Quyết định 43/2021/QĐ-UBND Quảng Nam sửa đổi, bổ sung giá đất, bảng giá đất 2020-2024 kèm theo Quyết định 24/2019/QĐ-UBND

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 43/2021/QĐ-UBND

Quyết định 43/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc sửa đổi, bổ sung giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại 15/18 phụ lục bảng giá đất của 15/18 huyện, thị xã, thành phố ban hành kèm theo Quyết định 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng NamSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:43/2021/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Trí Thanh
Ngày ban hành:21/12/2021Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 43/2021/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 21 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT THỜI KỲ 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM TẠI 15/18 PHỤ LỤC BẢNG GIÁ ĐẤT CỦA 15/18 HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NAM

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 14 về giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh;

Theo thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 429/HĐND-VP ngày 20 tháng 12 năm 2021 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1045/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2021 (kèm kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh tại Công văn số 3445/CV-HĐTĐ ngày 03 tháng 12 năm 2021).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại 15/18 phụ lục bảng giá đất của 15/18 huyện, thị xã, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam, gồm: Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Đông Giang, Phước Sơn, Nam Trà My, Nam Giang và Tây Giang.
(Đính kèm các Phụ lục I đến Phụ lục XV)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2022; những nội dung không sửa đổi tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 24/2019/QĐ- UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Website Chính phủ;
- Các Bộ: TN&MT, TC (b/c);
- Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Viện KSND tỉnh, TAND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Đài PTTH, Báo Quảng Nam;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Nam;
- Công báo tỉnh Quảng Nam;
- Lưu: VT, TH, KGVX, NC, KTN, KTTH (03).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH







Lê Trí Thanh

Phụ lục I

THÀNH PHỐ TAM KỲ

I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

Phần 01: Các tuyến đường liên quan đi qua nhiều phường:

TT

Tên đường phố / Ranh giới các đoạn đường phố

Vị trí

Đơn giá (đồng/m2)

 

 

 

11

Đường Trưng Nữ Vương

 

 

11.1

Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Phan Bội Châu

2

18.000.000

11.2

Đọan từ đường Phan Bội Châu đến Lý Thường Kiệt

1

20.000.000

11.3

Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Hà Huy Tập

3

17.000.000

11.4

Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Hoàng

3

9.000.000

11.5

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp nhà ông Võ Tùng

4

7.500.000

18

Đường Hà Huy Tập

 

 

18.1

Đoạn từ Phan Bội Châu đến đường Giang Văn Minh

1

9.000.000

18.2

Đoạn từ Trương Chí Cương đến cuối tuyến

2

7.000.000

 

 

 

25

Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng

 

 

25.1

Đường Ngô Mây

3

10.500.000

25.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m đến 17,5m

2

11.500.000

25.3

Đường quy hoạch rộng rộng 19m

1

12.000.000

25.4

Đường Tô Vĩnh Diện

3

10.500.000

25.5

Đường Lê Độ

3

10.500.000

 

 

 

29

Khu dân cư, tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ và phường An Xuân)

 

 

29.1

Đường quy hoạch rộng 11,5m

1

9.500.000

29.2

Đường quy hoạch rộng 14,5m

1

11.500.000

 

Phần 02. Các tuyến đường được nhóm theo từng phường:

TT

Tên đường phố / Ranh giới các đoạn đường phố

Vị trí

Đơn giá (đồng/m2)

I

PHƯỜNG AN MỸ

 

 

 

 

 

18

Đường Lê Phụ Trần, đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến đường N10

1

10.000.000

 

 

 

33

Khu dân cư khối phố 8

 

 

33.1

Đường Đặng Thùy Trâm

1

7.500.000

33.2

Các đường còn lại

1

7.500.000

 

 

 

38

Khu dân cư Tứ Hiệp

 

 

38.1

Đường Hàn Thuyên

1

11.500.000

38.2

Đường Lê Phụ Trần đoạn từ đường Hàn Thuyên đến đường kiệt từ Hùng Vương vào Trần Nguyên Hãn

1

11.000.000

38.3

Đường quy hoạch rộng 7,5m

1

9.000.000

38.4

Đường Lê Phụ Trần, đoạn từ đường N10 đến đường Hàn Thuyên

1

6.000.000

38.5

Đường quy hoạch rộng 9,5m

1

10.000.000

38.6

Đường Nguyễn Hữu Huân

1

11.000.000

38.7

Đường Phạm Nhữ Tăng, đoạn quy hoạch rộng 11,5m

1

11.000.000

38.8

Đường Phạm Nhữ Tăng, đoạn quy hoạch rộng 7,5m

1

9.000.000

39

Khu dân cư An Mỹ Đông

 

 

39.1

Đường Phó Đức Chính

1

10.000.000

39.2

Đường quy hoạch rộng 5,5m

2

7.000.000

39.3

Đường Mai Xuân Thưởng

1

10.000.000

40

Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới)

 

 

40.1

Đường Dương Thưởng

1

12.000.000

40.2

Đường Lương Như Bích

1

12.000.000

40.3

Đường Mai Đăng Chơn

1

12.000.000

40.4

Các đường còn lại

1

12.000.000

41

Đường Trịnh Đình Thảo

1

8.000.000

II

PHƯỜNG AN SƠN

 

 

 

 

 

27

KDC phố chợ Vườn Lài

 

 

27.1

Đường quy hoạch rộng 11,5m

1

12.000.000

27.2

Đường quy hoạch rộng 9,5m

1

8.000.000

27.3

Đường Phan Đình Giót

1

12.000.000

 

 

 

39

Đường QH 11,5m thuộc Khu dân cư số 4 (đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Văn Bổng)

 

10.000.000

40

Đường QH 11,5m thuộc khu TĐC đường N14 (đoạn từ đường Thái Phiên đến đường kênh N24)

 

6.000.000

41

Đường QH 11,5m thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An)

 

4.000.000

42

Khu dân cư Kho Bạc

 

5.000.000

43

Đường Quy hoạch rộng 11,5m đoạn còn lại thuộc KDC Đông Hùng Vương

1

8.000.000

IV

PHƯỜNG AN PHÚ

 

 

 

 

 

6

Đất ở trong KDC các khối phố

 

 

6.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

1

1.800.000

6.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

1

1.500.000

6.3

Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên

1

1.500.000

6.4

Đường đất có độ rộng dưới 3m

1

1.300.000

 

 

 

17

KDC phía Tây đường An Hà - Quảng Phú

 

 

17.1

Đường QH rộng 60m

1

9.000.000

17.2

Đường nhựa QH rộng 19,5m

2

6.800.000

17.3

Đường nhựa QH rộng 16,5m

3

6.400.000

17.4

Đường nhựa QH rộng 14,5m

4

6.000.000

18

Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân)

 

 

18.1

Đường QH rộng 11,5 m

1

8.000.000

18.2

Đường QH rộng 14,5 m

1

9.000.000

18.3

Đường Phùng Khắc Khoan

1

8.000.000

18.4

Đường Đặng Thế Thân

1

8.000.000

18.5

Đường Phan Kế Bính

1

8.000.000

18.6

Đường Phan Ngọc Quyền

1

8.000.000

19

Khu khai thác đất lẻ Phú Trung ( đường quy hoạch 11,5m)

1

7.000.000

20

Khu dân cư -TĐC Cầu Kỳ phú 1& 2 ( Giai đoạn 3)

 

 

20.1

Đường QH rộng 11,5 m

3

7.000.000

20.2

Đường QH rộng 14,5 m

2

8.000.000

20.3

Đường QH rộng 22,5 m

1

10.000.000

21

Lê Nhân Tông

1

6.800.000

22

Đỗ Thúc Tịnh

1

6.000.000

23

Phạm Đình Hổ

1

6.400.000

24

Phan Văn Lân

1

6.800.000

25

Nguyễn Nghiễm

1

6.000.000

26

Nguyễn Cao

1

6.800.000

27

Hoàng Thế Thiện

1

6.400.000

28

Đặng Huy Trứ

1

6.400.000

29

Đường QH rộng 19,5m KDC phía Tây đường An Hà - Quảng Phú

1

8.000.000

30

Khu dân cư An Phú

 

 

30.1

Đường Quy hoạch 69m

1

7.705.000

30.2

Đường Quy hoạch 37m

1

6.819.000

30.3

Đường Quy hoạch 30m

1

6.710.000

30.4

Đường Quy hoạch 29m

1

6.603.000

30.5

Đường Quy hoạch 24m

1

7.043.000

30.6

Đường Quy hoạch 25m

1

6.391.000

30.7

Đường Quy hoạch 20m

1

6.333.000

30.8

Đường Quy hoạch 19,5m

1

6.391.000

30.9

Đường Quy hoạch 19m

1

6.276.000

30.10

Đường Quy hoạch 18,5m

1

6.164.000

30.11

Đường Quy hoạch 16,5m

1

5.946.000

30.12

Đường Quy hoạch 16m

1

5.840.000

30.13

Đường Quy hoạch 14,5m

1

5.536.000

30.14

Đường Quy hoạch 5m

1

4.325.000

V

PHƯỜNG PHƯỚC HÒA

 

 

 

 

 

16

Đường bê tông khu Cồn Thị (từ nhà bà Trương Thị Thanh Lợi đến nhà ông Huỳnh Ngọc Quế)

1

3.000.000

17

Các kiệt đường còn lại của khu Cồn Thị

1

2.200.000

 

 

 

VI

PHƯỜNG HÒA THUẬN

 

 

 

 

 

9

Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7

 

 

9.1

Đường Phạm Sư Mạnh

1

8.500.000

9.2

Đường Lưu Nhân Chú

1

8.500.000

9.3

Đường Giang Văn Minh

1

8.500.000

9.4

Đường Nguyễn Chích

1

8.500.000

9.5

Đường Nguyễn Văn Tố

1

7.000.000

9.6

Các đường còn lại

 

7.000.000

 

 

 

18

Đường Lý Đạo Thành

1

8.000.000

19

Đường rộng 11,50m thuộc KDC Hòa Thuận

 

 

19.1

Đường Nguyễn Khoa

1

8.500.000

19.2

Đường Nguyễn Trung Ngoạn

1

8.500.000

19.3

Các đường còn lại

1

8.500.000

 

 

 

25

KDC Thuận Trà

 

 

25.1

Đường nội bộ rộng 9m

2

7.500.000

25.2

Đường nội bộ rộng 13,5m

1

8.500.000

25.3

Đường Đoàn Quý Phi

2

7.500.000

25.4

Đường Nguyễn Hữu Dật

2

7.500.000

25.5

Đường Nguyễn Tường Phổ

2

7.500.000

25.6

Đường Nguyễn Cư Trinh

2

7.500.000

25.7

Đường Công Nữ Ngọc Hoa

1

8.500.000

26

Đường Nguyễn Phúc Chu

 

 

26.1

Đoạn có mặt cắt đường rộng 27,5m

1

12.000.000

26.2

Đoạn có mặt cắt đường rộng 13,5m

1

8.500.000

 

 

 

28

KDC trước Trung tâm Giáo dục thường xuyên

 

 

28.1

Đường Trần Trung Tri

2

7.500.000

28.2

Đường QH rộng 12m

1

8.500.000

29

KDC Trung tâm hành chính phường Hòa Thuận

 

 

29.1

Đường nội bộ rộng 16,5m

1

9.000.000

29.2

Đường nội bộ rộng 11,5m

2

8.000.000

 

 

 

31

Đường gom Cầu Chui Lý Thường Kiệt

 

9.900.000

32

Đường Tống Phước Phổ

 

 

32.1

Đoạn có mặt cắt đường rộng 16,5m

1

9.000.000

32.2

Đoạn có mặt cắt đường rộng 11,5m

1

8.000.000

VII

PHƯỜNG HÒA HƯƠNG

 

 

 

 

 

 

KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

 

5

Đường Lê Tấn Toán

1

8.000.000

 

 

 

7

Đường Thu Hương

 

 

 

...

 

 

7.4

Đoạn từ nhà thầy Tài đến cuối tuyến (đường Bạch Đằng)

1

3.500.000

 

 

 

25

Khối phố Hương Trà Tây, Hương Trà Đông, Hương Sơn

 

 

25.1

Khối phố Hương Sơn

 

 

25.1.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

 

2.200.000

25.1.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

 

2.100.000

25.1.3

Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên

 

2.100.000

25.1.4

Đường đất có độ rộng dưới 3m

 

2.000.000

25.2

Khối phố Hương Trà Tây

 

 

25.2.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

 

1.800.000

25.2.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

 

1.700.000

25.2.3

Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên

 

1.700.000

25.2.4

Đường đất có độ rộng dưới 3m

 

1.600.000

25.3

Khối phố Hương Trà Đông

 

 

25.3.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

 

1.100.000

25.3.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

 

1.000.000

25.3.3

Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên

 

1.000.000

25.3.4

Đường đất có độ rộng dưới 3m

 

900.000

 

 

 

30

Đường Trần Cảnh Trinh thuộc KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

7.000.000

VIII

PHƯỜNG TÂN THẠNH

 

 

 

 

 

4

KDC số 6

 

 

 

...

 

 

4.13

Đường Nguyễn Đình Thi

1

12.000.000

 

 

 

15

Đường Nguyễn Thị Định (đoạn Phan Bội Châu đến QH đường Bạch Đằng)

1

13.000.000

16

Đường Nguyễn Gia Thiều (từ Tôn Thất Tùng đến Nguyễn Văn Trỗi

1

12.500.000

17

Đường Tôn Thất Tùng (từ Phan Bội Châu đến Cuối tuyến)

1

11.000.000

18

Khu TĐC ADB

 

 

18.1

Đường Ngô Đức Kế (đoạn Lê Quý Đôn đến QH đường Bạch Đằng)

1

12.500.000

18.2

Đường Nguyễn Thích (11,5m)

1

12.500.000

18.3

Đường Phan Khôi (đoạn Nguyễn Gia Thiều đến QH đường Bạch Đằng)

1

13.500.000

18.4

Đường Lê Quý Đôn (đoạn Tôn Thất Tùng đến Nguyễn Văn Trỗi)

1

17.000.000

18.5

Đường Bùi Thế Mỹ

1

12.500.000

18.6

Đường Nguyễn Quý Hương

1

12.500.000

 

 

 

21

Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

 

 

21.1

Đường quy hoạch rộng 10,5m

1

12.500.000

21.2

Đường quy hoạch rộng 7,5m

1

10.000.000

21.3

Đường Nguyễn Khoái

1

12.500.000

21.4

Đường Trịnh Hoài Đức

1

12.500.000

22

Khối phố Trường Đồng, Đoan Trai

1

 

22.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

1

3.000.000

22.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

1

2.000.000

23

Khối phố Mỹ Thạch Đông

1

 

23.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

1

4.000.000

23.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

1

3.700.000

24

Khối phố Mỹ Thạch Trung

1

 

24.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

1

4.000.000

24.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

1

3.700.000

25

Khối phố Mỹ Thạch Bắc

1

 

25.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

1

3.500.000

25.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

1

3.000.000

26

Khu Đông Tân Thạnh

 

 

26.1

Đường quy hoạch rộng 13m

1

12.500.000

26.2

Đường quy hoạch rộng 27m

1

15.000.000

26.3

Đường Bùi Cẩm Hổ

1

12.500.000

26.4

Đường Đoàn Nhữ Hài

1

12.500.000

26.5

Đường Đinh Lễ

1

12.500.000

27

Trục chính khối phố Đoan Trai (5,5m) đoạn Bạch Đằng đến nhà ông Huỳnh Tấn Sơn

1

3.000.000

28

Khu dân cư ADB (GĐ 3) và KDC Trường Đồng

 

 

28.1

Đường Quy hoạch rộng 27m

1

17.000.000

28.2

Đường Quy hoạch rộng 17,5m

1

13.000.000

28.3

Đường Quy hoạch rộng 13m - 13,5m

1

12.500.000

28.4

Đường Quy hoạch rộng 5,5m

1

6.000.000

29

Đường bê tông có độ rộng trên 3m thuộc khối phố Mỹ Thạch Tây

1

6.000.000

30

Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mại

1

12.500.000

31

Đường bê tông từ 2m trở lên thuộc khối phố Hà Nam

1

4.000.000

IX

PHƯỜNG TRƯỜNG XUÂN

 

 

 

 

 

9

Khu dân cư khối phố Xuân Đông, Xuân Bắc

 

 

9.1

Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm đến đường vào KDC Thu nhập thấp Trường Xuân

1

4.500.000

 

….

 

 

9.3

Các vị trí còn lại của khối phố Xuân Đông - Xuân Bắc

 

 

9.3.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

3

2.300.000

9.3.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

3

2.000.000

9.3.3

Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên

3

2.000.000

9.3.4

Đường đất có độ rộng dưới 3m

3

1.700.000

10

Kiệt đường Trần Cao Vân: Đoạn từ nhà thờ tộc Trần đến nhà ông Dương Minh, Dương Thị Hường

1

 

10.1

Đoạn từ nhà thờ tộc Trần đến ngã tư nhà ông Nguyễn Ngọc Kính và nhà ông Nguyễn Quang Dũng

1

3.500.000

10.2

Đoạn từ ngã tư nhà sinh hoạt văn hóa Khối phố Xuân Bắc (nhà ông Nguyễn Phúc) đến nhà ông Dương Minh, bà Dương Thị Hường

1

4.500.000

15

KDC khối phố Xuân Nam (trừ hai bên đường Lê Tấn Trung và đường Tam Kỳ - Phú Ninh)

 

 

 

 

 

15.3

Các vị trí còn lại của KDC khối phố Xuân Nam

 

 

15.3.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

3

2.000.000

15.3.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

3

1.700.000

15.3.3

Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên

3

1.700.000

15.3.4

Đường đất có độ rộng dưới 3m

3

1.500.000

 

 

 

17

Khu dân cư khối phố Đồng Sim (trừ hai bên đường Lê Tấn Trung)

 

 

17.1

Các vị trí còn lại của KDC khối phố Đồng Sim

 

 

17.1.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

1

1.700.000

17.1.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

1

1.500.000

17.1.3

Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên

1

1.500.000

17.1.4

Đường đất có độ rộng dưới 3m

1

1.300.000

18

Khu dân cư khối phố Xuân Tây

 

 

18.1

Khu vực ấp Trung

 

 

18.1.1

Đường bê tông

1

2.000.000

18.1.2

Đường đất

1

1.700.000

18.2

Các vị trí còn lại

 

 

18.2.1

Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

2

1.500.000

18.2.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

2

1.200.000

18.2.3

Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên

2

1.200.000

18.2.4

Đường đất có độ rộng dưới 3m

2

1.000.000

 

 

 

21

Dự án Khu dân cư - Tái định cư và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp

 

 

21.1

Đường quy hoạch 13,5m

1

8.500.000

21.2

Đường quy hoạch 11,5m

1

8.000.000

21.3

Đường quy hoạch 8,5m

1

6.000.000

21.4

Đường Lê Thiện Trị (đường rộng 11,5m)

1

8.000.000

21.5

Đường Lê Văn Đức (đường rộng 11,5m)

1

8.000.000

21.6

Đường Nguyễn Thành Ý (đường rộng 11,5m)

1

8.000.000

21.7

Đường Lê Vĩnh Khanh (đường rộng 11,5m)

1

8.000.000

21.8

Đường Ngô Huy Diễn (đường rộng 11,5m)

1

8.000.000

 

 

 

23

Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ nhà bà Lương Thị Lan (KP. Xuân Bắc) đến nhà ông Nguyễn Cao Vĩnh (KP.Đồng Sim)

1

10.000.000

24

Khu tái định cư phố chợ

 

 

24.1

Đường quy hoạch rộng 11,5m (hạ tầng chưa hoàn thiện)

1

6.000.000

 

II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

TT

Tên đường phố / Ranh giới các đoạn đường phố

Vị trí

Đơn giá (đồng/m2)

II

XÃ TAM PHÚ

 

 

 

 

 

9

Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270

 

 

9.1

- Đường quy hoạch rộng 25,5m

1

7.000.000

 

 

 

12

Các vị trí còn lại

 

 

12.1

Đường bê tông bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

 

700.000

12.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

 

600.000

12.3

Đường đất

 

500.000

13

Tuyến đường Điện Biên Phủ ( Đoạn từ đường 129 nay là đường Võ Chí Công đến giáp Tam Thanh)

 

6.000.000

III

XÃ TAM THANH

 

 

 

 

 

4

Các khu dân cư còn lại (trừ các trục đường chính)

 

 

4.1

Đường bê tông bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

1

2.800.000

4.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

1

2.600.000

4.3

Đường đất

1

2.400.000

 

 

 

IV

XÃ TAM THĂNG

 

 

 

 

 

6

Các vị trí còn lại của các thôn Mỹ Cang, Vĩnh Bình, Thăng Tân, Kim Đới, Kim Thành, Thạch Tân, Thái nam, Tân Thái, Xuân Quý

 

 

6.1

Đường bê tông bê tông có độ rộng từ 3m trở lên

1

600.000

6.2

Đường bê tông có độ rộng dưới 3m

1

500.000

6.3

Đường đất

1

400.000

Phụ lục II

THÀNH PHỐ HỘI AN

I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ:

TT

Tên đơn vị hành chính/ranh giới đất

Vị trí

Đơn giá (đồng/m2)

A

CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH

 

 

 

...

 

 

44

Lương Như Bích

 

 

44.1

Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 120

Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29

1

11.900.000

44.2

Bên phái: Đoạn từ số nhà 122 đến cuối tuyến

Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến

2

10.000.000

 

...

 

 

58

Nguyễn Du

 

 

58.1

Đoạn từ cầu Quảng Trường đến đến đường Nguyễn Nghiễm

1

39.000.000

 

...

 

 

67

Nguyễn Phúc Tần (Từ giáp phường Minh An đến Lăng Ông Ngọc)

1

35.100.000

68

Nguyễn Tất Thành

 

 

68.1

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Hồng Phong

1

25.100.000

68.2

Đoạn từ Lê Hồng Phong đến ngã tư đường 28-3 (đường K1-K6).

1

15.000.000

 

...

 

 

72

Nguyễn Tri Phương

 

 

72.1

Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 đến số nhà 118

Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97

1

20.100.000

72.2

Bên phải: Đoạn từ số nhà số 120 đến số nhà 310

Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279

3

17.000.000

72.3

Bên phải: Đoạn từ số nhà số 312 đến số nhà 404

Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 377

4

15.500.000

72.4

Bên phải: Đoạn từ số nhà số 406 đến số nhà 434

Bên trái: Đoạn từ số nhà 283 đến số nhà 403

2

15.500.000

72.5

Đoạn còn lại:

Bên phái: Đoạn từ số nhà 406 đến cuối tuyến

Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến cuối tuyến

5

8.000.000

 

...

 

 

74

Nguyễn Trường Tộ

 

 

74.1

Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Trần Hưng Đạo

1

39.000.000

 

...

 

 

94

Thái Phiên

 

 

94.1

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp đường Bà Triệu

1

35.100.000

 

...

 

 

103

Trần Hưng Đạo

 

 

 

...

 

 

103.2

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp đường Hùng Vương

2

39.000.000

 

...

 

 

132

Đường Phan Thúc Duyện (Đoạn từ khách sạn Anantara Hội An đến giáp đường Trần Quang Khải

2

35.100.000

133

Võ Chí Công

 

 

133.1

Đoạn thuộc phường Cẩm An

1

10.000.000

133.2

Đoạn thuộc phường Cẩm Châu

1

10.000.000

B

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI (NGOÀI CÁC TRỤC ĐƯỜNG ĐÃ CÓ TÊN NÊU TRÊN)

 

 

 

...

 

 

IV

PHƯỜNG CẨM CHÂU

 

 

1

Đường Trần Khát Chân (đường có mặt cắt rộng 12,5m trong khu TĐC Sơn Phô 1)

1

20.060.000

 

...

 

 

3

Đường Lê Văn Đức (Đoạn từ đường Cửa Đại đến giáp đường Lý Thường Kiệt - đường vào lò mổ cũ)

1

22.600.000

 

...

 

 

V

PHƯỜNG CỬA ĐẠI

 

 

 

...

 

 

2

Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1)

 

 

 

...

 

 

2.5

Tản Đà

1

10.700.000

2.6

Tú Xương

1

10.700.000

2.7

Lê Nhân Tông

1

13.500.000

2.8

Dương Đình Nghệ

1

13.500.000

2.9

Hoàng Sa

1

13.800.000

2.10

Tô Hiến Thành

1

13.800.000

2.11

Yết Kiêu

1

13.800.000

2.12

Lý Đạo Thành

1

13.800.000

2.13

Lý Thánh Tông

1

13.800.000

2.14

Lê Đại Hành

1

17.100.000

3

Khu dân cư Phước Hải

 

 

 

...

 

 

3.2

Thi Sách

1

5.000.000

3.3

Tống Phước Phổ

1

4.500.000

3.4

Nguyễn Nho Túy

1

4.500.000

3.5

Nguyễn Văn Bổng

1

4.500.000

3.6

Đỗ Nhuận

1

5.000.000

4

Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)

 

 

 

...

 

 

4.10

Đỗ Trọng Hường

1

10.700.000

4.11

Thân Nhân Trung

1

10.700.000

4.12

Sư Vạn Hạnh

1

11.900.000

4.13

Lê Phụng Hiểu

1

13.500.000

4.14

Thế Lữ

1

13.500.000

4.15

Hàn Mặc Tử

1

13.500.000

4.16

Nam Cao

1

13.500.000

4.17

Nam Trân

1

13.500.000

4.18

Nguyễn Bặc

1

13.500.000

4.19

Ngô Thì Nhậm

1

13.500.000

4.20

Lý Thái Tông

1

17.100.000

 

...

 

 

7

Cao Lỗ

1

6.000.000

 

...

 

 

VI

PHƯỜNG CẨM AN

 

 

 

...

 

 

2

Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ

 

 

2.1

Phạm Phú Thứ

1

9.000.000

2.2

Nguyễn Thành Ý

1

9.000.000

2.3

Lương Thúc Kỳ

1

9.000.000

2.4

Trường Sa

 

 

2.4.1

Đoạn thuộc Khu TĐC Tân Thạnh - Tân Mỹ

1

9.000.000

2.4.2

Đoạn thuộc Khu TĐC Làng Chài

1

10.100.000

2.5

Lam Sơn

1

9.000.000

2.6

Hồ Thấu

1

9.000.000

2.7

Đống Đa

1

9.000.000

3

Khu TĐC Làng Chài

 

 

 

...

 

 

3.2

Bình Than

1

15.600.000

 

...

 

 

3.4

Tuy Nhạc

1

10.100.000

3.5

Mai Thúc Loan

1

10.100.000

3.6

Khương Hữu Dụng

1

10.100.000

3.7

Đặng Thùy Trâm

1

10.100.000

3.8

Phạm Trợ

1

10.100.000

3.9

Trần Tấn Mới

1

10.100.000

3.10

Trương Bút

1

10.100.000

3.11

Trần Thị Lý

1

10.100.000

3.12

Thái Thị Bôi

1

10.100.000

3.13

Hàm Tử

1

10.100.000

3.14

Phạm Như Xương

1

10.100.000

3.15

Lê Tấn Toán

1

10.100.000

3.16

Như Nguyệt

1

10.100.000

3.17

Vạn Kiếp

1

10.100.000

3.18

Mẹ Thứ

1

10.100.000

3.19

Phạm Khôi

1

10.100.000

3.20

Phan Tứ

1

10.100.000

3.21

Thuận Yến

1

10.100.000

3.22

Bùi Giáng

1

10.100.000

3.23

Triệu Quốc Đạt

1

10.100.000

3.24

Lê Thị Xuyến

1

10.100.000

3.25

Triệu Quang Phục

1

10.100.000

3.26

Phùng Hưng

1

10.100.000

3.27

Hoàng Châu Ký

1

10.100.000

3.28

Khúc Hạo

1

10.100.000

3.29

Nguyễn Văn Xuân

1

10.100.000

3.30

Chu Cẩm Phong

1

10.100.000

3.31

Thạch Lam

1

10.100.000

3.32

Nguyễn Mỹ

1

10.100.000

3.33

Dương Thị Xuân Quý

1

10.100.000

3.34

Khúc Thừa Dụ

1

15.600.000

3.35

Vạn Xuân

1

15.600.000

3.36

Hàm Rồng

1

15.600.000

4

Khu TĐC Qudos

 

 

4.1

Yên Thế

1

11.900.000

4.2

Ông Ích Khiêm

1

10.100.000

4.3

Ông Ích Đường

1

10.100.000

4.4

Trần Thuyết

1

10.100.000

VII

PHƯỜNG THANH HÀ

 

 

 

...

 

 

2

Lê Độ

1

10.000.000

3

Huỳnh Lắm

1

10.000.000

4

Trần Đình Tri

1

10.000.000

5

Phan Văn Định

1

10.000.000

6

Võ Như Hưng

1

10.000.000

 

...

 

 

C

ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TẤT CẢ CÁC PHƯỜNG (trừ các đường tiếp giáp với trục đường chính tại mục A).

 

 

I

PHƯỜNG TÂN AN

 

 

1

Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong)

1

7.500.000

2

Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 22 (khối An Phong)

1

6.900.000

 

...

 

 

4

Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong)

1

5.600.000

 

...

 

 

23

Đoạn từ đường bê tông Vườn Đào đến hết thửa đất ODT 133, tờ bản đồ số 19

1

4.800.000

 

...

 

 

VII

PHƯỜNG CẨM NAM

 

 

 

...

 

 

2

Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m

1

4.300.000

 

...

 

 

 

II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN:

TT

Tên đơn vị hành chính/ranh giới đất

Vị trí

Đơn giá (đồng/m2)

I

XÃ CẨM HÀ

 

 

A

Các đường giao thông chính

 

 

1

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

1.1

Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến đường Tôn Đức Thắng

1

10.700.000

1.2

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Đoàn Kết

2

7.100.000

1.3

Đoạn từ đường Đoàn Kết đến đường Đồng Nà 1

3

5.300.000

 

...

 

 

2

Đường Đoàn Kết

1

6.300.000

 

...

 

 

4

Đường Bàu Ốc Thượng

1

5.600.000

5

Đường Bàu Ốc Hạ 1

1

5.600.000

6

Đường Đồng Nà 1

1

4.500.000

7

Đường Lê Hồng Phong

1

11.300.000

8

Đường Trà Quế 1

 

 

9

Đường Đồng Nà 2

1

10.000.000

 

...

 

 

11

Khu dân cư B6 773

 

 

11.1

Đường Cồn Tập 2

1

3.800.000

11.2

Đường Bến Trễ 3

1

3.100.000

11.3

Đường Bến Trễ 1

1

3.800.000

11.4

Đường Bến Trễ 2

1

3.800.000

11.5

Đường Bến Trễ 4

1

3.100.000

11.6

Đường Bến Trễ 5

1

3.100.000

11.7

Đường Bến Trễ 6

1

3.100.000

12

Đường Cồn Tập 1

1

2.500.000

13

Đường Cồn Phi

1

1.900.000

 

...

 

 

17

Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình)

 

 

17.1

Đường Bến Trễ 7

1

5.000.000

17.2

Đường Bến Trễ 8

1

5.000.000

17.3

Đường Bến Trễ 9

1

5.000.000

18

Khu dân cư Trảng Kèo

 

 

18.1

Đường Trảng Kèo 1

1

11.700.000

18.2

Đường Trảng Kèo 2

1

10.400.000

18.3

Đường Trảng Kèo 4

1

9.100.000

18.4

Đường Trảng Kèo 3

1

10.400.000

18.5

Đường Trảng Kèo 6

1

10.400.000

18.6

Đường Bờ Hồ 1

1

10.400.000

18.7

Đường Bờ Hồ 2

1

10.400.000

18.8

Đường Bàu Tràm 1

1

10.400.000

18.9

Đường Trảng Kèo 5

1

9.100.000

18.10

Đường Trảng Kèo 7

1

9.100.000

18.11

Đường Trảng Kèo 8

1

9.100.000

18.12

Đường Trảng Kèo 9

1

9.100.000

18.13

Đường Bàu Tràm 2

1

9.100.000

18.14

Đường Bàu Tràm 3

1

9.100.000

18.15

Đường Bàu Tràm 4

1

9.100.000

19

Đường Bầu Ốc Hạ 2

1

5.600.000

 

...

 

 

27

Đường Cồn Thạnh

1

5.600.000

28

Đường Bến Trễ 10

1

2.500.000

 

...

 

 

II

XÃ CẨM THANH

 

 

A

Trục đường giao thông chính

 

 

 

...

 

 

2

Đường ĐH 15 (Đoạn từ Võ Chí Công đến cuối thôn Thanh Tam )

1

10.000.000

 

 

 

 

 

...

 

 

4

Đường Võ Chí Công

1

10.000.000

B

Các tuyến đường ĐX

 

 

1

Đường Lăng Bà

1

8.300.000

 

...

 

 

3

Đường Thanh Nhứt

1

8.300.000

4

Đường Đồng Giá

1

8.300.000

5

Đường Xóm Dinh

1

7.500.000

 

...

 

 

8

Đường ĐX 23 (Đoạn từ hệ thống bơm nước thủy lợi đến cuối tuyến)

2

6.600.000

9

Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu

1

8.300.000

10

Các tuyến đường trong khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại)

 

 

10.1

Đường Võng Nhi 1

 

 

10.1.1

Đoạn 5,5m

1

6.600.000

10.1.2

Đoạn 3,5m

2

5.600.000

10.2

Đường Võng Nhi 2

1

6.600.000

10.3

Đường Võng Nhi 3

 

 

10.3.1

Đoạn 5,5m

1

6.600.000

10.3.2

Đoạn 3,5m

2

5.600.000

11

Đường Đồng Khởi

1

10.000.000

12

Đường Cây Giá Hạ

1

8.300.000

 

...

 

 

III

XÃ CẨM KIM

 

 

A

Đất khu dân cư nằm trên các trục đường giao thông

 

 

1

Đường Kim Bồng Tây

 

 

1.1

Từ giáp thôn Triêm Tây đến hết thôn Phước Trung

1

7.500.000

1.2

Từ thôn Phước Trung đến nhà văn hóa thôn Trung Hà

2

6.300.000

2

Đường Trung Hà

 

 

2.1

Từ nhà trưng bày làng nghề đến trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

1

6.300.000

2.2

Từ trường Tiểu học Lý Thường Kiệt đến biền sông Thu Bồn

2

4.400.000

 

 

 

4

Đường Đông Hà 1

1

5.000.000

 

...

 

 

6

Đường Đông Hà 2

1

5.000.000

 

...

 

 

8

Đường Kim Bồng Đông

 

 

8.1

Từ Villa Oppa đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bê

1

6.300.000

8.2

Từ nhà bà Nguyễn Thị Bê đến nhà ông Nguyễn Đình Thuận

2

4.400.000

9

Đường Kim Bửu

1

7.500.000

 

...

 

 

12

Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung)

1

6.300.000

13

Đường TX.31 ( từ nhà ông Cúc đến hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12)

1

4.500.000

14

Đường từ giáp nhà bà Đà đến bến Sứa

1

4.700.000

15

Đường từ nhà ông Trần Văn Hưng đến hết nhà ông Vương Hữu Ban

1

3.800.000

B

Đất KDC nằm trên các trục đường giao thông còn lại

 

 

1

Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m

 

 

1.2

Thuộc thôn Trung Hà

1

4.400.000

1.3

Thuộc thôn Đông Hà

1

4.400.000

2

Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m

 

 

2.2

Thuộc thôn Trung Hà

1

3.800.000

2.3

Thuộc thôn Đông Hà

1

3.800.000

3

Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m

 

 

3.2

Thuộc thôn Trung Hà

1

3.100.000

3.3

Thuộc thôn Đông Hà

1

3.100.000

IV

XÃ TÂN HIỆP (XÃ MIỀN NÚI)

 

 

1

Đường Hòn Lao

1

5.300.000

 

...

 

 

6

Đường Ngô Đồng Đỏ

1

3.500.000

7

Đường Thanh Châu

1

3.500.000

8

Đường Hòn Biền - Tục Cả

1

3.500.000

9

Đường Xóm Cấm

1

2.700.000

10

Đường Quảng Thịnh

1

2.700.000

11

Đường Đồng Gieo

1

2.700.000

12

Đường Hải Tạng

1

2.700.000

13

Đường Quyết Thắng

1

2.700.000

14

Đường Đồng Chùa

1

2.700.000

15

Đường Thanh Niên

1

2.700.000

16

Đường Phú Hương

1

2.700.000

 

III. BÃI BỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN:

I. XÃ CẨM HÀ

A. Các đường giao thông chính

- Bãi bỏ đoạn từ ngã 3 mộ cụ Nguyễn Duy Hiệu đến giáp mương Ba Mồi thuộc tuyến đường ĐX 31(điểm 1.4, khoản 1)

III. XÃ CẨM KIM

A. Đất khu dân cư nằm trên các trục đường giao thông

Bãi bỏ đoạn từ đập Cẩm Kim vào đến trường Tiểu học Cẩm Kim (khoản 3)

Phụ lục III

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

 

I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

TT

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

Vị trí

Đơn giá (đồng/m2)

I

Phường Vĩnh Điện

 

 

 

 

41

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

 

41.9

Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m

1

1.710.000

 

 

41.12

Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên

1

1.881.000

41.13

Các vị trí còn lại

 

1.080.000

II

Phường Điện An

 

 

 

 

7.2

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên

1

1.386.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m

1

1.260.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

990.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

810.000

 

 

9

Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị

 

 

 

Đường 27m (6m-15m-6m)

1

6.834.000

 

Đường 11,5m (4m-7,5m)

1

5.774.000

 

Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)

1

4.491.000

 

Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)

1

4.391.000

10

Khu dân cư số 1

 

 

 

Đường 22,5m (3m-7,5m-1,5m-7,5m-3m)

1

4.700.000

 

Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)

1

3.200.000

 

Đường 11,5m (2m-7,5m-2m)

1

3.100.000

11

Khu dân cư số 2

 

 

 

Đường 20,5m (5m+10,5m+5m)

1

4.278.000

 

Đường 16,5m (3m+10,5m+3m)

1

3.903.000

 

Đường 13,5m (3m+7,5m+3m)

1

3.257.000

 

Đường 12,0m (3m+6m+3m)

1

2.958.000

 

 

V

Phường Điện Nam Bắc

 

 

 

 

4

Khu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc

1

5.872.000

 

 

6

Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)

 

 

6.1

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 3m trở lên

1

810.390

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

674.730

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

540.260

6.2

Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm

 

 

 

Đường có bề rộng từ 3m trở lên

1

674.730

 

Đường có bề rộng đến dưới 3m

1

540.260

6.3

Đường đất

 

 

 

Đường có bề rộng từ 3m trở lên

1

540.260

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

404.600

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

404.600

VI

Phường Điện Nam Trung

 

 

 

 

3

Đường Võ Như Hưng

 

 

3.1

Đường từ Trần Thủ Độ đến hết nhà bà Tính (về phía Đông đường Trần Thủ Độ khoảng 150m)

1

4.968.000

3.2

Đường từ hết nhà bà Tính đến hết nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5)

2

3.672.000

3.3

Đường từ nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) đến giáp phường Điện Dương

3

3.060.000

 

 

VII

Phường Điện Nam Đông

 

 

1

Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A)

 

 

1.1

Đoạn từ giáp Hội An đến cống bà Hương

1

8.625.000

1.2

Đoạn từ cống bà Hương đến hết phường Điện Nam Đông

2

8.550.000

 

 

3

Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B)

 

 

3.1

Đoạn từ ngã tư Thương Tín đến đường Điện Biên Phủ

1

9.315.000

3.2

Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến giáp ngã ba Lai Nghi

2

6.669.000

4

Đường ĐT 608

 

 

4.1

Đoạn từ ngã ba Lai Nghi đến giáp cổng chợ Lai Nghi

1

7.695.000

4.2

Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi đến giáp xã Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Nam Đông)

2

6.500.000

 

 

 

II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

TT

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

Vị trí

Đơn giá (đồng/m2)

I

Xã Điện Thắng Bắc

 

 

 

 

7.2

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 4m trở lên

1

1.034.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 4m

1

940.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

850.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

770.000

 

 

II

Xã Điện Thắng Trung

 

 

 

 

14

Các tuyến đường còn lại trong xã

 

 

 

 

14.2

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

847.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

770.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

680.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

600.000

 

 

19

Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2)

 

 

 

Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)

1

4.517.000

 

Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m)

1

4.288.000

 

Đường 15,5m (3m-7,5m-5m)

1

4.288.000

 

Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)

1

3.936.000

III

Xã Điện Thắng Nam

 

 

 

 

8

Các tuyến đường còn lại trong xã

 

 

8.1

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

847.000

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

770.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

680.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

600.000

 

 

IV

Xã Điện Minh

 

 

1

Đường Quốc lộ 1A cũ

 

 

 

 

1.3

Đoạn từ hết cây xăng Hướng Thủy đến giáp xã Điện Phương

1

5.400.000

 

 

V

Xã Điện Phương

 

 

 

 

2

Đường QL 1A (cũ) - Đoạn từ giáp xã Điện Minh đến giáp cầu Câu Lâu cũ

1

5.940.000

 

 

4

Đường ĐT 608 - Đoạn từ giáp xã Điện Nam Đông đến giáp xã Điện Minh

 

6.300.000

 

 

7

Các tuyến đường còn lại trong xã

 

 

7.1

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

847.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

770.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

680.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

600.000

 

 

8

Đường QH 10,5m (hiện trạng đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m)

1

847.000

 

 

12

Đường bê tông DX (từ Cầu Câu Lâu cũ đến Cống Luyện) có bê rộng từ 5,5m trở lên

1

1.190.000

VI

Xã Điện Phong

 

 

 

 

2

Các tuyến đường còn lại trong xã

 

 

 

 

2.2

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

440.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

400.000

 

 

3

Đường ĐH 10 đoạn từ trường Trần Hưng Đạo đến giáp Điện Trung

1

528.000

VII

Xã Điện Trung

 

 

 

 

2

Các tuyến đường còn lại trong xã

 

 

2.1

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

440.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

400.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

320.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

240.000

 

 

3

Đường ĐH 10 đoạn từ giáp xã Điện Phong đến giáp xã Điện Quang

1

528.000

4

Đường ĐX1 đoạn từ ĐT610B đến bưu điện văn hoá thôn Tân Bình

1

480.000

VIII

Xã Điện Quang

 

 

 

 

 

2

Các tuyến đường còn lại trong xã

 

 

2.1

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

440.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

400.000

 

 

3

Đường ĐH10 Đoạn từ xã Điện Trung đến nhà bà Trần Kim Thanh

1

440.000

IX

Xã Điện Phước

 

 

 

 

4

Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

4.2

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên

1

847.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m

1

770.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

680.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

600.000

 

 

X

Xã Điện Thọ

 

 

 

 

6

Các đường trong khu dân cư nông thôn

 

 

6.1

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

847.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

770.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

680.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

600.000

 

 

10

Khu TĐC ĐT 609 (đường 11,5m)

1

2.470.000

XI

Xã Điện Hồng

 

 

 

 

5

Các đường trong khu dân cư nông thôn

 

 

5.1

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

748.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

680.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

600.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

510.000

 

 

XII

Xã Điện Tiến

 

 

 

 

4

Các đường trong khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

4.2

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

561.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

510.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

430.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

260.000

 

 

XIII

Xã Điện Hoà

 

 

 

 

9

Các đường trong khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

9.2

Đường bê tông

 

 

 

Đường có bề rộng từ 5m trở lên

1

847.000

 

Đường có bề rộng từ 3m đến dưới 5m

1

770.000

 

Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m

1

680.000

 

Đường có bề rộng đến dưới 2m

1

600.000

 

 

 

III. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ VỊ TRÍ BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRONG KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐIỆN NAM ĐIỆN NGỌC

TT

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

Vị trí

Đơn giá (đồng/m2)

I

Phường Điện Ngọc

 

 

 

 

14

Khu đô thị Ngọc Dương Riverside

 

 

 

Đường rộng 7,5m (không lề)

1

4.590.000

 

Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)

1

5.760.000

 

Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)

1

5.850.000

 

Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)

1

5.850.000

 

Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)

1

6.030.000

 

Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)

1

6.750.000

 

Dũng Sĩ Điện Ngọc - 1 lô

1

7.740.000

 

 

21

Khu đô thị Bách Đạt

 

 

 

Đường 27,0m (5,0m - 7,5m - 2,0m - 7,5m - 5,0m)

1

6.476.000

 

Đường 27m tâm linh (5,0m - 7,5m -2,0m - 7,5m - 5,0m) (áp dụng cho các lô đất C12-01, C12-02; C11-07, C13-01 đến C13-04; D6-28)

1

6.091.000

 

Đường 20,5m (5,0m - 10,5m - 5,0m)

1

5.703.000

 

Đường 20,5m tâm linh (5,0m - 10,5m - 5,0m) (áp dụng cho các lô đất C13-05 đến C13-29; D8-01 đến D8-11, D9-28)

1

5.350.000

 

Đường 17,5m (5,0m - 7,5m - 5,0m)

1

5.251.000

 

Đường 13,5m (3,0m - 7,5m - 3,0m)

1

4.989.000

 

Đường 11,5m (3,0m - 5,5m -3,0m)

1

4.746.000

22

Khu đô thị Viêm Minh Hà Dừa

 

 

 

Đường 11,5m (3m+5,5m+3m)

1

4.583.000

 

Đường 17,5m (5m+7,5m+5m)

1

5.065.000

 

Đường 27,0m (6m+5,5m+4m+5,5m+6m) gồm các block A2, A14, A15, A16 và các lô từ A8-14 đến A8-19.

1

5.998.000

 

Đường 27,0m (6m+5,5m+4m+5,5m+6m) gồm các block A1 và A17

1

6.931.000

II

Phường Điện Dương

 

 

 

 

6

Khu đô thị Đại Dương Xanh

 

 

 

Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)

1

6.498.700

 

Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)

1

4.478.800

 

Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)

1

4.349.300

 

Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)

1

4.225.000

7

Khu đô thị Coco Riverside

 

 

 

Đường 32m (6m-7,5m-5m-7,5m-6m)

1

7.136.000

 

Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)

1

6.546.000

 

Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)

1

4.963.000

 

Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)

1

4.817.000

 

Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)

1

4.676.000

 

Đường 13,5m (6m-7,5m-0m) và 12,5m (5m- 7,5m0m) đối diện sông

1

5.118.000

8

Khu đô thị Ngọc Dương CoCo

 

 

 

Đường 20,5m (5m+10,5m+5m)

1

6.125.000

 

Đường 15,5m (4m+7,5m+4m)

1

4.180.000

 

Đường 13,5m (3m+7,5m+3m)

1

4.055.000

 

Đường 13,5m (3m+7,5m+3m) giáp sông

1

4.401.000

III

Phường Điện Nam Trung

 

 

 

 

2

Khu dân cư mới Bình An 2

 

 

 

Đường 13,5m (3m-5,5m-5m)

1

3.798.000

 

Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)

1

3.708.000

3

Khu Đô thị Thiên Ân

 

 

 

Đường 39m (6m-7,5m- 12m- 7,5m - 6m)

1

7.644.000

 

Đường 27m (6m- 15m -6m)

1

6.385.000

 

Đường 27m (6m- 15m -6m (CVCX))

1

7.013.000

 

Đường 20,5m (5m- 10,5m -5m)

1

5.500.000

 

Đường 17,5m (5m- 7,5m -5m)

1

4.662.000

 

Đường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX)

1

5.004.000

 

Đường 17,5m 5- 7,5 -5(GTĐN)

1

4.353.000

 

Đường 17,5m 5- 7,5 -5(CVCX-GTĐN)

1

4.695.000

 

Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m

1

4.524.000

 

Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(CVCX)

1

4.866.000

 

Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(GTĐN)

1

4.214.000

 

Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(TL)

1

4.214.000

 

Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m

1

4.391.000

 

Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m(CVCX)

1

4.734.000

 

Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m(TL)

1

4.080.000

IV

Phường Điện Nam Đông

 

 

1

Khu Đô thị Thiên Ân

 

 

 

Đường 39m (6m-7,5m- 12m- 7,5m - 6m)

1

7.644.000

 

Đường 27m (6m- 15m -6m)

1

6.385.000

 

Đường 27m (6m- 15m -6m (CVCX))

1

7.013.000

 

Đường 20,5m (5m- 10,5m -5m)

1

5.500.000

 

Đường 17,5m (5m- 7,5m -5m)

1

4.662.000

 

Đường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX)

1

5.004.000

 

Đường 17,5m 5- 7,5 -5(GTĐN)

1

4.353.000

 

Đường 17,5m 5- 7,5 -5(CVCX-GTĐN)

1

4.695.000

 

Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m

1

4.524.000

 

Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(CVCX)

1

4.866.000

 

Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(GTĐN)

1

4.214.000

 

Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(TL)

1

4.214.000

 

Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m

1

4.391.000

 

Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m(CVCX)

1

4.734.000

 

Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m(TL)

1

4.080.000

Phụ lục IV

HUYỆN ĐẠI LỘC

 

I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

TT

Tên đường phố / Ranh giới các đoạn đường phố

Vị trí

Đơn giá (đồng/m2)

II

ĐƯỜNG QUANG TRUNG (ĐT 609B)

 

 

 

 

3

Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ

3

14.040.000

 

 

V

ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (ĐT 609)

 

 

 

 

5

Từ phía Tây Cống bà Dân đối diện cả 2 bên đến giáp ranh giới xã Đại Nghĩa (đối diện cả 2 bên)

11

9.000.000

VI

ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ NAM

 

 

1

Đường Phạm Văn Đồng rộng 6m - 10,5m - 6m

1

14.040.000

2

Đường Huỳnh Thúc Kháng rộng 3m - 7,5m - 3m

1

14.040.000

3

Đường Trần Cao Vân rộng 3m - 7,5m - 3m

1

14.040.000

4

Đường Nguyễn Duy Hiệu rộng 3m - 5,5m - 3m

1

13.950.000

5

Đường Trần Tống rộng 3m - 5,5m - 3m

1

12.600.000

VII

ĐƯỜNG KDC ĐÔ THỊ NAM - T13

 

 

1

Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m (lô biệt thự)

1