Quyết định 372/QĐ-UBND Ninh Thuận 2022 Kế hoạch sử dụng đất Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

Số: 372/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Ninh Thuận, ngày 28 tháng 6 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

-------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 297/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất tỉnh thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất tỉnh 5 năm 2021-2025 cho các huyện, thành phố;

Căn cứ Quyết định số 369/QD-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm tại Tờ trình số 144/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2894/TTr-STNMT ngày 28 tháng 6 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Tổng diện tích tự nhiên: 7.918,79 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 2.787,03 ha; chiếm 35,20 % tổng diện tích tự nhiên.

- Đất phi nông nghiệp: 5.093,76 ha; chiếm 64,32 % tổng diện tích tự nhiên.

- Đất chưa sử dụng: 38,00 ha; chiếm 0,48 % tổng diện tích tự nhiên.

(Chi tiết tại Biểu 1 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Tổng diện tích thu hồi: 370,11 ha, trong đó:

- Thu hồi đất nông nghiệp: 315,89 ha.

- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 54,22 ha.

 (Chi tiết tại Biểu 2 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 377,40 ha.

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 19,06 ha.

- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 14,97 ha.

 (Chi tiết tại Biểu 3 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:

- Đưa vào sử dụng mục đích nông nghiệp: 0 ha.

- Đưa vào sử dụng mục đích phi nông nghiệp: 21,40 ha.

(Chi tiết tại Biểu 4 đính kèm)

5. Công trình, dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất

(Chi tiết tại Biểu 5 kèm theo)

6. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp, kèm theo Quyết định này.

 (Các phụ lục, bản đồ, danh mục công trình dự án và báo cáo thuyết minh nêu trên do Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình duyệt tại Tờ trình số 2894/TTr-STNMT ngày 28/6/2022).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất và thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo thống nhất, chặt chẽ từ thành phố đến xã, phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; không giải quyết thu hồi đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.

4. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

5. Định kỳ hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

6. Khi thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân, Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm: Chỉ đạo các phòng chuyên môn kiểm tra, xác định vị trí, diện tích đất chuyển mục đích phải có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phù hợp với quy hoạch chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn, quy hoạch nông thôn mới,…, có cơ sở hạ tầng; đối với đất ở phải xen kẹt trong khu dân cư, khuyến khích chuyển mục đích đất vườn ao liền kề đất ở nhưng không được công nhận là đất ở sang đất ở. Diện tích cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với hạn mức quy định tại Quyết định 93/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, đôn đốc Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định pháp luật.

2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm thành phố Phan Rang - Tháp Chàm để chấn chỉnh, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý kịp thời các vi phạm theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT HĐND thành phố PRTC;
- VPUB: CVP, các PCVP, CV;
- Lưu: VT, KTTH. KHH

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Huyền

Biểu 1: PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2022 CỦA THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

(Kèm theo Quyết định số: 372/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

DT cấp Tỉnh phân bổ đến năm 2025

DT thành phố xác định bổ sung

Tổng diện tích năm 2022

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Mỹ Hương

Phường Kinh Dinh

Phường Đạo Long

Phường Tấn Tài

Phường Phủ Hà

Phường Thanh Sơn

Phường Phước Mỹ

Phường Bảo An

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(4)=(5+..+23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.919,00

7.918,79

44,55

40,72

208,74

263,51

129,89

109,82

600,71

322,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.630,00

157,03

2.787,03

0,00

0,21

110,58

100,95

16,24

0,00

274,36

169,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.052

103,20

1.155,20

-

-

18,18

28,36

-

-

77,25

68,92

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.052

102,72

1.154,72

-

-

18,18

28,36

-

-

77,25

68,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

726,31

726,31

-

0,21

31,50

49,29

9,95

-

81,61

39,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

788

45,46

833,46

-

-

60,11

22,70

6,16

-

112,66

60,39

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

62,89

62,89

-

-

0,04

-

0,10

-

2,31

0,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,17

-

-

0,75

0,60

0,03

-

0,53

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.251,00

-157,24

5.093,76

44,55

40,51

97,66

162,02

113,22

109,82

326,11

149,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.183

0,19

2.183,19

-

-

0,01

-

-

0,19

2,38

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

25

0,00

25,00

0,07

0,56

0,07

2,31

0,11

0,04

9,91

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78

-0,01

77,99

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40

0,42

40,42

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

93

0,00

93,00

1,08

0,84

3,11

5,57

5,62

2,25

5,74

1,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73

7,83

80,83

0,07

0,69

2,34

0,65

1,45

-

5,60

2,48

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

19,36

19,36

-

-

-

-

-

-

9,08

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.030,00

0,00

1.030,00

15,18

14,28

26,34

66,25

33,70

41,63

98,75

56,51

-

Đất giao thông

DGT

671

-39,29

631,71

9,10

9,55

17,19

35,14

24,38

34,41

61,04

24,15

-

Đất thuỷ lợi

DTL

79

56,85

135,85

0,48

0,21

2,88

6,11

1,41

0,07

16,53

19,37

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

25

-6,44

18,56

0,21

-

-

4,79

1,03

-

0,62

0,15

-

Đất cơ sở y tế

DYT

24

-1,93

22,07

2,29

0,03

0,08

0,36

0,05

0,12

0,73

0,07

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

77

-8,16

68,84

2,63

2,14

0,36

9,60

3,69

3,85

6,33

3,09

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

21

0,17

21,17

0,23

-

-

0,04

-

0,87

5,40

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2

-1,64

0,36

-

-

-

-

0,02

-

0,09

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1

0,49

1,49

-

-

0,01

0,28

0,02

0,21

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4

0,00

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10

0,07

10,07

-

-

-

-

0,87

-

-

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,20

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24

0,37

24,37

0,19

1,69

0,89

2,27

2,18

1,05

1,19

4,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

58

19,56

77,56

-

-

4,93

2,75

-

-

5,90

5,40

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,91

1,91

-

-

-

1,91

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2,93

2,93

-

-

-

-

-

0,54

-

-

-

Đất chợ

DCH

8,91

8,91

-

0,66

-

3,00

0,05

0,51

0,92

0,17

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,40

2,40

0,02

0,09

0,07

0,17

0,03

0,06

0,20

0,08

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,52

43,52

0,50

1,01

-

0,60

-

6,53

0,60

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

75

34,16

109,16

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.182

- 116,82

1.065,18

15,78

21,62

34,64

56,96

63,01

56,40

152,91

59,53

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32

3,62

35,62

5,75

0,50

0,10

2,45

0,41

1,57

4,86

0,15

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7

-2,61

4,39

0,08

0,03

0,02

-

0,23

-

1,10

0,05

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,67

8,67

0,02

0,21

0,23

0,31

0,52

0,06

0,35

0,69

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

241,37

241,37

6,00

-

28,50

26,75

7,46

-

29,13

28,38

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

25,45

25,45

-

0,68

1,26

-

0,37

1,09

5,50

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,21

8,21

-

-

0,97

-

0,31

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38

0,00

38,00

0,00

0,00

0,50

0,54

0,43

0,00

0,24

2,66

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất đô thị*

KDT

6.996,00

-0,13

6.995,87

44,55

40,72

208,74

263,51

129,89

109,82

600,71

322,03

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.052,00

0,00

1.052,00

70,00

65,00

3

Khu du lịch

KDL

83,00

0,00

83,00

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

118,00

0,41

118,41

-

-

-

-

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.644,00

0,00

1.644,00

16,00

35,00

55,00

88,00

82,00

90,00

240,00

93,00

6

Khu thương mại - dịch vụ

93,00

0,00

93,00

0,40

1,20

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

919,00

0,00

919,00

Ghi chú: - Các Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

- Trong tổng diện tích hiện trạng đất thương mại dịch vụ năm 2020 có 3,15 ha đất rừng phòng hộ thuộc dự án Khu du lịch vui chơi giải trí Hoàn Cầu hiện trạng đã sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chuyển mục đích, đưa vào kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 để thực hiện thủ tục chuyển mục đích theo quy định.

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

DT cấp Tỉnh phân bổ đến năm 2025

DT thành phố xác định bổ sung

Tổng diện tích năm 2022

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Đô Vinh

Phường Đài Sơn

Phường Mỹ Đông

Phường Đông Hải

Phường Văn Hải

Phường Mỹ Hải

Phường Mỹ Bình

Xã Thành Hải

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(4)=(5+..+23)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.919,00

7.918,79

3.030,91

143,64

250,49

219,18

922,83

270,11

438,74

922,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.630,00

157,03

2.787,03

528,16

38,44

95,07

20,29

651,43

75,76

98,89

606,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.052

103,20

1.155,20

329,95

4,26

8,66

-

162,00

1,15

16,88

439,59

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.052

102,72

1.154,72

329,47

4,26

8,66

-

162,00

1,15

16,88

439,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

726,31

726,31

69,69

11,14

39,75

6,59

196,51

38,99

68,31

83,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

788

45,46

833,46

124,74

23,04

10,69

4,32

282,86

34,68

13,67

77,44

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

62,89

62,89

1,98

-

35,95

9,35

7,98

0,93

0,03

3,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,17

1,80

-

0,02

0,03

2,08

0,01

-

3,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.251,00

-157,24

5.093,76

2.492,65

105,20

154,76

195,41

261,29

187,06

338,58

315,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.183

0,19

2.183,19

2.161,94

0,55

-

2,07

-

-

15,82

-

2.2

Đất an ninh

CAN

25

0,00

25,00

0,05

0,05

0,05

0,06

2,09

0,77

8,67

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78

-0,01

77,99

-

-

-

-

6,02

-

-

71,97

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40

0,42

40,42

40,42

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

93

0,00

93,00

2,21

1,74

0,55

6,37

19,44

17,47

15,51

4,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73

7,83

80,83

26,35

2,16

8,00

0,36

3,48

3,65

14,12

9,43

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

19,36

19,36

9,73

-

-

-

-

-

0,55

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.030,00

0,00

1.030,00

136,43

35,01

42,78

56,10

130,00

55,16

105,82

116,06

-

Đất giao thông

DGT

671

-39,29

631,71

91,07

22,80

30,20

32,00

61,66

32,22

70,33

76,47

-

Đất thuỷ lợi

DTL

79

56,85

135,85

19,91

2,43

7,43

2,86

18,54

6,60

4,25

26,77

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

25

-6,44

18,56

0,30

3,06

-

0,08

0,13

0,05

8,14

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

24

-1,93

22,07

1,31

0,05

0,07

0,14

16,32

0,23

0,08

0,14

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

77

-8,16

68,84

3,86

3,78

0,79

3,06

8,65

7,03

7,62

2,36

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

21

0,17

21,17

0,16

-

-

5,30

0,71

0,24

7,29

0,93

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2

-1,64

0,36

0,12

-

-

0,01

-

-

0,02

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1

0,49

1,49

0,05

-

-

0,01

-

0,08

0,66

0,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4

0,00

4,00

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10

0,07

10,07

9,19

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,20

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24

0,37

24,37

2,79

0,50

2,63

1,38

0,72

0,69

1,25

0,90

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

58

19,56

77,56

7,37

1,63

1,37

10,78

20,29

6,94

6,07

4,13

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,91

1,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2,93

2,93

-

0,07

-

-

2,32

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

8,91

8,91

0,30

0,69

0,29

0,33

0,66

1,08

0,11

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,40

2,40

0,28

0,07

0,07

0,09

0,76

0,12

0,11

0,18

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,52

43,52

-

0,13

0,18

-

-

9,05

24,92

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

75

34,16

109,16

-

-

-

-

-

-

-

109,16

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.182

-116,82

1.065,18

80,71

64,65

64,46

75,47

95,19

97,45

126,40

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32

3,62

35,62

0,55

0,11

0,19

0,33

0,21

2,25

15,16

1,03

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7

-2,61

4,39

-

0,21

0,24

-

-

0,47

1,96

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,67

8,67

1,01

0,32

0,71

0,99

2,09

0,30

0,27

0,59

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

241,37

241,37

29,30

-

37,30

48,55

-

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

25,45

25,45

0,02

-

0,23

5,02

2,01

-

9,27

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,21

8,21

3,65

0,20

-

-

-

0,37

-

2,71

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38

0,00

38,00

10,10

0,00

0,66

3,48

10,11

7,29

1,27

0,72

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất đô thị*

KDT

6.996,00

-0,13

6.995,87

3.030,91

143,64

250,49

219,18

922,83

270,11

438,74

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.052,00

0,00

1.052,00

350,00

132,00

435,00

3

Khu du lịch

KDL

83,00

0,00

83,00

9,70

28,30

25,00

20,00

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

118,00

0,41

118,41

40,42

-

-

-

6,02

-

-

71,97

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.644,00

0,00

1.644,00

125,00

110,00

100,00

120,00

150,00

155,00

185,00

6

Khu thương mại - dịch vụ

93,00

0,00

93,00

9,70

8,40

28,30

25,00

20,00

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

919,00

0,00

919,00

919,00

Ghi chú: - Các Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

- Trong tổng diện tích hiện trạng đất thương mại dịch vụ năm 2020 có 3,15 ha đất rừng phòng hộ thuộc dự án Khu du lịch vui chơi giải trí Hoàn Cầu hiện trạng đã sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chuyển mục đích, đưa vào kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 để thực hiện thủ tục chuyển mục đích theo quy định.

Biểu 2: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

(Kèm theo Quyết định số: 372/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Mỹ Hương

Phường Kinh Dinh

Phường Đạo Long

Phường Tấn Tài

Phường Phủ Hà

Phường Thanh Sơn

Phường Phước Mỹ

Phường Bảo An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng cộng

370,11

8,62

0,01

1,26

21,95

19,34

0,40

39,18

7,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

315,89

7,12

-

0,37

19,51

16,86

-

38,57

7,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

119,43

-

-

0,08

8,93

1,14

-

21,70

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

119,43

-

-

0,08

8,93

1,14

-

21,70

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

118,98

6,63

-

0,19

1,85

6,72

-

6,85

2,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,30

0,49

-

0,10

8,73

9,00

-

9,81

5,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,18

-

-

-

-

-

-

0,21

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,22

1,50

0,01

0,89

2,44

2,48

r0,40

0,61

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,83

-

-

0,15

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

16,58

-

-

0,01

1,07

0,27

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,85

-

-

-

0,71

0,20

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,54

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

15,27

1,50

0,01

0,73

0,66

2,01

0,40

0,61

-

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Đô Vinh

Phường Đài Sơn

Phường Mỹ Đông

Phường Đông Hải

Phường Văn Hải

Phường Mỹ Hải

Phường Mỹ Bình

Xã Thành Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng cộng

370,11

27,49

11,02

1,59

8,29

35,61

83,76

69,35

34,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

315,89

24,87

9,02

1,39

7,74

29,00

61,04

66,79

26,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

119,43

22,01

4,00

0,23

-

8,02

20,63

18,16

14,53

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

119,43

22,01

4,00

0,23

-

8,02

20,63

18,16

14,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

118,98

1,06

-

0,70

-

19,10

31,18

38,20

4,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,30

1,80

5,02

0,16

1,32

1,88

9,15

10,43

7,41

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,18

-

-

0,30

6,42

-

0,08

-

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,22

2,62

2,00

0,20

0,55

6,61

22,72

2,56

8,63

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

-

-

-

-

-

-

-

0,13

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,83

-

-

-

-

-

-

-

5,68

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

16,58

0,46

1,00

-

0,15

0,85

11,51

1,03

0,23

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,85

0,16

1,00

-

-

0,50

10,99

0,26

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,54

-

-

-

-

-

-

-

2,54

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

15,27

2,00

-

0,20

0,40

5,26

0,22

1,27

-

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

Biểu 3: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ PHAN RANG - TC

(Kèm theo Quyết định số: 372/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Mỹ Hương

Phường Kinh Dinh

Phường Đạo Long

Phường Tấn Tài

Phường Phủ Hà

Phường Thanh Sơn

Phường Phước Mỹ

Phường Bảo An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

377,40

7,72

-

2,73

20,00

17,78

-

40,88

7,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

123,86

-

-

0,71

8,96

1,26

-

22,03

-

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

123,86

-

-

0,71

8,96

1,26

-

22,03

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,36

6,68

-

0,25

1,85

6,94

-

8,19

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,12

1,04

-

1,69

9,19

9,58

-

10,33

5,07

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

9,06

-

-

0,08

-

-

-

0,33

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,06

-

-

-

-

-

-

-

0,34

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,06

-

-

-

-

-

-

-

0,34

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,92

0,06

0,02

-

-

0,27

1,77

-

-

Ghi chú: Trong tổng diện tích hiện trạng đất thương mại dịch vụ năm 2020 có 3,15 ha đất rừng phòng hộ thuộc dự án Khu du lịch vui chơi giải trí Hoàn Cầu hiện trạng đã sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chuyển mục đích, đưa vào kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 để thực hiện thủ tục chuyển mục đích theo quy định.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Đô Vinh

Phường Đài Sơn

Phường Mỹ Đông

Phường Đông Hải

Phường Văn Hải

Phường Mỹ Hải

Phường Mỹ Bình

Xã Thành Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

377,40

28,71

10,63

2,80

9,95

45,04

60,71

70,83

52,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

123,86

22,25

4,40

0,57

-

6,62

19,82

19,39

17,85

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

123,86

22,25

4,40

0,57

-

6,62

19,82

19,39

17,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,36

1,32

0,32

1,35

0,53

30,11

31,78

40,44

6,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,12

5,14

5,91

0,25

1,65

8,31

9,03

11,00

27,93

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

9,06

-

-

0,63

7,77

-

0,08

-

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,06

0,82

-

-

-

17,90

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,06

0,82

-

-

-

17,90

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,92

-

1,00

-

-

-

11,02

0,39

0,39

BIỂU 4: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

(Kèm theo Quyết định số: 372/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Đạo Long

Phường Tấn Tài

Phường Đô Vinh

Phường Đông Hải

Phường Văn Hải

Phường Mỹ Hải

A

Tổng cộng (A=1+2)

21,40

0,01

0,26

0,34

5,48

4,53

7,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,40

0,01

0,26

0,34

5,48

4,53

7,54

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,98

-

-

-

-

-

1,98

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,32

-

-

0,32

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

13,55

0,01

0,26

0,02

5,48

4,53

0,01

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

5,49

-

-

-

-

-

5,49

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

-

-

-

-

-

0,06

Biểu 5: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2022

(Kèm theo Quyết định số: 372/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Hạng mục

Diện tích Kế hoạch (ha)

Chuyển từ các loại đất

Địa điểm (đến cấp xã)

LUA

RDD

RPH

Đất khác

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

A

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT

I

Danh mục dự án, công trình thu hồi đất phải thông qua Nghị quyết HĐND tỉnh

I.1

Công trình, dự án chuyển từ năm 2021 sang năm 2022

a.

Công trình, dự án chuyển từ năm 2021 sang năm 2022 đã được thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh tại Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 về phê duyệt danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

1

Trường Mẫu giáo Phú Thọ (gđ1)

0,14

0,14

Đông Hải

2

Trường Mẫu giáo Phú Thọ (gđ2)

0,19

0,19

Đông Hải

3

Trường tiểu học Phú Thọ

0,10

0,10

Đông Hải

4

Công viên bến xe Bắc thành phố

0,08

0,08

Thanh Sơn

5

Trụ sở làm việc Công an xã Thành Hải

0,12

0,12

0,00

Thành Hải

6

Khu trung tâm hành chính tập trung

12,00

8,40

3,60

Mỹ Bình, Thanh Sơn

7

Khu công viên trung tâm đường 16/4

87,10

12,28

74,82

Mỹ Bình

8

Trung tâm lưu trữ Nhà nước tỉnh Ninh Thuận

0,47

0,47

Mỹ Hải

9

Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Ninh Thuận (gđ 2)

2,32

2,32

Văn Hải

10

Đường Lương Thế Vinh

0,23

0,23

Phước Mỹ

11

Đường vào khu tập thể trường Chính trị tỉnh

0,05

0,05

Phước Mỹ

12

Đường nối từ cao tốc Bắc Nam về thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

47,30

12,30

35,00

Các xã, phường

13

Đường giao thông kết nối Đập hạ lưu sông Dinh đến đường Hải Thượng Lãn Ông

4,50

3,50

1,00

Mỹ Đông, Tấn Tài

14

Mở rộng Đường tỉnh 704

1,76

1,38

0,38

Thành Hải, Văn Hải

15

Đường đôi phía Nam vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

3,37

0,24

3,13

Đạo Long

16

Tuyến đường Trần Nhân Tông (đoạn nối giữa tuyến đường Phan Bội Châu đến Trụ sở Công an tỉnh Ninh Thuận)

4,89

4,89

P. Mỹ Bình

17

Cải tạo, nâng cấp nhà máy nước Tháp Chàm công suất 52.000 m3/ngày đêm lên 120.000 m3/ngày đêm

0,66

0,66

Đô Vinh

18

Trạm bơm tăng áp cấp nước phục vụ sản xuất cho KCN Du Long

0,95

0,95

0,00

Phước Mỹ

19

Công trình phân pha dây dẫn đường dây 110KV 174 Tháp Chàm 2 - 171 Tháp Chàm

0,15

0,15

0,00

Đô Vinh, Thành Hải

20

Hạng mục tuyến kè bảo vệ bờ Nam sông Dinh và tuyến đường gom nông thôn thuộc dự án đập hạ lưu sông Dinh

1,27

1,27

Đạo Long

21

Đường dây 110kV Đa Nhim-Sông Pha-Ninh Sơn Tháp Chàm

0,06

0,06

TP PR-TC

22

Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu TĐC Bệnh viện) mở rộng

4,20

0,488

3,71

Văn Hải

23

Khu đô thị mới bờ bắc Sông Dinh

17,67

17,67

Phước Mỹ, Bảo An

24

Khu dân cư Kênh Chà Là

19,50

9,50

10,00

Đài Sơn

25

Khu đô thị mới Phủ Hà

7,07

1,70

5,37

Phủ Hà

26

Khu dân cư Bắc đường 16 tháng 4 (từ trục D6 - D7)

2,00

0,26

1,74

Mỹ Bình

27

Khu đô thị mới Tây Bắc

91,37

55,00

36,37

Thành Hải, Phước Mỹ

28

Khu đô thị mới Bờ Sông Dinh

38,47

38,47

Phủ Hà, Mỹ Hương

29

Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K3)

74,13

74,13

Mỹ Bình

30

Khu đô thị Mỹ Phước

10,25

0,87

9,38

Mỹ Bình

31

Khu đô thị mới Bắc Trần Phú 2

18,24

1,42

16,82

Phủ Hà, Đài Sơn

32

Khu phức hợp dịch vụ thể thao ven biển Đông Hải

5,28

5,28

Đông Hải

33

Công viên biển Bình Sơn (khu 4,575ha)

4,58

4,58

Mỹ Bình

34

Trung tâm biểu diễn nghệ thuật tỉnh Ninh Thuận

2,28

2,28

Mỹ Bình

35

Khu đô thị mới Tân Hội

91,10

26,93

64,17

Thành Hải

36

Khu đô thị Phước Mỹ 2 giai đoạn 2

41,54

41,54

Phước Mỹ

37

Khu dân cư Tháp Chàm 1 (Diện tích còn lại)

0,38

0,38

Đô Vinh

b.

Các công trình, dự án chuyển từ năm 2021 sang năm 2022 chưa thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh về thu hồi đất năm 2022 (Trong đó: Có một số công trình đã thông qua hội đồng nhân dân các năm trước - xem cột ghi chú)

1

Đường dây 110kV trạm 174 Tháp Chàm-Ninh Phước

0,03

0,03

TP PR-TC

2

Dự án Sân tập golf (Tổng số 6 ha, đã có mặt nước 4,2 ha)

1,80

1,80

Mỹ Bình

3

Chợ đầu mối nông sản Phan Rang

2,00

0,63

1,37

Tấn Tài

4

Khu phức hợp đô thị sinh thái cao cấp sông Dinh

8,09

8,09

Đông Hải

5

Khu đô thị mới Đông Nam 1

99,95

24,89

75,06

Mỹ Hải, Tấn Tài

6

Khu đô thị mới Đông Nam 2

41,41

9,53

31,88

Mỹ Hải, Tấn Tài

7

Khu du lịch nghỉ dưỡng

4,47

4,47

Mỹ Hải

8

Trung tâm dịch vụ du lịch Hải Long (Khu du lịch Bình Sơn - Ninh Chữ (Khu C))

4,47

4,47

Mỹ Hải

9

Các khu đất hoàn vốn dự án BT

4,90

4,90

Mỹ Bình

10

Khu dân cư Chí Lành

2,20

0,70

1,50

Thành Hải

11

Dự án khu đô thị mới Đông Hải

11,50

11,50

Đông Hải

12

Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 27 các đoạn còn lại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

0,63

0,63

Đô Vinh

13

Mở rộng khu dân cư Bửu Sơn

10,50

10,50

Phước Mỹ

14

Khu du lịch nghỉ dưỡng

0,72

0,72

Mỹ Bình

15

Khu dân cư chỉnh trang phường Phước Mỹ

11,53

11,53

Phước Mỹ

16

Khu đô thị mới Đông Văn Sơn - Bắc Bình Sơn (Tổng diện tích dự án là 201,8 ha. Trong đó TP Phan Rang TC 192,28 ha)

192,28

192,28

Văn Hải

17

Khu đô thị mới Đông Nam 3

127,00

1,56

125,44

M.Hải, Mỹ Đông

18

Khu đô thị hai bên đường đôi phía Nam thành phố

92,59

1,47

91,12

Đạo Long

19

Khu vực phát triển đô thị phía Bắc thành phố 1

85,70

10,05

75,65

Thành Hải

20

Khu đô thị sinh thái sông Dinh 2 (Khu vực TP Phan Rang-Tháp Chàm)

120,55

120,55

Các phường ven Sông Dinh

21

Hạ tầng xung quanh Bảo tàng tỉnh

0,22

0,22

Tấn Tài

22

Dự án xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp đường Trần Quang Diệu và phạm vi đường quy hoạch nội bộ

0,02

0,02

Thanh Sơn

23

Dự án nhà ở xã hội khu TĐC cụm công nghiệp Thành Hải

2,00

2,00

Thành Hải

24

Trường mầm non tại khu TĐC khu công nghiệp Thành Hải

0,678

0,678

Thành Hải

c

Công trình, dự án chuyển từ năm 2021 sang năm 2022 đang thực hiện

1

Khu đô thị biển Bình Sơn-Ninh Chữ (Khu K2)

54,09

54,09

Mỹ Bình

2

Dự án Môi trường bền vững các thành phố Duyên Hải - Tiểu dự án thành phố PR-TC

50,28

50,28

Các phường

3

Trụ sở làm việc Cảnh sát Giao thông và Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh Ninh Thuận

5,20

5,20

Đô Vinh

4

Nhà nghiệp vụ Bộ Công an

0,12

0,12

Mỹ Bình

5

Khu công nghiệp Thành Hải

25,17

8,68

16,49

Thành Hải, Văn Hải

II.

Công trình, dự án đăng ký năm 2022:

a

Công trình, dự án năm 2022 đã được thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh tại Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 về phê duyệt danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

1

Cầu qua Sông Quao liên xã Phước Thuận - An Hải (từ thôn Phước Lợi đi qua thôn Long Bình)

0,064

0,064

Đạo Long

2

Nâng cấp Trụ sở UBND phường Kinh Dinh

0,294

0,294

Kinh Dinh

3

Hoàn chỉnh trồng cây xanh khu quần thể Tượng đài, Bảo tàng thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

0,363

0,363

Mỹ Bình

4

Thu hồi diện tích đất còn lại sau khi thực hiện dự án K1 để xây dựng công trình công cộng.

0,070

0,070

Thanh Sơn

5

Xây dựng đường gom dọc theo tuyến đường sắt Bắc Nam và các công trình phụ trợ để xóa lối đi tự mở

0,37

0,37

Bảo An

6

Nhà ở xã hội

11,40

11,40

Thành Hải

7

Khu đô thị mới Mỹ Phước 1

5,86

0,87

4,99

Mỹ Bình

8

Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư Yên Ninh

33,60

33,60

Đông Hải, Mỹ Đông, Mỹ Hải

9

Khu đô thị mới Tấn Tài

71,10

71,10

Tấn Tài

10

Khu đô thị Phước Mỹ 2 giai đoạn 1

20,60

20,60

Phước Mỹ

11

Khu dân cư bến xe Nam, phường Tấn Tài

10,25

10,25

Tấn Tài,

12

Khu dân cư Bình Sơn

9,91

9,91

Mỹ Bình

b

Công trình, dự án năm 2022 chưa thông qua HĐ Nhân dân tỉnh về thu hồi đất năm 2022

1

Cột thu lôi chống sét thôn xóm Chiếu, xã Thành Hải

0,0025

0,0025

Thành Hải

2

Cột thu lôi chống sét khu phố 6, phường Đạo Long

0,0025

0,0025

Đạo Long

3

Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1)

0,2328

0,2328

Thanh Sơn, Mỹ Bình

4

Khu dân cư Chợ nông sản Phan Rang

5,80

3,73

2,07

Tấn Tài

5

Dự án mở rộng bệnh viện tỉnh

2,50

1,00

1,50

Văn Hải

6

Mở rộng cụm công nghiệp Tháp Chàm

13,87

13,87

Đô Vinh

7

Khu dân cư Thành Hải 1, xã Thành Hải

4,92

2,90

2,02

Thành Hải

8

Khu dân cư Phủ Hà (Bắc Trần Phú) (tên cũ Khu đô thị Bắc Trần Phú 1)

17,92

17,92

Phủ Hà

9

Hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ văn hóa quần thể tượng đài - quảng trường - nhà bảo tàng tỉnh Ninh Thuận

0,03

0,03

Tấn Tài

10

Khu Trung tâm hành chính phường Bảo An

2,70

2,70

Bảo An

11

Dự án đường N9 thuộc khu quy hoạch dân cư Bắc Trần Phú

0,0115

0,0115

Phủ Hà

12

Khu đô thị mới phía Nam đường Phan Đăng Lưu, phường Phước Mỹ

40,00

40,00

Phước Mỹ

B

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

I.

Công trình năm 2021 chuyển sang năm 2022

1

Cửa hàng xăng dầu Cư Ngà

0,10

0,10

Đô Vinh

2

Dự án Khu dịch vụ, văn hóa ẩm thực Blue

0,26

0,26

Mỹ Bình

3

Nhà máy Tol Kiến Thành

0,40

0,20

0,20

Thành Hải

4

Cửa hàng chuyên kinh doanh VLXD Quảng Trung - Ninh Thuận

0,30

0,13

0,17

Thành Hải

5

Cửa hàng xăng dầu đường lê Duẩn

0,17

0,17

Đài Sơn

6

Khách sạn Thiên Thuận Phước

0,07

0,07

Mỹ Bình

7

Dự án Tổ hợp khách sạn, khu thương mại, căn hộ du lịch Dubai Tower

2,20

2,20

Mỹ Hải

8

Khách sạn nhà hàng góc Đông Bắc đường 16/4 và đường D10

0,12

0,12

Mỹ Hải

9

Khu dân cư Công Ty cổ phần XD Ninh Thuận

0,38

0,38

Thanh Sơn

10

Trung tâm văn hóa tỉnh (cũ) (Chuyển sang Đất xây dựng công trình hỗn hợp (nhà ở, thương mại dịch vụ, khách sạn, cây xanh, giao thông, bãi xe…))

1,37

1,37

Thanh Sơn

11

Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh (cũ) (chuyển sang đất thương mại dịch vụ)

0,06

0,06

Kinh Dinh

12

Chuyển Kho lạnh công ty xuất khẩu nông sản sang đất thương mại dịch vụ

0,71

0,71

Mỹ Bình

13

Trung tâm thương mại Tháp Chàm

1,10

1,10

Đô Vinh

14

Đất thường mại dịch vụ phường Mỹ Hải

0,40

0,40

Mỹ Hải

15

Công ty CP Trung Nam

0,70

0,70

Thành Hải

16

Trường THCS Trần Hưng Đạo (cơ sở cũ) (chuyển sang Đất thương mại dịch vụ + đất ở)

2,47

2,47

Mỹ Hải

17

Bưu điện văn hóa xã Thành Hải

0,02

0,02

Thành Hải

18

Bán đấu giá QSD đất

0,05

0,05

Tấn Tài

19

Bán đấu giá QSD đất Trụ sở Trung tâm phục hồi chức năng (cũ) sang đất thương mại dịch vụ

0,76

0,76

Mỹ Bình

20

Bán đấu giá QSD đất trụ sở Trung tâm sốt rét (cũ) sang đất thương mại dịch vụ

0,06

0,06

Thanh Sơn

21

Bán đấu giá QSD đất trụ sở Chi cục Dân số KHHGĐ sang đất thương mại dịch vụ

0,05

0,05

Tấn Tài

22

Bán đấu giá QSD đất (Trung tâm Pháp Y) sang đất ở

0,02

0,02

Kinh Dinh

23

Bán đấu giá QSD đất (Trạm y tế phường Đô Vinh) sang đất thương mại dịch vụ

0,05

0,05

Đô Vinh

24

Trụ sở ngân hàng Agribank chi nhánh Ninh Thuận

0,51

0,10

0,41

Mỹ Bình

25

Bán đấu giá Trụ ở Kho Bạc tỉnh

0,18

0,18

Thanh Sơn

26

Mở rộng Nhà máy Bê tông Tháp Chàm

3,66

3,66

Đô Vinh

27

Khu đất tại đường Nguyễn Văn Cừ (khu đất trước đây dự kiến làm Trụ sở BQL Khu công nghiệp tỉnh)

0,30

0,30

Văn Hải

28

Mở rộng KDC Phước Mỹ 1

1,70

1,70

Phước Mỹ

29

Trung tâm thương mại và văn phòng (khu đất đối diện Văn phòng Phát triển kinh tế)

0,10

0,10

Mỹ Bình

30

Bán đấu giá QSD đất Trụ sở Đoàn nghệ thuật dân gian Chăm Ninh Thuận (chuyển sang đất thương mại dịch vụ)

0,05

0,05

Mỹ Hương

31

Chuyển mục đích sang đất ở để bán đấu giá (Chuyển từ đất trường học sau nhà thờ Tân Hội)

0,03

0,03

Thành Hải

32

11 trạm BTS (Đô Vinh 01 trạm, Thanh Sơn 01 trạm, Văn Hải 02 trạm, Mỹ Đông 01 trạm, Mỹ Bình 02 trạm, Đài Sơn 01 trạm, Kinh Dinh 01 trạm, Thanh Sơn 01 trạm và Đông Hải 01 trạm)

0,22

0,22

Các phường

33

Nhà văn hóa khu phố 5, phường Đạo Long

0,05

0,05

Đạo Long

34

Khách sạn Gió Biển

0,39

0,39

Đông Hải

35

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở (hộ gia đình, cá nhân đăng ký)

9,60

9,60

Các xã, phường

II.

Công trình đăng ký năm 2022

1

Cụm xử lý nước sạch Đông Mỹ Hải

0,46

0,46

Mỹ Đông

2

Bệnh viện mắt Việt Phan Rang

0,10

0,10

Mỹ Hải

3

Dự án Mở rộng Bệnh viện Mắt

0,05

0,05

Tấn Tài

4

Bệnh viện Đa khoa Thái Hòa

0,07

0,07

Thanh Sơn

5

Dự án khách sạn TTM

0,022

0,022

Thanh Sơn

6

Dự án Nhà hàng vườn xưa

0,12

0,12

Mỹ Hải

7

Chung cư thương mại Ninh Thuận Lotus

0,49

0,49

Mỹ Hải

8

Nhà điều hành xe Buýt và bảo dưỡng sửa chữa xe

0,91

0,91

Đạo Long

9

Chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp còn lại thuộc dự án Khu du lịch vui chơi giải trí Hoàn Cầu sang đất thương mại, dịch vụ

3,15

3,15

Văn Hải

C

CÁC VỊ TRÍ ĐẤT KHAI THÁC, HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC ĐƯA RA ĐẤU GIÁ QSDĐ; ĐƯA RA ĐẤU GIÁ CHO THUÊ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT, GIAO ĐẤT

1

Chi Cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình - địa chỉ đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm)

0,05

0,05

Tấn Tài

2

Trung tâm pháp Y (cũ), phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

0,02

0,02

Kinh Dinh

3

Trung tâm văn hóa tỉnh (cũ) - địa chỉ sô 49, đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm;

1,37

1,37

Thanh Sơn

4

Trường THCS Trần Hưng Đạo, TP. Phan Rang - Tháp Chàm

2,47

2,47

Mỹ Hải

5

Bệnh viện phục hồi chức năng (cũ), thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; diện tích đất

0,69

0,69

Mỹ Bình

6

Trung tâm phòng chống sốt rét, Kí sinh trùng - côn trùng (cũ), thành phố Phan Rang — Tháp Chàm

0,052

0,052

Thanh Sơn

7

Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Thuận; đường 16/4.

0,059

0,059

Kinh Dinh

8

Nhà 198 Thống nhất - địa chỉ: số 198 Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp Chàm

0,0133

0,0133

Phủ Hà

9

Nhà 44 Nguyễn Du, phường Bảo An - địa chỉ số 44 Nguyễn Du,

0,0091

0,0091

Bảo An,

10

Trạm Y tế phường Đô Vinh,

0,05

0,05

Đô Vinh.

11

Trụ sở Đoàn nghệ thuật dân gian Chăm - địa chỉ số 11, đường Phạm Hồng Thái

0,05

0,05

Mỹ Hương

12

Khu đất ngã tư đường Cao Bá Quát - Ngô Gia Tự

1,22

1,22

Thanh Sơn

13

Khu đất góc ngã tư đường Yên Ninh - 16 tháng 4

0,82

0,82

Mỹ Bình

14

Trung tâm thương mại Tháp Chàm

1,1

1,1

Đô Vinh

15

Khu đất cạnh NHNN&PTNT chi nhánh Ninh Thuận

0,72

0,72

Mỹ Bình

16

Khu đất tại đường Nguyễn Văn Cừ (khu đất trước đây dự kiến làm Trụ sở BQL Khu công nghiệp tỉnh)

0,3

0,3

Văn Hải

17

Chợ Đông Hải

0,261

0,261

Đông Hải

18

Khu đất thương mại dịch vụ (Khu dân cư Phước Mỹ 1-Khu đất nhà ở XH cũ)

0,1016

0,1016

Phước Mỹ

19

04 lô đất đường xung Bảo Tàng tỉnh (A1, A2, A3, A4)

0,7

0,7

Tấn Tài

20

03 thửa đất số 143, 144, 145, tờ bản đồ địa chính số 46, đường Hải Thượng Lãn Ông

0,0299

0,0299

Mỹ Hải

21

Thửa đất số 66, tờ bản đồ địa chính số 8, phường Đông Hải

0,0203

0,0203

Đông Hải

22

Lô đất ở trống thửa số 71, tờ bản đồ địa chính số 24

0,0133

0,0133

Phước Mỹ

23

Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất nhà ở XH cũ)

0,8353

0,8353

Phước Mỹ

24

Thửa đất số 116, tờ bản đồ địa chính số 34

0,0028

0,0028

Đô Vinh

25

Thửa đất số 214, tờ bản đồ địa chính số 28

0,0067

0,0067

Phước Mỹ

26

Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 43, đường Mai Xuân Thưởng.

0,022

0,022

Tấn Tài

27

Thửa đất số 56, tờ bản đồ địa chính số 54

0,0269

0,0269

Mỹ Hải

28

Thửa đất số 86, tờ bản đồ địa chính số 13

0,0181

0,0181

Phước Mỹ

29

Thửa đất số 128, tờ bản đồ địa chính số 33

0,0108

0,0108

Mỹ Hải

30

Khu dân cư khu phố 11, Đông Hải

1,034

1,034

Đông Hải

31

Thửa đất số 23, tờ bản đồ địa chính số 02, đường Nguyễn Thị Minh Khai

0,0307

0,0307

Mỹ Bình

32

Đất HTX DV Nông nghiệp Đạo Long

0,91

0,91

Đạo Long

33

Khu đất cạnh NHNN&PTNT chi nhánh Ninh Thuận

0,72

0,72

Mỹ Hương

34

Khu dân cư Mỹ Bình 1

0,04

0,04

Mỹ Bình

35

Khu đất góc ngã tư đường Yên Ninh - 16 tháng 4 (Dự án khách sạn du lịch cao cấp)

0,82

0,90

Mỹ Bình

36

Trường TH Tấn Tài 2 (cơ sở 2-cũ)

0,084

0,084

Tấn Tài

37

Các tổ chức, cá nhân thuê đất tại Cảng Cá Đông Hải (47 trường hợp, chi tiết xem phụ biểu 4)

0,75

0,75

Đông Hải

38

Chuyển khu đất tại vị trí thửa đất số 18, tờ bản đồ số 4-(13) sang đất ở

0,02

0,02

Phủ Hà

39

Khu đất tiếp giáp Khách sạn Công Luyn và đường 16 tháng 4 (vị trí đã giao cho TTPTQĐ tỉnh theo QĐ số 298/QĐ-UBND ngày 11/9/2007 của UBND tỉnh)

0,1128

0,1128

Mỹ Hải

40

Khu dân cư Tháp Chàm 1 (Diện tích còn lại)

1,68

1,68

Đô Vinh

41

Khu tái định cư Mỹ Bình 1 (trước là khu TĐC TS làm việc công an tỉnh)

0,43

0,43

Mỹ Bình

42

Khu đất 2 bên đường nối Ngô Gia Tự với đường Lê Duẩn

0,75

0,75

Đài Sơn

43

Khu đất 2 bên đường N 9

0,74

0,74

Phủ Hà

44

Khu A và Khu B Nguyễn Chích

0,30

0,30

Mỹ Bình

45

Khu E đường 16 tháng 4

0,12

0,12