Quyết định 41/2020/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất 2021 tỉnh Hậu Giang

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------

Số: 41/2020/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2020

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

___________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất thuê mặt nước trong Khu Kinh tế, Khu Công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 35/2017/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với:

a) Các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định.

b) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất

1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn, bao gồm:

a) Đất ở tại nông thôn;

b) Đất thương mại - dịch vụ tại nông thôn;

c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

(Đính kèm Phụ lục I)

2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị:

a) Đất ở tại đô thị;

b) Đất thương mại - dịch vụ tại đô thị;

c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

(Đính kèm Phụ lục II)

3. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp (Bao gồm: Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; Đất nuôi trồng thủy sản; Rừng sản xuất; Đất trồng cây lâu năm).

(Đính kèm Phụ lục III)

4. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với các khu, cụm công nghiệp tập trung, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh đã được ban hành Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

(Đính kèm Phụ lục IV)

5. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí được ban hành tại Quyết định này.

6. Đối với đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng hệ số điều chỉnh giá đất ở cùng vị trí được ban hành tại Quyết định này.

7. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí được ban hành tại Quyết định này.

8. Đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí được ban hành tại Quyết định này.

9. Đối với những thửa đất được xác định theo quy định khoản 4, khoản 5 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, hệ số điều chỉnh giá đất được xác định, k = 1,00.

10. Đối với những tuyến đường hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng, được ban hành mức giá trong Bảng giá đất sau ngày Quyết định này có hiệu lực, hệ số điều chỉnh giá đất được xác định, k = 1,00.

11. Đối với những thửa đất được xác định theo quy định khoản 6 Điều 4 Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND, hệ số điều chỉnh giá đất được xác định, k = 1,00.

12. Hệ số điều chỉnh giá đất nêu tại Điều 2 áp dụng cho tất cả các vị trí của thửa đất.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện việc xác định và thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các tổ chức, xác định giá đất cụ thể để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố chỉ đạo Chi cục Thuế, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện việc xác định và thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước, xác định giá đất cụ thể để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo xử lý.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. Thay thế Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Các nội dung khác không được quy định chi tiết tại Quyết định này áp dụng theo quy định pháp luật hiện hành.

2. Quy định chuyển tiếp

Trường hợp hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính mà thời điểm xác định giá thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND.

Trường hợp cần thiết, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo xử lý phù hợp với tình hình biến động giá đất thị trường tại địa phương.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN, TP.HCM);
- Bộ Tài chính;
- Tổng Cục Thuế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, các Đoàn thể tỉnh;
- VP. Tỉnh ủy và các Ban đảng tỉnh;
- VP. Đoàn ĐBQH tỉnh;
- VP. HĐND và các Ban HĐND tỉnh;
- Như Điều 5;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Cảnh Tuyên

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN; ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN)

(Ban hành kèm theo Quyết định số    /2020/QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang)

 

STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn (lần)

Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn (lần)

Hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (lần)

Từ

Đến

 

 

 

1

THÀNH PHỐ VỊ THANH

 

 

 

1.1

Quốc lộ 61

Cầu Rạch Gốc

Quốc lộ 61C

1,11

1,11

1,11

Quốc lộ 61C

Cầu Cái Tư

1,44

1,44

1,44

1.2

Đường Lê Hồng Phong

Đường 19 Tháng 8

Đường vào trường Bùi Thị Xuân

1,18

1,18

1,18

Đường vào trường Bùi Thị Xuân

Cầu Lung Nia

1,18

1,18

1,18

1.3

Đường Nguyễn Huệ

Kênh Tắc Huyện Phương

Cầu Bà Quyền

1,02

1,02

1,02

Cầu Bà Quyền

Kênh Mười Thước

1,14

1,14

1,14

Kênh Mười Thước

Sông Ba Voi

1,20

1,20

1,20

1.4

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Cầu Nhà Cháy

Lê Hồng Phong

1,25

1,25

1,25

1.5

Đường 19 Tháng 8

Lê Hồng Phong

Kênh 59

1,18

1,18

1,18

Kênh 59

Cầu Sông lá

1,25

1,25

1,25

Cầu sông lá

Đường Chiến Thắng

1,18

1,18

1,18

1.6

Đường Chiến Thắng

Khu căn cứ thị xã ủy

Nguyễn Huệ

1,33

1,33

1,33

1.7

Đường Lung Nia - Vị Tân

Lê Hồng Phong

Kênh 59

1,25

1,25

1,25

1.8

Đường Xẻo Xu

Cầu Út Tiệm

Ngã tư Vườn Cò

1,33

1,33

1,33

1.9

Đường Đồng Khởi

Xáng Hậu

Cầu Vườn Cò

1,10

1,10

1,10

1.10

Đường Giải Phóng

Cầu Vườn Cò

Cầu Ba Cần

1,10

1,10

1,10

Cầu Ba Cần

Cầu Kênh Mới

1,13

1,13

1,13

Cầu Kênh Mới

Phạm Hùng

1,13

1,13

1,13

1.11

Đường Nội vi xã Hỏa Lựu

Đồng Khởi

Kênh Trường Học

1,13

1,13

1,13

1.12

Đường Rạch Gốc

Quốc lộ 61

Kênh Tư Hương

1,60

1,60

1,60

Kênh Tư Hương

Kênh Đê

1,50

1,50

1,50

1.13

Đường Phạm Hùng

Quốc lộ 61

Cầu Hóc Hỏa

1,33

1,33

1,33

Cầu Hóc Hỏa

Đường Kênh Năm

1,40

1,40

1,40

1.14

Đường Thanh Niên

Cầu Kênh Năm

Cống Kênh Lầu

1,50

1,50

1,50

1.15

Đường Độc Lập

Thanh Niên

Sông Cái Lớn

1,50

1,50

1,50

1.16

Đường Sông Cái Lớn

Quốc lộ 61 (cũ)

Phạm Hùng

1,30

1,30

1,30

Cầu Hóc Hỏa

Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn

1,50

1,50

1,50

Vàm Kênh Năm phía sông Cái Lớn

Cống Kênh Lầu

1,25

1,25

1,25

1.17

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Ranh phường IV

Kênh lộ 62 (xã Vị Tân)

1,25

1,25

1,25

1.18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Ranh phường VII

Quốc lộ 61C

1,60

1,60

1,60

1.19

Khu dân cư xã Tân Tiến

Đường số 1, 2

1,11

1,11

1,11

Đường số 3

1,11

1,11

1,11

1.20

Đường Kênh Năm

Vàm Kênh Năm sông Cái Lớn

Vàm Kênh Năm Sông Nước Đục

1,67

1,67

1,67

1.21

Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh

Giải Phóng

Vàm Út Lờ

1,50

1,50

1,50

Vàm Út Lờ

Cống Kênh Lầu

1,67

1,67

1,67

1.22

Quốc lộ 61C

Ranh Phường III

Quốc lộ 61

1,39

1,39

1,39

1.23

Đường Hóc Hỏa

Cầu Hóc Hỏa

Cầu Hai Trường

1,60

1,60

1,60

1.24

Quốc lộ 61 (cũ)

Quốc lộ 61

Bến phà Cái Tư (cũ)

1,33

1,33

1,33

2

HUYỆN VỊ THỦY

 

 

 

2.1

Quốc lộ 61C

Kênh Ba Liên

Ranh phường III, thành phố Vị Thanh

1,10

1,10

1,10

Kênh Ba Liên

Kênh 8.000

1,10

1,10

1,10

2.2

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Ranh thành phố Vị Thanh

Vòng xoay cầu Mương Lộ

1,20

1,20

1,20

2.3

Quốc lộ 61

Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3/2)

Vòng xoay cầu Mương Lộ

1,20

1,20

1,20

Vòng xoay cầu Mương Lộ

Cầu Thủy lợi

1,10

1,10

1,10

Cầu Thủy lợi

Cống Hai Lai

1,10

1,10

1,10

Đường 3 Tháng 2

Ranh thị xã Long Mỹ

1,10

1,10

1,10

2.4

Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4

Ranh thị trấn Nàng Mau

Đường 3 Tháng 2

1,05

1,05

1,05

Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ)

Đường 3 Tháng 2

Ranh thị xã Long Mỹ

1,05

1,05

1,05

Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh)

Ranh thị trấn Nàng Mau

Quốc lộ 61C

1,05

1,05

1,05

Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61

Quốc lộ 61C

Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài)

1,10

1,10

1,10

2.5

Đường tỉnh 931B

Cầu Ba Liên

Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông

1,10

1,10

1,10

Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông

Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông

1,10

1,10

1,10

Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông

Kênh 14.500

1,10

1,10

1,10

Kênh 14.500

Kênh 14.000

1,10

1,10

1,10

Kênh 14.000

Kênh 8.000

1,10

1,10

1,10

2.6

Đường 927B

Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh)

Quốc lộ 61C

1,05

1,05

1,05

Quốc lộ 61C

Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung)

1,05

1,05

1,05

2.7

Đường Ba Liên - Ông Tà

Ranh phường V thành phố Vị Thanh

Kênh Chín Thước

1,11

1,11

1,11

Kênh Chín Thước

Kênh Nàng Mau

1,11

1,11

1,11

2.8

Đường đi xã Vị Trung

Cầu Thủ Bổn

Trụ sở UBND xã Vị Trung

1,10

1,10

1,10

2.9

Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường

Cầu Thủ Bổn

Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung

1,10

1,10

1,10

Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung

Cầu Kênh Xóm Huế

1,10

1,10

1,10

Cầu Kênh Xóm Huế

Cầu Sáu Nhàn

1,10

1,10

1,10

Cầu Sáu Nhàn

Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường

1,10

1,10

1,10

Cầu Kênh Xóm Huế

Hết lộ nhựa

1,05

1,05

1,05

2.10

Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây

Ranh thị trấn Nàng Mau

Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây

1,10

1,10

1,10

Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây

Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây

1,05

1,05

1,05

Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây

Kênh Nhà Thờ

1,05

1,05

1,05

Kênh Nhà Thờ

Kênh Giải Phóng

1,10

1,10

1,10

2.11

Đê bao Ô Môn - Xà No

Ranh thành phố Vị Thanh

Kênh Lò Rèn

1,05

1,05

1,05

Kênh Lò Rèn

Kênh Bà Bảy

1,11

1,11

1,11

Kênh Bà Bảy

Kênh 8.000

1,05

1,05

1,05

2.12

Chợ xã Vị Đông

Khu vực trong chợ

1,10

1,10

1,10

2.13

Chợ xã Vị Thanh

Khu vực trong chợ

1,10

1,10

1,10

2.14

Chợ xã Vĩnh Trung

Khu vực trong chợ

1,10

1,10

1,10

2.15

Chợ xã Vĩnh Tường

Dãy phố mặt tiền đường nhựa

1,10

1,10

1,10

Khu vực trong chợ

1,10

1,10

1,10

2.16

Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung

Cả khu

1,10

1,10

1,10

2.17

Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây

Kênh trường học

Hết Khu Thương mại của xã Vĩnh Thuận Tây

1,10

1,10

1,10

2.18

Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường

Quốc lộ 61

Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang

1,10

1,10

1,10

2.19

Đường kênh xáng Nàng Mau 2

Quốc lộ 61

Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang

1,10

1,10

1,10

2.20

Đường công vụ kênh 3 Hiếu (không áp dụng đối với lô (nền) thuộc khu dân cư vượt lũ xã Vị Đông)

Đường tỉnh 931B

Quốc lộ 61C

1,10

1,10

1,10

2.21

Đường công vụ kênh Ba Liên

Ranh thành phố Vị Thanh

Quốc lộ 61C

1,10

1,10

1,10

2.22

Đường kênh Chín Thước

Nhà máy ông Bảy

Kênh 13.000 nhỏ

1,11

1,11

1,11

2.23

Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh

Các nền giao đất tái định cư

1,10

1,10

1,10

2.24

Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây

Lô A1, A2, A7

1,10

1,10

1,10

Các lô còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư)

1,10

1,10

1,10

Các lô (nền) tái định cư

1,10

1,10

1,10

2.25

Đường tỉnh 926

Suốt tuyến

1,10

1,10

1,10

2.26

Đường kênh Ông Hai

Đê bao Ô Môn - Xà No

Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh Kiên Giang)

1,10

1,10

1,10

2.27

Đường kênh Lò heo

Kênh xáng Nàng Mau

Kênh Hai Cừ

1,11

1,11

1,11

2.28

Đường kênh Lộ làng

Ranh thị trấn Nàng Mau

Đường kênh Lò Heo

1,10

1,10

1,10

2.29

Đường kênh 12.000

Đê bao Ô Môn - Xà No

Kênh 3 Thước

1,10

1,10

1,10

2.30

Đường 30 Tháng 4

Ranh thị trấn Nàng Mau

Đường 3 Tháng 2

1,10

1,10

1,10

2.31

Đường 3 Tháng 2

Ranh thị trấn Nàng Mau

Đường 30 Tháng 4

1,10

1,10

1,10

2.32

Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn)

Quốc lộ 61

Quốc lộ 61C

1,10

1,10

1,10

2.33

Lộ nhựa 5,5m tuyến kênh Xáng Nàng Mau

Ranh thị trấn Nàng Mau

Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyện Long Mỹ)

1,10

1,10

1,10

2.34

Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 61

Cầu Đình Nguyễn Trung Trực

1,10

1,10

1,10

2.35

Tuyến đường cặp Trạm y tế xã Vị Thủy

Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây

Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh Thuận Tây)

1,10

1,10

1,10

2.36

Tuyến đường cặp kênh 9 Thước

Kênh Ba Liên

Kênh Hội Đồng

1,10

1,10

1,10

2.37

Đường Kênh Hội Đồng

Kênh 9 Thước

Ranh xã Vị Đông

1,10

1,10

1,10

2.38

Đường Kênh Giáo Điều

Đường đi xã Vị Trung

Cầu Năm Đằng

1,10

1,10

1,10

2.39

Đường Kênh Nàng Bèn

Cầu Năm Đằng

Ranh xã Vĩnh Trung

1,10

1,10

1,10

2.40

Đường Kênh 14.000

Kênh Thống Nhất

Kênh 9 Thước

1,10

1,10

1,10

3

HUYỆN LONG MỸ

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 930

Cầu Trắng

Ranh thị trấn Vĩnh Viễn

1,00

1,00

1,00

3.2

Đường tỉnh 930B

Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng

Ranh Chợ xã Xà Phiên

1,00

1,00

1,00

3.3

Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông

Cầu Nước Đục

Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông

1,14

1,14

1,14

Chợ xã Vĩnh Thuận Đông

Ranh chợ Vịnh Chèo

1,20

1,20

1,20

Cầu Nước Đục

Ranh chợ Vịnh Chèo

1,20

1,20

1,20

3.4

Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa)

Ranh chợ xã Xà Phiên

Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang)

1,07

1,07

1,07

3.5

Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A

Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng

1,17

1,17

1,17

Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy

1,20

1,20

1,20

3.6

Chợ xã Xà Phiên

Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết

1,21

1,21

1,21

3.7

Chợ xã Lương Nghĩa

Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại)

1,43

1,43

1,43

3.8

Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa

Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông

1,10

1,10

1,10

Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m

1,10

1,10

1,10

Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m

1,09

1,09

1,09

3.9

Chợ xã Vĩnh Thuận Đông

Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết

1,21

1,21

1,21

3.10

Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa

Cảng Trà Ban

Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)

1,25

1,25

1,25

Cống Hai Tho

UBND xã Thuận Hòa

1,25

1,25

1,25

3.11

Đường Cao Hột Bé

Đường tỉnh 930

Đường trung tâm về xã Thuận Hòa

1,10

1,10

1,10

3.12

Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A

Ngã tư Thanh Thủy

Sông Nước Đục

1,25

1,25

1,25

3.13

Tuyến đường kênh Cái Rắn

Cầu trạm y tế

Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh

1,20

1,20

1,20

3.14

Tuyến đường kênh Long Mỹ 2

Cầu trạm y tế

Ranh xã Thuận Hòa

1,20

1,20

1,20

Ranh xã Xà Phiên

Cầu Long Mỹ 2

1,20

1,20

1,20

3.15

Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh

Cống Trực Thăng

Cầu Thanh Thủy 1

1,17

1,17

1,17

Cảng Trà Ban

Cống Vàm Cấm

1,13

1,13

1,13

3.16

Đường Kênh Mười Thước B

Cầu Vĩnh Thuận Thôn

Cổng chào ấp 9

1,17

1,17

1,17

Cổng chào ấp 9

Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A

1,13

1,13

1,13

3.17

Đường đê bao nuôi trồng thủy sản

Cầu 6 Thước

Kênh Tư Chiến

1,25

1,25

1,25

3.18

Đường Kênh Tràm Chóc

Nhà Tư Sên

Xã đội Thuận Hưng

1,25

1,25

1,25

3.19

Tuyến đường Kênh Xẻo Vẹt

Cầu Xã Mão

Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh

1,00

1,00

1,00

3.20

Đường xuống bến phà Ngang Dừa

Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh

Bến phà Ngang Dừa

1,33

1,33

1,33

3.21

Đường về xã Lương Nghĩa

Cầu Chùa, ấp 7

Ranh đầu chợ xã Lương Nghĩa

1,25

1,25

1,25

Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa

Bến đò Hai Học

1,25

1,25

1,25

3.22

Tuyến đường kênh Trà Ban

Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh

Kênh Quan Ba

1,50

1,50

1,50

4

THỊ XÃ LONG MỸ

 

 

 

4.1

Đường đi về xã Long Trị A

Kênh Ba Nghiệp

Cầu Cái Nai

1,10

1,10

1,10

4.2

Quốc lộ 61

Ranh phường Vĩnh Tường

Cầu Xẻo Trâm

1,17

1,17

1,17

4.3

Quốc lộ 61B

Kênh Hậu Giang 3

Cảng Trà Ban

1,46

1,46

1,46

4.4

Đường tỉnh 928B (đường đi về phường Trà Lồng)

Quốc lộ 61B

Ranh xã Tân Phú

1,10

1,10

1,10

Ranh xã Long Phú

Ranh phường Trà Lồng

1,33

1,33

1,33

4.5

Lộ Kênh Đê (xã Long Phú)

Quốc lộ 61B

Ranh xã Tân Phú

1,25

1,25

1,25

4.6

Tuyến giáp trung tâm xã Long Trị

Ranh chợ Cái Nai

Cầu Lộ Tổng

1,25

1,25

1,25

4.7

Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình

Chợ Bình Tân theo quy hoạch chi tiết xây dựng

1,23

1,23

1,23

Chợ Bình Hiếu theo quy hoạch chi tiết xây dựng

1,56

1,56

1,56

4.8

Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú

Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng

1,13

1,13

1,13

Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng

1,30

1,30

1,30

4.9

Chợ thuộc địa bàn xã Long Trị

Chợ Cái Nai theo quy hoạch chi tiết xây dựng

1,30

1,30

1,30

4.10

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú

Quốc lộ 61B

Ranh xã Tân Phú

1,44

1,44

1,44

Ranh xã Tân Phú

Kênh Thầy Phó

1,25

1,25

1,25

4.11

Đường Chùa Hưng Trị Tự

Cầu Cái Nai

Cầu Năm Tiển

1,25

1,25

1,25

4.12

Đường Cái Bần A

Cầu Cái Bần

Cầu Ngọn Đường Cày

1,25

1,25

1,25

4.13

Đường Cái Bần B

Cầu Cái Bần

Cầu Tư Hoe

1,25

1,25

1,25

4.14

Đường về trung tâm xã Long Bình

Cầu Xẻo Trâm

UBND xã Long Bình

1,33

1,33

1,33

4.15

Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình

Quẹo Bào Muồng

UBND xã Long Bình

1,25

1,25

1,25

4.16

Đường Sáu Hạnh

Tuyến Lộ Tổng

Nhà ông Trương Minh Khang (lộ bê tông 3,5m)

1,25

1,25

1,25

4.17

Tuyến kênh Đê (lộ 3,5m)

Quốc lộ 61B

Ranh xã Tân Phú

1,25

1,25

1,25

4.18

Tuyến Hào Bửu (lộ 3,5m)

Tỉnh lộ 928B

Nhà thờ Trà Cú

1,40

1,40

1,40

4.19

Tuyến Hào Hậu (lộ 3,5m)

Tỉnh lộ 928B

Đường ô tô về xã Tân Phú

1,30

1,30

1,30

5

THÀNH PHỐ NGÃ BẢY

 

 

 

 

Xã Tân Thành

 

 

 

 

 

5.1

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành

Ranh xã Đại Thành

Cầu Ngã Tư

1,10

1,10

1,10

Cầu Ngã Tư

Ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)

1,14

1,14

1,14

5.2

Tuyến Kênh Đứng (tuyến trái)

Ngã tư Sơn Phú 2A

Vàm Bưng Thầy Tầng

1,25

1,25

1,25

5.3

Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải)

Ngã tư Sơn Phú 2A

Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt)

1,25

1,25

1,25

5.4

Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến phải)

Vàm Bưng Thầy Tầng

Ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)

1,25

1,25

1,25

5.5

Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyến trái)

Vàm Bưng Thầy Tầng

Vàm Gạch Ngây (Trường TH Tân Thành 2 ấp Đông An 2A)

1,25

1,25

1,25

5.6

Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái),

Ngã tư Sơn Phú 2A

Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)

1,20

1,20

1,20

5.7

Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải)

Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong

Giáp ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)

1,25

1,25

1,25

5.8

Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải)

Giáp ranh xã Đại Thành

Ngã tư Sơn Phú 2A

1,25

1,25

1,25

5.9

Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh Thầy Cai (tuyến phải)

Ngã tư Sơn Phú 2A

Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)

1,25

1,25

1,25

5.10

Đường về trung tâm xã Tân Thành (lộ cũ)

Ngã ba lộ mới (đường tránh)

Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộ cũ)

1,20

1,20

1,20

5.11

Tuyến kênh Ông (tuyến phải)

Cầu Kênh Ông

Kênh Chữ T

1,25

1,25

1,25

5.12

Tuyến kênh Mười Sơ

Cầu Mười Sơ (tuyến phải và trái)

Kênh Ông

1,25

1,25

1,25

5.13

Tuyến Chín Rù Rì (tuyến phải)

Cầu Chín Rù Rì

Kênh Ông

1,25

1,25

1,25

5.14

Tuyến kênh Hoàng Anh

Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh Chín Rù Rì, tuyến trái)

Giáp ranh xã Phú Hữu (huyện Châu Thành)

1,25

1,25

1,25

5.15

Tuyến kênh Chữ T

Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải)

Nhà thông tin ấp Bảy Thưa

1,25

1,25

1,25

Nhà thông tin ấp Bảy Thưa

Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải)

1,25

1,25

1,25

Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái)

Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái)

1,25

1,25

1,25

5.16

Tuyến Kênh nhỏ dài

Cầu Chín Ẩn

Cầu Đoàn Thanh Niên

1,25

1,25

1,25

5.17

Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây

Cầu Đoàn Thanh Niên

Cầu Tư Truyện

1,25

1,25

1,25

Cầu Tư Truyện

Vàm Rạch Ngây

1,25

1,25

1,25

Vàm Rạch Ngây

Giáp xã Phú Tân

1,25

1,25

1,25

5.18

Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến trái và phải)

Cầu Tư Truyện

Giáp ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)

1,25

1,25

1,25

5.19

Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây

Cầu Tư Dồ

Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp Đông An 2A)

1,25

1,25

1,25

5.20

Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái và phải)

Cầu Kênh Út Quế

Giáp ranh xã Đại Thành

1,25

1,25

1,25

5.21

Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái)

Bến đò 7 Lực

Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.22

Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải)

Trường THTP Tân Thành 2 củ

Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.23

Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái)

Vàm Bưng Thầy Tầng

Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.24

Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải)

Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải)

Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.25

Tuyến kênh Tư Dương

Kênh Tư Dương

Đập Nhà Lẫm

1,25

1,25

1,25

5.26

Tuyến kênh ranh xã Phú Tân (huyện Châu Thành)

Vàm Bưng Cây Sắn

Kênh Sáu Xinh

1,25

1,25

1,25

5.27

Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái)

Cầu Thái Tử

Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành)

1,25

1,25

1,25

5.28

Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải)

Cầu Thái Tử

Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành)

1,25

1,25

1,25

5.29

Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn

Cầu Bưng Thầy Tầng

Giáp xã Phú Tân (huyện Châu Thành)

1,11

1,11

1,11

5.30

Tuyến kênh Chính Phinh

Cầu Chính Phinh

Giáp xã Đông Phước (huyện Châu Thành)

1,25

1,25

1,25

 

Xã Đại Thành

 

 

 

 

 

5.31

Đường Nguyễn Minh Quang

Ranh phường Ngã Bảy

Trụ sở UBND xã Đại Thành

1,20

1,20

1,20

5.32

Đường ôtô về trung tâm xã Đại Thành

Trụ sở UBND xã Đại Thành

Ranh xã Tân Thành

1,20

1,20

1,20

5.33

Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái)

Cầu xã Đại Thành (bờ trái)

Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)

1,20

1,20

1,20

5.34

Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải)

Trụ sở UBND xã Đại Thành

Ngã tư Cả Mới (giáp huyện Châu Thành)

1,25

1,25

1,25

5.35

Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến phải)

Kênh Bà Chồn (tuyến phải)

Kênh Út Quế

1,25

1,25

1,25

5.36

Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái)

Kênh Bà Chồn (tuyến trái)

Cầu Thanh Niên

1,25

1,25

1,25

Cầu Thanh Niên

Ngã Tư Cả Mới

1,25

1,25

1,25

5.37

Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải)

Trạm Y tế xã Đại Thành

Ranh xã Tân Thành

1,25

1,25

1,25

5.38

Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến phải)

Cầu Rạch Côn

Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)

1,25

1,25

1,25

5.39

Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn (tuyến trái)

Cầu Rạch Côn

Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn)

1,25

1,25

1,25

Chợ Ba Ngàn

Cầu Ba Phấn (cặp sông)

1,25

1,25

1,25

Cầu Ba Phấn (cặp sông)

Kênh Đứng

1,25

1,25

1,25

5.40

Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái)

Trạm Y tế xã Đại Thành

Chợ Ba Ngàn

1,20

1,20

1,20

5.41

Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải)

Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải)

Vàm Kênh Ba Ngàn

1,25

1,25

1,25

5.42

Tuyến lộ Hậu Đông An

Chợ Ba Ngàn

Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)

1,20

1,20

1,20

5.43

Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái)

Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt)

Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An)

1,25

1,25

1,25

5.44

Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải)

Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng)

Sông Xáng Cái Côn

1,25

1,25

1,25

5.45

Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải)

Ranh phường Ngã Bảy

Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờ phải)

1,25

1,25

1,25

5.46

Tuyến kênh Đào (tuyến phải)

Ranh phường Ngã Bảy

Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)

1,25

1,25

1,25

5.47

Tuyến kênh Cả Mới (tuyến phải)

Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)

Ngã tư Cả Mới

1,25

1,25

1,25

5.48

Đường về trụ sở UBND xã Đại Thành (lộ cũ)

Ngã ba lộ mới (đường tránh)

Cầu Ba Ngàn

1,17

1,17

1,17

5.49

Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái)

Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh Mang Cá)

Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.50

Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái)

Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái)

Kênh Út Quế

1,25

1,25

1,25

5.51

Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải)

Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải)

Giáp ranh Tân Thành

1,25

1,25

1,25

5.52

Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờ trái)

Cầu Thanh Niên (tuyến kênh Mang Cá)

Kênh Mười Lành (tuyến phải)

1,25

1,25

1,25

5.53

Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái)

Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải và trái)

Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.54

Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải)

Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải)

Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.55

Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái)

Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái)

Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.56

Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái)

Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải và trái)

Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.57

Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải)

Vàm Bưng Thầy Tầng

Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

1,25

1,25

1,25

5.58

Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Tân Thành)

Bưng Thầy Tầng

Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn (Ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành)

1,11

1,11

1,11

5.59

Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (Xã Đại Thành)

Đường 3 Tháng 2

Kênh Mười Lành

1,07

1,07

1,07

Kênh Mười Lành

Bưng Thầy Tầng

1,13

1,13

1,13

5.60

Đường 3 Tháng 2

Hùng Vương (vòng xoay xã Hiệp Lợi)

Cầu Kênh Mang Cá

1,00

1,00

1,00

5.61

Đường Trương Nguyệt Thu

Đường 3 Tháng 2

Nguyễn Minh Quang

1,13

1,13

1,13

6

HUYỆN PHỤNG HIỆP

 

 

 

6.1

Quốc lộ 1A

Ranh thị trấn Cái Tắc

Cây xăng Hai Bộ

1,29

1,29

1,29

Cây Xăng Hai Bộ

Đầu lộ Thầy Cai

1,25

1,25

1,25

Đầu lộ Thầy Cai

Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh

1,33

1,33

1,33

Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh

Cầu Đỏ

1,39

1,39

1,39

Cầu Đỏ

Đến giáp ranh UBND xã Tân Long

1,33

1,33

1,33

UBND xã Tân Long

Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn)

1,25

1,25

1,25

Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn)

Cống Mười Mum

1,33

1,33

1,33

Cống Mười Mum

Cống Hai Đào

1,33

1,33

1,33

6.2

Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2)

Quốc lộ 1A

Rạch Cái Nhum

1,39

1,39

1,39

Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1)

Các đường nội bộ

1,50

1,50

1,50

6.3

Đường song song Quốc lộ 1A

Cầu Cả Đinh

Ranh thị trấn Cái Tắc

1,20

1,20

1,20

6.4

Quốc lộ 61

Cầu Cái Tắc

Cống Mâm Thao

1,25

1,25

1,25

Cống Mâm Thao

Đường rẽ vào tỉnh lộ 928

1,25

1,25

1,25

Đường rẽ vào tỉnh lộ 928

Cầu Ba Láng

1,25

1,25

1,25

Cầu Ba Láng

Hết ranh xí nghiệp nước đá

1,27

1,27

1,27

Ranh xí nghiệp nước đá

Hết ranh cây xăng Hòa Hà

1,26

1,26

1,26

Ranh cây xăng Hòa Hà

Hết ranh Cống Tám An

1,25

1,25

1,25

Ranh Cống Tám An

Hết ranh Cây xăng Hồng Quân

1,25

1,25

1,25

Ranh cây xăng Hồng Quân

Ranh bến xe Kinh Cùng

1,25

1,25

1,25

Bến xe Kinh Cùng

Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt

1,25

1,25

1,25

Cống Hai Bình

Hết ranh cây xăng số 17

1,25

1,25

1,25

Hết ranh cây xăng số 17

Cầu Xẻo Trâm

1,25

1,25

1,25

6.5

Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình

Quốc lộ 61

Ranh khu dân cư

1,25

1,25

1,25

Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình

1,25

1,25

1,25

6.6

Đường tỉnh 927

Cầu Sậy Niếu

Cầu Kênh Tây

1,25

1,25

1,25

Cầu Kinh 82

Cầu Ông Cò

1,29

1,29

1,29

Cầu Ông Cò

Cầu Cả Cường

1,28

1,28

1,28

Cầu Cả Cường

Cầu Móng

1,29

1,29

1,29

6.7

Đường tránh Đường tỉnh 928

Quốc lộ 61

Đường tỉnh 928

1,22

1,22

1,22

6.8

Đường tỉnh 928

Cầu Ba Láng

Kênh Mụ Thể

1,22

1,22

1,22

Kênh Mụ Thể

Cầu Cây

1,36

1,36

1,36

Cầu Cây

Cầu Cây Dương

1,44

1,44

1,44

Cầu Cây Dương

Cầu La Bách

1,35

1,35

1,35

Cầu La Bách

Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ

1,15

1,15

1,15

Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ

Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học)

1,22

1,22

1,22

Kênh Châu Bộ

Giáp ranh thị trấn Búng Tàu

1,22

1,22

1,22

6.9

Đường tỉnh 928B

Cầu Ranh Án

Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1

1,22

1,22

1,22

Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1

Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú

1,13

1,13

1,13

Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú

Cầu Xẻo Xu

1,05

1,05

1,05

6.10

Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú

Cầu Bảy Chồn

Cầu Đồng Gò

1,28

1,28

1,28

Cầu Đồng Gò

Giáp Đường tỉnh 927

1,20

1,20

1,20

Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh

Cống Hai Dính

1,28

1,28

1,28

6.11

Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng

Cầu Hai Dưỡng

Kênh Cây Mận

1,18

1,18

1,18

Kênh Cây Mận

Kênh Năm Bài

1,28

1,28

1,28

6.12

Đường tỉnh 929

Cầu Tân Hiệp

Ranh thị trấn Một Ngàn

1,16

1,16

1,16

6.13

Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp

Cầu ngã tư Đất Sét

Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ)

1,32

1,32

1,32

Cầu ngã tư Đất Sét

Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu

1,25

1,25

1,25

Đường tỉnh 927

Giáp ranh lộ Xẻo Môn

1,25

1,25

1,25

6.14

Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng

Kênh Bùi Kiệm

Cống Năm Tài

1,29

1,29

1,29

Cống Năm Tài

Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu)

1,28

1,28

1,28

6.15

Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành

Quốc lộ 61

Cầu Hai Hòe

1,25

1,25

1,25

Cầu Hai Hòe

Hết UBND xã Bình Thành

1,28

1,28

1,28

6.16

Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ

Đường tỉnh 928

Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp)

1,25

1,25

1,25

6.17

Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh

Quốc lộ 1A

Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh

1,25

1,25

1,25

Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh

Ngã tư Vàm Xẻo Đon

1,32

1,32

1,32

Quốc lộ 1A

Đường về xã Long Thạnh

1,25

1,25

1,25

6.18

Đường đi xã Đông Phước

Quốc lộ 1A

Ranh xã Đông Phước

1,20

1,20

1,20

6.19

Đường về cầu Nhị Hồng

Đầu cầu nhà Năm Bích

Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn

1,15

1,15

1,15

Đất nhà Đinh Văn Vẹn

Đầu cầu Nhị Hồng

1,21

1,21

1,21

6.20

Đường đi phố 10 căn

Đầu mương lộ Quốc lộ 1A

Cầu Xáng Bộ

1,20

1,20

1,20

6.21

Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa

Cầu Xáng Bộ

Rạch Bà Triệu

1,20

1,20

1,20

6.22

Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa

Quốc lộ 61

Hết UBND xã Thạnh Hòa

1,19

1,19

1,19

UBND xã Thạnh Hòa

Cầu Sơn Đài

1,18

1,18

1,18

Cầu Sơn Đài

Cầu Tha La

1,20

1,20

1,20

6.23

Lộ Thanh Niên

Quốc lộ 61

Sông Tầm Vu

1,20

1,20

1,20

6.24

Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa

Quốc lộ 61

Cầu Hai Sẩm

1,29

1,29

1,29

6.25

Chợ Cái Sơn

Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ

Ranh Ba Lập

1,09

1,09

1,09

6.26

Chợ Long Thạnh

Quốc lộ 1A

Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh)

1,12

1,12

1,12

Quốc lộ 1A

Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh

1,13

1,13

1,13

Các đường nội ô trong chợ cũ

1,13

1,13

1,13

Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho)

Hết ranh chợ mới

1,13

1,13

1,13

6.27

Chợ Tân Long

Quốc lộ 1A

Nhà Máy nước

1,11

1,11

1,11

Quốc lộ 1A

Bến đò Ngã Sáu

1,11

1,11

1,11

Bến đò Ngã Sáu

Ranh xã Đông Phước

1,15

1,15

1,15

6.28

Chợ Hòa Mỹ

Đường tỉnh 928

Các đường nội ô chợ

1,16

1,16

1,16

6.29

Chợ Phương Phú

Đường tỉnh 928B

Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt)

1,15

1,15

1,15

6.30

Đường tỉnh 925B

Quốc lộ 1A

Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)

1,15

1,15

1,15

6.31

Đường ô tô về xã Hiệp Hưng

Giáp Đường tỉnh 928

Cầu Mười Hùng

1,25

1,25

1,25

6.32

Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp

Cầu Sậy Nếu

Cầu Đất Sét

1,25

1,25

1,25

6.33

Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long

Quốc lộ 1A

Khu tái định cư Tân Long

1,16

1,16

1,16

6.34

Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng

Quốc lộ 1A

Khu thương mại chợ Cầu Trắng

1,25

1,25

1,25

6.35

Khu thương mại chợ Cầu Trắng

Các dường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng

1,43

1,43

1,43

Hai trục đường chính cặp nhà lồng

1,25

1,25

1,25

6.36

Đường vào bãi rác Hòa An

Đường tỉnh 927

Bãi rác Hòa An

1,19

1,19

1,19

6.37

Đường về TT xã Long Thạnh

QL 1A

Cầu 3 Thuấn

1,13

1,13

1,13

6.38

Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long thạnh)

QL 1A

Kênh Xáng Cái Răng

1,13

1,13

1,13

6.39

Chợ Thạnh Hòa

Các đường nội ô trong chợ

1,20

1,20

1,20

6.40

Chợ Phú Khởi

Các đường nội ô trong chợ

1,20

1,20

1,20

7

HUYỆN CHÂU THÀNH A

 

 

 

7.1

Quốc lộ 1A

Ranh thành phố Cần Thơ

Cầu Rạch Chiếc

1,07

1,07

1,07