Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4618/QĐ-UBND Hà Nội 2023 điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 15/10/2023 16:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4618/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4618/QĐ-UBND

Quyết định 4618/QĐ-UBND: Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh

Ngày 14 tháng 9 năm 2023, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 4618/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 cho huyện Đông Anh. Quyết định này nhằm mục tiêu cải thiện quản lý đất đai cũng như phục vụ phát triển kinh tế địa phương.

Nội dung chính của quyết định có thể được tóm tắt như sau: đầu tiên, không có dự án nào bị đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất trong năm 2023. Thứ hai, có 62 dự án mới được bổ sung, với tổng diện tích khoảng 1.042,91 ha, góp phần vào việc sử dụng hiệu quả đất đai hiện nay. Đặc biệt, các chỉ tiêu sử dụng đất cũng được điều chỉnh, trong đó diện tích đất nông nghiệp giảm nhẹ, còn đất phi nông nghiệp có sự tăng trưởng đáng kể.

Đối với diện tích cụ thể, quyết định này ghi rõ các chỉ tiêu như đất nông nghiệp, với diện tích được phê duyệt là 7.633,54 ha nhưng sau điều chỉnh giảm xuống 7.301,65 ha. Cụ thể, đất trồng lúa giảm từ 5.817,37 ha xuống 5.591,61 ha. Đồng thời, diện tích đất phi nông nghiệp đã tăng từ 10.792,41 ha lên 11.124,30 ha, thể hiện sự tập trung vào phát triển công nghiệp và dịch vụ.

Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất cũng được quy định rất chi tiết. Diện tích từ đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp tăng lên 331,89 ha và cụ thể có 1.871,23 ha đất nông nghiệp được thu hồi. Điều này cho thấy sự linh hoạt của chính quyền trong việc thích ứng với nhu cầu phát triển hạ tầng và kinh tế của huyện.

Tất cả những điều chỉnh này có hiệu lực theo quyết định ngay từ ngày ký, và các nội dung còn lại của hai quyết định trước đó (746/QĐ-UBND và 3155/QĐ-UBND) vẫn có giá trị thi hành. Đây là một bước đi quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển đô thị hóaquản lý tài nguyên đất đai hiệu quả hơn tại huyện Đông Anh.

Xem chi tiết Quyết định 4618/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 14/09/2023

Tải Quyết định 4618/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4618/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 4618/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 4618/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2023

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết s 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành ph thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; Nghị quyết s 09/NQ-HĐND ngày 10/3/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hi đất năm 2023; dự án chuyn mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2023 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; và Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyn mục đích đt trng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2023 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6410/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 21 tháng 8 năm 2023 và Tờ trình bổ sung số 6959/TTrBS-STNMT-QHKHSDĐ ngày 11 tháng 9 năm 2023,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 như sau:

1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh: 0 dự án;

2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh 62 dự án, với tng diện tích khoảng 1.042,91 ha (Phụ lục kèm theo).

3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:

a) Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023:

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt

Điều chnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

18.568,12

18.568,12

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.633,54

7.301,65

-331,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.817,37

5.591,61

-225,76

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

5.717.50

5.491,74

-225,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

667,35

614,30

-53,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

257,81

235,89

-21,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sn xuất rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sn

NTS

362,74

331,58

-31,16

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

528,27

528,27

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.792,41

11.124,30

331,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,82

99,82

 

2.2

Đất an ninh

CAN

40,52

40,52

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

611,40

611,40

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

82,88

82,88

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

404,39

446,28

41,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

556,38

558,48

2,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

3,02

3,02

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gốm

SKX

49,81

49,81

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.251,80

3.263,16

11,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.948,93

1.950,42

1,49

-

Đất thủy lợi

DTL

410,58

411,23

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

94,51

97,68

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

87,64

87,64

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

218,90

224,26

5,36

-

Đất xây dựng cơ sở th dục thể thao

DTT

198,52

199,21

0,69

-

Đất công trình năng lượng

DNL

20,90

20,90

 

-

Đất công trình bưu chính, vin thông

DBV

0,77

0,77

 

-

Đất xây dựng kho dự tr quốc gia

DKG

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,71

29,71

 

-

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

13,13

13,13

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,91

35,91

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

164,04

164,04

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,39

1,39

 

-

Đất chợ

DCH

26,87

26,87

 

2.10

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,53

7,53

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

327,48

353,71

26,23

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

3.993,07

4.219,58

226,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,28

95,28

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,86

22,86

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của t chức sự nghiệp

DTS

4,63

4,63

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

41,89

41,89

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

774,75

774,75

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

416,80

440,60

23,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,10

8,10

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,17

142,17

 

b) Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt

Điều chnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.817,16

3.149,05

331,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1451,57

1.677,33

225,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1451,57

1.677,33

225,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

914,99

967.56

52,57

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

166,5

188,90

22,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

273,14

304,30

31,16

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10.96

10,96

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất ở

PKO/OCT

164,44

185,79

21,35

c) Điều chỉnh diện tích thu hồi đất năm 2023 huyện Đông Anh:

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt

Điều chnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.871,23

2.309,01

437,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

964,17

1.229,89

265,72

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

964,17

1.229,89

265,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

607,76

709,81

102,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

110,59

138,16

27,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

181,43

223,13

41,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,28

8,04

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

198,42

236,65

38,23

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,34

4,79

0,45

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,96

12,10

1,14

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

152,45

186,04

33,59

-

Đất giao thông

DGT

112,38

142,42

30,04

-

Đất thủy lợi

DTL

29,60

32,68

3,08

-

Đt xây dng cơ sở văn hóa

DVH

0,17

0,17

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

0,05

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,89

1,89

 

-

Đất xây dựng cơ sở th dục th thao

DTT

3,63

3,63

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,62

5,10

0,48

-

Đất chợ

DCH

0,09

0,09

 

2.4

Đất tại nông thôn

ONT

13,42

14,81

1,39

2.5

Đất tại đô thị

ODT

0,58

0,58

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

 

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,10

0,10

 

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,93

17,59

1,66

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,47

0,47

 

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND Thành phố thành: 509 dự án, tổng diện tích khoảng 4.910,03 ha.

5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- N Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ
TP;
-
Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Cù Ngọc Trang, P.TN;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trọng Đông

 

Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4618/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 25/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên sửa đổi một số điều của Quyết định 41/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Điện Biên và Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Điện Biên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×