Quyết định 26/2017/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Ninh Bình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 26/2017/QĐ-UBND

Quyết định 26/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh BìnhSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:26/2017/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày ban hành:05/09/2017Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

tải Quyết định 26/2017/QĐ-UBND

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

Số: 26/2017/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Ninh Bình, ngày 05 tháng 9 năm 2017

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2014/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 774-TB/TU ngày 28/8/2017;

Căn cứ vào ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản 177/TTHĐ-HĐND ngày 30/8/2017 về việc thống nhất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 25/7/2017 và Báo cáo thẩm định số 160/BC-STP ngày 25/7/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015 - 2019 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3.Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh; Đài PT và TH tỉnh;
- Lưu VT, VP5. VP3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thạch

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Phần I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực Đồng bằng

Khu vực Miền núi

I

Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

69

68

 

Đất lúa màu

65

64

 

Đất 2 lúa

63

62

 

Đất 1 lúa

61

60

 

2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

 

 

(Đất vườn) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài KDC

52

51

 

(Đất ao) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

II

Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp

 

 

 

1

Các phường thuộc TX. Tam Điệp

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

78

 

1.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

2

Các xã thuộc thị xã Tam Điệp

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

III

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Hoa Lư

 

 

 

1

Thị trấn Thiên Tôn

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

63

 

 

Đất lúa màu

59

 

 

Đất 2 lúa

58

 

 

Đất 1 lúa

56

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Hoa Lư

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

55

53

 

Đất lúa màu

52

50

 

Đất 2 lúa

50

49

 

Đất 1 lúa

49

48

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

40

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

IV

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Gia Viễn

 

 

 

1

Thị trấn Me

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

 

27

 

 

2

Các xã thuộc huyện Gia Viễn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

V

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Nho Quan

 

 

 

1

Thị trấn Nho Quan

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

60

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

90

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

50

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

90

 

2

Các xã thuộc huyện Nho Quan

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

Đất màu đồi

 

44

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

70

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

69

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

VI

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh

 

 

 

1

Thị trấn Ninh

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

53

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

54

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

100

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

100

 

 

2

Các xã thuộc huyện Yên Khánh

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

55

 

 

Đất lúa màu

52

 

 

Đất 2 lúa

50

 

 

Đất 1 lúa

49

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

45

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

VII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Mô

 

 

 

1

Thị trấn Yên Thịnh

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

70

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

69

 

 

2

Các xã thuộc huyện Yên Mô

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

69

58

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

68

56

 

2.4

Đất rừng sản xuất

 

 

27

 

VIII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Kim Sơn

 

 

 

1

Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa, cói

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Kim Sơn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

 

 

Đất lúa màu

48

 

 

Đất 2 lúa, cói

47

 

 

Đất 1 lúa

43

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

80

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

80

 

 

 

Phần II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG SỐ 1: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

 

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Ghi chú

1

Đường Trần Hưng Đạo

Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư

Cầu Lim

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh

Đường Vạn Hạnh

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Đường Vạn Hạnh

Đường Trịnh Tú

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Đinh Tất Miễn

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4

Đường Đinh Tất Miễn

Đường Đào Duy Từ

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 5

Đường Đào Duy Từ

Ngã Tư Xuân Thành

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 6

Ngã tư Xuân Thành

Cầu Lim

18.000

10.800

9.000

 

2

Đường 30 tháng 6

Cầu Lim

Hết đất thành phố

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Lim

Hồ lâm sản

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 2

Hồ lâm sản

Đường Tuệ Tĩnh

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 3

Đường Tuệ Tĩnh

Đường Phan Chu Trinh

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 4

Đường Phan ChuTrinh

Ngã ba cầu Vũng Trắm

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 5

Ngã ba cầu Vũng Trắm

Cầu Vòm

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 6

Cầu Vòm

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 7

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

Hết đất thành phố

4.500

2.700

2.250

 

3

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vạn Hạnh

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Tràng An

16.000

9.600

8.000

 

 

Đoạn 2

Đường Tràng An

Đường Trịnh Tú

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4

Đường Lưu Cơ

Đường Vạn Hạnh

6.500

3.900

3.250

 

4

Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trịnh Tú

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 2

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 3

Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh

Đường Vạn Hạnh

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

5

Đường Vạn Hạnh

Đường Phạm Hùng

Đường ĐT477

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Phạm Hùng

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Trần Hưng Đạo

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Hết TT cai nghiện

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 4

Hết TT cai nghiện

Cống vòm

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 5

Nhà ông Thiều

Đường ĐT477

1.100

660

550

 

6

Đường Lưu Cơ

Đường Lê Thái Tổ

Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2

Đền Bình Yên

Đường Phạm Hùng

6.000

3.600

3.000

 

7

Đường Trịnh Tú

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Phạm Hùng

 

0

0

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

7 000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 4

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Tôn Đức Thắng

7.500

4.500

3.750

 

 

Đoạn 5

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Phạm Hùng

7.000

4.200

3.500

 

8

Đường Nguyễn Bặc

Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)

Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)

Đường Lê Thái Tổ

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Hết công ty xăng dầu

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4

Hết công ty xăng dầu

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 5

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Phạm Hùng

6.500

3.900

3.250

 

9

Đường Đinh Điền

Đường Lê Thái Tổ

Đường Tôn Đức Thắng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Ngõ 99 đường Đinh Điền

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2

Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành)

Đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Miếu Từ Bi

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4

Miếu Từ Bi

Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

9.000

5.400

4.500

 

10

Đường Đinh Tất Miễn

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

11

Đường Tràng An

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Thái Tổ

13.000

7.800

6.500

 

12

Đường Đào Duy Từ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tôn Đức Thắng

10.000

6.000

5.000

 

13

Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)

Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư

Đường Vạn Hạnh

5.000

3.000

2.500

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Vạn Hạnh

Đường Trịnh Tú

5.000

3.000

2.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Tràng An

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 4

Đường Tràng An

Đường Hải Thượng Lãn Ông

7.000

4.200

3.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 5

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phan Chu Trinh

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 6

Đường Phan ChuTrinh

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

4.000

2.400

2.000

Điều chỉnh

14

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trần Hưng Đạo

Đầu cầu Non Nước mới

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 2

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

Đầu cầu Non Nước mới

13.000

7.800

6.500

 

15

Đường Xuân Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Ninh Xuân

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thành Công

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 2

Đường Thành Công

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 4

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Bưu điện Kỳ Vỹ

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 5

Bưu điện Kỳ Vỹ

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 6

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

Cầu Ninh Xuân

3.000

1.800

1.500

 

16

Đường Tây Thành

Đường Xuân Thành

Đường 30/6

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Xuân Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

Đường 30/6

3.500

2.100

1.750

 

17

Đường Thành Công

Đường Đinh Điền

Đường Xuân Thành

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Đinh Điền

Đường Tràng An

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ)

Đường Xuân Thành

5.500

3.300

2.750

 

18

Đường Đông Phương Hồng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Đinh Điền

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Đào Duy Từ

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 2

Đường Đào Duy Từ

Đường Đinh Điền

6.000

3.600

3.000

 

19

Đường Phạm Văn Nghị

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lương Văn Thăng

9.000

5.400

4.500

 

20

Đường Chiến Thắng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

5.000

3.000

2.500

 

21

Đường Cát Linh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 28 đường Cát Linh

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ)

Ngõ 60 đường Cát Linh

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 4

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

 

22

Đường Nguyễn Văn Giản

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

4.000

2.400

2.000

 

23

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Thành Công kéo dài)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (NhàvănhóaNhật Tân cũ)

Đường Nguyễn Lương Bằng

6.000

3.600

3.000

 

24

Đường Cù Chính Lan

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

Đường Nguyễn Lương Bằng

4.000

2.400

2.000

 

25

Đường Lê Hồng Phong

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Cầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

 

26

Đường Lương Văn Tụy

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thánh Tông

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Tây Thành

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông

4.000

2.400

2.000

 

27

Đường Võ Thị Sáu

Đường Lê Hồng Phong

Cổng Cty cấp nước Ninh Bình

12.000

7.200

6.000

 

28

Đường Dương Vân Nga

Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)

Chợ Rồng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2

Chợ Rồng

Đường Trần Phú

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 3

Đường Trần Phú

Đường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

 

29

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Lê Hồng Phong

Phố 11

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2

Đường Vân Giang

Phố 11

8.000

4.800

4.000

 

30

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Vân Giang

7.000

4.200

3.500

 

31

Đường Nam Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tiến Thành

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2

Đường Tiến Thành

Đường Long Thành

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3

Đường Long Thành

Đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

 

32

Đường Phúc Thành

Trương Hán Siêu

Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Trương Hán Siêu

Đường Tây Thành

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

3.500

2.100

1.750

 

33

Trương Hán Siêu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hải Thượng Lãn Ông

12.000

7.200

6.000

 

34

Đường Vân Giang

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp)

23.000

13.800

11.500

 

35

Đường Kim Đồng

Đường Trương Hán Siêu

Đường Hải Thượng Lãn Ông

7.500

4.500

3.750

 

36

Đường Trần Phú

Đường Dương Vân Nga

Đường Phan ChuTrinh

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Dương Vân Nga

Đường Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hải Thượng Lãn Ông

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phan ChuTrinh

5.000

3.000

2.500

 

37

Đường Lý Tự Trọng

Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện)

Đường Trương Hán Siêu

8.500

5.100

4.250

 

38

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường 30/6

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường 30/6

Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh

8.500

5.100

4.250

 

 

Đoạn 2

Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 4

Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 5

Đường Nguyễn Hữu An

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

3.000

1.800

1.500

 

39

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Nhà ông Sâm

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết trạm xá xã Ninh Tiến

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 2

Hết trạm xá xã Ninh Tiến

Cổng trường cấp 2

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3

Cổng trường cấp 2

Nhà ông Sâm

1.100

660

550

 

40

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim)

Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim)

Cầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

 

 

Đoạn 2

Cầu Vân Giang (cầu xi măng cũ)

Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

12.000

7.200

6.000

 

41

Đường Nguyễn Huệ

Ngã tư cầu Lim

Ngã 3 cầu Vũng Trắm

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Lim

Rạp chiếu phim

14.000

8.400

7.000

 

 

Đoạn 2

Rạp chiếu phim

Đường Cống Lọng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 3

Đường Cống Lọng

Hết đất phường Nam Bình

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4

Hết đất phường Nam Bình

Phía Bắc Cầu vượt

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 5

Phía Nam Cầu vượt

Ngã 3 cầu Vũng Trắm

8.000

4.800

4.000

 

42

Đường Lê Văn Tám

Đường Lê Đại Hành

Đường Lý Thái Tổ

8.000

4.800

4.000

 

43

Đường Hoàng Diệu

Đường Lê Đại Hành

Cổng Cty Xếp dỡ đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Đại Hành

Đường Ngô Gia Tự

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Đường Ngô Gia Tự

Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3

Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa

Cổng Xí Nghiệp 71

3.000

1.800

1.500

 

44

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Lê Đại Hành

Đường Ngô Gia Tự

9.000

5.400

4.500

 

45

Đường Lý Thái Tổ

Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB)

Đường Hoàng Hoa Thám

9.000

5.400

4.500

 

46

Đường Trương Định

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 306 Ngô Gia Tự (Ngõ 4 Ngô Gia Tự cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 2

Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 306 Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

47

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Huệ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Bắc Liêu

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 3

Đường Bắc Liêu

Đường Nguyễn Trãi

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 4

Đường Nguyễn Trãi

Đường Hai Bà Trưng

7.500

4.500

3.750

 

 

Đoạn 5

Đường Hai Bà Trưng

Bắc Cầu Vượt

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 6

Nam Cầu Vượt

Cầu Vũng Trắm

6.000

3.600

3.000

 

48

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Công Trứ

6.000

3.600

3.000

 

49

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngã tư cầu Lim

Hết địa phận xã Ninh Phúc

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Lim

Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2

SN 177 đường Nguyễn Công Trứ

Giao với đường Lý Nhân Tông

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 3

Đường Lý Nhân Tông

Đường Vũ Duy Thanh

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 4

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Trần Nhân Tông

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 5

Đường Trần Nhân Tông

Hết chợ Bợi

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 6

Hết chợ Bợi

Hết địa phận thành phố NB

4.000

2.400

2.000

 

50

Đường Nguyễn Tử Mẫn

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

2.500

1.500

1.250

 

51

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

52

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

53

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

54

Đường Bà Triệu

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

55

Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

4.500

2.700

2.250

 

56

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Hùng Vương

Rạp chiếu phim

4.500

2.700

2.250

 

57

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

58

Đường Tuệ Tĩnh

Đường 30/6

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường 30/6

Đường Lê Thái Tổ

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

59

Đường Phan Chu Trinh

Đường 30/6

Đường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

 

60

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Huệ

Nhà ông Thịnh

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Đường sắt phố Phong Đoài

Cầu anh Trỗi

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 3

Cầu anh Trỗi

Ngã tư Phúc Lộc

2.500

1.500

1.250

 

61

Đường Lý Nhân Tông

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

6.600

3.960

3.300

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

Cầu Anh Trỗi

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

Đoạn 3

Cầu Anh Trỗi

Đường T21

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

Đoạn 4

Đường T21

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

 

Đoạn phía phường Thanh Bình

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đường

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn phía phường Bích Đào

Đường Lý Nhân Tông

Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

3.000

1.800

1.500

 

62

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Công Trứ

Đê sông Đáy

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3

Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

Đê sông Đáy

3.000

1.800

1.500

 

63

Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

Đường Lý Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

64

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19)

Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16)

Đường Vũ Duy Thanh

3.500

2.100

1.750

 

65

Đường Trần Nhân Tông

Đường 30 tháng 6

Cảng Ninh Phúc

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường 30 tháng 6

Hết đất Ninh Phong

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2

Hết đất Ninh Phong

Cảng Ninh Phúc

3.000

1.800

1.500

 

66

Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động

Cầu Vòm

Hết đất Thành phố

3.500

2.100

1.750

 

67

Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)

Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành

Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành

Đường Nguyễn Bặc kéo dài

3.300

1.980

1.650

Bổ sung

 

Đoạn 2

Đường Xuân Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

 

 

 

 

 

 

phía Tây đường Lê Thánh Tông

 

4.000

2.400

2.000

 

 

 

phía Đông đường Lê Thánh Tông

 

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

5.000

3.000

2.500

 

68

Đường Phạm Thận Duật

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

UBND phường cũ

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2

UBND phường cũ

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

69

Đường Trần Quang Khải

Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)

Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Trường MN Ninh Sơn

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2

Trường MN Ninh Sơn

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

70

Đường Phạm Hùng

Đường Đinh Điền

Đường Trịnh Tú

7.000

4.200

3.500

 

71

Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477)

Đường vào khu du lịch Tam cốc - Bích Động

Hết đất Thành phố

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

72

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

Đoạn 1 (Tên đường cũ 20,5m)

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

7.000

4.200

3.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Phạm Ngọc Thạch

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

 

Đoạn 3 (Hiện trạng đường 3m)

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Tôn Đức Thắng

1.500

900

750

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC PHƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SX KD

I

Phường Vân Giang

 

 

 

 

 

 

1

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

 

2

Ngõ 12 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

 

3

Ngõ 1 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

4

Ngõ 2 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 8 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

6

Ngõ 9 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

 

7

Ngõ 15 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

 

8

Ngõ 22 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

9

Ngõ 23 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

3.000

1.800

1.500

 

10

Ngõ 28 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

11

Ngõ 37 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Đường Vân Giang

4.000

2.400

2.000

 

12

Ngõ 38 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

13

Ngõ 83, Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Phan Đình Phùng

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 74, Vân Giang

Đường Vân Giang

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

15

Ngõ 52 Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Dương Vân Nga

3.500

2.100

1.750

 

17

Ngõ 42 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

18

Ngõ 10 Trần Phú

Trần Phú

Đường 7, Phan Đình Phùng

3.500

2.100

1.750

 

19

Ngõ 50 Trần Phú

Trần Phú

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

20

Ngõ 01, Trần Phú

Trần Phú

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

21

Ngõ 923 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

22

Ngõ 947 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

23

Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

24

Ngõ 21, đường Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Phan Đình Phùng

3.000

1.800

1.500

 

25

Đất dân cư còn lại

 

 

2.000

1.200

1.000

 

II

Phường Đông Thành

1

Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đ.Trung Nhất cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung Đông cũ)

4.000

2.400

2.000

 

2

Ngõ 105,89,83,67 đường Trần Hưng Đạo phố 10

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

3

Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

4

Ngõ 69 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Chiến Thắng

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7

Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ)

Lương Văn Thăng

3.500

2.100

1.750

 

6

Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10

Đường Lương Văn Thăng

Đường Đào Duy Từ

3.500

2.100

1.750

 

7

Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

8

Các ngõ đường Lương Văn Thăng

Đường Lương Văn Thăng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

9

Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết phố

3.500

2.100

1.750

 

10

Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3,4,5,6 phố 3 cũ)

Đường Phạm Văn Nghị

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.000

3.600

3.000

 

11

Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ)

Đường Phạm Văn Nghị

Hết phố

6.000

3.600

3.000

 

12

Ngõ 22,36,52,70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ)

Đường Phạm Văn Nghị

Hết phố

7.000

4.200

3.500

 

13

Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 99,125,143,161 đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết phố

3.500

2.100

1.750

 

15

Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8

Đường Lương Văn Thăng

Đường Chiến Thắng

3.000

1.800

1.500

 

16

Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6

Đường Chiến Thắng

Đường Nguyễn Văn Giản

2.500

1.500

1.250

 

17

Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ)

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Đông Phương Hồng

6.000

3.600

3.000

 

18

Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ)

Đường Tôn Đức Thắng

Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

 

19

Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ)

Đường Tôn Đức Thắng

Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

 

20

Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am)

Đường Đông Phương Hồng

Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

 

21

Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12)

Đường Đinh Tất Miễn

Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

 

22

Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014)

8.000

4.800

4.000

 

23

Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10

Đường Đào Duy Từ

Hết Ngõ

3.500

2.100

1.750

 

24

Đất khu dân cư còn lại

 

 

2.000

1.200

1.000

 

III

Phường Tân Thành

1

Ngõ 6 đường Đinh Tất Miễn

Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tất Miễn

2.500

1.500

1.250

 

2

Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn

Đường Đinh Điền

Đường Đinh Tất Miễn

3.500

2.100

1.750

 

3

Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn

Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung)

Đường Đinh Tất Miễn

3.500

2.100

1.750

 

4

Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thành Công

3.500

2.100

1.750

 

5

Ngõ 95 đường Thành Công

Đường Thành Công

Ngõ 30 đường Xuân Thành

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 97; 8; 6; 101 đường Thành Công

Đường Thành Công

Ngõ 30 đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

 

7

Ngõ 2 đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Ngõ 30 đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

 

8

Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 137 đường Xuân Thành

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 63 đường Xuân Thành

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 2

Ngõ 63 đường Xuân Thành

Ngõ 137 đường Xuân Thành

4.000

2.400

2.000

 

9

Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường phía đông Sân vận động

4.500

2.700

2.250

 

10

Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường phía đông Sân vận động

3.500

2.100

1.750

 

11

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

4.500

2.700

2.250

 

12

Ngõ 38 đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Tô Vĩnh Diện

6.000

3.600

3.000

 

13

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Tô Vĩnh Diện

6.000

3.600

3.000

 

14

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Cát Linh

Đường Lương Văn Tụy

6.500

3.900

3.250

 

15

Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện

Đường Tô Vĩnh Diện

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

16

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Tây Thành

3.500

2.100

1.750

 

17

Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

18

Ngõ 63 đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

 

19

Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

 

20

Ngõ 202 đường Tây Thành

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

 

21

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

 

22

Ngõ 151; 147; 145; 141 đường Thành công

Đường Thành Công

Ngõ 99 đường Đinh Điền

2.500

1.500

1.250

 

23

Ngõ 4 đường Đinh Tất Miễn

Đường Tràng An

Đường Đinh Tất Miễn

4.500

2.700

2.250

 

24

Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

 

25

Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thái Tổ

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

26

Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thái Tổ

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

27

Ngách 251; 235 ngõ 55 đường Thành Công

Ngõ 55 đường Thành Công

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

28

Đường phố trong khu đô thị Tân An

5.500

3.300

2.750

 

29

Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh

3.500

2.100

1.750

 

30

Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ)

Đường Lê Thái Tổ

Đường Thành Công

7.000

4.200

3.500

 

31

Khu Đồng Son

3.000

1.800

1.500

 

32

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

 

IV

Phường Phúc Thành

1

Ngõ 928,952,976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

2

Ngõ 53 đường Lương Văn Tuỵ

Đường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

4.000

2.400

2.000

 

3

Ngõ 1028 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

4

Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Đền Trực Độ

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán siêu

Đường Nam Thành

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ)

Đường Trần Quốc Toản

Đường Kim Đồng

4.500

2.700

2.250

 

7

Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú-phố Phúc Lộc cũ)

Đường Trần Phú

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

8

Ngõ 37 đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

9

Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

10

Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

11

Ngõ 55 đường Kim Đồng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Kim Đồng

3.500

2.100

1.750

 

12

Ngõ 38 đường 30/6

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Kim Đồng

4.500

2.700

2.250

 

13

Ngõ 36, đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Đường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

 

14

Ngõ 44, đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

15

Ngõ 30, đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Lý Tự Trọng

Đường Hải Thượng Lãn Ông

4.000

2.400

2.000

 

17

Ngõ 158,136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ)

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

18

Ngõ 136, Đường Trần Phú

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Văn Trỗi

3.000

1.800

1.500

 

19

Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

20

Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

21

Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Quốc Toản

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

22

Ngõ 77, Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Phú

4.500

2.700

2.250

 

23

Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Phú

4.500

2.700

2.250

 

24

Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết đường

3.500

2.100

1.750

 

25

Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

26

Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng)

Đường Trương Hán Siêu

Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

27

Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

3.000

1.800

1.500

 

28

Ngõ 43,55 đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam)

Đường Phúc Thành

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

29

Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy

Trường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

2.000

1.200

1.000

 

30

Ngõ 212, đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phúc Thành

3.500

2.100

1.750

 

31

Ngõ 135, ngõ 145 đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

32

Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

33

Khu dân cư phía đông chùa Nội

3.000

1.800

1.500

 

34

Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam

Đường Lê Lợi

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

3.500

2.100

1.750

 

38

Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (ĐG 2010)

3.000

1.800

1.500

 

35

Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Ngõ 96 đường Hải Thượng Lãn Ông

4.500

2.700

2.250

 

36

Ngõ 135 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết ngõ

4.500

2.700

2.250

 

37

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

 

V

Phường Nam Thành

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào hồ Lâm sản

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường 30 tháng 6

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Ngã tư hồ Lâm sản

3.000

1.800

1.500

 

2

2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu

Ngã tư hồ Lâm sản

Đường 30 tháng 6

2.000

1.200

1.000

 

3

Ngõ 62 đường 30/6

Đường 30/6

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

4

Các ngõ khu dân cư bánh kẹo

Đường Tây chùa Phúc Chỉnh

Hết ngõ

1.800

1.080

900

 

5

Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai

Đương Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

6

Đường Tây chùa Phúc Chỉnh

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh

2.500

1.500

1.250

 

7

Các ngõ của phố Phúc Chỉnh

1.800

1.080

900

 

8

5 đường phố Trung Thành

1.800

1.080

900

 

9

Đường 1,2 giao 5 đường phố Trung Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết phố

1.800

1.080

900

 

10

Các ngõ phố Văn Miếu

Đường 1 Phúc Chỉnh

Hết phố

1.800

1.080

900

 

11

Các đường khu tái định cư phố Yết Kiêu

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

12

Các đường khu tái định cư phố Bạch Đằng

Đường Trần Hưng Đạo

Hết khu dân cư

2.500

1.500

1.250

 

13

Đường cửa làng, phố Phúc Trì

1.800

1.080

900

 

14

Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì

Đường Trần Hưng Đạo

Chùa Phúc trì

1.500

900

750

 

15

Các đường khu tái định cư I phố Hòa Bình

1.800

1.080

900

 

16

Đường phố Hòa Bình

2.000

1.200

1.000

 

17

Các ngõ còn lại của phố Hòa Bình

Đường Trần Hưng Đạo

Đến hết phố (nhà ông Vạn)

1.500

900

750

 

18

Đường vào Công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh

2.000

1.200

1.000

 

19

Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đất Nam Thành

2.000

1.200

1.000

 

20

Khu dân cư Cửa Đình

2.300

1.380

1.150

 

21

Khu dân cư mới phố Phúc Trì

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên

5.000

3.000

2.500

 

 

Các lô bên trong

3.000

1.800

1.500

 

22

Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường

4.500

2.700

2.250

 

23

Các lô đất của khu Cống Đá

3.500

2.100

1.750

 

24

Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu

 

 

 

 

 

Các lô đất bám mặt kênh đô thiên

7.000

4.200

3.500

 

 

Các lô đất bám mặt đường Trương Hán Siêu

5.000

3.000

2.500

 

 

Các lô đất bên trong

4.000

2.400

2.000

 

25

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012)

4.000

2.400

2.000

 

26

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014)

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên

5.500

3.300

2.750

 

Các lô bám mặt đường phố phía Trong

4.500

2.700

2.250

27

Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9

1.800

1.080

900

Bổ sung

28

Đất khu dân cư còn lại

1.500

900

750

 

VI

Phường Nam Bình

 

 

 

 

 

 

1

Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Huệ

4.500

2.700

2.250

 

2

Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 299 Nguyễn Du

4.500

2.700

2.250

 

3

Đường Hùng Vương II

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 3 Hùng Vương

4.500

2.700

2.250

 

4

Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi

Đường Hùng Vương

Nguyễn Du

4.500

2.700

2.250

 

5

Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền

Ngô Gia Tự

Nhà văn hóa Ngô Quyền

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

5.000

3.000

2.500

 

7

Ngõ 2 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền

Cửa nhà ông Vân

Hết dân cư

3.500

2.100

1.750

 

8

Ngõ 4 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền

Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến)

Sau cây xăng

3.500

2.100

1.750

 

9

Các ngõ đường Bùi Thị Xuân - phố Ngô Quyền

Đường Bùi Thị Xuân

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

10

Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền

Đường Bà Triệu

Nhà văn hóa phố Ngô Quyền

4.000

2.400

2.000

 

11

Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền

Đường Ngô Gia Tự

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

12

Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền

Đường Ngô Gia Tự

Đường Bùi Thị Xuân

3.500

2.100

1.750

 

13

Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 17 Bắc Liêu

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang

Đường Bắc Liêu

Ngõ 360 Ngô Gia Tự

2.500

1.500

1.250

 

15

Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang

Đường Bắc Liêu

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

16

Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang

Đường Nguyễn Huệ

Ngõ 3 Bắc Liêu

3.500

2.100

1.750

 

17

Đường Phùng Hưng

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

18

Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang

Đường Nguyễn Trãi

Giáp đường Phùng Hưng

1.500

900

750

 

19

Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang

Đường Nguyễn Trãi

Hết nhà ông ập

1.500

900

750

 

20

Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà

Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà

Hết đường

4.000

2.400

2.000

 

21

Đường 27/7

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

22

Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An

Đường Nguyễn Huệ

Hết ngõ

1.500

900

750

 

23

Đường Cống Lọng

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.000

4.200

3.500

 

24

Đường Nguyễn Khuyến

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

25

Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân)

4.000

2.400

2.000

 

26

Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An

Đường Hai Bà Trưng

Hết đường

1.500

900

750

 

27

Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An

Đường Hai Bà Trưng

Đến nhà ông Nho

2.000

1.200

1.000

 

28

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2

Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ

Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3

Đường 40m (TĐC đường sắt 2)

Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

3.000

1.800

1.500

 

29

Đường 2 - Phú Xuân

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Hai Bà Trưng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 7

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2

Ngõ 7

Đường Hai Bà Trưng

2.500

1.500

1.250

 

30

Ngõ 1,2 đường 2 - Phú Xuân, Đại Phong

Đường 2

Hết đường

2.500

1.500

1.250

 

31

Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong

Đường 2 - Phú Xuân

Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ

2.500

1.500

1.250

 

32

Ngõ 203,18,54,56 Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường 2 - Phú Xuân

2.500

1.500

1.250

 

33

Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

34

Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

35

Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn

Đường Nguyễn Công Trứ

Nhà văn hóa Phú Sơn

1.500

900

750

 

36

Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong

Đường Lý Nhân Tông

Hết đường

2.000

1.200

1.000

 

37

Ngõ 57,251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường Sắt)

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường 2

2.500

1.500

1.250

 

38

Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ

2.000

1.200

1.000

 

39

Ngõ 288, 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng

Đường Lý Nhân Tông

Hết đường

2.000

1.200

1.000

 

40

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Hai Bà Trưng

Hết đường

2.000

1.200

1.000

 

41

Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW)

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 7, đường 2

2.000

1.200

1.000

 

42

Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ

Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314)

Ngõ 354

2.500

1.500

1.250

 

43

Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II

Đường 2 Phú Xuân

Đường Nguyễn Văn Cừ

2.500

1.500

1.250

 

44

Các đường khu dân cư Chu Văn An

2.500

1.500

1.250

Bổ sung

45

Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

46

Đất khu dân cư còn lại của phường

1.200

720

600

 

VII

Phường Thanh Bình

 

 

 

 

 

 

1

Ngõ 118 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Tiểu học Thanh Bình Đường

3.500

2.100

1.750

 

2

Ngõ 29 Lê Đại Hành

Đường Lê Văn Tám

Lê Đại Hành

5.000

3.000

2.500

 

3

Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành

Đường Lê Đại Hành

Đường Lý Thái Tổ

6.500

3.900

3.250

 

4

Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 2

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

5

Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám

Hết đường

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 262 Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

7

Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)

4.500

2.700

2.250

 

8

Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lý Thái Tổ

4.500

2.700

2.250

 

9

Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Trương Định

4.500

2.700

2.250

 

10

Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lý Thái Tổ

4.500

2.700

2.250

 

11

Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Trương Định

4.500

2.700

2.250

 

12

Đường Hoàng Diệu B

Đường Nguyễn Văn Cừ

Cổng chính nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

 

13

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B

Hoàng Diệu

Lâm viên núi Cánh Diều

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu

Hoàng Diệu

Tường Nhà máy Điện

3.500

2.100

1.750

 

15

Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu

Hoàng Diệu

Tường phía cổng Nhà máy điện

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 17 đường Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Văn Cừ

Lâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

 

17

Ngõ 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Văn Cừ

Lâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

 

18

Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Văn Cừ

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

19

Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

Hết đường

4.500

2.700

2.250

 

20

Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Lâm viên núi Cánh Diều

6.000

3.600

3.000

 

21

Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

4.500

2.700

2.250

 

22

Ngách 1/255 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ

phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

 

23

Ngách 2/255 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ

phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

 

24

Ngách 1/245 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

25

Ngách 9/245 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

26

Ngách 17/245 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (Đường đông hồ cũ)

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

27

Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (Đường đông hồ cũ)

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

28

Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

 

29

Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Lâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

 

30

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ

3.500

2.100

1.750

 

31

Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

 

32

Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

 

33

Ngõ 63 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Hết đường

3.500

2.100

1.750

 

34

Khu dân cư còn lại

 

 

2.000

1.200

1.000

 

VIII

Phường Bích Đào

1

Đường Trần Quang Khải

Đầu đường

Đường Nguyễn Công Trứ

1.500

900

750

 

2

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Triệu Việt Vương

Đường Nguyễn Công Trứ

2.500

1.500

1.250

 

3

Đường Phạm Thận Duật

3.000

1.800

1.500

 

4

Ngõ 5 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

2.000

1.200

1.000

 

5

Ngõ 15 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Nhân Tông

1.500

900

750

 

6

Ngõ 36 Nguyễn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông

Đầu ngõ các đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lý Nhân Tông

Cuối ngõ

1.500

900

750

 

7

Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

1.500

900

750

 

8

Các ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Cuối ngõ

1.500

900

750

 

9

Các ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân

Đầu ngách

Cuối ngách

1.500

900

750

 

10

Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ngõ 122

đường Vũ Duy Thanh

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2

Đường Vũ Duy Thanh

đường Phạm Thận Duật

2.500

1.500

1.250

 

11

Ngõ 96 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Hết ngõ

1.500

900

750

 

12

Khu tập thể cảng và phía tây Đài tường niệm phường

Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương

Hết ngõ, ngách

1.500

900

750

 

13

Ngõ 385 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Thị Minh Khai

2.500

1.500

1.250

 

14

Ngõ 361 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

 

15

Ngõ 377 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết Ngõ

1.500

900

750

 

16

Ngõ 373 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

 

17

Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.000

1.200

1.000

 

18

Ngõ 447, 461,487 đường Nguyễn Công Trứ

Đầu ngõ

Hết ngõ

1.500

900

750

 

19

Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Giáp trường Quân Sự

2.000

1.200

1.000

 

20

Ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

21

Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ

đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

1.500

900

750

 

22

Ngách 31,41 ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ

Đầu ngõ 543

Hết ngõ

1.500

900

750

 

23

Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn

Đầu ngõ

Hết ngõ

1.500

900

750

 

24

Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

1.500

900

750

 

25

Ngõ 795 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

26

Ngõ 825 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

27

Các ngõ 943, 919 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

28

Đường vào cảng Ninh Phúc

 

 

 

 

 

 

 

Ngõ 969 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường vào Cảng khô ICD

1.800

1.080

900

 

 

Đường vào Cảng khô ICD

Đường Trần Nhân Tông

Cảng khô ICD

2.500

1.500

1.250

 

29

Các ngõ 2, 14, 28, 38, 62 đường Triệu Việt Vương

Đường Triệu Việt Vương

Cuối ngõ

1.500

900

750

 

30

Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh

Đầu ngõ

Cuối ngõ

1.500

900

750

 

31

Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh

1.500

900

750

 

32

Ngõ 154, 172,184, 194, 196, 200 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Hết ngõ

1.500

900

750

 

33

Ngõ 61, 62, 80, 82 đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết ngõ

1.500

900

750

 

34

Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn)

1.500

900

750

 

35

Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh

Đường Vũ Duy Thanh

Hết ngõ

1.500

900

750

 

36

Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010)

 

 

 

 

 

Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương

2.000

1.200

1.000

 

 

Ngõ 11, 23, 25 đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

 

Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

 

Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

37

Khu TĐC Nhà máy điện (đấu giá năm 2012)

 

0

0

 

 

Các lô đất bám mặt đường Phạm Thật Duật và Triệu Việt Vương

4.000

2.400

2.000

 

 

Các lô đất còn lại

3.000

1.800

1.500

 

38

Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá)

 

 

 

 

 

Lô bám mặt đường Nguyễn Viết Xuân

4.000

2.400

2.000

 

 

Lô bám đường Triệu Việt Vương

3.500

2.100

1.750

 

 

Lô đất bám mặt đường phố phía trong

2.500

1.500

1.250

 

39

Khu dân cư Cánh Đồng Quan

2.500

1.500

1.250

 

40

Khu dân cư còn lại

1.500

900

750

 

IX

Phường Ninh Phong

1

Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ (phía Tây đường Nguyễn Huệ)

Phố Tương Lai

Phố Đoàn Kết

2.500

1.500

1.250

 

2

Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)

2.000

1.200

1.000

 

3

Các ngõ phố Vân Giang

1.500

900

750

 

4

Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng

Ngã tư Phúc Lộc

Đường T21

2.500

1.500

1.250

 

Đường T21

Chùa Phúc Lộc

2.000

1.200

1.000

 

5

Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng

SN 104 Đường Hai Bà Trưng

Hết SN 64 ngõ 104 (Cửa chùa An Lạc)

1.800

1.080

900

 

6

Ngõ 1 đường 30/6

Đường 30/6

Cửa chùa An lạc

1.800

1.080

900

 

Cửa chùa An lạc

Cầu Đức thế

1.800

1.080

900

 

7

Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) đường Trần Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông

Đầu Phố Phúc Lai

1.500

900

750

 

8

Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông

Cầu Đức Thế

SN 04 phố Đức Thế (nhà ông Luân)

1.200

720

600

 

9

Khu dân cư 65 lô An Hòa

Trạm biến thế An Hòa

Đường bê tông

2.000

1.200

1.000

 

10

Khu dân cư Triều Cả

 

0

0

 

 

Ngõ 11 đường Nguyễn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ)

Công ty Vật tư Nông nghiệp

Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

 

Dãy 2 đường Nguyễn Huệ

3.500

2.100

1.750

 

 

Các lô đất còn lại

3.000

1.800

1.500

 

11

Các lô dãy trong của khu Tái định cư đường Trần Nhân Tông

2.000

1.200

1.000

 

 

Các lô dãy ngoài bám đường gom

2.500

1.500

1.250

 

12

Khu dân cư Phong Đoài (các lô đất bám đường gom)

Đường Hai Bà Trưng

Cầu vượt

2.000

1.200

1.000

 

13

Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài

2.000

1.200

1.000

 

14

Đường Vũ Duy Thanh

Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc)

SN 30 (Nhà ông Tài)

2.500

1.500

1.250

 

15

Các lô đất bám mặt đường phố phía trong khu Phong Đoài

2.500

1.500

1.250

Bổ sung

16

Đất khu dân cư còn lại

1.100

660

550

 

X

Phường Ninh Khánh

 

 

 

1

Đường vào Thảm Len

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

2

Đường giáp UBND phường

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Xa Liên Hậu

3.000

1.800

1.500

 

3

Đất khu dân cư sau đình Voi Đá

3.000

1.800

1.500

 

4

Khu dân cư Xa Liên

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

 

5

Khu dân cư Xa Liên Hậu

2.500

1.500

1.250

 

6

Khu dân cư phía Tây Khánh Tân

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

 

7

Khu dân cư Tiền Đồng

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

 

8

Đất khu Quảng trường trung tâm

 

 

 

 

 

Khu dân cư QTTT 1

Các lô đất còn lại phía trong

 

6.000

3.600

3.000

 

 

Đất khu QTTT 2

Các lô đất còn lại phía trong

 

5.500

3.300

2.750

 

9

Khu trung tâm dịch vụ khách sạn

4.500

2.700

2.250

 

10

Khu dân cư phía Đông phố Mía

3.500

2.100

1.750

 

11

Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại)

2.500

1.500

1.250

 

12

Khu TĐC trạm điện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong)

5.000

3.000

2.500

Điều chỉnh

13

Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành)

3.000

1.800

1.500

 

14

Khu DC mới Tây Xa Liên Hậu

1.800

1.080

900

 

15

Khu TĐC Thảm Len

 

 

 

 

 

Các lô đất phía trong

6.000

3.600

3.000

Điều chỉnh

16

Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong)

6.500

3.900

3.250

 

17

Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong)

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

18

Khu dân cư Bình Hòa 4

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

19

Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh

5.000

3.000

2.500

Bổ sung

20

Các lô đất bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành

3.300

1.980

1.650

Bổ sung

21

Đất dân cư còn lại

1.500

900

750

 

XI

Phường Ninh Sơn

 

 

 

1

Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình)

Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)

Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

 

2

Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)

1.800

1.080

900

 

3

Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)

1.800

1.080

900

 

4

Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

5

Khu dân cư Chùa Chấm, Tây đường Vành đai

2.000

1.200

1.000

 

6

Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am

2.000

1.200

1.000

 

7

Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Nhà ông Thịnh

1.500

900

750

 

8

Ngõ 548;594;632;656;688; 704;754;822;860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

1.500

900

750

 

9

Ngõ 57,83,141,171,189,217, 249,287,319,367,381,391,399, 425,465,483,503,539,565,585 (Các ngõ ngang cũ)

Đường Phạm Thận Duật

Đường Nguyễn Quang Khải

1.200

720

600

 

10

Ngõ 47;333;345;361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ)

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

1.200

720

600

 

11

Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)

1.200

720

600

 

12

Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh

1.200

720

600

 

13

Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy

1.500

900

750

 

14

Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND phường Ninh Sơn

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

15

Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

16

Khu dân cư còn lại

1.100

660

550

 

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SX KD

I

Xã Ninh Nhất

 

 

 

1

Đường trục

Bưu điện Kỳ Vỹ

Trường Mầm non Kỳ Vỹ

3.000

1.800

1.500

 

Trường mầm non Kỳ Vỹ

Đường Lê Thánh Tông

2.000

1.200

1.000

 

Trạm biến thế Kỳ Vỹ

Cống đầm Ninh Nhất

2.500

1.500

1.250

 

Cống đầm Ninh Nhất

Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất)

1.500

900

750

 

2

Khu dân cư Ích Duệ

1.500

900

750

 

3

Khu dân cư Đồng Cửa

3.000

1.800

1.500

 

4

Khu dân cư Đông Hậu

2.000

1.200

1.000

 

5

Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư

2.500

1.500

1.250

 

6

Khu tái định cư Cửa Bạc

Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)

Đường trục xã

1.500

900

750

 

Các lô đất còn lại phía trong

1.000

600

500

 

7

Khu TĐC Nguyên Ngoại

Các lô đất phía trong

 

1.500

900

750

Điều chỉnh

8

Khu dân cư Cánh Đồng Dù

Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài

3.500

2.100

1.750

 

Các lô đất phía trong

2.500

1.500

1.250

 

9

Khu TĐC Ninh Nhất 1 và 2

Các lô đất phía trong

 

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

II

Xã Ninh Tiến

 

 

 

1

Đường trục chính xã

Hết trạm xá xã

Cầu Hoàng Sơn

2.500

1.500

1.250

 

Cầu Hoàng Sơn

Đầu làng hết khu dân cư mới

800

480

400

 

Đầu làng hết khu dân cư mới

Cầu Khê Hạ

600

360

300

 

2

Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn

3.000

1.800

1.500

 

3

Khu dân cư mới phía Đông đường trục xã

2.500

1.500

1.250

 

4

Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã

2.000

1.200

1.000

 

5

Khu dân cư mới phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài

2.000

1.200

1.000

 

III

Xã Ninh Phúc

 

 

 

1

Đường Ninh Tốn (đường trục xã)

Chợ Bợi

UBND xã

1.800

1.080

900

 

UBND xã

Hết Trạm xá xã Ninh Phúc

1.000

600

500

 

Hết Trạm xá xã Ninh Phúc

Phúc Trung

800

480

400

 

Phúc Trung

Sông Vạc

600

360

300

 

Đường Nguyễn Công Trứ

Chùa Gạo

800

480

400

 

Đường Nguyễn Công Trứ

Thôn Vĩnh Tiến

800

480

400

 

2

Đường vào cảng Ninh Phúc

 

 

 

 

 

 

Đường vào Cảng cũ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường vào Cảng khô ICD

1.500

900

750

 

 

Đường vào Cảng khô ICD

Đường Trần Nhân Tông

Cảng khô ICD

1.200

720

600

 

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

 

 

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Ninh Nhất

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất

Chợ Ninh Nhất

Đường Vạn Hạnh

 

 

 

1.500

900

750

 

Chợ Ninh Nhất

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

 

 

 

1.500

900

750

 

2

Khu dân cư Kỳ Vỹ

 

 

 

900

540

450

 

3

Khu TĐC Ninh Nhất

 

 

 

800

480

400

 

4

Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất

 

 

 

700

420

350

 

II

Xã Ninh Tiến

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ)

500

300

250

 

 

 

 

2

Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2

500

300

250

 

 

 

 

3

Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2

Đường trục xã

Khu đô thị mới Phúc Trì

500

300

250

 

 

 

 

4

Đường 1 Cổ Loan Trung

800

480

400

 

 

 

 

5

Khu dân cư Cổ Loan Thượng

500

300

250

 

 

 

 

III

Xã Ninh Phúc

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư HTX Yên Phúc, khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang

500

300

250

 

 

 

 

2

Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung

400

240

200

 

 

 

 

3

Khu dân cư Phúc Hạ - YênKhoái

400

240

200

 

 

 

 

4

Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong)

2.000

1.200

1.000

 

 

 

 

BẢNG SỐ 2: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ TAM ĐIỆP

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (Đô thị loại III)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Phường Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quang Trung

Đường Thiên Quan

Cổng Chi cục Thuế Tam Điệp

8.000

4.800

4.000

 

Cổng Chi cục Thuế Tam Điệp

Cầu Lạnh Đông

10.000

6.000

5.000

 

2

Đường Ngô Văn Sở

Đường Thiên Quan

Gặp Đường Phan Huy Ích

 

 

 

 

Phía đồi

 

1.500

900

750

Điều chỉnh

Phía Suối

 

550

330

275

 

Đường Phan Huy Ích

Ngã 3 cổng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc Kháng

1.500

900

750

Điều chỉnh

3

Đường Trương Hán Siêu

Đường Quang Trung

Ngã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn Xuân

4.500

2.700

2.250

 

4

Đường Suối Ngầm

Đường Quang Trung

Gặp Đường Trần Phú

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

5

Đường Tạ Uyên

Đường Quang Trung

Gặp cổng TT Y tế Tam Điệp

3.500

2.100

1.750

 

Cổng Trung tâm y tế Tam Điệp

Gặp Đường Vũ Duy Thanh

1.000

600

500

 

Đường Vũ Duy Thanh

Gặp Đường Trần Phú

1.200

720

600

Điều chỉnh

6

Đường Đồng Giao

Đường Quang Trung

Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)

Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ Hết cổng trường PTCS Đồng Giao)

5.000

3.000

2.500

 

Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt và đường Đồng Giao (cũ hết cổng trường PTCS Đồng Giao)

Hết địa phận P. Bắc Sơn

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

7

Đường Trần Phú

Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD

Gặp Đường Tạ Uyên

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

Đường Tạ Uyên

Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần Phú

4.000

2.400

2.000

 

Ngã tư Đường Đồng Giao

Đường Quang Trung

4.500

2.700

2.250

Điều chỉnh

8

Đường Thanh Niên

Đường Quang Trung

Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao

4.500

2.700

2.250

 

Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao

Gặp Đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Đường Trần Hưng Đạo

Gặp Đường Xuân Thủy

1.000

600

500

Điều chỉnh

Đường Xuân Thủy

Gặp Đường Trần Phú

1.500

900

750

 

9

Đường Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Gặp Đường Thanh niên (cũ là đường Tạ Uyên)

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Đường Thanh niên

Gặp Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư trận địa pháo)

2.000

1.200

1.000

 

10

Đường Kim Đồng

Đường Trần Phú

Đường Thanh Niên

2.500

1.500

1.250

 

11

Đường Vạn Xuân

Ngã tư Đường Trần Phú

Đường Xuân Thủy

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

12

Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)

Đường Quang Trung

Gặp Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền)

 

-

-

 

Phía đồi

 

1.500

900

750

Điều chỉnh

Phía Suối

 

800

480

400

Điều chỉnh

13

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường bê tông >=700,0m)

Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD

Gặp Đường Xuân Thủy

800

480

400

 

 

Đường Xuân Thủy

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Gặp Đường Thanh Niên nối dài

800

480

400

 

14

(Đường Thanh Niên nối dài cũ, Đường QH rộng 15,0m)

Đường Thanh Niên nối dài (đất nhà ông Chung)

Gặp Đường Trần Hưng Đạo

1.500

900

750

 

15

Đường Thiên Quan (QL12B cũ)

Đường Quang Trung

Hết địa giới Phường Bắc Sơn

4.200

2.520

2.100

Điều chỉnh

16

Đường Trần Hưng Đạo (Đường Thanh Niên nối dài)

Đường Trần Phú

Gặp Đường Thanh niên

1.500

900

750

 

Đường Thanh niên

Ranh giới giữa p. Bắc Sơn và xã Quang Sơn

1.000

600

500

 

17

Đường Trần Quang Diệu (Đường Khu dân cư Đồi 3, Đường rộng >=7,0m)

Đường Quang Trung

Gặp Đường Nguyễn Trung Ngạn

800

480

400

 

18

Đường Nguyễn Trung Ngạn (đi qua Khu dân cư tổ 2;4)

Đường Trương Hán Siêu

Đường Nguyễn Trung Ngạn

1.000

600

500

 

Đường Nguyễn Trung Ngạn

Gặp Đường Phan Huy Ích (qua suối Tổ 2)

800

480

400

 

19

Đường Trương Công Định (đi qua Khu dân cư tổ 13;6)

Đường Quang Trung

Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp

1.500

900

750

Điều chỉnh

Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp

Gặp Đường Vũ Duy Thanh

800

480

400

 

20

Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A)

Đường Trần Phú

Gặp Đường Tạ Uyên

800

480

400

 

Đường Tạ Uyên

Đường Quang Trung

1.500

900

750

 

21

Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu dân cư phía Đông Đường Đồng Giao)

Đường Thanh niên

Gặp Đường Nguyễn Du

1.500

900

750

Điều chỉnh

22

Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19;20)

Đường Quang Trung

Gặp Đường Đồng Giao

1.500

900

750

Điều chỉnh

Đường Đồng Giao

hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1.800

1.080

900

 

hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

hết Khu dân cư dãy 15 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1.800

1.080

900

 

dãy 16 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

Hết đường

1.000

600

500

 

23

Đường Lý Thường Kiệt (Khu dân cư phía bắc Đường Đồng Giao)

Đường Đồng Giao

Hết dãy 8

1.500

900

750

 

dãy 9

Hết đường

1.000

600

500

 

24

Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đông Giao

Từ dãy 2

Đến hết dãy 8

1.500

900

750

 

Từ dãy 9

Đến hết dãy 15

1.200

720

600

Điều chỉnh

Từ dãy 16

hết dãy

1.000

600

500

Điều chỉnh

25

Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường

KDC tổ 4,5,6,7,8,9,10A, 10B; 11; 18,19; 20 (cũ là tổ 10B, 11, 19,20,4,9)

900

540

450

 

Khu dân cư tổ 1,2,3,14,15 (cũ là các khu dân cư khác còn lại)

800

480

400

 

26

Đường có quy hoạch <5,0m, Các ngách cụt vào nhà, Các Đường khác chưa có mặt bê tông (trong tất cả các khu dân cư)

550

330

275

 

II

Phường Trung Sơn

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quang Trung

Ranh giới hành chính giáp Xã Yên Bình

Giáp Đường Voi Phục

550

330

275

 

Đối diện Đường Trương Hán Siêu

Cầu Lạnh Đông

9.000

5.400

4.500

Điều chỉnh

Cầu Lạnh Đông

Hết địa giới phường

5.000

3.000

2.500

 

2

Đường Quyết Thắng

Đường Quang Trung

Đường Lê Hồng Phong

5.000

3.000

2.500

Điều chỉnh

Đường Lê Hồng Phong

Cổng Quân Đoàn I

4.200

2.520

2.100

Điều chỉnh

3

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Quang Trung

Cầu Ngô Thì Nhậm

3.000

1.800

1.500

 

Cầu Ngô Thì Nhậm

Đường Vũ Phạm Khải

1.700

1.020

850

 

4

Đường Núi Vàng

Đường Quang Trung

Đường Sắt

3.500

2.100

1.750

 

Đường Sắt

Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp

2.000

1.200

1.000

 

5

Đường Nguyễn Viết Xuân

Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp

Hết địa phận P. Trung Sơn

1.000

600

500

 

6

Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao

Đường Quang Trung

Đường Lê Đại Hành

2.000

1.200

1.000

 

7

Đường Lê Hồng Phong

Đường Quyết Thắng

Đường Ngô Thì Nhậm

2.500

1.500

1.250

 

8

Đường Tuệ Tĩnh

Đường Quang Trung

Đường Lê Đại Hành

1.200

720

600

 

Đường Lê Đại Hành

Hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

9

Đường Voi Phục

Đường Quyết Thắng

Đường Dốc Diệm

1.000

600

500

 

10

Đường Dốc Diệm

Đường Lê Trọng Tấn

Hết Đường thuộc phường

800

480

400

Điều chỉnh

11

Đường Cảnh Hưng

Đường Núi Vàng

Đường Bạch Đằng

800

480

400

 

12

Đường Lê Đại Hành

Đường Núi Vàng

Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao)

1.000

600

500

 

13

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Quang Trung (Hết Đường)

1.500

900

750

 

14

Đường Ngọc Hồi

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Núi Vàng

1.200

720

600

Điều chỉnh

15

Đường Bạch Đằng

Đường Quang Trung

Hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

16

Đường Đô Đốc Long

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Lê Hồng Phong

1.000

600

500

 

17

Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ)

Cầu Ngô Thì Nhậm

Đường Vũ Phạm Khải

1.700

1.020

850

 

18

Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ)

Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn (Đường Núi Vàng)

Đường Ngô Thì Nhậm

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

19

Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn)

Ngã 3 đi đập tràn

Đường Núi Vàng

700

420

350

 

20

Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145)

Đường Quyết Thắng

Đường Dốc Diệm

1.000

600

500

 

Đường Dốc Diệm

Hết Đường thuộc phường

800

480

400

 

21

Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13; 12; 11, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m)

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Núi Vàng

800

480

400

Điều chỉnh

22

Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m)

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Núi Vàng

800

480

400

Điều chỉnh

23

Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m)

Đường Vành Đai

Hết địa phận Phường Trung Sơn

800

480

400

Điều chỉnh

24

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m)

700

420

350

 

25

Đường ô tô vào được còn lại

600

360

300

 

26

Khu dân cư còn lại

550

330

275

 

III

Phường Nam Sơn

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quang Trung

Ranh giới hành chính giáp P. Trung Sơn

Đất nhà bà Lan (thửa số 12 tờ số 8)

6.600

3.960

3.300

Điều chỉnh

Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh)

Cổng UBND Phường Nam Sơn

5.500

3.300

2.750

Điều chỉnh

Cổng UBND Phường Nam Sơn

Đường Ngô Thì Sỹ

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

Đường Ngô Thì sỹ

Hết địa phận phường

2.500

1.500

1.250

 

2

Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt kéo đến cổng UBND phường Nam Sơn)

Ngặt Kéo

Hết đất nhà ông Thanh (thửa số 87, tờ bản đồ số 12)

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

3

Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn đến Ngặt Kéo)

Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ bản đồ số 8)

Ngặt Kéo

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

4

Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt Kéo đến Cổng UBND phường Nam Sơn)

Ngặt Kéo

Hết đất nhà bà Minh (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 12)

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

5

Đường Ngô Thì Sỹ

Đường Quang Trung

Hết địa phận phường

900

540

450

Điều chỉnh

6

Đường Thung Lang

Đường Quang Trung

Ngã 3 (Hết cán thép)

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

Ngã 3 (Hết cán thép)

Hết Đường

800

480

400

 

4

Đường Lam Sơn

Đường Thung Lang (Đất nhà ông Bát)

Hết Đường

700

420

350

 

5

Đường Lê Lai (Đường vào ga Đồng Giao cũ)

Đường Quang Trung

Ga Đồng Giao

850

510

425

Điều chỉnh

6

Đường Choong Đèn

Đường Quang Trung

Nhà Văn Hóa Tổ 14

800

480

400

Điều chỉnh

Nhà Văn Hóa Tổ 14

Đường sắt

600

360

300

 

7

Đường Thiên Lý

Đường Quang Trung

Đầu núi

850

510

425

Điều chỉnh

Từ Đầu núi

Đến hết Đường

600

360

300

 

8

Đường Bãi Đá

Đường Quang Trung

Hết Đường

550

330

275

 

9

Đường Hoàng Diệu (cũ, đường vào kho K894, đổi tên)

Đường Ngô Thì Sỹ

Đường vào kho K894, C302

550

330

275

 

10

Đường Lê Hữu Trác (cũ, đường H13, đổi tên)

Đường Quang Trung

Cổng H13

1.500

900

750

 

Cổng H13

Nhà Văn Hóa Tổ 8

700

420

350

Điều chỉnh

11

Đường Ngô Sỹ Liên (cũ đường 27/7)

Đường Quang Trung

Hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

12

Đường Phan Đình Phùng (Đường rộng 7m)

Đường Quang Trung

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

700

420

350

 

13

Đường Đinh Công Trứ (Đường Hoàng Hoa Thám cũ)

Đường Thung Lang

Đường Quang Trung

800

480

400

Điều chỉnh

14

Đường Nguyễn Hiền (đường rộng 10,0m)

Đường Quang Trung

Đến nhà máy nước Phường Nam Sơn

600

360

300

 

15

Đường Nguyễn Bặc (đường rộng 7,0m dãy 2;3)

Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

700

420

350

Điều chỉnh

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

Đến hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

16

Đường Đinh Điền (đường rộng 7,0m dãy 3;4)

Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

600

360

300

 

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

Đến hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

17

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

Đường Quang Trung

Đến hết Đường

600

360

300

 

18

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 2 đến tổ 20)

600

360

300

 

19

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 21 đến tổ 23)

600

360

300

 

20

Khu dân cư còn lại của phường

550

330

275

 

IV

Phường Tây Sơn

 

 

 

 

 

1

Đường Quang Sơn

Đường Quang Trung

Ngã ba Hồ Xuân Hương

2.000

1.200

1.000

 

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Ngã ba Tân Hạ

1.500

900

750

Điều chỉnh

2

Đường Quang Trung (QL1A)

Cầu lạnh dông

Đường Quang Sơn

5.000

3.000

2.500

 

Đường Quang Sơn

Đất nhà ông Tự

4.000

2.400

2.000

Điều chỉnh

3

Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ đường Quang Sơn đến Ngặt Kéo)

Đất nhà ông Hóa

Hết đất nhà Ông Đô

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

4

Đường Hồ Xuân Hương

Đường Quang Trung

Đường Quang Sơn

2.000

1.200

1.000

 

5

Đường Ngọc Hân Công chúa (đường Z879 - Lữ 279)

Đường Quang Trung

Cổng Z879 - Lữ 279

600

360

300

 

6

Đường Chi Lãng

Đường Quang Trung

Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp

1.800

1.080

900

 

7

Đường Đặng Tiến Đông

Đường Đồng Giao

Đường Quang Sơn

1.000

600

500

Điều chỉnh

8

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Đồng Giao

Đường Hồ Xuân Hương

1.500

900

750

Điều chỉnh

9

Đường Phan Bội Châu

Đường Đồng Giao

Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn)

1.000

600

500

Điều chỉnh

10

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Hồ Xuân Hương

Đường Ngọc Hân Công Chúa

600

360

300

 

11

Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19,20 p. Bắc Sơn và tổ 1 p. Tây Sơn)

Đường Quang Trung

Hết địa giới Phường Tây Sơn

1.000

600

500

 

12

Đường Đồng Giao

Đường Hoàng Quốc Việt

Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai)

2.000

1.200

1.000

 

Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai)

Đường vào thôn Trại Vòng

1.500

900

750

 

13

Khu dân cư số 1 thuộc khu dân cư mới phường Tây Sơn và xã Quang Sơn

Các lô đất bám đường Vành đai (Từ đường Đồng Giao đến Trụ sở UBND phường Tây Sơn)

1.500

900

750

 

Các lô bám đường quy hoạch hướng Nam

700

420

350

 

Các lô đất còn lại

600

360

300

 

14

Các đường còn lại khu dân cư mới tổ 1 (khu sau trường mầm non Bắc Sơn, khu sau trụ sở Viện kiểm sát); khu dân cư tổ 7 (Khu trước và sau trụ sở UBND phường Tây Sơn, khu dân cư mới phường Tây Sơn) - cũ thuộc khu dân cư mới tổ 1, tổ 7

1.000

600

500

Điều chỉnh

Khu dân cư phía Nam, phía Bắc đường Quang Sơn tổ 7 (liền kề hiệu thuốc Sơn Tùng) - cũ thuộc khu dân cư mới tổ 1, tổ 7

800

480

400

 

15

Đường còn lại ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >= 7,0m)

600

360

300

 

16

Khu dân cư còn lại của phường

550

330

275

 

17

Các lô đất dãy trong (thuộc khu quy hoạch dân cư mới của tuyến bắt đầu từ đường Phạm Văn Đồng (đường Vành đai) đến đường vào thôn Trại Vòng

800

480

400

 

V

Phường Tân Bình

 

 

 

 

 

 

1

Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quang Trung cũ)

Cầu Do

Đường Tôn Thất Tùng (đường vào Bệnh viện Điều Dưỡng)

3.600

2.160

1.800

Điều chỉnh

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Thiên Quan (cũ ngã 3 Chợ Chiều)

4.800

2.880

2.400

Điều chỉnh

2

Đường Thiên Quan (đường 12B)

Đường Quang Trung

Đường Ngô Văn Sở

4.200

2.520

2.100

Điều chỉnh

Đường Ngô Văn Sở

Đường Vườn Chanh

2.400

1.440

1.200

Điều chỉnh

Đường Vườn Chanh

Đường Tráng Sơn

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

Đường Tráng Sơn

Hết tổ dân phố 6

1.600

960

800

Điều chỉnh

Hết tổ dân phố 6

Cầu thủng

1.000

600

500

Điều chỉnh

3

Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)

Đường Quang Trung

Bệnh viện Điều Dưỡng

2.000

1.200

1.000

 

Bệnh viện Điều Dưỡng

Đường Thiên Quan

1.000

600

500

 

4

Đường Đồng Quýt (thuộc tổ 3)

Đường Thiên Quan

Đường Quang Hiển

650

390

325

 

5

Đường Vườn Chanh (thuộc tổ 4)

Đường Thiên Quan

Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp

650

390

325

 

Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp

Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển

600

360

300

 

6

Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12)

Đường Đồng Quýt

Đầu NúiCửa Khâu

550

330

275

 

Đầu Núi Cửa Khâu

Đê sông Bến Đang

550

330

275

 

7

Đường Yên Quang (đi qua tổ 8, 9,10)

Đường Lý Quốc Sư

Đường Tráng Sơn

550

330

275

 

8

Đường Tráng Sơn (thuộc tổ 10,11)

Đường Thiên Quan

Đền Tráng Sơn

550

330

275

 

9

Đường Cao Sơn (tổ 10 cũ)

Đường Thiên Quan

Đầu Núi Địa Lý

550

330

275

 

10

Đường Tiền Phong thuộc tổ 11,12 cũ)

Đường Tráng Sơn

Đường Quang Hiển

550

330

275

 

11

Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ 8 cũ)

Đường Thiên Quan

Đê sông Bến Đang

550

330

275

 

12

Đường Lưu Cơ (thuộc tổ 9 cũ)

Đường Lý Quốc Sư

Đầu Núi Gai

550

330

275

 

13

Đường Lương Quận Công (thuộc tổ 1 ;2 cũ)

Đường Quang Trung

Đầu Núi Dóng Than

600

360

300

 

14

Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ 1 cũ)

Đường Lương Quận Công

Đường Quang Trung

800

480

400

 

15

Khu giao đất Đồi Me

600

360

300

 

16

Khu dân cư tổ 1, 2, 3, 4

600

360

300

 

17

Khu dân cư mới Tổ 01

600

360

300

 

18

Khu dân cư còn lại

550

330

275

 

VI Phường Yên Bình

1

Đường Quang Trung (cũ QL1A)

 

 

 

 

 

 

Phía Tây

Cầu Gềnh

Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu)

3.200

1.920

1.600

 

Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu)

Cầu Do

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Phía Đông

Cầu Gềnh

Đối diện đường Thiên Quang (cũ QL12B)

300

180

150

Điều chỉnh

2

Khu dân cư Đường Vòng

 

 

 

 

 

 

Đường vào nhà máy XM Duyên Hà

Đường Quang Trung

Đầu cầu (hết đất thị xã)

1.000

600

500

 

Đường Vành đai

Từ đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà

Đến giáp đường Tân Bình

550

330

275

Điều chỉnh

Đường các lô bám đường quy hoạch

Dãy thứ nhất tính từ đường Quang Trung vào

800

480

400

 

Dãy thứ 2 tính từ đường Quang Trung vào

600

360

300

Điều chỉnh

Các lô đất còn lại bám đường quy hoạch

500

300

250

Điều chỉnh

Lô số 17

Bám đường rẽ từ đường Quang Trung vào (phía Thanh Hóa)

1.000

600

500

 

3

Đường trường Cơ Giới

Đường Quang Trung

Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới

1.000

600

500

 

4

Đường Thôn Lý Nhân

Đường Quang Trung

Nhà ông Cử (Hết đường)

1000

600

500

Điều chỉnh

5

Đường trục chính tổ dân phố Đồi Cao 1, Đồi Cao 2, Quyết Thắng (cũ Bám đường trục thôn Đồi Cao 1, thôn Đồi Cao 2, thôn Quyết Thắng)

Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới

Ngã 3 giáp nhà văn hóa Quyết Thắng, đến đất ông Nhân

600

360

300

Điều chỉnh

6

Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) - (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông)

Đất nhà ông Tâm

Hết địa phận phường Yên Bình

500

300

250

Điều chỉnh

Đường trục chính Đàm Khánh Đông, Đàm Khánh Tây (bên tả sông Khánh) - (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông)

Từ ngã 3 đất ông Sản Đàm Khánh Tây

Đất ông Định (cuối đường trục chính Đàm Khánh)

500

300

250

Điều chỉnh

7

Khu trung tâm phường (cũ: Khu trung tâm xã -Khu trụ sở UBND xã)

600

360

300

Điều chỉnh

8

Đường đê gạt nước Đồi Cao 2

Ngã 3 đất nhà ông Hương - Đàm Khánh Tây

Đất nhà ông Tùng Lanh (Đồi cao 2)

400

240

200

Điều chỉnh

9

Đường đê Đàm Khánh (Bên hữu sông Khánh)

Đất nhà ông Ưởng

Đất nhà ông Hiền

400

240

200

Điều chỉnh

10

Trong khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng

400

240

200

Điều chỉnh

11

Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra đường trục chính của 6 tổ dân phố còn lại

300

180

150

Điều chỉnh

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi Chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Đông Sơn

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quyết Thắng

Hết địa giới phường Trung Sơn (cũ Cổng Quân Đoàn I)

Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn

1.500

900

750

Điều chỉnh

2

Đường Ninh Tốn (Cũ đường Quyết Thắng)

Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn

Ngã tư Nông Trường chè

1.500

900

750

Điều chỉnh

3

Đường Ngô Thì Nhậm

Hết địa giới phường Trung Sơn

Ngã 3 đường Quyết Thắng, đường Ninh Tốn và cuối đường Ngô Thì Nhậm (cũ: Đường Quyết Thắng)

1.500

900

750

Điều chỉnh

4

Đường Ninh Tốn

Ngã tư Nông Trường chè

Ngã 3 trường Văn hóa

1.500

900

750

 

Ngã 3 trường Văn hóa

Ngã 3 đê hồ Mừng

1.000

600

500

 

Ngã 3 đê hồ Mừng

Hết đường

400

240

200

 

5

Đường đi 701

Ngã 3 trường Văn hóa

Hết đất 701

800

480

400

 

Cổng 701

Đê hồ Đồng Đèn

500

300

250

 

6

Đường Lam Sơn

Ngã tư đường Ninh Tốn

Hết đường (giáp P.Nam Sơn)

700

420

350

 

7

Đường Núi Vàng

Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn

Đường Lam Sơn

700

420

350

Bổ sung

II

Xã Yên Sơn

 

 

 

 

 

 

8

Đường Thiên Quang (cũ Đường 12B,)

Cầu thủng

Trường Tiểu Học Yên Sơn

1.000

600

500

Điều chỉnh

Trường Tiểu Học Yên Sơn

Hết thôn Vĩnh Khương

1.200

720

600

Điều chỉnh

Hết thôn Vĩnh Khương

Hết địa giới thành phố

1.000

600

500

Điều chỉnh

III

Xã Quang Sơn

 

 

 

 

 

 

9

Đường Đồng Giao

Tiếp phường Bắc Sơn

Đường UBND phường Tây Sơn

2.400

1.440

1.200

Điều chỉnh

Đường UBND phường Tây Sơn

Đường vào thôn Trại Vòng

2.000

1.200

1.000

 

Đường vào thôn Trại Vòng

Hết địa giới thị xã Tam Điệp

350

210

175

 

10

Đường Chi Lăng

Hết đất Lữ 279

Cổng nhà máy XM Tam Điệp

1.800

1.080

900

 

Cổng nhà máy XM Tam Điệp

Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ

1.000

600

500

 

11

Đường Ngô Thị Sỹ

Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ

Ngã 3 đường Băng tải

600

360

300

 

Ngã 3 đường Băng tải

Ngã 3 Tân Nhuận

400

240

200

 

12

Đường Quang Sơn

Ngã 3 Tân Hạ

Đường rẽ nhà ông Lân Hương

1.400

840

700

 

Đường rẽ nhà ông Lân Hương

Ngã 3 đường lên Đền Thượng

1.000

600

500

 

Ngã 3 đường lên Đền Thượng

Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn

700

420

350

 

Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn

Ngã 3 đường Hồ than

500

300

250

Điều chỉnh

13

Đường thôn Bãi Sải

Ngã 3 đường Hồ than

Ngã 3 đường trục Bãi Sải

500

300

250

Điều chỉnh

Ngã 3 đường trục Bãi Sải

Đường băng tải đi Hang nước

500

300

250

Điều chỉnh

14

Đường thôn Tân Trung

Đường Trung Thượng

Cổng 1 nhà máy XM Tam Điệp (đến Đường Quang Sơn)

400

240

200

Điều chỉnh

Chợ Quang Sơn

Ngã 3 ông Sửu

250

150

125

 

Ngã 3 ông Sửu

Đường Trung Thượng

350

210

175

 

15

Đường Đền Thượng

Đường Quang Sơn

Đền Thượng

200

120

100

 

16

Đường trường Tiểu học Quang Sơn

Đường Quang Sơn

Trường tiểu học Quang Sơn

300

180

150

 

17

Đường thôn Tân Nhuận

Từ Cửa Mạnh Như đến nhà ông Duyệt

Cổng Mạnh Như

200

120

100

 

18

Đường giáp Khu Chuyên Gia C.Ty xi măng Tam Diệp

Các lô bám đường bê tông

500

300

250

 

Các lô dãy trong

400

240

200

 

19

Đường téc nước

Téc Nước

Hết đất ông Hùng

600

360

300

 

Nhà ông phòng

Đường Vành Đai

1.000

600

500

Điều chỉnh

20

Các lô đất dãy trong thuộc quy hoạch khu dân cư mới phía Bắc đường Đồng Giao

1.000

600

500

Điều chỉnh

21

Đường vành đai KCN

Đường Quang Sơn

Đường Chi Lăng

1.000

600

500

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực miền núi

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Quang Sơn

 

 

 

 

1

Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Trung)

300

180

150

 

2

Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Nam)

300

180

150

 

3

Thôn cận nội thị (Thôn Tân Hạ)

400

240

200

 

4

Thôn cận Trung Tâm xã (Thôn Tân Thượng)

200

120

100

 

5

Thôn Tân Nhuận, Bãi sải

200

120

100

 

6

Các thôn còn lại

150

90

75

 

II

Xã Đông Sơn

 

 

 

 

1

Thôn 4A; 4B; 4C

300

180

150

 

2

Các thôn còn lại

200

120

100

 

IV

Xã Yên Sơn

 

 

 

 

1

Thôn trung tâm xã (thôn Vĩnh Khương; Đoàn Kết; Yên Phong)

400

240

200

Điều chỉnh

2

Các thôn còn lại

250

150

125

Điều chỉnh

BẢNG SỐ 3: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN HOA LƯ

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN THIÊN TÔN (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáp xã Ninh Giang

Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn

5.500

3.300

2.750

 

 

 

Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn

Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ

6.500

3.900

3.250

 

2

Đường ĐT478 (đường 12C)

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp Quốc lộ 1A

Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A

4.500

2.700

2.250

 

 

 

Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A

Đường rẽ Động Thiên Tôn

4.000

2.400

2.000

 

 

 

Từ đường rẽ Động Thiên Tôn

Hết Cầu Thiên Tôn

2.500

1.500

1.250

 

3

Đường Kênh Đô Thiên

Giáp Ninh Giang

Giáp Ninh Mỹ

1.600

960

800

Điều chỉnh

4

Đường nội thị

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường Vĩnh Lợi

Nam Vạn Xuân may mặc

Đường rẽ làng Đa Giá

3.000

1.800

1.500

 

4.2

Đường vào Trung tâm VH huyện

Giáp QL1A

Giáp Đền hàng Tổng

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

 

 

Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ

Giáp nhà bà Diếp

1.200

720

600

Điều chỉnh

 

 

Giáp đường QL1A

Giáp đất La Phù

1.500

900

750

Điều chỉnh

 

 

QL1A rẽ Tr.DL Hoa Lư

Giáp ngã tư nhà bà Diếp

1.200

720

600

Điều chỉnh

 

 

Từ đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư)

Ngã ba vào làng Đa Giá

2.300

1.380

1.150

Điều chỉnh

 

 

Ngã ba vào làng Đa Giá

Đến Chùa Hà

2.300

1.380

1.150

Điều chỉnh

 

 

Giáp ngã tư nhà bà Diếp

Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp)

1.100

660

550

Điều chỉnh

 

 

Đường rẽ 12C

Núi Gai (Đường 24m)

2.400

1.440

1.200

Điều chỉnh

 

Các đường còn lại xung quanh khu vực UB huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

5

Khu dân cư Thổ Trì, Đồng Ía

 

1.500

900

750

Điều chỉnh

6

Khu dân cư Trình Ngư

Các lô đất giáp đường QH 15 m

 

1.800

1.080

900

 

Các đường nhánh còn lại

 

1.500

900

750

 

7

Khu dân cư Đông núi Gai

 

 

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

8

Khu dân cư

Khu dãy II Đồng ốc

 

900

540

450

 

Khu vực Chợ Cầu Huyện

 

1.500

900

750

Điều chỉnh

Khu dân cư còn lại

 

900

540

450

Điều chỉnh

9

Khu dân cư Thổ Trì, Đồng Ía, Núi Voi, Đồng Quèn (khu đấu giá đất năm 2017)

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

10

Khu dân cư núi sẻ

 

 

1.500

900

750

Bổ sung

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

 

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Ghi chú

1.

Đường 1A

 

 

 

 

 

 

1.1

Ninh Giang

Cầu Gián

Hết địa giới xã Ninh Giang

4.500

2.700

2.250

 

1.2

Ninh Mỹ

Từ phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ

Giáp đất Ninh Khánh

6.000

3.600

3.000

 

1.3

Ninh An

Giáp cầu Yên

Cắt ngang đường sắt

4.500

2.700

2.250

 

 

 

Cắt ngang đường sắt

Cầu Vó (Tây đường)

4.000

2.400

2.000

 

2

Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)

 

 

 

 

 

 

Ninh Hòa, Ninh Mỹ

Hết cầu Thiên Tôn

Đến Quèn ổi

2.100

1.260

1.050

Điều chỉnh

 

 

Hết Quèn ổi

Đến Phủ Thành Hoàng

1.800

1.080

900

Điều chỉnh

 

 

Hết Phủ Thành Hoàng

Giáp Trường Yên

1.900

1.140

950

Điều chỉnh

 

Trường Yên

Từ Cống Vọng

Đến Phủ Thành Hoàng

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

 

 

Hết Phủ Thành Hoàng

Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân)

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

 

 

Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu)

Cầu Đông

2.900

1.740

1.450

Điều chỉnh

 

 

Hết Cầu Đông

Đến Cầu Dền

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

 

Hết Cầu Dền

Đến Nhà Ông Uyên

2.600

1.560

1.300

Điều chỉnh

 

 

Hết Nhà Ông Uyên

Đến Ngã ba đê

2.100

1.260

1.050

Điều chỉnh

 

 

Hết Ngã ba đê

Đến Núi Nghẽn

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

 

 

Hết Núi Nghẽn

Đến Cầu Đen

1.500

900

750

Điều chỉnh

3

Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động

 

 

 

 

 

3.1

Ninh Thắng

Giáp đất Ninh Phong

Đến Cống Khai Hạ

2.800

1.680

1.400

 

 

 

Cống Khai Hạ

Đến Bến xe Đồng Gừng

3.000

1.800

1.500

 

3.2

Ninh Hải

Bến xe Đồng Gừng

Đến Hội trường Văn Lâm

4.000

2.400

2.000

 

 

 

Hội trường Văn Lâm

Đến Cầu Chợ Ninh Hải

3.500

2.100

1.750

 

 

 

Cầu Chợ Ninh Hải

Đến Trạm bơm Liên Trung

2.500

1.500

1.250

 

 

 

Trạm bơm Liên Trung

Đến Cầu Phướn chùa Đá

2.500

1.500

1.250

 

 

 

Cầu Phướn chùa Đá

Đến Chùa Bích Động

2.500

1.500

1.250

 

 

 

Đình Các

Đến Đền Thái Vi

2.000

1.200

1.000

 

4

Đường Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491b

 

 

 

 

 

4.1

Ninh Xuân

Đình thôn Nội

Chùa Hoa Lâm

1.500

900

750

 

 

 

Chùa Hoa Lâm

Máng nước (giáp Trường Yên)

650

390

325

 

 

 

Đền Nấm Khê Hạ

Đình Thôn nội

1.000

600

500

 

 

 

Hết Trạm bơm Khê Thượng

Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An

1.300

780

650

 

4.2

Trường Yên

Hết Máng Nước

Hết cầu Đá Bàn

900

540

450

 

 

 

Hết Cầu Đá Bàn

Đình Quèn Thụ Mộc

1.100

660

550

 

 

 

Hết Cầu Ghềnh Tháp

Đường 12C (bà Lốc)

1.600

960

800

 

5

Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình

 

 

 

 

 

5.1

Ninh Giang

Giáp QL 1A

Giáp Ninh Hòa

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

5.2

Ninh Hòa

Giáp Ninh Giang

Giáp Ninh Mỹ

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

5.3

Ninh Mỹ

Giáp Ninh Hòa

Trạm bơm Chùa La

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

5.4

Ninh Thắng

Đê Đồng Vạn

Giáp đất Ninh Phong

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

6

Đường Tràng An

 

 

 

 

 

 

6.1

Ninh Xuân

Giáp đất TP Ninh Bình

Đường rẽ vào khu bến thuyền

3.000

1.800

1.500

 

6.2

Trường Yên

Trung tâm bến thuyền

Đền Vực

2.500

1.500

1.250

 

7

Đường kênh Đô Thiên

 

 

 

 

 

 

7.1

Ninh Hòa

Giáp Ninh Giang

Giáp Ninh Mỹ

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

7.2

Ninh Mỹ

Giáp Ninh Hòa, TT Thiên Tôn

Giáp Ninh Khánh

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

8

Đường trục các xã

 

 

 

 

 

 

8.1

Trường Yên

 

 

 

 

 

 

 

Đường trục xã

Ngã 3 ông Vết

Giáp Đền Lê

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

8.2

Ninh An

 

 

 

 

 

 

 

Đường 1A đi Ninh Vân- Hệ dưỡng

Đường QL 1A

Đến Nhà máy phân lân

3.500

2.100

1.750

 

 

 

Hết Nhà máy phân lân

Giáp Ninh Vân (Đường mới)

2.700

1.620

1.350

Điều chỉnh

 

 

Hết Nhà máy phân lân

Giáp Ninh Vân (Đường cũ)

2.700

1.620

1.350

Điều chỉnh

8.3

Ninh Vân

 

 

 

 

 

 

 

Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng

Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An

Ngã ba lương thực

2.000

1.200

1.000

 

 

Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng

Giáp đất Ninh An

1.500

900

750

 

8.4

Ninh Mỹ

Đường 1A

Chùa Hà (Trạm điện)

2.700

1.620

1.350

Điều chỉnh

 

 

Chùa Hà (Trạm điện)

Ngã 4 nhà ông Thơ Nham

1.200

720

600

Điều chỉnh

 

 

Đường 1A

Núi Soi

3.000

1.800

1.500

 

 

 

Giáp TT Thiên Tôn

Nhà trẻ Liên Thành

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

 

 

Nhà trẻ Liên Thành

Núi Ngang

1.100

660

550

Điều chỉnh

 

 

Chùa Hà (Trạm điện)

Nhà bà Ích

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

 

Đường ngoài khu Dạ Tràng

Nhà bà Ích

Kho A04

2.200

1.320

1.100

Điều chỉnh

8.4

Xã Ninh Khang

 

 

 

 

 

 

 

Đường trục Bạch Cừ

Trạm điện số 1

HT xóm Đông Phú (hết đất nhà ông Sỹ)

700

420

350

 

Cống Đồng Bùn

Hết Cầu 3 xã

1.100

660

550

Điều chỉnh

Hết Cầu 3 xã

Đến nhà ông Thoan (Tỵ)

1.500

900

750

Điều chỉnh

HT xóm Đông Phú

Đê (mốc giới)

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

Đầu đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn)

Trường tiểu học Bạch Cừ

800

480

400

Điều chỉnh

Cầu 3 xã

Kênh Chìm (Đồng Quán)

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Kênh Chìm (Đồng Quán)

Trạm bơm tháng 10

3.500

2.100

1.750

 

Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016)

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

8.5

Xã Ninh Thắng

 

 

 

 

 

 

 

Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình

Đường du lịch Tam Cốc

Đê sông Hệ (đường 19m)

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

Đường du lịch Tam Cốc

Đê sông Hệ (đường 12m)

1.500

900

750

Bổ sung

Các đường xương cá trong khu đấu giá

1.200

720

600

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

 

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Trường Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa)

Đê Hoàng Long

Hết Cầu Dền

 

 

 

1.200

720

600

Điều chỉnh

Ngã 3 Trường Thịnh

Hết Cầu Đông

 

 

 

1.200

720

600

Điều chỉnh

2

Đường trục thôn xóm

Đường trục thôn Yên Trạch

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường trục thôn Tụ An

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường trục các thôn còn lại

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

3

Khu dân cư

Khu dân cư Yên Trạch

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Khu dân cư thôn Chi Phong

 

 

 

400

240

200

Điều chỉnh

Khu dân cư thôn Tụ An

 

 

 

450

270

225

Điều chỉnh

6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Khu dân cư các thôn còn lại

 

 

 

600

360

300

Điều chỉnh

4

Khu Tái định cư Hang Muối Cạn

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

5

Khu TĐC Ngòi Gai

Tuyến đường 1-1

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

Các đường nhánh còn lại

 

 

 

350

210

175

Điều chỉnh

6

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

300

180

81

Điều chỉnh

II.

Ninh Hòa

 

 

 

 

 

 

-

 

 

1

Tuyến đường 1-1

Từ nhà hàng Hoa Sơn

Đến giáp đất Trường Yên

 

 

 

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

2

Đường liên thôn

Đền Hành khiển

Hết Trạm bơm Hồng Phong

 

 

 

800

480

400

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng)

Hết Thanh Hạ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Bưu điện)

Hết Ngô Thượng

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Quèn Ổi)

Hết Thanh Hạ

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (ông Lực)

Nhà máy nước sạch

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Nhà máy nước sạch

Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)

 

 

 

500

300

250

 

Cuối làng Thanh Hạ

Hết Ngô Hạ

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh)

Đầu xóm Vinh Quang

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh)

Hết Vinh Sơn (DT 477)

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Đường Thống Nhất

Cầu Đại Áng

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

3

Khu dân cư còn lại

 

 

 

400

240

200

Điều chỉnh

III

Xã Ninh Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Đường trục xã

Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã)

Ngã ba ông Tài - xóm Nam

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Điều chỉnh

Trạm Y tế

Giáp TT Thiên Tôn

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

2.

Đường 30

Giáp đường 477

Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long)

1.500

900

750

 

 

 

Điều chỉnh

3

Đường chiến lược

Cống 30

Giáp đê Hoàng Long

1.300

780

650

 

 

 

Điều chỉnh

4

Đường giữa đồng

Hết đất bà Thục (giáp rãnhthoátnước dãy 1)

Giáp đê Hoàng Long

1.200

720

600

 

 

 

Điều chỉnh

5

Đường cống ông Sơn

Giáp đường chiến lược

Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ

1.000

600

500

 

 

 

 

6

Đường thôn La Mai

Cổng làng

Nhà văn hóa xóm 2 La Mai

700

420

350

 

 

 

Điều chỉnh

Nhà văn hóa xóm 2 La Mai

Điện La Mai

550

330

275

 

 

 

Điều chỉnh

Chùa Thượng La Mai

Giáp đê sông Đáy

900

540

450

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

7

Đường thôn La Vân

Cổng làng

Hết nhà Ông Thành cuối làng

700

420

350

 

 

 

Điều chỉnh

Nhà ông Thức

Hết Chùa Phong Phú

850

510

425

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

8

Đường thôn Bãi Trữ

Từ kênh Đô Thiên

Ngã 4 ông Huyến

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

Hết nhà ông Huyến

Hết nhà ông Ly

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Hết nhà ông Ly

Giáp đê sông Hoàng Long

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

Giáp đất ông Huyến

Đường Quai

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Giáp nhà ông Lương

Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

9

Đường thôn Trung Trữ

Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây)

Hết nhà Ông Mây (xóm Nam)

600

360

300

 

 

 

 

Hết nhà Ông Tài (xóm Nam)

Hết nhà Ông Thành

600

360

300

 

 

 

 

Đường 30

Hết nhà Bà Quế (xóm Tây)

600

360

300

 

 

 

 

Giáp đường 30 (Đường Vườn Thìu)

Giáp đường trục xã

1.000

600

500

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

550

330

275

 

 

 

Điều chỉnh

10

Đường thôn Phong Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường phía Nam Làng

Giáp đình Phong Phú

Hết đất ao bà Dệt

600

360

300

 

 

 

 

Đường giữa làng

Giáp đình Phong Phú

Hết đất ông Bốn

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Đường phía Tây Làng

Núi Dược

Hết đất nhà ông Xứng

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Các đường nhánh còn lại

450

270

225

 

 

 

 

11

Đê sông Chanh

Từ núi Gạc

Đến trạm bơm Quan Vinh

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

12

Khu dân cư còn lại

400

240

200

 

 

 

Điều chỉnh

IV

Ninh Khang

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1.

Đường trục La Phù

Mốc chỉ giới (giáp Thị trấn)

Đất ông Tam (Châu)

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Điều chỉnh

Hết đất nhà ông Tam Châu

Cuối làng La Phù

1.500

900

750

 

 

 

Điều chỉnh

Cuối làng La phù

Giáp Đê

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Điều chỉnh

2.

Đường trục Phú Gia

Hết Nghĩa trang

Hết Trạm xá

1.000

600

500

 

 

 

Điều chỉnh

4

Các nhánh đường còn lại

600

360

300

 

 

 

Điều chỉnh

5

Các khu dân cư còn lại trong toàn xã

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

V.

Ninh Mỹ

 

 

 

-

-

 

 

 

 

1.

Trục đường xã

Khu đấu giá Nam Bình Hà

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Bổ sung

Khu đấu giá Dạ tràng - Gốc Cậy giai đoạn 2

1.800

1.080

900

 

 

 

Bổ sung

Đường nhánh khu đấu giá Dạ Tràng

1.800

1.080

900

 

 

 

 

Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi

1.000

600

500

 

 

 

 

Các trục đường còn lại

600

360

300

 

 

 

 

2.

Khu dân cư

Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá

600

360

300

 

 

 

Điều chỉnh

Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, Đông Đình, Tây đình)

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

Thôn xóm còn lại

450

270

225

 

 

 

Điều chỉnh

VI

Xã Ninh Xuân

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1.

Đường trục xã

Bám mặt đường du lịch

Hang Múa

 

 

 

650

390

325

 

Đầu làng thôn Ngoại

Cây Đa ông Trung (Toang)

 

 

 

600

360

300

 

Đình Khê Thượng

Trạm bơm Khê Thượng

 

 

 

600

360

300

 

2

Đường Xuân Thành

Cầu Xuân Thành

Đình Thôn Nội

 

 

 

1.500

900

750

 

3

Khu dân cư

Khu dân cư toàn xã

 

 

 

450

270

225

 

Khu dân cư ven núi

 

 

 

330

198

165

 

Khu Lò Vôi; Cửa Xí; Hang Diêm

 

 

 

600

360

300

 

Khu Mạ Đình Khê Thượng

 

 

 

450

270

225

 

Khu Mạ Đình đường ngang Khê Thượng

 

 

 

450

270

225

 

4

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

250

150

113

 

VII

Ninh An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trục đường xã

Đường QL 1A

Giáp N. Vân (Đê sông

1.400

840

700

 

 

 

 

Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sông Vó)

800

480

400

 

 

 

 

Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang

700

420

350

 

 

 

Điều chỉnh

Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội

700

420

350

 

 

 

Điều chỉnh

3

Đường Cán cờ

QL1A

Đến cống xã

1.200

720

600

 

 

 

 

Cống xã

Trạm bơm Đò Chủ

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

4

Khu dân cư

Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội

600

360

300

 

 

 

Điều chỉnh

VIII

Xã Ninh Vân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường xã

Ngã ba lương thực

Hết làng Xuân Vũ

 

 

 

1.000

600

500

 

 

 

Ngã ba nhà ông Huyến

Hết XM Hệ Dưỡng

 

 

 

600

360

300

 

 

 

Ngã 3 lương thực

Ngã tư cửa đền Vũ Xá

 

 

 

550

330

275

 

 

 

Ngã tư cửa đền Vũ Xá

Hết UBND xã mới

 

 

 

600

360

300

 

 

 

UBND xã mới

Ngã tư Chiến Mùi

 

 

 

550

330

275

 

 

 

Ngã 4 Chiến Mùi

Hết Trại giam

 

 

 

500

300

250

 

 

 

Ngã 3 Ông Hiền

Ngã 3 ông Hữu

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Ngã 3 ông Huyến

Đường vào chùa Xuân

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Đường vào chùa Xuân

Nhà ông Tâm ngã 5

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Ngã 5 Thượng

Hết Cống núi Am

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Ngã 3 ông Đãn Thượng

Hết Chợ Hệ

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Ngã 4 Cửa Đền Vũ xá

Hết nhà ông Duy

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Nhà VH Tân Dưỡng 2

Ngã 4 ông Lương

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Hết Cống núi Am

Hết nhà ông Bần (Phú lăng)

 

 

 

500

300

250

 

 

 

Nhà ông Bần (Phú Lăng)

Đường vào Nhà máy XM Duyên Hà

 

 

 

550

330

275

 

 

 

Đường vào NM XM Duyên Hà

Nhà ông Khoan

 

 

 

500

300

250

 

 

 

Nhà ông Khoan

Cầu Vạn Lê

 

 

 

400

240

200

 

 

 

Hết Chùa Xuân

Hết Chùa Chấn

 

 

 

400

240

200

 

 

 

Ngã 5

Hết NM XM Hệ Dưỡng

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Cầu Bến Đang

Cổng nhà máy XM Duyên Hà

 

 

 

1.000

600

500

 

 

 

Nhà ông Duy

Hết làng Chấn lữ

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Hết làng Chấn lữ

Hết Trạm y tế xã

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Ngã 4 ông Lương

Hết Nhà ông Bồng

 

 

 

450

270

225

 

 

 

Cầu Vạn Lê

Ga Ghềnh

 

 

 

450

270

225

 

2

Khu dân cư còn lại

Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II

 

 

 

400

240

200

 

Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ Dưỡng hạ, Hệ dưỡng thượng

 

 

 

300

180

150

 

IX

Ninh Thắng

 

 

 

 

 

 

-

 

 

1.

Đường trục xã (Đường du lịch cũ)

Giáp đất Ninh Phong

Cống Khai Hạ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Cây đa Ninh Thắng

Chùa Khả Lương

 

 

 

1.100

660

550

Điều chỉnh

Chùa Khả Lương

Giáp Ninh Xuân

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường du lịch cũ

Bến đò Hành Cung

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

Đường quai Vạc

Sông Hệ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường du lịch mới

Bến đò Tuân Cáo

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường bê tông ông Long đội 4

Vườn tấm Khả Lương

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Trạm y tế xã

Kênh cấp II Đồng Cửa

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

2

Khu dân cư còn lại

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

3

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

300

180

135

Điều chỉnh

X

Ninh Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Trục đường xã

Ngã ba ông Nhật

Cổng trường cấp I

 

 

 

700

420

350

Điều chỉnh

Ngã ba ông Nam

Hết nghĩa trang cũ

 

 

 

700

420

350

Điều chỉnh

Nghĩa trang cũ

Hết Chùa Sở đò Xước

 

 

 

600

360

300

Điều chỉnh

Ngã ba chùa Bích Động

Trạm bơm Hải Nham

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

2.

Khu dân cư

Thôn Văn Lâm

 

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Ven núi thôn Văn Lâm

 

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Thôn Hải Nham

 

 

 

 

450

270

225

Điều chỉnh

Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong

 

 

 

450

270

225

Điều chỉnh

3

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

450

270

203

Điều chỉnh

 

BẢNG SỐ 4: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN GIA VIỄN

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN ME (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMD

Đất SXKD

1

Đường ĐT477

Giáp đất xã Gia Phương

Hết đất Thị trấn

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất xã Gia Phương

Đầu đường vào Tế Mỹ

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2

Đầu đường vào Tế Mỹ

Đường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3

Đường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên

Giáp hội trường Phố Mới

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4

Giáp hội trường Phố Mới

Hết đất Thị trấn

2.000

1.200

1.000

 

2

Đường ĐT 477 mới

Đường vào lò vôi

Ngã 3 rẽ vàoTrinhPhú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477

2.000

1.200

1.000

 

3

Đường Tiến Yết

Trạm điện Thị trấn

Ngã 3 ông Tương

900

540

450

 

4

Đường Hồng Dân

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 (Đường Tái định cư)

Đường ĐT477 cũ

Đầu đường ĐT477 mới

3.500

2.100

1.750

 

Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan)

 

3.000

1.800

1.500

 

5

Đường vào xã Liên Sơn

Đường ĐT477 cũ

Hết đất Thị trấn

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường ĐT477 cũ

Giáp cống chợ Me

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2

Giáp cống chợ Me

Hết đất Thị trấn

1.300

780

650

 

6

Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai.

Đầu đồi Kẽm Chè

Giáp đường ĐT 477

600

360

300

 

7

Đường ĐT477c (đường Thống Nhất)

Ngã 3 bưu điện huyện

Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c)

2.300

1.380

1.150

 

8

Đường phía đông bệnh viện

Đường ĐT477 cũ

Đường ĐT 477 mới

1.000

600

500

 

9

Đường phía tây bệnh viện

Đường ĐT477 cũ

Đường ĐT 477 mới

800

480

400

 

10

Đường sông Me

Đường ĐT477 cũ

Đường ĐT 477 mới

1.800

1.080

900

 

11

Đường vào Tế Mỹ

Đường ĐT477 cũ

Giáp đất Gia Vượng

800

480

400

 

12

Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên

Đường ĐT477 cũ

Hết TT Giáo dục thường xuyên

1.200

720

600

 

13

Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết)

800

480

400

 

14

Đường vào bãi khai thác đá

Đầu đường ĐT 477 mới

Bãi khai thác đá

650

390

325

 

15

Đường phía Bắc chợ Me

1.500

900

750

 

16

Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477b cũ)

Đường ĐT 477 cũ

Hết đất Thị trấn

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường ĐT 477 cũ

Đầu đồi Kẽm Chè

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2

Đầu đồi Kẽm Chè

Hết đất Thị trấn

800

480

400

 

17

Đường phía tây kênh Bản Đông

Đường ĐT 477 mới

Giáp kênh cứng Gia Vượng (hết đất Thị trấn)

800

480

400

 

18

Khu dân cư Đồng Xá

1.200

720

600

Điều chỉnh

19

Khu dân cư Phố Me

1.800

1.080

900

 

20

Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ)

500

300

250

 

21

Phố Thống nhất

1.000

600

500

Điều chỉnh

22

Khu dân cư còn lại sinh hoạt như nông thôn

500

300

250

 

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

 

 

Đường 1A

 

 

 

 

 

 

1

Xã Gia Thanh

Cầu Khuốt

Hết đất Gia Thanh

5.000

3.000

2.500

 

2

Xã Gia Xuân

Giáp đất Gia Thanh

Hết đất Gia Xuân

5.000

3.000

2.500

 

3

Xã Gia Trấn

Giáp đất Gia Xuân

Hết đất Gia Trấn

5.000

3.000

2.500

 

 

Đường ĐT477

Ngã 3 Cầu Gián

Hết đất Gia Viễn

 

 

 

 

1

Xã Gia Trấn

Bắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477

Hết đất Gia Trấn

4.000

2.400

2.000

 

2

Xã Gia Tân

Giáp đất Gia Trấn

Hết đất Gia Tân

3.500

2.100

1.750

 

3

Xã Gia Lập

Giáp đất Gia Tân

Hết đất Gia Lập

 

 

 

 

-

Phía Nam đường ĐT 477

Giáp đất Gia Tân

Hết đất Gia Lập

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Tân

Đường vào Lãng Nội

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2

Đường vào Lãng Nội

Hết đất Gia Lập

1.800

1.080

900

 

-

Phía Bắc đường ĐT 477

Giáp đất Gia Tân

Hết đất Gia Lập

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Tân

Đường vào Lãng Nội

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2

Đường vào Lãng Nội

Hết đất Gia Lập

1.000

600

500

 

4

Xã Gia Vân

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

 

 

 

 

 

Phía Nam đường ĐT 477

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Lập

Đường vào đền Vua Đinh

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2

Đường vào đền Vua Đinh

Hết bưu điện xã GiaVân

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3

Hết bưu điện xã Gia Vân

Hết đất Gia Vân

1.500

900

750

 

 

Phía Bắc đường ĐT 477

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Lập

Đường vào Vân Long

900

540

450

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Đường vào Vân Long

Hết đất Gia Vân

800

480

400

Điều chỉnh

5

Xã Gia Phương

Giáp đất Gia Vân

Hết đất Gia Phương

 

 

 

 

 

Phía Nam

Giáp đất Gia Vân

Hết đất Gia Phương

1.200

720

600

 

 

Phía Bắc (Phía kênh)

Giáp đất Gia Vân

Hết đất Gia Phương

1.000

600

500

Điều chỉnh

6

Xã Gia Thịnh

Giáp đất Thị Trấn Me

Hết đất Gia Thịnh

1.200

720

600

 

7

Xã Gia Phú

Giáp đất Gia Thịnh

Hết đất Gia Phú

 

-

-

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Thịnh

Đường vào thôn Đồi

900

540

450

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Đường vào Thôn Đồi

Đường vào thôn Kinh Trúc

1.000

600

500

 

 

Đoạn 3

Đường vào thôn Kinh Trúc

Giáp Đê Hoàng Long

1.000

600

500

Điều chỉnh

 

Đường ĐT477 mới

 

 

 

 

 

 

 

Xã Gia Vượng

Giáp đường ĐT 477 cũ

Giáp đất Thị trấn Me

2.000

1.200

1.000

 

 

Đường ĐT477 B

 

 

 

 

 

 

1

Xã Gia Hòa

 

 

 

 

 

 

 

Phía Tây đường

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Dèc Kẽm Chè (Giáp TT Me)

Cầu Thượng

900

540

450

 

 

Đoạn 2

Cầu Thượng

Đờ Đầm Cót

600

360

300

 

 

Đoạn 3

Đờ Đầm Cót

Giáp Hòa Bình

500

300

250

 

 

Phía Đông đường

Cầu Thượng

Đờ Đầm Cót

900

540

450

 

2

Xã Gia Vượng

 

 

 

 

 

 

 

Đường Tiến Yết

Ngã 3 đường ĐT 477

Giáp đất Gia Phương

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ngã 3 đường ĐT 477

Ngã 3 đi Gia Trung

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Ngã 3 đi Gia Trung

Giáp đất Gia Phương

1.500

900

750

 

 

Đường Tiến Yết dãy 2,3

 

 

600

360

300

 

3

Xã Gia Phương

 

 

 

 

 

 

 

Đường Tiến Yết

Giáp đất Gia Vượng

Giáp đất Gia Thắng

1.200

720

600

 

4

Xã Gia Thắng

 

 

 

 

 

 

 

Đường Tiến Yết

Giáp đất Gia Phương

Giáp đất Gia Tiến

1.200

720

600

 

5

Xã Gia Tiến

 

 

 

 

 

 

 

Đường Tiến Yết

Giáp đất Gia Thắng

Giáp đờ Hoàng Long

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Thắng

Ngã 4 đường rẽ vào UBND xã

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2

Ngã 4 đường rẽ vào UBND xã

Giáp đê Hoàng Long

400

240

200

 

 

Đoạn 3

Cầu Trường Yên

Đường Tiến Yết cũ

1.200

720

600

 

 

Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất)

 

 

 

 

 

1

Xã Gia Vượng

Giáp đất Thị Trấn Me

Hết đất Gia Vượng

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Thị Trấn Me

Hết Thôn Trại Đức

2.500

1.500

1.250

 

 

Đoạn 2

Hết thôn Trại Đức

Hết đất Gia Vượng

1.500

900

750

 

2

Xã Gia Thịnh

Giáp gia Vượng

Đê Hoàng Long

1.500

900

750

 

3

Xã Gia Lạc

Giáp đê hữu sông Hoàng Long

Hết đất Gia Lạc

600

360

300

 

4

Xã Gia Phong

Giáp đất Gia Lạc

Hết đất Gia Phong

500

300

250

 

 

Đường trục các xã

 

 

 

 

 

 

1

Xã Gia Thanh

 

 

 

 

 

 

 

Bám đường Đê Đáy

Hết xứ đồng Cửa Lò

Giáp Gia Xuân

 

 

 

 

 

Đường xung quanh chợ Đò

Dãy 1

 

1.500

900

750

 

Dãy 2

 

1.200

720

600

 

Dãy 3

 

900

540

450

 

Đường trục cầu Chẹn

Đường chiến lược thôn Thượng Hòa

Đường vào chợ Đò

900

540

450

Bổ sung

2

Xã Gia Trấn

 

 

 

 

 

 

 

Đường cầu 30

Đầu đường ĐT 477

Đờ sông Hoàng Long

 

 

 

 

Đoạn 1 (Phía đông)

Phía đông đầu đường ĐT 477

Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn)

2.000

1.200

1.000

 

Đoạn 2 (Phía đông)

Giáp đất xã Gia Tân

Đê sông Hoàng Long

500

300

250

 

3

Xã Gia Tân

 

 

 

 

 

 

 

Đường cầu 30

Đầu đường ĐT 477

Đê sông Hoàng Long

 

 

 

 

Đoạn 1 (Phía tây)

Đầu đường ĐT 477

Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối

2.000

1.200

1.000

 

Đoạn 2 (Phía tây)

Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối

Đê sông Hoàng Long

1.000

600

500

 

Phía Đông

Chùa Đô

Hết đất xã Gia Tân

1.000

600

500

 

4

Xã Gia Sinh

 

 

 

 

 

 

 

Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)

Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư)

Hết đất Gia Sinh (Giáp Sơn Lai - Nho Quan)

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Trường Yên

Đường rẽ vào hang Long ẩn

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2

Đường rẽ vào hang Long ẩn

Đường rẽ vào xóm 8

1.200

720

600

 

 

Đoạn 3

Đường rẽ vào xóm 8

Hết đất Gia Sinh

800

480

400

 

 

Đường vào UBND xã

Bưu điện xã

Ngã 3 ông Hào

1.500

900

750

 

 

Khu Tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

Dãy 1

 

 

1.500

900

750

 

 

Dãy 2, 3

 

 

900

540

450

 

 

Đường tuyến 8 (WB2)

Đường 12c

Đờ Đồng Lâm

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường 12c

Ngã 3 hàng

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2

Ngã 3 hàng

Ngã 4 ông Phương

1.000

600

500

 

 

Đoạn 3

Ngã 4 ông Phương

Đê Đồng Lâm

1.500

900

750

 

 

Đường phân lô xóm 10

 

 

1.300

780

650

 

 

Đường vành hồ

Tuyến 8

Giáp tuyến 6

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Tuyến 8

Đường 12c

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2

Đường 12c

Giáp tuyến 6

700

420

350

 

 

Đường Vành Nghè

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Nhà ông Ninh

Nhà ông Sinh

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2

Đường 12C

Giáp đường Vành Nghè

1.200

720

600

 

 

Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

Cổng chùa cổ

Ngã 3 nhà ông Chinh

1.300

780

650

 

 

Vị trí 2

Ngã 3 nhà ông Hường

Hết nhà ông Thơ

1.300

780

650

 

 

Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần

 

600

360

300

 

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Đồng bằng

Miền núi

Từ đoạn

Đến đoạn

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Gia Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào chùa Địch

Cầu Khuốt

Trạm bơm Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Khuốt

Chùa Địch Lộng

 

 

 

700

420

350

 

 

Đoạn 2

Chùa Địch Lộng

Trạm bơm Phương

 

 

 

400

240

200

 

2

Đường thôn Thượng Hòa

Đầu đường 1A

Đê Đầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đầu đường 1A

Hết khu dân cư

 

 

 

600

360

300

 

 

Đoạn 2

Hết khu dân cư

Đê Đầm Cút

 

 

 

300

180

150

 

3

Đường Xóm Hống (bám

Trạm bơm Phương Đông

Hết xóm Hống

 

 

 

300

180

150

 

4

Bám Đê Đầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Trạm bơm Thượng Hòa

Hết Xóm Ruốm

 

 

 

500

300

250

 

 

Đoàn 2

Hết Xóm Ruốm

Đồi Cung Sỏi

 

 

 

350

210

175

 

5

Đường làng sông Địch Lộng

Nhà máy gạch xã Gia Thanh

Đền bà Mường thôn Địch Lộng

 

 

 

400

240

200

Bổ sung

6

Khu dân cư còn lại

 

 

 

250

150

125

 

II

Xã Gia Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam

Đầu đường 1A

Giáp nhà thờ thôn Miễu Giáp

1.000

600

500

 

 

 

 

2

Dãy 2 đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam

600

360

300

 

 

 

 

3

Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc

Đầu đường 1A

Giáp thôn Miễu Giáp

700

420

350

 

 

 

 

4

Đường vào Đồng Xuân

Đầu đường 1A

Hết UBND xã

900

540

450

 

 

 

Điều chỉnh

5

Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa)

 

 

 

 

 

 

 

 

Dãy 1

Đầu đường UBND xã

Giáp làng Vũ Đại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

 

Dãy 2

Đầu đường UBND xã

Giáp làng Vũ Đại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

6

Khu dân cư mới Bái Đàn

800

480

400

 

 

 

Điều chỉnh

7

Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn

1.200

720

600

 

 

 

Điều chỉnh

8

Khu dân cư còn lại

350

210

175

 

 

 

Điều chỉnh

III

Xã Gia Trấn

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào làng Cung Quế

Đầu đường 1A

Đình Cung Quế

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đầu đường 1A

Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã)

1.000

600

500

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã)

Đình Cung Quế

1.000

600

500

 

 

 

 

2

Khu dân cư mới

Giáp trụ sở UBND xã cũ

Kênh N2

1.000

600

500

 

 

 

 

3

Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn

Giáp đất Gia Trấn

Đê sông Đáy

500

300

250

 

 

 

 

4

Vị trí bám sông Hoàng Long

Cầu Gián

Hết đất Gia Trấn

500

300

250

 

 

 

 

5

Đê Đáy

Cầu Gián

Giáp đất Gia Xuân

300

180

150

 

 

 

 

6

Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại

300

180

150

 

 

 

 

7

Khu dân cư còn lại

250

150

125

 

 

 

 

IV

Xã Gia Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục xã (vào đến UBND xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đầu đường ĐT 477

Đường cầu đất

700

420

350

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Đường cầu đất

Ngã 3 UBND xã

400

240

200

 

 

 

 

2

Đường ra cảng The Vissai

Ngã 3 nối với đường trục

Cảng The Vissai

400

240

200

 

 

 

 

3

Khu nhà ở Thanh Bình

1.300

780

650

 

 

 

 

4

Đường WB2

Điểm nối đường 30

Hết đất Gia Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điểm nối đường 30

Đầu làng Vân Thị

500

300

250

 

 

 

 

 

 

Đầu làng Vân Thị

Hết đất Gia Tân

400

240

200

 

 

 

 

5

Dãy 2 bám đường ĐT477

Giáp đất Gia Trấn

Hết đất Gia Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Trấn

Đường ra cảng NM The Vissai

750

450

375

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Đường ra cảng NM The Vissai

Hết đất Gia Tân

400

240

200

 

 

 

 

6

Vị trí bám đê Hoàng Long

Giáp đất Gia Trấn

Hết đất Gia Tân

300

180

150

 

 

 

 

7

Đường vào trạm điện

Đầu đường ĐT477

Giáp làng Thiện Hối

500

300

250

 

 

 

 

8

Đường vào làng Tùy Hối

Đầu đường ĐT477

Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)

500

300

250

 

 

 

 

9

Đường phân lũ chậm lũ

 

 

400

240

200

 

 

 

 

10

Các vị trí bám đường liên thôn còn lại

 

300

180

150

 

 

 

 

11

Khu dân cư còn lại

 

 

250

150

125

 

 

 

 

V

Xã Gia Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Cầu Đài

Đầu đường ĐT477

Hết kho lương thực

600

360

300

 

 

 

 

2

Đường đi Sào Long

Đầu đường ĐT477

Hết trạm Y tế xã

850

510

425

 

 

 

 

3

Đường vào đền Vua Đinh

Giáp đất Gia Vân (Đường ĐT 477)

Giáp đất Gia Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đầu đường ĐT477

Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại

550

330

275

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại

Giáp đất Gia Phương

400

240

200

 

 

 

 

4

Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam)

Giáp đất Gia Tân

Hết đất Gia Lập

500

300

250

 

 

 

 

5

Khu Dân cư mới Chùa Roi

Chùa Cầu Đài

Giáp trụ sở UBND xã

450

270

225

 

 

 

 

6

Đường vào Lãng Nội

Đầu đường ĐT477

Đê Đầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đầu đường ĐT477

200m

1.000

600

500

 

 

 

 

 

Đoạn 2

201m

Giáp đê Đầm Cút

700

420

350

 

 

 

 

7

Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại

 

400

240

200

 

 

 

 

8

Khu dân cư còn lại

 

 

250

150

125

 

 

 

 

VI

Xã Gia Vân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Vân Long (Phía Đông)

Đầu đường ĐT477

Giáp đê Đầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đầu đường ĐT477

Cầu vào trường học

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Cầu vào trường học

Giáp đê Đầm Cút

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

2

Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh)

Đầu đường ĐT477

Giáp đê Đầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đầu đường ĐT477

Cầu vào trường học

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Cầu vào trường học

Ngã tư vào Trung Hòa

 

 

 

1.500

900

750

Điều chỉnh

 

Đoạn 3

Ngã tư vào Trung Hòa

Giáp đê Đầm Cút

 

 

 

1.200

720

600

Điều chỉnh

3

Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây)

 

 

 

 

 

350

210

175

 

4

Dãy 2 bám đường ĐT477

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

 

 

 

400

240

200

 

5

Dãy 2 bám đường kênh

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường vào Đền Vua Đinh

Đầu đường ĐT477

Hết đất Gia Vân

 

 

 

400

240

200

 

7

Đường quanh khu du lịch Vân Long

 

 

 

 

 

400

240

200

 

8

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại

 

 

 

 

300

180

150

 

9

Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch

 

 

 

 

400

240

200

 

10

Khu dân cư còn lại

 

 

 

 

 

300

180

150

Điều chỉnh

VII

Xã Gia Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào đồi Kẽm Chè

Đầu đường ĐT477 cũ

Đồi Kẽm Chè

 

 

 

300

180

150

 

2

Đường vào thôn Hoài Lai

Đầu đường ĐT477

Giáp kênh Thanh Niên

 

 

 

300

180

150

 

3

Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng)

Đầu đường ĐT477

Thôn Đồi (thôn Phương Hưng)

 

 

 

400

240

200

 

4

Đường trục liên thôn

Đầu đường thôn Mã Bùi

Hết đường thôn Vĩnh Ninh

 

 

 

300

180

150

 

5

Đường vào thôn Vĩnh Ninh

Đầu đường Tiến Yết

Ngã 4 đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh)

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường vào thôn Văn Bồng

Đầu đường Tiến Yết

Ngã 3 đường trục liên thôn

 

 

 

300

180

150

 

7

Đường vào thôn Văn Hà

Đầu đường Tiến Yết

Ngã 3 đường trục liên thôn

 

 

 

250

150

125

 

8

Khu dân cư còn lại

 

 

 

 

 

250

150

125

 

VIII

Xã Gia Vượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường đi xã Gia Trung

Ngã 3 đầu đường Tiến Yết

Hết đất Gia Vượng

 

 

 

500

300

250

 

2

Đường đông bệnh viện xã Gia Vượng

Đầu đường ĐT 477 cũ

Đường ĐT 477 mới

 

 

 

800

480

400

 

3

Đường phía Tây kênh Bản Đông

Kênh cứng (giáp đất TTMe)

Giáp đất Gia Thịnh

 

 

 

1.000

600

500

 

4

Đường vào UBND xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đường ĐT 477 mới

Giáp UBND xã

 

 

 

1.000

600

500

 

 

Đoạn 2

Giáp UBND xã

Kênh giáp đất thị Trấn

 

 

 

800

480

400

 

 

Dãy 2, 3 (đoạn 2)

 

 

 

 

 

700

420

350

 

5

Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường 2,3)

Giáp đất Gia Phương

Giáp đất Gia Thịnh

 

 

 

700

420

350

 

6

Đường cửa ông Rự

Đường ĐT 477 mới

Đầu đường ĐT 477 cũ

 

 

 

400

240

200

 

7

Vị trí ven đường liên thôn khác

 

 

 

 

300

180

150

 

8

Đường sông Cụt

Từ kênh T2

Giáp đất Gia Thịnh

 

 

 

700

420

350

 

9

Khu dân cư còn lại

 

 

 

 

 

250

150

125

 

IX

Xã Gia Thịnh

 

 

 

 

 

-

-

 

1

Đường trục xã

Đường ĐT 477 mới

Cống Đình

 

 

 

800

480

400

Bổ sung

2

Đường Liên Thôn

Đường ĐT 477 mới

Đầu làngTrinhPhú

 

 

 

600

360

300

Điều chỉnh

3

Đường phía Tây kênh Bản Đông

Giáp gia Vượng

Thôn Đồng Chưa

 

 

 

600

360

300

 

4

Đường Cầu Ngay

Đầu thôn Liên Huy

Đê Hoàng Long

 

 

 

300

180

150

 

5

Các đường liên thôn còn

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường sông Cụt

Từ kênh T2

Hết sông cụt

 

 

 

700

420

350

 

7

Khu dân cư còn lại

 

 

 

300

180

150

Điều chỉnh

X

Xã Gia Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục giao thông xã

Giáp đất Gia Vượng

Giáp đất Gia Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Vượng

Đường rẽ vào làng Chấn Hưng

600

360

300

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Đường rẽ vào làng Chấn Hưng

Cống ông Giáo Chi Phong

850

510

425

 

 

 

 

 

Đoạn 3

Cống ông Giáo Chi Phong

Nhà thờ họ Giang Sơn

700

420

350

 

 

 

 

 

Đoạn 4

Nhà thờ họ Giang Sơn

Giáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến)

1.000

600

500

 

 

 

 

2

Các đường trục thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Trung Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Ngã 3 nhà Ông Báo

Đoạn ngoặt về Chi Phong

300

180

150

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Nhà Ông Mạnh

Cống Nghệ Chi Phong

350

210

175

 

 

 

 

 

Thôn Chấn Hưng

Ngã 3 rẽ vào làng Chấn Hưng

Giáp đê tả Hoàng Long

450

270

225

 

 

 

 

3

Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê)

Nhà ông Trí (Liên)

Nhà thờ họ Giang Sơn

450

270

225

 

 

 

 

4

Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi

 

350

210

175

 

 

 

 

5

Khu đường cống cửa nhà Ông Tài đi Đê Hoàng Long

 

350

210

175

 

 

 

 

6

Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái

 

300

180

150

 

 

 

 

7

Tất cả các đường trục thôn còn lại

 

 

300

180

150

 

 

 

 

8

Đê tả sông Hoàng Long

 

 

300

180

150

 

 

 

 

9

Khu dân cư còn lại

 

 

250

150

125

 

 

 

 

XI

Xã Gia Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã

Giáp đất Gia Tân

Bưu điện Văn hóa xã

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Tân

Đầu đường Tiến Yết

500

300

250

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Đầu đường Tiến Yết

Bưu điện Văn hóa xã

600

360

300

 

 

 

 

2

Đường Sách Khiếu

Đầu đường Tiến Yết

Giáp đê Hoàng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Đầu đường Tiến Yết

Đầu đường Xuân Lai

500

300

250

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Đầu đường Xuân Lai

Giáp đê Hoàng Long

600

360

300

 

 

 

 

3

Bám đê tả Hoàng Long

Giáp Gia Trung

Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp Gia Trung

Đường rẽ thôn Xuân Lai

700

420

350

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Đường rẽ thôn Xuân Lai

Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)

1.000

600

500

 

 

 

 

4

Khu dân cư còn lại

 

 

250

150

125

 

 

 

 

XII

Xã Gia Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các trục đường thôn

 

 

300

180

150

 

 

 

 

2

Khu dân cư còn lại

 

 

250

150

125

 

 

 

 

XIII

Xã Gia Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Liên Sơn

Giáp đất thị Trấn Me

Giáp đất Liên Sơn

700

420

350

 

 

 

 

2

Dãy 2 đường vào Liên Sơn

Giáp đất thị Trấn Me

Giáp đất Liên Sơn

350

210

175

 

 

 

 

3

Đường vào thôn Thượng

Đầu đường ĐT 477

Giáp đê Hoàng Long

400

240

200

 

 

 

 

4

Đường vào Liên Sơn

Đầu đường ĐT 477

Giáp đất Liên Sơn

350

210

175

 

 

 

 

5

Đường vào thôn Đoan Bình

Đầu đường ĐT 477

Thôn Đoan Bình

400

240

200

 

 

 

 

6

Đường vào thôn Đồi

Đầu đường ĐT 477

Thôn Đồi

400

240

200

 

 

 

 

7

Đường vào thôn Đồi

Đầu đường ĐT 477 (Bưu điện)

Thôn Đồi

400

240

200

 

 

 

 

8

Đường vào thôn Kính Trúc

Đường ĐT 477

Thôn Kính Trúc

400

240

200

 

 

 

 

9

Dãy 2 bám đường ĐT 477

Giáp đất Gia Thịnh

Giáp đê tả sông Hoàng Long

300

180

150

 

 

 

 

10

Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng Làng

Cuối Thôn Đồi

Giáp thôn Làng

300

180

150

 

 

 

 

11

Khu dân cư còn lại

 

 

250

150

125

 

 

 

 

XIV

Xã Liên Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 5 xã

Giáp đất Gia Phú

Hết đất Liên Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Giáp đất Gia Phú

Ngã 3 sông Cù

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

 

Đoạn 2

Ngà 3 sông Cù

Hết đất Liên Sơn

 

 

 

250

150

125

 

2

Đường vào UBND xã cũ

Ngã 3 sông Cù