- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4618/QĐ-UBND Hà Nội 2023 điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4618/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Trọng Đông |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/09/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4618/QĐ-UBND
Quyết định 4618/QĐ-UBND: Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh
Ngày 14 tháng 9 năm 2023, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 4618/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 cho huyện Đông Anh. Quyết định này nhằm mục tiêu cải thiện quản lý đất đai cũng như phục vụ phát triển kinh tế địa phương.
Nội dung chính của quyết định có thể được tóm tắt như sau: đầu tiên, không có dự án nào bị đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất trong năm 2023. Thứ hai, có 62 dự án mới được bổ sung, với tổng diện tích khoảng 1.042,91 ha, góp phần vào việc sử dụng hiệu quả đất đai hiện nay. Đặc biệt, các chỉ tiêu sử dụng đất cũng được điều chỉnh, trong đó diện tích đất nông nghiệp giảm nhẹ, còn đất phi nông nghiệp có sự tăng trưởng đáng kể.
Đối với diện tích cụ thể, quyết định này ghi rõ các chỉ tiêu như đất nông nghiệp, với diện tích được phê duyệt là 7.633,54 ha nhưng sau điều chỉnh giảm xuống 7.301,65 ha. Cụ thể, đất trồng lúa giảm từ 5.817,37 ha xuống 5.591,61 ha. Đồng thời, diện tích đất phi nông nghiệp đã tăng từ 10.792,41 ha lên 11.124,30 ha, thể hiện sự tập trung vào phát triển công nghiệp và dịch vụ.
Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất cũng được quy định rất chi tiết. Diện tích từ đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp tăng lên 331,89 ha và cụ thể có 1.871,23 ha đất nông nghiệp được thu hồi. Điều này cho thấy sự linh hoạt của chính quyền trong việc thích ứng với nhu cầu phát triển hạ tầng và kinh tế của huyện.
Tất cả những điều chỉnh này có hiệu lực theo quyết định ngay từ ngày ký, và các nội dung còn lại của hai quyết định trước đó (746/QĐ-UBND và 3155/QĐ-UBND) vẫn có giá trị thi hành. Đây là một bước đi quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển đô thị hóa và quản lý tài nguyên đất đai hiệu quả hơn tại huyện Đông Anh.
Xem chi tiết Quyết định 4618/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 14/09/2023
Tải Quyết định 4618/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4618/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 10/3/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2023 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; và Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2023 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6410/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 21 tháng 8 năm 2023 và Tờ trình bổ sung số 6959/TTrBS-STNMT-QHKHSDĐ ngày 11 tháng 9 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh: 0 dự án;
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh 62 dự án, với tổng diện tích khoảng 1.042,91 ha (Phụ lục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a) Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt | Điều chỉnh KHSDĐ 2023 | Tăng (+)/ giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 18.568,12 | 18.568,12 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.633,54 | 7.301,65 | -331,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.817,37 | 5.591,61 | -225,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.717.50 | 5.491,74 | -225,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 667,35 | 614,30 | -53,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 257,81 | 235,89 | -21,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 362,74 | 331,58 | -31,16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 528,27 | 528,27 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.792,41 | 11.124,30 | 331,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 99,82 | 99,82 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 40,52 | 40,52 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 611,40 | 611,40 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 82,88 | 82,88 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 404,39 | 446,28 | 41,89 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 556,38 | 558,48 | 2,10 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,02 | 3,02 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49,81 | 49,81 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.251,80 | 3.263,16 | 11,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.948,93 | 1.950,42 | 1,49 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 410,58 | 411,23 | 0,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 94,51 | 97,68 | 3,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 87,64 | 87,64 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 218,90 | 224,26 | 5,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 198,52 | 199,21 | 0,69 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 20,90 | 20,90 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,77 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 29,71 | 29,71 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,13 | 13,13 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 35,91 | 35,91 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 164,04 | 164,04 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,39 | 1,39 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 26,87 | 26,87 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,53 | 7,53 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 327,48 | 353,71 | 26,23 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3.993,07 | 4.219,58 | 226,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,28 | 95,28 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,86 | 22,86 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,63 | 4,63 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 41,89 | 41,89 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 774,75 | 774,75 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 416,80 | 440,60 | 23,80 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,10 | 8,10 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 142,17 | 142,17 |
|
b) Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt | Điều chỉnh KHSDĐ 2023 | Tăng (+)/ giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.817,16 | 3.149,05 | 331,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1451,57 | 1.677,33 | 225,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1451,57 | 1.677,33 | 225,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 914,99 | 967.56 | 52,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 166,5 | 188,90 | 22,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 273,14 | 304,30 | 31,16 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 10.96 | 10,96 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 164,44 | 185,79 | 21,35 |
c) Điều chỉnh diện tích thu hồi đất năm 2023 huyện Đông Anh:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt | Điều chỉnh KHSDĐ 2023 | Tăng (+)/ giảm (-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.871,23 | 2.309,01 | 437,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 964,17 | 1.229,89 | 265,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 964,17 | 1.229,89 | 265,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 607,76 | 709,81 | 102,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 110,59 | 138,16 | 27,56 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 181,43 | 223,13 | 41,70 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,28 | 8,04 | 0,76 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 198,42 | 236,65 | 38,23 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,34 | 4,79 | 0,45 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,96 | 12,10 | 1,14 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 152,45 | 186,04 | 33,59 |
| - | Đất giao thông | DGT | 112,38 | 142,42 | 30,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 29,60 | 32,68 | 3,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,17 | 0,17 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 | 0,05 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,89 | 1,89 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,63 | 3,63 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,62 | 5,10 | 0,48 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,09 | 0,09 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,42 | 14,81 | 1,39 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,58 | 0,58 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,17 | 0,17 |
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,10 | 0,10 |
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,93 | 17,59 | 1,66 |
| 2.9 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,47 | 0,47 |
|
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND Thành phố thành: 509 dự án, tổng diện tích khoảng 4.910,03 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!