Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 14/2021/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở cũ sở hữu Nhà nước tỉnh Vĩnh Long

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/06/2021 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 14/2021/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/06/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 14/2021/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 14/2021/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 14/2021/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

Số: 14/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Vĩnh Long, ngày 14 tháng 6 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật nhà ở, ngày 25/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Quyết định số 1158/QĐ-TTg ngày 31/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc công nhận thành phố Vĩnh Long là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24/6/2021.

Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TT Tin học - Công báo tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 5.05.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

THUYẾT MINH

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SHNN CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TƯƠNG ỨNG VỚI CẤP ĐÔ THỊ LOẠI 2
Đính kèm Tờ trình số /SXD-QLXD ngày /12 /2020 của Sở Xây dựng

 

TT

Vị trí nhà trên các tuyến đường

Giá chuẩn cho thuê (đồng/m2 sử dụng/tháng)

Hệ số đô thị loại 2 (K1)

Khu vực trong đô thị (K2)

Hệ số tầng cao (K3)

Điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4)

Giá sau khi tính toán các hệ số theo cấp đô thị loại 2 (đồng/m2 sử dụng
/tháng)

Giá sau khi tính toán các hệ số theo cấp đô thị loại 3 (đồng/m2 sử dụng
/tháng)

Hệ số điều chỉnh cấp đô thị từ loại 2 lên loại 3

Giá cho thuê theo quy định tại Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND

Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc SHNN tương ứng với cấp đô thị loại 2 (đồng/m2
sử dụng
/tháng)

Cấp III

Cấp IV

Trung tâm

Cận T.Tâm

Ven nội

Trệt

Lầu 1

Lầu 2

Lầu 3

Lầu 4

Tốt

T.Bình

Kém

 

 

 

 

 

6,100

4,100

-0.05

0.00

-0.10

-0.20

0.15

0.05

0.00

-0.10

-0.20

0.00

-0.10

-0.20

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19=17/18

20

21=20x19

 

PHƯỜNG 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 1 tháng 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

2

Đ. 3 tháng 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

5,490

5,185

1.06

14,263

15,102

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

-0.10

 

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 2

6,100

 

-0.05

 

-0.10

 

 

 

0.00

 

 

 

-0.10

 

4,575

4,270

1.07

11,747

12,586

 

Gác gỗ

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

3

Đ. 30 tháng 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,510

4,305

1.05

11,844

12,408

 

Lầu 1

 

4,100

-0.05

 

 

 

 

0.05

 

 

 

0.00

 

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

4

Đ. 2 tháng 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,510

4,305

1.05

11,844

12,408

 

Lầu 1

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

 

0.05

 

 

 

0.00

 

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,510

4,305

1.05

11,844

12,408

5

Đ. Nguyễn Du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

6,100

5,795

1.05

15,941

16,780

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

6

Đ. Hoàng Thái Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,510

4,305

1.05

11,844

12,408

7

Đ.Lê Văn Tám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

 

Trệt

 

4,100

-0.05

0.00

 

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

 

PHƯỜNG 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đ.Nguyễn Huệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,270

3,965

1.08

10,906

11,745

 

Lầu 2

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

 

0.00

 

 

 

-0.10

 

3,965

3,660

1.08

10,069

10,908

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,270

3,965

1.08

10,906

11,745

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

 

Lầu 1

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

2,870

2,665

1.08

7,331

7,895

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

4,100

3,895

1.05

10,715

11,279

9

Đ. Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

10

Đ. Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,690

3,485

1.06

9,587

10,151

 

PHƯỜNG 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đ.Kinh Cụt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,270

3,965

1.08

10,906

11,745

 

PHƯỜNG 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đ. Phạm Thái Bường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

 

-0.10

 

4,270

3,965

1.08

10,906

11,745

 

Lầu 2

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

 

0.00

 

 

 

-0.10

 

3,965

3,660

1.08

10,069

10,908

 

PHƯỜNG 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đ.Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,280

3,075

1.07

8,460

9,024

 

PHƯỜNG 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đ.Phan Đình Phùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

5,490

5,185

1.06

14,263

15,102

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

0.00

 

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

Trệt

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

5,490

5,185

1.06

14,263

15,102

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

3,690

3,485

1.06

9,587

10,151

 

Lầu 1

6,100

 

-0.05

 

 

-0.20

 

0.05

 

 

 

0.00

 

 

4,880

4,575

1.07

12,585

13,424

 

PHƯỜNG 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đ.Phạm Hùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

-0.10

 

0.15

 

 

 

 

 

-0.10

 

3,690

3,485

1.06

9,587

10,151

 

Trệt

 

4,100

-0.05

 

 

-0.20

0.15

 

 

 

 

0.00

 

 

3,690

3,485

1.06

9,587

10,151

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 14/2021/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở cũ sở hữu Nhà nước tỉnh Vĩnh Long

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 14/2021/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×