Quyết định 2589/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Củ Chi

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 2589/QĐ-UBND

Quyết định 2589/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Củ Chi
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân TP. HCMSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:2589/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Hữu Tín
Ngày ban hành:26/05/2014Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở, Chính sách
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

----------------------
Số: 2589/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 05 năm 2014
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) CỦA HUYỆN CỦ CHI
--------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2014 về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2464/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 4 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Củ Chi với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT
LOẠI ĐẤT
Hiện trạng năm 2010
Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Cấp TP phân bổ (*)
Cấp huyện xác định
Chỉ tiêu sử dụng đất của huyện
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
 
 
43.496,58
 
43.497
 
43.496,58
 
1
Đất nông nghiệp
NNP
32.489,17
74,69
25.833
146,77
25.979,77
59,73
 
Trong đó
 
 
 
 
 
 
 
1.1
Đất lúa nước
LUA
10.599,53
24,37
2.650
-
2.650,20
6,09
 
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
10.444,71
-
2.650
-
2.650,20
 
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại (**)
HNK
5.931,80
13,64
-
6.691,71
6.691,71
15,38
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
15.212,81
34,97
11.064
3.763,34
14.827,34
34,09
1.4.
Đất rừng phòng hộ
RPH
 
 
 
 
 
 
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
40,00
0,09
40
-
40,00
0,09
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10,73
0,02
233
-
233,00
0,54
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
405,78
0,93
450
-
449,75
1,03
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
288,52
0,66
 
1.087,77
1.087,77
2,50
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
10.690,21
24,58
17.536
-19,19
17.516,81
40,27
 
Trong đó
 
 
 
 
 
 
 
2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
38,95
0,09
55
1,10
56,10
0,13
2.2
Đất quốc phòng
CQP
793,38
1,82
1.306
-
1.306
1,90
2.3
Đất an ninh
CAN
61,79
0,14
84
-
84,00
0,19
2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
1.133,96
2,61
1.561
456,84
2.017,84
4,64
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**)
SKC
797,26
1,83
-
769,82
769,82
1,77
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
SKX
 
 
 
 
 
 
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
 
 
 
 
 
 
2.8
Đất di tích danh thắng
DDT
91,83
0,21
134
-
133,84
0,31
2.9
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
276,69
0,64
782
-439,91
342,09
0,79
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
37,65
0,09
38
-
37,58
0,09
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
362,77
0,83
465
-59,43
405,57
0,93
2.12
Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**)
SMN
1.188,62
5,31
-
1.428,80
1.428,80
5,86
2.13
Đất phát triển hạ tầng
DHT
3.942,55
9,06
7.499
316,94
7.815,94
17,97
 
Trong đó
 
 
 
 
 
 
 
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
474,73
1,09
753
306,52
1.059,52
2,44
-
Đất cơ sy tế
DYT
112,05
0,26
180
15,06
195,06
0,45
-
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
124,56
0,29
1.064
4,60
1.068,60
2,46
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
253,26
0,58
761
68,22
829,22
1,91
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
81,52
0,19
1.719
-
1.718,96
6,62
3
Đất chưa sử dụng
CSD
317,20
0,73
128
-128,00
-
-
3.1
Diện tích đất chưa sử dụng
CSD
317,20
0,73
 
 
-
-
3.2
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
 
 
 
 
 
317,20
0,73
4
Đất đô thị
DTD
379,40
0,87
7.030
 
7.030,16
16,16
5
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
DBT
 
 
 
 
 
 
6
Đất khu du lịch
DDL
101,00
0,23
31
70,00
101,00
0,23
7
Đất khu dân cư nông thôn
DNT
13.417,34
30,85
 
 
12.791,98
29,41
(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp dưới quy hoạch
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT
LOẠI ĐẤT
Cả thời kỳ
Giai đoạn 2011-2015
Giai đoạn 2015-2020
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
6.902,13
3.460,10
3.442,03
1.1
Đất lúa nước
LUA/PNN
1.725,05
918,81
806,24
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK/PNN
2.022,97
1.110,13
912,84
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
3.033,47
1.361,20
1.672,27
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
 
 
 
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
 
 
 
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
10,73
10,73
 
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
102,05
56,71
45,34
1.8
Đất nông nghiệp khác
NNK/PNN
7,86
2,52
5,34
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
 
2.188,05
1.353,20
834,85
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN
2.024,54
1.325,05
699,49
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
LUC/LNP
68,04
 
68,04
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUC/NTS
95,47
28,15
67,32
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT
MỤC ĐÍCH SDỤNG
C thi kỳ
Phân theo kỳ
 
Kỳ đầu 2011-2015
Kỳ cuối 2016-2020
 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
 
1
Đất nông nghiệp
NNP
310,12
262,28
47,84
 
1.1
Đất lúa nước
LUA
 
 
 
 
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK
73,29
68,29
5,00
 
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
234,18
193,99
40,19
 
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
2,65
 
2,65
 
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7,08
4,88
2,20
 
2.1
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
0,51
0,51
 
 
2.2
Đất phát triển hạ tầng
DHT
6,57
4,37
2,20
 
3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 18 tháng 4 năm 2014.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT
LOẠI ĐẤT
Diện tích năm hiện trạng
Diện tích đến các năm
Năm
2011
Năm
2012
Năm
2013
Năm
2014
Năm
2015
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
43.496,58
43.496,58
43.496,58
43.496,58
43.496,58
43.496,58
1
Đất nông nghiệp
NNP
32.489,17
32.431,94
32.374,48
31.672,96
30.856,77
29.335,82
 
Trong đó
 
 
 
 
 
 
 
1.1
Đất lúa nước
LUA
10.599,53
10.530,09
10.428,28
9.296,49
7.832,13
6.151,72
 
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
10.444,71
154,82
154,82
134,82
134,82
122,33
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK
5.931,80
5.919,14
5.928,26
6.085,88
6.543,52
6.510,11
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
15.212,81
15.237,68
15.279,38
15.409,12
15.530,74
15.732,40
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
 
 
 
 
 
 
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
40,00
40,00
40,00
40,00
40,00
40,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10,73
10,73
10,73
10,73
 
 
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
405,78
405,78
405,74
397,26
406,52
390,44
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
288,52
288,52
282,09
433,48
503,86
511,15
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
10.690,21
10.747,44
10.804,90
11.544,68
12.403,22
14.110,72
 
Trong đó
 
 
 
 
 
 
 
2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
38,95
38,95
38,95
47,74
49,42
54,73
2.2
Đất quốc phòng
CQP
793,38
793,38
793,38
802,05
816,06
848,34
2.3
Đất an ninh
CAN
61,79
61,79
61,79
62,04
81,60
84,86
2.4
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
276,69
276,69
277,19
277,69
327,13
340,68
2.5
Đất khu công nghiệp
SKK
1.133,96
1.133,96
1.133,96
1.304,99
1.378,68
1.531,92
2.6
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
SKC
797,26
797,26
797,26
824,99
856,29
774,42
2.7
Đất sản vật liệu xây dựng, gốm sứ
SKX
 
 
 
 
 
 
2.8
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
 
 
 
 
 
 
2.9
Đất di tích danh thắng
DDT
91,83
91,83
91,87
115,53
134,46
133,84
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
37,65
37,65
37,65
37,65
37,76
37,76
2.11
Đất nghĩa trang, tín ngưỡng
NTD
362,77
362,77
362,77
376,90
420,49
407,88
2.12
Đất sông suối, mặt nước chuyên dụng
SMN
1.188,62
1.188,62
1.189,75
1.226,38
1.324,46
1.326,36
2.13
Đất phát triển hạ tầng
DHT
3.942,55
3.957,87
3.997,73
4.252,10
4.410,50
5.258,30
 
Trong đó
 
 
 
 
 
 
 
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
474,73
476,26
472,78
600,68
595,71
597,75
-
Đất cơ sở y tế
DYT
112,05
10,17
15,91
25,31
25,58
129,59
-
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
124,56
229,76
233,95
257,19
362,56
413,81
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
253,26
254,09
257,15
254,92
261,68
267,41
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
81,52
82,81
84,03
212,93
433,62
1.186,94
3
Đất chưa sử dụng
CSD
317,20
317,20
317,20
278,94
236,59
50,04
3.1
Diện tích đất chưa sử dụng
BCS
317,20
317,20
317,20
278,94
236,59
50,04
3.2
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
 
267,16
 
 
38,26
42,35
267,16
4
Đất đô thị
DDT
379,40
 
 
 
7.030,16
7.030,16
5
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
DBT
 
 
 
 
 
 
6
Đất khu du lịch
DDL
101,00
 
 
 
 
 
7
Đất khu dân cư nông thôn
DNT
13.417,34
13.292,27
13.167,20
13.042,12
12.917,05
12.791,98
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Din tích
Phân theo các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
3.462,77
57,23
69,58
740,22
860,44
1.732,63
1.1
Đất lúa nước
LUA/PNN
918,81
24,97
16,87
304,66
177,97
394,34
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK/PNN
1.112,80
22,13
21,76
194,77
205,27
666,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.361,20
10,13
28,91
223,38
449,05
649,73
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
 
 
 
 
 
 
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
 
 
 
 
 
 
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
10,73
 
 
 
10,73
 
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
56,71
 
0,04
16,89
17,42
22,36
1.8
Đất nông nghiệp khác
NNK/PNN
2,52
 
2,00
0,52
 
 
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
 
1.353,20
30,00
34,00
304,30
436,96
547,94
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN
1.325,05
30,00
34,00
299,30
415,28
546,47
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
LUC/LNP
 
 
 
 
 
 
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUC/NTS
28,15
 
 
5,00
21,68
1,47
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT
Mục đích sử dụng
Diện tích
Phân theo các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp
NNP
262,28
 
 
37,70
42,35
182,23
1.1
Đất lúa nước
LUA
 
 
 
 
 
 
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK
68,29
 
 
33,67
16,83
17,79
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
193,99
 
 
4,03
25,52
164,44
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
4,88
 
 
0,56
 
4,32
2.1
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
0,51
 
 
0,51
 
 
2.2
Đất phát triển hạ tầng
DHT
4,37
 
 
0,05
 
4,32
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.
3. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

 Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐTMT/pth) D.16
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín
Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

×
×
×
Vui lòng đợi