- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1691/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm năm 2021
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1691/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Trọng Đông |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/04/2021 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1691/QĐ-UBND
Quyết định 1691/QĐ-UBND: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm
Quyết định số 1691/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành ngày 12/04/2021, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cho huyện Gia Lâm, bao gồm bản đồ kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1/5.000 và báo cáo thuyết minh tổng hợp.
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lâm phân bổ diện tích đất nông nghiệp là 5.063,68 ha, chiếm 43,39% tổng diện tích, trong đó đất trồng lúa chiếm 22,89%. Đất phi nông nghiệp chiếm 56,01% với diện tích 6.537,94 ha, bao gồm đất quốc phòng, đất an ninh, đất khu công nghiệp, và đất phát triển hạ tầng.
Danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 bao gồm 105 dự án với tổng diện tích 893,03 ha. UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các dự án và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31/05/2021 nếu cần điều chỉnh.
UBND huyện Gia Lâm được giao tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất, thực hiện thu hồi đất theo kế hoạch đã phê duyệt, và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố đến ngày 01/10/2021.
Xem chi tiết Quyết định 1691/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 12/04/2021
Tải Quyết định 1691/QĐ-UBND
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1691/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 12 tháng 4 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GIA LÂM
___________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 843/TTr- STNMT-CCQLĐĐ ngày 04/02/2021, Tờ trình bổ sung số 1550/TTrBS-STNMT-CCQLĐĐ ngày 11/3/2021 và Tờ trình bổ sung số 2192/TTrBS-STNMT-CCQLĐĐ ngày 01/4/2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lâm, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 04/02/2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5,063.68 |
43.39 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2,671.35 |
22.89 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2,203.47 |
18.88 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1,345.07 |
11.52 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
455.56 |
3.90 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
29.05 |
0.25 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
217.77 |
1.87 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
344.87 |
2.95 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6,537.94 |
56.01 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
130.93 |
1.12 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.63 |
0.03 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
39.02 |
033 |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
109.68 |
0.94 |
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
228.74 |
1.96 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
429.18 |
3.68 |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1,935.20 |
16.58 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
3.41 |
0.03 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
8.70 |
007 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
158.62 |
1.36 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
51.80 |
0.44 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
1.89 |
002 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0.16 |
0.00 |
|
|
Đất giao thông |
DGT |
1,161.98 |
9.96 |
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
529.70 |
4.54 |
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
3.44 |
0.03 |
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0.92 |
0.01 |
|
|
Đất chợ |
DCH |
14.59 |
0.12 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
2.36 |
0.02 |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
14.90 |
0.13 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,387.48 |
11.89 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
810.74 |
6.95 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
24.06 |
0.21 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
2.89 |
0.02 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
34.85 |
0.30 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
107.66 |
0.92 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
10.90 |
0.09 |
|
2,21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
13.89 |
0.12 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
9.06 |
0.08 |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
26.13 |
0.22 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
860.11 |
7.37 |
|
2,25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
338.76 |
2.90 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
17.77 |
0.15 |
|
2.27 |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
13.77 |
0.12 |
|
2.28 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
4.00 |
0.03 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
69.62 |
0.60 |
b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo. (105 dự án với diện tích 893,03ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Gia Lâm:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; Tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2021.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2021.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
Văn bản này có phụ lục. Vui lòng đăng nhập để xem chi tiết.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!