ha.
Quyết định cũng điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất, với đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp tăng từ 3.090,12 ha lên 3.091,82 ha. Đất trồng lúa chuyển đổi mục đích tăng từ 1.890,30 ha lên 1.892,00 ha.
UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật, thực hiện thu hồi, giao, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã được phê duyệt. Các nội dung không được điều chỉnh, bổ sung tại quyết định này sẽ thực hiện theo Quyết định số 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021.
Xem chi tiết Quyết định 4964/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 09/12/2022
Tải Quyết định 4964/QĐ-UBND
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4964/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HOÀI ĐỨC
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Luật Thủ đô số 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2917 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất lúa;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021;
Căn cứ Nghị quyết số 56/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội; Nghị quyết số 106/NQ-CP ngày 16/8/2022 của Chính phủ về triển khai thực hiện Nghị quyết số 56/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội;
Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 08/11/2022 của UBND huyện Hoài Đức về việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hoài Đức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9594/TTr-TNMT-QHKHSDĐ ngày 07 tháng 12 năm 2022,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoài Đức với các nội dung chủ yếu như sau:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích Quy hoạch đến năm 2030 được duyệt theo QĐ 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 | Diện tích Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.295,61 | 1.293,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 209,33 | 207,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 209,33 | 207,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.196,41 | 7.198,11 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | 141,24 | 138,94 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 352,75 | 352,55 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.566,54 | 2.572,21 |
|
| Trong đó: Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 137,01 | 142,67 |
| 2.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 515,54 | 514,08 |
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích được duyệt theo QĐ 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 (ha) | Diện tích điều chỉnh (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 3.090,12 | 3.091,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.890,30 | 1.892,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.890,30 | 1.892,00 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt và phê duyệt điều chỉnh;
3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa; đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ (nếu có) cần bảo vệ nghiêm ngặt.
Điều 3. Các nội dung không được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 5154/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND Thành phố.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Văn bản này có phụ lục. Vui lòng đăng nhập để xem chi tiết.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!