- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4868/QĐ-UBND Hà Nội 2021 điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4868/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Trọng Đông |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/11/2021 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4868/QĐ-UBND
Quyết định 4868/QĐ-UBND: Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm năm 2021
Quyết định 4868/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành ngày 17/11/2021, có hiệu lực từ ngày ký, điều chỉnh và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cho huyện Gia Lâm. Quyết định này có tác động trực tiếp đến các dự án và diện tích đất sử dụng trong khu vực.
Điều chỉnh và bổ sung dự án:
- Đưa ra khỏi kế hoạch: 05 dự án với tổng diện tích 14,79ha đã được loại bỏ khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lâm. Các dự án này không thực hiện trong năm 2021.
- Bổ sung vào kế hoạch: 41 dự án mới được bổ sung với tổng diện tích 90,34ha. Các dự án này bao gồm nhiều mục đích sử dụng khác nhau như xây dựng hạ tầng, phát triển đô thị và các công trình công cộng.
Điều chỉnh diện tích đất:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp được điều chỉnh là 5,045.78ha, chiếm 43.23% tổng diện tích. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 22.82%, đất trồng cây hàng năm khác chiếm 11.47%, và đất trồng cây lâu năm chiếm 3.87%.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất phi nông nghiệp là 6,555.84ha, chiếm 56.17% tổng diện tích. Các loại đất phi nông nghiệp bao gồm đất quốc phòng, đất an ninh, đất khu công nghiệp, đất thương mại dịch vụ, và đất phát triển hạ tầng.
Các nội dung khác:
- Quyết định này giữ nguyên hiệu lực của các quyết định trước đó, bao gồm Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 12/4/2021, Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 và Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 23/9/2021.
Quyết định này yêu cầu các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan tại huyện Gia Lâm thực hiện theo các điều chỉnh và bổ sung đã được phê duyệt. Các thay đổi này nhằm tối ưu hóa việc sử dụng đất, phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện Gia Lâm trong năm 2021.
Xem chi tiết Quyết định 4868/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 17/11/2021
Tải Quyết định 4868/QĐ-UBND
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4868/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GIA LÂM
___________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 HĐND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7581/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 13 tháng 10 năm 2021 và Tờ trình số 8236/TTrBS-STNMT-CCQLĐĐ ngày 03 tháng 11 năm 2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm: 05 dự án với diện tích 14,79ha (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm: 41 dự án, với diện tích 90,34ha (Phụ lục 2 kèm theo).
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5,045.78 |
43.23 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2,663.58 |
22.82 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2,195.70 |
18.81 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1,338.97 |
11.47 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
451.27 |
3.87 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
29.05 |
0.25 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
218.03 |
1.87 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
344.87 |
2.95 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6,555.84 |
56.17 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
130.93 |
1.12 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.63 |
0.03 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
39.02 |
0.33 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
109.68 |
0.94 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
228.12 |
1.95 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
429.18 |
3.68 |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1,949.87 |
16.71 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5.61 |
0.05 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
8.70 |
0.07 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
158.62 |
1.36 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
51.80 |
0.44 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
1.89 |
0.02 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0.16 |
0.00 |
|
|
Đất giao thông |
DGT |
1,170.11 |
10.03 |
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
533.04 |
4.57 |
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
4.44 |
0.04 |
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0.92 |
0.01 |
|
|
Đất chợ |
DCH |
14.59 |
0.12 |
|
2.8 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
2.36 |
0.02 |
|
2.9 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
14.90 |
0.13 |
|
2.10 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,395.60 |
11.96 |
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
804.78 |
6.90 |
|
2.12 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
24.06 |
0.21 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
2.89 |
0.02 |
|
2.14 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
34.85 |
0.30 |
|
2.15 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
107.66 |
0.92 |
|
2.16 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
10.90 |
0.09 |
|
2.17 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
13.89 |
0.12 |
|
2.18 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
10.76 |
0.09 |
|
2.19 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
26.13 |
0.22 |
|
2.20 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
860.11 |
7.37 |
|
2.21 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
338.76 |
2.90 |
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
17.77 |
0.15 |
|
2.23 |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
13.77 |
0.12 |
|
2.24 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
4.00 |
0.03 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
69.62 |
0.60 |
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 12/4/2021, Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 và Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Văn bản này có phụ lục. Vui lòng đăng nhập để xem chi tiết.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!