Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá đất tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020 - 2024

Thuộc tính văn bản
Quyết định 28/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020 - 2024
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 28/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày ban hành: 20/12/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
--------

Số: 28/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Giang, ngày 20 tháng 12 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT CHI TIẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG GIAI ĐOẠN 2020-2024

-----

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 422/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục từ số 01 đến số 12 kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
-
Sở Tư pháp;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm Thông tin - Công báo;
- Cổng thông tin - Điện tử tỉnh;
- Lưu: VT,
CVNCTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ GIANG GIAI ĐOẠN 2020-2024
(Kèm theo Quyết định số: 28 /2019/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

 

Bảng 01. ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Số TT

Mốc xác định

Loại đường phố

Vị trí

Giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất TMDV

I

Phường Nguyễn Trãi:

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi

I

1

12.580

7.548

2

Đường Trần Hưng Đạo

I

1

12.580

7.548

3

Đường Đội Cấn

III

1

4.880

2.928

4

Đường Lê Quý Đôn

I

2

7.060

4.236

5

Đường từ Hội Liên hiệp Phụ nữ ngã ba giao nhau với đường 20-8 đến ngã ba giao nhau với đường Đội Cấn

III

1

4.880

2.928

6

Đường 20-8: Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đội Cấn

I

1

12.580

7.548

7

Đường 20-8 (Qlộ 2): Đoạn từ Đội Cấn (đỉnh dốc) đến giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa tổ 2, 3

II

2

4.880

2.928

8

Đường 20-8 (Qlộ 2): Đoạn từ nhà văn hóa tổ 2, 3 đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi

II

3

3.120

1.872

9

Đường 19/5: Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến phố Hai Bà Trưng

II

1

6.890

4.134

10

Đường 19/5: Đoạn từ phố Hai Bà Trưng đến ngã ba giao với đường 20/8 (cây xăng Hà Yên)

II

2

4.880

2.928

11

Đường Nguyễn Huệ

II

2

4.880

2.928

12

Đường Bà Triệu

II

2

4.880

2.928

13

Đường Bạch Đằng

II

2

4.880

2.928

14

Đường Yết Kiêu

II

2

4.880

2.928

15

Đường Trần Quốc Toản

I

2

7.060

4.236

16

Đường Nguyễn Du

III

1

4.880

2.928

17

Đường Mai Hắc Đế: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết nhà bà Hương

IV

2

2.270

1.362

18

Đường Mai Hắc Đế: Từ nhà ông Dũng đến Phạm Ngũ Lão

IV

3

1.580

948

19

Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2

III

2

3.120

1.872

20

Đường Lộc Viễn Tài: Đoạn từ đường 20-8 đến cổng Biên phòng tỉnh

III

2

3.120

1.872

21

Đường Lộc Viễn Tài: Đoạn từ cổng Biên phòng đến hết khu đất giao

IV

2

2.270

1.362

22

Đường Lê Hoàn

III

2

3.120

1.872

23

Đường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16

IV

3

1.580

948

24

Đường dân sinh còn lại tổ 17

III

3

2.270

1.362

25

Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến giáp đất bà Hiền

II

3

3.120

1.872

26

Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ đất bà Hiền đến ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng Đài phát xạ núi Cấm

IV

2

2.270

1.362

27

Đường Hà Sơn đến khu Tràng An

III

2

3.120

1.872

28

Đường bê tông ngõ 22 từ nhà ông Nhân đến hết đất bà Hiền

IV

3

1.580

948

29

Phố Hà Tuyên

II

2

4.880

2.928

30

Phố Hồ Xuân Hương: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết khu lương thực

II

2

4.880

2.928

31

Phố Hồ Xuân Hương: Đoạn còn lại

IV

3

1.580

948

32

Phố Võ Văn Kiệt

III

1

4.880

2.928

33

Phố Phạm Ngũ Lão: Đoạn còn lại

III

4

1.130

678

34

Phố Hai Bà Trưng

III

1

4.880

2.928

35

Phố Hồng Quân

III

2

3.120

1.872

36

Phố Ngô Quyền

III

1

4.880

2.928

37

Phố Cao Bá Quát

III

1

4.880

2.928

38

Phố Lê Chân và khu đất giao sau trường chuyên

III

2

3.120

1.872

39

Đường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên

IV

2

2.270

1.362

40

Ngõ 29, đường Nguyễn Trãi

IV

1

3.120

1.872

41

Ngõ 33D, đường Nguyễn Trãi

IV

2

2.270

1.362

42

Ngõ 37, đường Nguyễn Trãi

IV

2

2.270

1.362

43

Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi

II

3

3.120

1.872

44

Ngõ 176 đường Nguyễn Trãi (đường lên đồi khí tượng)

III

3

2.270

1.362

45

Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi

IV

1

3.120

1.872

46

Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi

III

3

2.270

1.362

47

Ngõ 325, đường Nguyễn Trãi

IV

1

3.120

1.872

48

Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi

III

2

3.120

1.872

49

Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362,364 đường Nguyễn Trãi

III

2

3.120

1.872

50

Ngõ 382, 416 đường Nguyễn Trãi

III

2

3.120

1.872

51

Ngõ 206, đường Trần Hưng Đạo

IV

3

1.580

948

52

Các ngõ 4, 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5

IV

2

2.270

1.362

53

Các ngõ 31, 17, 16 các ngõ còn lại của đường 19-5

IV

3

1.580

948

54

Ngõ 15, 16, 17, 25, 28, 31 đường 19/5

IV

3

1.580

948

55

Ngách 1 ngõ 75, đường 19/5

IV

3

1.580

948

56

Ngõ 39 đường Lê Quý Đôn

III

4

1.130

678

57

Các ngõ 71, 182 đường 20-8

IV

2

2.270

1.362

58

Các ngõ 239, 249 đường 20-8

IV

3

1.580

948

59

Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8

IV

3

1.580

948

60

Ngõ 254 đường 20-8

IV

3

1.580

948

61

Ngõ 341 đường 20-8

IV

3

1.580

948

62

Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8

IV

3

1.580

948

63

Ngõ 272, 375 của đường 20-8

IV

3

1.580

948

64

Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 đường Đội Cấn

IV

2

2.270

1.362

65

Ngõ 1 từ Võ Văn Kiệt đến đường Đội Cấn

IV

3

1.580

948

66

Ngõ 2, từ đường Nguyễn Du xuống bãi bồi

III

2

3.120

1.872

67

Ngõ 9 đường Nguyễn Du

III

3

2.270

1.362

68

Ngõ 16, 30, đường Nguyễn Du

III

3

2.270

1.362

69

Ngõ 24 đường Nguyễn Du

IV

3

1.580

948

70

Ngõ 73 đường Nguyễn Du

III

3

2.270

1.362

71

Ngõ 95, 109, 117, đường Nguyễn Du

IV

3

1.580

948

72

Ngõ 22 đường Lê Hoàn

III

3

2.270

1.362

73

Ngõ 10, 16, 20, 38, đường Lê Hoàn

IV

3

1.580

948

74

Ngách 4, 9 của ngõ 22, đường Lê Hoàn

IV

3

1.580

948

75

Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương

IV

3

1.580

948

76

Ngõ 2 đường Mai Hắc Đế

IV

3

1.580

948

77

Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ Lão

IV

3

1.580

948

78

Ngõ 31 phố Hai Bà Trưng

III

3

2.270

1.362

79

Ngõ 8, 40, 40A, phố Hồng Quân

IV

3

1.580

948

80

Ngách 1, 2 của ngõ 40, phố Hồng Quân

IV

3

1.580

948

81

Khu tập thể Công ty dược cũ

IV

2

2.270

1.362

82

Ngõ giao đất tập thể sốt rét

III

3

2.270

1.362

83

Ngõ 27 phố Lê Chân

IV

3

1.580

948

84

Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp)

III

3

2.270

1.362

85

Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông

IV

3

1.580

948

86

Ngõ 56 từ phố Hai bà Trưng đường Lê Thánh Tông

IV

2

2.270

1.362

87

Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông

IV

3

1.580

948

88

Các trục đường còn lại của Tổ 14

III

4

1.130

678

89

Ngõ 2 đường Hà Sơn

IV

3

1.580

948

90

Các vị trí còn lại của phường

IV

4

720

432

II

Phường Trần Phú:

 

 

 

 

1

Đường Trần Phú: Đoạn từ ngã 3 sân C10 đến giáp địa bàn phường Minh Khai

I

1

12.580

7.548

2

Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Cầu Suối Châu đến ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú

I

1

12.580

7.548

3

Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến hết địa bàn phường Trần Phú (Suối Châu)

I

3

4.880

2.928

4

Đường bê tông giao với đường Nguyễn Thái Học đến đài phun nước

II

2

4.880

2.928

5

Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Cầu Yên Biên I đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú

I

1

12.580

7.548

6

Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng

I

2

7.060

4.236

7

Đường Trần Hưng Đạo: đoạn từ ngã tư Lý Tự Trọng đến chân núi Mỏ Neo

II

2

4.880

2.928

8

Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết địa phận phường Trần Phú

II

1

6.890

4.134

9

Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng

I

3

4.880

2.928

10

Đường Lâm Đồng

II

1

6.890

4.134

11

Đường An Cư: Đoạn từ ngã 5 giao nhau đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú

II

1

6.890

4.134

12

Đường An Cư: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng

II

1

6.890

4.134

13

Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú

II

1

6.890

4.134

14

Đường Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng

II

1

6.890

4.134

15

Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ ngã 3 sân C10 đến hết địa phận phường Trần Phú

I

2

7.060

4.236

16

Đường Nguyễn Trung Trực

I

3

4.880

2.928

17

Đường Phùng Hưng: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến hết chùa Quan Âm

I

3

4.880

2.928

18

Đường Phùng Hưng: Đoạn từ chùa Quan Âm đến hết cầu Suối Tiên

I

4

3.170

1.902

19

Đường Phùng Hưng: Đoạn từ cầu Suối Tiên đến hết địa phận phường Trần Phú

IV

4

720

432

20

Ngõ 98 - Lý Thường Kiệt (đường vào Trường mầm non Hoa Lê đến hết nhà Văn hóa tổ 15)

III

4

1.130

678

21

Đường bê tông từ hết Nhà văn hóa tổ 15 đến hết dân cư tổ 15 phường Trần Phú

III

4

1.130

678

22

Đường bê tông giao với đường Trần Hưng Đạo (phía sau Trường mần non Hoa Hồng)

III

3

2.270

1.362

23

Phố Hoàng Quốc Việt

III

3

2.270

1.362

24

Phố Trần Khát Chân

III

3

2.270

1.362

25

Phố Trường Chinh

II

2

4.880

2.928

26

Phố Phạm Văn Đồng

III

3

2.270

1.362

27

Phố Tôn Đức Thắng

III

2

3.120

1.872

28

Phố Hà Huy Tập

III

2

3.120

1.872

29

Phố Nguyễn Thanh Phong

III

2

3.120

1.872

30

Phố Lý Công Uẩn

III

2

3.120

1.872

31

Phố Lạc Long Quân; Phố Âu Cơ

II

2

4.880

2.928

32

Phố Yên Biên; Phố Phó Đức Chính

II

3

3.120

1.872

33

Phố Chu Văn An

II

3

3.120

1.872

34

Ngõ 351, 359 đường Trần Phú

III

2

3.120

1.872

35

Ngõ 58 nối từ đường Lâm Đồng thông ra đường Nguyễn Thái Học

II

2

4.880

2.928

36

Ngõ thuộc đường Lâm Đồng thông ra đường Nguyễn Thái Học (từ đất ông Kỷ đến đất ông Bình)

II

3

3.120

1.872

37

Ngõ 216 từ ngã 3 Lý Tự Trọng vào chân núi (ngõ nhà bà Hồng)

IV

3

1.580

948

38

Ngõ 258, 278 đường Lý Tự Trọng

II

3

3.120

1.872

39

Ngõ 368 đường Lý Tự Trọng

III

3

2.270

1.362

40

Ngõ 17 phố Hoàng Quốc Việt

III

3

2.270

1.362

41

Ngõ 32 đường Trần Hưng Đạo

II

3

3.120

1.872

42

Ngõ 68 đường Trần Hưng Đạo

III

2

3.120

1.872

43

Đường dân sinh thông ra ngõ 68 và 32 đường Trần Hưng Đạo

III

3

2.270

1.362

44

Ngõ 73 đường Trần Hưng Đạo

IV

2

2.270

1.362

45

Ngõ 13 đường Nguyễn Viết Xuân

III

3

2.270

1.362

46

Ngõ từ đường Nguyễn Viết Xuân đến phố Trường Trinh từ nhà bà Nhạn đến nhà ông Phương

IV

3

1.580

948

47

Ngõ 15 phố Yên Biên

III

2

3.120

1.872

48

Ngõ 39 đường An Cư

III

2

3.120

1.872

49

Các ngõ của phố Âu Cơ đoạn từ phố Âu Cơ đến cầu qua Suối

III

3

2.270

1.362

50

Ngõ của phố Âu Cơ đoạn từ cầu qua suối sang hết khu đất bà Lý

IV

3

1.580

948

51

Ngõ 19 đường Lý Thường Kiệt

III

3

2.270

1.362

52

Ngõ 20 đường Phùng Hưng

III

2

3.120

1.872

53

Ngõ 168 Phùng Hưng

III

3

2.270

1.362

54

Ngõ 15, 26 đường Phùng Hưng

III

3

2.270

1.362

55

Ngõ 33, 47, 59 đường Phùng Hưng

III

4

1.130

678

56

Ngõ 36 đường Phùng Hưng

III

4

1.130

678

57

Ngách 1, ngõ 26, Phùng Hưng

III

4

1.130

678

58

Ngõ 1 phố Tôn Đức Thắng

III

2

3.120

1.872

59

Ngõ 19 đường Tôn Đức Thắng

III

4

1.130

678

60

Ngõ 29 đường Tôn Đức Thắng

III

4

1.130

678

61

Ngõ nhà Ông Thái đến hết nhà Ông Nam Tổ 17

III

3

2.270

1.362

62

Các vị trí còn lại của phường Trần Phú

IV

4

720

432

III

Phường Quang Trung:

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ cống đầu khu phố Ẩm thực đến Nhà văn hóa tổ 1

I

1

12.580

7.548

2

Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ Nhà văn hóa tổ 1 đến cầu Gạc Đì

I

2

7.060

4.236

3

Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ đầu cầu Phong Quang đến cống nhà bà Sen

II

2

4.880

2.928

4

Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ cống nhà bà Sen đến ông Vang (tổ 6) cạnh phố Đinh Tiên Hoàng

II

3

3.120

1.872

5

Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ nhà ông Vang đến suối cạnh nhà ông Thiêm (tổ 6)

II

2

4.880

2.928

6

Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ nhà ông Thiêm (tổ 6) đến ngõ 410

II

3

3.120

1.872

7

Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ ngõ 410 đến Km 6 (trạm quan trắc)

II

2

4.880

2.928

8

Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ Km 6 đến hết địa phận phường Quang Trung

III

3

2.270

1.362

9

Đường Nguyễn Văn Linh: Đường dân sinh cạnh nhà văn hóa tổ 9

IV

3

1.580

948

10

Đường Sùng Dúng Lù: Ngõ 25 từ nhà ông Tam đến nhà ông Phát Thừa

III

4

1.130

678

11

Đường Sùng Dúng Lù: Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư

III

3

2.270

1.362

12

Đường Sùng Dúng Lù: Đoạn từ câu lạc bộ bóng bàn ngã ba giao nhau với đường Phom Phem

III

4

1.130

678

13

Đường Phom Phem: Đoạn từ đầu cầu Phong Quang đến nhà bà Vân Khanh (tổ 2)

III

4

1.130

678

14

Đường Phom Phem: Đoạn còn lại

IV

4

720

432

15

Đường Xuân Thuỷ: Đoạn từ đầu cầu Phong Quang đến hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)

II

3

3.120

1.872

16

Đường Xuân Thuỷ: Đoạn từ ngõ 03 đến nhà văn hóa tổ 3

III

3

2.270

1.362

17

Đường Xuân Thuỷ: Đoạn từ nhà văn hóa tổ 3 đến hết địa phận phường Quang Trung

III

4

1.130

678

18

Đường Xuân Thủy: Ngõ 25

IV

4

720

432

19

Đường Xuân Thủy: Đường dân sinh đi vào khu vực Nà Mèng

IV

4

720

432

20

Đường Phong Quang: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Xuân Thủy đến hết nhà ông Công (tổ 4)

II

3

3.120

1.872

21

Đường Phong Quang: Đoạn từ nhà ông Công (tổ 4) hết địa bàn phường Quang Trung

II

4

1.870

1.122

22

Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội

III

2

3.120

1.872

23

Đường Trần Khánh Dư: Đoạn từ cổng Trung tâm Bảo hiểm xã hội đến ngã ba quanh khu Quy hoạch

IV

2

2.270

1.362

24

Đường vào đại đội cảnh sát cơ động

III

2

3.120

1.872

25

Đường 3-2

II

2

4.880

2.928

26

Đường dân sinh cạnh trường tiểu học Nguyễn Huệ

IV

2

2.270

1.362

27

Đường Phạm Hồng Cao

III

2

3.120

1.872

28

Đường Lùng Càng

IV

3

1.580

948

29

Đường dân sinh lên nhà hàng Vườn bia (tổ 8)

III

4

1.130

678

30

Đường Nguyễn Văn Linh: Ngõ 159

III

4

1.130

678

31

Đường Nguyễn Văn Linh: Ngõ 189

III

4

1.130

678

32

Đường Nguyễn Văn Linh: Đường dân sinh cạnh trường tiểu học Quang Trung (nhà văn hóa tổ 5)

IV

3

1.580

948

33

Đường Xuân Thủy: Đường dân sinh vào nhà hàng Vân Liệu đến nhà Chức Hà

IV

3

1.580

948

34

Phố Đinh Tiên Hoàng

IV

3

1.580

948

35

Ngõ 9 đường Xuân Thuỷ

IV

3

1.580

948

36

Ngách 1, ngõ 9 đường Xuân Thủy (khu vực nhà ông Tài, Tấn)

IV

4

720

432

37

Ngõ 8, 19 đường Xuân Thuỷ

IV

3

1.580

948

38

Ngõ 3, 23, 30 đường Xuân Thủy

IV

3

1.580

948

39

Ngõ 149 đường Nguyễn Văn Linh

III

3

2.270

1.362

40

Ngõ 219, 231, 239, 361, 450, 396, 410, 422, 436, 497, 505, 513, 197 đường Nguyễn Văn Linh

IV

3

1.580

948

41

Ngõ 457 đường Nguyễn Văn Linh từ đường Nguyễn Văn Linh ngã ba giao nhau nhà hàng Sơn Thúy

IV

2

2.270

1.362

42

Ngõ 457: Đoạn còn lại

IV

4

720

432

43

Ngõ 332 đường Nguyễn Văn Linh

III

3

2.270

1.362

44

Ngõ 487, 493 đường Nguyễn Văn Linh

IV

3

1.580

948

45

Ngõ bê tông vào ao biên phòng

III

4

1.130

678

46

Ngõ từ đường Nguyễn Văn Linh vào khu nhà ông Long (Hà), ông Kỳ; Ngõ từ nhà bà Niên đến nhà ông Bích đường Nguyễn Văn Linh

IV

3

1.580

948

47

Ngõ đường Nguyễn Văn Linh từ sau nhà ông Hùng đến hết đất bà Nga tổ 05.

IV

3

1.580

948

48

Ngõ đường Nguyễn Văn Linh vào đến hết đất nhà ông Bảo tổ 9.

IV

3

1.580

948

49

Ngõ 425: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh Đến hết đất bà Thân

IV

3

1.580

948

50

Ngõ 425: Đoạn còn lại

IV

4

720

432

51

Các trục đường quy hoạch nằm trong khu quy hoạch chi tiết Đường 3-2

IV

3

1.580

948

52

Đường 3-2: Đoạn từ nhà ông Thảo đến ngã ba nhà bà Hường

IV

3

1.580

948

53

Ngõ 30 đường 3-2

IV

2

2.270

1.362

54

Khu đô thị Đức Sơn tổ 7

III

2

3.120

1.872

55

Ngõ 1 đường Phạm Hồng Cao; Đường bê tông từ đường Phạm Hồng Cao vào nhà ông Hải

IV

3

1.580

948

56

Ngõ từ đầu đường khu xí nghiệp cũ đến hết đất nhà ông Nguyên tổ 7 (ngõ 01 của phố Đinh Tiên Hoàng)

III

4

1.130

678

57

Ngõ 01 phố Đinh Tiên Hoàng

IV

4

720

432

58

Khu dân cư tái định cư (sau Trường tiểu học Nguyễn Huệ)

IV

3

1.580

948

59

Ngõ vào hang bưu điện Quân sự

IV

3

1.580

948

60

Các vị trí còn lại của Phường Quang Trung

IV

4

720

432

IV

Phường Minh Khai:

 

 

 

 

1

Đường Trần Phú

I

1

12.580

7.548

2

Đường Nguyễn Thái Học

I

1

12.580

7.548

3

Đường Lê Hồng Phong: Đoạn Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Lý Tự Trọng

II

1

6.890

4.134

4

Đường Lê Hồng Phong: Đoạn còn lại (từ đoạn đường Lý Tự Trọng đến hết đường nhựa)

II

2

4.880

2.928

5

Đường bê tông từ đường Lê Hồng Phong vào chân núi

II

4

1.870

1.122

6

Đường Minh Khai: Đoạn từ cầu Yên Biên II đến ngã tư cổng Công an

I

1

12.580

7.548

7

Đường Minh Khai: Đoạn từ ngã tư cổng công an tỉnh đến ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng

II

1

6.890

4.134

8

Đường Minh Khai: Đoạn từ ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ vào nghĩa trang Cầu Phát

II

2

4.880

2.928

9

Đường Minh Khai: Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang Cầu Phát đến chân dốc Trại tạm giam Công an tỉnh

II

3

3.120

1.872

10

Đường Minh Khai: Đoạn từ chân dốc Trại tạm giam Công an tỉnh đến ngã ba đường Phú Linh - Kim Thạch

III

4

1.130

678

11

Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ địa phận giáp phường Trần Phú đến gặp đường Minh Khai

II

1

6.890

4.134

12

Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ suối Châu đến ngã ba nối với đường Trần Phú

II

2

4.880

2.928

13

Đường Lê Văn Tám

II

2

4.880

2.928

14

Đường Hoàng Văn Thụ

II

2

4.880

2.928

15

Đường Bế Văn Đàn

II

2

4.880

2.928

16

Đường Bế Văn Đàn: Khu dân cư thuộc ngõ 21

IV

3

1.580

948

17

Đường Võ Thị Sáu

II

2

4.880

2.928

18

Đường An Phú: Đoạn từ Phố Phan Chu Trinh đến hết nhà ông Trọng

IV

3

1.580

948

19

Đường An Phú: Đoạn từ hết nhà ông Trọng đến đường Minh Khai

IV

2

2.270

1.362

20

Đường Phan Huy Chú: Từ ngã tư giáp đường Minh Khai đến ngõ 8 đường Minh Khai (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung)

II

2

4.880

2.928

21

Đường Phan Huy Chú đoạn còn lại

II

3

3.120

1.872

22

Đường Nguyễn Văn Trỗi

II

3

3.120

1.872

23

Đường Phạm Hồng Thái, Phố Phan Đình Phùng

III

2

3.120

1.872

24

Đường Trần Phú: Ngõ 77, 90, 279, và ngõ 2 phố Hải Thượng Lãn Ông

III

2

3.120

1.872

25

Đường bê tông từ đường Hải Thượng Lãn Ông giáp tường Trường trung cấp Y đến đường Lý Nhân Tông

II

4

1.870

1.122

26

Đường Lý Nhân Tông: Đoạn từ đường Minh Khai đến giáp đất bà Vượng (Toản)

II

3

3.120

1.872

27

Đường Lý Nhân Tông: Đoạn từ đất bà Vượng (Toản) đến phố Hải Thượng Lãn Ông

III

3

2.270

1.362

28

Đường Cầu Phát: Đoạn từ đường Minh Khai đến ngã ba cổng nghĩa trang

IV

3

1.580

948

29

Đường Tô Vĩnh Diện

II

2

4.880

2.928

30

Đường dân sinh từ Nhà văn hóa liên tổ 4+6 đến đường Nguyễn Chí Thanh

III

2

3.120

1.872

31

Đường bê tông nối từ đường Nguyễn Văn Cừ vào khu tập thể trường Chính Trị

II

4

1.870

1.122

32

Đường dân sinh tổ 11: Khu vực phía sau nhà ông Bắc

III

3

2.270

1.362

33

Đường dân sinh còn lại tổ 11

II

4

1.870

1.122

34

Đường nhựa tổ 13: Đoạn từ phố Phan Bội Châu đến hết đất ông Quảng (Công an tỉnh)

III

3

2.270

1.362

35

Đường nhựa tổ 13: Đoạn từ đường Lê Văn Tám thông ra đường Tô Vĩnh Diện

III

2

3.120

1.872

36

Đường dân sinh từ ngã ba đường An Phú rẽ vào đất nhà ông Trọng đến hết khu đất nhà ông Lộc

IV

2

2.270

1.362

37

Phố Kim Đồng

II

2

4.880

2.928

38

Phố Phan Đăng Lưu

II

3

3.120

1.872

39

Phố Nguyễn Lương Bằng, phố Hoàng Diệu

II

2

4.880

2.928

40

Phố Hải Thượng Lãn Ông

II

2

4.880

2.928

41

Phố Phan Bội Châu

III

2

3.120

1.872

42

Phố Phan Chu Trinh

I

2

7.060

4.236

43

Phố Lê Đức Thọ, Phố Nguyễn Duy Trinh

II

3

3.120

1.872

44

Phố Điện Biên Phủ

III

2

3.120

1.872

45

Các phố: Nguyễn Chí Thanh; Trần Đăng Ninh; Phan Chu Trinh; Lê Đình Chinh; Các đường: Cù Chính Lan, Phạm Ngọc Thạch.

III

2

3.120

1.872

46

Ngõ 56 đường Nguyễn Thái Học

III

2

3.120

1.872

47

Ngõ 94 đường Trần Phú: Đoạn từ hết đất ông Nguyễn Xuân Vy - Tổ 15 đến đầu đường Lê Văn Tám

III

3

2.270

1.362

48

Ngõ 94 đường Trần Phú: Đoạn từ đầu đường Trần Phú đến hết đất của ông Nguyễn Xuân Vy - Tổ 15

III

4

1.130

678

49

Ngõ 196 đường Trần Phú

II

2

4.880

2.928

50

Các ngõ còn lại thông ra đường Lê Hồng Phong

III

3

2.270

1.362

51

Ngõ 8 đường Minh Khai (đường vào tổ 10)

II

3

3.120

1.872

52

Ngõ 135, 156, 200, 242, 373 đường Minh Khai

II

4

1.870

1.122

53

Ngõ 203 đường Minh Khai

II

4

1.870

1.122

54

Các ngõ thuộc tổ 2, 3, 4

III

4

1.130

678

55

Các ngõ bám đường Minh Khai tổ 1

III

4

1.130

678

56

Ngõ đường Minh Khai từ nhà ông Luận (Lượt) đến hết nhà ông Thắng (Nền) Tổ 5

IV

2

2.270

1.362

57

Ngõ 80, 145, 164, 170 đường Lý Tự Trọng

III

2

3.120

1.872

58

Ngõ đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đất ông Huynh (Khánh) đến hết đất ông Hoàng Long Hính

III

3

2.270

1.362

59

Ngõ 118 đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ nhà bà Lịch đến hết dãy nhà trọ của bà Lịch

III

3

2.270

1.362

60

Ngõ đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ hết dãy nhà trọ của bà Lịch đến hết nhà ông Đỗ Hồng Ánh

II

4

1.870

1.122

61

Ngõ đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ nhà bà Ngân (GV Trường Chuyên Tỉnh) đến hết đất ông Quyền (Loan) tổ 4

III

2

3.120

1.872

62

Khu dân cư Ngách 1 Ngõ 200 đường Lý Tự Trọng

IV

3

1.580

948

63

Ngõ 19, 62, 105, 145a, 145b, 132, 134, 178 đường Lý Tự Trọng; ngõ 147 đường Minh Khai

III

3

2.270

1.362

64

Ngõ 26 đường Lê Văn Tám

III

3

2.270

1.362

65

Ngõ 9C đường Nguyễn Văn Cừ

III

2

3.120

1.872

66

Ngõ cạnh số nhà 36, 56, 70, 92 đường Nguyễn Văn Cừ

III

2

3.120

1.872

67

Ngõ đường Bế Văn Đàn từ nhà ông Nguyễn Viết Xuân đến hết đất ông Nguyễn Tiến Văn (công an tỉnh)

IV

2

2.270

1.362

68

Ngõ 16a, 16b đường vào nhà văn hoá tổ 14 đường Nguyễn Văn Trỗi

III

3

2.270

1.362

69

Ngõ 21, 43 đường Nguyễn Văn Trỗi

III

4

1.130

678

70

Ngõ nhà Bà Mai, Ông Mỹ phố Phan Châu Trinh

III

3

2.270

1.362

71

Ngõ 62 phố Trần Đăng Ninh

III

4

1.130

678

72

Ngõ 7 đường Phạm Ngọc Thạch

III

3

2.270

1.362

73

Ngõ đường Phạm Ngọc Thạch từ đất bà Huấn đến hết đất bà Nguyệt tổ 7

III

3

2.270

1.362

74

Ngõ 17 đường Cù Chính Lan

IV

3

1.580

948

75

Các ngõ còn lại thuộc tổ 5, 6, 7

IV

3

1.580

948

76

Các vị trí còn lại của phường Minh Khai

IV

4

720

432

V

Phường Ngọc Hà:

 

 

 

 

1

Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ giáp Trần Phú đến ngã ba phố Phạm Hồng Cao

I

2

7.060

4.236

2

Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ phố Phạm Hồng Cao đến cầu Độc Lập

I

3

4.880

2.928

3

Đường 3-2: Từ đường Lý Thường Kiệt đến cầu 3-2

I

3

4.880

2.928

4

Đường Sơn Hà: Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt đến cầu Nậm Thấu

III

2

3.120

1.872

5

Đường Quyết Thắng: Đoạn từ ngã tư Đường Lý Thường Kiệt đến hết đất ông Nhàn (giáp cổng phụ Trung Đoàn 877)

III

2

3.120

1.872

6

Đường Quyết Thắng: Đoạn từ giáp nhà ông Nhàn (từ cổng phụ Trung Đoàn 877) đến thao trường huấn luyện

III

3

2.270

1.362

7

Đường Quyết Thắng: Đoạn từ thao Trường huấn luyện đến Cầu Cút

IV

3

1.580

948

8

Đường La Văn Cầu: Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú)

III

3

2.270

1.362

9

Đường La Văn Cầu: Đoạn từ ngã ba thứ nhất đi ra hai phía đến hết khu dân cư

IV

4

720

432

10

Đường Tô Hiến Thành: Đoạn nối từ đường Sơn Hà qua tổ 7 nối với đường Lý Thường Kiệt

II

4

1.870

1.122

11

Đường Phùng Hưng: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến đất ông Yên

III

3

2.270

1.362

12

Đường Phùng Hưng: Đoạn từ đất ông Yên đến hết địa phận phường Ngọc Hà

IV

4

720

432

13

Phố Phạm Hồng Cao

III

3

2.270

1.362

14

Ngõ 17 phố Phố Phạm Hồng Cao

III

4

1.130

678

15

Ngõ 26, ngõ 26a nối từ đường Sơn Hà đến đường Tô Hiến Thành

IV

3

1.580

948

16

Khu giao đất cho bộ đội, sỹ quan (khu giao mới) đường Phùng Hưng

IV

2

2.270

1.362

17

Ngõ từ nhà Huệ Tường số nhà 23 đến hết đất nhà ông Đường Thử đường Quyết Thắng

III

4

1.130

678

18

Ngõ 71 từ đường Quyết Thắng rẽ đến suối Nậm Thấu

IV

3

1.580

948

19

Ngõ thuộc đường Phùng Hưng giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Túc

III

4

1.130

678

20

Đường bê tông trong khu vực tổ 1 (khu đất ông Thu Vọng)

IV

3

1.580

948

21

Ngõ cạnh số nhà 194B, đường Lý Thường Kiệt

IV

3

1.580

948

22

Ngõ cạnh nhà ông Đề (số nhà 368) đến nhà ông Lý Xuân Hậu đường Lý Thường Kiệt; Ngõ cạnh nhà ông Thu (số nhà 380) đến nhà bà Dịp đường Lý Thường Kiệt

IV

3

1.580

948

23

Ngõ 182, 487 Đường Lý Thường Kiệt

IV

2

2.270

1.362

24

Ngõ 192 và ngõ cạnh nhà ông Tuyên (số nhà 298) đến kho muối đường Lý Thường Kiệt

IV

3

1.580

948

25

Các ngõ: 177, 241, 273(đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba nhà ông Lý Thế Anh), 297, 299 (từ đường Lý Thường Kiệt đến ngõ 273), 341 (đoạn từ đường Lý Thường Kiệt ra đến hết đất nhà bà Tơ), 383, 405, 463 đường Lý Thường Kiệt

IV

2

2.270

1.362

26

Ngõ 620a: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến cổng trung đoàn 877

IV

3

1.580

948

27

Ngõ 620a: Đoạn từ trung đoàn 877 đến hết đất nhà ông Nhàn tổ 9 (khu xóm mới)

III

4

1.130

678

28

Ngõ 620a: Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Loan chạy dọc hết tường rào Trung Đoàn 877 tổ 9 (khu xóm mới)

III

4

1.130

678

29

Ngách của ngõ 273 từ nhà bà Hồng đến sông Miện và từ nhà ông Quynh Cống đến nhà ông Tiến tổ 3

III

4

1.130

678

30

Ngõ 93 đường Quyết Thắng

IV

3

1.580

948

31

Ngách 06, 06a, 06b thuộc ngõ 71 đường Quyết Thắng

III

4

1.130

678

32

Đường bê tông khu vực tổ 2, tổ 3, tổ 4

III

4

1.130

678

33

Đường bê tông trong khu vực đất nhà ông Hưng tổ 5

III

4

1.130

678

34

Các khu vực còn lại

IV

4

720

432

Bảng 02. ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Số TT

Mốc xác định

Loại đường phố/Khu vực

Vị trí

Giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất TMDV

I

Xã Ngọc Đường:

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 34: Đoạn từ Cầu Độc lập đến hết đất ông Đức

III

2

3.120

1.872

2

Đường Sơn Hà: Đoạn từ cầu Nậm Thấu đến chân dốc Thái Hà

III

3

2.270

1.362

3

Đường Sơn Hà: Đoạn từ chân dốc Thái Hà đến tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1

III

4

1.130

678

4

Đường Quyết Thắng: Đoạn từ cầu Cút đến chân dốc

III

4

1.130

678

5

Đường Quyết Thắng: Đoạn từ chân dốc đến giáp đất Kim Thạch

1

1

710

426

6

Đường Quốc lộ 34: Đoạn từ hết nhà ông Đức đến nhà ông Vương

III

4

1.130

678

7

Đường Quốc lộ 34: Đoạn từ nhà ông Vương đến hết dịa phận thành phố

1

1

710

426

8

Đường chính nằm trong thôn Bản Tuỳ

1

1

710

426

9

Ngõ 40 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà

1

1

710

426

10

Ngõ 91 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà

1

1

710

426

11

Ngõ 97 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà

1

1

710

426

12

Ngõ 50 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà

1

1

710

426

13

Ngõ 72 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà

1

1

710

426

14

Ngõ 133 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà

1

1

710

426

15

Ngõ 60 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà

1

1

710

426

16

Ngõ 84 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà

1

1

710

426

17

Ngõ 100 đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà

1

1

710

426

18

Ngõ 110 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà

1

1

710

426

19

Ngõ 183 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà

1

1

710

426

20

Ngõ 195 đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà

1

1

710

426

21

Thôn Bản Cưởm 1

1

2

420

252

22

Thôn Bản Cưởm 2

1

2

420

252

23

Đường trục chính nằm trong thôn Tà Vải

1

2

420

252

24

Đường dân sinh trong thôn Đoàn Kết

1

2

420

252

25

Đường Tùng Bá từ giáp Thái Hà đến ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2

1

1

710

426

26

Đường trục chính nằm trong thôn Bản Cưởm 1

1

2

420

252

27

Đường trục chính nằm trong thôn Bản Cưởm 2

1

2

420

252

28

Đường dân sinh trong thôn Sơn Hà

2

1

500

300

29

Đường dân sinh trong thôn Thái Hà

2

1

500

300

30

Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải

2

2

290

174

31

Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến giáp thôn Bản Cưởm 1)

2

2

290

174

32

Thôn Nà Báu

2

2

290

174

33

Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường

2

3

210

126

II

Xã Phương Thiện:

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 2: Đoạn từ Đầu Cầu Mè đến KM3+800 (gốc cây Gạo)

I

2

7.060

4.236

2

Quốc Lộ 2: Đoạn từ gốc cây Gạo đến hết địa phận Thành phố

I

4

3.170

1.902

3

Đại lộ Hữu Nghị: Đoạn từ Quốc lộ 2 đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng

II

1

6.890

4.134

4

Đại lộ Hữu Nghị: Đoạn còn lại

II

3

3.120

1.872

5

Từ ngã 3 Quốc lộ 2 đến đường ngã ba chợ Châng

II

2

4.880

2.928

6

Từ khu tái định cư tại chợ đến khu tái định cư tại thôn

III

4

1.130

678

7

Khu tái định cư thôn Châng cạnh chợ

III

2

3.120

1.872

8

Từ hết khu tái định cư đường K8 đến trụ sở UBND xã (địa điểm mới)

III

4

1.130

678

9

Đường dân sinh từ đại lộ Hữu Nghị đến ngã tư thôn Lâm Đồng

III

4

1.130

678

10

Khu đô thị Phương Thiện

IV

2

2.270

1.362

11

Ngõ 341 đường 20-8: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phương Thiện

IV

3

1.580

948

12

Từ trụ sở UBND mới đến kho K8

1

1

710

426

13

Từ ngã Tư thôn Lâm Đồng đến trụ sở thôn Mè Thượng

2

1

500

300

14

Đường bê tông từ ngã tư thôn Lâm Đồng đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ)

2

1

500

300

15

Khu vực còn lại của các thôn vùng thấp

3

1

230

138

16

Khu vực các thôn vùng cao.

2

4

190

114

III

Xã Phương Độ

 

 

 

0

1

Quốc Lộ 2: Đoạn từ giáp Phường Nguyễn Trãi đến Cầu Lúp

II

3

3.120

1.872

2

Quốc Lộ 2: Đoạn từ Cầu Lúp đến ngã ba đại lộ Hữu Nghị

II

3

3.120

1.872

3

Quốc Lộ 2: Đoạn từ ngã ba đại lộ Hữu Nghị đến cầu Nậm Tha

II

4

1.870

1.122

4

Quốc Lộ 2: Đoạn từ cầu Nậm Tha đết hết địa phận xã Phương Độ

IV

3

1.580

948

5

Đại lộ Hữu Nghị: Đoạn từ giáp xã Phương Thiện đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 2

II

3

3.120

1.872

6

Các trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp

1

2

420

252

7

Các vị trí còn lại của các thôn vùng thấp

2

2

290

174

8

Các thôn vùng cao.

2

3

210

126

Bảng 03. GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên thôn, tổ dân phố

Vị trí

Giá đất trồng lúa

Giá đất trồng cây hàng năm khác

Giá đất trồng cây lâu năm

Giá đất nuôi trồng thủy sản

Giá đất rừng sản xuất

1

Phường Nguyễn Trãi

1

100

100

145

55

30

2

Phường Trần Phú

1

100

100

145

55

30

3

Phường Quang Trung

1

100

100

145

55

30

4

Phường Minh Khai

1

100

100

145

55

30

5

Phường Ngọc Hà

1

100

100

145

55

30

6

Xã Ngọc Đường

1

100

100

145

55

30

7

Xã Phương Thiện

1

100

100

145

55

30

8

Xã Phương Độ

1

100

100

145

55

30

 

PHỤ LỤC SỐ 02

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỒNG VĂN GIAI ĐOẠN 2020-2024
(Kèm theo Quyết định số: 28/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

Bảng 1. ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ.

Đơn vị tính: 1.000 đồng /m2

STT

Mốc xác định

Loại đường phố

Vị trí

Giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải ở, đất TMDV

I

Thị trấn Đồng Văn

 

 

 

 

1

Đường Phố Cổ từ nhà ông Lương Triệu Thuận đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh

I

1

4.662

2.797

2

Đường Nguyễn Trãi từ nhà hàng Cafe Phố Cổ đến Khách sạn Hoa Cương

I

1

4.662

2.797

3

Đường 3/2 từ Ngân hàng NN&PTNT huyện đến ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Lưu Văn Mịch

I

1

4.662

2.797

4

Đường 3/2 từ ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà bà Mỷ đến cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện

I

1

4.662

2.797

5

Đường 19/5 từ nhà Công vụ đến ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)

I

1

4.662

2.797

6

Đường Sùng Dúng Lù đến Quốc lộ 4C trước cổng UBND huyện

I

1

4.662

2.797

7

Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) đoạn từ ngã ba nhà bà Mỷ đến nhà ông Hoàng Minh Vụ

I

1

4.662

2.797

8

Đường 19/5 từ nhà ông Vàng Sính Phử đến hết Bệnh viện giáp nhà ông Nguyễn Tiến Bộ (Linh)

I

2

2.704

1.622

9

Đường Lý Thường Kiệt từ cầu Huyện đội đến hết Trường cấp III huyện

I

2

2.704

1.622

10

Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Lương Triệu Đông đến giáp nhà ông Nguyễn Thanh Tuân

I

2

2.704

1.622

11

Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Trần Ngọc Tùng (Phần) đến ngã ba nhà bà Huyền (Tuyên)

I

2

2.704

1.622

12

Đường Phố Cổ từ nhà ông Nguyễn Văn Cảnh đến Trạm bơm nước (tổ 4)

I

2

2.704

1.622

13

Đường 3/2 từ cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện đến hết nhà ông Chá (cua đi lên thôn Đoàn Kết)

II

1

3.030

1.818

14

Đường 19/5 từ ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) đến hết nhà ông Mai Thế Toàn

II

1

3.030

1.818

15

Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) từ cổng chợ mới đối diện nhà ông Sơn đến nhà bà Bùi Thị Kim (Khu chợ mới)

II

1

3.030

1.818

16

Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hợi đến nhà bà Bùi Thị Huệ (khu chợ mới)

II

1

3.030

1.818

17

Từ nhà ông Cao Ngọc Hồi đến nhà ông Nguyễn Gia Khanh (khu chợ mới)

II

1

3.030

1.818

18

Từ cổng chợ phụ thị trấn Đồng Văn giáp nhà ông Nhung Huệ theo đường chợ đến cổng chợ phụ đến đường vành đai giáp đất ở nhà ông Lương Triệu Choan (đường Trần Phú khu chợ mới)

II

1

3.030

1.818

19

Đường Trần Phú - từ nhà ông Kiếm đến nhà ông Nguyễn Văn Ân đường Trần Phú (đường vành đai cũ)

II

1

3.030

1.818

20

Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) đoạn từ nhà ông Hoàng Minh Vụ đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)

II

1

3.030

1.818

21

Đường 19/5 từ trang trại ông Trần Minh Chi đến cổng Trường Trung tâm Dạy nghề (đường đi Mèo Vạc)

II

2

1.818

1.091

22

Từ nhà ga ra ô tô (Chu Toản) đến cột mốc Km 142 đường Quốc lộ 4C Đồng Văn đi Hà Giang

II

2

1.818

1.091

23

Đường Lý Thường Kiệt từ cổng trường Tiểu học Huyện đến cổng Đồn Biên phòng huyện

II

3

1.000

600

24

Đường từ nhà ông Thành Hường đến khu 30 gian

II

3

1.000

600

25

Đường từ ngã ba Hạt kiểm lâm đến khu 30 gian

II

3

1.000

600

26

Từ cột mốc Km 142 đường Quốc lộ 4C Đồng Văn đi Hà Giang đến hết địa giới thị trấn Đồng Văn (giáp ranh Thài Phìn Tủng)

II

3

1.000

600

27

Đường 19/5 từ nhà ông Đại (Cúc) đến nhà ông Trần Minh Chi (đường đi Mèo Vạc)

III

1

1.818

1.091

28

Đường Sùng Dúng Lù (từ nhà bà Hoàng Thị Thơ đến hết nhà ông Lục Xuân Quẩy)

II

1

3.030

1.818

29

Đường Quốc lộ 4C từ nhà ông Chá đến nhà ông Lùng (Hương) đối diện đường bê tông đi thôn Lùng Lú

III

1

1.818

1.091

30

Từ ngã ba HTX rượu Thiên Hương thị trấn Đồng Văn đến ngã ba Trường Xì Phài

III

2

1.091

655

31

Đường phía sau Huyện đội đến Trường cấp III (đường vào nhà bà Kím Coóng)

III

2

1.091

655

32

Đường từ Trường chính trị vòng về Sân vận động đến giáp nhà ông Thưởng

III

2

1.091

655

33

Đường từ ngã ba Hạt Kiểm lâm đến phía sau Đài truyền hình huyện

III

2

1.091

655

34

Từ ngã ba Điểm trường Xì Phài đến Điểm trường Má Pắng

IV

1

1.091

655

35

Từ Điểm trường Má Pắng đến ngã ba Thiên Hương

IV

1

1.091

655

36

Từ cầu Huyện đội đến Đồn cao

IV

1

1.091

655

37

Đường khu vực 30 gian

IV

1

1.091

655

38

Đường từ ngã ba Đồn Biên phòng đến thôn Xì Phài

IV

1

1.091

655

39

Từ ngã ba rẽ thôn Thiên Hương đi thôn Hấu Đề đến giáp địa phận xã Thài Phìn Tủng

IV

1

1.091

655

40

Từ ngã ba Trường Xì Phài đến hết nhà ông Hạnh thôn Lài Cò

IV

1

1.091

655

41

Từ nhà ông Hạnh thôn Lài Cò đến hết Miếu thờ thôn Má Lủ

IV

1

1.091

655

42

Từ Miếu thờ Má Lủ đến thôn Bản Mồ

IV

1

1.091

655

43

Từ Khách sạn Trường Anh I đến hết Khách sạn Trường Anh II (Giáp suối)

II

1

3.030

1.818

44

Từ ngã ba giáp đường QL 4C vào hết khu dân cư thôn Ngài Lủng (Trục chính)

II

2

1.818

1.091

45

Đường bê tông từ đầu nguồn nước (Trạm bơm nước tổ 4) đi thôn Đoàn Kết thị trấn Đồng Văn

IV

1

1.091

655

46

Đường bê tông từ ngã ba đầu nguồn nước đi lên chi nhánh điện lực huyện

II

2

1.818

1.091

47

Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên Xóm Mới; Ngõ 3 đường 19/5 từ giáp đất Trung tâm dân số KHHGĐ huyện) đi lên xóm Mới

II

3

1.000

600

48

Từ nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn đến Ngã ba Ma Lé

II

2

1.818

1.091

49

Trang trại ông Lành đối diện cây xăng quy hoạch đến khu dân cư Ngài Lủng (trục chính)

II

2

1.818

1.091

50

Đường từ khu Resort Trường Xuân đến Trường dạy nghề cũ nối ra QL4C đi Mèo Vạc

II

2

1.818

1.091

51

Các Khu vực còn lại của thị trấn

IV

3

300

180

 II

Thị trấn Phố Bảng

 

 

 

 

1

Đường từ ngã ba Hải quan đến cổng Đồn Biên phòng

I

1

1.749

1.049

2

Đường từ ngã ba Hải quan đến ngã ba đường đi vào thôn Mo Só Tủng; Đường từ ngã ba đi vào thôn Mo Só Tủng đến ngã ba đường lối đi cửa khẩu Má Púng

I

1

1.749

1.049

3

Đường từ ngã ba Hải quan đến ngã ba chợ (cũ)

I

1

1.749

1.049

4

Đường từ ngã ba chợ cũ đến ngã ba đường nối đi Cửa khẩu Má Púng

II

1

1.224

734

5

Từ ngã ba đi thôn Mo Só Tủng đến động Nguyệt

II

2

735

441

6

Đường từ nhà bà Xuân đến ngã ba chợ cũ

II

2

735

441

7

Đường từ Trạm Biên phòng cũ đến Cửa khẩu Má Púng

II

3

404

242

8

Đường từ Hang Ong đến nhà bà Xuân

II

3

404

242

9

Đường từ ngã ba đi thôn Mo Só Tủng đến trạm Biên phòng cũ

III

1

796

478

10

Từ cổng Đồn Biên phòng đến địa phận xã Phố Là

III

2

477

286

11

Đường liên thôn từ ngã ba đường ô tô đi đường vào trại giống lên Phố Trồ

IV

1

517

310

12

Các Khu vực còn lại của thị trấn

III

3

263

158

Bảng 2. GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng /m2

STT

Mốc xác định

Loại đường phố/ Khu vực

Vị trí

Giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải ở, đất TMDV

I

Xã Phố Cáo

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 4C từ ngã ba Phố Bảng đến chân dốc Chín Khoanh (gốc cây nhội to)

1

3

152

91

2

Đường Quốc lộ 4C từ chân dốc Chín Khoanh (gốc cây nhội to) đến cầu ngã ba Phố Cáo

1

1

423

254

3

Đường Quốc lộ 4C từ cầu ngã ba Phố Cáo đến hết đường to (ngã ba đường đi Thôn Sà Lủng A)

I

1

779

467

4

Từ ngã ba Phố Cáo đi qua UBND xã đến hết đường nhựa (đường rẽ đi thôn Tá Tò)

III

3

152

91

5

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

II

Xã Sủng Là

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 4C từ chân dốc ngã ba Phố Bảng - Phố Cáo đến đầu đường to

2

1

296

178

2

Đường Quốc lộ 4C từ đầu đường to đến trường mầm non

I

2

468

281

3

Từ trường mầm non đến trường Trung học cơ sở

I

1

779

467

4

Từ trường Trung học cơ sở đến hết đường to lên dốc Sáng Ngài

I

2

468

281

5

Đường Quốc lộ 4C từ chân dốc lên thôn Sáng Ngài đến giáp xã Sà Phìn

2

1

296

178

6

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

III

Xã Sà Phìn

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 4C từ giáp ranh xã Sủng Là đến ngã ba đường vào nhà Vương

1

1

423

254

2

Đường Quốc lộ 4C từ ngã ba đường vào nhà Vương đến Sà Phìn B

1

1

423

254

3

Đường Quốc lộ 4C từ thôn Sà Phìn B đến giáp địa phận xã Thài Phìn Tủng

1

2

254

152

4

Từ ngã ba Quốc lộ 4C qua UBND xã 200 m đi thôn Thành Ma Tủng

2

1

296

178

5

Đường từ Quốc lộ 4C vào nhà Vương

1

1

423

254

6

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

IV

Xã Thài Phìn Tủng

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 4C từ giáp địa phận xã Sà Phìn đến Hồ treo

1

2

254

152

2

Đường Quốc lộ 4C từ Hồ treo đến cua Nhèo Lủng

1

1

423

254

3

Từ giáp địa phận thị trấn Đồng Văn dọc theo đường nhựa đến khe Khía Lía

2

1

296

178

4

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

V

Xã Vần Chải

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 4C từ dốc Thẩm Mã đến giáp hang Động Én huyện Yên Minh

1

1

423

254

2

Đường ô tô liên xã từ ngã ba Quốc lộ 4C đến trường THCS xã

2

1

296

178

3

Đường ô tô liên xã từ Trường THCS đến UBND xã

1

1

423

254

4

Từ UBND xã đến giáp địa phận xã Sủng Trái

2

1

296

178

5

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

VI

Xã Lũng Thầu

 

 

 

 

1

Đường ô tô từ Quốc lộ 4C đi qua UBND xã 500m

1

1

423

254

2

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

VII

Xã Lũng Phìn

 

 

 

 

1

Đường TL 176 từ biển địa phận xã Sủng Máng huyện Mèo Vạc đến cột mốc km 38 xã Lũng Phìn

1

3

152

91

2

Từ đường 176 cột mốc km 38 đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Bảo

III

2

253

152

3

Đường 176 từ nhà ông Nguyễn Ngọc Bảo đến giáp địa phận xã Sủng Trái

1

3

152

91

4

Từ ngã ba Cờ Láng qua chợ 100m

I

2

468

281

5

Từ ngã ba chợ cũ đến Nhà văn hóa

III

2

253

152

6

Từ ngã ba đường vào UBND xã đến nhà ông Cơ

III

2

253

152

7

Từ nhà ông Cơ đến giáp địa phận xã Hố Quáng Phìn

1

3

152

91

8

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

VIII

Xã Sủng Trái

 

 

 

 

1

Đoạn từ ngã ba đường 176 đến UBND xã

2

1

296

178

2

Đoạn từ UBND xã qua Trường học

1

1

423

254

3

Đường 176 từ địa phận xã Lũng Phìn đến giáp xã Mậu Duệ

2

1

296

178

4

Đoạn từ trường học đến giáp xã Vần Chải

2

1

296

178

5

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

IX

Xã Hố Quáng Phìn

 

 

 

 

1

Đường ô tô giáp địa phận xã Lũng Phìn đến UBND xã cũ

2

1

296

178

2

Từ UBND xã cũ đến chợ

1

1

423

254

3

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

X

Xã Tả Phìn

 

 

 

 

1

Dọc đường ô tô từ nhà ông Thào Sìa Sính thôn Tả Phìn A qua trung tâm UBND xã đến hết nhà ông Giàng Sía Chứ thôn Tả Phìn B

1

1

423

254

2

Các Khu vực còn lại của xã

2

4

83

50

XI

Xã Sính Lủng

 

 

 

 

1