- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2589/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Củ Chi
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2589/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/05/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2589/QĐ-UBND
Quyết định 2589/QĐ-UBND: Duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Củ Chi đến năm 2020
Quyết định số 2589/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành vào ngày 26 tháng 05 năm 2014, có hiệu lực ngay sau đó. Quyết định này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Củ Chi, nhằm quản lý, sử dụng hiệu quả đất đai tại địa phương.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Củ Chi có tổng diện tích đất tự nhiên là 43.496,58 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 32.489,17 ha, tương đương 74,69% tổng diện tích. Đặc biệt, đất lúa nước chiếm 10.599,53 ha, tương đương 24,37%, và với kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp là 6.902,13 ha, trong đó giai đoạn 2011-2015 dự kiến là 3.462,77 ha.
Theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu, tổng diện tích đất tự nhiên duy trì ổn định (43.496,58 ha) qua các năm, tuy nhiên, diện tích đất nông nghiệp sẽ giảm dần xuống còn 29.335,82 ha vào năm 2015. Đồng thời, đất phi nông nghiệp sẽ gia tăng từ 10.690,21 ha năm 2011 lên 14.110,72 ha vào năm 2015, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và khu công nghiệp.
Chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp cũng được xác định, với diện tích chuyển đổi 1.353,20 ha trong giai đoạn 2011-2015. Cụ thể, đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm sẽ là 1.325,05 ha.
Quyết định cũng yêu cầu Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nghĩa vụ công bố công khai quy hoạch, tổ chức thực hiện kế hoạch đã phê duyệt, quản lý đất đai theo đúng quy hoạch, và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy định về sử dụng đất.
Tất cả các thông tin và chỉ tiêu phát triển này nhằm hướng tới việc nâng cao hiệu quả kinh tế, đảm bảo an ninh lương thực, và phát triển bền vững ở huyện Củ Chi trong giai đoạn tới.
Xem chi tiết Quyết định 2589/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 05/06/2014
Tải Quyết định 2589/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ---------------------- Số: 2589/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 05 năm 2014 |
| STT | LOẠI ĐẤT | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp TP phân bổ (*) | Cấp huyện xác định | Chỉ tiêu sử dụng đất của huyện | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | | 43.496,58 | | 43.497 | | 43.496,58 | | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.489,17 | 74,69 | 25.833 | 146,77 | 25.979,77 | 59,73 |
| | Trong đó | | | | | | | |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 10.599,53 | 24,37 | 2.650 | - | 2.650,20 | 6,09 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.444,71 | - | 2.650 | - | 2.650,20 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại (**) | HNK | 5.931,80 | 13,64 | - | 6.691,71 | 6.691,71 | 15,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.212,81 | 34,97 | 11.064 | 3.763,34 | 14.827,34 | 34,09 |
| 1.4. | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 40,00 | 0,09 | 40 | - | 40,00 | 0,09 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,73 | 0,02 | 233 | - | 233,00 | 0,54 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 405,78 | 0,93 | 450 | - | 449,75 | 1,03 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,52 | 0,66 | | 1.087,77 | 1.087,77 | 2,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.690,21 | 24,58 | 17.536 | -19,19 | 17.516,81 | 40,27 |
| | Trong đó | | | | | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 38,95 | 0,09 | 55 | 1,10 | 56,10 | 0,13 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 793,38 | 1,82 | 1.306 | - | 1.306 | 1,90 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 61,79 | 0,14 | 84 | - | 84,00 | 0,19 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.133,96 | 2,61 | 1.561 | 456,84 | 2.017,84 | 4,64 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**) | SKC | 797,26 | 1,83 | - | 769,82 | 769,82 | 1,77 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 91,83 | 0,21 | 134 | - | 133,84 | 0,31 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 276,69 | 0,64 | 782 | -439,91 | 342,09 | 0,79 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 37,65 | 0,09 | 38 | - | 37,58 | 0,09 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 362,77 | 0,83 | 465 | -59,43 | 405,57 | 0,93 |
| 2.12 | Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**) | SMN | 1.188,62 | 5,31 | - | 1.428,80 | 1.428,80 | 5,86 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.942,55 | 9,06 | 7.499 | 316,94 | 7.815,94 | 17,97 |
| | Trong đó | | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 474,73 | 1,09 | 753 | 306,52 | 1.059,52 | 2,44 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 112,05 | 0,26 | 180 | 15,06 | 195,06 | 0,45 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 124,56 | 0,29 | 1.064 | 4,60 | 1.068,60 | 2,46 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 253,26 | 0,58 | 761 | 68,22 | 829,22 | 1,91 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,52 | 0,19 | 1.719 | - | 1.718,96 | 6,62 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 317,20 | 0,73 | 128 | -128,00 | - | - |
| 3.1 | Diện tích đất chưa sử dụng | CSD | 317,20 | 0,73 | | | - | - |
| 3.2 | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | | | | 317,20 | 0,73 |
| 4 | Đất đô thị | DTD | 379,40 | 0,87 | 7.030 | | 7.030,16 | 16,16 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | | | | |
| 6 | Đất khu du lịch | DDL | 101,00 | 0,23 | 31 | 70,00 | 101,00 | 0,23 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 13.417,34 | 30,85 | | | 12.791,98 | 29,41 |
| STT | LOẠI ĐẤT | Mã | Cả thời kỳ | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2015-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 6.902,13 | 3.460,10 | 3.442,03 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 1.725,05 | 918,81 | 806,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 2.022,97 | 1.110,13 | 912,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3.033,47 | 1.361,20 | 1.672,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 10,73 | 10,73 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 102,05 | 56,71 | 45,34 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN | 7,86 | 2,52 | 5,34 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 2.188,05 | 1.353,20 | 834,85 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 2.024,54 | 1.325,05 | 699,49 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP | 68,04 | | 68,04 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | 95,47 | 28,15 | 67,32 |
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | | |
| Kỳ đầu 2011-2015 | Kỳ cuối 2016-2020 | | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 310,12 | 262,28 | 47,84 | |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 73,29 | 68,29 | 5,00 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 234,18 | 193,99 | 40,19 | |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,65 | | 2,65 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,08 | 4,88 | 2,20 | |
| 2.1 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,51 | 0,51 | | |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,57 | 4,37 | 2,20 | |
| STT | LOẠI ĐẤT | Mã | Diện tích năm hiện trạng | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 43.496,58 | 43.496,58 | 43.496,58 | 43.496,58 | 43.496,58 | 43.496,58 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.489,17 | 32.431,94 | 32.374,48 | 31.672,96 | 30.856,77 | 29.335,82 |
| | Trong đó | | | | | | | |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 10.599,53 | 10.530,09 | 10.428,28 | 9.296,49 | 7.832,13 | 6.151,72 |
| | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.444,71 | 154,82 | 154,82 | 134,82 | 134,82 | 122,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 5.931,80 | 5.919,14 | 5.928,26 | 6.085,88 | 6.543,52 | 6.510,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.212,81 | 15.237,68 | 15.279,38 | 15.409,12 | 15.530,74 | 15.732,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 40,00 | 40,00 | 40,00 | 40,00 | 40,00 | 40,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,73 | 10,73 | 10,73 | 10,73 | | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 405,78 | 405,78 | 405,74 | 397,26 | 406,52 | 390,44 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 288,52 | 288,52 | 282,09 | 433,48 | 503,86 | 511,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.690,21 | 10.747,44 | 10.804,90 | 11.544,68 | 12.403,22 | 14.110,72 |
| | Trong đó | | | | | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 38,95 | 38,95 | 38,95 | 47,74 | 49,42 | 54,73 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 793,38 | 793,38 | 793,38 | 802,05 | 816,06 | 848,34 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 61,79 | 61,79 | 61,79 | 62,04 | 81,60 | 84,86 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 276,69 | 276,69 | 277,19 | 277,69 | 327,13 | 340,68 |
| 2.5 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.133,96 | 1.133,96 | 1.133,96 | 1.304,99 | 1.378,68 | 1.531,92 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 797,26 | 797,26 | 797,26 | 824,99 | 856,29 | 774,42 |
| 2.7 | Đất sản vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | DDT | 91,83 | 91,83 | 91,87 | 115,53 | 134,46 | 133,84 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 37,65 | 37,65 | 37,65 | 37,65 | 37,76 | 37,76 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, tín ngưỡng | NTD | 362,77 | 362,77 | 362,77 | 376,90 | 420,49 | 407,88 |
| 2.12 | Đất sông suối, mặt nước chuyên dụng | SMN | 1.188,62 | 1.188,62 | 1.189,75 | 1.226,38 | 1.324,46 | 1.326,36 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.942,55 | 3.957,87 | 3.997,73 | 4.252,10 | 4.410,50 | 5.258,30 |
| | Trong đó | | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 474,73 | 476,26 | 472,78 | 600,68 | 595,71 | 597,75 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 112,05 | 10,17 | 15,91 | 25,31 | 25,58 | 129,59 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 124,56 | 229,76 | 233,95 | 257,19 | 362,56 | 413,81 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 253,26 | 254,09 | 257,15 | 254,92 | 261,68 | 267,41 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,52 | 82,81 | 84,03 | 212,93 | 433,62 | 1.186,94 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 317,20 | 317,20 | 317,20 | 278,94 | 236,59 | 50,04 |
| 3.1 | Diện tích đất chưa sử dụng | BCS | 317,20 | 317,20 | 317,20 | 278,94 | 236,59 | 50,04 |
| 3.2 | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | 267,16 | | | 38,26 | 42,35 | 267,16 |
| 4 | Đất đô thị | DDT | 379,40 | | | | 7.030,16 | 7.030,16 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | | | | |
| 6 | Đất khu du lịch | DDL | 101,00 | | | | | |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 13.417,34 | 13.292,27 | 13.167,20 | 13.042,12 | 12.917,05 | 12.791,98 |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.462,77 | 57,23 | 69,58 | 740,22 | 860,44 | 1.732,63 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 918,81 | 24,97 | 16,87 | 304,66 | 177,97 | 394,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 1.112,80 | 22,13 | 21,76 | 194,77 | 205,27 | 666,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.361,20 | 10,13 | 28,91 | 223,38 | 449,05 | 649,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | | | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 10,73 | | | | 10,73 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 56,71 | | 0,04 | 16,89 | 17,42 | 22,36 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN | 2,52 | | 2,00 | 0,52 | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 1.353,20 | 30,00 | 34,00 | 304,30 | 436,96 | 547,94 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 1.325,05 | 30,00 | 34,00 | 299,30 | 415,28 | 546,47 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP | | | | | | |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | 28,15 | | | 5,00 | 21,68 | 1,47 |
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 262,28 | | | 37,70 | 42,35 | 182,23 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 68,29 | | | 33,67 | 16,83 | 17,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 193,99 | | | 4,03 | 25,52 | 164,44 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,88 | | | 0,56 | | 4,32 |
| 2.1 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,51 | | | 0,51 | | |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4,37 | | | 0,05 | | 4,32 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND.TP; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB: Các PVP; - Các Phòng Chuyên viên; - Lưu: VT, (ĐTMT/pth) D.16 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!