Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1691/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm năm 2021

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/04/2021 17:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1691/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/04/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1691/QĐ-UBND

Quyết định 1691/QĐ-UBND: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm

Quyết định số 1691/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành ngày 12/04/2021, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cho huyện Gia Lâm, bao gồm bản đồ kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1/5.000 và báo cáo thuyết minh tổng hợp.

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lâm phân bổ diện tích đất nông nghiệp là 5.063,68 ha, chiếm 43,39% tổng diện tích, trong đó đất trồng lúa chiếm 22,89%. Đất phi nông nghiệp chiếm 56,01% với diện tích 6.537,94 ha, bao gồm đất quốc phòng, đất an ninh, đất khu công nghiệp, và đất phát triển hạ tầng.

Danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 bao gồm 105 dự án với tổng diện tích 893,03 ha. UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các dự án và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31/05/2021 nếu cần điều chỉnh.

UBND huyện Gia Lâm được giao tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất, thực hiện thu hồi đất theo kế hoạch đã phê duyệt, và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố đến ngày 01/10/2021.

Xem chi tiết Quyết định 1691/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 12/04/2021

Tải Quyết định 1691/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1691/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1691/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1691/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 12 tháng 4 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GIA LÂM

___________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 843/TTr- STNMT-CCQLĐĐ ngày 04/02/2021, Tờ trình bổ sung số 1550/TTrBS-STNMT-CCQLĐĐ ngày 11/3/2021 và Tờ trình bổ sung số 2192/TTrBS-STNMT-CCQLĐĐ ngày 01/4/2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Đang theo dõi

1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lâm, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 04/02/2021), với các nội dung chủ yếu như sau:

Đang theo dõi
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Đang theo dõi

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,063.68

43.39

Đang theo dõi

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,671.35

22.89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,203.47

18.88

Đang theo dõi

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,345.07

11.52

Đang theo dõi

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

455.56

3.90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.05

0.25

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

217.77

1.87

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

344.87

2.95

Đang theo dõi

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,537.94

56.01

Đang theo dõi

2.1

Đất quốc phòng

CQP

130.93

1.12

2.2

Đất an ninh

CAN

3.63

0.03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39.02

033

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

109.68

0.94

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

228.74

1.96

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

429.18

3.68

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,935.20

16.58

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3.41

0.03

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8.70

007

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

158.62

1.36

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

51.80

0.44

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1.89

002

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.16

0.00

 

Đất giao thông

DGT

1,161.98

9.96

 

Đất thủy lợi

DTL

529.70

4.54

 

Đất công trình năng lượng

DNL

3.44

0.03

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.92

0.01

 

Đất chợ

DCH

14.59

0.12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.36

0.02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14.90

0.13

Đang theo dõi

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,387.48

11.89

Đang theo dõi

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

810.74

6.95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24.06

0.21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.89

0.02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34.85

0.30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107.66

0.92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10.90

0.09

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13.89

0.12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9.06

0.08

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26.13

0.22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

860.11

7.37

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

338.76

2.90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17.77

0.15

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

13.77

0.12

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4.00

0.03

Đang theo dõi

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69.62

0.60

Đang theo dõi

b) Danh mục các Công trình, dự án:

Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo. (105 dự án với diện tích 893,03ha).

Đang theo dõi

2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.

Đang theo dõi

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:

Đang theo dõi

1. UBND huyện Gia Lâm:

Đang theo dõi

a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

Đang theo dõi

b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

Đang theo dõi

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; Tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.

Đang theo dõi

d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.

Đang theo dõi

đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.

Đang theo dõi

e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2021.

Đang theo dõi

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

Đang theo dõi

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Đang theo dõi

b) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2021.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQTP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB, P.ĐT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trọng Đông

Văn bản này có phụ lục. Vui lòng đăng nhập để xem chi tiết.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1691/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 1691/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×